Tải bản đầy đủ (.pdf) (95 trang)

Pháp luật về quản lý nước thải khu công nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 95 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH

MAI XUÂN MINH

PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NƢỚC THẢI
KHU CƠNG NGHIỆP

LUẬN VĂN THẠC SỸ LUẬT HỌC

TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM 2013


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH

MAI XUÂN MINH

PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NƢỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP

LUẬN VĂN THẠC SỸ LUẬT HỌC
Chuyên ngành Luật Kinh tế
Mã số 60380107

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học
TS. Nguyễn Văn Phƣơng

TP HỒ CHÍ MINH, NĂM 2013



LỜI CAM ĐOAN
T i
hi

i

h
gi



h

h

trá h hi
h

h

g

h

ủ TS Ng
g

g h

h h


h h

V

i

h
Ph

h h
g K

ghi

h h h


i h

T i i

i

i

h g i

g
T


h

gi

Mai Xuân Minh


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.

As - Arsenic
BOD – Nh ầ

i hh
BVMT – B
i ờ g
CCN – Cụ
g ghi
Cd - Cadmium
CKB – C
i ờ g
COD – Nh ầ
h h
ĐTM – Đ h gi
ộ g
i ờ g
GPXT – Gi

h i
Hg – Th ỷ g
HTTN – H h g h
HTXL – H h g ử ý
KCN – Kh
g ghi
KCX – Kh h
KKT- Kh i h
Pb - Chì
QCVN – Q
h ẩ
gi Vi N
TCVN – Ti
h ẩ Vi N


19. TSS – Ch



ử g


MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................1
CHƢƠNG 1 NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG CỦA PHÁP LUẬT VỀ
QUẢN LÝ NƢỚC THẢI KHU CÔNG NGHIỆP ..................................................7
1.1. Khái niệm quản lý nƣớc thải khu công nghiệp ..............................................7
1.1.1. Khái niệm về khu công nghiệp ..........................................................................7
1.1.2. Khái niệm về nước thải khu công nghiệp .........................................................9
1.1.3. Nhu cầu quản lý nước thải khu công nghiệp ..................................................11
1.1.4. Quản lý nước thải khu công nghiệp ................................................................18
1.2. Pháp luật về quản lý nƣớc thải khu công nghiệp .........................................25
1.2.1. Khái niệm pháp luật về quản lý nước thải khu công nghiệp ..........................25
1.2.2. Nội dung cơ bản của pháp luật quản lý nước thải khu cơng nghiệp ..............27
1.3. Q trình hình thành pháp luật về quản lý nƣớc thải KCN nghiệp ..........35
1.3.1. Quá trình hình thành và phát triển của KCN ở Việt Nam ..............................35
1.3.2. Quá trình hình thành Pháp luật về quản lý nước thải khu công nghiệp tại
Vi N

...................................................................................................................38

CHƢƠNG 2 THỰC TRẠNG PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NƢỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP ............................................................................................41
2.1. Thực trạng các quy định về quy chuẩn kỹ thuật môi trƣờng về nƣớc thải
khu công nghiệp.......................................................................................................41

2.2. Thực trạng các quy định về ĐTM và CKB đối với khu công nghiệp và các
doanh nghiệp hoạt động trong KCN .....................................................................43
2.3. Thực trạng các quy định về giấy phép xả thải nƣớc thải vào môi trƣờng .46
2.4. Thực trạng pháp luật về phí bảo vệ mơi trƣờng đối với nƣớc thải khu công
nghiệp ......................................................................................................................47
2.5. Thực trạng các quy định về thanh tra, kiểm tra ..........................................56
2.6. Thực trạng các quy định về trách nhiệm pháp lý do vi phạm pháp luật về
quản lý nƣớc thải KCN ...........................................................................................60


CHƢƠNG 3 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN PHÁP
LUẬT VỀ QUẢN LÝ NƢỚC THẢI KHU CÔNG NGHIỆP .............................70
3.1. Một số kiến nghị và giải pháp hoàn thiện về nội dung pháp luật quản lý
nƣớc thải khu công nghiệp .....................................................................................70
3.1.1. Hoàn thiện các quy định về Quy chuẩn nước thải KCN .................................70
3.1.2. Hoàn thiện các quy định về ĐTM và CKB .....................................................71
3.1.3. Nâng cao hiệu lực của giấy phép xả thải nước thải KCN vào môi trường ....72
3.1.4. Một số kiến nghị thực hiện các quy định về nghĩa vụ nộp phí BVMT đối
h i

g ghi

i

i hủ g ồ

h i

i


h i KCN ................................73

3.1.5. Hoàn thiện các quy định về thanh tra, kiểm tra hoạt động quản lý nước thải
KCN ...........................................................................................................................74
3.1.6. Hoàn thiện một số quy định về trách nhiệm pháp lý đối với hành vi vi phạm
pháp luật quản lý nước thải KCN .............................................................................75
3.2. Một số kiến nghị và giải pháp về nghĩa vụ pháp lý đối với các chủ thể
quản lý nƣớc thải khu công nghiệp .......................................................................77
3.2.1. Hoàn thiện nghĩa vụ pháp lý đối với doanh nghiệp hoạt động trong KCN và
đơn vị đầu tư quản lý hạ tầng KCN về hoạt động xả thải nước thải KCN ...............77
3.2.2. Hồn thiện cơ chế phân cơng, phối hợp trong công tác BVMT của các cơ
quan quản lý nhà nước về nước thải KCN ................................................................78
PHẦN KẾT LUẬN ..................................................................................................80


1

LỜI MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
C
hi
ó 289 KCN i h g
g
h ghi
g
h ạ ộ g gi i
i

h h
h h g i

g ời
ộ g
i
gi
i Th
i
h h
KCN ó i ị
g
g
h h
iể i h - ã hội ở Vi N
C KCN
h
hủ
h

g
ở g
g ghi
g h
g h h

g
g i
h
iể
g ghi

ạ h

hẩ ạ
g
i
1
h h
h g ời
ộ g.
The h g
ủ Bộ K h ạ h
Đầ
KCN ã h
ộ g
g


h h hầ i h
g
g i
g
hi
ử ụ g
hụ ụ
ghi
g ghi h hi
ại h
Cụ hể
h
i
2011 ổ g


g
g i
KCN
g
g 80 ỷ USD
g ó ổ g
FDI 59 6 ỷ USD i 4 113
g ý ò hi
h
ộ g
4 681
g
i ổ g

420 gh ỷ ồ g H g

i
g i
KCN
hi
ừ 35-40% ổ g

i
g i
g ý g h

C

i
g i

g ghi
g KCN
hi
gầ 80% ổ g

i
g i
g h
g ghi
KCN ã ó g gó
g
ở g g h
g ghi
g
gi
hẩ
ạ h
h ủ
i h
Gi
g ghi

KCN ạ
g hời hời
2006-2010 ạ h g 125 ỷ
USD
g
h
24%/
ộ g

h 5 9 ỷ USD KCN ã gó hầ
g
g i gi i
i
ạ g ồ h
g
h
h
ời
g
h ộ ủ h 1 76 i
ộ g
i
Ng i h g
ó g gó
i
h
i h
KCN ũ g gó hầ
i
i ờ g i h h i ụ hể
i
2011
g
KCN ã
h h ó 118 KCN ó h h g ử ý
h i
g hi
60% ổ g
1


http://www.khucongnghiep.com.vn/dinhhuong/tabid/65/articleType/ArticleView/articleId/682/2012-

-Du-n-chnh-sch-pht-trin-KKT-KCN.aspx ( T
iể KKT KCN” ủ
05/02/2013)

gi H Ph

g

g

g
g i

25/4/2013 B i “2012 – D
i

ử Tạ

h Kh

g ghi

h h
Vi N

h h
g



2

KCN ã

h h

h

30 KCN

g

gh

h g ử ý

h i

trung2.
B
ạ h h g ó g gó
h
i h - ã hội
h h
iể
KCN ghi ở Vi N
g h i i ặ
i hi

h h h
hi
i ờ g
ại h h i h i
ừh ạ ộ g
g ghi

h ghi
g KCN
g ó ó
h i
g ghi The
h
gi ủ Ng h g Th gi i Vi N
ó hể h i h ổ h
hi
i
ờ g
i 5 5% GDP h g
Nh
i h
h g 39 ỷ
USD
g 71 ỷ USD ủ GDP
g
2007
h g 4 2 ỷ USD
g
h 76 ỷ USD ủ GDP
g

2008 Cũ g he
h gi ủ Ng
h g Th gi i ỗi
ở Vi N
hi hại 780 i USD
g
ĩ h
hỏe ộ g ồ g

hi

i

ờ g 3.

Thời gi
g

h ạ g hi

h i h g hỉ ừ g ại ở hạ
i
hầ h
g
K
ắ h
g
g Đồ g N i Nh - Đ
g Cầ
h h

ạ h
h
i
h
h i i hh ạ h g h
h
ộ g ủ
h i KCN ó h
g
g
gi
ạ h hi
hỉ i
3
h hi
ầ Kh g 70%
g h
ộ i
h i/ g
KCN
hẳ g
g ồ i
h
h g
ử ýg
hi
ờ g Có
gầ 40%
KCN
gh ạ ộ g h

óh h g ử ý
h i
g Đ
h g
ộ g
h
ạ g
i ờ g ại

3
g
h

i

KCN Vi N
T
gi
Ngh
i

4

.

h
ạ g
ghi
i
Đ g ã

h h hi
41-NQ/TW g 15/11/2004
ờ g
g hời

ạ h
g

ờ g ừ
h i KCN
g hời
hi
i ờ g h :
ủ Bộ Ch h
(Kh IX)
ghi h hi
ại h
;

2

x

http://khucongnghiep.com.vn/dinhhuong/tabid/65/articleType/ArticleView/articleId/514/Default.asp
(T
g 25/4/2013 B i “KCN KCX ở Vi N : h i h

g
h
iể ”

g
g i i ử Tạ h Kh
g ghi Vi N
g 05/7/2012)
3
4

Bộ i g

M i

ờ g (2010) Báo cáo môi trường Khu công nghiệp năm 2009.

http://www.khoahocphothong.com.vn/news/detail/4494/nuoc-thai-tu-khu-cong-nghiep-co-the-gayra-tham-hoa-moi-truong-o-viet-nam.html (T
g 25/4/2013 B i “N
h i ừ h
g ghi
ó
hể g
h h
i ờ g ại Vi N ”
g
g h g i i
ử ủ B Kh h
hổ h g
ngày 03/6/2010)


3


Chỉ h

29-CT/TW g 21/01/2009 ủ B B h
i ụ h hi Ngh
41-NQ/TW ủ Bộ Ch h
C
Đại hội ại iể
ầ h
IX X
i
Đại hội ầ h XI ủ Đ g Cộ g
Vi N
i

hẳ g
h h
iể i h
h i gắ hặ
i
i ờ g "Phát triển
kinh tế - xã hội gắn chặt với bảo vệ và cải thiện môi trường, bảo đảm sự hài hịa
giữa mơi trường nhân tạo với mơi trường thiên nhiên, giữ gìn đa dạng sinh học".
V h Nh
ã
h h hi
h
h
h h
h h hầ i h
h ầ

i h
h ạ
g
i
h
g ời
ộ g
i h
h h ầ
C
h
g
g
KCN

h h
h h g h g ể h h
h ầ
g
g i
B
ạ h
h h
h h h

h g h g h i
i

kinh
h h i

hủ h
BVMT Hi
h
Cộ g hò ã hội hủ
ghĩ Vi N
1992 ử ổi ổ
g
2001
h: “Cơ quan Nhà
nước, đơn vị vũ trang, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, mọi cá nhân phải thực
hiện các quy định của Nhà nước về sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo
vệ môi trường. Nghiêm cấm mọi hành động làm suy kiệt tài nguyên và huỷ hoại
môi trường” Để
h
iể
g Nh
h hL
BVMT
1993 L BVMT
2005
ời ù g i h g ạ Ngh
h Th g
h
g ẫ hi h h

.B
h
h
i h
hi

h
BVMT
ý
h i KCN ò hi
ồ ại
g
ội
g h :
h hi

hủ ầ
KCN
h ghi h ạ
ộ g
g KCN i i
h i
g ghi
h i
h ạ
ộ g
ý
h i KCN h
h ẩ ỹ h
h i
g ghi
ĐTM CKB
ghĩ ụ i h h ủ
hủ g ồ h i
h i
h

h h
iể
h ạ ộ g
ý
h i
h i
KCN… ầ h i ghi
h gi Nh g
hạ h
g
h
gi hi
ý
h i KCN
X
h ừ h
ó
gi
h
ghi
i: “Pháp luật về
quản lý nước thải khu công nghiệp”
ghi hạ ĩ ủ
h.

h ạ

2. Tình hình nghiên cứu đề tài
Q
ý

h i
h ầ
ộ g
h g hó
i h i

hi
hi



ã hội KCN
h h ig
g

i
hại h

g
i


4

ờ g

g ủ
g ời D ó Nh
h g
g ụ Ph

h
hi
ý
h ầ
KCN
h ghi h ạ ộ g
g KCN
h ạ ộ g h
i ờ g i
h
Mặ h
h ầ
KCN
ổ h
h h ạ ộ g i h
h
ụ i
i h
h
h
g
i hó i h
D ó Ph
ý
h i KCN
h
g i
ể h ầ
h hi
g

ũ g
g ụ ủ Nh
g
gừ h h i h
h i
g ghi
i ờ g
h g ử ý
hằ
h ộ
hi h ử ý
h i Q
ý
h i KCN ó hi

h
i ờ g g
g
h

h i hò gi
i h i h
i h
i ờ g

g h g h h
h
g

D i gó ộ h h

h ý ó ộ
i ghi
h :
- Đ i ghi
h h
ờ g
2009 “Hoàn thiện Pháp luật
về quản lý chất thải”
TS Ng
V Ph
g
hủ hi
ờ g
Đại h L H Nội
-L
hạ ĩ L
h
2011 “Pháp luật về bảo vệ môi trường
đối với khu công nghiệp và thực tiễn áp dụng tại tỉnh Tây Ninh” ủ
gi Ph
Th T
Li h
ờ g Đại h L
h h h Hồ Ch Mi h
- L
hạ ĩ L
h
2011 “Pháp luật về phí bảo vệ mơi
trường đối với nước thải cơng nghiệp, thực tiễn áp dụng tại Tây Ninh” ủ
gi T ầ Th Th i Th h

Ng i
ó ộ
i i
ạ h L
h
Tạ h Cộ g
ạ h Lý
h h
ghi
h
i ờ g
i hi gó ộ
h ạ h h ý h
h T
g i i ử i e e ó hi
i i
ý
h i
g ghi h ặ
h ạ g
h i h g
ử ý
g
hi
ủ ộ
KCN…
Nh g ghi
h
BVMT ói h g
h

i ủ
gi Ng
V Ph
g ghi
h gi h g
Ph
ý
ại h h i
g ó ó
h i Mộ
i ghi
h i ói h g
gồ
h i
g ghi
ại
h i h
h g
i
ghi
h
ý
h i KCN h L
hạ ĩ ủ
gi Ph Th Th T
Li h hỉ
h gi h


5


i

ờ g ở hạ
i
KCN ở ỉ h T Ni h h ặ hỉ
h ạ h
h
i ờ g i i
h i
g ghi

gi T ầ Th Th i
Th h ộ
i i
h
hủ
ghi
i gó ộ h h
i
ờ g h ặ hỉ ghi
h
h
g h
i
hời
hi

h i ủ
KCN h h ạ ộ g

h i ủ KCN Só g Thầ
h ộ
g Th h L (B h D
g) g
hi
h B Bò; h ạ ộ g
h i ủ KCN Bi H 1 h ộ
g S
ezi (Đồ g N i)
Hi ại
gi h
h
ộ L
hạ ĩ h ặ ộ
i h
h
h ý
ghi

h óh h g
h ủ h
ý
h i KCN
g ỏ
ý
ũ g h h
i
Đ i “Pháp luật về quản lý nước thải khu công nghiệp”
gi
h

g
h ghi

h óh h g
h ủ Ph
ý
h i KCN
h
ạ g h hi Ph
ý
h i
KCN
g
h
g
3.Mục đích nghiên cứu của đề tài
Mụ
h ghi

g ỏ h g
ý
h
ạ g
h h
ũ g h i h hi
h ủ
h
ý
h i KCN
h

ừ ó hỉ
h g g
h hạ h
ủ Ph
ý
h i i i
KCN
ở ó
gi i h
hằ h
hi Ph
ý
h i KCN
i gó ộ h h
ũ g h
h
4. Giới hạn phạm vi nghiên cứu của đề tài và phƣơng pháp nghiên
cứu
Phạ
i ghi
gi
g ghi
h g
:
- V hạ
i ý
gi ghi
õ
h i i
ặ iể


hủ hể h i
h i KCN
h i ói h g
h i KCN
ói i g h
ý
h i KCN
i ih ạ ộ g
ý
h i KCN T gi ghi
he h ạ h
gồ
h ạ ộ g gi
hiể
h
ại h g
gi
ử ý
h i KCN hằ hạ h
h
h
hại i i
i ờ g
h i KCN g
- Nghi
hạ
h
h
ý

h i KCN; ghi
h ẩ
h i i
h i KCN


6

h
i ờ g i ih ạ ộ g h

KCN
ã h hổ Vi N
- Đ h gi
h
BVMT
ý
h i KCN
hằ
h hi
h g
g h h
h ủ Ph
h g
g
h
ụ g h g
h
h
ể ừ ó

h g g
h
gi i h h
hi
hằ
g
hi
ý h
h i KCN
i ờ g ói h g
Để h hi
i
gi ã ử ụ g h
g h
i
h g
h ử ủ hủ ghĩ M – L i
h
g h
ghi
: h
g h h g
h h
h h g i h
ổ gh

õ
ội
g ủ
5. Bố cục của đề tài, gồm những nội dung chủ yếu sau:

- Phầ
ở ầ
- Ch
g 1 Nh g
ý
ủ Ph
ý
h i h
g ghi
- Ch
g 2 Th
ạ g Ph
ý
h i h
g ghi
- Ch
g 3 Mộ
i
gh
gi i h h
hi Ph
ý
h i h
g ghi
- Phầ


7

CHƢƠNG 1

NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG CỦA PHÁP LUẬT VỀ QUẢN
LÝ NƢỚC THẢI KHU CÔNG NGHIỆP
1.1. Khái niệm quản lý nƣớc thải khu công nghiệp
1.1.1. Khái niệm về khu công nghiệp
X
h ừ h ầ h
iể i h - ã hội
gi
h ói
h g Vi N
ói i g ặ i
i
g i
h
iể
g ghi N
g ghi
ủ h gi i ã i
ặ h h
ỹ h
D ó ể
ý
h ạ ộ g h
iể
g ghi hi
gi h ờ g
h ạ h h h
CCN KCN KCX KKT
g h h g
h h ý i g

“Khu cơng nghiệp cịn được gọi là khu kỹ nghệ là khu vực dành cho phát
triển công nghiệp theo một quy hoạch cụ thể nào đó nhằm đảm bảo được sự hài
hịa và cân bằng tương đối giữa các mục tiêu kinh tế - xã hội - mơi trường.
KCN thường được Chính phủ cấp phép đầu tư với hệ thống hạ tầng kỹ thuật và
pháp lý riêng. Những KCN nhỏ thường được gọi là cụm cơng nghiệp” 5. Theo
h i i
KCN ó ộ
ặ iể
:
- Về khơng gian: L h
ó
h gi i
ý
h h
i
i
ù g ã h hổ h
h ờ g h g ó
i h
g C KCN
h
h gi i ụ hể ằ g h h g h g
KCN h
i
i
ù g ò ại h ộ ã h hổ
gi M i h ạ ộ g ầ
i h
h
gh g

ó h g hỉ
i
hỉ h ởi
h ủ h
hi h h
ò h i
hủ
h h
ý i g
h ở g
hi
ãi T
ộ hạ ầ g ỹ h KCN
g hụ ụ h h ạ ộ g
g ghi
i h
h
h ụ hụ ụ
g ghi
h g hụ ụ

h
g
- Về chức năng hoạt động: KCN
h
h
h g
g
ghi
h hi

h ụ h
g ghi Lĩ h

hủ

h ghi
g KCN
g ghi
h ụ hụ
ụ h
g ghi T g KCN h g ó
h ạ ộ g
g
g ghi
h ụ hụ ụ h
ại h h
5

http://bachkhoatoanthu.vass.gov.vn/noidung/tudien/Lists/GiaiNghia/timkiem.aspx?TuKhoa=khu%20
c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p&ChuyenNganh=0&DiaLy=0 (T
g 26/4/2013)


8

- Về quy chế thành lập: KCN h g h i
h
h h
h
h h

he
h ủ Ch h hủ

h ạ h ã
h
Để h
iể
KCN Nh
h i hi
i ờ g ầ
h
i
gồ h h g
hạ ầ g h
iể ồ g ộ h h g
h h h
h
i
ồ g ộ Ch h
Nh
h i
g
h ạ h h
iể
KCN hẩ
h ỹ
hi h h
iể h i
g h g
B

ạ h h
iể
KCN
gi ò h
iể
ại h h
KCX KKT hằ
h
iể i h - ã hội ói h g
g ó óh ạ ộ g
h
iể
g ghi
KCX
hiể
: “khu dành riêng cho sản xuất hàng
xuất khẩu hoặc thực hiện các dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu”6. KKT cịn
ó hi

g i h

h

h

h

i h




h

h

g

ại

... “được

thành lập trong một quốc gia nhằm thu hút đầu tư trong và ngoài nước bằng
các biện pháp khuyến khích đặc biệt”7.
V ặ ý
ó hể h
i KCN i KCX ởi
hi
:
- Thứ nhất
ụ i
h h
ủ KCN hằ

h h h

g
g i T g hi ó KCX
h h
hằ


h hỉ ể h h

g i
- Thứ hai,
h h
h gi i
ủ KCN
h ầ hỉ
h
gi i h
i
ù g ã h hổ h
ằ gh h gh g
T g hi ó
h gi i ủ KCX
i gi i h i
h


- Thứ ba,
ổ h h ạ ộ g
g KCN gồ
h ghi
h
h g
g ghi
h hi
h ụ h
g ghi
H ạ ộ g

g KCX
gồ
h ghi
h
h g
hẩ
h hi
h ụ h
h g
hẩ ở i
h
h
i KCN KCX h g
hể hi
õ é
V ặ ý
ó hể h
i KCN i KKT ởi
hi
:

6
7

Vi

g

g h


(2006) Từ điển tiếng Việt NXB Đ Nẵ g

513

http://bachkhoatoanthu.vass.gov.vn/noidung/tudien/Lists/GiaiNghia/timkiem.aspx?TuKhoa=khu%20
ch%E1%BA%BF%20xu%E1%BA%A5t&ChuyenNganh=0&DiaLy=0 ( T
g 26/4/2013)


9

- Thứ nhất,

ụ i
h h
g i ò KKT
ụ g
h h h
h
ý i h
i

i

ủ KCN
h h
h
i hắ
hi h h
ờ g ầ


hằ h h

i ụ i
h
h h
hụ h g
g ắ
g hi h
ó i
i
i h
h h
i h

g
h h

g h h
h
h
hi
hạ
h h ầ
- Thứ hai,
h g gi
h h
KCN ó ặ iể
ổi
ó

h
gi i
ý
h ã ó gi i hó g ặ ằ g hi
g
i he
h ạ h h g ó
i h
g KKT ại
g
ở ộ
i
h
hi
ẵ ó ã ồ ại
i
i
h
h
- Thứ ba,
h
g h ạ ộ g KCN h
h g
g
ghi
h hi
h ụ h
g ghi T g KCN
h ạ
ộ g

g
g ghi
h ụ hụ ụ h
ại
h g ồ ại KKT
hé ầ
g h
ĩ h
h g có
ụ i
g
hù h
i ừ g
i h
h h
ở ỗi
bàn khác nhau.
- Thứ tư, i i KKT ở h h
h
gồ
KCN KCX
h gi i
ặ i
h
h h h h h…
g hi ó KCN h
h
ạ h i g h
i
i

ù g ã h hổ h
h g ó
i h
g
Vi
h
i
ại h h KCN KCX KKT ó ý ghĩ ặ i
g
g i
ghi
h
ý ũ g h h
g h
ý h
i i
hủ hể
1.1.2. Khái niệm về nước thải khu công nghiệp
H ạ ộ g ủ
g ời hằ
g
h ầ i hh ạ i
ù g
gi i
h
iể ầ
h ầ i
hụ ộ
g hổ g ồ
ạ g i

g
h
g
hi
ồ g hời ũ g h i
i ờ g “rác và vật
bỏ đi sau một quá trình sử dụng”
Ch


h i

8

Vi

h i

g

g h

hiể
i h

h

g i h g

“chất thải”8.


ạ g
h ụ hể ở hể ắ ỏ g h
h ụ i hh ạ h ặ
h ạ ộ g h

(2006) Từ điển tiếng Việt NXB Đ Nẵ g

144


10

“Theo cách này, khá dễ dàng để nhận dạng chất thải. Trước hết,
chất thải tồn tại dưới dạng vật chất cụ thể ở thể rắn, lỏng, khí, nghĩa là
chất thải không bao gồm các yếu tố phi vật chất. Hai là, các dạng vật chất
đó được chủ sở hữu loại bỏ khỏi các mục đích sử dụng một cách tự nguyện
hoặc bắt buộc. Điều này để phân biệt chất thải với các chất ở trong tình
trạng tạm thời chưa được sử dụng; Ba là, chất thải có nguồn gốc phát
sinh từ mọi hoạt động vật chất của con người”9.
Ch h i ó hể
h
ại he hi i
h h
h :
- C
h h ủ h h i h h i
hi h h h h i
ỏ g h h i h h h i ắ h h i ở ạ g ùi h hó g ạ
ạ g

hỗ h
h ;
- C
g ồ h i h h h i h h i
hi h h h h i
i hh ạ h h i
g ghi
h h i
;
- C

ộ g ủ h h i
i ờ g
g
h
h h i
hi h h h h i h g h ờ g
h h i g hại
g ó
h h i g hại
h h i h
h
ộ hại hó g ạ
h


hi
g
gộ ộ h ặ ặ
h g hại h

N
h i
ộ ạ g h h i ở hể ỏ g
h i
h
g ời ử ụ g
N
h i ó ộ
ặ iể
:
- N
h i
ại h h i ó h
ộ g
h
ộ hh ở g h ờ g i
i
ộ g he
h g

g ồ
ặ i
h
h i N
h i
ại h
h i ó

ộ g i
i ờ g


g h
h ừ
g h
i
- T g
h i h ờ g h
hi
h g
hi

h g
hại
- N
h i
ại h h i
g h hổ i
g ời
g
g ời
h i ởi hi
ại hủ hể h
h

hộ gi
h
h
ó
h i i hh ạ i


i h
h ó
h i
h i
g ghi
9

Ng
V Ph
ờ g T ờ g Đại h

g (2009) Hoàn thiện Pháp luật quản lý chất thải, Đ
L H Nội
3

i ghi

h

h


11

- N
h iở
h
h h
g


i h
h h ờ g
h i i h i
g
g h
g
hầ h h g hể
h ể
i i h
ể ử ý
Vi
h
ại
h i ó hể
h hi

i
h
:
- Căn cứ vào tính chất và mức độ, hàm lượng các chất thải tác động đến
mơi trường xung quanh có trong nước thải,
h i ó hể hi h h
h i
g hại
h i h g h ờ g
- Căn cứ vào hoạt động thải,
h i
hi h h
h i h
i h ừ h ạ ộ g

g ghi ; h ạ ộ g
g
ghi ; h ạ ộ g g
ghi ; h ạ ộ g h ụ
- Căn cứ vào khu vực thải,
h i ó hể hi h h
h i ừ h
h; ừ h
g h ; ừ h
h ghi ; ừ h
KKT; ừ
KCN...
Nh
h g
ó hể hiể
h i KCN
ộ ại h h i ồ ại

i ạ g ỏ g h i h ừh ạ ộ g
g ghi
h ạ ộ g h
g h
KCN h
i ờ g
Đặ iể
g
KCN h g h ờ g ộ
KCN
h ạ h h
iể


g h gh h
i

KCN h
h
iể
g ghi
g h gh
ó
h i ừ KCN ó h h
ặ iể
h g ồ g h
i h
1.1.3. Nhu cầu quản lý nước thải khu cơng nghiệp
N
h i KCN
h h i ó
ộ g
hh ở g
i
ờ g
g ủ
g ời
i h
h H ạ ộ g
ý
h i
h ầ
hi

h g hỉ
ủ Nh
ò
h ầ ủ
hể ã hội hằ
g
i h
:

- Quản lý nước thải khu công nghiệp nhằm chống ô nhiễm môi trường và
bảo vệ tài nguyên nước
S ồ ại
h
iể ủ
g ời ũ g h
i i h
h h
i h h g
hụ h ộ
i
i
ặ iể ủ
i ờ g The ó
i
ờ g
hiể “bao gồm các yếu tố tự nhiên và xã hội, trong đó con người
hay một sinh vật, tồn tại phát triển, trong quan hệ với con người, sinh vật


12


ấy”10.Trong i h

h
i ờ g ó hể
h ghĩ h
“tổ hợp của các
yếu tố khí hậu, sinh thái học, xã hội và thổ nhưỡng tác động lên cơ thể sống và
xác định các hình thức sinh tồn của chúng. Vì thế, mơi trường bao gồm tất cả
mọi thứ mà có thể có ảnh hưởng trực tiếp đến sự trao đổi chất hay các hành vi
của các cơ thể sống hay các lồi, bao gồm ánh sáng, khơng khí, nước, đất”11.
T
hi h ạ ộ g ủ
g ời ã
ộ g
hi
ó hể
hi
i ờ g ghĩ
i
ổi ủ
h h hầ
i ờ g
h g hù h
i i
h ẩ
i ờ g g
hh ở g
g ời
i h

T g ó
hi
g ồ
khi
ặ h
h i i hh ạ
g ghi
h
hi

ồi h
g
gầ
i
i
ổi h h
ý
h h hó h và thành
hầ i h h

h g hù h
i i
h ẩ
h ẩ ỹ h
cho
phép, g
hh ở g
g ời
i h
Nh

i g
hi
g ồ
hh ở g
ồ ại
h
iể ủ
g ời T g hi h ạ ộ g h
ại
KCN
h ghi
i h
h h i
e
h h i ó g
g
g hại
i ờ g
h g ó
iể
hặ hẻ
h i
g
h h
ặ iể ủ
h i
h ghi
ẻ h i
g ồ i
h

g
h i h
ử ý ạ i
h ẩ
h ẩ Lý
g
i
h ghi
i hạ i
h ẩ
h ẩ
h i
h ghi
g
i
h
i h
hạ he
i h
e
hẹ
h hi
i
ờ g
g hi ó ể ử ý
h i ạ i
h ẩ h
g
he
h h

h ghi
h i ỏ
ộ hi h
g i
The
hi
ạ g
i ờ gQ
gi
2009 h ó h g 70%
g h 1
3
i
h i/ g

KCN
hẳ g
i ờ g h g

ýg
hi
ặ 12.

10

Vi

g

g h


(2006) Từ điển tiếng Việt NXB Đ Nẵ g

640

11

http://bachkhoatoanthu.vass.gov.vn/noidung/tudien/Lists/GiaiNghia/timkiem.aspx?TuKhoa=m%C3
%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng&ChuyenNganh=0&DiaLy=0 (T
g 26/4/2013)
12

Bộ T i g
trường KCN Việt Nam.

M i

ờ g (2010) Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia năm 2009 – Môi


13


i
ó “vấn đề về nhận thức, ý thức trách nhiệm bảo vệ mơi
trường của các cấp chính quyền, cán bộ quản lý, doanh nghiệp và cộng đồng
cịn yếu kém. Tình trạng coi trọng các lợi ích kinh tế trước mắt, coi nhẹ cơng tác
bảo vệ mơi trường cịn phổ biến”13 D





ó h ạ

ộ g

ý

h i

h

hi

hằ h g ại
hi
g ồ
N
h h hầ
g ủ
g
i
g ó ó
g ủ
i g ời N
h h hầ h h ủ
i ờ g
g h g
ử ụ g
g hầ h

h ạ ộ g hằ g g
ừ hụ ụ i h h ạ gi
h h
g
i h h
ó
hỏe
g ghi
ghi
hủ
g ghi
N
e
i g
g
ý gi
i i
hi
gi hi
T i g
gồ
g ồ

gầ ồ
ại
ạ g
h g h ở
hủ
hi
h ạ h :

g
i
hồ
hi hồ h ạ gi g

h
i
gầ T h ạ g
hi
i
ờ g
h g iể
g h iể
g ghi
hi
g ó g

i
ã ẫ
hi
g
i
h hạ
iể
g
h Vi N
ó 3 450
g
i ó hi
i ừ 10


g ó ó 206 g ồ
i
gi
i ổ g
g

g
h

h

hi

60% g ồ
g i
g
i
hủ

h
ồ g
Vi N
h
h g
h ạ g hi

i
ộ g Tổ g
g

80 6 ỉ

315

Ng i

hi

Ngh
bảo vệ môi trường.
14

Q
BTNMT ủ Bộ
15

ộ g

35/NQ-CP g

g hủ

M i

. Tuy



g i h
Tổ g

3
ạ h g 63 ỉ /
h
g
ằ g
h
T Ng
T i g
he h g gi
he hời gi
g

ộ ó i ó
hi

g
g
h i h
ử ụ gh g
h g
g ồ
g ghi

ó hể ử ụ g g
Ch

g

h
gi


hạ
ghi

18/03/2013 ủ Ch h hủ về một số vấn đề cấp bách trong lĩnh vực

h 1989/QĐ-TTg g 01/11/2010 ủ Thủ
ở g Bộ T i g
M i ờ g

Bộ T i g

14

g



h

ừh ạ

13

3

g 830 ỉ

ờ g (2011) B


hi

g Ch h hủ

ạ g g h

Q

Vi N

h
2010

341/QĐ-


14

g ã hủ h ại

i

ờ g

g



g ời


gầ

ủi

g

hiể

- Quản lý nước thải khu công nghiệp nhằm bảo vệ tài nguyên đất đai
“Đất là một dạng tài nguyên vật liệu của con người. Đất có hai nghĩa: đất
đai là nơi ở, xây dựng cơ sở hạ tầng của con người và thổ nhưỡng là mặt bằng
để sản xuất nơng lâm nghiệp”16 Di
h
hi
ó
g
2
bình 331.212 km
h 59
g ổ g
200
gi
ù g ã h hổ
h g
g (
g h 13)
h
i
h
hi


g ời
h (0 38 h ) hỉ ằ g 1/5
h
ủ h gi i (1 96 h ) 17.
Di
h
h
g ghi
h
/ g ời (0 07 h / g ời) ũ g
ại h
i
h
h g ủ h gi i (0 20 h / g ời) Đ
i h g hỉ
iở ủ
g ời
i
i ò
ộ i g
ù g
ầ hi
h
g ủ
g ời
i h
iể
g ghi
g

g h
h
g ời Đ
i
hi
h g ò
i ờ g h
ại
g h

g ời
i h
h
h
iể
N
h i KCN
h g
ý
ẽ h
g
i
h
ạ hg
hi
g ồ
ặ hẩ h
g
hi
i

h
ó ộ h g
ầ ủ
i
h
i
hi
h i KCN
h g h
h
g ã ó h g h
h
h ạ g
hi
i
h i KCN g
hi hại ghi
g
h ạ ộ g
g ghi
i ồ g h ỷ
ủ h
V ụ ại ã Thụ V
h h h Vi T
(Ph Th )
hi

h i KCN
30 h
ồ g

h
i
ủ ã ỏh g
g hờ
g ạ XLNT
g KCN Thụ
18
3
V
i
g
5 000 / g
iể h i . The
hi
ạ g
i
ờ gQ
gi
2010 h h
ắ ại
ù g

16

http://vea.gov.vn/vn/truyenthong/hoidapmt/Pages/T%C3%A0inguy%C3%AAn%C4%91%E1%BA
%A5tl%C3%A0g%C3%AC.aspx (T
g 28/4/2013 ại Cổ g h g i i
ử Tổ g ụ
i ờ g
– Bộ T i g

M i ờ g)
17
18

4 (T


http://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam (T

g

28/4/2013)

http://www.monre.gov.vn/v35/default.aspx?tabid=428&cateID=24&id=128244&code=FETT12824
g 25/07/2013 B i “Ph Th :
hi
g ồ
h i 30 h
ỏ h g”
gi Tạ V T
g
g Th g i i ử Bộ i g
M i ờ g g 10/7/2013)


15

ử ụ g

h i KCN h


i

ồ g ẽ

ại h

C

h

ộ h
g


i

h
19

h

g



.

- Nhu cầu quản lý nước thải KCN nhằm bảo đảm nguyên tắc phát triển
bền vững và bảo vệ nguyên tắc công bằng trong kinh doanh thương mại

Th
g "phát triển bền vững"
hi


i
1980 trong
hẩ “Chiến lược bảo tồn Thế giới”
Hi hội B ồ
Thi
hi
T i g
Thi
hi Q
- IUCN c g
i ội
g:
"Sự phát triển của nhân loại không thể chỉ chú trọng tới phát triển kinh tế mà
cịn phải tơn trọng những nhu cầu tất yếu của xã hội và sự tác động đến môi
trường sinh thái học"20.
N
1987
gB
"Tương lai chung của chúng ta" ủ Hội ồ g
Th gi i
M i ờ g
Ph
iể (WCED) ủ Li h
"phát triển
bền vững"

h ghĩ "là sự phát triển đáp ứng được những yêu cầu của
hiện tại, nhưng không gây trở ngại cho việc đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai
sau"21. C Hội gh Th
g ỉ hT i
M i ờ g
h
iể ổ h ở
Ri e J ei (B i )
1992
Hội gh Th
g ỉ h Th gi i
Ph
iể
g ổ h ởJ h e
g (Cộ g h N
Phi)
2002 ã
h "phát triển bền vững"
h h
iể ó
h
hặ hẽ h
ý
h i h gi 3 ặ ủ
h
iể gồ : h
iể i h
h
iể ã hội
i

ờ g Ti
h ể
h gi
h
iể
g
g
ở g i h ổ
h; h hi
i

g ằ g ã hội; h i h h
ý ử ụ g i i
i g
hi
hi
g
h
g
i ờ g
g
Q
iể
h
iể
g ở Vi N
ã
hẳ g
h
g

i
ủ Đại hội ại iể
ầ h IX ủ Đ g
g Chi
h
iể i h - ã hội 2001-2010 là: "Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững,
tăng trưởng kinh tế đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi
19
20

(T
21

h

Bộ T i g

M i

ờ g (2011) Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia năm 2010.

http://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A1t_tri%E1%BB%83n_b%E1%BB%81n_v%E1%BB%AFng
g 15/5/2013)

http://www.agenda21.monre.gov.vn/Default.aspx?tabid=264&ItemID=2682&CateCode=100 (Truy
g 15/5/2013 “Ch
g
h gh
21 ủ Vi N ”
g h g i i

ử ủ V
hò g
iể
g – Bộ T i g
M i ờ g g 11/5/2006)


16

trường" và "Phát triển kinh tế-xã hội gắn chặt với bảo vệ và cải thiện môi
trường, bảo đảm sự hài hồ giữa mơi trường nhân tạo với mơi trường thiên
nhiên, giữ gìn đa dạng sinh học" B
h h Đại hội Đ g XI (
2011)
Chi
h
iể i h - ã hội 2011-2020 ã i hẳ g
h
hỉ
iể
h
iể
g : “Phát triển nhanh gắn liền với phát triển bền
vững, phát triển bền vững là yêu cầu xuyên suốt trong Chiến lược”
g ó
“Phát triển kinh tế-xã hội phải luôn coi trọng bảo vệ và cải thiện mơi trường,
chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” Ch h hủ
h h "Định hướng chiến
lược phát triển bền vững ở Việt Nam" 22


h

“Chiến lược phát triển bề

vững Việt Nam giai đoạn 2011-2020” T g ó hỉ i
i g
i
ờ g
2020: “Tỷ lệ các đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm
công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước thải đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia tương ứng 70%”23.
Nh
h ầ iể
h i KCN ạ
h ẩ i
h ẩ
i ờ g gó hầ h hi
hi
h
iể
g ủ
V i
iể
h ạ ộ g h
h i KCN
g
ắc công
ằ g
g i h
h h

g ại
h ừ g
ắ “người gây ô
nhiễm phải trả tiền”
hầ h
h gi i
ụ g
g h
i ờ g “Người gây ô nhiễm phải trả tiền”

g h g ặ hù ủ
Ph
i ờ g Đ
g
ắ hể hi
õ é h
i
h
i h
g
i ờ g ù g i h i h
ộ g
h hh h i ủ
hủ hể he h
g ó i h
i ờ g

g ời g
hi
h i

i ờ g ó
h hi
hắ
hụ
ồi h ờ g hi hại Ng ời g
hi
i
ờ g
hiể
g ời
h i h
i g
i ờ g g ời
h i
i ờ g
g ời ó h h
ig
ộ g
i ờ g T g hi ó g
ắ h
g ại
g
ằ g (Fair trade) hay ng
ắ ạ h
h
g ằ g (Fair competition) là

g h g g

g h

g ại h gi i
WTO ghi
22

(Ch
Thủ

g

Bộ T i g
M i
h Ngh
21)
g Ch h hủ

23

ờ g (2005) Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam
h h è he Q
h 153/2004/QĐ-TTg g 17/8/2004 ủ

Q
h 432/QĐ-TTg ủ Thủ
Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020.

g Ch h hủ : Phê duyệt Chiến lược Phát triển bền vững


17


h
g
Hi
h i
h
g ại Vi
h i

i
h
hành vi “gây ô nhiễm môi trường”
gh ạ ộ g
h i
h ghi
h ạ ộ g
g KCN h i h h
h h
gi h h ủ h g h
h
ụ H ạ ộ g iể
h i KCN h g hi


h
ghi
g KCN h i
h ặ
h
hi h
i ờ g i ộ

doanh ghi
h h ạ ộ g ù g
g KCN h ặ g i KCN
h ạ ộ g
iể
h i h g h h

- Quản lý nước thải KCN nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước
về nước thải khu công nghiệp đối với nhà đầu tư và quản lý hạ tầng KCN và các
doanh nghiệp hoạt động trong KCN
C g
ý Nh
h i KCN ói h g
Ph
gi
h hi
Nh

g
g
h
g
i
gi
i
ý Y


h
ý Nh

i ờ g ói
chung và
h i KCN ói i g h i
ổ h
ầ ủ
h h i
h
i
ý Nh
h
h i õ
g Nội
g hạ
i

ý h
g
i ờ g
g ĩ h
h i KCN ừ
ý Nh
h
h
h i
h
õ
g i h ạ h
X
h
i

h gi
ý Nh
i ờ g i
hủ ầ
i h
h hạ ầ g KCN
g
g
ý
h i KCN
h i ủ
h ghi h ạ ộ g
g KCN T g
i
h
ý h
h hi
h
g
g
h
C

ý
ở hạ ầ g ó
h
ý ủ

h ghi
he Ph

h ghi
h
ó i
h H ạ ộ g
tho

KCN ủ

ở hạ ầ g KCN
i
g
ý
M i
h gi

ý KCN i
h ghi
h ạ ộ g
g KCN
h ụ h
h i
i
h
g
h
i h
h h
g ại
i
hỉ h ởi Ph

i h
h h
g ại
Ph
i
ờ g T
hi
h ặ hù ủ
h i
h
i
h h i h
i
ý h i h g
ử ý
g h
g
( ừ ờ gh
h ghi
óh h g ử ý
h i ạ i
h ẩ
i


18

ờ g)

ó


ý KCN ó hể
Nh

ý
g ộ
ờ gh
hằ
g
i ờ g
D
h
ạ g h

g
i
h
ý h
h i KCN òi hỏi h i i

ý h
h
h hẩ
gi
C
h
ý Nh
i
g
ổ h


gh ạ ộ g
ý
h i KCN
1.1.4. Quản lý nước thải khu cơng nghiệp
Q
ý
i
g ghi
ủ hi
g h h h
hi
ã
hội
ó ỗi g h h h
ó ộ
h
h ghĩ i g
ý V ặ
g
g
ý
hiể là “tổ chức và điều khiển các hoạt động theo những
yêu cầu nhất định”24 T

g

h

h


g

ý (administration) và

(management) i hi
ù g h g h
ộ ội
g
gi g
nhau. “Mặc dù, thuật ngữ quản lý và quản trị hiện vẫn được dùng trong những
hồn cảnh khác nhau để nói những nội dung khác nhau”25. Tuy nhiên, quan
iể
h g h
ý
i
hiể h
The ó “Quản lý là sự
tác động định hướng bất kỳ lên một hệ thống nào đó nhằm trật tự hóa nó và
hướng nó phát triển phù hợp với những qui luật nhất định”26.
Q
ý
h i
gi
g ghi
ý h ộ
i
g ủ
g h h h


h ã hội ó
gồ
h gi
h g
h hi
h
Nh
i
ờ g
hủ hể h
i h ặ gi
i
i ờ g Nh
h gi
ý
h hi
h
g
ý ã hội
g ĩ
ó
g
Nh
C
hủ hể h
h hi
h
g
ý Nh
h g


h

Q

i
h i i
ý ã hội Q
ý
hủ hể h h hể
hủ
hủ hể
ý Nh
óh ạ ộ g
h i
h i i
ặ i
h
i ờ
h h
h
g
Nh

h i
ội
g
ã hội
i
h i

Nh
g
ó
g hằ
D

24

Vi

25

Ph

26

T ờ g Đại h L
T Hồ Ch Mi h (2010) Giáo trình Luật Hành chính Việt Nam, NXB Đại
gi T Hồ Ch Mi h 42

Ng

g h

(2006) Từ điển tiếng Việt NXB Đ Nẵ g

Th g (2010) Quản trị học NXB Hồ g Đ

800


9


19

h ạ ộ g
ý
h i ủ
hủ hể
h ạ ộ g
ý
hằ hi h h Ph
ý
h i
Kh h hể ủ
h
ý
h i h h i ủ
g ời h ạ
ộ g ủ ổ h
h ộ
i
g
ý
hủ hể
ý
h ih
g
Kh h hể ủ
h

ý Nh
h i h h i ủ
hủ hể h ộ
i
g
ý ó
hủ hể
i h ặ gi i
óh ạ
ộ g h i
h i
i ờ g Kh h hể ủ
h
ý
h i
h hh ạ ộ g ã h i
h i ủ h
Nội
g ủ
ý
h i
gồ
hủ
ó

h hi
ụ h
g
ý
h

g h
ý
Nh
ó hể hiể
ý
h i tổng hợp các biện pháp, cách
thức của chủ thể quản lý lên đối tượng quản lý nhằm kiểm soát quá trình phát
sinh tồn tại và xử lý nước thải có tác động, ảnh hưởng đến mơi trường X
h ừ h g ặ iể ủ
h i
ó
ý
h i ó ộ
ặ hù
:
- H ạ ộ g i h
i ử ụ g h ờ g h g hể h hi
ởi h
h ủ
h i h ờ g h g ó
gi
i h
ể ó hể
ụ g Vi
i h ỷ
h i ũ g h g hể h hi
hỉ ó hể ử ý ạ
h ẩ
h i
hi h i

i ờ g
- Q
ý
h i hủ
g
h ạ ộ g gi
hiể
h
ại h g
h ể
ử ý
h i T g
h gh ạ ộ g
h
gi
hiể
ử ý
h i
h he h

ý
h i ạ hi
C
ặ iể

h i ũ g h i
h hi
g
ý
h i

ý
h i ầ
g h g

sau:
- Q
ý
h i h i gắ i
ih h g
h ẩ
i ờ g
- Q
ý
h i h i gắ i
i i
ụ g
g gh
hi
ại ể
ử ụ g i
i
g ồ
g
i h
h
ồ g hời gi
hiể i
h i
i ờ g
- Q

ý
h i h i gắ i
i i
g
h h
g
h h h
ỹ h
h g
h ể
ử ý
h i (g i h g


×