Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

bảng đặc tả, đề kiểm tra giữa kì 2 môn lịch sử địa lí 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.5 KB, 22 trang )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02
MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ kiến thức
Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được q trình hình
thành các quốc gia sơ kì
Đơng Nam Á

Thơng hiểu
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy
Lạp và La Mã cổ đại
Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số
nước trong khu vực.
Số câu:
2
2
Số điểm:


0,5
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
5
Bài 12: Sự hình Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành và bước đầu thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
phát triển của các kiến
nước trong khu vực
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
1
3
Số điểm:
0,25
0,75
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
7,5
Bài 13: Giao lưu Nêu được đặc điểm Kiến Học sinh biết một số đặc
văn hóa ở Đơng trúc và điêu khắc Đơng điểm về tín ngưỡng, tơn
Nam Á
Nam Á từ đầu Công giáo của khu vực.
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:
1
2
Số điểm:

1
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
10
5
Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình Học sinh biết được thời
Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của gian ra đời của nhà nước
bộ máy giữa 2 nhà nước.
Văn Lang,

TNKQ

Vận dụng
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng

4
1
10

4
1
10

3

1,5
15
ý nghĩa của sự ra đời của
nhà nước Văn Lang.


Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất

2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm
trái đất.
loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:
0,5

Tỷ lệ phầm trăm:
5
Tổng số câu:
9 câu
Tổng số điểm:
3 điểm
Tỷ lệ phầm trăm:
30 %

1/2
2
20
Học sinh hiểu về nguồn
gốc hình thành đất
1
0,25
2,5

8,5 câu
4 điểm
40 %
MÃ ĐỀ 001

1/2
1
10

3
3,5
35


Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất
trống đồi trọc
1
2
20

3
2,5
25

1 câu
2 điểm
20 %

2
0,5
5
19 câu
10 điểm
100 %

1/2 câu
1 điểm
10 %

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02
MƠN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT


1

Nội dung kiến
thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng
cao
Bài 11: Các 1. Cái nôi của nền văn Nhận biết: HS biết được tầm quan trọng vị trí đí khu 2
2
quốc gia sơ kì ở minh lúa nước
vực Đơng Nam Á
Đơng Nam Á
2. Qúa trình hình thành Nhận biết: HS biết được quá trình hình thành các
các quốc gia sơ kì ở Đơng quốc gia sơ kì Đơng Nam Á
Nam Á
Thơng hiểu: Học sinh hiểu được sự tương đồng tương
đồng về kính tế của các quốc gia sơ kì Đơng Nam Á
so với Hy Lạp và La Mã cổ đại
Thông hiểu: Hiểu được tình hình phát triển kinh tế
của một số nước trong khu vực.



2

3

Bài 12: Sự hình
thành và bước
đầu phát triển
của các vương
quốc phong kiến
ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VIIX)
Bài 13: Giao lưu
văn hóa ở Đơng
Nam Á

1. Sự hình thành các
vương quốc phong kiến.
2. Hoạt động kinh tế ở các
vương quốc phong kiến
Đông Nam Á từ thế kỉ VII
–X

Nhận biết: Hs biết được thời gian hình thành các 1
quốc gia phong kiến
Thơng Hiểu: HS biết được tình hình phát triển kinh tế
giữa các nước trong khu vực

3


1. Tín ngưỡng, tơn giáo
2. Chữ viết- văn học
3. Kiến trúc- điêu khắc

Nhận biết: Nêu được đặc điểm Kiến trúc và điêu
khắc Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Thông hiểu: Học sinh biết một số đặc điểm về tín
ngưỡng, tơn giáo của khu vực.
Nhận biết: Học sinh biết được, sự hình thành và sự
khác biệt của bộ máy giữa 2 nhà nước.
Thông hiểu: Học sinh biết được thời gian ra đời của
nhà nước Văn Lang, ý nghĩa của sự ra đời của nhà
nước Văn Lang.
Nhận biết: Học sinh biết thế nào là đất
Thơng hiểu: Học sinh hiểu về nguồn gốc hình thành
đất
Vận dụng: Học sinh hiểu được tại sao phải bảo vệ
đất, phủ xanh đất trống đồi trọc
Nhận biết: HS biết được các đặc điểm lồi sinh vật
trên lục địa

1

2

2

½


1

1

1

8,5

1

4

Bài 14: Nhà 1. Nhà nước đầu tiên của
Nước Văn Lang người Việt cổ.
– Âu Lạc.
2. Sự ra đời nhà nước Âu
Lạc

5

Bài 22: Lớp đất 1. Các tầng đất
trên trái đất
3. Các nhân tố hình thành
đất.

6

Bài 23: Sự sống 1. Sự đa dạng của sinh vật
trên trái đất.
trên lục địa


Tổng

½

2
9

0,5


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02
MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được quá trình hình
thành các quốc gia sơ kì
Đơng Nam Á
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:


2
0,5
5

Mức độ kiến thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy
Lạp và La Mã cổ đại
Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số
nước trong khu vực.
2
0,5
5

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng

4

1
10


Bài 12: Sự hình
thành và bước đầu
phát triển của các
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 13: Giao lưu
văn hóa ở Đơng
Nam Á

Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
kiến
nước trong khu vực

1
0,25
2,5
Nêu được đặc điểm Kiến
trúc và điêu khắc Đông
Nam Á từ đầu Công
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:

1
Số điểm:
1
Tỷ lệ phầm trăm:
10
Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình
Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của
bộ máy giữa 2 nhà nước.

3
0,75
7,5
Học sinh biết một số đặc
điểm về tín ngưỡng, tơn
giáo của khu vực.

4
1
10

2
0,5
5
Học sinh biết được thời
gian ra đời của nhà nước
Văn Lang,

3
1,5
15


Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất

1/2
2
20
Học sinh hiểu về nguồn
gốc hình thành đất

2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm
trái đất.
loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:

0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
Tổng số câu:
9 câu
Tổng số điểm:
3 điểm
Tỷ lệ phầm trăm:
30 %

1
0,25
2,5

8,5 câu
4 điểm
40 %

ý nghĩa của sự ra đời của
nhà nước Văn Lang.
1/2
1
10

3
3,5
35

Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất

trống đồi trọc
1
2
20

3
2,5
25

1 câu
2 điểm
20 %

2
0,5
5
19 câu
10 điểm
100 %

1/2 câu
1 điểm
10 %


MÃ ĐỀ 001

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Ý nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?
A. Nông nghiệp trồng lúa nước.

B. Giao lưu kinh tế - văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ.
C. Thương mại đường biến rất phát triển.
D. Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,...
Câu 2: Theo em, nét tương đồng về kính tế của các quốc gia sơ kì Đơng Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là gì?
A. Kinh tế nông nghiệp phát triển.
B. Các nghề thủ công đúc đồng, rèn sắt giữ vị trí rất quan trọng.
C. Thương mại đường biển thông qua các hải cảng.
D. Kinh tế thủ cơng nghiệp và thương nghiệp giữ vai trị chủ đạo.
Câu 3: Nhận định nào dưới đây không đúng đối với quá trình hình thành đất?
A. Địa hình ảnh hưởng đến độ dày chủ yếu của tầng đất và độ phì của đất.
B. Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.
C. Khí hậu ảnh hưởng đến chiều hướng phát triển của đất.
D. Thời gian quyết định đến màu sắc của đất.
Câu 4. Khu vực Đông Nam Á được coi là
A. cầu nối giữa Trung Quốc và Ấn Độ.
B. “ngã tư đường” của thế giới.
C. "cái nôi” của thế giới.
D. trung tâm của thế giới.
Câu 5: Ý nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống (...) trong câu sau: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á đã phát
huy những lợi thế để phát triển kinh tế, đó là...
A. vị trí địa lí thuận lợi.
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
C. khí hậu ơn đới, thuận lợi cho các cây trống lâu năm phát triển.
D. điểm đến hấp dẫn của thương nhân các nước Ả Rập, Hy Lạp, La Mã.


Câu 6: Đoạn tư liệu sau. chứng tỏ điều gì về tình hình kính tế các quốc gia sơ kì trong khu vực ?

A. Đã có sự giao lưu bn bán với nhiều nước khác.
B. Có mối quan hệ bn bán với Trung Quốc.

C. Có mối quan hệ bn bán với Ấn Độ.
D. Giao lưu buôn bán giữa các nước trong khu vực khá
Câu 7: Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đơng Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.
B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X.
C. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.
D. Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII.
Câu 8: Đất là
A. lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.
B. lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
C. lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặt đáy đại dương.
D. lớp vật chất có được từ q trình phân hủy các loại đá.
Câu 9: Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán đường biển?
A. Chân Lạp.
B. Pa-gan.
C. Cam-pu-chia.
D. Sri Vi-giay-a.
Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Nền kinh tế của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á bị phụ thuộc nặng nề vào việc giao lưu với bên ngoài.
B. Giao lưu thương mại với nước ngoài thúc đấy sự phát triển kinh tế, văn hoá của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á.
C. Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á chỉ giao lưu buôn bán với thương nhân Ấn Độ.
D. Các thương cảng nối tiếng thời trung đại ở Đông Nam Á đều thuộc các quốc gia Đơng Nam Á hải đảo.
Câu 11: Các tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á đã dung hợp với tôn giáo nào từ Ấn Độ và Trung Quốc?
A. Ấn Độ giáo và Thiên Chúa giáo.
B. Phật giáo và Thiên Chúa giáo.
C. Ấn Độ giáo và Phật giáo.
D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.


Câu 12: Các lồi động vật chịu được khí hậu lạnh giá vùng cực là

A. gấu trắng, chim cánh cụt, cáo tuyết, tuần lộc.
B. rắn, hổ, gấu nâu, vẹt.
C. linh dương, voi, đà điểu, thỏ.
D. lạc đà, bò cạp, chuột túi.
Câu 13: Ý nào dưới đây không phải nhận định đúng về văn hố Đơng Nam Á?
A. Các tín ngưỡng bản địa đã dung hợp với tôn giáo từ bên ngoài du nhập vào khu vực như Ấn Độ giáo, Phật giáo.
B. Các cư dân Đơng Nam Á khơng có chữ viết riêng mà sử dụng chữ viết của người Ấn Độ, người Trung Quốc.
C. Văn học Ấn Độ ảnh hướng rất mạnh mê đến văn học các nước Đông Nam Á,
D. Kiến trúc đền - núi là kiểu kiến trúc Ấn Độ giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á.
Câu 14: Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A. Phong Châu (Vĩnh Phúc)
B. Phong Châu (Phú Thọ)
C. Cẩm Khê (Hà Nội)
D. Cổ Loa (Hà Nội)
Câu 15: Ý nào dưới đây thể hiện điểm khác biệt trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so với thời Hùng Vương?
A. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.
B. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.
C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.
D. Nhà nước được tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.
Câu 16: Sự khác biệt về thực vật ở các đới là do
A. địa hình.
B. khí hậu.
C. con người.
D. đất.
II. PHẦN TỰ LUẬN(6 điểm)
Câu 17: (3 điểm) Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào? Hãy nêu ý nghĩa sự ra đời của Nhà nước Văn Lang.
Câu 18: (2 điểm). Tại sao để bảo vệ đất, chúng ta phải phủ xanh đất trống, đồi núi trọc?
Câu 19: (1 điểm). Kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X có điểm gì nổi bật?
PHỊNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
– NĂM HỌC 2021 - 2022
MƠN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 19 câu)
Mã đề 002

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đông Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.
B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X.
C. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.
D. Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII.
Câu 2: Theo em, nét tương đồng về kính tế của các quốc gia sơ kì Đơng Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là gì?
A. Kinh tế nơng nghiệp phát triển.
B. Thương mại đường biển thông qua các hải cảng.
C. Các nghề thủ công đúc đồng, rèn sắt giữ vị trí rất quan trọng.
D. Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trị chủ đạo.
Câu 3. Khu vực Đơng Nam Á được coi là
A. cầu nối giữa Trung Quốc và Ấn Độ.
B. “ngã tư đường” của thế giới.
C. "cái nôi” của thế giới.

D. trung tâm của thế giới.
Câu 4: Ý nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống (...) trong câu sau: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á đã phát
huy những lợi thế để phát triển kinh tế, đó là...
A. vị trí địa lí thuận lợi.
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
C. khí hậu ơn đới, thuận lợi cho các cây trống lâu năm phát triển.
D. điểm đến hấp dẫn của thương nhân các nước Ả Rập, Hy Lạp, La Mã.
Câu 5: Ý nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đơng Nam Á?
A. Nơng nghiệp trồng lúa nước.
B. Thương mại đường biến rất phát triển.
C. Giao lưu kinh tế - văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ.
D. Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,...
Câu 6: Đất là
A. lớp vật chất có được từ q trình phân hủy các loại đá.
B. lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.
C. lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
D. lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặt đáy đại dương.


Câu 7: Đoạn tư liệu sau. chứng tỏ điều gì về tình hình kính tế các quốc gia sơ kì trong khu vực ?

A. Có mối quan hệ bn bán với Trung Quốc.
B. Có mối quan hệ bn bán với Ấn Độ.
C. Giao lưu buôn bán giữa các nước trong khu vực khác.
D. Đã có sự giao lưu bn bán với nhiều nước khác.
Câu 8: Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán đường biển?
A. Sri Vi-giay-a.
B. Pa-gan.
C. Cam-pu-chia.
D. Chân Lạp.

Câu 9: Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A. Phong Châu (Vĩnh Phúc)
B. Phong Châu (Phú Thọ)
C. Cẩm Khê (Hà Nội)
D. Cổ Loa (Hà Nội)
Câu 10: Ý nào dưới đây khơng phải nhận định đúng về văn hố Đơng Nam Á?
A. Văn học Ấn Độ ảnh hướng rất mạnh mê đến văn học các nước Đông Nam Á,
B. Kiến trúc đền - núi là kiểu kiến trúc Ấn Độ giáo tiêu biểu ở Đơng Nam Á.
C. Các tín ngưỡng bản địa đã dung hợp với tơn giáo từ bên ngồi du nhập vào khu vực như Ấn Độ giáo, Phật giáo.
D. Các cư dân Đơng Nam Á khơng có chữ viết riêng mà sử dụng chữ viết của người Ấn Độ, người Trung Quốc.
Câu 11: Các tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á đã dung hợp với tôn giáo nào từ Ấn Độ và Trung Quốc?
A. Ấn Độ giáo và Thiên Chúa giáo.
B. Phật giáo và Thiên Chúa giáo.
C. Ấn Độ giáo và Phật giáo.
D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
Câu 12: Các lồi động vật chịu được khí hậu lạnh giá vùng cực là
A. gấu trắng, chim cánh cụt, cáo tuyết, tuần lộc.
B. rắn, hổ, gấu nâu, vẹt.


C. linh dương, voi, đà điểu, thỏ.
D. lạc đà, bò cạp, chuột túi.
Câu 13: Nhận định nào dưới đây không đúng đối với quá trình hình thành đất?
A. Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.
B. Khí hậu ảnh hưởng đến chiều hướng phát triển của đất.
C. Thời gian quyết định đến màu sắc của đất.
D. Địa hình ảnh hưởng đến độ dày chủ yếu của tầng đất và độ phì của đất.
Câu 14: Sự khác biệt về thực vật ở các đới là do
A. địa hình.
B. đất.

C. con người.
D. khí hậu.
Câu 15: Ý nào dưới đây thể hiện điểm khác biệt trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so với thời Hùng Vương?
A. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.
B. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.
C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.
D. Nhà nước được tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.
Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á chỉ giao lưu buôn bán với thương nhân Ấn Độ.
B. Nền kinh tế của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á bị phụ thuộc nặng nề vào việc giao lưu với bên ngoài.
C. Giao lưu thương mại với nước ngoài thúc đấy sự phát triển kinh tế, văn hố của các vương quốc phong kiến Đơng Nam Á.
D. Các thương cảng nối tiếng thời trung đại ở Đông Nam Á đều thuộc các quốc gia Đông Nam Á hải đảo.
II. PHẦN TỰ LUẬN(6 điểm)
Câu 17: (3 điểm) Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào? Hãy nêu ý nghĩa sự ra đời của Nhà nước Văn Lang.
Câu 18: (2 điểm). Tại sao để bảo vệ đất, chúng ta phải phủ xanh đất trống, đồi núi trọc?
Câu 19: (1 điểm). Kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á từ đầu Cơng ngun đến thế kỉ X có điểm gì nổi bật?
PHỊNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6

Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001

002


1


C

B

2

C

B

3

D

B

4

B

C

5

C

B

6


A

C

7

B

D

8

B

A

9

D

B

10

B

D

11


C

C

12

A

A

13

C

C

14

B

D

15

D

D

16


B

C

Phần đáp án câu tự luận:
Mã đề 001 và mã đề 002
Câu 17: (3 điểm) Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào? Hãy nêu ý nghĩa sự ra đời của Nhà nước Văn Lang.
Gợi ý làm bài:
Nhà nước Văn Lang ra đời: Vào khoảng thế kỉ VII TCN (0.5 điểm)
Nhờ sự phát triển của công cụ bằng đồng và sắt, đời sống sản xuất của người Việt cổ đã có sự chuyển biến rõ rệt. (0.75 điểm)


- Nhu cầu chung sống, cùng làm thuỷ lợi và chống ngoại xâm đã thúc đẩy sự ra đời của nhà nước đầu tiên ở Việt Nam - Nhà nước Văn
Lang. (0.75 điểm)
- Ý nghĩa sự ra đời của Nhà nước Văn Lang: Tuy cịn sơ khai, chưa có pháp luật thành văn và chữ viết,... nhưng sự ra đời của Nhà nước
Văn Lang đã mở ra thời kì dựng nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc. (1 điểm).
Câu 18: (2 điểm). Tại sao để bảo vệ đất, chúng ta phải phủ xanh đất trống, đồi núi trọc?
Gợi ý làm bài:
- Rừng bảo vệ và cải tạo đất nhờ có tán lá xoè rộng bảo vệ mặt đất bởi ánh nắng trực tiếp và mưa lớn, gây sạt lở, rửa trơi, xói mịn, rửa
trơi,… (1 điểm).
- Rừng ni đất, cung cấp các thảm mục cung cấp chất cần thiết cho đất,... (1 điểm).
Câu 19: (1 điểm). Kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X có điểm gì nổi bật?
- Kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X có điểm:
+ Đều chịu ảnh hưởng đậm nét của các tôn giáo như Ấn Độ giáo, Phật giáo (0,25 điểm).
+ Kiểu kiến trúc Ấn Độ giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á là kiến trúc đền - núi, như đền Bơ-rơ-bu-đua, Laro Glong-grang (In-đơ-nê-x-a), khu
di tích Mỹ Sơn (Việt Nam), (0,25 điểm).
- Nghệ thuật điều khắc Đông Nam Á cũng chịu ảnh hưởng rõ rệt của Ấn Độ với các loại hình chủ yếu là phủ điều, các bức chạm nỗi,
tượng thần, Phật,... (0,5 điểm).
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02

MƠN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ kiến thức
Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được q trình hình
thành các quốc gia sơ kì
Đơng Nam Á
Số câu:
Số điểm:

2
0,5

Thơng hiểu
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy
Lạp và La Mã cổ đại
Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số

nước trong khu vực.
2
0,5

TNKQ

Vận dụng
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng

4
1


Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 12: Sự hình
thành và bước đầu
phát triển của các
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 13: Giao lưu

văn hóa ở Đơng
Nam Á

5
5
Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
kiến
nước trong khu vực

10

1
0,25
2,5
Nêu được đặc điểm Kiến
trúc và điêu khắc Đông
Nam Á từ đầu Công
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:
1
Số điểm:
1
Tỷ lệ phầm trăm:
10
Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình
Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của
bộ máy giữa 2 nhà nước.

3

0,75
7,5
Học sinh biết một số đặc
điểm về tín ngưỡng, tôn
giáo của khu vực.

4
1
10

2
0,5
5
Học sinh biết được thời
gian ra đời của nhà nước
Văn Lang,

3
1,5
15

Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất

1/2
2
20

Học sinh hiểu về nguồn
gốc hình thành đất

2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm
trái đất.
loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
Tổng số câu:
9 câu
Tổng số điểm:
3 điểm

1
0,25

2,5

8,5 câu
4 điểm

ý nghĩa của sự ra đời của
nhà nước Văn Lang.
1/2
1
10

3
3,5
35

Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất
trống đồi trọc
1
2
20

3
2,5
25

1 câu
2 điểm

2

0,5
5
19 câu
10 điểm

1/2 câu
1 điểm


Tỷ lệ phầm trăm:

30 %

40 %
20 %
MÃ ĐỀ 001
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02
MƠN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Mức độ kiến thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy

Lạp và La Mã cổ đại
Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số
nước trong khu vực.
Số câu:
2
2
Số điểm:
0,5
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
5
Bài 12: Sự hình Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành và bước đầu thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
phát triển của các kiến
nước trong khu vực
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
1
3
Số điểm:
0,25
0,75
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
7,5
Bài 13: Giao lưu Nêu được đặc điểm Kiến Học sinh biết một số đặc

văn hóa ở Đơng trúc và điêu khắc Đơng điểm về tín ngưỡng, tơn
Nam Á
Nam Á từ đầu Công giáo của khu vực.
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:
1
2
Số điểm:
1
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
10
5
Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình Học sinh biết được thời
Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được q trình hình
thành các quốc gia sơ kì
Đơng Nam Á

10 %

Vận dụng cao

TNKQ
TL

100 %

Tổng

4
1
10

4
1
10

3
1,5
15
ý nghĩa của sự ra đời của


Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của gian ra đời của nhà nước
bộ máy giữa 2 nhà nước.
Văn Lang,
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất


2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm
trái đất.
loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
Tổng số câu:
9 câu
Tổng số điểm:
3 điểm
Tỷ lệ phầm trăm:
30 %

1/2
2
20

Học sinh hiểu về nguồn
gốc hình thành đất
1
0,25
2,5

nhà nước Văn Lang.
1/2
1
10
Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất
trống đồi trọc
1
2
20

3
3,5
35

3
2,5
25

8,5 câu
1 câu
4 điểm
2 điểm
40 %

20 %
MÃ ĐỀ 001
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02
MƠN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

1/2 câu
1 điểm
10 %

2
0,5
5
19 câu
10 điểm
100 %

Mức độ kiến thức
Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được q trình hình
thành các quốc gia sơ kì
Đơng Nam Á
Số câu:


2

Thơng hiểu
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy
Lạp và La Mã cổ đại
Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số
nước trong khu vực.
2

TNKQ

Vận dụng
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng

4



Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 12: Sự hình
thành và bước đầu
phát triển của các
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 13: Giao lưu
văn hóa ở Đơng
Nam Á

0,5
0,5
5
5
Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
kiến
nước trong khu vực

1
10

1
0,25
2,5

Nêu được đặc điểm Kiến
trúc và điêu khắc Đông
Nam Á từ đầu Công
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:
1
Số điểm:
1
Tỷ lệ phầm trăm:
10
Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình
Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của
bộ máy giữa 2 nhà nước.

3
0,75
7,5
Học sinh biết một số đặc
điểm về tín ngưỡng, tôn
giáo của khu vực.

4
1
10

2
0,5
5
Học sinh biết được thời
gian ra đời của nhà nước

Văn Lang,

3
1,5
15

Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất

1/2
2
20
Học sinh hiểu về nguồn
gốc hình thành đất

2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm

trái đất.
loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
Tổng số câu:
9 câu

1
0,25
2,5

8,5 câu

ý nghĩa của sự ra đời của
nhà nước Văn Lang.
1/2
1
10

3
3,5
35

Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất
trống đồi trọc

1
2
20

3
2,5
25

1 câu

2
0,5
5
19 câu

1/2 câu


Tổng số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:

3 điểm
30 %

4 điểm
2 điểm
40 %
20 %
MÃ ĐỀ 001
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02

MƠN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

1 điểm
10 %

10 điểm
100 %

Mức độ kiến thức
Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được quá trình hình
thành các quốc gia sơ kì
Đơng Nam Á

Thơng hiểu
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy
Lạp và La Mã cổ đại

Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số
nước trong khu vực.
Số câu:
2
2
Số điểm:
0,5
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
5
Bài 12: Sự hình Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành và bước đầu thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
phát triển của các kiến
nước trong khu vực
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
1
3
Số điểm:
0,25
0,75
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
7,5
Bài 13: Giao lưu Nêu được đặc điểm Kiến Học sinh biết một số đặc
văn hóa ở Đơng trúc và điêu khắc Đơng điểm về tín ngưỡng, tơn

Nam Á
Nam Á từ đầu Cơng giáo của khu vực.
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:
1
2
Số điểm:
1
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
10
5

TNKQ

Vận dụng
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng

4
1
10

4
1

10

3
1,5
15


Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình Học sinh biết được thời
Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của gian ra đời của nhà nước
bộ máy giữa 2 nhà nước.
Văn Lang,
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất

2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm
trái đất.

loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
Tổng số câu:
9 câu
Tổng số điểm:
3 điểm
Tỷ lệ phầm trăm:
30 %

1/2
2
20
Học sinh hiểu về nguồn
gốc hình thành đất
1
0,25
2,5

ý nghĩa của sự ra đời của
nhà nước Văn Lang.
1/2
1
10
Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất

trống đồi trọc
1
2
20

3
2,5
25

8,5 câu
1 câu
4 điểm
2 điểm
40 %
20 %
MÃ ĐỀ 001
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02
MƠN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được q trình hình
thành các quốc gia sơ kì

Đơng Nam Á

Mức độ kiến thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy
Lạp và La Mã cổ đại
Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số
nước trong khu vực.

3
3,5
35

1/2 câu
1 điểm
10 %

Vận dụng cao
TNKQ
TL


2
0,5
5
19 câu
10 điểm
100 %

Tổng


Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 12: Sự hình
thành và bước đầu
phát triển của các
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 13: Giao lưu
văn hóa ở Đơng
Nam Á

2
2
0,5
0,5

5
5
Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
kiến
nước trong khu vực

4
1
10

1
0,25
2,5
Nêu được đặc điểm Kiến
trúc và điêu khắc Đông
Nam Á từ đầu Công
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:
1
Số điểm:
1
Tỷ lệ phầm trăm:
10
Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình
Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của
bộ máy giữa 2 nhà nước.

3
0,75

7,5
Học sinh biết một số đặc
điểm về tín ngưỡng, tơn
giáo của khu vực.

4
1
10

2
0,5
5
Học sinh biết được thời
gian ra đời của nhà nước
Văn Lang,

3
1,5
15

Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất

1/2
2
20
Học sinh hiểu về nguồn

gốc hình thành đất

2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:
0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm
trái đất.
loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5

1
0,25
2,5

ý nghĩa của sự ra đời của
nhà nước Văn Lang.
1/2

1
10
Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất
trống đồi trọc
1
2
20

3
3,5
35

3
2,5
25
2
0,5
5


Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:

9 câu
3 điểm
30 %

8,5 câu

1 câu
4 điểm
2 điểm
40 %
20 %
MÃ ĐỀ 001
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 6. TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02
MƠN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Mức độ kiến thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Học sinh hiểu được sự
tương đồng tương đồng về
kính tế của các quốc gia sơ
kì Đơng Nam Á so với Hy
Lạp và La Mã cổ đại
Hiểu được tình hình phát
triển kinh tế của một số
nước trong khu vực.
Số câu:
2
2
Số điểm:
0,5
0,5

Tỷ lệ phầm trăm:
5
5
Bài 12: Sự hình Hs biết được thời gian hình HS biết được tình hình
thành và bước đầu thành các quốc gia phong phát triển kinh tế giữa các
phát triển của các kiến
nước trong khu vực
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
(Từ thế kỉ VII-X)
Số câu:
1
3
Số điểm:
0,25
0,75
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
7,5
Bài 13: Giao lưu Nêu được đặc điểm Kiến Học sinh biết một số đặc
văn hóa ở Đơng trúc và điêu khắc Đơng điểm về tín ngưỡng, tơn
Nam Á
Nam Á từ đầu Công giáo của khu vực.
nguyên đến thế kỉ X
Số câu:
1
2
Số điểm:
1
0,5

Nội dung kiến thức

Nhận biết
TNKQ
TL
Bài 11: Các quốc HS biết được tầm quan
gia sơ kì ở Đơng trọng vị trí đí khu vực
Nam Á
Đơng Nam Á
HS biết được q trình hình
thành các quốc gia sơ kì
Đơng Nam Á

1/2 câu
1 điểm
10 %

Vận dụng cao
TNKQ
TL

19 câu
10 điểm
100 %

Tổng

4
1
10


4
1
10

3
1,5


Tỷ lệ phầm trăm:
10
5
Bài 14: Nhà Nước Học sinh biết được, sự hình Học sinh biết được thời
Văn Lang – Âu Lạc. thành và sự khác biệt của gian ra đời của nhà nước
bộ máy giữa 2 nhà nước.
Văn Lang,
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
Bài 22: Lớp đất trên
trái đất

2
0,5
5
Học sinh biết thế nào là đất

Số câu:
1
Số điểm:

0,25
Tỷ lệ phầm trăm:
2,5
Bài 23: Sự sống trên HS biết được các đặc điểm
trái đất.
loài sinh vật trên lục địa
Số câu:
2
Số điểm:
0,5
Tỷ lệ phầm trăm:
5
Tổng số câu:
9 câu
Tổng số điểm:
3 điểm
Tỷ lệ phầm trăm:
30 %

vvv

1/2
2
20
Học sinh hiểu về nguồn
gốc hình thành đất
1
0,25
2,5


8,5 câu
4 điểm
40 %
MÃ ĐỀ 001

15
ý nghĩa của sự ra đời của
nhà nước Văn Lang.
1/2
1
10

3
3,5
35

Học sinh hiểu được tại sao
phải bảo vệ đất, phủ xanh đất
trống đồi trọc
1
2
20

3
2,5
25

1 câu
2 điểm
20 %


2
0,5
5
19 câu
10 điểm
100 %

1/2 câu
1 điểm
10 %



×