Tải bản đầy đủ (.pdf) (258 trang)

Thiết kế tuyến đường qua Thăng Bình và Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.33 MB, 258 trang )

Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 12
TRƯỜNG………………………
KHOA……………………








LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Thiết kế tuyến đường qua hai huyện Thăng
Bình và Hiệp Đức thuộc tỉnh QUẢNG NAM”






















ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 13


LI CM N
****************
t nc ta ang trong thi k quỏ i lờn xõy dng ch ngha xó hi b qua
giai on phỏt trin ch ngha t bn, nn kinh t - chớnh tr - vn húa xó hi ch ngha
ca nc ta ang trong thi k phỏt trin mi lnh vc, c bit l nn cụng nghip hoỏ
hin i hoỏ t nc ó ỏp dng nhng cụng ngh khoa hc tiờn tin ca cỏc nc
a vo sn xut cú hiu qu. V mng li giao thụng ca nc ta trong nhng nm
gn õy cng ang trong thi k phỏt trin nhng cha ng b, i ng cỏn b lm
khoa hc, k s, trung cp cũn rt ớt. Chớnh vỡ vy vic o to cỏn b lm khoa hc,
k s v trung cp l vic lm rt cn thit v ỏp ng c cỏc nhu cu cn thit
v cp bỏch trong xó hi, a nn kinh t xó hi ca nc ta theo kp vi cỏc nc tiờn
tin. L mt sinh viờn ca khoa Xõy Dng Cu ng thuc trng i hc Bỏch
Khoa Nng, sau mt thi gian di 5 nm c o to trng n nay em ó
hon thnh v kt thỳc khoỏ hc ca mỡnh.

Vi s dy bo tn tỡnh ca cỏc thy v s n lc c gng ht sc mỡnh trong thi
gian hc v c bit l trong thi gian 3 thỏng lm ỏn tt nghip, em ó tip thu
c nhng kin thc hc tp, rỳt ra c nhng kinh nghim b ớch v mt lý thuyt
cng nh trong thc t sau ny ra cụng tỏc c tt hn.
Em xin chõn thnh cm n thy : Vế HI LNG v cỏc thy cụ trong khoa Xõy
Dng Cu ng ó giỳp v hng dn em hon thnh n Tt Nghip vi
ti Thit k tuyn ng qua hai huyn Thng Bỡnh v Hip c thuc tnh QUNG
NAM. Do kin thc cũn hn ch nờn em khụng th trỏnh khi nhng sai sút. Kớnh
mong s giỳp v ch bo thờm ca cỏc thy cụ.
Mt ln na em xin chõn thnh cm n cỏc thy cụ trong khoa Xõy Dng Cu
ng ó giỳp em hon thnh n Tt Nghip ny.

Nng, thỏng 6 nm 2007
Sinh viờn thc hin


Nguyn Vn Tiờn


ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 14


MC LC
PHN I:LP D N KH THI:(45%) 21
Chng 1 :GII THIU CHUNG 21
Chng 2 :XC NH CP HNG V TNH TON CC CH TIấU K
THUT CA TUYN 27

Chng 3 :THIT K BèNH TUYN 41
Chng 4 :THIT K QUY HOCH THOT NC 46
Chng 5 :THIT K TRC DC TUYN 52
Chng 6 :THIT K TRC NGANG TNH KHI LNG O P 55
Chng 7:THIT K KT CU O NG 64
Chng 8:TNH CC CH TIấU KHAI THC CA TUYN 93
Chng 9:LUN CHNG KINH T K THT SO SNH CHN PHNG N
TUYN105
Hỡnh I.2.1: S tm nhỡn mt chiu.21
28
Hỡnh I.2.2: S tm nhỡn trỏnh xe hai
chiu22 28
Hỡnh I.2.3. S tm nhỡn vt xe.22 28
Hỡnh I.2.4: Siờu cao v on vut ni siờu
cao 25 28
Hỡnh I.4.1 :Rnh thoỏt nc tit din hỡnh
thang37 28
Hỡnh I.6.1:Tnh khụng ca ng 46 .28
Hỡnh I.6.2:Nn ng p cú siờu cao47 28
Hỡnh I.6.3:Nn ng p thp 47 28
Hỡnh I.6.4:Nn ng p thụng thng.47
28
Hỡnh I.6.5:Nn ng p trờn cng48 .28
Hỡnh I.6.6:Nn ng o cú siờu cao.48
28
Hỡnh I.6.7:Nn ng o thụng thng.48
28
Hỡnh I.6.7:Nn ng na o na p cú siờu
cao48 28
Hỡnh I.6.8a:Nn ng thiờn v o48 .28

Hỡnh I.6.8b:Nn ng thiờn v p49 .28
Hỡnh I.6.9:S tớnh khi lng o p gia hai cc
(1)v (2)50 28
Hỡnh I.6.10: Nn ng dng na o na
p51 28
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 15
Hỡnh I.6.11. Nn ng o ch L 51 .28
Hỡnh I.6.12 :Nn ng o hon ton52 28
Hỡnh I.6.14 :Nn ng thiờn v p 52
28
Hỡnh I.6.15 :Nn ng p hon ton53 28
Hỡnh I.6.16 :Nn ng p hon ton53 28
Hỡnh I.6.17 :Nn ng p hon ton cú rónh biờn 1
bờn.53 28
Hỡnh I.7.1 :Cỏch chuyn h hai lp v h 1
lp 66 28
Hỡnh I.8.1: m bo tm nhỡn trờn ng cong
nm.99 28
HỡnhI.8.2:S m bo tm nhỡnban ngy trờn ng cong
ng 100 28
Hỡnh II.2.1:B trớ ng cong chuyn
tip 124 28
Hỡnh II.2.2:S b trớ cỏc im chi tit trờn ng
cong nm 126 28
Hỡnh II.5.1:Cu to múng cng134 28
Hỡnh II.5.2a:S tớnh toỏn ỏp lc thng ng do hot
ti H30 136 28

Hỡnh II.5.2b:S tớnh toỏn ỏp lc thng ng do hot
ti HK80 137 28
Hỡnh II5.3a: Biu phõn b ỏp lc t v ỏp lc do
hot ti trờn cng trũn 138 28
Hỡnh II5.4: S tng hp Momen 139
29
Hỡnh II.5.5:S b trớ ct thộp trong ng
cng 140 29
Hỡnh II.5.6.:Mi ni gia hai ng
cng.142 29
Hỡnh II.5.7.:S tớnh toỏn tng
cỏnh144 29
Hỡnh.II.5.8: S gia c sau cng147
29
Hỡnh III.2.1:Mt ct ngang khuụn ng dng o lũng
hon ton : 152 29
Hỡnh III.2.2: Mt ct ngang khuụn ng dng p l hon
ton :.152 29
Hỡnh III.2.3:Xộn t theo kiu lp mng ca mỏy i D-
271 155 29
Hỡnh III.2.4Xộn t theo kiu lp mng ca mỏy i D-
271156 29
Hỡnh III.2.5:S san sa lũng ng 29
Hỡnh III.2.5:S lu tng cng lũng ng bng lu nng
bỏnh lp D472157 29
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 16
Hỡnh III.2.6:S lu hon thin lũng ng bng lu

D400A 158 29
Hỡnh III.2.7:S b trớ rónh thoỏt nc tm trong thi
cụng 159 29
Hỡnh III.2.8:S ng t p l ln
1.161 29
Hỡnh III.2.9:S ng t p l ln
1.162 29
Hỡnh III.3.1:Cỏc lp kt cu ỏo
ng.177 29
Hỡnh III.3.2:S b trớ vt ri cp phi ỏ dm loi
II Dmax 37,5189 29
Hỡnh III.3.3:S lu s b cp phi ỏ dm loi II
Dmax 37,189 29
Hỡnh III.3.4:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi II
Dmax 37,5 190 29
Hỡnh III.3.5:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi II
Dmax 37,5 .191 29
Hỡnh III.3.6:S lu hon thin cp phi ỏ dm loi
II Dmax 37,5 191 29
Hỡnh III.3.7:S b trớ vt ri cp phi ỏ dm loi I
Dmax 25194 29
Hỡnh III.3.8:S lu s b cp phi ỏ dm loi I Dmax
25 .195 29
Hỡnh III.3.9:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi I
Dmax 25 195 29
Hỡnh III.3.10:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi
IDmax 25 196 29
Hỡnh III.3.11:S lu hon thin cp phi ỏ dm loi
I Dmax 25 196 29
Hỡnh III.3.12:S ri bờ tong

nha.200 29
Hỡnh III.3.13:S lu s b lp bờtụng nha cht loi
IDmax25201 29
Hỡnh III.3.14:S lu lốn cht lp bờtụng nha cht
loi IDmax25202 29
Hỡnh III.3.15:S lu hon thin lp bờtụng nha cht
loi I Dmax25 202 29
Hỡnh III.3.16:S lu s b lp bờtụng nha cht loi
I Dmax20.203 29
Hỡnh III.3.17:S lu cht lp bờtụng nha cht loi I
Dmax20203. 29
Hỡnh III.3.18:S hon thin lp bờtụng nha cht
loi I Dmax20 203 29
Bng I.2.1:Bng xỏc nh dc dc ln nht theo phng
trỡnh cõn bng sc kộo 19 30
Bng 1.2.2:Bng xỏc nh P 20 30
Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 17
Bảng I.2.3:Bảng xác định độ dốc dọc lớn nhất theo phương
trình cân bằng sức Bám.20 30
Bảng I.2.4:Bảng xác định trị số triết giảm độ dốc dọc
lớn nhất………………………20 30
Bảng I.2.5:Bảng xác định I
sc
của đừong cong
nằm………………………………… 25 30
Bảng I.2.6.Bảng xác định L
nsc

……………………………………………………… 27 .30
Bảng I.2.7:Độ mở rộng trong đường cong
nằm:…………………………………… 27 30
Bảng I.2.8:Bảng xác định L
ct
…………………………………………………………28 30
Bảng 1.2.9:Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến
:…………………………31 30
Bảng I.3.1:Bảng so sánh sơ bộ chọn 2 phường án
tuyến:Phương án I……………….35 30
Bảng I.3.2:Bảng so sánh sơ bộ chọn 2 phường án
tuyến:Phương án II………………35 30
Bảng I.4.1:Bảng xác định lý trình cống phương án
I…………………………………38 30
Bảng I.4.2:Bảng xác định lý trình cống phương án
II……………………………… 39 30
Bảng I.4.3:Bảng xác định diện tích lưu vực công phương
án I……………………….39 30
Bảng I.4.4:Bảng xác định diện tích lưu vực công phương
án II…………………… 39 30
Bảng I.4.5:Bảng xác định khẩu độ cống phương án
I……………………………….41 30
Bảng 1.4.6:Bảng xác định khẩu độ cống phương án
II………………………………41 30
Bảng I.5.1:Bảng xác định các cao độ khống chế tại cống
phương án I………………44 30
Bảng I.5.2:Bảng xác định các cao độ khống chế tại cống
phương án II…………… 44 30
Bảng I.7.2:Bảng lưu lượng xe chạy ở các năm tính
toán……………………………56 30

Bảng I.7.3:Bảng tính trục xe quy đổi về trục tính toán
năm 15………………………56 30
Bảng I.7.4: Bảng tính trục xe quy đổi về trục tính toán
năm 10…………………… 57 30
Bảng I.7.5:Bảng xác định
tt
yc
E của mặt
đường……………………………………….59 30
Bảng 1.7.6:Bảng xác định
tt
yc
E của lề
đường…………………………………………59 30
Bảng I.7.7:Bảng các giá trị :Môđun đàn hồi tính toán của
các lớp mặt đường:…… 65 30
Bảng I.8.1:Bảng xác định V
hc
khi xe và đường cong nằm có
bố trí siêu cao……… 94 30
Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 18
Bảng I.8.2:Bảng giá trị hệ số K
5
xét đến ảnh hưởng của
bán kính đường cong nằm: 99 30
Bảng I.8.3:Bảng giá trị hệ số K
6

xét đến tầm nhìn thực
tế có thể đảm bảo trên
đường:……………………………………………………………………………….100 30
Bảng I.8.4:Bảng xác định hệ số k
6
theo chiều dài tầm
nhìn trên bình đồ :………….100 30
Bảng I.8.5:Bảng xác định hệ số k
6
theo chiều dài tầm
nhìn trên đường cong đứng
lồi……………………………………………………………………………………100 30
Bảng I.8.6: Bảng xác định hệ số k6 theo chiều dài tầm
nhìn trên đường cong đứng lõm 31
……………………………………………………………………………………100 31
:Bảng I.8.7:Bảng giá trị 
5
hệ số kể tới ảnh hưởng của
tầm nhìn……………… 102 31
Bảng I.8.8:Bảng giá trị 
6
hệ số xét đến bán kính đường
cong nằm…………….103 31
Bảng I.8.9:Bảng xác định hệ số β
5
theo chiều dài tầm
nhìn trên bình đồ :…… 103 31
Bảng: I.8.10:Bảng xác định hệ số 

theo chiều dài tầm

nhìn trên đường cong đứng
lồi……………………………………………………………………………… 103 31
Bảng I.9. 1:Bảng giá thành các công trình thoát nước
phương án I…………… 109 31
Bảng I.9. 2:Bảng giá thành đất thi công nền dường phương
án I……………… 109 31
Bảng I.9.3:Bảng giá thành các công trình thoát nước
phương án II…………….113 31
Bảng I.9.4 :Bảng giá thành đất thi công nền dường phương
án II………………113 31
Bảng I.9.5:Bảng so sánh hai phương án
tuyến:………………………………….116 31
BẢNG BIỂU PHẦN III 31
Bảng III.3.1:Bảng tính năng suất lu thi công khuôn
đường………………………168 31
Bảng III.3.2:Bảng tính năng suất ôtô thi công khuôn
đường…………………… 169 31
Bảng III.3.3:Thành phần hạt của CPĐD………………………………………….183
31
Bảng III.3.4:Chỉ tiêu cơ lý yêu cầu của
CPĐD:………………………………… 183 31
Bảng III.3.5:Yêu cầu về thành phần hại của
BTN……………………………… 184 31
Bảng III.3.6 :Các loại đá dăm dung cho
BTN…………………………………… 185 31
Bảng III.3.7:Bột khoáng dung cho
BTN………………………………………… 186 31
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng

SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 19
Bng III.3.8 : Yờu cu v cỏc ch tiờu c lý ca bờtụng
nha cht.187 31
Bng III.3.9 :Bng tớnh nng sut ca ụtụ vn chuyn thi
cụng mt ng214 31
Bng III.3.10: Bng tớnh nng sut
lu 215 31
Bng III.3.11: Bng tớnh nng sut mỏy ri NF
4W216 31
Bng III.3.12:Khi lng vt liu cho on dõy
chuyn160m 222 31
PHN I 32
LP D N KH THI 32
(45%) 32
Chng 1 : 32
GII THIU CHUNG 32
- Bờn di l lp ỏ phong hoỏ dy

34
Chng 2 : 38
XC NH CP HNG V TNH TON 38
CC CH TIấU K THUT CA TUYN 38
Bng I.2.1 39
Bng 1.2.2 40
Hỡnh I.2.3. S tm nhỡn vt xe 42
Theo ti liu bng 13 ca ti liu [1] vi V = 60 km/h
thỡ R
sc
min
= 125 m, ta chn 44

Bng I.2.5 45
Hỡnh I.2.4: Siờu cao v on vut ni siờu cao 46
Bng I.2.8 48
T mc ớch ý ngha phc v ca tuyn, cp ng (cp IV),
vn tc thit k 51
Bng 1.2.9 51
Chng 3 : 52
THIT K BèNH TUYN 52
3.6. So sỏnh s b chn 2 phng ỏn tuyn: 55
Chng 4 : 57
THIT K QUY HOCH THOT NC 57
Hỡnh I.4.1 :Rnh thoỏt nc tit din hỡnh thang 58
Trỡnh t tớnh toỏn: 60
Chng 5 : 63
THIT K TRC DC TUYN 63
Chng 6 66
THIT K TRC NGANG 66
TNH KHI LNG O P 66
Hỡnh I.6.1:Tnh khụng ca ng 67
H < 6m nờn ta chn taluy nn p l 1:1,5 67
Hỡnh I.6.2:Nn ng p cú siờu cao 68
Hỡnh I.6.3:Nn ng p thp 68
Hỡnh I.6.4:Nn ng p thụng thng 68
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 20
Hỡnh I.6.7:Nn ng o thụng thng. 69
Hỡnh I.6.7:Nn ng na o na p cú siờu cao 69
Hỡnh I.6.8:Nn ng thiờn v o. 69

Ta cú:
t
tmxb
k
d
xbadn
H
x






72
Hỡnh I.6.11. Nn ng o ch L 72
Hỡnh I.6.12 :Nn ng o hon ton 73
Hỡnh I.6.14 :Nn ng thiờn v p 73
Hỡnh I.6.15 :Nn ng p hon ton 73
Hỡnh I.6.16 :Nn ng p hon ton 74
Hỡnh I.6.17 :Nn ng p hon ton cú rónh biờn 1 bờn.74
Chng 7: 75
THIT K KT CU O NG 75
o ng mm c tớnh toỏn thit k theo quy trỡnh thit
k ỏo ng mm 75
22 TCN 211-06 76
Cn c vo lu lng xe nm u tiờn cụng trỡnh c a
vo khai thỏc ta tớnh 77
Trong ú :+C
1

=1+1,2(m-1);vi m l s trc ca cm trc i 77
Vỡ ng thit k l ng cpIV cú hai ln xe khụng cú
di phõn cỏch 78
Vỡ ng thit k l ng cpIV cú hai ln xe khụng cú
di phõn cỏch 79
i vi tuyn thit k l ng cp IV ng bng :Theo
bng 3-5 ca TCN211-06 79
Bng I.7.5 79
Bng 1.7.6 80
+Cng cao :cú cng chu nộn cao ,cú kh nng chu
kộo khi un 84
+Cú th c gii hoỏ ton b khõu thi cụng 84
Kt cu mt ng v l gia c 85
t nn sau khi thi cụng xong lp ỏy múng dy 80cm t
c yờu cu sau 85
Trong ú :
dv
cd
K :H s cng v vừng c chn tu
thuc vo tin cy 86
T cỏc t s:
485,0
16,0
70,355
57
273,1
33
42
0











TB
ch
TB
E
E
KOGAN
E
E
D
H
88
+Kt cu mt ng cú 88
+Kt cu l gia c cú 88
T cỏc t s:
49,0
169,0
356,337
57
212,1
33
40

0










TB
ch
TB
E
E
KOGAN
E
E
D
H
89
+Kt cu mt ng cú 89
Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 21
+Kết cấu lề gia cố có 89
Kết cấu mặt đường và lề gia cố 89
dv

cd
K .E
yc
=1,10.154=169,4 MPa 90
dv
cd
K .E
yc
=1,10.140=154 MPa 90
*Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân
T
av
91
*Xác định trị số lực dính tính toán C
tt
91
Bảng I.7.11 92
Từ các số liệu














0
0
24
49,5
57
11,313
273,1
33
42

E
E
D
H
TB
Tra toán đồ có : 032,0
p
ax

92
Lực dính tính toán của nền đất:C
tt
=C.K
1
.K
2
K
3
93

Phương án IIa:Kết cấu 10 năm đầu 93
Bảng I.7.12 93
Từ các số liệu













0
0
24
556,5
57
71,316
212,1
33
40

E
E
D
H

TB
Tra toán đồ có : 034,0
p
xa

.94
Lực dính tính toán của nền đất:C
tt
=C.K
1
.K
2
K
3
94
Với mặt đường cấp A1,A2: K
kt
=1,0 95
Từ các tỷ số:
45,0
189,0
03,302
57
909,0
33
30
34
.
34
0











TB
mch
TB
E
E
KOGAN
E
E
D
H
96
Ta có sơ đồ tính trượt của bêtông nhựa 96
Ta có sơ đồ tính trượt của bêtông nhựa 98
Vậy τ
ax
<[ τ] nên bêtông nhựa đảm bảo điều kiện chống trượt
98
Kết cấu mặt đường 98
Mặt đường A2 sau 10 năm khai thác môđun đàn hồi còn lại là
98

Đổi 2 lớp bêtông nhựa về một lớp tương đương có H = 12cm98
Từ các tỷ số:
615,0
496,0
300
77,148
455,0
33
15
.
0










E
E
KOGAN
E
E
D
H
mch
99

Ta có sơ đồ tính trượt của bêtông nhựa 99
+
ku
tt
R :cường độ chịu kéo uốn tính toán của vật liệu liền
khối 100
*Xác định
ku

100
+p: áp lực bánh của tải trọng tính toán 100
Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 22
+
ku

:ứng suất kéo uốn đơn vị ;trị số này được xác định
theo toán đồ hình 100
+D: đường kính vệt bánh xe tính toán 100
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của vật liệu liền khối
được xác định theo biểu thức 101
R
ku
:cường độ chịu kéo uốn giới hạn ở nhiệt độ tính toán 101
+Đối với vật liệu đá (sỏi cuội)gia cố chất liên kết vô cơ
101
+Đối với vật liệu đất gia cố chất liên kết vô cơ 101
Bảng I.7.17 102

12,0
)/.(114,1 DH

=1,114.(0,909)
0,12
=1,101 102
Từ 102
Từ 103
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp
dưới 103
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp
trên 104
ku

=1,153<
ku
tt
R /0,94=1,888MPa 104
ku

=1,056 <
ku
tt
R /0,94 =1,349MPa 104
Trị số E
tb

của 2 lớp móng cấp phối đá dăm loại I D
max
25 và

loại I D
max
37,5 104
12,0
)/.(114,1 DH

=1,114.(0,97)
0,12
=1,11 104
Từ 104
Từ các tỷ số 105
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa 105
Kết cấu mặt đường 105
Mặt đường A2 sau 10 năm khai thác môđun đàn hồi còn lại là
106
Ta có 106
12,0
)/.(114,1 DH

=1,114.(0,667)
0,12
=1,061 106
Từ 106
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp
dưới 107
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp
trên 107
ku

=0,9435<

ku
tt
R /0,94=1,888MPa 107
ku

=0,852 <
ku
tt
R /0,94 =0,864MPa 107
*S
t
: Giá thành vận chuyển ở năm thứ t 108
V
KT
: tốc độ kỹ thuật của xe, phụ thuộc vào loại mặt đường
và điều kiện địa hình 109
a. Xác định các chi phí tập trung: 109
C
t
vc
= S
t
.Q
t
.L 110
Trong đó: +  = 0,65;  = 0,95;
V
= 31,5(km/h) ;  = 2,7
110
Tổng chi phí xây dựng và khai thác tính đổi về năm gốc.110

ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 23
Xỏc nh 111
Trong ú: + = 0,65; = 0,95;
V
= 24,5(km/h) ; = 2,7
111
Chi phớ u t xõy dng phn l gia c mi bờn rng 0,5 m
112
Trong ú: + = 0,65; = 0,95;
V
= 31,5(km/h) ; = 2,7
113
Tng chi phớ xõy dng v khai thỏc quy i v nm gc ca
phng ỏn u t phõn k 113
Chng 8: 114
TNH TON CC CH TIấU KHAI THC CA TUYN 114
R = 400m cú :


02,008,0400127
hc
V 55,21(km/h) )< V
KT
=
60km/h 115
Trờn c hai phng ỏn tuyn ta b trớ ng cong ng li
nh nht cú 116

Trong c hai phng ỏn tuyn u cú i
dc
< 20
0
/
00
. Do ú h
s K
4
=1 120
Bng I.8.2 120
Bng I.8.4 121
S
1
=
1
2 dR 121
S
2
=
2
2 dR 121
Bng xỏc nh h s k
6
theo chiu di tm nhỡn trờn ng
cong ng li 121
Bng I.8.6 122
Ta xột trng hp mt ng m sch, ng vi = 0,5 ==>
K
14

= 1,3 122
K
15
= 1,0 122
= 0,4931,1171,8K
5
K
6
x1,3 122
+K:H s lm gim kh nng thụng hnh do nh hng ca cỏc
ln xe k=0,92 123
Cỏc h s
i
xỏc nh theo cỏc bng t I-10 n I-21 ph
lc 1 ca [2]. 123
-
13
: H s xột n cỏc bin hn ch tc : khụng cú
bin hn ch tc 124
i vi cụng trỡnh thoỏt nc: giỏ thnh cỏc cụng trỡnh
c xỏc nh bng I.9. 1 130
c. Xỏc nh K
t
q
: 131
Kt qu tớnh toỏn K
t
q
xem ph lc 10 131





15
1
)1(
t
t
td
vc
t
E
C
54.511.757.818 (ng 132
K
d
= 0,42x 10.268.179.744 = 4.312.635.493 (ng). 134
i vi cụng trỡnh thoỏt nc: giỏ thnh cỏc cụng trỡnh
c xỏc nh bng 9.2.1 134
c. Xỏc nh K
t
q
: 135
Kt qu tớnh toỏn K
t
q
xem ph lc 135
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng

SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 24
P
td
=
11.827.652.930+3.266.615.364+1.356.674.602+11.755.629.714+
429.553.256 137
T cỏc u v nhc im nờu trờn ta chn phng ỏn I
thit k k thut. 139
PHN III 140
THIT K T CHC THI CễNG 1KM MT NG 140
(30%) 140
Chng 1: 140
GII THIU CHUNG 140
Chng 2: 143
THIT K T CHC THI CễNG CễNG TC CHUN B 143
Hỡnh III.2.1 144
Hỡnh III.2.2 144
Hỡnh III.2.3:Xộn t theo kiu lp mng ca mỏy i D-271
146
Hỡnh III.2.4Xộn t theo kiu lp mng ca mỏy i D-271147
Khi k n chiu cao phũng lỳn thỡ chiu dy lp t o
l 37 cm 148
7.Vn chuyn t i 148
Hỡnh III.2.5:S lu tng cng lũng ng bng lu nng
bỏnh lp D472 149
S dng lu bỏnh cng KAWASAKI D400Alu 4 lt/im vi vn
tc 2 km/h 150
Hỡnh III.2.6:S lu hon thin lũng ng bng lu D400A
150
Hỡnh III.2.7:S b trớ rónh thoỏt nc tm trong thi

cụng 151
L =
B
h
Q
.
4/
153
Hỡnh III.2.8:S ng t p l ln 1 153
L =
B
h
Q
.
6/
153
Hỡnh III.2.9:S ng t p l ln 1 154
L =
B
h
Q
.
6/
154
Dựng nhõn cụng thỏo d thnh chn 155
+B : Chiu rng san sa 162
Q = 3,6685,0
2,1*40
8,0*3,1
3600

*
*
3600
1
k
kT
kq
tck
d
m3/h 163
N = Q*T 163
Chng 3: 169
THIT K T CHC THI CễNG MT NG 169
Hỡnh III.3.1:Cỏc lp kt cu ỏo ng 169
e. Cỏc lu ý trong quỏ trỡnh thi cụng : 171
22TCN 334-06 174
Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 25
Bảng II.3.5 175
22 TCN - 279-01. 178
Bảng III.3.8 : Yêu cầu về các chỉ tiêu cơ lý của bêtông
nhựa chặt. 178
Hình III.3.2:Sơ đồ bố trí vệt rải cấp phối đá dăm loại II
Dmax 37,5 181
Hình III.3.3:Sơ đồ lu sơ bộ cấp phối đá dăm loại II Dmax
37,5 bằng lu VM7706 181
Hình III.3.4:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại II
Dmax 37,5 bằng lu KVR15 182

Hình III.3.5:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại II
Dmax 37,5 bằng lu D472 183
Hình III.3.6:Sơ đồ lu hoàn thiện cấp phối đá dăm loại II
Dmax 37,5 bằng lu D400A 183
*Các yếu tố hình học ,độ bằng phẳng 184
+Bề rộng lớp móng được xác định bằng thước thép 184
Hình III.3.7:Sơ đồ bố trí vệt rải cấp phối đá dăm loại I
Dmax 25 186
Hình III.3.8:Sơ đồ lu sơ bộ cấp phối đá dăm loại I Dmax
25 bằng lu VM7706 186
Hình III.3.9:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại I
Dmax 25 bằng lu KVR15 187
Hình III.3.10:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại
IDmax 25 bằng lu D472 188
Hình III3.11:Sơ đồ lu hoàn thiện cấp phối đá dăm loại I
Dmax 25 bằng lu D400A 188
Công việc này được thực hiện bằng nhân công, lấp phần rãnh
sâu 15cm, dài 0,75m 188
22: Rải BTNC loại I Dmax25 191
Hình III.3.12:Sơ đồ rải bê tong nhụa 192
Hình III.3.13:Sơ đồ lu sơ bộ lớp bêtông nhựa chặt loại
IDmax25 193
Hình III.3.14:Sơ đồ lu lèn chặt lớp bêtông nhựa chặt loại
IDmax25 194
Cuối cùng ta dùng lu bánh cứng D400A lu 4 lượt/điểm với
tốc độ với tốc đô 3km/h 194
Hình III.3.15:Sơ đồ lu hoàn thiện lớp bêtông nhựa chặt
loại I Dmax25 194
Hình III.3.16:Sơ đồ lu sơ bộ lớp bêtông nhựa chặt loại I
Dmax20 195

30.Lu lèn chặt:Giống trình tự 24 có sơ đồ lu như sau ,lu
14 lượt/điểm 195
Hình III.3.17:Sơ đồ lu chặt lớp bêtông nhựa chặt loại I
Dmax20 195
31.Lu hoàn thiện:Giống trình tự 25 có sơ đồ lu như sau.195
Hình III.3.18:Sơ đồ hoàn thiện lớp bêtông nhựa chặt loại
I Dmax20 195
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 26
Cụng vic ny c thc hin bng nhõn cụng, lp phn rónh
sõu 12cm, di 0,6m 195
Bng 3.3.6 198
V=B.L.H.K
r
.K
1
202
*Lng nha núng to dớnh bỏm , trỡnh t (27), 0,5Kg/m
2
,
chiu rng thi cụng B=8m 203
G=G
1
+G
2
=4+8=12 (T) 203
V=B.H.L.K
r

.K
1
203
V=B.H.L.K
r
.K
1
203
BNG KHI LNG CễNG TC CHO ON TUYN 204
S cụng, s ca mỏy cn thit hon thnh cỏc thao tỏc trong
on dõy chuyn 215
PH LC 14 224
PHN III:THIT K T CHC THI CễNG 1 KM MT NG(30%)
140
Chng 1:GII THIU CHUNG 140
Chng 2:THIT K T CHC THI CễNG CễNG TC CHUN B 143
2.1.Cụng tỏc khụi phc h thng cc : 143
2.2.Thi cụng khuụn ng : 144
Chng 3:THIT K T CHC THI CễNG MT NG 169
3.1.Nờu c im, chn phng phỏp t chc thi cụng: 169
3.2.Xỏc nh tc thi cụng: 172
3.3.Xỏc nh trỡnh t thi cụng : 173
3.4.Xỏc nh quy trỡnh, k thut thi cụng cỏc lp mt ng: 174
3.5.Xỏc lp cụng ngh thi cụng cỏc lp mt ng : 201
3.6.Tớnh toỏn khi lng vt liu, khi lng cụng tỏc cho on tuyn: 202
3.7.Tớnh toỏn nng sut cho cỏc loi mỏy múc thi cụng : 206
3.8.Tớnh toỏn s cụng, s ca mỏy cn thit hon thnh cỏc thao tỏc trong cụng
ngh thi cụng : 209
3.9.Biờn ch t i thi cụng: 211
3.10.Tớnh toỏn thi gian hon thnh cỏc thao tỏc trong on tuyn 1km 212

3.11.Xỏc nh khi lng vt liu, khi lng cụng tỏc cho mt on dõy chuyn:
214
3.12:Tớnh s cụng s ca mỏy cn thit hon thnh cỏc thao tỏc trong on dõy
chuyn 224
3.13:Tớnh toỏn thi gian hon thnh cỏc thao tỏc trong on dõy chuyn 226
3.14:Xỏc lp s cụng ngh thi cụng cỏc lp kt cu mt ng. 228
3.15:Xỏc lp bỡnh dõy chuyn thi cụng 230
Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 27


























DANH MỤC HÌNH VẼ
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 28
Hỡnh I.2.1: S tm nhỡn mt chiu.21
Hỡnh I.2.2: S tm nhỡn trỏnh xe hai chiu22
Hỡnh I.2.3. S tm nhỡn vt xe.22
Hỡnh I.2.4: Siờu cao v on vut ni siờu cao 25
Hỡnh I.4.1 :Rnh thoỏt nc tit din hỡnh thang37
Hỡnh I.6.1:Tnh khụng ca ng 46
Hỡnh I.6.2:Nn ng p cú siờu cao47
Hỡnh I.6.3:Nn ng p thp 47
Hỡnh I.6.4:Nn ng p thụng thng.47
Hỡnh I.6.5:Nn ng p trờn cng48
Hỡnh I.6.6:Nn ng o cú siờu cao.48
Hỡnh I.6.7:Nn ng o thụng thng.48
Hỡnh I.6.7:Nn ng na o na p cú siờu cao48
Hỡnh I.6.8a:Nn ng thiờn v o48
Hỡnh I.6.8b:Nn ng thiờn v p49
Hỡnh I.6.9:S tớnh khi lng o p gia hai cc (1)v (2)50
Hỡnh I.6.10: Nn ng dng na o na p51
Hỡnh I.6.11. Nn ng o ch L 51
Hỡnh I.6.12 :Nn ng o hon ton52

Hỡnh I.6.13: Dng nn ng o cú k = .52
Hỡnh I.6.14 :Nn ng thiờn v p 52
Hỡnh I.6.15 :Nn ng p hon ton53
Hỡnh I.6.16 :Nn ng p hon ton53
Hỡnh I.6.17 :Nn ng p hon ton cú rónh biờn 1 bờn.53
Hỡnh I.7.1 :Cỏch chuyn h hai lp v h 1 lp 66
Hỡnh I.8.1: m bo tm nhỡn trờn ng cong nm.99
HỡnhI.8.2:S m bo tm nhỡnban ngy trờn ng cong ng 100
Hỡnh II.2.1:B trớ ng cong chuyn tip 124
Hỡnh II.2.2:S b trớ cỏc im chi tit trờn ng cong nm 126
Hỡnh II.5.1:Cu to múng cng134
Hỡnh II.5.2a:S tớnh toỏn ỏp lc thng ng do hot ti H30 136
Hỡnh II.5.2b:S tớnh toỏn ỏp lc thng ng do hot ti HK80 137
Hỡnh II5.3a: Biu phõn b ỏp lc t v ỏp lc do hot ti trờn cng trũn 138

ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 29
Hỡnh II5.4: S tng hp Momen 139
Hỡnh II.5.5:S b trớ ct thộp trong ng cng 140
Hỡnh II.5.6.:Mi ni gia hai ng cng.142
Hỡnh II.5.7.:S tớnh toỏn tng cỏnh144
Hỡnh.II.5.8: S gia c sau cng147
Hỡnh III.2.1:Mt ct ngang khuụn ng dng o lũng hon ton : 152
Hỡnh III.2.2: Mt ct ngang khuụn ng dng p l hon ton :.152
Hỡnh III.2.3:Xộn t theo kiu lp mng ca mỏy i D-271 155
Hỡnh III.2.4Xộn t theo kiu lp mng ca mỏy i D-271156
Hỡnh III.2.5:S san sa lũng ng
Hỡnh III.2.5:S lu tng cng lũng ng bng lu nng bỏnh lp D472157

Hỡnh III.2.6:S lu hon thin lũng ng bng lu D400A 158
Hỡnh III.2.7:S b trớ rónh thoỏt nc tm trong thi cụng 159
Hỡnh III.2.8:S ng t p l ln 1.161
Hỡnh III.2.9:S ng t p l ln 1.162
Hỡnh III.3.1:Cỏc lp kt cu ỏo ng.177
Hỡnh III.3.2:S b trớ vt ri cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5189
Hỡnh III.3.3:S lu s b cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,189
Hỡnh III.3.4:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5 190
Hỡnh III.3.5:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5 .191
Hỡnh III.3.6:S lu hon thin cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5 191
Hỡnh III.3.7:S b trớ vt ri cp phi ỏ dm loi I Dmax 25194
Hỡnh III.3.8:S lu s b cp phi ỏ dm loi I Dmax 25 .195
Hỡnh III.3.9:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi I Dmax 25 195
Hỡnh III.3.10:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi IDmax 25 196
Hỡnh III.3.11:S lu hon thin cp phi ỏ dm loi I Dmax 25 196
Hỡnh III.3.12:S ri bờ tong nha.200
Hỡnh III.3.13:S lu s b lp bờtụng nha cht loi IDmax25201
Hỡnh III.3.14:S lu lốn cht lp bờtụng nha cht loi IDmax25202
Hỡnh III.3.15:S lu hon thin lp bờtụng nha cht loi I Dmax25 202
Hỡnh III.3.16:S lu s b lp bờtụng nha cht loi I Dmax20.203
Hỡnh III.3.17:S lu cht lp bờtụng nha cht loi I Dmax20203.
Hỡnh III.3.18:S hon thin lp bờtụng nha cht loi I Dmax20 203


Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 30
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng I.2.1:Bảng xác định độ dốc dọc lớn nhất theo phương trình cân bằng sức kéo 19

Bảng 1.2.2:Bảng xác định Pω……………………………………………………… 20
Bảng I.2.3:Bảng xác định độ dốc dọc lớn nhất theo phương trình cân bằng sức Bám.20
Bảng I.2.4:Bảng xác định trị số triết giảm độ dốc dọc lớn nhất………………………20
Bảng I.2.5:Bảng xác định I
sc
của đừong cong nằm………………………………… 25
Bảng I.2.6.Bảng xác định L
nsc
……………………………………………………… 27
Bảng I.2.7:Độ mở rộng trong đường cong nằm:…………………………………… 27
Bảng I.2.8:Bảng xác định L
ct
…………………………………………………………28
Bảng 1.2.9:Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến :…………………………31
Bảng I.3.1:Bảng so sánh sơ bộ chọn 2 phường án tuyến:Phương án I……………….35
Bảng I.3.2:Bảng so sánh sơ bộ chọn 2 phường án tuyến:Phương án II………………35
Bảng I.4.1:Bảng xác định lý trình cống phương án I…………………………………38
Bảng I.4.2:Bảng xác định lý trình cống phương án II……………………………… 39
Bảng I.4.3:Bảng xác định diện tích lưu vực công phương án I……………………….39
Bảng I.4.4:Bảng xác định diện tích lưu vực công phương án II…………………… 39
Bảng I.4.5:Bảng xác định khẩu độ cống phương án I……………………………….41
Bảng 1.4.6:Bảng xác định khẩu độ cống phương án II………………………………41
Bảng I.5.1:Bảng xác định các cao độ khống chế tại cống phương án I………………44
Bảng I.5.2:Bảng xác định các cao độ khống chế tại cống phương án II…………… 44
Bảng I.7.2:Bảng lưu lượng xe chạy ở các năm tính toán……………………………56
Bảng I.7.3:Bảng tính trục xe quy đổi về trục tính toán năm 15………………………56
Bảng I.7.4: Bảng tính trục xe quy đổi về trục tính toán năm 10…………………… 57
Bảng I.7.5:Bảng xác định
tt
yc

E của mặt đường……………………………………….59
Các trị số E
yc
tương ứng với số trục xe chay tính toán đều lớn hơn
min
yc
E nên ta……59
Bảng 1.7.6:Bảng xác định
tt
yc
E của lề đường…………………………………………59
Bảng I.7.7:Bảng các giá trị :Môđun đàn hồi tính toán của các lớp mặt đường:…… 65
Bảng I.8.1:Bảng xác định V
hc
khi xe và đường cong nằm có bố trí siêu cao……… 94
Bảng I.8.2:Bảng giá trị hệ số K
5
xét đến ảnh hưởng của bán kính đường cong nằm: 99
Bảng I.8.3:Bảng giá trị hệ số K
6
xét đến tầm nhìn thực tế có thể đảm bảo trên
đường:……………………………………………………………………………….100
Bảng I.8.4:Bảng xác định hệ số k
6
theo chiều dài tầm nhìn trên bình đồ :………….100
Bảng I.8.5:Bảng xác định hệ số k
6
theo chiều dài tầm nhìn trên đường cong đứng
lồi……………………………………………………………………………………100


Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 31
Bảng I.8.6: Bảng xác định hệ số k6 theo chiều dài tầm nhìn trên đường cong đứng lõm
……………………………………………………………………………………100
:Bảng I.8.7:Bảng giá trị 
5
hệ số kể tới ảnh hưởng của tầm nhìn……………… 102
Bảng I.8.8:Bảng giá trị 
6
hệ số xét đến bán kính đường cong nằm…………….103
Bảng I.8.9:Bảng xác định hệ số β
5
theo chiều dài tầm nhìn trên bình đồ :…… 103
Bảng: I.8.10:Bảng xác định hệ số 

theo chiều dài tầm nhìn trên đường cong đứng
lồi……………………………………………………………………………… 103
Bảng I.9. 1:Bảng giá thành các công trình thoát nước phương án I…………… 109
Bảng I.9. 2:Bảng giá thành đất thi công nền dường phương án I……………… 109.
Bảng I.9.3:Bảng giá thành các công trình thoát nước phương án II…………….113
Bảng I.9.4 :Bảng giá thành đất thi công nền dường phương án II………………113
Bảng I.9.5:Bảng so sánh hai phương án tuyến:………………………………….116
BẢNG BIỂU PHẦN III
Bảng III.3.1:Bảng tính năng suất lu thi công khuôn đường………………………168
Bảng III.3.2:Bảng tính năng suất ôtô thi công khuôn đường…………………… 169
Bảng III.3.3:Thành phần hạt của CPĐD………………………………………….183
Bảng III.3.4:Chỉ tiêu cơ lý yêu cầu của CPĐD:………………………………… 183
Bảng III.3.5:Yêu cầu về thành phần hại của BTN……………………………… 184

Bảng III.3.6 :Các loại đá dăm dung cho BTN…………………………………… 185
Bảng III.3.7:Bột khoáng dung cho BTN………………………………………… 186
Bảng III.3.8 : Yêu cầu về các chỉ tiêu cơ lý của bêtông nhựa chặt……………….187
Bảng III.3.9 :Bảng tính năng suất của ôtô vận chuyển thi công mặt đường………214
Bảng III.3.10: Bảng tính năng suất lu…………………………………………… 215
Bảng III.3.11: Bảng tính năng suất máy rải NF 4W………………………………216
Bảng III.3.12:Khối lượng vật liệu cho đoạn dây chuyền160m………………… 222










Âäö AÏn Täút Nghiãûp

Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 32




















Chương 1 :
GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. VỊ TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG, MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA CỦA TUYẾN VÀ
NHIỆM VỤ THIẾT KẾ:
1.1.1. Ví trí tuyến:
Tuyến đường nằm trong khu vực huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, trên trục
đường nối liền hai huyện Thăng Bình và Hiệp Đức.
PHẦN I
LẬP DỰ ÁN KHẢ THI
(45%)
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 33
Mc dự tuyn ng c hỡnh thnh rt sm nhng thc cht tuyn ch hỡnh thnh
trờn c s ng mũn hin cú, khụng ỏp ng c nhu cu phỏt trin kinh t v giao
thụng trong vựng .
1.1.2. Mc ớch, ý ngha ca tuyn:
Tuyn ng c xõy dng nhm mc ớch: ni lin trung tõm vn hoỏ, kinh t
chớnh tr ca hai huyn, tng kh nng lu thụng buụn bỏn hng hoỏ gia hai huyn,

thỳc y nn kinh t gia hai huyn phỏt trin nhanh hn. Hon thin mng li giao
thụng trong quy hoch chung ca tnh, ỏp ng nhu cu giao thụng cỏc khu vc lõn
cn v trung tõm hai huyn, thỳc y s phỏt trin kinh t, giao lu vn hoỏ ca cỏc
vựng ven.
1.1.3. Nhim v thit k :
Tuyn ng ni lin hai trung tõm kinh t ca tnh c thit k gm ba phn
- Lp d ỏn kh thi: 45%
- Thit k k thut on tuyn: 25%
- Thit k t chc thi cụng on tuyn :30%
Cn c vo cỏc s liu thit k sau:
- Lu lng xe quy i nm u ttiờn :N
0
= 500 (xcq/ng.).
- H s tng trng lu lng xe hng nm: q = 10%
- Thnh phn dũng xe :
+ Xe ti nng: 9%
+ Xe ti trung: 47%
+ Xe ti nh : 29%
+ Xe con: 15%.
1.2. CC IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN:
1.2.1. a hỡnh:
Tuyn ng ni hai trung tõm kinh t, vn hoỏ ca huyn Thng Bỡnh v huyn
Hip c thuc a phn tnh Qung Nam. Tuyn i qua vựng ng bng, cao so
vi mc nc bin t 160ữ180 m. a hỡnh to thnh nhiu ng phõn thu, t thu
rừ rng. a hỡnh cú c khụng ln lm vi dc ngang sn trung bỡnh t 2%
ữ10%.
Cao ca hai im u tuyn v cui tuyn chờnh nhau 6,67m, im A cú cao
l 163,33m v im B l 170m. Trong vựng cú mt con sụng ln, ỏy sụng cú cao
khong 153m. Hai im A v B u nm ven sụng
Âäö AÏn Täút Nghiãûp


Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 34
1.2.2. Địa mạo:
Trong khu vực tuyến đi qua, rừng chủ yếu là rừng thưa, gồm các loại đồi sim, cỏ
tranh, chủ yếu là cây lá nhỏ, cây lớn là các loại cây do người dân trồng để lấy củi gỗ.
1.2.3. Địa chất:
Theo kết quả điều tra khảo sát điều kiện địa chất cho thấy điều kiện địa chất trong
khu vực rất ổn định, không có hiện tượng sụt lở, hay nước ngầm lộ thiên.
Nhìn chung mắt cắt địa chất khu vực tuyến như sau:
- Lớp đất sét pha cát, dày từ 5÷9m.
- Bên dưới là lớp đá phong hoá dày


1.2.4. Địa chất thuỷ văn:
Qua khảo sát cho thấy tình hình địa chất thuỷ văn trong khu vực hoạt động ít biến
đổi, mực nước ngầm hoạt động thấp rất thuận lợi cho việc xây dựng tuyến đường.
1.2.5. Khí hậu:
Khu vực tuyến đi qua mang đặc trưng của khí hậu Miền Trung chịu ảnh hưởng
của hai mùa gió. Mùa đông với gió Đông Bắc, mưa lạnh. Mùa hè với gió Tây Nam
khô hanh. Mùa khô từ tháng 2 đến tháng 8, mùa mưa kéo dài từ tháng 9 đến tháng 1
năm sau. Theo số liệu thống kê nhiều năm cho thấy:
- Nhiệt độ trung bình hàng năm: 26
0
C.
- Nhiệt độ cao nhất trong năm: 38
0
C.
- Nhiệt độ thấp nhất trong năm: 13
0

C.
- Lượng mưa trung bình hàng năm: 2044mm.
- Lượng mưa lớn nhất trong năm: 3077mm.
- Lượng mưa nhỏ nhất trong năm: 1440mm.
- Lượng mưa ngày lớn nhất (ứng tần suất p=4%): 501mm.
- Tốc độ gió lớn nhất 4m/s theo hướng Đông Bắc vào khoảng tháng 8 đến
tháng11.
- Hướng gió chủ yếu theo hai phương. Hướng gió Tây Nam vào tháng 2 đến tháng
8 vơi vận tốc trung bình năm là 2,5 m/s. Hướng gió Đông Bắc vào tháng 9 đến tháng
1 năm sau 3,3m/s.
Với điều kiện khí hậu khu vực tuyến đi qua thuộc khu vực nhiệt đới gió mùa, độ
ẩm cao thời gian thi công thuận lợi nhất là từ tháng 2 đến tháng 8.
1.2.6. Thuỷ văn:
Tuyến đường chạy dài theo hướng Đông Tây, đi qua các đường tụ thuỷ và vượt
qua sông rộng khoảng 30÷40m, do đó số lượng cầu cống tương đối nhiều. Khu vực
tuyến đi qua nhìn chung nằm ở khu vực ít xảy ra lũ lụt. Khi có mưa lớn thì nước tập
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 35
trung t cỏc lu vc chy v ct ngang qua tuyn. Cỏc sui v sụng õy v mựa khụ
lu lng nh v mc nc thp.
1.3. CC IU KIN X HI:
1.3.1. Dõn c v tỡnh hỡnh phõn b dõn c:
Dõn c trong khu vc tp trung phõn b khụng ng u theo tuyn v tp trung
ch yu hai u tuyn. Ngi dõn õy cú trỡnh vn hoỏ tng i cao. i sng
vt cht v tinh thn ca ngi dõn õy tng i ng u v mc trung bỡnh. a
s lc lng lao ng thuc ngh nụng giu kinh nghim dõn gian v canh tỏc nụng
nghip .
1.3.2. Tỡnh hỡnh kinh t vn hoỏ xó hi trong khu vc:

Khu vc tuyn i qua nm trong vựng a gii gia ng bng v min nỳi, kinh
t a dng nhiu ngnh ngh th cụng truyn thng. C cu kinh t cú s chuyn dch
trong nhng nm gn õy nhng cha mnh, nụng nghip vn l ngnh chim t trng
ln, tiu th cụng nghip phỏt trin chm, ngnh dch v thng mi cú tng nhng t
trng vn cũn thp so vi mc chung ca ton tnh.
Nhỡn chung i sng kinh t ca nhõn dõn trong vựng nhng nm gn õy tng
bc c nõng cao nhng vn cũn cỏch bit so vi cỏc ni khỏc do c s h tng
cha c nõng cp, c bit l mng li giao thụng.
1.3.3. Cỏc nh hng phỏt trin trong tng lai:
Nhỡn chung nn kinh t ca huyn cú tc phỏt trin tng i thp so vi cỏc
huyn khỏc trong tnh. Cỏc th mnh v lõm nghip v ch bin nuụi trng thu sn
cha c khai thỏc tt. Nguyờn nhõn mt phn l do c s h tng yu kộm. phỏt
trin kinh t khu vc ang rt cn s ng h u t ca nh nc trờn nhiu lnh vc,
c bit l xõy dng mng li giao thụng thụng sut gia cỏc vựng kinh t v gia
trung tõm huyn vi tnh l, ng thi phự hp vi quy hoch mng li giao thụng
vn ti m tnh ra.



1.4. CC IU KIN LIấN QUAN KHC:
1.4.1. iu kin khai thỏc, cung cp vt liu v ng vn chuyn:
- Xi mng, st thộp ly ti cỏc i lý vt t khu vc dc tuyn (c ly 5 Km).
- Bờ tụng nha ly ti trm trn bờ tụng nha Bỡnh An-Thng Bỡnh (c ly 7Km).
- ỏ cỏc loi ly ti m ỏ (c ly vn chuyn 3 Km).
- Cỏt, sn ly ti sụng Thu Bn (c ly 10 Km).
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp

Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 36
- t p nn ng, qua kim tra cht lng cho thy cú th ly t t nn

ng o. o t nn o sang p nn p, ngoi ra cú th ly t ti cỏc v trớ m
dc tuyn vi c ly trung bỡnh l: 5km.
1.4.2. iu kin cung cp bỏn thnh phm, cu kin v ng vn chuyn:
Cỏc bỏn thnh phm v cu kin ỳc sn c sn xut ti xớ nghip phc v
cụng trỡnh, xớ nghip úng ti Thnh Ph Tam K cỏch chõn cụng trỡnh 30km. Nng
lc sn xut ca xng ỏp ng y v s lng, cht lng theo yờu cu t ra.
Tuyn ng c hỡnh thnh trờn c s tuyn ng sn cú do ú cỏc loi bỏn thnh
phm , cu kin v vt liu vn chuyn n chõn cụng trỡnh l tng i thun li.
1.4.3. Kh nng cung cp nhõn lc phc v thi cụng:
n v thi cụng cú i ng cỏn b k thut v cụng nhõn cú trỡnh v tay ngh
cao, cú kh nng m bo thi cụng cụng trỡnh ỳng tin . Nhng cụng vic cn
nhiu lao ng th cụng thỡ cú th thuờ nhõn lc nhn ri a phng, to cụng n
vic lm cho ngi dõn ú, mt khỏc cng cú th gim giỏ thnh xõy dng cụng
trỡnh.
1.4.4. Kh nng cung cp cỏc thit b phc v thi cụng:
Cỏc n v xõy lp trong v ngoi tnh cú y trỡnh nng lc v trang thit
b thi cụng cú th m bo thi cụng t cht lng v ỳng tin .
1.4.5. Kh nng cung cp cỏc loi nhiờn liu ,nng lng phc v thi cụng:
Nhiờn liu nh xng, du nht, s dng cho mỏy múc ó c chun b m
bo y v s lng v cht lng.
H thng in c ni vi mng li in sinh hot ca nhõn dõn, ngoi ra n
v cũn cú mỏy phỏt in riờng nhm m bo cụng vic c tin hnh liờn tc khụng
b giỏn on trong trng hp b cỳp in.
1.4.6. Kh nng cung cp cỏc loi nhu yu phm phc v sinh hot:
Khu vc tuyn i qua ni lin hai trung tõm huyn do ú kh nng cung cp cỏc
loi nhu yu phm phc v sinh hot cho cỏn b, cụng nhõn thi cụng rt thun li.


1.4.7. iu kin v thụng tin liờn lc v y t:
Hin nay h thng thụng tin liờn lc, y t ó xung n cp huyn, xó. Cỏc bu

in vn hoỏ ca xó ó c hỡnh thnh gúp phn a thụng tin liờn lc v thụn xó
ỏp ng nhu cu ca nhõn dõn. õy l iu kin thun li cho cụng tỏc thi cụng, giỏm
sỏt thi cụng, to iu kin rỳt ngn khong cỏch gia ban ch huy cụng trng v cỏc
ban ngnh cú liờn quan.

×