Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01 MÔN: HÓA HỌC ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (319.06 KB, 6 trang )

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21. Tổng số obitan nguyên tử (ô
lượng tử) của nguyên tử nguyên tố đó là
A. 5. B. 9. C. 6. D. 7.
Câu 2.
. X không
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
2


.
Câu 3. Một loại đá vôi chứa 80% CaCO
3
, 10,2% Al
2
O
3
và 9,8% Fe
2
O
3
. Nung 200 gam mẫu đá này ở nhiệt
độ cao (1200
0
C) thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng là 156 gam. Hiệu suất của quá trình nung vôi là
A. 22%. B. 27,5%. C. 62,5%. D. 78%.
Câu 4. Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO
3
0,16M và H
2
SO
4
0,4M thấy sinh ra
một chất khí có tỉ khối hơi so với H
2
là 15 và thu được dung dịch A. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối
thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ Cu
2+
trong dung dịch A là
A. 128 ml. B. 64 ml. C. 600 ml. D. 300 ml.

Câu 5. Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số
dung dịch có xuất hiện kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6. Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dung dịch
NaOH 0,5M (D = 1,05g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 3,21%. Khối lượng
glucozơ đã dùng là
A. 67,5 gam. B. 96,43 gam. C. 135 gam. D. 192,86 gam.
Câu 7. Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A. 2-metyl butan-2-ol . B. 3-metyl butan-1-ol.
C. 3-metyl butan-2-ol . D. 2-metyl butan-1-ol.
Câu 8. Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin, 1 anken, 1 ankan và H
2
với áp suất 4 atm. Đun nóng bình với Ni
xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp
Y là 3 atm. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H
2

lần lượt là 24 và x. Giá trị của x là
A. 18. B. 34. C. 24. D. 32.
Câu 9. Hỗn hợp bột X gồm BaCO
3
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
, CuO, MgCO
3
. Nung X trong không khí đến khối
lượng không đổi được hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và
phần không tan D. Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng được hỗn hợp rắn E (cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn). E chứa tối đa:
A. 1 đơn chất và 2 hợp chất. B. 3 đơn chất.
C. 2 đơn chất và 2 hợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 10. Cho axit X có công thức là HOOC-CH
2
-CH(CH
3
)-COOH tác dụng với ancol etylic (xúc tác
H
2
SO
4
đặc) thì thu được số este tối đa là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo thì thu được CO
2
và H

2
O hơn kém nhau 0,6 mol.
Mặt khác 0,3 mol chất béo này tác dụng vừa đủ với V (lít) dung dịch Br
2
0,5M. Giá trị của V là
A. 0,36. B. 3,6. C. 2,4. D. 1,2.
Câu 12. Cho các phản ứng:
1. Fe + 2H
+
Fe
2+
+ H
2.

2. Fe + Cl
2
FeCl
2.

3. AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
+ Ag.

4. 2FeCl
3
+ 3Na
2
CO
3
Fe
2
(CO
3
)
3
+ 6NaCl.
5. Zn + 2FeCl
3
ZnCl
2
+ 2FeCl
2.

6. 3Fe dư + 8HNO
3
loãng 3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O.
Những phản ứng không đúng là:

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

A. 2, 4. B. 3, 5, 6. C. 2, 4, 5. D. 2, 5, 6.
Câu 13. Trong các phân tử hợp chất ion sau đây: CaCl
2
, MgO, CaO, Ba(NO
3
)
2
, Na
2
O, KF, Na
2
S, MgCl
2
,
K
2
S, KCl có bao nhiêu phân tử được tạo thành bởi các ion có chung cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14. Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt. Thể tích hỗn
hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít. Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua
dung dịch KOH thấy còn 400 ml khí. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Công
thức phân tử của chất hữu cơ là
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
2
. D. C
2
H
6
.
Câu 15. Cho 11,8 gam hỗn hợp A gồm Al và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng vừa đủ với 150 ml
dung dịch CuSO
4
2M. Cho 5,9 gam A phản ứng với HNO

3
dư tạo ra 0,4 mol NO
2
là sản phẩm khử duy
nhất. Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
Câu 16. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Fructozơ phản ứng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Tinh bột và xenlulozơ đều là các polisaccarit.
C. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
D. Phân tử khối của amino axit H
2
N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon) có thể là một số chẵn hoặc lẻ.
Câu 17. Hỗn hợp kim loại X gồm Al và Cu. Cho hỗn hợp vào cốc đựng dung dịch HCl. Khuấy đều cho
tới khi khí ngừng thoát ra thu được chất rắn Y nặng a gam. Nung Y trong oxi tới phản ứng hoàn toàn thu
được 1,35a gam oxit. Phần trăm khối lượng của Cu trong chất rắn Y là
A. 84,35%. B. 80,2%. C. 78,5%. D. 74,48%.
Câu 18. Hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200
ml dung dịch NaOH 2M, thu được một anđehit Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 32 gam
hai chất rắn. Biết % khối lượng của oxi trong anđehit Y là 27,59%. Công thức cấu tạo của hai este là:
A. HCOOC
6
H
5
và HCOOCH=CH-CH
3.


B. HCOOCH=CH-CH
3
và HCOOC
6
H
4
-CH
3.

C. HCOOC
6
H
4
-CH
3
và CH
3
COOCH=CH-CH
3.

D. C
3
H
5
COOCH=CH-CH
3
và C
4
H

7
COOCH=CH-CH
3.

Câu 19. Cho chất hữu cơ X mạch hở tác dụng được với AgNO
3
/NH
3
. Hiđro hóa X trong những điều kiện
khác nhau có thể thu được chất hữu cơ Y và Z là đồng phân của nhau. Trong đó Y có khả năng trùng hợp
thành cao su isopren. Vậy Z là
A. 3-Metyl buta-1,2-đien. B. 2-Metylbuta-1,3-đien.
C. 3-Metyl but-1-in. D. 3- Metyl but-2-in.
Câu 20. Cho 0,1 mol FeS và 0,2 mol CuFeS
2
tác dụng hoàn toàn với lượng HNO
3
dư thu được dung dịch
A và khí NO (không tạo muối NH
4
NO
3
). Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)
2
dư thì thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 51,7 gam. B. 32,1 gam. C. 116,5 gam. D. 168,2 gam.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X cần vừa đủ 0,616 lít O
2
. Sau thí nghiệm thu được hỗn

hợp sản phẩm Y gồm: CO
2
, N
2
và hơi H
2
O. Làm lạnh để ngưng tụ hơi H
2
O chỉ còn 0,56 lít hỗn hợp khí Z
(có tỉ khối hơi với H
2
là 20,4). Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Công thức phân tử X là:
A. C
2
H
5
ON. B. C
2
H
5
O
2
N. C. C
2
H
7
O
2
N. D. A hoặc C.
Câu 22. Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.
B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3.

C. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3.

D. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit.
Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin.
Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và
tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :
A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Ala, Gly.
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -


Câu 24. Cho axit salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H
2
SO
4
đặc xúc tác thu
được metyl salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được
hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z. Công thức cấu tạo của Z là
A. o-NaOC
6
H
4
COOCH
3.
B. o-HOC
6
H
4
COONa.
C. o-NaOOCC
6
H
4
COONa . D. o-NaOC
6
H
4
COONa.
Câu 25. Cho dung dịch Ba(OH)
2

đến dư vào 100 ml dung dịch X gồm các ion:
+
4
NH
,
2
4
SO
,
3
NO
, rồi
tiến hành đun nóng thì được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất duy nhất. Nồng độ mol/lít
của (NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
NO
3
trong dung dịch X lần lượt là :
A. 1M và 1M. B. 2M và 2M. C. 1M và 2M. D. 2M và 1M.
Câu 26. Cho các dung dịch sau: KCl, Na
2
SO
4
, KNO

3
, AgNO
3
, ZnSO
4
, NaCl, NaOH, CaCl
2
, H
2
SO
4
. Sau
khi điện phân, các dung dịch cho môi trường bazơ là:
A. KCl, Na
2
SO
4
, KNO
3
, NaCl. B. KCl, NaCl, NaOH, CaCl
2.

C. NaCl, NaOH, CaCl
2
, H
2
SO
4
. D. AgNO
3

, ZnSO
4
, NaCl, NaOH.
Câu 27. Từ glucozơ có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây:
Glucozơ → ancol → etylic buta-1,3-đien → cao su buna.
Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần
dùng là
A. 144 kg. B. 108 kg. C. 81 kg. D. 96 kg.
Câu 28. Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá:
A. Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
có nhỏ một vài giọt dung dịch H
2
SO
4.

B. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.
C. Nhúng thanh Zn trong dung dịch H
2
SO
4
có nhỏ vài giọt CuSO
4.

D. Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên.
Câu 29. Hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm IIA. Hòa tan

hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu được khí B. Cho toàn bộ lượng khí B hấp thụ hết
bởi 3 lít Ca(OH)
2
0,015M, thu được 4 gam kết tủa. Kim loại trong hai muối cacbonat là:
A. Mg, Ca. B. Ca, Ba. C. Be, Mg. D. A hoặc C.
Câu 30. Cho 27,48 gam axit picric vào bình kín dung tích 20 lít rồi nung nóng ở nhiệt độ cao để phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm CO
2
, CO, N
2
và H
2
. Giữ bình ở 1223
0
C thì áp suất của bình là
P atm. Giá trị của P là
A. 7,724 atm. B. 6,624 atm. C. 8,32 atm. D. 5,21 atm.
Câu 31. Cho các mệnh đề sau:
a. Khí hiđroclorua khô không tác dụng được với CaCO
3
để giải phóng khí CO
2
.
b. Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit.
c. Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể tác dụng trực tiếp với tất cả các nguyên tố khác.
d. Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh.
Số mệnh đề phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 32. Điện phân Al
2

O
3
nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được
2,16 gam Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%.
Câu 33. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A (CO, CO
2
, H
2
). Cho A qua ống sứ chứa
30 gam hỗn hợp các oxit sắt, phản ứng hoàn toàn tạo ra 23,6 gam chất rắn. Khí thoát ra cho hấp thụ hết
vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng dung dịch giảm 5,8 gam. Thành phần phần trăm thể tích CO
2

trong A là
A. 25%. B. 20%. C. 30%. D. 32%.
Câu 34. Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác
dụng với 200 ml dung dịch Br
2
0,15M sau đó cho dung dịch KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam I
2
. Hiệu
suất trùng hợp là
A. 60 %. B. 75 %. C. 80 %. D. 83,33 %.
Câu 35. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3

nung nóng. Sau
khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào
dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 9,062 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe
2
O
3
trong hỗn hợp A là
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -

A. 86,96%. B. 16,04%. C. 28,99%. D. 71,01%.
Câu 36. Chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
3
. X không tác dụng với NaHCO
3
nhưng tác dụng được với
Na giải phóng H
2
. Hiđro hoá X trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y đa chức. X không phản
ứng với Cu(OH)

2
ở nhiệt độ phòng nhưng Y có phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng. Công thức cấu
tạo của X là
A. CH
3
-CH(OH)-COOH. B. HO-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. HO-CH
2
-CO-CH
2
-OH. D. HO-CH
2
-COOCH
3.

Câu 37. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi có mặt xúc tác trong điều kiện thích hợp
là:
A. Saccarozơ, CH
3
COOCH
3
, benzen. B. C
2
H

6
, CH
3
COOCH
3
, tinh bột.
C. C
2
H
4
,CH
4
, C
2
H
2
. D. Tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
Câu 38. Oxi hóa không hoàn toàn m gam rượu etylic một thời gian thì thu được hỗn hợp sản phẩm X. Biết
khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) còn khi cho X tác dụng với NaHCO
3
dư thì
chỉ thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị của m là

A. 25,3 gam. B. 27,6 gam. C. 13,8 gam. D. 11,5 gam.
Câu 39. Cho 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và Na[Al(OH)
4
] 0,3M. Thêm từ từ dung dịch HCl
0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Đem nung kết tủa đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn nặng 1,02 gam. Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là
A. 0,5 lít. B. 0,6 lít. C. 0,7 lít. D. 0,8 lít.
Câu 40. Có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng cách:
A. Đun sôi nước. C. Sục khí CO
2
vào nước.
C. Chế hóa với nước vôi. D. Cho Na
2
CO
3
hoặc Na
3
PO
4.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Phản ứng điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H
2
SO
4

loãng có đặc điểm chung là
A. phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B. phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl
-
.
C. phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
D. đều sinh ra Cu ở cực âm.
Câu 42. Dẫn hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no cùng mạch hở vào
bình chứa 20 gam Br
2
, thì bình brom bị mất màu. Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 3,5 gam và có
7,3 gam khí bay ra khỏi bình. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí này sinh ra 21,56 gam CO
2
. Công thức phân
tử hai hiđrocacbon trong A là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
8.
B. C
2
H
4
và CH
4.
C. C

2
H
4
và C
2
H
6
. D. B hoặc C đều đúng.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi thuỷ phân mantozơ chỉ thu được glucozơ.
B. Cho xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic cho tơ visco.
C. Glucozơ phản ứng được với CH
3
OH trong HCl.
D. Glucozơ chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng.
Câu 44. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit thuộc cùng dãy đồng đẳng cộng H
2
(xúc tác Ni, t
o
) thu được hỗn
hợp 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thu được 13,2 gam CO
2
và 7,56 gam H
2
O.
Khối lượng của hỗn hợp X ban đầu là
A. 6,12 gam. B. 4,44 gam. C. 6,36 gam. D. 7,8 gam.
Câu 45. Để hoà tan một tấm Zn trong dung dịch HCl ở 20
0
C thì cần 27 phút, cũng tấm Zn đó tan hết trong

dung dịch HCl nói trên ở 40
0
C trong 3 phút. Để hoà tan hết tấm Zn đó trong dung dịch HCl trên ở 55
0
C thì
cần thời gian là
A. 60 s. B. 34,64 s. C. 54,54 s. D. 40 s.
Câu 46. Để nhận biết các dung dịch: CuCl
2
, AgNO
3
, FeCl
3
, NiCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
ta dùng thêm
thuốc thử là
A. AgNO
3
. B. quì tím. C. NaOH. D. NH
3
.
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01


Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -

Câu 47. Cho CO dư đi qua ống sứ đựng 10,54 gam hỗn hợp (SnO
2
, NiO) nung nóng, đến khi phản ứng kết
thúc thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn Y qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 14 gam kết
tủa. Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 3,136. B. 2,24. C. 3,808. D. 3,36.
Câu 48. Công thức phân tử nào dưới đây không thể là aminoaxit (chỉ mang nhóm chức –NH
2
và –COOH)
A. C
4
H
7
NO
2.
B. C
4
H
10
N
2
O
2.

C. C
5
H
14
N
2
O
2.
D. C
3
H
5
NO
2.

Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn 6 gam của mỗi chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 7,2 gam H
2
O và 13,2 gam
CO
2
. Điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
A. Ba chất X, Y, Z là các ankan hoặc ancol.
B. Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau.
C. Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau.
D. Ba chất X, Y, Z có cùng công thức thực nghiệm.
Câu 50. Để loại bỏ khí clo gây độc trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng chất nào sau đây?
A. H
2.
B. NH
3.

C. AgNO
3.
D. Ca(OH)
2.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E
o
của 2 cặp oxi hóa - khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi
cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không
xảy ra phản ứng. Biết E
o
của pin X-Z = +0,63V thì giá trị E
o
của pin Y-Z là:
A. +1,73V. B. +0,47V . C. +2,49V. D. +0,21V.
Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với
axit tere-phtalic là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ
A. nilon-6,6. B. lapsan. C. capron. D. enang.
Câu 53. Cho các dung dịch loãng không màu đựng trong các ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn:
albumin, glixerol, glucozơ, CH
3
COOH, NaOH, CH
3
CHO. Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt
các chất trên

A. phenolphtalein. B. CuSO
4.
C. HNO
3
đặc. D. quỳ tím.
Câu 54. Đốt cháy một anđehit X mạch hở thu được 8,8 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O. X có đặc điểm là:
A. Đơn chức, no.
B. Đơn chức, chưa no một nối đôi.
C. Số nguyên tử C trong công thức phân tử là một số chẵn.
D. Số nguyên tử C trong công thức phân tử là một số lẻ.
Câu 55. Để có HI, người ta dùng cặp chất nào sau:
A. NaI và Br
2.
B. PI
3
và nước. C. NaI và Cl
2.
D. NaI và H
2
SO
4.

Câu 56. Cho m gam mỗi chất vào trong bình có dung tích không đổi, rồi nung cho đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn và đều đưa về 273
o
C, có áp suất là P. Chất nào sau đây cho ra giá trị P lớn nhất:

A. KNO
3.
B. AgNO
3.

C. KMnO
4.
D. KClO
3
(xt: MnO
2
).
Câu 57. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
3
CHO
HCN
X
+
3
0
HO
t
Y. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt
là:
A. CH
3
CH
2
CN, CH
3

CH
2
COOH. B. OHCCH
2
CN, OHCCH
2
COOH.
C. CH
3
CH(OH)CN, CH
3
CH(OH)COOH. D. CH
3
CN, CH
3
COOH.
Câu 58. Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với Na kim loại dư
thu được 0,3 mol khí H
2
thoát ra. Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là
A. 12,4 gam. B. 6,2 gam. C. 15,4 gam. D. 9,2 gam.
Câu 59. Nhúng thanh kim loại M hoá trị II vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy thanh kim loại
ra thấy khối lượng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
, sau một
thời gian thấy khối lượng tăng 7,1%. Biết số mol CuSO

4
và Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trường hợp là như
nhau. Kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cd.
Câu 60. A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch axit hoặc kiềm loãng. Khi nấu chảy
với K
2
CO
3
có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước). Cho chất B tác
dụng với H
2
SO
4
loãng tạo thành chất C có màu da cam. Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất
khí màu vàng lục. A, B, C lần lượt là:
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -

A. CrO
3
, K

2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7.
B. Cr
2
O
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7.

C. CrO, K
2
Cr
2
O
7

, K
2
CrO
4.
D. Cr
2
O
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4.




Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Hocmai.vn



×