Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Sơn Mỹ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.11 MB, 20 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MƠN HĨA HỌC LẦN 4
Thời gian 50 phút

TRƢỜNG THPT SƠN MỸ

ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là:
A. l,0.
B. 0,5.
C. 0,8.
D. 0,3.
Câu 2. Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
D. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Câu 3. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau :
A. Zn(OH)2, Al(OH)3.
B. Al(OH)3, Cr(OH)2.
C. Sn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Zn(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 4. Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na HCO3 và HCl ; (3) NaOH và MgCl2 ; (4).
BaCl2 và NaOH ; (5). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. ( 4 ), ( 5 ).
B. ( 2 ), ( 3 ), ( 5 ).
C. ( 2 ), ( 4 ).
D. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ).


Câu 5. Cho dung dịch chứa a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl . Dung dịch thu được sau phản
ứng có mơi trường:
A. bazơ.
B. trung tính.
C. khơng xác định được.
D. axit.
Câu 6. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
B. H2SO4, NaOH, KNO3, Ba(NO3)2.
C. HNO3, Cu(NO3)2, H2CO3, Ca(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2.
Câu 7. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A. [H+] > [CH3COO-].
B. [H+] < [CH3COO-].
C. [H+] < 0,10M.
D. [H+] = 0,10M.
Câu 8. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch X. Nồng
-

độ mol/l của ion OH trong dung dịch X là :
A. 0,55M.
B. 0,75M.
C. 1,5M.
D. 0,65M.
Câu 9. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hòa dung dịch hỗn hợp axit đã cho là:
A. 10 ml.
B. 20 ml.
Câu 10. Dung dịch nào không tồn tại được:

A. Ba2+ ; Na+; OH- ; NO3-.
C. Mg2+; SO42-; Al3+; Cl-.
W: www.hoc247.net

C. 15 ml.

D. 25 ml.

B. Fe2+ ; SO42- ; Cl- ; Cu2+.
D. Mg2+ ; Na+ ; OH- ; NO3-.

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 11. Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu :
A. Chỉ theo kiểu axit.
B. Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C. Vì là bazơ yếu nên không phân li.
D. Chỉ theo kiểu bazơ.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Giá trị [H+] tăng thì tính axit tăng.
D. Dung dịch pH = 7 có mơi trường trung tính.

Câu 13. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?
A. Dung dịch benzen trong ancol.
B. Dung dịch đường.
C. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch rượu.
Câu 14. Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là :
A. 1,35M.
B. 0,45M.
C. 0,90M.

D. 1,00M.

Câu 15. Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. NH4Cl.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. FeCl3.
Câu 16. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. KOH và HCl.
B. KCl và NaNO3.
C. HCl và AgNO3.
D. NaOH và
NaHCO3.
Câu 17. Chất nào dưới đây khơng phân li ra ion khi hịa tan trong nước ?
A. MgCl2.
B. Ba(OH)2.
C. HNO3.
D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 18. Trong các phát biểu sau:
(1) Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.

(2) Sự điện li của chất điện li yếu là một quá trình thuận nghịch.
(3) Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết bản chất của các chất trong dung dịch chất điện li.
(4) Chất dẫn điện là những chất điện li.
(5) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 19. Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch NaOH, nhỏ thêm vài giọt pheonlphtalein. Sau đó nhỏ từ
từ dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm. Hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng nhạt dần.
B. Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh nhạt dần.
C. Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh đậm dần.
D. Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng đậm dần.
Câu 20. Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà
1/2 dung dịch X người ta cần dùng 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn
dung dịch X là :
A. 3,36 gam.
B. 1,35 gam.
C. 1,68 gam.
D. 2,56 gam.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 2



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 21. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch
A . Cho 300ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được
dung dịch C có pH=1. Giá trị của V là:
A. 0,32 lít.
B. 0,08 lít.
C. 0,24 lít.
D. 0,16 lít.
Câu 22. Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCO3 + X1  Ba(NO3)2 + …
X1 là:
A. Ca(NO3)2.
B. Mg(NO3)2.
C. HNO3.
D. NaNO3.
Câu 23. Muốn pha chế 300 ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là:
A. 1,2.10 3 gam.

B. 1,4.10 3 gam.

C. 1,3.10 3 gam.

D. 2,1.10 3 gam.

Câu 24. Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x
mol). Giá trị của x là :
A. 0,1.
B. 0,15.
C. 0,075.

D.
0,05.
Câu 25. Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A. AlCl3 và NaOH.
B. Ba(NO3)2 và KOH
.
C. HNO3 và NaHCO3.
D. NaCl và AgNO3.
Câu 26. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. CH3COOH  CH3COO- + H+

B. Na3PO4  3Na+ + PO43-

C. HCl  H+ + Cl-

D. H3PO4  3H+ + 3PO43-

Câu 27. Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Mơi trường của dung dịch là:
A. trung tính.
B. axit.
C. kiềm.
D. khơng xác định được.
Câu 28. (0,39 điểm) Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x
mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M
vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 0,8.
B. 0,9.
C. 1,0.
D. 1,2.
Câu 29. Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau

đây?
A. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O.
B. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.
C. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
D. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl.
Câu 30. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì
thu được dung dịch có giá trị pH là :
A. 9.
B. 12,30.
C. 12.
D. 13.
Câu 31. Cho các muối sau :Al2(SO4)3, KHSO4, NH4Cl, NaHCO3. Số muối thuộc loại muối axit là :
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 32. Dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa trắng. Chất B là:
A. H2SO4.
B. NaOH.
C. Ba(OH)2.
D. BaCl2.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1

B

9

B


17

D

25

B

2

D

10

D

18

C

26

D

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

3

A

11

B

19

A

27

C

4

A

12

B

20


D

28

D

5

D

13

C

21

B

29

A

6

B

14

B


22

C

30

C

7

C

15

B

23

A

31

C

8

B

16


B

24

C

32

C

ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Cho các muối sau :Al2(SO4)3, KHSO4, NH4Cl, NaHCO3. Số muối thuộc loại muối axit là :
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Muốn pha chế 300 ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là:
A. 2,1.10 3 gam.
B. 1,2.10 3 gam.
C. 1,3.10 3 gam.
D. 1,4.10 3 gam.
Câu 3. Cho dung dịch chứa a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl . Dung dịch thu được sau phản
ứng có mơi trường:
A. axit.
B. trung tính.
C. khơng xác định được.
D. bazơ.
Câu 4. Chất nào dưới đây khơng phân li ra ion khi hịa tan trong nước ?
A. HNO3.

B. MgCl2.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 5. Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là :
A. 0,45M.
B. 0,90M.
C. 1,35M.
D. 1,00M.
Câu 6. Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
C. Một bazơ khơng nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
D. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Câu 7. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A. [H+] < 0,10M.
B. [H+] = 0,10M.
C. [H+] < [CH3COO-].
D. [H+] > [CH3COO-].
Câu 8. Dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa trắng. Chất B là:
A. BaCl2.
B. Ba(OH)2.
C. NaOH.
D. H2SO4.
Câu 9. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hịa dung dịch hỗn hợp axit đã cho là:
A. 20 ml.
B. 25 ml.
C. 10 ml.
D. 15 ml.

Câu 10. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. H3PO4  3H+ + 3PO43-

B. HCl  H+ + Cl-

C. Na3PO4  3Na+ + PO43-

D. CH3COOH  CH3COO- + H+

Câu 11. Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCO3 + X1  Ba(NO3)2 + …
X1 là:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

A. Mg(NO3)2.

W: www.hoc247.net

B. NaNO3.

C. Ca(NO3)2.


F: www.facebook.com/hoc247.net

D. HNO3.

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 12. (0,39 điểm) Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x
mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M
vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 0,8.
B. 0,9.
C. 1,0.
D. 1,2.
Câu 13. Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. Na2CO3.
B. FeCl3.
C. NH4Cl.
D. NaCl.
2+
+
Câu 14. Một dung dịch có chứa các ion : Mg (0,05 mol), K (0,15 mol), NO3 (0,1 mol), và SO42- (x
mol). Giá trị của x là :
A. 0,1.
B. 0,075.
C. 0,05.

D.
0,15.
Câu 15. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì
thu được dung dịch có giá trị pH là :
A. 9.
B. 13.
C. 12,30.
D. 12.
Câu 16. Trong các phát biểu sau:
(1) Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.
(2) Sự điện li của chất điện li yếu là một quá trình thuận nghịch.
(3) Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết bản chất của các chất trong dung dịch chất điện li.
(4) Chất dẫn điện là những chất điện li.
(5) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 17. Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A. Ba(NO3)2 và KOH
.
B. HNO3 và NaHCO3.
C. NaCl và AgNO3.
D. AlCl3 và NaOH.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Giá trị [H+] tăng thì tính axit tăng.
D. Dung dịch pH = 7 có mơi trường trung tính.

Câu 19. Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là:
A. 0,8.
B. 0,3.
C. l,0.
D. 0,5.
+

Câu 20. Phương trình ion thu gọn: H + OH → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau
đây?
A. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl.
B. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.
C. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O.
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
2+
Câu 21. Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba , 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà
1/2 dung dịch X người ta cần dùng 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn
dung dịch X là :
A. 2,56 gam.
B. 1,68 gam.
C. 1,35 gam.
D. 3,36 gam.
Câu 22. Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu :
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 6



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

A. Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
B. Chỉ theo kiểu bazơ.
C. Vì là bazơ yếu nên khơng phân li.
D. Chỉ theo kiểu axit.
Câu 23. Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na HCO3 và HCl ; (3) NaOH và MgCl2 ;
(4). BaCl2 và NaOH ; (5). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. ( 2 ), ( 4 ).
B. ( 4 ), ( 5 ).
C. ( 2 ), ( 3 ), ( 5 ).
D. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ).
Câu 24. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?
A. Dung dịch benzen trong ancol.
B. Dung dịch rượu.
C. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch đường.
-5
Câu 25. Một dung dịch có [OH ] = 1,5.10 M. Mơi trường của dung dịch là:
A. không xác định được.
B. kiềm.
C. trung tính.
D. axit.
Câu 26. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch
A . Cho 300ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được
dung dịch C có pH=1. Giá trị của V là:
A. 0,16 lít.
B. 0,32 lít.

C. 0,24 lít.
D. 0,08 lít.
Câu 27. Dung dịch nào khơng tồn tại được:
A. Ba2+ ; Na+; OH- ; NO3-.
B. Mg2+; SO42-; Al3+; Cl-.
C. Mg2+ ; Na+ ; OH- ; NO3-.
D. Fe2+ ; SO42- ; Cl- ; Cu2+.
Câu 28. Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch NaOH, nhỏ thêm vài giọt pheonlphtalein. Sau đó nhỏ từ
từ dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm. Hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng nhạt dần.
B. Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh nhạt dần.
C. Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng đậm dần.
D. Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh đậm dần.
Câu 29. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. KOH và HCl.
B. KCl và NaNO3.
C. HCl và AgNO3.
D. NaOH và
NaHCO3.
Câu 30. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A. H2SO4, NaOH, KNO3, Ba(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2.
D. HNO3, Cu(NO3)2, H2CO3, Ca(NO3)2.
Câu 31. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau :
A. Sn(OH)2, Mg(OH)2.
B. Al(OH)3, Cr(OH)2.
C. Zn(OH)2, Fe(OH)3.
D. Zn(OH)2, Al(OH)3.
Câu 32. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch X.

-

Nồng độ mol/l của ion OH trong dung dịch X là :
A. 1,5M.
B. 0,75M.

C. 0,65M.

D. 0,55M.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

1

B

9

A


17

A

25

B

2

B

10

A

18

B

26

D

3

A

11


D

19

D

27

C

4

D

12

D

20

C

28

A

5

A


13

A

21

A

29

B

6

B

14

B

22

A

30

A

7


A

15

D

23

B

31

D

8

B

16

D

24

C

32

B


ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Cho dung dịch chứa a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl . Dung dịch thu được sau phản
ứng có mơi trường:
A. axit.
B. trung tính.
C. bazơ.
D. khơng xác định được.
Câu 2. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch X.
-

Nồng độ mol/l của ion OH trong dung dịch X là :
A. 1,5M.
B. 0,55M.
C. 0,65M.
D. 0,75M.
Câu 3. Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là:
A. 0,3.
B. l,0.
C. 0,8.
D. 0,5.
Câu 4. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A. [H+] > [CH3COO-].
B. [H+] < 0,10M.
C. [H+] = 0,10M.
D. [H+] < [CH3COO-].
Câu 5. Phương trình điện li nào dưới đây viết khơng đúng ?
A. H3PO4  3H+ + 3PO43-


B. Na3PO4  3Na+ + PO43-

C. CH3COOH  CH3COO- + H+

D. HCl  H+ + Cl-

Câu 6. (0,39 điểm) Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x
mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M
vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 1,2.
B. 0,8.
C. 0,9.
D. 1,0.
Câu 7. Dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa trắng. Chất B là:
A. NaOH.
B. H2SO4.
C. Ba(OH)2.
D. BaCl2.
Câu 8. Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch NaOH, nhỏ thêm vài giọt pheonlphtalein. Sau đó nhỏ từ
từ dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm. Hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng nhạt dần.
B. Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng đậm dần.
C. Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh nhạt dần.
D. Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh đậm dần.
Câu 9. Muốn pha chế 300 ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

A. 1,4.10 3 gam.
B. 1,3.10 3 gam.
C. 1,2.10 3 gam.
D. 2,1.10 3 gam.
Câu 10. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
B. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2.
C. HNO3, Cu(NO3)2, H2CO3, Ca(NO3)2.
D. H2SO4, NaOH, KNO3, Ba(NO3)2.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 11. Dung dịch nào không tồn tại được:
A. Fe2+ ; SO42- ; Cl- ; Cu2+.
B. Mg2+ ; Na+ ; OH- ; NO3-.

C. Ba2+ ; Na+; OH- ; NO3-.
D. Mg2+; SO42-; Al3+; Cl-.
Câu 12. Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau
đây?
A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
B. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O.
C. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl.
D. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.
Câu 13. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?
A. Dung dịch đường.
B. Dung dịch rượu.
C. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 14. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. KCl và NaNO3.
B. KOH và HCl.
C. NaOH và NaHCO3.
D. HCl và AgNO3.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Dung dịch pH = 7 có mơi trường trung tính.
B. Giá trị [H+] tăng thì tính axit tăng.
C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ.
D. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Câu 16. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì
thu được dung dịch có giá trị pH là :
A. 12,30.
B. 12.
C. 9.
D. 13.
Câu 17. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch

A . Cho 300ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được
dung dịch C có pH=1. Giá trị của V là:
A. 0,24 lít.
B. 0,16 lít.
C. 0,08 lít.
D. 0,32 lít.
2+
Câu 18. Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba , 0,01 mol NO3 , a mol OH và b mol Na+. Để trung hoà
1/2 dung dịch X người ta cần dùng 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn
dung dịch X là :
A. 3,36 gam.
B. 2,56 gam.
C. 1,68 gam.
D. 1,35 gam.
Câu 19. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hòa dung dịch hỗn hợp axit đã cho là:
A. 15 ml.
B. 20 ml.
C. 10 ml.
D. 25 ml.
Câu 20. Trong các phát biểu sau:
(1) Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.
(2) Sự điện li của chất điện li yếu là một quá trình thuận nghịch.
(3) Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết bản chất của các chất trong dung dịch chất điện li.
(4) Chất dẫn điện là những chất điện li.
(5) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 5.
B. 2.
C. 3.

D. 4.
Câu 21. Cho các muối sau :Al2(SO4)3, KHSO4, NH4Cl, NaHCO3. Số muối thuộc loại muối axit là :
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 22. Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là :
A. 0,45M.

W: www.hoc247.net

B. 0,90M.

C. 1,35M.

F: www.facebook.com/hoc247.net

D. 1,00M.


Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 23. Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na HCO3 và HCl ; (3) NaOH và MgCl2 ;
(4). BaCl2 và NaOH ; (5). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. ( 2 ), ( 3 ), ( 5 ).
B. ( 4 ), ( 5 ).
C. ( 2 ), ( 4 ).
D. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ).
Câu 24. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau :
A. Zn(OH)2, Fe(OH)3.
B. Sn(OH)2, Mg(OH)2.
C. Al(OH)3, Cr(OH)2.
D. Zn(OH)2, Al(OH)3.
Câu 25. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?
A. Ba(OH)2.
B. MgCl2.
C. C6H12O6 (glucozơ).
D. HNO3.
Câu 26. Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCO3 + X1  Ba(NO3)2 + …
X1 là:
A. NaNO3.
B. Ca(NO3)2.
C. HNO3.
D. Mg(NO3)2.
2+

+
Câu 27. Một dung dịch có chứa các ion : Mg (0,05 mol), K (0,15 mol), NO3 (0,1 mol), và SO42- (x
mol). Giá trị của x là :
A. 0,075.
B. 0,1.
0,15.
Câu 28. Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Mơi trường của dung dịch là:
A. axit.
B. khơng xác định được.
C. trung tính.
D. kiềm.
Câu 29. Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
B. Một bazơ khơng nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
D. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Câu 30. Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu :
A. Chỉ theo kiểu axit.

C. 0,05.

D.

B. Chỉ theo kiểu bazơ.
C. Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
D. Vì là bazơ yếu nên khơng phân li.
Câu 31. Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A. Ba(NO3)2 và KOH
.
B. AlCl3 và NaOH.

C. NaCl và AgNO3.
D. HNO3 và NaHCO3.
Câu 32. Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. FeCl3.
B. Na2CO3.
C. NH4Cl.
D. NaCl.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1

A

9

C

17

C

25

C

2

D

10


D

18

B

26

C

3

D

11

B

19

B

27

A

4

B


12

B

20

C

28

D

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

5

A

13

C


21

B

29

A

6

A

14

A

22

A

30

C

7

C

15


D

23

B

31

A

8

A

16

B

24

D

32

B

ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Trong ngun tử, loại hạt có khối lượng khơng đáng kể so với các hạt còn lại:
A. electron.

B. nơtron và electron.
C. nơtron.
D. proton.
Câu 2. Phân lớp 3d có nhiều nhất là?
A. 10 e
B. 14 e
C. 18 e
D. 6 e
Câu 3. Chọn phát biểu không đúng:
A. Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
B. Các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân khơng theo những quỹ đạo
xác định
C. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng 1 lớp.
D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
Câu 4. Số nơtron trong nguy n tử

39
19 K là:

A. 19
B. 20
C. 39
D. 58
Câu 5. Nguyên tử nguyên tố B có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p5. Tổng số electron trong
nguyên tử B là
A. 18
B. 16
C. 15
D. 17
6

Câu 6. Nguyên tố Y có mức năng lượng kết thúc ở 3d . Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 7. Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung
bình của cacbon là
A. 12,5
B. 12,022
C. 12,055
D. 12,011
Câu 8. Electron thuộc lớp nào sau đây li n kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A. Lớp L.
B. Lớp K.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
Câu 9. Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng
A. số proton và số nơtron.
B. số nơtron
C. số proton
D. số khối A
Câu 10. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Fe (z = 26)
B. lưu huỳnh (z = 16)
C. Cl (z = 17)
D. oxi(Z = 8)
Câu 11. Cấu hình electron của ngun tử Nhơm (Z=13) là1s22s22p63s23p1 . Tìm câu sai.
A. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
B. Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron.

C. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
D. Lớp thứ ba (lớp M) có 1 electron.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 12. Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) tr n một lớp
theo công thức:

n2
n
B. N 
C. N  2n
D. N  2n 2
2
2
Câu 13. Ai là người phát hiện ra hạt electron?
A. J.J.Thomson.
B. Rutherford.
C. J.Chatwich.
D. Lewis.
Câu 14. Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A. các electron lớp L.

B. các electron lớp K
C. các electron lớp M.
D. các electron lớp ngoài cùng
A. N 

Câu 15. Cho 3 nguyên tử:

12
6

14
X ;14
7 Y ;6 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị?

A. X và Z
B. X và Y
Câu 16. Các phân lớp có trong lớp M là
A. 4s; 4p;4d;4f
B. 2s; 2p

C. Y và Z

D. X, Y và Z

C. 3s; 3p; 3d:3f

D. 3s; 3p; 3d

Câu 17. Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,82. Bo có 2 đồng vị là
tử


10
5

10
5

Bo và 115 Bo . Nếu có 94 ngun

Bo thì có bao nhiêu nguyên tử 115 Bo ?

A. 403
B. 428
C. 405
D. 420
Câu 18. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhơm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn
lại là khe trống. Biết khối lượng nguyên tử của nhơm là 27u và nhơm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3.
Cho Vhình cầu =

4 3
 r .Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là
3

A. 1.44 (Ao)
B. 1.96 (Ao)
C. 1.40 (Ao)
D. 1.28 (Ao)
Câu 19. Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A. 1s22s22p63s23p6
B. 1s22s22p63s23p63d64s2

C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p63s23p54s2
Câu 20. Cho nguyên tử 24Cr, nhận định đúng là:
A. Thuộc loại nguyên tố d
B. Là phi kim
C. Có 2 electron ở mức năng lượng cao nhất.
D. Cấu hình electron: [Ar]3d44s2
Câu 21. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là:
A.

90
35

X

B.

80
35

C.

45
35

X

D.


115
35

X
X

Câu 22. Nguyên tử có đường kính lớn hơn khoảng 10000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta hình dung hạt
nhân là quả cầu có đường kính 10 cm thì ngun tử là quả cầu có đường kính:
A. 100 m
B. 10000 m
C. 1000 m
D. 10 m
Câu 23. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 46. Số electron p của ion X3- là:
A. 6.
B. 12.
C. 13.
D. 9.
Câu 24. Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A. 1s < 2s.
B. 3d < 4s.
C. 3p < 3d.
D. 4s > 3s.
Câu 25. (0.39 điểm) Cho các nhận định sau:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 14



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

(a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, electron, nơtron.
(b) Để nguyên tử trung hòa về điện, số đơn vị điện tích dương của hạt nhân bằng số electron quay xung
quanh hạt nhân.
(c) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm lớp vỏ mang điện tích âm và hạt nhân mang điện dương.
(d) Số khối A là tổng số proton (Z) và số nơtron (N).
(e) Hạt nhân có Z proton thì điện tích hạt nhân là Z+.
Số nhận định khơng đúng?
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 26. Cấu hình electron của nguyên tố Ar (Z = 18) là:
A. 1s²2s²2p63s²3p5.
B. 1s²2s²2p63s²3p6.
C. 1s²2s²2p63s²3p².
D. 1s²2s²2p63s²3p4.
Câu 27. Oxi có 3 đồng vị

16
18

18
O, 1811O, 18
O . Đồng có hai đồng vị là:

63

29

Cu và

65
29

Cu . Hỏi có thể có bao nhiêu

loại phân tử đồng(II) oxit (CuO) được tạo thành giữa đồng và oxi?
A. 8
B. 14
C. 12
D. 6
Câu 28. Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:
A. 15u
B. 46u
C. 31u
D. 16u
Câu 29. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A. 1s² 2s²2p6 3s²3p3.
B. 1s² 2s²2p6 3s²3p5.
C. 1s² 2s²2p6 3s²3p4.
D. 1s² 2s²2p6 3s².
Câu 30. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bởi
A. Số proton và điện tích hạt nhân
B. Số proton và số electron
C. Số khối A và điện tích hạt nhân
D. Số khối A và số nơtron
Câu 31. Cho biết ngun tử X có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p5. Hãy tìm số khối của X?

Biết rằng trong hạt nhân của X số nơtron nhiều hơn số proton là 3 hạt.
A. 37.
B. 35.
C. 34.
D. 36.
Câu 32. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. proton và nơtron
B. electron, proton và nơtron
C. electron và nơtron
D. electron và proton
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1

A

9

C

17

B

25

B

2

A


10

B

18

A

26

B

3

C

11

D

19

D

27

D

4


B

12

D

20

A

28

C

5

D

13

A

21

B

29

D


6

D

14

D

22

C

30

C

7

D

15

A

23

B

31


A

8

B

16

D

24

B

32

A

ĐỀ SỐ 5
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 15


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai


Câu 1. Cho nguyên tử 24Cr, nhận định đúng là:
A. Thuộc loại nguyên tố d
B. Cấu hình electron: [Ar]3d44s2
C. Là phi kim
D. Có 2 electron ở mức năng lượng cao nhất.
Câu 2. Trong ngun tử, loại hạt có khối lượng khơng đáng kể so với các hạt còn lại:
A. nơtron và electron.
B. nơtron.
C. proton.
D. electron.
Câu 3. Ngun tử có đường kính lớn hơn khoảng 10000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta hình dung hạt
nhân là quả cầu có đường kính 10 cm thì ngun tử là quả cầu có đường kính:
A. 100 m
B. 1000 m
C. 10000 m
D. 10 m
5
Câu 4. Cho biết ngun tử X có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p . Hãy tìm số khối của X?
Biết rằng trong hạt nhân của X số nơtron nhiều hơn số proton là 3 hạt.
A. 37.
B. 34.
C. 35.
D. 36.
Câu 5. Trong các cấu hình electron nào dưới đây khơng đúng:
A. 1s22s22p63s23p6
B. 1s22s22p63s23p63d64s2
C. 1s22s22p63s23p54s2
D. 1s22s22p63s2.
Câu 6. Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:

A. 15u
B. 46u
C. 16u
D. 31u
Câu 7. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn hạt khơng mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là:
A.

80
35

X

B.

45
35

C.

90
35

X

D.

115
35


Câu 8. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bởi
A. Số khối A và điện tích hạt nhân
C. Số proton và điện tích hạt nhân

X
X

B. Số khối A và số nơtron
D. Số proton và số electron

Câu 9. Ai là người phát hiện ra hạt electron?
A. J.Chatwich.
B. J.J.Thomson.
C. Lewis.
D. Rutherford.
6
Câu 10. Nguyên tố Y có mức năng lượng kết thúc ở 3d . Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là:
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 11. Oxi có 3 đồng vị

16
18

18
O, 1811O, 18
O . Đồng có hai đồng vị là:


63
29

Cu và

65
29

loại phân tử đồng(II) oxit (CuO) được tạo thành giữa đồng và oxi?
A. 14
B. 12
C. 8
Câu 12. Cho 3 nguyên tử:

12
6

Cu . Hỏi có thể có bao nhiêu

D. 6

14
X ;14
7 Y ;6 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị?

A. X và Z
B. Y và Z
C. X, Y và Z
D. X và Y
Câu 13. Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) tr n một lớp

theo công thức:
A. N 

n2
2

W: www.hoc247.net

B. N 

n
2

C. N  2n 2

F: www.facebook.com/hoc247.net

D. N  2n

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Câu 14. Cấu hình electron của nguyên tố Ar (Z = 18) là:
A. 1s²2s²2p63s²3p4.
B. 1s²2s²2p63s²3p5.
C. 1s²2s²2p63s²3p².

D. 1s²2s²2p63s²3p6.
Câu 15. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. electron và nơtron
B. electron và proton
C. electron, proton và nơtron
D. proton và nơtron
Câu 16. Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A. các electron lớp ngồi cùng
B. các electron lớp K
C. các electron lớp L.
D. các electron lớp M.
Câu 17. Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng
A. số proton
B. số khối A
C. số nơtron
D. số proton và số nơtron.
Câu 18. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. lưu huỳnh (z = 16)
B. Cl (z = 17)
C. Fe (z = 26)

D. oxi(Z = 8)

Câu 19. Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,82. Bo có 2 đồng vị là
tử

10
5


10
5

Bo và 115 Bo . Nếu có 94 ngun

Bo thì có bao nhiêu ngun tử 115 Bo ?

A. 403

B. 428

C. 405

D. 420

Câu 20. Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung
bình của cacbon là
A. 12,022
B. 12,011
C. 12,5
D. 12,055
3Câu 21. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 46. Số electron p của ion X là:
A. 12.
B. 9.
C. 6.
D. 13.
2 2
6 2
1
Câu 22. Cấu hình electron của nguyên tử Nhôm (Z=13) là1s 2s 2p 3s 3p . Tìm câu sai.

A. Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
B. Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
C. Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron.
D. Lớp thứ ba (lớp M) có 1 electron.
Câu 23. Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A. 3d < 4s.
B. 1s < 2s.
C. 3p < 3d.
D. 4s > 3s.
Câu 24. Chọn phát biểu không đúng:
A. Các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo
xác định
B. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng 1 lớp.
C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
D. Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
Câu 25. Các phân lớp có trong lớp M là
A. 3s; 3p; 3d:3f
B. 3s; 3p; 3d
C. 2s; 2p
D. 4s; 4p;4d;4f
5
Câu 26. Nguyên tử ngun tố B có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p . Tổng số electron trong
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 17



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

nguyên tử B là
A. 18

B. 17

C. 15

D. 16

Câu 27. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A. 1s² 2s²2p6 3s².
B. 1s² 2s²2p6 3s²3p3.
C. 1s² 2s²2p6 3s²3p5.
D. 1s² 2s²2p6 3s²3p4.
Câu 28. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể cịn
lại là khe trống. Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhơm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3.
Cho Vhình cầu =
A. 1.28 (Ao)

4 3
 r .Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là
3

B. 1.96 (Ao)

Câu 29. Số nơtron trong nguy n tử


C. 1.40 (Ao)

D. 1.44 (Ao)

39
19 K là:

A. 58
B. 20
C. 39
D. 19
Câu 30. Electron thuộc lớp nào sau đây li n kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A. Lớp N.
B. Lớp M.
C. Lớp L.
Câu 31. Phân lớp 3d có nhiều nhất là?
A. 18 e
B. 14 e
C. 10 e

D. Lớp K.
D. 6 e

Câu 32. (0.39 điểm) Cho các nhận định sau:
(a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, electron, nơtron.
(b) Để nguyên tử trung hịa về điện, số đơn vị điện tích dương của hạt nhân bằng số electron quay xung
quanh hạt nhân.
(c) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm lớp vỏ mang điện tích âm và hạt nhân mang điện dương.
(d) Số khối A là tổng số proton (Z) và số nơtron (N).
(e) Hạt nhân có Z proton thì điện tích hạt nhân là Z+.

Số nhận định không đúng?
A. 2
C. 4

B. 1
D. 3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
1

A

9

B

17

A

25

B

2

D

10

D


18

A

26

B

3

B

11

D

19

B

27

A

4

A

12


A

20

B

28

D

5

C

13

C

21

A

29

B

6

D


14

D

22

D

30

D

7

A

15

D

23

A

31

C

8


A

16

A

24

B

32

B

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 18


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net


Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 19


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
I.Luyện Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuy n dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- Bồi dƣỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.

III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuy n đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 20



×