Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MƠN HĨA HỌC LẦN 4
Thời gian 50 phút
TRƯỜNG THPT GIA PHỐ
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa,
thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Thêm vào Y một lượng dung dịch NaOH loãng dư, lọc rửa kết tủa
mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong khơng khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn T gồm hai oxit kim loại.
Tất cả các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Hai oxit kim loại đó là
A. Al2O3, CuO.
B. Fe2O3, CuO.
C. Al2O3, Fe3O4.
D. Al2O3, Fe2O3.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. sắt, chì, kẽm , thủy ngân
B. nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
C. vàng , magie, nhơm ,clo
D. oxi, nitơ, cacbon,canxi
Câu 3: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y
trong dung dịch muối
hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A. Z, T, X, Y
B. T, Z, X, Y
C. Z, T, Y, X
D. Y, X, T, Z
Câu 4: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Al, MgO, KOH
B. Zn, Fe2O3, Cu
C. BaO, Fe, CaCO3
D. Fe, CaCO3, Zn
0
Câu 5: Độ tan của KNO3 ở 40 C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C
là:
A. 120g
B. 136g
C. 140g
D. 130g
Câu 6: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn khơng khí là:
A. MgCO3
B. CaCO3
C. Na2SO3
D. Mg
Câu 7: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
B. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
D. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
Câu 8: Dùng chất thử nào phân biệt được 2 dung dịch: HCl , H2SO4
A. Quỳ tím
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch NaCl
Câu 9: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
A. 33%.
B. 67%
C. 75%.
D. 42%.
Câu 10: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khơ có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A. 5,6 g.
B. 2,8 g .
C. 28 g.
D. 56 g.
Câu 11: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
A. Cu SO2 SO3 H2SO4 .
B. Fe SO2 SO3 H2SO4.
C. S SO2 SO3 H2SO4.
D. FeO SO2 SO3 H2SO4.
Câu 12: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu
được dung dịch , đun sôi đến khi thu được chất rắn có khối lượng khơng đổi là m gam. Giá trị m là
A. 15,9.
B. 13,7.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 1
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. 21,2.
D. 19,0.
Câu 13: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol
của dung dịch sau phản ứng l n lượt là:
A. HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M.
B. BaSO4 0,5M và HNO3 1M.
C. H2SO4 0,5M và HNO3 1M.
D. H2SO4 1M và HNO3 0,5M.
Câu 14: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân hủy:
A. Na2SO4
B. Na2CO3
C. CaCO3
D. CaSO4
Câu 15: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A. Màu xanh vẫn khơng thay đổi.
B. Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
C. Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
D. Màu xanh đậm thêm d n
Câu 16: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A. 0,020
B. 17,570
C. 19,950
D. 0,018
Câu 17: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C%. Nồng
độ C% có giá trị là :
A. 34,5%
B. 36,5 %
C. 33,5%
D. 35,5%
Câu 18: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí
(đktc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đ u là
A. 10,6 gam và 8,4 gam.
B. 10,5 gam và 8,5 gam.
C. 16 gam và 4,8 gam.
D. 16 gam và 3 gam.
Câu 19: Số mol H2SO4 c n dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A. 5,0 mol
B. 20 mol
C. 10 mol
D. 2,5 mol
Câu 20: Clo tác dụng với nước
A. tạo ra hỗn hợp hai axit.
B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ
C. tạo ra hỗn hợp muối.
D. tạo ra một axit hipoclorơ
Câu 21: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. CO , O2
B. H2 , O2
C. CO2 , O2
D. H2 , Cl2
Câu 22: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912
lít H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
A. Fe
B. Al
C. Mg
D. Zn
Câu 23: Dung dịch KOH khơng có tính chất hố học nào sau đây?
A. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
D. Làm quỳ tím hố xanh
Câu 24: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A. Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 2
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
B. Magiê
C. Sắt
D. Canxi
Câu 25: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là:
A. 5M
B. 2.5M
C. 2.25M
D. 1.25M
Câu 26: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit
thu được là:
A. CM ( H2SO4 ) 0,2M
B. CM ( H2SO4 ) 0,8M
C. CM ( H2SO4 ) 0,4M
D. CM ( H2SO4 ) 0,6M
Câu 27: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A. 420 g
B. 570 g
C. 400 g
D. 500 g
Câu 28: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã
dùng là
A. Zn.
B. Fe.
C. Mg.
D. Al.
Câu 29: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối
lượng khí H2 (khí duy nhất) thốt ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch
H2SO4 là :
A. 25%.
B. 30%.
C. 45%.
D. 15%.
Câu 30: Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 dư Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4
80%. Nồng độ H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là bao nhiêu?
A. 50%
B. 20%
C. 30%
D. 40%
Câu 31: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu
suất phản ứng là 80%.
A. 26, 88 gam.
B. 28,00 gam.
C. 22,4 gam.
D. 17, 92 gam.
Câu 32: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch
HCl đã dùng là:
A. 3,5 lít
B. 2,5 lít
C. 0,25 lít
D. 1,5 lít
Câu 33: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta
được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm. Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng,
nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A. 33,18%; 35,79%; 31,03%
B. 33,18%; 36,79%; 30,03%
C. 32,18%; 35,5%; 32,32%
D. 32,18%; 36,79%; 31,03%
Câu 34: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 2,24 lít.
B. 11,2 lít.
C. 22,4 lít.
D. 1,12 lít.
Câu 36: Hồ tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X. Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
A. 4,5%
B. 4%.
C. 10%
D. 6%.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 3
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 37: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A. số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B. số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
C. số gam chất tan có trong 100 gam dung mơi
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu 38: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được
là:
A. 0,467 tấn.
B. 0,156 tấn.
C. 0,378 tấn.
D. 0,126 tấn.
Câu 39: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức phân tử của
oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. Không xác định được
B. Fe2O3
C. FeO
D. Fe3O4
Câu 40: Dung dịch H2SO4 lỗng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A. Fe và Fe(OH)3
B. S và H2S
C. C và CO2
D. Cu và Cu(OH)2
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít
H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
A. Zn
B. Mg
C. Al
D. Fe
Câu 2: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A. Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
B. Magiê
C. Sắt
D. Canxi
Câu 3: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. vàng , magie, nhôm ,clo
B. oxi, nitơ, cacbon,canxi
C. nhơm, đồng, lưu huỳnh, bạc
D. sắt, chì, kẽm , thủy ngân
Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. CuSO4 và NaCl
B. AlCl3 và Mg(NO3)2 C. CuSO4 và KOH
D. MgCl2 và Ba(NO3)2
Câu 5: Dùng chất thử nào phân biệt được 2 dung dịch: HCl , H2SO4
A. Quỳ tím
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch NaCl
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 2,24 lít.
B. 11,2 lít.
C. 22,4 lít.
D. 1,12 lít.
Câu 7: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A. 0,020
B. 17,570
C. 19,950
D. 0,018
Câu 8: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2
(đktc) hành ph n ph n tr m về khối lượng của Fe và Mg l n lượt là:
A. 60% và 40%.
B. 80% và 20%.
C. 50% và 50%.
D. 70% và 30%
Câu 9: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A. số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 4
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. số gam chất tan có trong 100 gam dung mơi
D. số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
Câu 10: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A. Fe2O3, SO2, CO2.
B. CuO, CO, N2O5.
C. SO2, MgO, Ag2O.
D. CO2, SO2, SO3.
Câu 11: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y
trong dung dịch muối
hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A. Z, T, X, Y
B. Y, X, T, Z
C. T, Z, X, Y
D. Z, T, Y, X
Câu 12: Số mol H2SO4 c n dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A. 2,5 mol
B. 20 mol
C. 10 mol
D. 5,0 mol
Câu 13: Dung dịch H2SO4 lỗng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A. C và CO2
B. Cu và Cu(OH)2
C. Fe và Fe(OH)3
D. S và H2S
Câu 14: Oxit nào sau đây là oxit axit:
A. CaO
B. P2O5
C. K2O
D. MgO
Câu 15: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch
HCl đã dùng là:
A. 0,25 lít
B. 2,5 lít
C. 3,5 lít
D. 1,5 lít
Câu 16: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A. Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
B. Màu xanh đậm thêm d n
C. Màu xanh vẫn không thay đổi.
D. Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
Câu 17: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã
dùng là
A. Zn.
B. Fe.
C. Mg.
D. Al.
Câu 18: Oxit là:
A. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 19: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C
là:
A. 120g
B. 136g
C. 140g
D. 130g
Câu 20: Hai khí nào sau đây khơng phản ứng được với nhau
A. CO , O2
B. H2 , O2
C. CO2 , O2
D. H2 , Cl2
Câu 21: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X. Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
A. 4,5%
B. 4%.
C. 10%
D. 6%.
Câu 22: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khơ có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 5
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. 2,8 g .
B. 28 g.
C. 56 g.
D. 5,6 g.
Câu 23: Để trung hịa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A. 400 g
B. 420 g
C. 500 g
D. 570 g
Câu 24: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là:
A. 5M
B. 2.5M
C. 2.25M
D. 1.25M
Câu 25: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit
thu được là:
A. CM ( H2SO4 ) 0,2M
B. CM ( H2SO4 ) 0,8M
C. CM ( H2SO4 ) 0,4M
D. CM ( H2SO4 ) 0,6M
Câu 26: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Al, MgO, KOH
B. Fe, CaCO3, Zn
C. BaO, Fe, CaCO3
D. Zn, Fe2O3, Cu
Câu 27: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
A. Al.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 28: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối
lượng khí H2 (khí duy nhất) thốt ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch
H2SO4 là :
A. 25%.
B. 30%.
C. 45%.
D. 15%.
Câu 29: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C%. Nồng
độ C% có giá trị là :
A. 36,5 %
B. 33,5%
C. 34,5%
D. 35,5%
Câu 30: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu
suất phản ứng là 80%.
A. 26, 88 gam.
B. 28,00 gam.
C. 22,4 gam.
D. 17, 92 gam.
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết
tủa, thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Thêm vào Y một lượng dung dịch NaOH loãng dư, lọc rửa kết
tủa mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong khơng khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn T gồm hai oxit kim
loại. Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hai oxit kim loại đó là
A. Al2O3, CuO.
B. Al2O3, Fe3O4.
C. Al2O3, Fe2O3.
D. Fe2O3, CuO.
Câu 32: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 lỗng, dư ta
được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm. Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng,
nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A. 32,18%; 35,5%; 32,32%
B. 32,18%; 36,79%; 31,03%
C. 33,18%; 36,79%; 30,03%
D. 33,18%; 35,79%; 31,03%
Câu 33: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được
là:
A. 0,467 tấn.
B. 0,156 tấn.
C. 0,126 tấn.
D. 0,378 tấn.
Câu 34: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn khơng khí là:
A. CaCO3
B. MgCO3
C. Mg
D. Na2SO3
Câu 35: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
A. 42%.
B. 67%
C. 75%.
D. 33%.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 6
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 36: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D. Thể tích dung
dịch HCl 0,5M c n để trung hoà hết 1/2 dung dịch D là
A. 200 ml.
B. 1000 ml.
C. 100 ml.
D. 400 ml.
Câu 37: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A. Dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch Pb(NO3)2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch HCl.
Câu 38: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức phân tử của
oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. Fe2O3
B. Không xác định được
C. FeO
D. Fe3O4
Câu 39: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu
được dung dịch , đun sôi đến khi thu được chất rắn có khối lượng khơng đổi là m gam. Giá trị m là
A. 15,9.
B. 21,2.
C. 13,7.
D. 19,0.
Câu 40: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung
dịch FeCl2 trên:
A. Ag
B. Zn
C. Mg
D. Fe
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch Pb(NO3)2.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit:
A. P2O5
B. K2O
C. MgO
D. CaO
Câu 3: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A. 570 g
B. 400 g
C. 500 g
D. 420 g
0
Câu 4: Độ tan của KNO3 ở 40 C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C
là:
A. 140g
B. 130g
C. 120g
D. 136g
Câu 5: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. CuSO4 và KOH
B. MgCl2 và Ba(NO3)2 C. CuSO4 và NaCl
D. AlCl3 và Mg(NO3)2
Câu 6: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là:
A. 2,5 lít
B. 0,25 lít
C. 3,5 lít
D. 1,5 lít
Câu 7: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhơm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 lỗng, dư ta được
6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm. Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng, nhôm
trong hỗn hợp l n lượt là:
A. 32,18%; 36,79%; 31,03%
B. 32,18%; 35,5%; 32,32%
C. 33,18%; 36,79%; 30,03%
D. 33,18%; 35,79%; 31,03%
Câu 8: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
A. S SO2 SO3 H2SO4.
W: www.hoc247.net
B. FeO SO2 SO3 H2SO4.
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 7
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. Cu SO2 SO3 H2SO4 .
D. Fe SO2 SO3 H2SO4.
Câu 9: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí
(đktc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đ u là
A. 10,6 gam và 8,4 gam.
B. 16 gam và 3 gam.
C. 10,5 gam và 8,5 gam.
D. 16 gam và 4,8 gam.
Câu 10: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. CO , O2
B. H2 , O2
C. CO2 , O2
D. H2 , Cl2
Câu 11: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn khơng khí là:
A. MgCO3
B. Na2SO3
C. CaCO3
D. Mg
Câu 12: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung
dịch FeCl2 trên:
A. Zn
B. Fe
C. Mg
D. Ag
Câu 13: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X. Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
A. 10%
B. 4,5%
C. 6%.
D. 4%.
Câu 14: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân hủy:
A. CaCO3
B. Na2CO3
C. CaSO4
D. Na2SO4
Câu 15: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol
của dung dịch sau phản ứng l n lượt là:
A. BaSO4 0,5M và HNO3 1M.
B. H2SO4 1M và HNO3 0,5M.
C. HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M.
D. H2SO4 0,5M và HNO3 1M.
Câu 16: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit
thu được là:
A. CM ( H2SO4 ) 0,2M
B. CM ( H2SO4 ) 0,4M
C. CM ( H2SO4 ) 0,6M
Câu 17: Cơng thức hóa học của muối Canxi đihiđrô phốtphát là :
A. CaH2PO4
B. Ca2HPO4
C. Ca(H2PO4)2
D. CM ( H2SO4 ) 0,8M
D. Ca(HPO4)2
Câu 18: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A. Màu xanh đậm thêm d n
B. Màu xanh vẫn không thay đổi.
C. Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
D. Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Câu 19: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. BaO, Fe, CaCO3
B. Fe, CaCO3, Zn
C. Zn, Fe2O3, Cu
D. Al, MgO, KOH
Câu 20: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. vàng , magie, nhơm ,clo
B. sắt, chì, kẽm , thủy ngân
C. oxi, nitơ, cacbon,canxi
D. nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
Câu 21: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C%. Nồng
độ C% có giá trị là :
A. 34,5%
B. 35,5%
C. 33,5%
D. 36,5 %
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 8
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 22: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912
lít H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
A. Fe
B. Mg
C. Zn
Câu 23: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A. số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
C. số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
Câu 24: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
D. Al
A. CuO, CO, N2O5.
B. CO2, SO2, SO3.
C. Fe2O3, SO2, CO2.
D. SO2, MgO, Ag2O.
Câu 25: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y
trong dung dịch muối
hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A. T, Z, X, Y
B. Z, T, Y, X
C. Z, T, X, Y
D. Y, X, T, Z
Câu 26: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2
(đktc) hành ph n ph n tr m về khối lượng của Fe và Mg l n lượt là:
A. 50% và 50%.
B. 70% và 30%
C. 60% và 40%.
D. 80% và 20%.
Câu 27: Hấp thụ hoàn tồn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu
được dung dịch , đun sôi đến khi thu được chất rắn có khối lượng khơng đổi là m gam. Giá trị m là
A. 21,2.
B. 13,7.
C. 19,0.
D. 15,9.
Câu 28: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A. Canxi
B. Sắt
C. Magiê
D. Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
Câu 29: Dung dịch KOH khơng có tính chất hố học nào sau đây?
A. Làm quỳ tím hố xanh
B. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Câu 30: Oxit là:
A. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 31: Đốt cháy hồn tồn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 1,12 lít.
B. 11,2 lít.
C. 2,24 lít.
D. 22,4 lít.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 9
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 32: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khơ có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A. 28 g.
B. 5,6 g.
C. 2,8 g .
D. 56 g.
Câu 33: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu
suất phản ứng là 80%.
A. 22,4 gam.
B. 17, 92 gam.
C. 26, 88 gam.
D. 28,00 gam.
Câu 34: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A. 0,018
B. 17,570
C. 19,950
D. 0,020
Câu 35: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được
là:
A. 0,126 tấn.
B. 0,156 tấn.
C. 0,467 tấn.
D. 0,378 tấn.
Câu 36: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là:
A. 5M
B. 2.5M
C. 1.25M
D. 2.25M
Câu 37: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã
dùng là
A. Fe.
B. Al.
C. Zn.
D. Mg.
Câu 38: Số mol H2SO4 c n dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A. 2,5 mol
B. 5,0 mol
C. 10 mol
D. 20 mol
Câu 39: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
A. Fe.
B. Al.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 40: Lấy một ít bột Fe cho vào dung dịch HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung
dịch. Hiện tượng xảy ra là:
A. Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam.
B. Khơng thấy hiện tượng gì.
C. an đ u có khí thốt ra và dung dịch xuất hiện kết tủa trắng xanh rồi chuyển d n thành màu nâu đỏ.
D. Có khí thốt ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc .
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
A. FeO SO2 SO3 H2SO4.
B. S SO2 SO3 H2SO4.
C. Fe SO2 SO3 H2SO4.
D. Cu SO2 SO3 H2SO4 .
Câu 2: Để trung hịa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A. 500 g
B. 570 g
C. 420 g
D. 400 g
0
Câu 3: Độ tan của KNO3 ở 40 C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hịa ở 400C
là:
A. 140g
B. 130g
C. 120g
D. 136g
Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. CuSO4 và KOH
B. MgCl2 và Ba(NO3)2 C. CuSO4 và NaCl
D. AlCl3 và Mg(NO3)2
Câu 5: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
A. 67%
B. 33%.
C. 42%.
D. 75%.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 10
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 6: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí
(đktc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đ u là
A. 10,6 gam và 8,4 gam.
B. 16 gam và 3 gam.
C. 10,5 gam và 8,5 gam.
D. 16 gam và 4,8 gam.
Câu 7: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:
A. 0,126 tấn.
B. 0,156 tấn.
C. 0,467 tấn.
D. 0,378 tấn.
Câu 8: Cơng thức hóa học của muối Canxi đihiđrơ phốtphát là :
A. Ca(HPO4)2
B. Ca(H2PO4)2
C. CaH2PO4
D. Ca2HPO4
Câu 9: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. CO , O2
B. H2 , O2
C. CO2 , O2
D. H2 , Cl2
Câu 10: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
D. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
Câu 11: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y
trong dung dịch muối
hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A. T, Z, X, Y
B. Y, X, T, Z
C. Z, T, Y, X
D. Z, T, X, Y
Câu 12: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung mơi
C. số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
D. số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
Câu 13: Đốt cháy hồn tồn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 2,24 lít.
B. 22,4 lít.
C. 1,12 lít.
D. 11,2 lít.
Câu 14: Lấy một ít bột Fe cho vào dung dịch HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung
dịch. Hiện tượng xảy ra là:
A. Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam.
B. Khơng thấy hiện tượng gì.
C. an đ u có khí thốt ra và dung dịch xuất hiện kết tủa trắng xanh rồi chuyển d n thành màu nâu đỏ.
D. Có khí thốt ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc .
Câu 15: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung
dịch FeCl2 trên:
A. Ag
B. Zn
C. Mg
D. Fe
Câu 16: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta
được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm. Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng,
nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A. 33,18%; 35,79%; 31,03%
B. 32,18%; 36,79%; 31,03%
C. 33,18%; 36,79%; 30,03%
D. 32,18%; 35,5%; 32,32%
Câu 17: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. vàng , magie, nhơm ,clo
B. sắt, chì, kẽm , thủy ngân
C. oxi, nitơ, cacbon,canxi
D. nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 11
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 18: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối
lượng khí H2 (khí duy nhất) thốt ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch
H2SO4 là :
A. 15%.
B. 45%.
C. 25%.
D. 30%.
Câu 19: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Zn, Fe2O3, Cu
B. Fe, CaCO3, Zn
C. Al, MgO, KOH
D. BaO, Fe, CaCO3
Câu 20: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2
(đktc) hành ph n ph n tr m về khối lượng của Fe và Mg l n lượt là:
A. 50% và 50%.
B. 60% và 40%.
C. 70% và 30%
D. 80% và 20%.
Câu 21: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân hủy:
A. Na2CO3
B. CaCO3
C. CaSO4
D. Na2SO4
Câu 22: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy
thanh sắt ra rửa sạch, sấy khơ có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A. 28 g.
B. 5,6 g.
C. 2,8 g .
D. 56 g.
Câu 23: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A. CuO, CO, N2O5.
B. CO2, SO2, SO3.
C. Fe2O3, SO2, CO2.
D. SO2, MgO, Ag2O.
Câu 24: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D. Thể tích dung
dịch HCl 0,5M c n để trung hoà hết 1/2 dung dịch D là
A. 400 ml.
B. 1000 ml.
C. 100 ml.
D. 200 ml.
Câu 25: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X. Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
A. 6%.
B. 10%
C. 4%.
D. 4,5%
Câu 26: Clo tác dụng với nước
A. tạo ra hỗn hợp hai axit.
B. tạo ra hỗn hợp muối.
C. tạo ra hỗn hợp hai bazơ
D. tạo ra một axit hipoclorơ
Câu 27: Oxit là:
A. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol
của dung dịch sau phản ứng l n lượt là:
A. H2SO4 1M và HNO3 0,5M.
B. BaSO4 0,5M và HNO3 1M.
C. H2SO4 0,5M và HNO3 1M.
D. HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M.
Câu 29: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã
dùng là
A. Mg.
B. Fe.
C. Zn.
D. Al.
Câu 30: Dung dịch KOH khơng có tính chất hố học nào sau đây?
A. Làm quỳ tím hố xanh
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 12
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Câu 31: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912
lít H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
A. Mg
B. Al
C. Zn
D. Fe
Câu 32: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu
được dung dịch , đun sôi đến khi thu được chất rắn có khối lượng khơng đổi là m gam. Giá trị m là
A. 15,9.
B. 19,0.
C. 21,2.
D. 13,7.
Câu 33: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức phân tử của
oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Không xác định được
Câu 34: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C%. Nồng
độ C% có giá trị là :
A. 33,5%
B. 36,5 %
C. 34,5%
D. 35,5%
Câu 35: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là:
A. 5M
B. 2.5M
C. 1.25M
D. 2.25M
Câu 36: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 37: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A. Canxi
B. Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
C. Magiê
D. Sắt
Câu 38: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
A. Fe.
B. Al.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 39: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn khơng khí là:
A. CaCO3
B. MgCO3
C. Na2SO3
D. Mg
Câu 40: Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 dư Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4
80%. Nồng độ H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là bao nhiêu?
A. 20%
B. 30%
C. 50%
D. 40%
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức phân tử của oxit
sắt là công thức nào sau đây:
A. Không xác định được
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe2O3
Câu 2: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:
A. 0,467 tấn.
B. 0,156 tấn.
C. 0,126 tấn.
D. 0,378 tấn.
Câu 3: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã dùng
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 13
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
là
A. Al.
B. Zn.
C. Fe.
D. Mg.
Câu 4: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C
là:
A. 136g
B. 120g
C. 140g
D. 130g
Câu 5: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A. Fe2O3, SO2, CO2.
B. CuO, CO, N2O5.
C. SO2, MgO, Ag2O.
D. CO2, SO2, SO3.
Câu 6: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Al, MgO, KOH
B. Fe, CaCO3, Zn
C. BaO, Fe, CaCO3
D. Zn, Fe2O3, Cu
Câu 7: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí
(đktc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đ u là
A. 16 gam và 3 gam.
B. 10,5 gam và 8,5 gam.
C. 10,6 gam và 8,4 gam.
D. 16 gam và 4,8 gam.
Câu 8: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch
FeCl2 trên:
A. Fe
B. Zn
C. Mg
D. Ag
Câu 9: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. AlCl3 và Mg(NO3)2
B. CuSO4 và KOH
C. CuSO4 và NaCl
D. MgCl2 và Ba(NO3)2
Câu 10: Dung dịch H2SO4 lỗng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A. Cu và Cu(OH)2
B. C và CO2
C. S và H2S
D. Fe và Fe(OH)3
Câu 11: Số mol H2SO4 c n dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A. 2,5 mol
B. 20 mol
C. 10 mol
D. 5,0 mol
Câu 12: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X. Nồng độ ph n tr m của dung
dịch X là:
A. 4,5%
B. 4%.
C. 10%
D. 6%.
Câu 13: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là:
A. 1.25M
B. 5M
C. 2.5M
D. 2.25M
Câu 14: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. CO2 , O2
B. H2 , Cl2
C. H2 , O2
D. CO , O2
Câu 15: Clo tác dụng với nước
A. tạo ra hỗn hợp hai bazơ
B. tạo ra hỗn hợp hai axit.
C. tạo ra hỗn hợp muối.
D. tạo ra một axit hipoclorơ
Câu 16: Có 4 kim loại , , , đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học iết và tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , đẩy được T trong dung dịch muối T, đẩy được Y
trong dung dịch muối
hứ t hoạt động hóa học của kim loại t ng d n như sau:
A. Z, T, X, Y
B. Y, X, T, Z
C. T, Z, X, Y
D. Z, T, Y, X
Câu 17: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch
HCl đã dùng là:
A. 0,25 lít
B. 1,5 lít
C. 3,5 lít
D. 2,5 lít
Câu 18: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
B. vàng , magie, nhôm ,clo
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 14
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. oxi, nitơ, cacbon,canxi
D. sắt, chì, kẽm , thủy ngân
Câu 19: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A. Màu xanh đậm thêm d n
B. Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
C. Màu xanh vẫn không thay đổi.
D. Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Câu 20: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
A. 500 g
B. 400 g
C. 570 g
D. 420 g
Câu 21: Lấy một ít bột Fe cho vào dung dịch HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung
dịch. Hiện tượng xảy ra là:
A. Có khí thoát ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc .
B. Khơng thấy hiện tượng gì.
C. Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam.
D. an đ u có khí thốt ra và dung dịch xuất hiện kết tủa trắng xanh rồi chuyển d n thành màu nâu đỏ.
Câu 22: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit
thu được là:
A. CM ( H2SO4 ) 0,6M
B. CM ( H2SO4 ) 0,4M
C. CM ( H2SO4 ) 0,8M
D. CM ( H2SO4 ) 0,2M
Câu 23: Oxit là:
A. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 24: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
B. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 11,2 lít.
D. 22,4 lít.
Câu 26: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C%. Nồng
độ C% có giá trị là :
A. 35,5%
B. 34,5%
C. 33,5%
D. 36,5 %
Câu 27: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối
lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng C% của dung dịch
H2SO4 là :
A. 25%.
B. 30%.
C. 45%.
D. 15%.
Câu 28: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu
suất phản ứng là 80%.
A. 26, 88 gam.
B. 22,4 gam.
C. 17, 92 gam.
D. 28,00 gam.
Câu 29: Dùng chất thử nào phân biệt được 2 dung dịch: HCl , H2SO4
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 15
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. Dung dịch NaCl
B. Dung dịch BaCl2
C. Quỳ tím
D. Dung dịch NaOH
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết
tủa, thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Thêm vào Y một lượng dung dịch NaOH loãng dư, lọc rửa kết
tủa mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong khơng khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn T gồm hai oxit kim
loại. Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hai oxit kim loại đó là
A. Al2O3, CuO.
B. Al2O3, Fe3O4.
C. Al2O3, Fe2O3.
D. Fe2O3, CuO.
Câu 31: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta
được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm. Thành ph n ph n tr m khối lượng của sắt, đồng,
nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A. 32,18%; 35,5%; 32,32%
B. 32,18%; 36,79%; 31,03%
C. 33,18%; 36,79%; 30,03%
D. 33,18%; 35,79%; 31,03%
Câu 32: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol
của dung dịch sau phản ứng l n lượt là:
A. H2SO4 1M và HNO3 0,5M.
B. BaSO4 0,5M và HNO3 1M.
C. H2SO4 0,5M và HNO3 1M.
D. HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M.
Câu 33: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn khơng khí là:
A. CaCO3
B. MgCO3
C. Mg
D. Na2SO3
Câu 34: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
A. 42%.
B. 67%
C. 75%.
D. 33%.
Câu 35: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D. Thể tích dung
dịch HCl 0,5M c n để trung hồ hết 1/2 dung dịch D là
A. 200 ml.
B. 1000 ml.
C. 100 ml.
D. 400 ml.
Câu 36: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A. Dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch Pb(NO3)2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch HCl.
Câu 37: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912
lít H2 (đktc) M là kim loại nào dưới đây?
A. Al
B. Fe
C. Zn
D. Mg
Câu 38: Nồng độ ph n tr m của dung dịch là:
A. số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
B. số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
C. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
Câu 39: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2
(đktc) hành ph n ph n tr m về khối lượng của Fe và Mg l n lượt là:
A. 50% và 50%.
B. 70% và 30%
C. 80% và 20%.
D. 60% và 40%.
Câu 40: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng l n lượt vào dung dịch HCl dư thì kim
loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A. Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
B. Magiê
C. Sắt
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 16
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D. Canxi
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 17
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
I.Luyện Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các rường ĐH và HP danh tiếng
xây d ng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ V n, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP- ĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan ội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Tr n Nam Dũng, S Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh hanh Đèo và h y Nguyễn Đức
Tấn.
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình ốn Nâng Cao, ốn Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Tr n Nam Dũng, S Pham Sỹ Nam, S Lưu á hắng, Th y Lê Phúc Lữ, Th y Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ V n, in Học và Tiếng
Anh.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 18