Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

ĐỀ ôn tập KT HKII số 1 2021 2022

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.11 KB, 2 trang )

ĐỀ ÔN TẬP HKII- SỐ 1-2021-2022
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Lăng kính là
A. một khối chất thủy tinh trong suốt có tiết diện ngang là một tam giác cân.
B. một tam giác ABC mà A được gọi là góc chiết quang.
C. một khối chất trong suốt, đồng chất thường có dạng một lăng trụ tam giác.
D. một môi trường trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song.
Câu 2: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo cơng thức
A. e c = −


t

B. e c = .t

C. e c =


t

D. e c =

t


Câu 3: Chọn phát biểu đúng khí nói về kính lúp.
A. Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn.
B. Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C. Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.
D. Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ.
Câu 4: Khi cho một tia sáng chiếu tới một mặt bên của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính sẽ


A. phản xạ tồn phần B. truyền thẳng C. lệch về phía đáy của lăng kính
D. lệch về phía mặt bên của lăng kính
Câu 5: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A. ln nhỏ hơn vật
B. ln lớn hơn vật
C. ln cùng chiều với vật
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 6: Một mắt có quang tâm cách võng mạc d’=1,52 cm. Tiêu cự thể thủy tinh thay đổi giữa hai giá trị f1 = 1,48 cm đến
f2 =1,42 cm. Độ tụ của thấu kính phải ghép sát mắt để mắt nhìn thấy vật ở vô cực mà không điều tiết?
A. 4,63 dp

C. – 4,63 dp

B. 1,78 dp

D. – 1,78 dp

Câu 7: Kính hiển vi bổ trợ cho mắt để quan sát được vật nào dưới đây?
A. Các vì sao trên bầu trời
B. Các con Virus Corona
C. Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay
D. Các động vật hoang dã ở khu bảo
Câu 8: Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nó.
B. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trường xung quanh.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
Câu 9: Một ống dây dài 50cm gồm 1000 vịng dây và có dịng điện là 5 A chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là
A. 8 mT.
B. 8 πmT

C. 4πmT
D. 4 mT.
Câu 10: Cho dòng điện thẳng I nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Trục xy vng góc với dịng điện và cùng nằm trong mặt
phẳng hình vẽ. Xét 2 điểm M, N nằm trên xy và ở hai phía đối với dịng điện I có cảm ứng từ lần lượt là 4.10-5 T và 6.105
T. Gọi O là trung điểm của MN thì cảm ứng từ tại O có giá trị
A. 24.10-5 (T).
B. 12.10-5 (T).
C. 5.10-5 (T).
D. 4,8.10-5 (T).
Câu 11: Một tia sáng truyền từ mơi trường có chiết suất n1 vào mơi trường có chiết suất n2 (n1 > n2) với góc tới i, góc tới
hạn phản xạ toàn phần là igh = 420. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi
A. i < 420

B. i

420

C. i

420

D. i

420

Câu 12: Hình nào sau đây biểu diễn khơng đúng vectơ lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dịng điện đặt trong từ
trường?

F


I

B

I

B

I

B

Hình 3

Hình 2
B. Hình 1.

B
B

F

Hình 1
A. Hình 2.

F

B

C. Hình 4.


I
B
Hình 4

F

B

D. Hình 3.
Trang 1/2 - Mã đề thi 132


Câu 13: Cơng thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của 1 vịng dây trịn có bán kính R và dịng điện I chạy qua?
A. B = 2.10−7

I
R

B. B = 2.10−7 I.R

C. B = 2.10−7

I
R

D. B = 4.10−7

I
R


Câu 14: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng
khung dây là α. Từ thơng qua diện tích S được tính theo công thức
A. Ф = BS.sinα
B. Ф = BS.tanα
C. Ф = BS.cotanα
D. Ф = BS.cosα
Câu 15: Lực Lorenxơ là
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
B. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
Câu 16: Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như một
A. gương cầu lồi.
B. gương cầu lõm.
C. thấu kính phân kỳ.
D. thấu kính hội tụ.
Câu 17: Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 tới mặt phân cách với mơi trường trong suốt có chiết
suất n2 (với n1 < n2), tia sáng khơng vng góc với mặt phân cách thì
A. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.
B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2.
C. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1.
D. tia sáng truyền thẳng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.
Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Dịng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra ln ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
C. Dịng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
D. Dịng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thơng qua mạch điện kín gọi là dịng điện cảm ứng.
Câu 19: Trong y học, người ta sử dụng sợi dây nội soi nhờ ứng dụng của

A. khúc xạ ánh sáng qua thấu kính hội tụ
B. hiện tượng phản xạ toàn phần trong sợi quang
C. lệch phương của tia sáng qua lăng kính
D. hiện tượng ánh sáng truyền thẳng
Câu 20: Một ống dây dài 50 (cm), có tiết diện ngang 150 cm2 gồm 500 vòng dây. Dòng điện qua ống dây tăng dần theo
thời gian từ i1 = 0,2 (A) đến i2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn
bằng A. 6 (V).
B. 0,75 (V).
C. 1,5 (V).
D. 3 (V).
II. TỰ LUẬN
Bài tập . Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 18 cm. Vật thật AB đặt vng góc với trục chính và cách thấu kính 54 cm.
a. Xác định vị trí ảnh, tính số phóng đại và nêu tính chất ảnh ? Vẽ hình đúng tỉ lệ, biết điểm A nằm trên trục chính.
b. Giữ cố định thấu kính, dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí thu được ảnh ảo cách vật 24 cm. Tìm vị trí mới
của vật lúc này?
c. Giả sử trục chính xy của thấu kính trùng với đường thẳng ∆. Một điểm sáng S nằm cố định trên đường thẳng ∆ và cách
quang tâm O của thấu kính 36cm. Ảnh của S cho bởi thấu kính là S’. Quay thấu kính quanh một trục đi qua O và vng
góc mặt phẳng để trục chính xy tạo với đường thẳng ∆ một góc 200. Hỏi ảnh S’ dịch chuyển một đoạn đường bằng bao
nhiêu?
----------- HẾT ----------

Trang 2/2 - Mã đề thi 132



×