Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Tài liệu She is used to getting up late in cold weather pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.2 KB, 5 trang )





She is used to getting up late in cold
weather


*She is used to getting up late in cold weather.
Hình thức ngữ pháp : Cấu trúc câu "to be used to + V-ing " (Thói quen ở hiện tại).


1. Chúng ta hãy quan sát câu sau. Các bạn hãy di chuột vào từng từ một để biết
thể loại từ của từ đó trong câu: (Các bạn cũng có thể kích chuột 2 lần vào 1 từ để
biết thêm chi tiết về từ đó)
She is used to getting up late in cold weather.

2. Các bạn hãy di chuột vào từng cụm từ một để biết chức năng của cụm trong
câu:
She is used to getting up late in cold weather.



3. Tại sao câu trên lại dịch như vậy?

- “she” - dịch là nó/ bà ấy/ chị ấy/ cô ấy, là đại từ nhân xưng chủ ngữ (subject
pronoun) (còn gọi là đại từ nhân xưng) thường đứng ở vị trí chủ ngữ trong câu.
- “is used to getting up late” - quen với việc dậy trễ. Đây là động từ (verb) của
câu. Trong đó “is used to” là trợ động từ (auxiliary) và “getting up” là động từ
chính của câu (main verb). Cấu trúc câu “to be used to + V-ing” diễn tả một thói
quen ở hiện tại, một việc gì đó quen thuộc không còn xa lạ hay mới nữa., Cấu trúc


này bằng với cấu trúc “get used to + V –ing” và khác với cấu trúc “used to + V
(nguyên thể)” – diễn tả một việc đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ. Động từ “get
up” có nghĩa là đứng dậy/ ngủ dậy
- “late” – vừa có hình thức tính từ vừa là trạng từ. Ở đây “late” là trạng từ được
dùng để bổ nghĩa cho động từ “get up”, “late” có nghĩa là chậm / muộn/ trễ
- “in” – là giới từ chỉ nơi chốn, không gian có nghĩa là ở/ tại/ trong
- “cold weather” – thời tiết lạnh. Tính từ “cold” – lạnh/ lạnh lẽo/ nguội lạnh
được dùng để bổ nghĩa cho danh từ “weather” có nghĩa là thời tiết.
=>Dịch cả câu là : Cô ấy thường dậy muộn khi trời lạnh.
4. Bài học liên quan:
Nếu không hiểu rõ 1 trong các khái niệm trên - các bạn có thể click vào các links
dưới đây để học thêm về nó.
Danh từ (noun),Cấu trúc với "to be used to + V-ing", Động từ (verb), Bị động của
động từ khuyết thiếu (Passive voices) ,Đại từ (Pronoun) ,Tính từ (adjective), Trạng
từ ( Phó từ) ( adverb).

×