Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Tài liệu ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN VẬT LÝ - TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC - MÃ ĐỀ 157 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (642.32 KB, 7 trang )

Trang 1/6 - Mã đề: 157

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC- HỌC KÌ I- NH:2012-2013
QUỐC HỌC MÔN VẬT LÍ: KHỐI A

Thời gian: 90 phút
( 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề: 157
I. PHẦN CHUNG ( 40 câu)
Câu 1.

Máy biến áp là thiết bị:
A. biến đổi dòng xoay chiều thành dòng 1 chiều B. làm tăng công suất của dòng xoay chiều
C. biến đổi tần số của dòng xoay chiều D. có khả năng biến đổi điện áp của dòng xoay chiều
Câu 2. Trong giờ thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu
đoạn mạch này và điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt điện này có các giá trị định mực
2
20V - 88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và
cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ=0,7. Để quạt chạy đúng công suất định mức thì R bằng:
A. 354 Ω B. 180 Ω C. 267 Ω D. 361 Ω
Câu 3. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D. Dao động cưỡng bức không phải là dao động điều hòa
Câu 4. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
R1= 40 Ω mắc nối tiếp với tụ có điện dung C=
π
4
10
3−


F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp
với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp
tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là
)
12
7
100cos(250
π
π
−= tu
AM
(V) và
tu
MB
π
100cos150=
(V). Hệ số công suất của mạch AB là:
A. 0,86 B. 0,84 C. 0,71 D. 0,95
Câu 5. Chọn phát biểu sai. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều phụ thuộc vào

A. Tốc độ quay của roto B. Cảm ứng của từ trường
C. Số vòng dây của phần ứng D. Tiết diện của dây quấn phần ứng
Câu 6. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với
vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 ( có khối lượng bằng khối
lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo
phương của trục lò xo. Bỏ qua ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách
giữa hai vật m1 và m2 là
A. 3,2 cm B. 3,7 cm C. 4 cm D. 2,7 cm
Câu 7. Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng
hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A

gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2/r1 là:
A. 4 B. 1/4 C. 2 D. 1/2
Câu 8. Đặt điện áp
tUu
ω
cos2=
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp.
Đoạn AN gồm có một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn NB chỉ có một
tụ điện với điện dung C. Đặt ω1=
LC2
1
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch AN không phụ thuộc R
thì ω bằng

A.
2
1
ω

B.
2
1
ω

C.
22
1
ω

D. 2

1
ω

Câu 9. Hai điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x, quanh điểm gốc O với cùng tần số f,
biên độ dao động lần lượt là A và 2A, dao động của M2 sớm pha hơn một góc φ=
3
π
so với dao động của
M1. Lúc t=0, M1 có li độ cực đại. Độ dài đại số
21
MM
biến đổi theo thời gian t bằng biểu thức
www.VNMATH.com
Trang 2/6 - Mã đề: 157
A.
)2/2sin(3
ππ
+− ftA

B.
)2/2sin(
2
ππ
+ft
A

C.
)2/2cos(3
ππ
+ftA


D.
)2/2cos(
2
ππ
+− ft
A

Câu 10. Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90 độ
B. Hai phần tử của môi trường cách nhâu một nửa bước sóng thì dao động ngược pha
C. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần
bước sóng thì dao động cùng pha
Câu 11. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và
S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thằng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay
đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2
sẽ:

A. Dao động với biên độ cực tiểu B. Dao động với biên độ cực đại
C. Dao động với biên bằng một nửa biên độ cực đại D. Không dao động
Câu 12. Phát biểu nào sai thi nói về sóng điện từ
A. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
C. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 90 độ
Câu 13. Một sóng cơ phát ra từ nguồn O và truyền dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi đi qua
hai điểm M và N cách nhau MN=0,25λ. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của M và N lần lượt
là 4 cm và -4 cm. Biên độ sóng có giá trị là:
A.

34
cm B. 4cm C.
cm24

D.
cm33

Câu 14. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thằng đứng ( coi chiều dài con lắc không đổi) thì
tần số dao động điều hòa của nó sẽ:
A. không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc gia tốc trọng trường
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm
Câu 15. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ
(0<φ<90) so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó:
A. chỉ có cuộn cảm B. gồm cuộn thuần cảm ( cảm thuần và tụ điện)
C. gồm điện trở thuần và tụ điện D. gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần ( cảm thuần)
Câu 16. Một sợi dây AB dài 1m có đầu A cố định, đầu B gắn với một cần rung với tần số f có thể thay đổi
đc. B được coi là một nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dừng. Khi tần số f tăng thêm 30 Hz thì số nút
trên dây tăng theeo 5 nút. Tính tốc độ truyền sóng trên dây:
A. 10 m/s B. 12 m/s C. 15 m/s D. 30 m/s
Câu 17. Dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos100πt (A) chạy qua dây dẫn. ĐIện lượng chạy qua một
tiết diện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15 s là
A.
)(
100
4
C
π


B.
)(
100
6
C
π

C. 0 D.
π
100
3
(C)
Câu 18. Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng
điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Biết công suất hao phí của động cơ là 11 W.
Hiệu suất của động cơ là
A. 80% B. 92.5% C. 90% D. 87.5%
Câu 19. Khi đặt vào hai đầu cuộn dây của một máy biến áp một dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế
hiệu dụng 220 V thì ở hai đầu cuộn thứ hai có điện áp hiệu dụng 55 V. Ngược lại, nếu đặt vào cuộn thứ hai
một điện áp 220 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ nhất là

A. 55 V B. 275 V C. 880 V D. 650 V
Câu 20. Hai nguồn kết hợp A và B dao động trên mặt nước theo các phương trình u1=2cos(100πt+π/2)
cm; u2=2cos(100πt) cm. Khi đó trên mặt nước, tạo ra một hệ thống vân giao thoa. Quan sát cho thấy, vân
thứ k đi qua điểm P có hiệu số PA - PB = 5cm và vân thứ (k+1) ( cùng loại với vân thứ k) đi qua P' có hiệu
số P'A-P'B=9cm. Tìm tốc độ truyền sóng trên mặt nước ? Các vân nói trên là cực đại hay cực tiểu?
A. 180 cm/s, cực tiểu B. 250 cm/s, cực đại C. 200 cm/s, cực đại D. 150 cm/s , cực tiểu
www.VNMATH.com
Trang 3/6 - Mã đề: 157
Câu 21. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí

cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có
động năng bằng 3 thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 thế năng là
A. 7,32 cm/s B. 21,96 cm/s C. 26,12 cm/s D. 14,64 cm/s
Câu 22. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng tần số dòng điện một lượng
nhỏ và giữ nguyên các thông số khác thì
A. cường độ dòng điện tăng B. điện áp giữa hai đầu tụ giảm
C. hệ số công suất tăng D. điện áp hai đầu điện trở thuần R tăng
Câu 23. Mạch điện gồm 3 phần tử R1, L1, C1 có tần số cộng hưởng ω1 và mạch điện gồm 3 phần tử R2,
L2, C2 có tần số cộng hưởng là ω2 ( ω1#ω2). Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng
của mạch sẽ là:

A.
2
22
2
11
ωωω
LL +=

B. ω=
21
2
22
2
11
LL
LL
+
+
ωω


C. ω=ω1ω2 D. ω=
21
2
ωω

Câu 24. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α tại nơi có gia tốc trọng trường là g.
Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α:
A. 3,3 độ B. 9,6 độ C. 6,6 độ D. 5,6 độ
Câu 25. Dao động cơ tắt dần
A. có cơ năng bảo toàn B. là một dao động điều hòa
C. luôn luôn gây tác hại với dụng cụ, máy móc D. do lực ma sát của môi trường
Câu 26. Con lắc lò xo treo thằng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với tần số f=2,5Hz và
biên độ A=8 cm. Chọn trục tọa độ thằng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng,
gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương. Lấy g=π² (m/s²). Khoảng
thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu tới thời điểm lò xo không biến dạng lần thứ nhất là
A. 3/10 s B. 1/30 s C. 4/15 s D. 7/30 s
Câu 27. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. mà không chịu ngoại lực tác dụng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C. với tần số bằng tần số dao động riếng D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 28. Đối với một vật dao động điều hòa, vecto vận tốc ngược chiều vecto gia tốc khi vật

A. từ biên về vị trí cân bằng B. từ vị trí cân bằng về biên
C. ở tại vị trí biên D. ở vị trí cân bằng
Câu 29. Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm². Khung
dây quay đều quanh một trục đối xứng ( thuộc mặt phẳng khung), trong từ trường đều có vecto cảm ứng
từ vuông góc trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung:
A. 0,81 Wb B. 1,08 Wb C. 0,54 Wb D. 0,27 Wb
Câu 30. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa
dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút. Tốc độ

truyền sóng trên dây 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có:
A. 7 nút, 6 bụng B. 3 nút, 2 bụng C. 9 nút, 8 bụng D. 5 nút, 4 bụng
Câu 31. Sóng tới và sóng phản xạ có:
A. cùng tần số, cùng pha nhau tại vật cản cố định B. cùng bước sóng, ngược pha
nhau tại vật cản tự do
C. cùng tốc độ, ngược pha nhau tại vật cản cố định D. cùng biên độ, ngược pha
nhau tại vật cản tự do
Câu 32. Một sóng cơ truyền đi với tốc độ 2000m/s. Nếu độ lệch pha của sóng cơ đó ở hai điểm gần nhau
nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π/4 thì tần số sóng bằng
A. 150 Hz B. 100 Hz C. 500 Hz D. 250 Hz
Câu 33. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền
tải là 80%. Muốn hiệu suất truyền tải tăng đến 95% thì phải tăng hay giảm điện áp thế nào ?

A. Tăng 2 lần B. Giảm 1,5 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 1,5 lần
Câu 34. Phát biểu nào sau đây về âm là không đúng ?
A. Nhạc âm có tần số xác định
B. Âm phát ra từ các nhạc cụ khác nhau thì có âm sắc khác nhau
C. Độ to của âm chỉ phụ thuộc cường độ âm
D. Độ cao của âm chỉ phụ thuộc tần số âm
www.VNMATH.com
Trang 4/6 - Mã đề: 157
Câu 35. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
tIi
o
π
100sin=
. Trong khoảng thời gian từ 0 đến
0,01 s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại vài những thời điểm
A. 1/600 s và 5/600 s B. 1/400 s và 2/400 s C. 1/300 s và 2/300 s D. 1/500 s và 3/500 s
Câu 36. Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương: x1=A1cos(ωt+π/3) và

x2=A2cos(ωt-π/2). Phương trình dao động tổng hợp là x=5cos(ωt + φ). Biên độ dao động A2 có giá trị lớn
nhất khi φ bằng
A. -π/6 B. π/4 C. -π/3 D. -π/2
Câu 37. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số:
A. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
B. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải
D. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
Câu 38. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos(20πt-π/6). Ở thời điểm t1 nào đó vật có li
độ x=-3cm và chuyển động ra biên. Ở thời điểm t2=t1 + 0,025 s, vật:
A. có li độ x=3 cm và chuyển động ra xa VTCB B. có li độ x=-3
3
và chuyển độ ra xa VTCB
C. có li độ x=3
3
và chuyển độ ra xa VTCB D. có li độ x=-3
3
và chuyển động về VTCB
Câu 39. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với phương trình x=4cos20t (cm). Thời gian ngắn
nhất để động năng đạt giá trị cực đại là bao nhiêu
A. 0,2 s B. 0,1 s C. π/20 s D. π/40 s
Câu 40. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một nơi bên bờ biển có nhiệt độ 0 độ C. Đưa đồng hồ này
lên đỉnh núi có nhiệt độ 0 dộ C, trong đúng 1 ngày đêm nó chạy chậm 6,75 s. Coi bán kính Trái Đất
R=6400 km thì chiều cao đỉnh núi là:
A. 1,5 km B. 2 km C. 1 km D. 0,5 km
II. PHẦN RIÊNG ( 10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Một con lắc lò xo bố trị nằm ngang, vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng k=1N/cm. Lấy

g=10m/s². Biết rằng biên độ dao động của con lắc giảm đi một lượng là 1 mm sau mỗi lần qua VTCB. Hệ
số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:

A. 0,01 B. 0,05 C. 0,1 D. 0,5
Câu 42. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì 0,08s. Âm
do lá thép phát ra là:
A. hạ âm B. âm mà tai người nghe được
C. siêu âm D. nhạc âm
Câu 43. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm. Biết trong một chu kì, khoảng
thời gian để vật nhỏ con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s² là T/3. Lấy π²=10. Tần số dao
động của vật là:
A. 3 Hz B. 4 Hz C. 2 Hz D. 1 Hz
Câu 44. Đặt điện áp
tUu
ω
cos2=
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu
dụng I. Tại thời điêm t, điện áp ở hai đầu tụ là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa
các đại lượng
A.
4
1
²
²
²
²
=+
I
i
U

u

B.
1
²
²
²
²
=+
I
i
U
u

C.
2
²
²
²
²
=+
I
i
U
u

D.
2
1
²

²
²
²
=+
I
i
U
u

Câu 45. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc
nối tiếp tụ điện. Dung kháng của tụ là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ
của mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện khi R=R2. Các giá trị R1, R2 là

A. 25Ω, 100Ω B. 50 Ω, 100Ω C. 50Ω, 200Ω D. 40Ω, 250Ω
Câu 46. Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát. Khi vừa qua khỏi VTCB một đoạn s động năng
của chất điểm là 1,8 J. Đi tiếp thêm một đoạn s nữa thì động năng chỉ còn 1,5 J và nếu đi thêm một đoạn s
nữa thì động năng bây giờ là
A. 1 J B. 0,8 J C. 1,2 J D. 0,9 J
Câu 47. Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực máy với một
mạch RLC nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm). Khi roto có 2 cặp cực, quay với tốc độ n vòng trên phút thì mạch
www.VNMATH.com
Trang 5/6 - Mã đề: 157
cộng hưởng và cảm kháng bằng điện trở thuần R, cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I. Nếu roto
có 4 cặp cực và cũng quay với n vòng/ phút ( từ thông cực đại qua một vòng dây stato không đổi, số vòng
dây stato không đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
A.
7/2I

B.

13/2I

C.
13/4I

D.
7/4I

Câu 48. Một đường dây tải điện ba pha có 4 dây là a,b,c,d. Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b
hoặc b và c hoặc b và d thì sáng binhd thường, Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa 2 dây a và c là
A. đèn sáng yếu hơn bình thường B. đèn sáng lên từ từ
C. bóng đèn bị cháy D. đèn sáng bình thường
Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng xoay chiều 3 pha
A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng 0 thì cường độ dòng điện trong 2 pha còn lại khác 0

B. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo được từ trường quay
C. Khi có cường độ dòng điện trong 1 pha cực đại thì cường độ dòng điện trong 2 pha còn lại cực tiểu
D. Dòng xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha, lệch pha nhau π/3
Câu 50. Cho ba iđểm A,B,C thằng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm, Mức cường độ âm tại A,B,C lần
lượt là 40 dB, 35,9 dB và 30 dB. Khoảng cách giữa AB là 30m và khoảng cách giữa BC là
A. 40 m B. 108 m C. 65 m D. 78 m
B. Theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Líp xe đạp có 22 răng, đĩa xe có 44 răng. Một người đạp xe từ nghỉ với gia tốc không đổi là 0,5
m/s². Biết đường kính của bánh xe bằng 1m, gia tốc góc của đĩa xe là bao nhiêu ?
A. 1 rad/s² B. 1,5 rad/s² C. 2 rad/s² D. 0,5 rad/s²
Câu 52. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm. Biết trong một chu kì, khoảng
thời gian để vật nhỏ con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s² là T/3. Lấy π²=10. Tần số dao
động của vật là:
A. 4 Hz B. 2 Hz C. 3 Hz D. 1 Hz
Câu 53. Một con lắc lò xo bố trị nằm ngang, vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng k=1N/cm. Lấy

g=10m/s². Biết rằng biên độ dao động của con lắc giảm đi một lượng là 1 mm sau mỗi lần qua VTCB. Hệ
số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:
A. 0,1 B. 0,05 C. 0,5 D. 0,01
Câu 54. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm
cho biên độ của sóng điện từ cao tần ( gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số
của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực
h
iện được một dao động toàn phần thi dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 800 B. 625 C. 1600 D. 1000
Câu 55. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc
nối tiếp tụ điện. Dung kháng của tụ là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ
của mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện khi R=R2. Các giá trị R1, R2 là
A. 25Ω, 100Ω B. 40Ω, 250Ω C. 50 Ω, 100Ω D. 50Ω, 200Ω
Câu 56. Một momen lực có độ lớn 30 Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh
xe là 2kgm². Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm
t=10s là:
A. 24,6 kJ B. 18,3 kJ C. 20,2 kJ D. 22,5 kJ
Câu 57. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng xoay chiều 3 pha
A. Khi có cường độ dòng điện trong 1 pha cực đại thì cường độ dòng điện
B. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng 0 thì cường độ dòng điện trong 2 pha còn lại khác 0
C. Dòng xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha, lệch pha nhau π/3
D. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo được từ trường quay
Câu 58. Hai xe ô tô A và B chuyển động ngược chiều nhau, tiến đến gần nhau. Xe A chuyển động với tốc
độ 36 km/h, còn xe B chuyển động với tốc độ 72 km/h. Xe A phát ra một hồi còi có tần số 1000 Hz. Cho
rằng trời lặng gió và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm xe B nhận được bằng

A. 1059 Hz B. 914 Hz C. 970 Hz D. 1091 Hz
Câu 59. Một đường dây tải điện ba pha có 4 dây là a,b,c,d. Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b
hoặc b và c hoặc b và d thì sáng binhd thường, Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa 2 dây a và c là

A. đèn sáng lên từ từ B. bóng đèn bị cháy
C. đèn sáng yếu hơn bình thường D. đèn sáng bình thường
www.VNMATH.com
Trang 6/6 - Mã đề: 157
Câu 60. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì 0,08s. Âm
do lá thép phát ra là:
A. nhạc âm B. hạ âm
C. âm mà tai người nghe được D. siêu âm
www.VNMATH.com
Trang 1/6 - Mã đề: 191


www.VNMATH.com

×