Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

bài tập trắc nghiệm chương 5 HIDROCACBON NO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.43 KB, 7 trang )

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO
1. Mức độ biết
Câu 1: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của ankan là
A. CnH2n
B. CnH2n-2 C. CnH2n+2 D. CnH2n+1
Câu 2: Chất nào sau đây là ankan
A. C4H4
B. C4H6
C. C4H8
D. C4H10
Câu 3: Chất nào dưới đây là propan?
A. C3H6 B. C3H8 C. C3H10
D. C3H7
Câu 4: Gốc etyl có cơng thức là:
A. CH3B. C2H5- C. C2H6D. C3H7Câu 5: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
A. C4H10.
B. C2H6. C. C3H8.
D. C5H12.
Câu 6: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
A. Nước.
B. Benzen. C. Dung dịch axit HCl.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 7: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là :
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng. D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 8: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách. D. Phản ứng cháy.
Câu 9: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :


A. metan.
B. etan. C. propan.
D. butan.
Câu 10: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 11: Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là:
A. C7H12
B. C4H12
C. C5H12
D. C6H12
Câu 12: Để điều chế metan trong phịng thí nghiệm, ta dùng hóa chất nào dưới đây (các điều kiện
phản ứng coi như có đủ)?
A. CaC2 và H2O
B. C và H2 C. CH3COONa, NaOH, CaO
D. HCOOH, H2SO4 đặc
Câu 13: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cơng thức C4H10
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 14: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cơng thức C5H12
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 15: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cơng thức C6H14
A. 1

B. 3
C. 2
D. 6
Câu 16: Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?
A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.
B. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.
C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.
D. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.
Câu 17: Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết ion
B. Liên kết cho nhận C. Liên kết hiđro
D. Liên kết cộng hoá trị
Câu 18: Liên kết đôi gồm một liên kết δ và một liên kết π , liên kết nào bền hơn?
A. Cả hai dạng liên kết bền như nhau

B. Liên kết δ kém bền hơn liên kết π


C. Liên kết π kém bền hơn liên kết δ
D. Cả hai dạng liên kết đều không bền
Câu 19: Nguyên nhân nào làm cho các ankan tương đối trơ về mặt hóa học?
A. Do phân tử ít bị phân cực
B. Do phân tử khơng chứa liên kết pi
C. Do có các liên kết xichma bền vững
D. Tất cả lí do trên đều đúng.
Câu 20: 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
A. 8C,16H
B. 8C,14H
C. 6C, 12H D. 8C,18H
Câu 21: Khi cho metan tác dụng với Cl 2 (as, tỉ lệ mol 1: 1) thu được sản phẩm hữu cơ có cơng thức

là:
A. CH3Cl
B. CH2Cl2
C. CHCl3 D. CCl4
Câu 22: Số liên kết xichma trong phân tử metan là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 23: Số liên kết xichma trong phân tử etan là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 24: Số liên kết xichma trong phân tử propan là:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 25: Chất có cơng thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-CH3 có tên là
A. propan
B. etan
C. butan
D. isobutan
Câu 26: Chất có cơng thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên là
A. propan
B. etan
C. butan
D. isobutan
Câu 27: Chất có cơng thức cấu tạo dưới đây có tên thơng thường là

CH3
CH3

C CH3
CH3

A. neopropan
B. isobutan
C. neopentan
Câu 28: Chất có cơng thức cấu tạo dưới đây có tên thay thế là
CH3
CH3

D. isopentan

C CH3
CH3

A. 2,2-đimetyletan
B. 2,2-đimetylpropan
C. neopentan
D. isopentan
Câu 29: Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A. 1,1-đimetylbutan
B. 2-metylpentan
C. neopentan
D. isobutan
Câu 30: Ankan nào dưới đây là chất khí ở điều kiện thường
A. metan
B. pentan

C. heptan
D. octan
Câu 31: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sơi cao nhất?
A. C3H8
B. C4H10
C. C5H12
D. C6H14
Câu 32: Chất nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. C4H10
B. C5H12
C. C6H14
D. C2H6
Câu 33: Chất nào dưới đây có khối lượng riêng cao nhất?
A. C5H12
B. C6H14
C. C2H6
D. C8H18
Câu 34: Phản ứng của ankan với Cl2 (as) được gọi là phản ứng:
A. hidro hóa
B. hidrat hóa
C. halogen hóa D. oxi hóa
Câu 35: Cơng thức đơn giản nhất của ankan M là C2H5. Công thức phân tử của M là ?


A. C2H6

B. C3H8

C. C4H10


D. CH4


u 36: Chấ
t (X) cócô
ng thứ
c cấ
u tạo CH3 CH CH CH2

CH3 cótê
n thay thếlà
:

CH3 CH3
A. 2,2 – đimetylpentan
B. 2,3 – đimetylpentan
C. 2,2,3 – trimetylpentan
D. 2,2,3 – trimetylbutan
Câu 37: Tên gọi của hợp chất có cơng thức cấu tạo CH3-CH(C2H5)-CH2-CH3 là:
A. 2-Etylbutan
B. 2- Metylpentan C. 3-Metylpentan D. 3-Etylbutan
Câu 38: Một ankan mà tỉ khối hơi so với khơng khí bằng 2 có cơng thức phân tử nào sau đây?
A. C5H12
B. C6H14 C. C4H10
D. C3H8
Câu 39: Ankan nào dưới đây tồn tại ở thể rắn ở điều kiện thường?
A. CH4
B. C4H10 C. C6H14 D. C20H42
Câu 40: Xăng là hỗn hợp của hai chất nào dưới đây
A. metan và etan

B. propan và butan C. heptan và octan D. heptan và isooctan
2. Mức độ hiểu
Câu 41: Cho propan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được
là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 42: Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được
là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 43: Cho neopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu
được là:
A. 1
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 44: Cho neopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm thu được là:
A. 1
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 45: Các ankan tham gia những phản ứng nào dưới đây:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng phân huỷ
3. Phản ứng thế
4. Phản ứng cracking

5. Phản ứng cộng
6. Phản ứng trùng hợp
7. Phản ứng trùng ngưng
8. Phản ứng đề hiđro hoá
A. Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 5, 8
B. Tham gia phản ứng 1, 3, 5, 7, 8
C. Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 8
D. Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 5
Câu 46: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ
mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ?
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 47: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl 2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chiếm hàm
lượng cao nhất có tên là:
A. 1-clo-2-metylbutan.
B. 2-clo-2-metylbutan.
C. 2-clo-3-metylbutan.
D. 1-clo-3-metylbutan.
Câu 48: Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Câu 49: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp thay thế
của ankan đó là:


A. 2,2-đimetylpropan.

B. 2-metylbutan.
C. pentan.
D. 2-đimetylpropan.
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H 2O gấp đôi số mol CO2.Công thức
phân tử của hiđrocacbon là:
A. C2H2
B. C2H6
C. C3H8
D. CH4
Câu 51: Khi clo hóa một ankan có cơng thức phân tử C 6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế
monoclo. Danh pháp thay thế của ankan đó là:
A. 2,2-đimetylbutan.
B. 2-metylpentan.
C. hexan.
D. 2,3-đimetylbutan.
Câu 52: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2
ankan đó là:
A. etan và propan.
B. propan và iso-butan. C. isobutan và pentan.
D. neo-pentan và etan.
Câu 53: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl 2 (as) theo tỉ lệ mol
(1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3(e)
A. (a), (e), (d).
B. (b), (c), (d).
C. (c), (d), (e).
D. (a), (b), (c), (e), (d)
Câu 54: Khi đốt cháy ankan thu được H2O và CO2 với tỷ lệ tương ứng biến đổi như sau
A. tăng từ 2 đến +∝
B. giảm từ 2 đến 1. C. tăng từ 1 đến 2.
D. giảm từ 1 đến 0.

Câu 55: Ankan X có cơng thức phân tử C 5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo.
Tên của X là
A. pentan
B. iso pentan C. neo pentan D. 2,2- đimetylpropan
Câu 56: Cho 4 chất: metan, etan, propan và butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế
monoclo duy nhất là:
A. 1 B. 2
C. 3
D. 4
Câu 57: Khi tách 1 phân tử hidro của butan ta thu được sản phẩm có cơng thức phân tử là
A. C4H10
B. C4H8
C. C4H6
D. C4H4
Câu 58: Khi cracking butan, ta không thu được sản phẩm nào?
A. CH4
B. C3H8
C. C2H6
D. C5H10
Câu 59: Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2- đimetylpropan là : (1)
CH3C(CH3)2CH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3 ; (3) CH3ClC(CH3)3
A. (1); (2).
B. (2); (3).
C. (2).
D. (1)
Câu 60: Ankan X có cơng thức phân tử C 6H14. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo.
Tên gọi của X là
A. 2,2-đimetylbutan
B. 3- metylpentan
C. hexan

D. 2,3- đimetylbutan
Câu 61: Khi đốt cháy 2,24 lít metan thì thu được V (lít) khí CO 2. Giá trị của V là (biết thể tích các
khí được đo ở đktc)
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 8,96
Câu 62: Khi đốt cháy 2,24 lít propan thì thu được V (lít) khí CO 2. Giá trị của V là (biết thể tích các
khí được đo ở đktc)
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 8,96
Câu 63: Khi đót cháy V lít etan thì thu được 13,44 lít khí CO2. Giá trị của V là
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 8,96
Câu 64: Thể tích khí Oxi (đktc) cần dùng đế tác dụng hết với 3,36 lít khí etan (đktc) là:
A. 11,76 lít
B. 12,96 lít
C. 13,44 lít D. 12,69 lít
Câu 65: Thể tích khí khơng khí (đktc) cần dùng đế tác dụng hết với 3,36 lít khí etan (đktc) là (biết
oxi chiếm 20% thể tích khơng khí):


A. 58,8 lít
B. 64,8 lít
C. 67,2 lít
D. 63,45 lít

Câu 66: Cho 8,2 gam natri axetat (CH3COONa) tác dụng hết với NaOH dư (CaO, t 0) thì thu được V
lít khí (X). Giá trị của V là (H=1, C=12, O=16, Na=23)
A. 1,12
B. 2,24
C. 3,36
D. 4,48
Câu 67: Cho m (g) natri axetat (CH 3COONa) tác dụng hết với NaOH dư (CaO, t 0) thì thu được
13,44 lít khí (X). Giá trị của m là (H=1, C=12, O=16, Na=23)
A. 8,2
B. 16,4
C. 24,6
D. 49,2
Câu 68: Đốt cháy hồn tồn 4,48 lít khí propan (đktc) thì thu được m gam nước. giá trị của m là
(H=1, C=12, O=16)
A. 14,4
B. 10,8
C. 5,4
D. 7,2
Câu 69: Đốt cháy hồn tồn 14,4g pentan thì thu được m gam nước. Giá trị của m là (H=1, C=12,
O=16)
A. 18,0
B. 10,8
C. 5,4
D. 21,6
Câu 70: Đốt cháy hồn tồn 11,2 lít khí metan. Dẫn tồn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH) 2
dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là (H=1, C=12, O=16, Ca=40)
A. 7,4
B. 50
C. 25
D. 100

3. Mức độ vận dụng
Câu 71: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức
của sản phẩm là: (H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)
A. CH3Cl
B. CH2Cl2
C. CHCl3
D. CCl4
Câu 72: Đốt cháy 3,36 lít ankan X (đktc) thu được 13,44 lít khí CO 2. Công thức phân tử của X là:
(H=1, C=12, O=16)
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. C5H12
Câu 73: X là một ankan thể khí. Để đốt cháy hồn tồn 1,2 lít X cần dùng vừa hết 6 lít O 2 (cùng
điều kiện). Cơng thức của X là: (H=1, C=12, O=16)
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. C5H12
Câu 74: Đốt cháy hồn tồn 3,36 lít hỗn hợp khí (A) gồm metan và etan thu được 4,48 lít CO 2
(đktc). % thể tích của metan trong hỗn hợp là: (H=1, C=12, O=16)
A. 50%
B. 66,67%
C. 33,33%
D. 80%
Câu 75: Một loại xăng là hỗn hợp của các ankan có cơng thức phân tử là C7H16 và C8H18. Để đốt
cháy hoàn toàn 6,95 gam xăng cần 17,08 lít oxi (đktc). Phần trăm khối lượng của C 8H18 chất trong
hỗn hợp xăng đó là (H=1, C=12, O=16)
A. 82%
B. 80%

C. 83%
D. 95%
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO 2 (đktc). Cơng thức phân
tử của X là (H=1, C=12, O=16)
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO 2 (đktc). Cơng thức phân
tử của X là (H=1, C=12, O=16)
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. C5H12
Câu 78: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO 2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể
tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là: (H=1, C=12, O=16)
A. 5,6 lít.
B. 2,8 lít.
C. 4,48 lít.
D. 3,92 lít.
Câu 79: Hỗn hợp khí X gồm etan và propan. Đốt cháy hỗn hợp X thu được khí CO2 và hơi H2O theo
tỉ lệ thể tích 11:15. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là: (H=1, C=12, O=16)


A. 18,52% ; 81,48%.
B. 45,00% ; 55,00%.
C. 28,13% ; 71,87%.
D. 25,00% ; 75,00%.
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam
CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là: (H=1, C=12, O=16)

A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8.
C. C3H8 và C4H10.
D. C4H10 và C5H12
Câu 81: X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O 2 (đktc). Hấp thụ tồn bộ
sản phẩm cháy vào nước vơi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là: (H=1, C=12, O=16, Ca=40)
A. 30,8 gam.
B. 70 gam.
C. 55 gam.
D. 15 gam
Câu 82: Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí
CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của V là: (H=1, C=12, O=16)
A. 5,60.
B. 6,72.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 83: Cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với
clo theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là: (H=1,
C=12, O=16)
A. 2-metyl propan
B. butan
C. 2,3-đimetyl butan
D. 3-metyl pentan
Câu 84: Đốt cháy hòan tồn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO 2 ( đktc) và 7,2 g H2O. Công
thức phân tử của X là: (H=1, C=12, O=16)
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. C5H12.
Câu 85: Đốt cháy hịan tồn một hidrocacbon X thu được 11,2 lít CO 2 ( đktc) và 10,8 g H 2O. Công

thức phân tử của X là: (H=1, C=12, O=16)
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. C5H12.
Câu 86: Đốt cháy hết 2,24 lít ankan X (đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vơi trong dư
thấy có 40g kết tủa. Cơng thức phân tử X là (H=1, C=12, O=16, Ca=40)
A. C2H6
B. C4H10
C. C3H6
D. C3H8
Câu 87: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H 2O. Cho sản phẩm cháy
qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu (H=1, C=12, O=16, Ca=40)
A. 37,5g
B. 52,5g
C. 15g
D. 42,5g
Câu 88: Khi clo hóa một ankan X với tỷ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm thế trong đó clo chiếm
45,22% về khối lượng. X là (H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)
A. metan.
B. etan.
C. propan. D. butan.
Câu 89: Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử
X là (H=1, C=12, O=16)
A. 6
B. 8
C. 10
D. 12.
Câu 90: Cho 2,296 gam muối natri của axit hữu cơ (RCOONa) phản ứng hoàn toàn với lượng dư
NaOH có CaO là xúc tác thu được 0,6272 lít khí X (đktc). Xác định Cơng thức phân tử của X ?

(H=1, C=12, O=16, Na=23)
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. CH4
4. Mức độ vận dụng cao
Câu 91: Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp gồm 5 hidrocacbon có tỉ khối hơi đối với khí hidro là
16,325. Hiệu suất của phản ứng cracking là (H=1, C=12, O=16)
A. 64,77%.
B. 47,67%.
C. 67,74%.
D. 77,64%.
Câu 92: Đốt cháy hồn tồn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi khơng
khí (trong khơng khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO 2 (ở đktc) và 9,9 gam nước.


Thể tích khơng khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là
(H=1, C=12, O=16)
A. 70,0 lít.
B. 78,4 lít.
C. 84,0 lít.
D. 56,0 lít.
Câu 93: Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp X gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần
propan chưa bị craking. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của X là?
(H=1, C=12, O=16)
A. 39,6
B. 23,16
C. 2,315
D. 3,96
Câu 94: Craking butan thu được 35 mol hỗn hợp M gồm H 2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một

phần butan chưa bị craking. Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Cho M qua bình
nước brom dư thấy cịn lại 20 mol khí. Nếu đốt cháy hồn tồn M thì thu được x mol CO 2. Hiệu
suất phản ứng tạo hỗn hợp M là: (H=1, C=12, O=16)
A. 57,14%. B. 75,00%.
C. 42,86%.
D. 25,00%.
Câu 95: Cho ankan X tác dụng với clo thu được 26,56g hỗn hợp các dẫn xuất (monoclo và điclo).
Khí HCl bay ra được hấp thụ hồn tồn vào nước sau đó trung hịa bằng dung dịch NaOH thì thấy
tốn hết 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của X là (H=1, C=12, O=16, Na=23, Cl=35,5)
A. C2H6
B. C4H10
C. C3H8
D. CH4
Câu 96: Cho hỗn hợp 2 ankan X và Y ở thể khí, có tỉ lệ số mol trong hỗn hợp: n A : nB = 1 : 4. Khối
lượng phân tử trung bình là 52,4. Cơng thức phân tử của hai ankan X và Y lần lượt là: (H=1, C=12,
O=16)
A. C2H6 và C4H10.
B. C5H12 và C6H14.
C. C2H6 và C3H8
D. C4H10 và C3H8
3
3
Câu 97: Đốt 10 cm một hiđrocacbon bằng 80 cm oxi (lấy dư). Sản phẩm thu được sau khi cho hơi
nước ngưng tụ cịn 65 cm3 trong đó có 25 cm3 oxi dư. Các thể tích đó trong cùng điều kiện. CTPT
của hiđrocacbon là:
A. C4H10.
B. C4H6.
C. C5H10.
D. C3H8
Câu 98: Hidrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc

ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích khí X sinh ra 6 thể tích CO 2 (ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl 2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monocle tối đa
sinh ra là (H=1, C=12, O=16)
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hi đrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung
dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam
so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử X là (H=1, C=12, O=16)
A. C3H6
B. C2H6
C. C3H4
D. C3H8.
Câu 100: Cho các phát biểu sau
(1) Ankan là hidrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn
(2) Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng cộng
(3) Trong phản ứng clo hóa ankan. Nguyên tử clo sẽ ưu tiên thế nguyên tử hidro ở cacbon bậc thấp
(4) Để điều chế metan trong phịng thí nghiệm ta nhiệt phân butan
(5) Các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước
(6) Từ C3H8 trở đi có đồng phân mạch cacbon (mạch nhánh và không nhánh)
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5




×