Tải bản đầy đủ (.pdf) (151 trang)

Tài liệu Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.58 MB, 151 trang )

Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 1
1
TỔ CHỨC VÀ KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
Th.s HỒ ĐÌNH KHẢ
2
- Bài giảng: Slide bài giảng “Tổ chức và kiến trúc
máy tính”, Th.S: Hồ Đình Khả.
- “Computer Architecture and Organization” ,
John P.Hayes , McGaw-Hill.
- “Structure Computer Organization” , Andrew S
Tanenbaum.
Tài liệu tham khảo
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 2
3
NỘI DUNG
Phần I: Tổng Quan
Phần II: Hệ Thống Máy Tính
Phần III: Đơn Vò Xử lí (CPU)
Phần IV: Đơn Vò Điều Khiển
4
Đánh giá kết quả:
- Giữa kì (Thi viết) 30%
- Cuối kì (Thi viết + Trắc nghiệm): 70 %
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 3
5
PHẦN I: TỔNG QUAN
Mục đích
- Cung cấp kiến thức nền tảng


- Khái niệm cơ bản của tổ chức và kiến
trúc máy tính
Chương 1: Giới thiệu cơ sở của máy tính như một hệ
thống phân tầng < > Như một cấu trúc của các thành
phần và chức năng
Chương 2: Sự Phát Triển Và Hiệu Xuất
6
1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 4
7
Tổ Chức Và Kiến Trúc Máy Tính 1
 Kiến trúc là những thuộc tính hữu hình tới người lập trình hoặc
thuộc tính này ảnh hưởng trực tiếp sự thực thi của chương trình
về mặt logic
Tập lệnh, số bit miêu tả dữ liệu, cơ chế xuất / nhập, kỹ thuật
đòa chỉ hóa.
Vd:Có lệnh nhân không?
 Tổ chức là các đơn vò điều hành và sự nối kết của chúng dựa trên
một kiến trúc cụ thể.
Tín hiệu điều khiển, giao diện, công nghệ bộ nhớ.
Vd: Có một phần cứng đảm trách nhiện vụ nhân hay là thực
hiện quá trình cộng liên tiếp?
8
Tổ Chức Và Kiến Trúc Máy Tính 2
Tất cả họ Intel x86 đều có kiến trúc cơ bản giống nhau.
IBM System/370 đều có kiến trúc cơ bản giống nhau.
Mã lệnh tương thích.
Chí ít tương thích lùi
Tổ chức thì khác biệt giữa các phiên bản.

Một kiến trúc có nhiều tổ chức.
Kiến trúc tồn tại lâu hơn, tổ chức thay đổi theo công
nghệ
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 5
9
Cấu trúc (Structure) và chức năng (Function)
Cấu trúc là cách mà các thành phần quan hệ với các
thành phần khác
Chức năng là thao tác của các thành phần riêng lẽ như
một phần của cấu trúc.
10
Chức Năng
Các chức năng của máy tính:
Xử lí dữ liệu.
Lưu trữ dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
Điều khiển.
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 6
11
Sơ Đồ Tổng Quan Chức Năng
Tổng quan chức năng của một máy tính
Data
Movement
Apparatus
Control
Mechanism
Data
Storage

Facility
Data
Processing
Facility
12
Operations (1)
 Di chuyển dữ liệu
Vd:. Bàn phím tới màn hình
Data
Movement
Apparatus
Control
Mechanism
Data
Storage
Facility
Data
Processing
Facility
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 7
13
Operations (2)
 Lưu trữ.
Vd:. Internet download tới disk
Data
Movement
Apparatus
Control
Mechanism

Data
Storage
Facility
Data
Processing
Facility
14
Operation (3)
 Xử lí lưu trữ vào ra.
Vd: Thay đổi dữ liệu ngân hàng.
Data
Movement
Apparatus
Control
Mechanism
Data
Storage
Facility
Data
Processing
Facility
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 8
15
Operation (4)
 Xử lí từ thiết bò lưu trữ tới I/O
Vd: In ấn.
Data
Movement
Apparatus

Control
Mechanism
Data
Storage
Facility
Data
Processing
Facility
16
Cấu Trúc – Mức đỉnh
COMPUTER
Main
Memory
Input
Output
Systems
Interconnection
Peripherals
Communication lines
Central
Processing
Unit
Computer
Tồ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan : Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 9
17
Cấu Trúc - Bộ Xử Lí (CPU)
Computer
Arithmetic
and

Login Unit
Control
Unit
Internal CPU
Interconnection
Registers
CPU
I/O
Memory
System
Bus
CPU
18
Cấu Trúc – Đơn vò điều khiển (Control Unit)
CPU
Control
Memory
Control Unit
Registers and
Decoders
Sequencing
Login
Control
Unit
ALU
Registers
Internal
Bus
Control Unit
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả

Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 1
1
2. Sự Phát Triển Và Hiệu Xuất
Phát triển nhằm vào:
 Phát triển tốc độ CPU
Giảm kích thước thành phần
Tăng kích thước bộ nhớ
Tăng tốc độ I/O
Tốc độ phát triển?
Cân bằng hiệu xuất các thành phần?
2
ENIAC
Thiết kế bởi Mauchly và Echert Đại Học Pennsylvania
Được xem là máy tính điện tử đầu tiên
» BIG!
18,000 ống điện tử (tubes)
70,000 điện trở (resistors)
10,000 Tụ (capacitors)
6,000 công tắc (switches)
9 x 15 m
140 kW
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 2
3
ENIAC -
Sử dụng hệ thập phân
Chương trình điều khiển bằng công tắc.
4
IAS (Institute for Advanced Studies)
Mô hình Von Neumann

Phát triển khái niêm lưu trữ chương trình trong bộ nhớ
Kiến trúc này được biết như là mô hình “von Neumann”
và được xem là nền tảng cho các máy tính số tốc độ cao
ngày nay
.
Mộ số nét đặc trưng .
Dữ liệu và Lệnh được lưu trữ trong bộ nhớ đọc ghi
Phương pháp điều khiển được lập trình chính xác mà không
cần có thay đổi nào trong phần cứng
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 3
5
Mô Hình Von Neumann
6
IAS
1000 x 40 bit words
Số nhị phân
2 x 20 bit Lệnh
Tập thanh ghi (Trong CPU)
Memory Buffer Register (MBR)
Memory Address Register (MAR)
Instruction Register (IR)
Instruction Buffer Register (IBR)
Program Counter (PC)
Accumulator (ACC)
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 4
7
Cấu trúc IAS
Main

Memory
Arithmetic and Logic Unit
Program Control Unit
Input
Output
Equipment
MBR
Arithmetic & Logic Circuits
MQAccumulator
MAR
Control
Circuits
IBR
IR
PC
Address
Instructions
& Data
Central Processing Unit
8
Thế hệ 2 (1958 - 1964)
Sự biến đổi công nghệ.
Transistors
Ngôn ngữ cấp cao
Xử lí dấu chấm động
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 5
9
Thế hệ 3 (1964 - 1974)
Mạch tích hợp (IC :integrated circuit)

Bộ nhớ bán dẫn ( Semiconductor memory)
Microprogramming,pipeling, cache
Multiprogramming and time-shading OS
IBM 360/370, CDC 6600/7600, TI ASC, PDP-8
10
Thế hệ 4 (1974 -1990)
Công nghệ VLSI (Very Large Scale Integration)
Bộ nhớ bán dẫn (semiconductor memories.)
Single board computers
Xử lí song song : multiprocessors, vector,
supercomputers, multicomputers
Hệ điều hành đa xử lí (Multiprocessors OS):Ngôn ngữ
,Trình biên dòch và môi trường
VAX 9000, Cray X-MP, IBM 3090, BBN TC2000.
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 6
11
Thế hệ 5(1991 - Nay)
Công nghệ mật độ và tốc độ cao.
Công nghệ siêu luồng
Mạng truyền thông,Trí tuệ nhân tạo
12
Tổng kết
 Ống điện tử - 1946-1957
 Transistor - 1958-1964
 Tỉ lệ tích hợp nhỏ - 1965 on
100 thiết bị trên 1 chip
 Tỉ lệ tích hợp trung bình - 1971
100-3,000 thiết bị trên 1 chip
 Tỉ lệ tích hợp lớn - 1971-1977

3,000 - 100,000 thiết bị trên 1 chip
 Tỉ lệ tích hợp rất lớn - 1978
100,000 - 100,000,000 thiết bị trên 1 chip
 Tỉ lệ tích hợp cực lớn
 Trên 100,000,000 thiết bị trên 1 chip
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 7
13
Luật Moore
 Tăng mật độ các thành phần trên chip.
 Số transistors trên chip gấp đôi mỗi năm.
 Vào 1970 sự phát triển có phần chậm.
Gấp đôi mỗi 18 tháng
 Giá chip giữ nguyên không đổi.
 Mật độ đóng gói cao hơn có nghĩa là khỏang cách đường
truyền ngắn hơn dẫn tới hiệu xuất cao hơn.
 Kích thước nhỏ dẫn tới tính mềm dẽo hơn
 Yêu cầu giảm bớt năng lượng và làm mát
 Sự nối kết một vài tính năng làm tăng độ tin cậy.
14
Sơ Đồ Số Transistor Trong CPU Theo Năm
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 8
15
DEC PDP-8
1964
Minicomputer đầu tiên.
Không cần điều kiện làm mát.
$16,000
Các ứng dụng nhúng & OEM

Cấu trúc Bus
16
Cấu trúc BUS của DEC - PDP-8
OMNIBUS
Console
Controller
CPU
Main Memory
I/O
Module
I/O
Module
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 9
17
Intel
1971 - 4004
Microprocessor đầu tiên.
Tất cả thành phần CPU trên một chip đơn.
4 bit
1972 by 8008
8 bit
Cả 2 được thiết kế cho các ứng dụng đặc biệt.
1974 - 8080
Microprocessor có nhiều công dụng tổng quát đầu tiên của
Intel
18
Speed up
Pipelining
On board cache

On board L1 & L2 cache
Branch prediction
Data flow analysis
Speculative execution
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 10
19
Không tương xứng
Tốc độ CPU càng tăng
Dung lượng bộ nhớ càng tăng.
Tốc độ bộ nhớ luôn chậm hơn nhiều so với
CPU
20
Nét đặc trưng DRAM và Processor
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 11
21
Khuynh hướng sử dụng DRAM
22
Hướng giải quyết.
Tăng số bit truyền tại một thời điểm->Mở rộng Bus
DATA
Thay đổi cách giao tiếp để hiệu quả hơn
Cache,Buffer
Giảm tần xuất truy xuất bộ nhớ.
Sử dụng cache phức hợp và cache on chip
Tăng băng thông giữa CPU và bộ nhớ.
Tốc độ BUS cao hơn
Phân cấp BUS
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả

Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 12
23
Pentium (1)
 8080
 first general purpose microprocessor
 8 bit data path
 Used in first personal computer – Altair
 8086
 much more powerful
 16 bit
 instruction cache, prefetch few instructions
 8088 (8 bit external bus) used in first IBM PC
 80286
 16 Mbyte memory addressable
 up from 1Mb
 80386
 32 bit
 Support for multitasking
24
Pentium (2)
 80486
 Cache and instruction pipelining
 Built in maths co-processor
 Pentium
 Superscalar
 Multiple instructions executed in parallel
 Pentium Pro
 Increased superscalar organization
 Aggressive register renaming
 branch prediction

 data flow analysis
 speculative execution
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG 13
25
Pentium (3)
 Pentium II
MMX technology
graphics, video & audio processing
 Pentium III
Additional floating point instructions for 3D graphics
 Pentium 4
Further floating point and multimedia enhancements
 Itanium
64 bit
 Itanium 2
Hardware enhancements to increase speed
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG
1
1
PHẦN II: HỆ THỐNG MÁY TÍNH
PROCESSOR
MEMORY
I/O
INTERCONNECTIONS
PHẦN III
2
Chương 3: Chức năng và quan hệ nối kết
Mục tiêu:

 Các thành phần nối kết trật tự để trau đổi dữ liệu và điều
khi
ển tín hiệu.
 Chia sẽ BUS
 Phân tầng BUS.
Thiết kế BUS
 Phân xử
 Định thời
 Độ rộng BUS
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG
2
3
Khái niệm Program
Các hệ thống gắn cứng thì không thể thay đổi được
Phần cứng đa năng có thể làm được các tác vụ
khá
c nhau, dựa vào việc kiểm tra các tín hiệu điều
khi
ển.
Thay vì thiết lập lại đường dẫn , cung cấp một tập
các tín hiệu điều khiển mới.
4
Tổ Chức Kiến Trúc Máy Tính Biên sọan: Hồ Đình Khả
Khoa CNTT Trường ĐHCNSG
3
5
Program?
Tuần tự các bước.
Ứng với mỗi bước , một tác vụ tính tóan hay luận lí

được làm.
Ứng với một tác vụ, một tập các tín hiệu điều khiển
c
ần đến.
6
Chức Năng Của Control Unit
Mỗi tác vụ có một mã đơn được cung cấp.
VD:. ADD, MOVE
Một phân đọan phần cứng chấp nhận mã và phát ra
các tín hiệu điều khiển.
Chúng ta có một máy tính!!!!!!!!!!!!!!!!!!

×