Tải bản đầy đủ (.doc) (172 trang)

Ôn tập tin 3 access

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (309.38 KB, 172 trang )

Câu số 1:
Khi tạo cấu trúc của Table nếu muốn dữ liệu trường đó tự động chèn số theo từng
record thì kiểu trường phải chọn là: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Text.
B) Number .
C) Yes/No .
D) AutoNumber.
Câu số 2:
Khi thiết kế cấu trúc của bảng để quy định kích thước của trường chọn thuộc tính
------------ Các lựa chọn -----------A) Decimal place
B) Format
C) Input mask
D) Field Size
Câu số 3:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để định dạng trường, xác định cung
cách hiển thị...của trường. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Validation Rule.
B) Field Size.
C) Input Mask.
D) Format.
Câu số 4:
Khi tạo cấu trúc của Table nhóm đối tượng Field Properties dùng để: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Thiết lập các thuộc tính trường.
B) Đặt tên trường.
C) Chọn kiểu trường.
D) Mô tả trường .
Câu số 5:
Khi xác định một trường làm khố chính thì dữ liệu của trường đó phải:
------------ Các lựa chọn -----------A) Cả hai đều đúng
B) Không được phép trùng nhau
C) Không được phép rỗng




D) Cả hai đều sai
Câu số 6:
Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số không (0) trong khuôn dạng của thuộc tính
Input mask. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Vị trí dành cho cả chữ và số, khơng bắt buộc phải nhập.
B) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, khơng bắt buộc phải nhập.
C) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .
D) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.
Câu số 7:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:
Dựa vào gợi ý trên , xác định xem cần xây dựng bảng Nhân viên gồm trường nào?
<Anh 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính .
B) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ.
C) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ngày lập hoá đơn
D) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ảnh.
Câu số 8:
Bảng (Table) là gì?.
------------ Các lựa chọn -----------A) Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần
giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
B) Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm
các cột(Trường, Fields), các dịng (Bản ghi, record).
C) Là cơng cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định,
tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
D) Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thơng tin này
thường có hình ảnh bảng biểu
Câu số 9:
Tại sao nói Excel hay Word không phải là hệ quản trị CSDL

------------ Các lựa chọn -----------A) Vì Excel hay Word khơng xử lý được dữ liệu
B) Vì Excel hay Word Khơng lưu trữ dữ liệu
C) Vì Excel hay Word khơng phải dữ liệu có cấu trúc và khơng thoả mãn hết
u cầu khai thác thơng tin.
D) Vì Excel hay Word khơng có cơng cụ lập trình.


Câu số 10:
Nhập các bảng và các đối tượng từ tập tin khác vào CSDL hiện thời
------------ Các lựa chọn -----------A) Table wizard
B) Import table
C) Link table
D) Design view
Câu số 11:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)
Trường số điện thoại (SDT) có kiểu TEXT nếu muốn nhập số điện thoại theo nguyên
tắc: 3 kí tự đầu là số mã vùng có thể nhập hoặc khơng, tiếp đến là kí tự ‘’-‘’ , 7 kí tự
sau là số điện thoại bắt buộc phải nhập tại input mask gõ:
------------ Các lựa chọn -----------A) !000\-9999999
B) !000\-0000000
C) !999\-0000000
D) !999\-9999999
Câu số 12:
Biểu mẫu (Forms) là gì?
------------ Các lựa chọn -----------A) Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các
cột(Trường, Fields), các dịng (Bản ghi, record).
B) Là tập hợp các thơng tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thơng tin này
thường có hình ảnh bảng biểu
C) Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành

phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
D) Là cơng cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định,
tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
Câu số 13:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH)
Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường ảnh (ANH) trong bảng Nhân viên
------------ Các lựa chọn -----------A) Ole object.
B) Memo.
C) Text.
D) Pic.


Câu số 14:
Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết nguyên nhân của lỗi trên? 23>
------------ Các lựa chọn -----------A) Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.
B) Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.
C) Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng quan
hệ 1.
D) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.
Câu số 15:
Kiểu dữ liệu TEXT có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu ký tự
------------ Các lựa chọn -----------A) 256
B) 255
C) tùy thuộc vào dung lượng ổ cứng
D) 64
Câu số 16:
Muốn mở CSDL bất kì và có thể thiết lập được bảo mật cho CSDL đó lựa chọn:
------------ Các lựa chọn -----------A) File/ Open/ tại Tab Open chọn open

B) File/ Open/ tại Tab Open chọn read only
C) File/ Open/ tại Tab Open chọn exclusive
D) File/ Open/ tại Tab Open chọn exclusive read only
Câu số 17:
Khi nhập dữ liệu vào bảng xảy ra lỗi như sau (hình ảnh)
Hãy nêu cách khác phục lỗi <Anh 26>
------------ Các lựa chọn -----------A) Kiểm tra thuộc tính value của trường
B) Phải nhập giá trị trường khóa có thứ tự
C) Bỏ thuộc tính khóa chính của trường
D) Phải nhập đầy đủ giá trị cho trường khoá.
Câu số 18:
Khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng, máy báo lỗi như hình 2. Cho biết cách khắc
phục của lỗi trên? <Anh 22>
------------ Các lựa chọn -----------A) Nhập lại giá trị trường khố khác sao cho vừa đúng, đủ và khơng bị trùng.
B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã u cầu cho đến khi khơng cịn báo
lỗi.


C) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với
bảng quan hệ 1.
D) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.
Câu số 19:
Thiết kế bảng với sự trợ giúp của MS Accessta sử dụng:
------------ Các lựa chọn -----------A) Import table
B) Table wizard
C) Link table
D) Design view
<ĐA>2
Câu số 20:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập khuôn nạ nhập liệu của

trường. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Format.
B) Field Size.
C) Input Mask.
D) Validation Rule.
<ĐA>3
Câu số 21:
Truy vấn (Queries) là gì?.
------------ Các lựa chọn -----------A) Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các
cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record).
B) Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần
giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
C) Là tập hợp các thơng tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thơng tin này
thường có hình ảnh bảng biểu
D) Là cơng cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định,
tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
<ĐA>4
Câu số 22:
OLE Object là đối tượng nhúng và liên kết
------------ Các lựa chọn -----------A) Thêm vào đối tượng hình ảnh
B) Tất cả đều đúng
C) Thêm vào đối tượng âm thanh
D) Thêm vào đối tượng đồ họa


<ĐA>2
Câu số 23:
Trường DONGIA(đơn giá) có kiểu number nếu tại thuộc tính format gõ: 0;
(0);;’’Null’’ khi nhập số dương thì dữ liệu hiện thị là:
------------ Các lựa chọn -----------A) Thêm dấu ( ;) phía trước số dương

B) Thêm dấu + phía trước số dương
C) Hiện thị bình thường
D) Hiển thị chữ Null
<ĐA>3
Câu số 24:
Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu
định dạng 00L00000C thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào.
<Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) 07A000100
B) 07A00001N
C) Chấp nhận tất cả các giá trị.
D) 07A001000
<ĐA>3
Câu số 25:
Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số chín (9) trong khn dạng của thuộc tính
Input mask. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .
B) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.
C) Vị trí dành cho cả chữ và số, khơng bắt buộc phải nhập.
D) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.
<ĐA>2
Câu số 26:
Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung giống như tại vị trí
con trỏ đang đứng lựa chọn:
------------ Các lựa chọn -----------A) Record/filter/filter by selection
B) Record/filter/excluding selection
C) Record/filter/filter by Form
D) Record/filter/advanced filter /sort
<ĐA>1



Câu số 27:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)
Trường họ tên (HT) có kiểu (TEXT) để họ tên tối đa 30 kí tự ta chọn thuộc tính :
------------ Các lựa chọn -----------A) Filed size: 30
B) Filed size: >=30
C) Filed size: <=30
D) Format:30
<ĐA>1
Câu số 28:
Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung khác vị trí con trỏ
đang đứng lựa chọn:
------------ Các lựa chọn -----------A) Record/filter/excluding selection
B) Record/filter/filter by selection
C) Record/filter/filter by Form
D) Record/filter/advanced filter /sort
<ĐA>1
Câu số 29:
Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã khách
hàng(MKH),mã nhân viên lập hố đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngày giao
hàng(NGH).
Giả sử tại thuộc tính validation rule của trường loại hố đơn (LHD) gõ :
In(‘‘X’’,’’N’’,’’C’’,’’T’’) Thì kết quả thể hiện là:
------------ Các lựa chọn -----------A) Trường LHD chỉ được phép nhập một trong các giá trị là :N , X ,C,T
B) Trường LHD chỉ được phép nhập một giá trị là :N "
C) Trường LHD chỉ được phép nhập một giá trị là :C
D) Trường LHD nhập đồng thời N,X,C,T
<ĐA>1
Câu số 30:

Cho biết cách khắc phục khi xuất hiện thông báo lỗi sau? <Anh 24>
------------ Các lựa chọn -----------A) Phải nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON sau ngày hiện tại trong
máy tính.
B) Phải nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trước ngày hiện tại trong
máy tính.
C) Nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON theo dạng dd/mm/yy


D) Nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trước ngày giao nhận hoá
đơn.
<ĐA>2
Câu số 31:
Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần:
------------ Các lựa chọn -----------A) Tên bảng, các trường dữ liệu, bản ghi.
B) Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột.
C) Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột, nội dung.
D) Tên bảng, các trường dữ liệu, thuộc tính của trường, các bản ghi.
<ĐA>4
Câu số 32:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng CAPTION dùng để: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Tạo câu thông báo khi quy tắc dữ liệu sai.
B) Cho phép thiết lập giá trị mặc định
C) Cho phép thiết kế các quy tắc nhập dữ liệu.
D) Cho phép tạo tiêu đề cho từng trường
<ĐA>4
Câu số 33:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)
Trường số điện thoại (SDT) có kiểu TEXT nếu tại input mask gõ: !999\-0000000 kết
quả thể hiện là:

------------ Các lựa chọn -----------A) 3 kí tự đầu là số không bắt buộc phải nhập, tiếp đến là kí tự - , 7 kí tự sau là chữ
khơng bắt buộc phải nhập .
B) 3 kí tự đầu là số bắt buộc phải nhập, tiếp đến là kí tự - , 7 kí tự sau là số bắt
buộc phải nhập .
C) 3 kí tự đầu là số khơng bắt buộc phải nhập, tiếp đến là kí tự - , 7 kí tự sau là số
điện thoại khơng bắt buộc phải nhập .
D) 3 kí tự đầu là số khơng bắt buộc phải nhập, tiếp đến là kí tự - , 7 kí tự sau là số
bắt buộc phải nhập .
<ĐA>4
Câu số 34:
Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã khách
hàng(MKH),mã nhân viên lập hoá đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngày giao
hàng(NGH).
Yêu cầu ngày lập hoá đơn (NLHD) nhỏ hơn ngày hiện tại chọn thuộc tính:


------------ Các lựa chọn -----------A) Validation text : <=date()
B) Validation rule : <=day()
C) Validation rule : <=date()
D) Validation text : <=day()
<ĐA>3
Câu số 35:
Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2. Cho biết cách khắc phục lỗi trên? <Anh 23>
------------ Các lựa chọn -----------A) Nhập lại giá trị trường khố khác sao cho vừa đúng, đủ và khơng bị trùng.
B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã u cầu cho đến khi khơng cịn báo
lỗi.
C) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng
quan hệ 1.
D) Tìm và nhập cho đúng giá trị theo bảng quan hệ tương ứng.
<ĐA>4

Câu số 36:
Tổng số ký tự tối đa trong Field kiểu Text
------------ Các lựa chọn -----------A) Không giới hạn
B) 1024
C) 255
D) 64
<ĐA>4
Câu số 37:
Để trường nào đó có kiểu Date/time được hiện thị dạng ngày/ tháng/ năm thì tại
format ta gõ:
------------ Các lựa chọn -----------A) dd/mm/yy
B) mm/dd/yy
C) long date
D) short date
<ĐA>1
Câu số 38:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:
Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khố chính cho bảng Khách hàng 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) Mã khách hàng(MKH)


B) Tên công ty (TCT)
C) Điện thoại(DT)
D) Thành phố
<ĐA>1
Câu số 39:
Khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng, máy báo lỗi như hình 2. Cho biết nguyên
nhân của lỗi trên? <Anh 22>
------------ Các lựa chọn -----------A) Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng quan

hệ 1.
B) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khố.
C) Lỗi nhập giá trị khơng tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.
D) Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.
<ĐA>1
Câu số 40:
Báo biểu (Repots) là gì?
------------ Các lựa chọn -----------A) Là đối tượng dùng để hiểm thị các thông tin từ các bảng theo các hiển thị khác
nhau, giúp người xem dễ dàng tiếp nhận các thơng tin đó.
B) Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần
giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
C) Là tập hợp các thơng tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thơng tin này
thường có hình ảnh bảng biểu
D) Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các
cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record).
<ĐA>1
Câu số 41:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:
Dựa vào gợi ý trên, xác định bảng Hố đơn có quan hệ với bảng Chi tiết hố đơn là
mối quan hệ <Anh 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) n-1
B) 1-1
C) 1-n
D) n-n
<ĐA>3
Câu số 42:
Những trường có kiểu dữ liệu nào sau đây khơng thể làm khố chính
------------ Các lựa chọn ------------



A) Hyper link
B) Memo
C) OLE object
D) Tất cả đáp án đưa ra
<ĐA>4
Câu số 43:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)
Trường Ngày sinh có kiểu date/time nếu muốn ngày sinh được nhập dạng
Ngày/tháng/năm thì tại Format gõ:
------------ Các lựa chọn -----------A) Mm/dd/yy
B) Dddddd
C) Dd/mm/yy
D) Long date
<ĐA>3
Câu số 44:
Khi tạo cấu trúc của Table nếu muốn dữ liệu trường đó nhận các giá trị logic thì kiểu
trường phải chọn là: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) AutoNumber.
B) Yes/No.
C) Number .
D) Text.
<ĐA>2
Câu số 45:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để kiểm tra các điều kiện trước khi
nhập một mẫu tin mới. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Validation Rule.
B) Field Size.
C) Format.
D) Validation Text.

<ĐA>1
Câu số 46:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập thông báo lỗi khi một bản
ghi vi phạm điều kiện. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Validation Text.


B) Field Size.
C) Format.
D) Validation Rule.
<ĐA>1
Câu số 47:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập độ dài tối đa cho phép của
trường. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Format.
B) Field Size.
C) Input Mask.
D) Caption.
<ĐA>2
Câu số 48:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hố và đưa ra gợi ý như hình vẽ:
Dựa vào gợi ý trên , xác định xem cần xây dựng bao nhiêu bảng <Anh 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) 5 bảng
B) 4 bảng
C) 3 bảng
D) 6 bảng
<ĐA>1
Câu số 49:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng Description dùng để: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Mô tả trường.

B) Đặt tên trường.
C) Chọn kiểu trường.
D) Thiết lập các thuộc tính trường.
<ĐA>1
Câu số 50:
Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo thứ tự sau :
------------ Các lựa chọn -----------A) Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu
B) Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết
C) Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu
D) Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết
<ĐA>2


Câu số 51:
Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết đó là lỗi gì? <Anh 21>
------------ Các lựa chọn -----------A) Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.
B) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khố.
C) Lỗi do khơng nhập giá trị hoặc để trống giá trị trường khoá.
D) Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.
<ĐA>3
Câu số 52:
Trường DONGIA(đơn giá) có kiểu number nếu tại thuộc tính format gõ: 0;0;;’’Null’’ khi nhập số khơng (0) thì dữ liệu hiện thị là:
------------ Các lựa chọn -----------A) Để trống
B) Hiện thị 0
C) Hiện thị chữ Null
D) Hiện thị chữ zero
<ĐA>1
Câu số 53:
Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu
định dạng 00L00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào.

1>
------------ Các lựa chọn -----------A) 07D000001
B) 07A00001N
C) 07C000010
D) Chấp nhận tất cả các giá trị.
<ĐA>2
Câu số 54:
Tại sao nói Excel hay Word khơng phải là hệ quản trị CSDL
------------ Các lựa chọn -----------A) Vì Excel hay Word khơng phải dữ liệu có cấu trúc và khơng thoả mãn hết u cầu
khai thác thơng tin.
B) Vì Excel hay Word Khơng lưu trữ dữ liệu
C) Vì Excel hay Word xử lý được dữ liệu
D) Vì Excel hay Word khơng có cơng cụ lập trình.
<ĐA>1
Câu số 55:
Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính AllowZerolength dùng để: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn ------------


A) Dùng đề quy định một giá trị ban đầu của một loại dữ liệu.
B) Thông báo lỗi khi một bản ghi vi phạm điều kiện
C) Quy tắc hợp lệ. Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tin mới.
D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.
<ĐA>4
Câu số 56:
Muốn mở CSDL bất kì và có thể thao tác xử lý trên CSDl đó:
------------ Các lựa chọn -----------A) File/ Open/ tại Tab Open chọn read only
B) File/ Open/ tại Tab Open chọn Open
C) File/ Open/ tại Tab Open chọn exclusive
D) File/ Open/ tại Tab Open chọn exclusive read only

<ĐA>2
Câu số 57:
Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh
------------ Các lựa chọn -----------A) Insert\Relationships
B) Edit\Tool…
C) Tool\Relationships
D) View\Relationships
<ĐA>3
Câu số 58:
Để định dạng chuỗi kí tự nhập vào thành in thường dùng kí tự:
------------ Các lựa chọn -----------A) >
B) !
C) <
D) @
<ĐA>3
Câu số 59:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)
Tại thuộc tính FORMAT của trường mã nhân viên (MNV) ta gõ: >[red] thì dữ liệu
nhập vào sẽ là:
------------ Các lựa chọn -----------A) In hoa và màu đỏ
B) Màu đỏ
C) In hoa
D) In thường và màu đỏ


<ĐA>1
Câu số 60:
Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Required dùng để: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.

B) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...
C) Độ dài tối đa cho phép của trường.
D) Cho phép hay không cho phép các giá trị trùng nhau.
<ĐA>4
Câu số 61:
Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập ký tự A trong khn dạng của thuộc tính Input
mask. <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.
B) Vị trí dành cho cả chữ và số, khơng bắt buộc phải nhập.
C) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, khơng bắt buộc phải nhập.
D) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .
<ĐA>1
Câu số 62:
Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã khách hàng(MKH),
mã nhân viên lập hố đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngày giao hàng(NGH).
Để trường MHD kiểu text luôn chuyển sang in hoa ta chọn thuộc tính
------------ Các lựa chọn -----------A) Tại Inputmask :<
B) Tại Fomat :<
C) Tại input mask :>
D) Tại Fomat :>
<ĐA>4
Câu số 63:
Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Format dùng để: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...
B) Độ dài tối đa cho phép của trường.
C) Khuôn nạ nhập liệu.
D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.
<ĐA>1
Câu số 64:



Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu
định dạng 00C00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào.
<Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) 07.C00010N
B) 07.D00001N
C) Không chấp nhận giá trị nào cả.
D) 07.A0001NB
<ĐA>3
Câu số 65:
Sau khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng không hiển thị kiểu quan hệ, như hình 1.
Nguyên nhân của lỗi trên là gì? <Anh 21>
------------ Các lựa chọn -----------A) Lỗi do khơng chọn các mục để đảm bảo tồn vẹn dữ liệu.
B) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.
C) Lỗi nhập giá trị khơng tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.
D) Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.
<ĐA>1
Câu số 66:
Tại sao cần phải lập mối quan hệ giữa các bảng
------------ Các lựa chọn -----------A) Truy nhập đúng dữ liệu của bảng có quan hệ với nhau
B) Sao chép thông tin giữa các bảng
C) Loại bỏ các giá trị trùng nhau .
D) Di chuyển thông tin giữa các bảng
<ĐA>1
Câu số 67:
Khi tạo cấu trúc của Table nếu muốn dữ liệu trường đó nhận các giá trị số thì kiểu
trường phải chọn là: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Number .
B) AutoNumber.
C) Yes/No .

D) Text.
<ĐA>1
Câu số 68:
Tại sao không nên sử dụng dấu cách hoặc chữ tiếng Việt để đặt tên trường?
------------ Các lựa chọn -----------A) Vì access sẽ báo lỗi quy cách đặt tên


B) Vì dễ gây nhầm lẫn khi truy xuất dữ liệu
C) Vì sẽ khơng đếm được số kí tự tối đa của trường
D) Vì sẽ ảnh hưởng đến các trường dữ liệu khác
<ĐA>2
Câu số 69:
Cho biết lỗi sau xuất hiện khi nào? <Anh 24>
------------ Các lựa chọn -----------A) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trước ngay hiện tại trong
máy tính.
B) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON sau ngày hiện tại trong
máy tính.
C) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON theo dạng dd/mm/yy.
D) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trứoc ngày giao nhận hoá
đơn.
<ĐA>2
Câu số 70:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất : Thế nào là hệ quản trị CSDL?
------------ Các lựa chọn -----------A) Là công cụ dùng xử lý CSDL
B) Là một công cụ lập trình CSDL
C) Là một cơng cụ quản lý CSDL
D) Là một công cụ cho phép quản lý và xử lý với CSDL.
<ĐA>4
Câu số 71:
Khẳng định nào sau đây sai

------------ Các lựa chọn -----------A) Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau
B) Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự
C) Tên trường có thể có ký tự &
D) Tên trường có thể có ký tự ( )
<ĐA>2
Câu số 72:
Cấu trúc của Bảng được xác định bởi?
------------ Các lựa chọn -----------A) Thuộc tính của trường
B) Các thuộc tính của đối tượng quản lý
C) Các trường và thuộc tính của trường
D) Các bản ghi dữ liệu
<ĐA>3


Câu số 73:
Khi tạo cấu trúc của Table nếu kiểu trường chọn Number thì trường đó sẽ nhận giá
trị: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Dữ liệu kiểu ngày tháng .
B) Dữ liệu kiểu văn bản.
C) Dữ liệu kiểu số .
D) Dữ liệu kiểu logic .
<ĐA>3
Câu số 74:
Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã khách
hàng(MKH),mã nhân viên lập hố đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngày giao
hàng(NGH).
Để trường MHD chỉ được phép nhập 2 kí tự đầu là chữ cái bắt buộc phải nhập, 3 kí
tự sau là số có thể nhập hoặc khơng
------------ Các lựa chọn -----------A) Tại input mask :LL000
B) Tại Fomat :LL999

C) Tại inputmask :LL999
D) Tại Inputmask : CC000
<ĐA>3
Câu số 75:
Một hệ quản trị CSDL gồm:
------------ Các lựa chọn -----------A) Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
B) Ngôn ngữ mô tả dữ liệu
C) Tất cả câu trả lời đều đúng
D) Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu
<ĐA>3
Câu số 76:
Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu
định dạng 00L00000C thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào.
<Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Chấp nhận tất cả các giá trị.
B) 07D000001
C) 07C000010
D) 07A00001N
<ĐA>1


Câu số 77:
Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã khách
hàng(MKH),mã nhân viên lập hoá đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngày giao
hàng(NGH).
Để trường loại hố đơn (LHD) luôn ngầm định là ‘’X’’:
------------ Các lựa chọn -----------A) Validation text gõ ‘‘X’’
B) Default gõ : ‘‘X’’
C) Validation rule gõ ‘‘X’’
D) Format gõ : ‘‘X’’

<ĐA>2
Câu số 78:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)
Trường họ tên (HT) có kiểu text, nếu tại Fomat của trường HT gõ : @;"khơng
có";"khơngbiết" thì khi dữ liệu họ tên là rỗng thì trong bảng sẽ hiện thị:
------------ Các lựa chọn -----------A) Để trống
B) Khơng có
C) @
D) Khơng biết
<ĐA>4
Câu số 79:
Tại sao khi thiết kế bảng danh sách sinh viên người ta khơng lấy trường Tên làm khố
chính?
------------ Các lựa chọn -----------A) Vì Trường Tên dài dịng khó nhớ.
B) Vì trường Tên thường có kiểu Text
C) Vì ứng với mỗi giá trị của trường Tên không xác định duy nhất một bản ghi.
D) Vì lấy trường Tên làm khố chính sẽ ảnh hưởng đến tốc độ truy xuất dữ liệu.
<ĐA>3
Câu số 80:
Hình 3, để đảm bảo tồn vẹn dữ liệu khi xoá dữ liệu giữa hai bảng liên quan, ta tích
kiểm vào mục? <Anh 21>
------------ Các lựa chọn -----------A) Cascade Update Related Fields
B) Enforce Referential Integrity.
C) Cascade Delete Related Record.
D) Tất cả đều đúng.


<ĐA>3
Câu số 81:

Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD), loại hoá đơn(LHD), mã khách
hàng(MKH),mã nhân viên lập hoá đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngày giao
hàng(NGH).
Yêu cầu trường MKH phải nhập dữ liệu không được phép để trống chọn thuộc tính
------------ Các lựa chọn -----------A) Tại Required: Yes
B) Tại Required: No
C) Tại Indexed :Yes
D) Tại Indexed :No
<ĐA>1
Câu số 82:
Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Default Value dùng để: <Anh 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Dùng đề quy định một giá trị ban đầu của một loại dữ liệu.
B) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...
C) Quy tắc hợp lệ. Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tin mới.
D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.
<ĐA>1
Câu số 83:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:
Dựa vào gợi ý trên, xác định bảng Nhân viên có quan hệ với bảng Hố đơn thơng qua
truờng MNV là mối quan hệ gì? <Anh 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) n-1
B) 1-1
C) 1-n
D) n-n
<ĐA>3
Câu số 84:
Một dòng dữ liệu trong bảng được gọi là:
------------ Các lựa chọn -----------A) Thuộc tính (Field properties)
B) Trường( Field)
C) Bản ghi (Record)

D) Trường khóa( Primari key)
<ĐA>3


Câu số 85:
Khi thiết lập mối quan hệ giữa các bảng nếu lựa chọn thuộc tính ‘’ Cascade delete
related records ‘’ có nghĩa là:
------------ Các lựa chọn -----------A) Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều cũng thay đổi theo
B) Khi dữ liệu của bảng 1 xố thì dữ liệu của bảng nhiều cũng sẽ bị xoá’
C) Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều khơng thay đổi
D) Khi dữ liệu của bảng 1 xố thì dữ liệu của bảng nhiều sẽ khơng bị xố
<ĐA>2
Câu số 86:
Để định dạng chuỗi kí tự nhập vào thành in hoa dùng kí tự:
------------ Các lựa chọn -----------A) !
B) <
C) >
D) @
<ĐA>3
Câu số 87:
Quan hệ Một- Nhiều (One-to-Many) <Anh 2>
------------ Các lựa chọn -----------A) Không tồn tại mối quan hệ này.
B) Là quan hệ các dịng dữ liệu có trong 2 bảng quan hệ phải tương ứng với nhau.
C) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản
ghi trong bảng thứ 2.
D) Là quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiều dịng dữ liệu
ở bảng bên nhiều.
<ĐA>4
Câu số 88:
Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết cách khắc phục lỗi trên? <Anh 22>

------------ Các lựa chọn -----------A) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.
B) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng
quan hệ 1.
C) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.
D) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi khơng cịn báo
lỗi.
<ĐA>4
Câu số 89:
Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 3. Cho biết cách khắc phục lỗi trên? <Anh 23>


------------ Các lựa chọn -----------A) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng
quan hệ 1.
B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi khơng cịn báo
lỗi.
C) Sửa lại kiểu dữ liệu của hai trường tham gia kết nối về cùng một kiểu.
D) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.
<ĐA>3
Câu số 90:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:
Dựa vào gợi ý trên , xác định xem cần xây dựng bảng Sản phẩm gồm trường nào?
<Anh 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ảnh.
B) Mã sản phẩm , tên sản phẩm,đơn vị tính, đơn giá
C) Mã khách hàng, tên công ty,địa chỉ , thành phố, điện thoại
D) Mã hoá đơn ,loại hoá đơn, mã khách hàng,mã nhân viên , ngày lập hóa đơn, ngày
giao hàng.
<ĐA>2
Câu số 91:
Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 4. Cho biết cách khắc phục lỗi trên? <Anh 23>

------------ Các lựa chọn -----------A) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi khơng cịn báo
lỗi.
B) Sửa lại kiểu dữ liệu của hai trường tham gia kết nối về cùng một kiểu.
C) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.
D) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng
quan hệ 1.
<ĐA>3
Câu số 92:
Các quy tắc nào sau đây là sai khi thiết kế một CSDL
------------ Các lựa chọn -----------A) Quy tắc 3: Có thể thay đổi được một số trường bất kỳ kể cả khoá cơ bản mà
không làm ảnh hưởng đến mọi trường khác.
B) Quy tắc 2: Một bảng phải có một số trường tối thiểu, nhờ nó mà phân biệt được
các bản ghi khác nhau gọi là khóa cơ bản, các trường cịn lại phải đầy đủ và liên quan
đến khóa này
C) Quy tắc 1: Mỗi trường trong bảng phải mô tả một loại dữ liệu thống nhất.
D) Tất cả đều sai
<ĐA>3


Câu số 93:
Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên
------------ Các lựa chọn -----------A) CPU
B) ổ Đĩa
C) ROM
D) RAM
<ĐA>2
Câu số 94:
Những trường có kiểu dữ liệu nào sau đây có thể làm khố chính
------------ Các lựa chọn -----------A) OLE object
B) Tất cả đáp án đưa ra

C) Text
D) Hyper link
<ĐA>3
Câu số 95:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:
Dựa vào gợi ý trên , xác định Bảng Khách hàngcó quan hệ với bảng nào <Anh 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) Hoá đơn
B) Chi tiết hoá đơn
C) Nhân viên
D) Sản phẩm
<ĐA>1
Câu số 96:
Quan hệ nhiều nhiều (Many -to-Many) <Anh 2>
------------ Các lựa chọn -----------A) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều
bản ghi trong bảng thứ 2.
B) Là quan hệ các dịng dữ liệu có trong 2 bảng quan hệ phải tương ứng với nhau.
C) Là quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiều dịng dữ liệu
ở bảng bên nhiều.
D) Không tồn tại mối quan hệ này.
<ĐA>1
Câu số 97:
Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:


Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khố chính cho bảng Sản phẩm 20>
------------ Các lựa chọn -----------A) Mã sản phẩm(MSP), số luợng(SL)
B) Mã sản phẩm(MSP)
C) Tên sản phẩm(TSP)
D) Đơn giá

<ĐA>2
Câu số 98:
Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu
định dạng 00900000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào. 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) 07A00001N
B) 07D000001
C) 07C000010
D) Không chấp nhận giá trị nào cả
<ĐA>4
Câu số 99:
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS),
giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)
Trường DC có kiểu Text nếu muốn xuất hiện tiêu đề đầy đủ là ‘’địa chỉ’’ tại :
------------ Các lựa chọn -----------A) Caption gõ: địa chỉ
B) Filed size gõ: địa chỉ
C) Format gõ: địa chỉ
D) Default gõ: địa chỉ
<ĐA>1
Câu số 100:
Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã khách
hàng(MKH),mã nhân viên lập hố đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngày giao
hàng(NGH).
Để trường MHD chỉ được phép nhập 2 kí tự đầu là chữ cái bắt buộc phải nhập, 3 kí
tự sau là số bắt buộc phải nhập
------------ Các lựa chọn -----------A) Tại inputmask :LL000
B) Tại Fomat :LL999
C) Tại input mask :LL999
D) Tại Inputmask : CC000
<ĐA>1



Câu số 101:
Bảng Sản phẩm:Mã sản phẩm (MSP), tên sản phẩm(TSP), đơn vị tính(DVT), đơn
giá(DG)
Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường Đơn giá(DG) trong bảng Sảnphẩm
------------ Các lựa chọn -----------A) Memo.
B) Currency.
C) Text.
D) Number.
<ĐA>2
Câu số 102:
Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau( hình ảnh)
Hãy đưa ra cách khắc phục <Anh 25>
------------ Các lựa chọn -----------A) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng cùng thuộc tính field size hay chưa?
B) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng tên hay chưa?
C) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng kiểu hay chưa?
D) Kiểm tra đã tạo khóa cho hai trường dữ liệu hay chưa?
<ĐA>3
Câu số 103:
Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để tạo tiêu đề cho từng trường. 1>
------------ Các lựa chọn -----------A) Input Mask.
B) Format.
C) Caption.
D) Field Size.
<ĐA>3
Câu số 104:
Giả sử trường giới tính có kiểu yes/ no để trường hợp True hiện thị “nam”, trường
hợp False hiện thị là “nu” tại format gõ :

------------ Các lựa chọn -----------A) ; ‘’nu’’;’’nam’’
B) ; ‘’nam’’;’’nu’’
C) ; ‘’yes’’;’’no’’
D) ; ‘’no’’;’’yes’’
<ĐA>2
Câu số 105:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×