Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Đề Thi Thử Đại Học Vật Lý 2013 - Phần 2 - Đề 5 (có đáp án) pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.7 KB, 15 trang )

ĐỀ SỐ 23
Câu 1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ
A. khi có ánh sáng thích pjroij vào chất trong suốt không mãu thì chất đó bị nhuộn màu.
B. Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị tăng dần khi bước sóng ánh sáng tăng dần.
C. Tần số của ánh sáng thay đổi khi đi từ chân không vào môi trường trong suốt.
D. Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị k hác nhau đối với những ánh sáng có bước sóng khác nhau.
Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ :
AB
u 170cos(100 t)V
  và U
NB
= 170V. Dòng điện sớm
pha
4

so với điện áp hai đầu mạch . Giá trị hiệu dụng của
AN
U là:
A.
75 2V
. B.
85 2V
C.
80 2V
D.
90 2V

Câu 3. Hạt nhân Pôlôni
210
84
Po


đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân
A
Z
X
. Cho biết

Po
m 209,9828u
,


m 4,0015u
, 
X
m 205,9744u
, 
2
1u 931MeV/ c
,


23 1
A
N 6,02.10 mol
. Động năng của hạt nhân X là:
A. 0,924MeV. B. 0,724MeV. C. 0,124MeV. D. 0,624MeV.
Câu 4. Biết hiệu điện thế giữa A và K của ống tia Rơnghen là 12kV. Coi động năng ban đầu của các electron khi bức khỏi ca tốt
bằng 0. Để bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen là 0,5.10
- 10
m phải thay đổi hiệu điện thế giữa anot và catốt . Vận tốc của electron khi

đập vào đối âm cực khi đó là:
A. 8,396.10
7
m/s. B. 9,346.10
7
m/s. C. 7,326.10
7
m/s. D. 6,349.10
7
m/s.
Câu 5. Khi một sóng điện từ truyền từ chân không vào môi trường có vận tốc truyền sóng bằng 0,8 vận tốc ánh sáng trong chân
không thì:
A. Tần số sóng không đổi. B. Tần số sóng tăng lên 1,25 lần.
C. Bước sóng tăng lên 1,25 lần. D. Bước sóng không đổi.
Câu 6. Lúc đầu một mẫu Pôlôni
210
84
Po
nguyên chất, có khối lượng 2g, chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạt nhân X.
Tại thới điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6. Cho biết chu kì
bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày, N
A
= 6,023 . 10
23
hạt/mol. Tuổi của mẫu vật là:
A. 95 ngày. B. 93 ngày. C. 94 ngày. D. 96 ngày.
Câu 7. Cho một chùm electron bắn phá nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng Vận tốc nhỏ nhất để sao cho nó có
thể làm xuất hiện tất cả các vạch của quang phổ phát xạ của hiđrô là:
A. 2,357.10
6

m/s. B. 2,741.10
6
m/s. C. 2,187.10
6
m/s. D. 2,226.10
6
m/s.
Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 12 cặp cực . Từ thông do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
3.10
-2
Wb. Rô to quay 300 vòng/phút. Mỗi cuộn dây có 20 vòng dây. Biết cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A và hệ số công
suất là 0,8. Công suất của máy phát là:
A. 268,3W. B. 255,8W C. 272,3W D. 245,7W
Câu 9. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Biên độ dao động A = 10cm, chu kỳ dao động T =2s Lấy

= 3,14 . Khi t = 0 vật có vận tốc 15,7cm/s và đang chuyển động chậm dần. Thời điểm vật qua ly độ x = -5cm lần thứ 20 là:
A.17,4s. B.16,7s. C.19,5s. D. 18,1s
Câu 10. Dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng., cho khoảng
cách giữa hai khe a = 0,8mm và khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,6m . Bước sóng của ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí
trên màn quan sát, cách vân sáng trung tâm 3mm. là:
A. 0,55μm. B. 0,5μm. C. 0,6μm. D. 0,65μm.
Câu 11: Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 122nm, của hai vạch H

và H

trong dãy Banme lần lượt là
656nm và 486nm. Hãy tính bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen.
A. 1875nm. B. 1837nm. C. 1856nm. D. 1887nm.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10t)cm. Thời gian mà vật có vận tốc có giá trị lớn hơn 10
3

cm/s
trong mỗi chu kỳ là :
A.0,47s B.0,32s C.0,21s D. 0,17s
Câu 13. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 1H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 47pF đến
1563pF, biết các bản tụ di động có thể xoay từ 30
0
đến 180
0
. Các bản tụ di động xoay một góc 30
0
kể từ vị trí điện dung có giá trị
cực tiểu. Bước sóng điện từ mà mạch có thể thu được trong trường hợp này là:
A. 35,25m. B. 35,27m. C. 30,25m. D. 30,25m.
Câu 14. Tìm phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần.
A. Biên độ dao động giảm dần. B. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
C. Năng lượng dao động giảm dần. D. Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
C L,R
N
B
A
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết:
AM
U 5V
 ;
MB
U 25V
 ;
AB
U 20 2V


. Hệ số
công suất của mạch có giá trị:
A.
1
2
. B.
2
2
. C.
3
2
. D. 1.
Câu 16. Một lưỡng lăng kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 có góc A = 30
,
. Một nguồn sáng điểm S phát ánh sáng đơn sắc
có bước sóng
0,6 m
  
đặt trên mặt phẳng của đáy chung và cách lăng kính một đoạn d
1
= 40cm. Cho 1
,
=3.10
-4
rad. Đặt một
màn ảnh E cách lưỡng lăng kính một đoạn d
2
= 2,6m. Số vân tối quan sát được trên màn là:
A. 42. B. 44. C. 46. D. 48
Câu 17. Những điều nào sau đây đúng cho cả tia hồng ngoại lẫn tia tử ngoại.

A. Làm đen phim ảnh và gây phát quang. B. Đều là các sóng điện từ, có thể được phát ra từ các vật bị đốt nóng.
C. Tác dụng nhiệt mạnh và gât phát quang. D. Có khả năng ion hóa tốt không khí.
Câu 18. Một con lắc lò xo, gồm lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 50N/m, vật
M có khối lượng 200g, dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A
0
= 4cm . Giả
sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo phương ngang với vận tốc
0
v 2 2 m / s

, giả thiết là va chạm không đàn hồi và xẩy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất.
Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hoà. Biên độ dao động của hệ sau va chạm là:
A.
4 3
. B.
4 2
. C.
8
. D
4 3
.
Câu 19. Cho mạch điện như hình vẽ: Biểu thức điện thê hai đầu đoạn mạch là:
AB
u 400cos( t)V
 
. Cho
C
Z 100 3
 
, bỏ qua điện trở các dây nối và khóa k. Khi khóa k

đóng dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng
2A
và lệch pha
3

so với điện áp hai đầu đoạn
mạch. Khi khóa k mở dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng
0,4 2A
và cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị R
0

của cuộn dây là :
A. 100Ω. B. 200Ω. C. 400Ω. D. 500Ω.
Câu 20. Sự cộng hưởng trong mạch điện RLC không phân nhánh :
A. Xảy ra khi cuộn dây không có điện trở thuần.
B. Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng bằng tổng trở của cuộn dây.
C. Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng của cuộn dây bằng cảm kháng của cuộng dây.
D. Xảy ra thì điện áp hai đầu cuộn dây đồng pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 21. Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và hai tụ điện giống hệt nhau ghép nối tiếp . Mạch
dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn dây là U
0
, vào lúc năng lượng điện trường trên các tụ bằng năng
lượng từ trường trong cuộn dây thì người ta nối tắt một tụ. Điện thế cực đại trong mạch khi đó là
A.
0
3
U
8
. B.
0

2
U
3
C.
0
3
U
7
D.
0
3
U
5

Câu 22. Năng lượng liên kết riêng có thể dùng để đánh giá mức độ bền vững của hạt nhân. Đại lượng đó
A. giảm xuống đến bằng 0 đối với những hạt nhân nặng có tính phóng xạ.
B. tỉ lệ thuận vơia tỉ số nơtro/ proton trong một hạt nhân.
C. tỉ lệ nghịch với tổng số notron + proton trong một hạt nhân.
D. có giá trị lớn nhất cho những hạt nhân nằm giữa bảng tuần hoàn.
Câu 23. Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s.
Giữa O và M số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A. 5. B .6. C. 7. D. 8.
Câu 24. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, treo trên một chiếc xe đang chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương ngang
với gia tốc a = 10m/s
2
. Bỏ qua mọi ma sát, đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 55
0

rồi thả nhẹ cho vật dao đông. Lấy g = 10m/s
2

,
2
10
 
.Tính vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng
A. 0,47m/s. B. 0,71m/s. C. 0,66m/s. D. 0,82m/s.
Câu 25: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ bản
B. Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2
D. Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2
Câu 26. Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là U
AK
= 2.10
4
V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi
bứt ra khỏi catốt. Để tần số lớn nhất của tia X là 0,24.10
19
Hz thì hiệu điện thế giữa anot và catot phải là :
M
R
L, r
A
B
L

C

C


k

k

L, R
0

C
R
B
A

A. 4,025.10
4
V. B. 4,938.10
4
V. C. 4,786.10
4
V. D. 4,524.10
4
V.
Câu 27. Mẫu chất phóng xạ Poloni
210
84
Po
phóng xạ α chuyển thành hạt nhân X Phản ứng không bức xạ điện từ, hạt Po đứng yên.
Cho
Po u
m = 209.9373u;m = 205.9294u
; m

α
= 4.0015u;
2
1u = 931.5 MeV/c
. Động năng của hạt X là:
A. 0,114MeV. B. 0,314MeV. C. 0,514MeV. D. 0,714MeV.
Câu 28: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng
và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I . Biết AC = 9m. Tính khoảng
cách AO.
A.
3 2
m. B.
3 3
m. C. 3m. D. 6m.
Câu 29. Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 20kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H
1
= 80%. Biết
rằng công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ là không đổi, muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H = 95% thì điện năng phải
truyền đi dưới điện áp:
A. 30kV. B. 50kV. C. 40kV. D. 60kV.
Câu 30: Một hệ dao động như hình vẽ, vật M có khối lượng m =350g, có kích thước đủ nhỏ. Hai lò
xo L
1
và L
2
có độ cứng lần lượt là k
1
và k
2
. Bỏ qua khối lượng các lò xo và mọi loại ma sát. Khi vật ở vị

trí cân bằng. lò xo L
1
dãn ra 1 đoạn là 3cm, lò xo L
2
dãn ra một đoạn là 6cm. Kéo vật M ra khỏi vị trí
cân bằng tới vị trí lò xo L
2
không biến dạng r ồi thả nhẹ, vật dao động diều hòa với chu kì T= 0.48s. Giả sử khi qua vị trí cân bằng lò
xo k
2
bị đứt. Biết chiều dài tự nhiên của lò xo L
1
là 20cm. Khi đó chiều dài của lò xo L
1
biến thiên trong khoảng nào.
A.
1
12,11cm l 27,89cm
  . B.
1
14cm l 26cm
 
C.
1
11,28cm l 28,72cm
 
D.
1
15cm l 25cm
 


Câu 31. Một mạch điện không phân nhánh gồm biến trở R = 100

,cuộn thuần cảm
1
L H


và tụ có điện dung C thay đổi được . Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch luôn là
u 100 2cos 100 t V
6

 
  
 
 
. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá
trị cực đại. công suất tiêu thụ của của đoạn mạch là:
A. 50W. B. 60W. C. 70W. D. 80W
Câu 32. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan
sát D = 2m. Chiếu đồng thới hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

1
= 0,4m và

2
= 0,6m qua hai khe. Số vân sáng đơn sắc trong
khoảng ba vân sáng liên tiếp trùng nhau là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 8
Câu 33. Chiếu lần lượt bức xạ

1
0,555 m
  

2
377nm
 
vào ca tốt của một tế bào quang điện thì thấy hiệu điện thế hãm
có độ lớn gấp 4 lần nhau. Chiếu bức xạ
1
λ
. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khi bức ra khỏi ca tốt là:
A.
0,595 m

. B.
0,659 m

C.
0,621 m

D.
0,703 m


Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.

Câu 35. Đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, điện trở R và tụ điện
có điện dung C, mắc nối tiếp, chúng đều thay đổi được. Đặt vào AB điện áp ổn định


u 200 2sin 100 t V
  . Đặt
1 1 1
R ,L ,C
thì dòng điện trong mạch


i 4 2sin 100 t A
  . Góc lệch pha giữa điện áp
AN
u

BM
u

2

. Giữ nguyên
1 1
R ,C
thay đổi L đến giá trị L
2
thì điện áp hai đầu cuộn dây đạt đạt cực đại. Giá trị của L
2
là:
A.

2

. B.
1

C.
1
2

D.
1,2


Câu 36. Tìm kết luận sai. Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố
định hẳn điểm chính giữa của sợi dây. Sau đó:
A. Chu kỳ con lắc giảm 2 lần. B. Năng lượng dao động của con lắc không đổi.
C. Dao động của con lắc có thể không phải là dao động điều hòa. D. Lực căng dây treo khi qua vị trí cân bằng tăng lên.
Câu 37: Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có e =10cm dưới góc tới
0
i 60

. Biết chiết suất của thủy
tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là
đ t
n 2; n 3
 
. Tính khoảng cách từ vệt đỏ đến vệt tím ở mặt thứ hai của bản mặt.
A
B
R L

C
M N
A
B
R L
C
M N
L
1
L
2

M
A. 15,27mm. B. 14,23mm. C. 17,48mm. D. 19,72mm.
Câu 38. Một photon ánh sáng đi từ chân không vào trong một khối thủy tinh. Năng lượng của photon đó trong thủy tinh
A. được tăng lên vì bước sóng giảm. B. Giữ nguyên như cũ vì tần số ánh sáng không đổi.
C. bị giảm đi vì vận tốc truyền sáng trong môi trường đó giảm. D. tăng lên vì vận tốc ánh sáng thay đổi cọn tần số không đổi.
Câu 39: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0,5m. I là trung điểm AB. P là điểm nằm trên đường
trung trực của AB cách I 100m. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB. Điểm M thuộc d và gần P nhất, dao động với biên
độ cực đại. Khoảng cách MP là:
A. 57,73m B. 57,17m C. 57,49m D. 57,98m
Câu 40: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một tụ điện 3000ρF. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V.
Trong thực tế mạch có điện trở R = 1Ω. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất bằng :
A. 1,97.10
– 3
W. B. 1,37.10
– 3
W. C. 2,35.10
– 3
W. D. 3,41.10

– 3
W.
Câu 41. Khi chiếu lần lượt bức xạ điện từ có bước sóng
1
0,25 m
  
vào một tấm kim loại ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của
electron quang điện tương ứng với hai bước sóng trên là v
01max
= 7,31.10
5
m/s. Chiếu vào kim loại nói trên một bức xạ điện từ có bước
sóng λ thì thấy điện thế cực đại mà nó đạt được khi cô lập là 3V. Giá trị của λ:
A.
0,256 m

. B.
0,273 m

C.
0,193 m

D.
0,321 m


Câu 42: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g, hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng
nằm ngang
μ = 0,05
.Ban đầu đưa vật rời khỏi vị trí cân bằng 1 khoảng 4cm rồi thả nhẹ. Hỏi đến khi dừng lại vật đã thực hiện được

bao nhiêu dao động.
A. 10. B. 12. C. 14. D. 16
Câu 43 : Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây
khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ
cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm
thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy là
A. 200 vòng B. 100 vòng C. 150 vòng D. 250 vòng
Câu 44. Một con lắc đơn tạo bởi một quả cầu kim loại khối lượng m = 1g buộc vào một sợi dây mảnh cách điện dài l = 0,2m, sợi
dây có hệ số nở dài λ = 2.10
-5
K
-1
. Con lắc dao động trong một điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản nằm ngang, cường
độ điện trường E = 9800V/m. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Cho g = 9,8m/s
2
. Sau đó người tăng nhiệt độ thêm 10
0
C và truyền điện
tích dương q cho quả cầu. Chu kỳ dao động của con lắc không đổi so với trước. Điện tích q của qủa cầu có giá trị :
A.
10
3.10 C

. B.
10
4.10 C

C.
10

2.10 C

D.
10
5.10 C


Câu 45. Phát hiện nhận định sai. Dao động cơ học điều hòa nhất thiết phải là một chuyển động
A. có vận tốc sớm pha
2

so với li độ.
B. tuần hoàn trong một không gian, quanh một vị trí cân bằng cố định bào đó.
C. mô tả bằng một định luật hàm sin (hoặc cos) theo thời gian.
D. Chịu tác dụng của một nội lực biến đổi theo thời gian.
Câu 46. Trong một ống Ronghen, đặt vào hai cực một hiệu điện thế không đổi U
AK
= 2.10
4
V. Biết động năng của electron khi bức
ra khỏi catốt là
15
1,8.10 J

. Bước sóng giới hạn của tia Ronghen là:
A. 3,975.10
– 11
m. B. 2,156.10
– 11
m. C. 3,243.10

– 11
m. D. 4,782.10
– 11
m.
Câu 47. Cho phản ứng hạt nhân:
9 1 6
4 1 3
Be H Li X
  
. Biết hạt proton có động năng 5,45MeV bắn phá hạt nhân Be đứng yên,
Be bay ra với động năng 3,55MeV. Cho m
Be
= 9,01219u; m
H
= 1,00783u; m
Li
= 6,01513u; m
X
= 4,00260u; 1uc
2
= 931,5MeV.
Động năng của hạt X là:
A. 3,475MeV. B. 4,033MeV. C. 5,263MeV. D. 1,998MeV.
Câu 48. Phát hiện nhận định sai.
A. Sóng là quá trình truyền pha dao động của nguồn đi xa.
B. Tốc độ sóng chính là vận tốc dao động của các phần tử môi trường khi có sóng truyền qua.
C. Tại nơi sóng truyền qua, dao động của các phần tử môi trường là dao động cưỡng bức.
D. Sóng là quá trình truyền năng lượng dao động từ nguồn đi ra xa.
Câu 49: Một dây cao su căng ngang ,1 đầu gắn cố định ,đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số f = 40Hz.Trên dây hình
thành 1 sóng dừng có 7 nút không kể hai đầu, Biết dây dài 1m . .Thay đổi f của âm thoa là f’ lúc này trên dây chỉ còn 3 nút không kể

hai đầu . Coi tốc độ truyền sóng là không đổi , Tính f’.
A. 30Hz. B. 20Hz. C. 50Hz. D. 40Hz.
Câu 50. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch


u 100 2cos 2 ft V
  , R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm L =
1,3
H

, C = 31,8μF, tần số f
A
B
R L
C
M N
của dòng điện thay đổi được.Điểu chỉnh f để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện. Độ lệch pha giữa u
AM
và u
MB.

là:
A. 2,46rad. B. 1,23rad. C. 1,87rad. D. 2,13rad.
Hướng dẫn giải chi tiết

Câu 1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ
A. khi có ánh sáng thích pjroij vào chất trong suốt không mãu thì chất đó bị nhuộn màu.
B. Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị tăng dần khi bước sóng ánh sáng tăng dần.
C. Tần số của ánh sáng thay đổi khi đi từ chân không vào môi trường trong suốt.
D. Chiết suất của một chất trong suốt có giá trị k hác nhau đối với những ánh sáng có bước sóng khác nhau.

Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ :
AB
u 170cos(100 t)V
  và U
NB
= 170V. Dòng điện sớm
pha
4

so với điện áp hai đầu mạch . Giá trị hiệu dụng của
AN
U
là:
A.
75 2V
. B.
85 2V
C.
80 2V
D.
90 2V

Hướng dẫn giải:
Do dòng điên sớm pha
4

so với U
AB
nên ta có :
L C L C

R
Z Z U U
tan tan 1
R U 4
 

 
      
 
 

U
C
- U
L
= U
R
(1)
Mặt khác :
 
2
2 2
AB R C L
U U U U (2)
  
Thay (1) vào (2) ta có :
2 2 2 2
AB R R R
U U U 2U
  



AB
R
170
U 170
2
U 85V
2
2 2
    .
Theo giả thiết
NB C
U 170V U (3)
 
Thay các giá tri U
R
và U
C
vào (1) ta có :
U
L
= U
C
- U
R
= 170 -85 = 85V

2 2 2 2
AN R L

U U U 85 85 85 2V
    

Câu 3. Hạt nhân Pôlôni
210
84
Po
đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân
A
Z
X
. Cho biết

Po
m 209,9828u
,


m 4,0015u
, 
X
m 205,9744u
, 
2
1u 931MeV/ c
,


23 1
A

N 6,02.10 mol
. Động năng của hạt nhân X là:
A. 0,924MeV. B. 0,724MeV. C. 0,124MeV. D. 0,624MeV.
Hướng dẫn giải:
Nănglượng tỏa ra khi một hạt Po phân rã:

 
     
 
2 2
Po Pb
E mc m m m c
= 6,424MeV
Năng lượng tỏa ra khi 2g Po phân rã hết:   
22
o
E N E 3,683.10 MeV
MeV
Theo định luật bảo toàn năng lượng và động lượng::

   
X
E K K 6,424
(1);
 

X X
m .K m .K
(2)
Từ (1) và (2): K

α
= 6,3MeV; K
X
= 0,124MeV
Câu 4. Biết hiệu điện thế giữa A và K của ống tia Rơnghen là 12kV. Coi động năng ban đầu của các electron khi bức khỏi ca tốt
bằng 0. Để bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen là 0,5.10
- 10
m phải thay đổi hiệu điện thế giữa anot và catốt . Vận tốc của electron khi
đập vào đối âm cực khi đó là:
A. 8,396.10
7
m/s. B. 9,346.10
7
m/s. C. 7,326.10
7
m/s. D. 6,349.10
7
m/s.
Hướng dẫn giải:
Bước sóng nhỏ nhất của tia X do ống phát ra:
34 8
10
min
19
AK
hc 6,625.10 .3.10
1,035.10 m
eU 1,6.10 .12000




   

Lập tỉ số:
min AK min
AK AK
min AK min
U
U U
U
 
   
 
1
1
1 1
24,84kV

v
max1
=
1AK
2eU
m
= 9,346.10
7
m/s
Câu 5. Khi một sóng điện từ truyền từ chân không vào môi trường có vận tốc truyền sóng bằng 0,8 vận tốc ánh sáng trong chân
không thì:
A. Tần số sóng không đổi. B. Tần số sóng tăng lên 1,25 lần.

C. Bước sóng tăng lên 1,25 lần. D. Bước sóng không đổi.
C L,R
N
B A
Câu 6. Lúc đầu một mẫu Pôlôni
210
84
Po
nguyên chất, có khối lượng 2g, chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạt nhân X.
Tại thới điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6. Cho biết chu kì
bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày, N
A
= 6,023 . 10
23
hạt/mol. Tuổi của mẫu vật là:
A. 95 ngày. B. 93 ngày. C. 94 ngày. D. 96 ngày.
Hướng dẫn giải:
Số hạt Pôlôni ban đầu :
o A
o
m N
N
A
 ; Số Pôlôni còn lại :
t
o
N N .e


Số hạt Pôlôni bị phân rã bằng số hạt nhân chì sinh ra:

t
o
N N (1 e )

  

Khối lượng chì tạo thành :
Pb Pb
Pb
A
N .A
m
N
 ; Khối Pôlôni còn lại :
t
o
m m e






 
t t
Pb
t
Pb Pb Pb
t t t
A o

A 1 e 1 e
m N .A
206
0,6 e 0,62 t 95
m N .m e A e 210 e
 

  
 
        
ngaøy

Câu 7. Cho một chùm electron bắn phá nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng Vận tốc nhỏ nhất để sao cho nó có
thể làm xuất hiện tất cả các vạch của quang phổ phát xạ của hiđrô là:
A. 2,357.10
6
m/s. B. 2,741.10
6
m/s. C. 2,187.10
6
m/s. D. 2,226.10
6
m/s.
Hướng dẫn giải:
Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi biểu thức:
 
n
2
13,6
E eV

n
  Để làm xuất hiện tất cả các vạch
quang phổ hiđrô thì năng lượng của electron phải đủ lớn, để kích thích nguyên tử hiđrô tới trạng thái
n
 
(lúc đó năng lượng của
nguyên tử hiđrô bằng 0).
Theo định luật bảo toàn năng lượng::
1
W E E 13,6eV

  
Năng lượng này của electron dưới dạng động năng, do vậy:
19
2 6
31
1 2W 2.13,6.1,6.10
W mv v 2,187.10 m / s
2 m 9,1.10


    

Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 12 cặp cực . Từ thông do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
3.10
-2
Wb. Rô to quay 300 vòng/phút. Mỗi cuộn dây có 20 vòng dây. Biết cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A và hệ số công
suất là 0,8. Công suất của máy phát là:
A. 268,3W. B. 255,8W C. 272,3W D. 245,7W
Hướng dẫn giải

12 cặp cực có 24 cuộn dây.
Tần số của dòng điện phát ra: f =
n
60
p =
300
.12
60
= 60 Hz.
Suất điện động cực đại trong mỗi cuộn dây:
01 0
E N
  

Suất điện động cực đại trong máy phát là:
0 01 0
E 24E 24N
   

Suất điện động hiệu dụng: E =
0 0
E 24.N
2 2
 
 =159,9 V
Công suất máy phát điện:
P UIcos EIcos
   
= 255,8W
Câu 9. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Biên độ dao động A = 10cm, chu kỳ dao động T =2s Lấy


= 3,14 . Khi t = 0 vật có vận tốc 15,7cm/s và đang chuyển động chậm dần. Thời điểm vật qua ly độ x = -5cm lần thứ 20 là:
A.17,4s. B.16,7s. C.19,5s. D. 18,1s
Hướng dẫn giải:

2
T

   
rad/s. Khi t = 0, dựa vào vòng tròn lượng giác ta xác định được vật ở M
0

max
v
1
sin
v 2 6

     
chọn
6

  

x 10cos t
3

 
  
 

 
cm.
Thời điểm đầu tiên vật qua ly độ x = -5
Dựa vào vòng tròn lượng giác vật đi từ M
0
đến M
1
, Ta có:
x
1
sin
A 2 6

     

Góc quét:
1
1 1
5 5
t s
6 2 6 6 6

   
       


M
2

α

-5
x

v

φ
a
M
0

M
1

O

Thời điểm cuối cùng vật đi từ M
1
đến M
2
:
2
2
2
2
3
t s
3


 

 

Mỗi chu kỳ vật qua x = - 5cm hai lần. Vậy lần thứ 20:
1 2
t 9T t t
   
19,5s
Câu 10. Dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng., cho khoảng
cách giữa hai khe a = 0,8mm và khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,6m . Bước sóng của ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí
trên màn quan sát, cách vân sáng trung tâm 3mm. là:
A. 0,55μm. B. 0,5μm. C. 0,6μm. D. 0,65μm.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
ax ax 1,5
0,4 m 0,75 m 0,4 0,75 2 k 3,75
kD kD k
            
k 2 3


m
 

0,75 0,5
Câu 11: Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 122nm, của hai vạch H

và H

trong dãy Banme lần lượt là
656nm và 486nm. Hãy tính bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen.

A. 1875nm. B. 1837nm. C. 1856nm. D. 1887nm.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
21 32 42
122nm; 656nm; 486nm
     

43 42 23 42 32
1 1 1 1 1
    
    

32 42
43
32 42
 
  
 
= 1875 nm.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10t)cm. Thời gian mà vật có vận tốc có giá trị lớn hơn 10
3
cm/s
trong mỗi chu kỳ là :
A.0,47s B.0,32s C.0,21s D. 0,17s
Hướng dẫn giải:
Tần số góc: ω = 10rad/s

v
max
= A.ω = 20 cm/s

Xét trong nửa chu kỳ: tại M có v = 10
3
cm/s
Tại N đối xứng với M cũng có v = 10
3
cm/s
1
max
v 3
cos 2 t s
v 2 6 3 30
   
             


Trong một chu kỳ thời gian vạn tóc vận tốc lớn hơn
10 3
cm/s là : t = 2t
1
=
s
15


Câu 13. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 1H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 47pF đến
1563pF, biết các bản tụ di động có thể xoay từ 30
0
đến 180
0
. Các bản tụ di động xoay một góc 30

0
kể từ vị trí điện dung có giá trị
cực tiểu. Bước sóng điện từ mà mạch có thể thu được trong trường hợp này là:
A. 35,25m. B. 35,27m. C. 30,25m. D. 30,25m.
Hướng dẫn giải:
Góc xoay từ giá trị cực tiểu của điện dung:


max min
V min
V min
max min
C C
C C
. C C
C C
 

      
 
350,2pF
Bước sóng điện từ mà mạch này có thể thu được:
V
c.T c.2 LC
   
= 35,27m
Câu 14. Tìm phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần.
A. Biên độ dao động giảm dần. B. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
C. Năng lượng dao động giảm dần. D. Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết:

AM
U 5V
 ;
MB
U 25V
 ;
AB
U 20 2V
 . Hệ số
công suất của mạch có giá trị:
A.
1
2
. B.
2
2
. C.
3
2
. D.
1.
Hướng dẫn giải:
Chọn trục i làm trục pha ta có giãn đồ véc tơ:
Từ giãn đồ véc tơ áp dụng định lý hàm số cosin cho
Tam giác AMB ta có:
A
M

B
U

L
U
r
U
R

U
MB
α

I
M
R
L, r
A
B
β
M
N
M
0

Dùng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB ta có :
2 2 2
MB AM AB 2.AM.AB.cos
   

2 2 2
AM AB MB
cos

2.AM.AB
 
 
2
2 2
5 20 2 25 2
2
2.5.20 2
 
 
Câu 16. Một lưỡng lăng kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 có góc A = 30
,
. Một nguồn sáng điểm S phát ánh sáng đơn sắc
có bước sóng
0,6 m
  
đặt trên mặt phẳng của đáy chung và cách lăng kính một đoạn d
1
= 40cm. Cho 1
,
=3.10
-4
rad. Đặt một
màn ảnh E cách lưỡng lăng kính một đoạn d
2
= 2,6m. Số vân tối quan sát được trên màn là:
A. 42. B. 44. C. 46. D. 48
Hướng dẫn giải:
Khoảng cách giữa S
1

S
2
là: a = 2(n-1)A.d
1
= 2(1,5 - 1).30.3.10
- 4-
.400 = 3,6mm
Khoảng cách từ hai khe đến màn: D = d
1
+ d
2
= 3m = 3.10
3
mm
Khoảng vân giao thoa:
D
i
a

 
0,5mm; Bề rộng trường giao thoa: L = 2d
2
(n - 1)A = 23,4mm
Số khoảng vân:
L
n 23,4
2i
 
. Số vân sáng: 2n+1 = 47, số vân tối 2n = 46.
Câu 17. Những điều nào sau đây đúng cho cả tia hồng ngoại lẫn tia tử ngoại.

A. Làm đen phim ảnh và gây phát quang. B. Đều là các sóng điện từ, có thể được phát ra từ các vật bị đốt nóng.
C. Tác dụng nhiệt mạnh và gât phát quang. D. Có khả năng ion hóa tốt không khí.
Câu 18. Một con lắc lò xo, gồm lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 50N/m, vật
M có khối lượng 200g, dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A
0
= 4cm . Giả
sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo phương ngang với vận tốc
0
v 2 2 m / s

, giả thiết là va chạm không đàn hồi và xẩy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất.
Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hoà. Biên độ dao động của hệ sau va chạm là:
A.
4 3
. B.
4 2
. C.
8
. D
4 3
.
Hướng dẫn giải:
Vì va chạm xẩy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất nên vận tốc của M ngay trước lúc va chạm bằng không. Gọi V là vận
tốc của hệ


M m
 ngay sau va chạm. Sử dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có:
 
0 0

1 1
mv M m V V v .2 2 0,4 2 m/ s
M 0,2
1 1
m 0,05
     
 

Sau va chạm:
k
10 2rad / s
m M
  


Áp dụng hệ thức liên hệ:
2
2
0
2
v
A A 4 2rad /s
  


Câu 19. Cho mạch điện như hình vẽ: Biểu thức điện thê hai đầu đoạn mạch là:
AB
u 400cos( t)V
  . Cho
C

Z 100 3
 
, bỏ qua điện trở các dây nối và khóa k. Khi khóa k
đóng dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng
2A
và lệch pha
3

so với điện áp hai đầu đoạn
mạch. Khi khóa k mở dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng bằng
0,4 2A
và cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị R
0

của cuộn dây là :
A. 100Ω. B. 200Ω. C. 400Ω. D. 500Ω.
Hướng dẫn giải:
Khi khóa K đóng mạch chỉ còn lại hai phần tử là R Và C. Do đó :
AB
AB
U
200 2
Z 200V
I
2
  

Với
2 2
AB C

Z R Z
 
2 2
C
200 R Z
  
2 2
C
R Z 400.00
   (1)
Mặt khác do u và i lệch pha nhau
3

nên :
C
Z
tan( ) 3
3 R


   

C
Z
100 3
R 100
3 3
    

- Khi khóa k mở mạch đầy đủ các phần tử như hình vẽ :

k

L, R
0

C
R
B
A

AB
AB
U
200 2
Z' 500V
I'
0,4 2
  
;
2 2
AB 0 L C
Z' (R R ) (Z Z ) 500
    
(4)
Lúc này u và i cùng pha nhau nên xảy ra hiện tượng cộng hưởng
L C
Z Z (5)

.
Thay (5) vào (4) suy ra:

0
R R 500
  

0
R 500 R 500 100 400
     

Câu 20. Sự cộng hưởng trong mạch điện RLC không phân nhánh :
A. Xảy ra khi cuộn dây không có điện trở thuần.
B. Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng bằng tổng trở của cuộn dây.
C. Xảy ra ở tần số sao cho dung kháng của cuộn dây bằng cảm kháng của cuộng dây.
D. Xảy ra thì điện áp hai đầu cuộn dây đồng pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 21. Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và hai tụ điện giống hệt nhau ghép nối tiếp . Mạch
dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn dây là U
0
, vào lúc năng lượng điện trường trên các tụ bằng năng
lượng từ trường trong cuộn dây thì người ta nối tắt một tụ. Điện thế cực đại trong mạch khi đó là
A.
0
3
U
8
. B.
0
2
U
3
C.
0

3
U
7
D.
0
3
U
5

Hướng dẫn giải:
Năng lượng ban đầu của mạch
W
0
=
2
2
0
0
C
U
CU
2
2 4


Ngay trước khi đóng khóa k:
2 2 2
2 2
0 0 0 0
L C

W CU CU CU
q q
W W (1)
C
2 8 8 C 8
2
2
      

Ngay sau khi đóng khóa k:
2 2
2
, , ,
0 0
C L L
CU CU
q
q q W ;W =W
2C 16 8
    
Do đó:
2 2 ,2
, ,
0 0 0
0 0
CU CU CU
3
W U U
8 16 2 8
    

Câu 22. Năng lượng liên kết riêng có thể dùng để đánh giá mức độ bền vững của hạt nhân. Đại lượng đó
A. giảm xuống đến bằng 0 đối với những hạt nhân nặng có tính phóng xạ.
B. tỉ lệ thuận vơia tỉ số nơtro/ proton trong một hạt nhân.
C. tỉ lệ nghịch với tổng số notron + proton trong một hạt nhân.
D. có giá trị lớn nhất cho những hạt nhân nằm giữa bảng tuần hoàn.
Câu 23. Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s.
Giữa O và M số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A. 5. B .6. C. 7. D. 8.
Hướng dẫn giải:
Bước sóng:
cm4
10
40
f
v


Xét điểm I có li độ x nằm giữa OM dao động ngược pha với nguồn và lệch pha:
d
Δφ 2π (2k 1)π
λ
  
1
d k 4k 2
2
 
     
 
 



0 d 20 0 4k 2 20 0,5 k 4,5
         
. Vì k

Z

k = 0; 1; 2; 3; 4

có 5 điểm
Câu 24. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, treo trên một chiếc xe đang chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương ngang
với gia tốc a = 10m/s
2
. Bỏ qua mọi ma sát, đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 55
0

rồi thả nhẹ cho vật dao đông. Lấy g = 10m/s
2
,
2
10
 
.Tính vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng
A. 0,47m/s. B. 0,71m/s. C. 0,66m/s. D. 0,82m/s.
Hướng dẫn giải :
Tại vị trí cân bằng :
qt
0
F
ma a

tan 1 45
P mg g
       
Mặt khác :
, 2
, ,
P g g
cos g 10 2m/ s
P g cos
     


Góc lệch cực đại so với vị trí cân bằng mới là :
0
0
55 10
   

L

C

C

k

Vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng :
 
,
max 0

v 2g 1 cos
   
0,66m/s.
Câu 25: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ bản
B. Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2
D. Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2
Câu 26. Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là U
AK
= 2.10
4
V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi
bứt ra khỏi catốt. Để tần số lớn nhất của tia X là 0,24.10
19
Hz thì hiệu điện thế giữa anot và catot phải là :
A. 4,025.10
4
V. B. 4,938.10
4
V. C. 4,786.10
4
V. D. 4,524.10
4
V.
Hướng dẫn giải:
Ta có: eU
AK
= hf
max



f
max
=
AK
eU
h
= 0,483.10
19
Hz.
Lập tỉ số:
max
max max
AK
AK AK
max
AK max max
hf
f f
U
e
U U
hf
U f f
e
    
1
1 1
1

1
4,025.10
4
V.
Câu 27. Mẫu chất phóng xạ Poloni
210
84
Po
phóng xạ α chuyển thành hạt nhân X Phản ứng không bức xạ điện từ, hạt Po đứng yên.
Cho
Po u
m = 209.9373u;m = 205.9294u
; m
α
= 4.0015u;
2
1u = 931.5 MeV/c
. Động năng của hạt X là:
A. 0,114MeV. B. 0,314MeV. C. 0,514MeV. D. 0,714MeV.
Hướng dẫn giải:
Vì hạt Po đứng yên nên:
 

x x
m K m K
 

  
x
x

m K
4
K K
m 206
(1)
Mặt khác:


3
Po Pb X
E m m m c K K 5,9616MeV
 
      
(2)
Từ (1) và (2) suy ra: K
X
= 0,114MeV
Câu 28: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng
và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I . Biết AC = 9m. Tính khoảng
cách AO.
A.
3 2
m. B.
3 3
m. C. 3m. D. 6m.
Hướng dẫn giải:
Do nguồn phát âm thanh đẳng hướng. Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm R:
2
P
I

4 R


.
Giả sử người đi bộ từ A qua M tới C:
A C
I I I OA OC
   
Ta có:
2
2
M
2
P
I OA
4 OM
4 OA 2OM
P
I OM
4 OA
 

    
 
 


Trên đường thẳng đi qua AC I
M
đạt giá trị lớn nhất nên M gần O nhất

OM AC
 
và là trung điểm của AC
2 2
2 2 2
AO AC AC 3
AO OM AM AO 3 3
4 4 3
       m
Câu 29. Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 20kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H
1
= 80%. Biết
rằng công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ là không đổi, muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H = 95% thì điện năng phải
truyền đi dưới điện áp:
A. 30kV. B. 50kV. C. 40kV. D. 60kV.
Hướng dẫn giải:
Trước khi thay đổi U thì hao phí là
1
P
0,2
P


Sau khi thay đổi U thì hao phí là
2
P
0,05
P



M O
C
A


2
2 2
1 1 2
2 1
2 2
2 1
2
2
P
R
P U cos U
4 U 2U 40kV
PP U
R
U cos
 
      



Câu 30: Một hệ dao động như hình vẽ, vật M có khối lượng m =350g, có kích thước đủ nhỏ. Hai lò
xo L
1
và L
2

có độ cứng lần lượt là k
1
và k
2
. Bỏ qua khối lượng các lò xo và mọi loại ma sát. Khi vật ở vị
trí cân bằng. lò xo L
1
dãn ra 1 đoạn là 3cm, lò xo L
2
dãn ra một đoạn là 6cm. Kéo vật M ra khỏi vị trí
cân bằng tới vị trí lò xo L
2
không biến dạng r ồi thả nhẹ, vật dao động diều hòa với chu kì T= 0.48s. Giả sử khi qua vị trí cân bằng lò
xo k
2
bị đứt. Biết chiều dài tự nhiên của lò xo L
1
là 20cm. Khi đó chiều dài của lò xo L
1
biến thiên trong khoảng nào.
A.
1
12,11cm l 27,89cm
  . B.
1
14cm l 26cm
 
C.
1
11,28cm l 28,72cm

  D.
1
15cm l 25cm
 
Hướng dẫn giải:
Ta có :
2
1 2
2
m
k k 4
T
   
60N/m (1)
Tại vị trí cân bằng :
1 01 2 02 1 2 1 2
k l k l 3k 6k k 2k
       (2)
Từ (1) và (2) suy ra : k
1
= 40N/m ; k
2
= 20N/m
Mặt khác A = 6cm.
2
T

  
13rad/s
Tại thời điểm lò xo k

2
bị đứt :
1
1
k
m
  
10,69rad/s. ;
1
v A 78cm / s
  
; x
1
= 3cm.
Do đó biên độ dao động là :
2
2
1
1 1
1
v
A x
  

7,89cm.
Ta có :
1max 01
1max 01
l l A 27,89cm
l l A 12,11cm

  


  


Câu 31. Một mạch điện không phân nhánh gồm biến trở R = 100

,cuộn thuần cảm
1
L H


và tụ có điện dung C thay đổi được . Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch luôn là
u 100 2cos 100 t V
6

 
  
 
 
. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá
trị cực đại. công suất tiêu thụ của của đoạn mạch là:
A. 50W. B. 60W. C. 70W. D. 80W
Hướng dẫn giải:
Ta có:
L
Z L 100
   


Vì C thay đổi để
Cmax
U :
2 2
L
C
L
R Z
Z
Z

 = 200 Ω

C
1
C 15,9 F
Z
  


Ta có:
 
2
2
L C
U 2
I A
2
R Z Z
 

 
;
2
P RI 50W
 

Câu 32. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan
sát D = 2m. Chiếu đồng thới hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

1
= 0,4m và

2
= 0,6m qua hai khe. Số vân sáng đơn sắc trong
khoảng ba vân sáng liên tiếp trùng nhau là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 8
Hướng dẫn giải:

1 1 2 2 1 2
k
λ k λ 2k 3k
  
BSCNN (2; 3) = 6
1 2
k 3n;k 2n
  
1 2
n 1: k 3;k 2
   


Vậy số vân sáng đơn sắc cần tìm là: 2(2 + 1) = 6
Câu 33. Chiếu lần lượt bức xạ
1
0,555 m
  

2
377nm
 
vào ca tốt của một tế bào quang điện thì thấy hiệu điện thế hãm
có độ lớn gấp 4 lần nhau. Chiếu bức xạ
1
λ
. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khi bức ra khỏi ca tốt là:
A.
0,595 m

. B.
0,659 m

C.
0,621 m

D.
0,703 m


Hướng dẫn giải
A
B

R L
C
M N
L
1
L
2

M
h1
1 01
0
2 0 1 0
h2
2 02
hc hc
e U
1 1 4 4
0,659 m
hc hc
e U

 

 

       

   


 

 

.
Áp dụng công thức Einstein:
0max
0
2hc 1 1
v
m λ λ
 
 
 
 
3,52.10
6
m/s.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
Câu 35. Đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, điện trở R và tụ điện
có điện dung C, mắc nối tiếp, chúng đều thay đổi được. Đặt vào AB điện áp ổn định


u 200 2sin 100 t V
  . Đặt
1 1 1

R ,L ,C
thì dòng điện trong mạch


i 4 2sin 100 t A
  . Góc lệch pha giữa điện áp
AN
u

BM
u

2

. Giữ nguyên
1 1
R ,C
thay đổi L đến giá trị L
2
thì điện áp hai đầu cuộn dây đạt đạt cực đại. Giá trị của L
2
là:
A.
2

. B.
1

C.
1

2

D.
1,2


Hướng dẫn giải:

0
 
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra
L1 C1 L1 C1 AN BM
Z Z U U U U
     

L1
1 2 1
1
Z
tan 1
4 R

       

C1
2
1
Z
tan 1
R


   

L1 C1 1
Z Z R
  
=
U
50
I
 

Vì L thay đổi để U
Lmax
thì
2 2
1 C1
L2
C1
R Z
Z 100
Z

  
2
1
L
 



Câu 36. Tìm kết luận sai. Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố
định hẳn điểm chính giữa của sợi dây. Sau đó:
A. Chu kỳ con lắc giảm 2 lần. B. Năng lượng dao động của con lắc không đổi.
C. Dao động của con lắc có thể không phải là dao động điều hòa. D. Lực căng dây treo khi qua vị trí cân bằng tăng lên.
Câu 37: Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có e =10cm dưới góc tới
0
i 60

. Biết chiết suất của thủy
tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là
đ t
n 2; n 3
 
. Tính khoảng cách từ vệt đỏ đến vệt tím ở mặt thứ hai của bản mặt.
A. 15,27mm. B. 14,23mm. C. 17,48mm. D. 19,72mm.
Hướng dẫn giải:
Áp dụng định luật khúc xạ tại I:
0
0
đ đ
sin60
sin r r 37,76
2
  
0
0
t t
sin 60
sin r r 30
3

  
Ta có góc lệch:
0
đ t
r r r 7,76
   
Ta có:


đ t
ĐT OĐ OT e tgr tgr
   


0 0
100 tg37,76 tg30 19,72mm
  
Câu 38. Một photon ánh sáng đi từ chân không vào trong một khối thủy tinh. Năng lượng của photon đó trong thủy tinh
A. được tăng lên vì bước sóng giảm. B. Giữ nguyên như cũ vì tần số ánh sáng không đổi.
C. bị giảm đi vì vận tốc truyền sáng trong môi trường đó giảm. D. tăng lên vì vận tốc ánh sáng thay đổi cọn tần số không đổi.
Câu 39: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0,5m. I là trung điểm AB. P là điểm nằm trên đường
trung trực của AB cách I 100m. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB. Điểm M thuộc d và gần P nhất, dao động với biên
độ cực đại. Khoảng cách MP là:
A
B
R L
C
M N
i
i

t

i
đ
Đ T
H
r
t

r
đ
O
A. 57,73m B. 57,17m C. 57,49m D. 57,98m
Hướng dẫn giải:
Vì A và B cùng pha và M gần P nhất và dao động với biên độ cực đại nên M thuộc
cực đại ứng với k =1
Ta có: MA – MB = k.

=


Theo hình vẽ ta có: MA =
2 2
AQ MQ

; MB =
2 2
BQ MQ



2 2
AQ MQ
  -
2 2
BQ MQ
 =


Đặt MP = IQ = x, có PI = MQ = 100m
Ta có:
2 2
(0,5 x) 100
  -
2 2
(0,5 x) 100
  = 0,5
Giải phương trình tìm được x = 57,73m
Câu 40: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một tụ điện 3000ρF. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V.
Trong thực tế mạch có điện trở R = 1Ω. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất bằng :
A. 1,97.10
– 3
W. B. 1,37.10
– 3
W. C. 2,35.10
– 3
W. D. 3,41.10
– 3
W.
Hướng dẫn giải:
Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất đúng bằng nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R: P = RI

2

-9
2 -3
o o
o o
-6
3
I UC C 5 3.10 5 1
I U I I 0,037A P RI 1,37.10 W
L L 27.10
2 2 2 3 2
10
          

Câu 41. Khi chiếu lần lượt bức xạ điện từ có bước sóng
1
0,25 m
  
vào một tấm kim loại ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của
electron quang điện tương ứng với hai bước sóng trên là v
01max
= 7,31.10
5
m/s. Chiếu vào kim loại nói trên một bức xạ điện từ có bước
sóng λ thì thấy điện thế cực đại mà nó đạt được khi cô lập là 3V. Giá trị của λ:
A.
0,256 m

. B.

0,273 m

C.
0,193 m

D.
0,321 m


Hướng dẫn giải:
Ta có:
1
0
2
1 01max
2 hc
2hc m v

  
 
0,36μm
Bước sóng:
0
max 0
hc
0,193 m
hc eV

   
 


Câu 42: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g, hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng
nằm ngang
μ = 0,05
.Ban đầu đưa vật rời khỏi vị trí cân bằng 1 khoảng 4cm rồi thả nhẹ. Hỏi đến khi dừng lại vật đã thực hiện được
bao nhiêu dao động.
A. 10. B. 12. C. 14. D. 16
Hướng dẫn giải:
Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là:
2
4 mg 4 g
A
k
 
  


Số dao động thực hiện được:
2
A Ak A
N
A 4 mg 4 g

  
  
= 10
Câu 43 : Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây
khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ
cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm

thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy là
A. 200 vòng B. 100 vòng C. 150 vòng D. 250 vòng
Hướng dẫn giải:
Gọi số vòng dây cuộn sơ cấp là N, cuộn thứ cấp là N
1
và N
2

Theo bài ra ta có
11
U
U
=
1
N
N
= 1,5

N
1
= 1,5N
22
U
U
=
2
N
N
= 2


N
2
= 2N
Để hai tỉ số trên bằng nhau ta phải tăng N
1
và giảm N
2

Do đó
1
N 50
N

=
2
N 50
N


N
1
+50 = N
2
– 50

1,5N + 50 = 2N - 50

N = 200 vòng.
A
d

M
I N
Q
B
P
N
1
N
2
N

N

Câu 44. Một con lắc đơn tạo bởi một quả cầu kim loại khối lượng m = 1g buộc vào một sợi dây mảnh cách điện dài l = 0,2m, sợi
dây có hệ số nở dài λ = 2.10
-5
K
-1
. Con lắc dao động trong một điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản nằm ngang, cường
độ điện trường E = 9800V/m. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Cho g = 9,8m/s
2
. Sau đó người tăng nhiệt độ thêm 10
0
C và truyền điện
tích dương q cho quả cầu. Chu kỳ dao động của con lắc không đổi so với trước. Điện tích q của qủa cầu có giá trị :
A.
10
3.10 C

. B.

10
4.10 C

C.
10
2.10 C

D.
10
5.10 C


Hướng dẫn giải:
Sự thay đổi chu kì do hai nguyên nhân:
Nhiệt độ:
1
T 1
t
T 2

 
; Điện trường:
2
T
1 g
.
T 2 g


 


Đồng hồ chạy đúng thì sự thay đổi chu kì tổng cộng phải bằng không:
1 2
T TT
0 g 0,00196
T T T
 

      m/s
2

Chứng tỏ gia tốc tăng nên chiều của cường độ điện trường cùng chiều với gia tốc trọng trường và:
10
qE m g
g q 2.10 C
m E


    
.
Câu 45. Phát hiện nhận định sai. Dao động cơ học điều hòa nhất thiết phải là một chuyển động
A. có vận tốc sớm pha
2

so với li độ.
B. tuần hoàn trong một không gian, quanh một vị trí cân bằng cố định bào đó.
C. mô tả bằng một định luật hàm sin (hoặc cos) theo thời gian.
D. Chịu tác dụng của một nội lực biến đổi theo thời gian.
Câu 46. Trong một ống Ronghen, đặt vào hai cực một hiệu điện thế không đổi U
AK

= 2.10
4
V. Biết động năng của electron khi bức
ra khỏi catốt là
15
1,8.10 J

. Bước sóng giới hạn của tia Ronghen là:
A. 3,975.10
– 11
m. B. 2,156.10
– 11
m. C. 3,243.10
– 11
m. D. 4,782.10
– 11
m.
Hướng dẫn giải:
Theo định lý động năng:
đ đ0 AK đ đ0 AK
W – W e.U W = W e.U
   = 5.10
-15
J
Theo định luật bảo toàn năng lượng:
đ min
đ đ
hc hc hc
W Q
W W

       

= 3,975.10
– 11
m.
Câu 47. Cho phản ứng hạt nhân:
9 1 6
4 1 3
Be H Li X
  
. Biết hạt proton có động năng 5,45MeV bắn phá hạt nhân Be đứng yên,
Be bay ra với động năng 3,55MeV. Cho m
Be
= 9,01219u; m
H
= 1,00783u; m
Li
= 6,01513u; m
X
= 4,00260u; 1uc
2
= 931,5MeV.
Động năng của hạt X là:
A. 3,475MeV. B. 4,033MeV. C. 5,263MeV. D. 1,998MeV.
Hướng dẫn giải:

2 2
0
E (m m)c (9,01219 1,00783 6,01513 4,0026)uc
       = 2,133MeV > 0: Tỏa năng lượng

Theo định luật bảo toàn năng lương ta có
2 2
p 0 He Li
K m c m.c K K
   
He p Li
K E K K 4,033MeV
     
Câu 48. Phát hiện nhận định sai.
A. Sóng là quá trình truyền pha dao động của nguồn đi xa.
B. Tốc độ sóng chính là vận tốc dao động của các phần tử môi trường khi có sóng truyền qua.
C. Tại nơi sóng truyền qua, dao động của các phần tử môi trường là dao động cưỡng bức.
D. Sóng là quá trình truyền năng lượng dao động từ nguồn đi ra xa.
Câu 49: Một dây cao su căng ngang ,1 đầu gắn cố định ,đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số f = 40Hz.Trên dây hình
thành 1 sóng dừng có 7 nút không kể hai đầu, Biết dây dài 1m . .Thay đổi f của âm thoa là f’ lúc này trên dây chỉ còn 3 nút không kể
hai đầu . Coi tốc độ truyền sóng là không đổi , Tính f’.
A. 30Hz. B. 20Hz. C. 50Hz. D. 40Hz.
Hướng dẫn giải:
B cố định thì B là nút sóng , A gắn với âm thoa thì A cúng là nút sóng .Theo đề bài ,kể cả hai đầu có 9 nút suy ra k = 8:
l 100
l k 8 25cm
2 2 4 4
 
       .
Vận tốc truyền sóng trên dây là :
v f 25.40 1000
   
cm/s
Do thay đổi tần số nên trên dây chỉ còn 3 nút không kể hai đầu .Vậy kể cả hai đầu có 5 nút k = 4 ,ta có:


, ,
,
l 100
l k 4 50cm
2 2 2 2
 
      
,
v 1000
v f ' f ' 20Hz
50
      


Câu 50. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch


u 100 2cos 2 ft V
  , R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm L =
1,3
H

, C = 31,8μF, tần số f
của dòng điện thay đổi được.Điểu chỉnh f để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với
dòng điện. Độ lệch pha giữa u
AM
và u
MB.
là:
A. 2,46rad. B. 1,23rad. C. 1,87rad. D. 2,13rad.

Hướng dẫn giải:
Để dòng điện cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra
1
LC
  = 275,67 rad/s
C L
U
Z Z L 114 ;I 2,5A
R
      

Độ lêch pha:
C
L
AN AN MB MB
Z
Z
tan 2,85 1,23rad;tan 2,85 1,23rad.
R R

             
AN MB
u u AN MB
2,46rad
       

A
B
R L
C

M N

×