ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI – MÔN CÔNG NGHỆ 8
Năm học: 2021- 2022
I- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Mức độ thấp
Bản vẽ các khối hình học
1
1
0,5đ
1
Bản vẽ kỹ thuật
1
1
4 câu
0,5đ
2đ
1
0,5đ
3,5 đ
3 câu
0,5đ
1,5 đ
1
1 câu
0,5đ
Chi tiết máy và lắp ghép
Truyền và biến đổi chuyển
động
1
0,5đ
1
0,5đ
1
2 câu
0,5đ
1
0,5đ
1,0đ
1
1,5đ
1
3 câu
0,5đ
2,5đ
1
0,5đ
Tổng số điểm
Mức độ cao
1
0,5đ
0,5đ
Gia công cơ khí
An tồn điện
Cộng
Vận dụng
3đ
%
2 câu
0,5đ
3đ
30%
2,0đ
30%
1,0đ
2,0đ
20%
10đ
20%
100%
ĐỀ BÀI
I- Trắc nghiệm (3đ): Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Trước tới
B. Trên xuống
C. Trái sang
D. Phải sang
Câu 2. Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?
A. Một đa giác đều và các tam giác cân.
B. Một hình chữ nhật và các tam giác đều.
C. Một hình chữ nhật và các hình trịn.
D. Một hình chữ nhật và các đa giác đều.
Câu 3. Đinh vít là chi tiết có ren gì ?
A. Ren trong
B. Ren ngoài
C. Cả ren trong và ren ngoài
D. Ren bị che khuất
Câu 4. Đai ốc là chi tiết có ren gì ?
A. Ren ngoài
B. Ren trong
C. Ren bị che khuất
D. Cả ren trong và ren ngoài
Câu 5. Trong quy ước vẽ ren nhìn thấy thì đường chân ren được vẽ bằng nét nào sau
đây?
A. Liền đậm
B. Nét đứt
C. Liền mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 6. Hình nón có đáy song song với mặt phẳng chiếu bằng. Hỏi hình chiếu cạnh có
hình gì?
A. Hình trịn
B. Hình vng C. Hình chữ nhật
D. Tam giác cân
Trả lời:
1
2
3
4
5
6
II - Tự luận (7đ):
Câu 7. (2,5đ)
Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào?
Trả lời:
Câu 8. (3đ)
Đĩa xích của một xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng.
a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền chuyển động trên.
b) Nếu đĩa xích quay được 50 vịng thì đĩa líp quay được bao nhiêu vịng.
Trả lời:
Câu 9. (1,5đ)
Em hãy vẽ các hình chiếu (đứng, bằng, cạnh) của vật thể có hình dạng sau.
20
40
20
40
20
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm:
Mã đề 01
1
2
3
4
5
6
II. Tự luận
Câu
Đáp án
Điểm
Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân:
Câu 8
- Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
1,0
2,5 đ
- Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp.
1,0
- Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
0,5
a) Tỉ số truyền của bộ truyền chuyển động:
Câu 8
3đ
i = n2/n1 = Z1/Z2 => i = ........
1,5
b) Số vịng đĩa líp quay được là:
Ta có: n2 = n1 . (Z1/Z2 ) = 50. ...... = ................ (vịng).
1,5
Câu 9
Vẽ đúng hình dạng
0,5
1,5 đ
Vẽ đúng vị trí.
0,5
Vẽ cân đối kích thước
20
40
10
20
20
20
40
10
10
20
20
10
0,5
C. PHẦN TRẮC NGHIỆM (mang tính chất tham khảo)
Câu 1. Hình chiếu bằng thể hiện các chiều kích thước nào của vật thể?
A. Chiều cao, chiều rộng
C. Chiều dài, chiều rộng
B. Chiều dài, chiều cao
D. Đáp án khác.
Câu 2. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:
A. Từ dưới lên
B. Từ trên xuống
C. Từ trái sang
D. Từ trước tới
Câu 3. Chọn câu chỉ có các khối đa diện?
A. Khối hình hộp, khối lăng trụ, khối hình nón.
B. Khối hình nón, khối hình chóp, khối hình hộp.
C. Khối hình lăng trụ, khối hình chóp, khối hình hộp.
D. Khối hình cầu, khối hình trụ, khối hình nón.
Câu 4. Hình lăng trụ đều có đáy là?
A. Hình tam giác
B. Hình chữ nhật
C. Hình đa giác đều
D. Hình bình hành
Câu 5. Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ xây dựng:
A. Bản vẽ vòng đai
B. Bản vẽ cơn có ren
C. Bản vẽ ống lót
D. Bản vẽ nhà
Câu 6. Hình cắt được dùng để biểu diễn:
A. hình dạng bên ngồi của vật thể
C. hình dạng bên trong và bên ngồi của vật thể
B. hình dạng bên trong của vật thể
D. hình dạng 3 chiều của vật thể.
Câu 7. Nội dung nào sau đây khơng có trong bản vẽ lắp?
A. Các bộ phận
B. Hình biểu diễn
C. Kích thước
D. Bảng kê
Câu 8. Công dụng của bản vẽ chi tiết là……….. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống.
A. Diễn tả hình dạng, kết cấu của sản phẩm
B. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng trong thiết kế thi công xây dựng ngôi nhà.
D. Diễn tả hình dạng, kết cấu của sản phẩm và vị trí tương quan của các chi tiết của sản
phẩm
Câu 9. Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu.
A. Thép
B. Đồng
C. Nhôm
D. Bạc
Câu 10. Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt là:
A. Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắm điện
C. Vỏ bút bi, can nhựa, thước nhựa.
B. Vỏ quạt điện, thước nhựa, áo mưa
D. Can nhựa, thước nhựa dẻo, áo mưa
Câu 11. "Đồng dẻo hơn thép, khó đúc" thể hiện các tính chất cơ bản nào của vật liệu:
A. Cơ học và hoá học
C. Hoá học và lí học
B. Cơ học và cơng nghệ
D. Lí học và cơng nghệ
Câu 12. Tính chất nào sao đây là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?
A. Nhiệt nóng chảy, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện.
B. Tính đúc, tính hàn, tính bền.
C. Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mịn.
D. Tính cứng, tính dẻo, tính mịn.
Câu 13. Phần tử nào không phải là chi tiết máy?
A. Bu lông
B. Lò xo
C. Vòng bi
D. Mảnh vỡ máy
Câu 14. Chi tiết máy nào sau đây khơng thuộc nhóm chi tiết máy có cơng dụng chung?
A. Bu lơng
B. Bánh răng
C. Khung xe đạp
D. Đai ốc
Câu 15. Hành động nào dưới đây dễ gây tai nạn điện?
A. Rút phích vào ổ điện khi tay đang ướt, sử dụng phích cắm điện bị nứt vỏ.
B. Không cắt nguồn điện trước khi sửa chữa điện.
C. Đến gần dây điện đứt rơi xuống đất.
D. Tất cả các hành động trên.
D. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu khái niệm về hình chiếu? Mỗi phép chiếu đã học có đặc điểm gì? Tên gọi
và vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào?
* Khái niệm về hình chiếu: Vật thể được chiếu lên mặt phẳng, hình nhận được trên mặt
phẳng chiếu gọi là hình chiếu của vật thể.
* Mỗi phép chiếu đã học có đặc điểm:
- Phép chiếu vng góc: các tia chiếu của nó vng góc với mặt phẳng chiếu. Vì vậy, nó sẽ
cho kích thước của vật được chiếu chính xác nhất.
- Phép chiếu song song: các tia chiếu song song với nhau
- Phép chiếu xuyên tâm: các tia chiếu đồng quy tại 1 điểm
* Tên gọi và vị trí các hình chiếu trên bản vẽ:
- Hình chiếu đứng ở góc bên trái của bản vẽ
- Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng
- Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.
Câu 2. Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì? Cách đọc bản vẽ chi
tiết?
* Bản vẽ chi tiết là một loại bản vẽ kĩ thuật. Nó bao gồm các hình biểu diễn, các kích thước
và các thơng tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy.
* Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo các chi tiết máy
* Cách đọc bản vẽ chi tiết:
- Khi đọc phải hiểu rõ các nội dung trình bày trên bản vẽ, đọc theo trình tự sau:
1. Khung tên; 2. Hình biểu diễn; 3. Kích thước; 4. Yêu cầu kĩ thuật; 5. Tổng hợp.
Câu 3. Ren dùng để làm gì? Nêu quy ước vẽ ren?
Ren dùng để ghép nối và truyền lực.
Quy ước vẽ ren:
- Ren nhìn thấy:
+ Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.
+ Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vịng chân ren chỉ vẽ ¾ vòng.
- Ren bị che khuất:
+ Các đường đỉnh ren, đường chân ren và giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.
Câu 4. Chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào? Nêu đặc điểm của từng loại
mối ghép?
- Chi tiết máy thường được ghép với nhau theo 2 kiểu mối ghép:
+ Mối ghép cố định: các chi tiết được ghép khơng có sự chuyển động tương đối với nhau.
Có hai loại:
Mối ghép khơng tháo được như ghép bằng đinh tán, hàn.
Mối ghép tháo được như ghép bằng vít, ren, then, chốt.
+ Mối ghép động: các chi tiết có sự chuyển động tương đối với nhau để thuận lợi cho q
trình gia cơng, lắp ráp, sửa chữa và sử dụng.
Câu 5. Tại sao máy và thiết bị cần phải truyền và biến đổi chuyển động?
- Máy hay thiết bị cần truyền chuyển động vì các bộ phận của máy thường đặt xa nhau và có
tốc độ khơng giống nhau, song đều dẫn động từ một chuyển động ban đầu.
- Cơ cấu biến đổi chuyển động có nhiệm vụ biến đổi một dạng chuyển động ban đầu thành
các dạng chuyển động khác cung cấp cho các bộ phận của máy và thiết bị.
Câu 6. Cho bộ truyền động đai: Bánh dẫn 1 có đường kính 20cm, bánh bị dẫn 2 có đường
kính là 10cm.
a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động đai?
b) Hãy xác định tốc độ quay của bánh bị dẫn 2, biết rằng bánh dẫn 1 quay với tốc độ
15vịng/phút.
Câu 7. Đía xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 30 răng.
a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động?
b) Hãy cho biết đĩa xích và đĩa líp, chi tiết nào quay nhanh hơn?
Câu 8. Điện năng có vai trò gì trong sản xuất và đời sống? Hãy lấy ví dụ ở gia đình và
địa phương em?
- Điện năng có vai trị rất quan trọng trong sản xuất và đời sống.
- Là nguồn động lực, nguồn năng lượng cho các máy, thiết bị... trong sản xuất và đời sống
xã hội.
- Nhờ có điện năng, q trình sản xuất được tự động hố và cuộc sống của con người có đầy
đủ tiện nghi, văn minh hiện đại hơn.
=> HS tự lấy VD minh hoạ.
Câu 9. Tai nạn điện thường xảy ra do các nguyên nhân nào? Khi sử dụng và sửa chữa
điện cần thực hiện những nguyên tắc an toàn điện gì?
- Tai nạn điện thường xảy ra khi:
+ Vơ ý chạm vào vật có điện.
+ Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp, trạm biến áp.
+ Đến gần dây điện bị đứt rơi xuống đất.
- Khi sử dụng điện cần đảm bảo một số nguyên tắc an toàn điện sau:
+ Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện.
+ Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.
+ Thực hiện nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.
+ Khơng vi phạm khoảng cách an tồn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp.
- Khi sửa chữa điện, cần đảm bảo một số nguyên tắc an toàn điện sau:
+ Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện.
+ Khi sửa chữa điện cần sử dụng đúng dụng cụ bảo vệ an tồn điện
cho mỗi cơng việc.
Câu 10. a. Vẽ ba hình chiếu của vật thể trong hình đúng vị trí quy
ước trên bản vẽ kĩ thuật theo tỉ lệ 2:1
b. Vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng của vật thể đó theo tỉ lệ 2:1(vẽ
thêm hình riêng)
Câu 11. Cho vật thể và bản vẽ ba hình chiếu của nó. Hãy kẻ lại bảng 1, đánh dấu (X) vào
bảng để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D, E, F, G của vật thể với các hình chiếu
1,2,3,4,5,6,7 của các mặt.
A
B
C
1
D
3
2
E
5
F
G
6
4
7
Hình a
Bảng 1:
Hình b
Hình a
Hình b
1
2
3
4
A
B
C
D
E
F
G