Trường: TH ……
Lớp: 1.....
Họ và
tên:......................... ..........
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN TIẾNG VIỆT – LỚP 1, CTGDPT 2018
Điểm
PhÇn1:
PhÇn 2:
PhÇn 3:
Tỉng:
Nhận xét của thầy giỏo, cụ giỏo
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHN 1: Đọc thành tiếng
Mèo con i hc
Hôm nay tri nắng chang chang
Mèo con i hc chẳng mang th gì
Ch mang mt cái bút chì
Và mang mt mẩu bánh mì con con.
Phan Th Vàng Anh
PHN 2:Đọc hiểu
Dựa vào nội dung ở bài đọc trên, em hÃy nối đúng các cụm
từ có trong bài :
Hôm nay, Mèo con đi học
Mèo chỉ mang theo
Một cái bút chì.
Chẳng mang thứ gì.
Một mẩu bánh mì con con.
PHN 3:
1/ Viết:
- HS nhìn chép câu sau vào giấy ôli:
Tháng ba, cây bàng thay áo xanh mới.
2/ Bài tập:
a/ Điền anh/ ach vào chỗ trống:
s. vở
; quả ch ..
b/ Điền g/ gh vào chỗ trống:
. à con
; .. ế gỗ.
TRNG TIỂU HỌC…………..
KHỐI 1
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
MƠN TIẾNG VIỆT, CUỐI KÌ 1
LỚP 1, CTGDPT 2018, NĂM HỌC 2022- 2023
Phần 1. Đọc thành tiếng: 5 điểm
- Yêu cầu: GV gọi từng HS đọc bài trên phiếu của HS.
+ HS đọc đúng, rõ ràng các tiếng; đọc ngắt nghỉ đúng vị trí, đọc liền mạch, liên
tục: 5 điểm.
+ HS đọc đúng, rõ ràng các tiếng:4 điểm.
+ HS đọc đúng, rõ ràng các tiếng song còn đánh vần:3điểm.
+ Tùy mức độ HS đọc, GV ghi điểm phù hợp với năng lực của HS.
Phần 2. Đọc hiểu: 2 điểm
HS nối đúng, hồn thiện nội dung câu như bài đọc, đúng
đượcch×.
1 im.
Mộtmi
cáiýbút
Hôm nay, Mèo con đi học
Mèo chỉ mang theo
Chẳng mang thứ gì.
Một mẩu bánh mì con con.
Phn 3. Vit - 2 điểm
- HS chép đúng các chữ. Không yêu cầu HS viết chữ T hoa đầu câu < Tháng>
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.
-HS viết sai mỗi tiếng, trừ 0.25 điểm.
Bài tập: 1 điểm
-
HS điền vần anh / ach; g/ gh thích hợp vào chỗ trống, đúng mỗi từ
được 0.25 điểm.
Đáp án: Sách vở; quả chanh; gà con; ghế gỗ.
Lưu ý: Điểm toàn bài là thang điểm 10, GV ghi điểm ra từng phần trên phiếu
kiểm tra của HS, cộng điểm toàn bài, làm tròn từ 0.5 thành 1.
--------------------- Hết -------------------
TTCM
DUYỆT BGH