Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYÊN TẤT THÀNH ĐỀ THI THỬ CAO ĐẲNG NĂM 2013 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.88 MB, 5 trang )

WWW.VIETMATHS.COM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYÊN TẤT THÀNH
TỔ: TOÁN

ĐỀ THI THỬ CAO ĐẲNG NĂM 2013
Môn thi: TOÁN – Khối A
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 4:

Câu I (2,5 điểm). Cho hàm số


3 2
3 4
y x x C
  

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) có hệ số góc là k. Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba
điểm phân biệt A( - 1; 0) , B, C sao cho hai điểm B, C cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có
diện tích bằng 8.
Câu II (3,0 điểm).
1. Giải phương trình:
2
2.5
5 3 5
5 4
x
x
x


 


2.Giải phương trình sau:
 
2
3 1 1
3 3
1
log 5 6 log 2 log 3
2
x x x x
     

3. Tìm tất cả các giá trị của a để phương trình sau có nghiệm thực:
 
2 2
3 2 3 1 1
x x a x x
    
.
Câu III (1,5 điểm). Tính tích phân:
e
1
(x 2)ln x x
dx
x(1 ln x)
 




Câu IV (1,5 điểm). Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có

0
, 2 , 120
AC a BC a ACB  
và đường
thẳng
'
A C
tạo với mặt phẳng


' '
ABB A
góc
0
30
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa
hai đường thẳng
' , '
A B CC
theo a.
Câu V (1,5 điểm). Cho x , y là các số thực không âm thay đổi và thỏa mãn điều kiện:
)(21)(4
22
yxxyyx  . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
22
yxyxxyP 
.

…………………….Hết……………………

























WWW.VIETMATHS.COM






ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 4
Câu Nội dung
Điểm
I
(2,5điể
m)


1.(1,5 điểm)
Hàm số (C
1
) có dạng
3 2
3 4
y x x
  


Tập xác định:
D R



Sự biến thiên
-
lim , lim
x x

y y
 
   

- Chiều biến thiên:
2
0
' 3 6 0
2
x
y x x
x


   




0.25
Bảng biến thiên
X


0 2


y’ + 0 - 0 +
Y
4






0

0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng


;0




2;

, nghịch biến trên khoảng (0;2)
Hàm số đạt cực đại tại
0, 4
CD
x y
 
. Hàm số đạt cực tiểu tại
2, 0
CT
x y
 


0.25

Đồ thị:
0.5
2.(1,0 điểm)

2. Đường thẳng d đi qua A(-1; 0) với hệ số góc là k , có phương trình là :
y = k(x+1) = kx+ k .
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C) là: x
3
– 3x
2
+ 4 = kx + k

x
3
– 3x
2
– kx + 4 – k = 0

(x + 1)( x
2
– 4x + 4 – k ) = 0






044)(

1
2
kxxxg
x

0.25






d cắt (C) tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình: x
3
– 3x
2
+ 4 = kx + k
có ba nghiệm phân biệt

g(x) = x
2
– 4x + 4 – k = 0 có hai nghiệm phân biệt khác -
1 (*)90
09
0
0)1(
0'













 k
k
k
g



0.25


Với điều kiện : (*) thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A(-1;0) ,




1 1 2 2
; ; ;
B x kx k C x kx k
 

1 2

;
x x
là hai nghiệm của phương trình :
 
 
 
   
2
2 2
2 1 2 1 2 1 2 1
; 1 1
BC x x k x x BC x x k x x k
         


Khoảng cách từ O đến đường thẳng d :
2
1
k
h
k



2 3
2
3 3
1 1
. . 2 1
2 2

1
8 8 64 4
OBC
OBC
k
S h BC k k k
k
S k k k


   

      




0.25
So với điều kiện (*) ta được k = 4. 0.25
II
1.(1,0 điểm)


WWW.VIETMATHS.COM

(3điểm)

Điều kiện:
5
log 2

x 
(*). Đặt
5
x
t

, điều kiện: t > 2.
Bất phương trình đã cho trở thành:
2
2
3 5
4
t
t
t
 

(1).
0.25



Bình phương 2 vế của BPT (1) ta được :
4 2
2
2
20
4 45
4
4

5
t
t t
t
t
t


  









0.25
Suy ra:
5
log 20
5 20
1
5 5
2
x
x
x
x







 








(**)
0,25
Kết hợp (*) và (**) ta được :
5
log 20
x 
hoặc
1
2
x

.
0,25
2.(1,0 điểm)


0.25
Điều kiện:
3
x


Phương trình đã cho tương đương:
 
   
1 1
2
3
3 3
1 1 1
log 5 6 log 2 log 3
2 2 2
x x x x
 
     
 
   
2
3 3 3
1 1 1
log 5 6 log 2 log 3
2 2 2
x x x x
       






0.25










3 3 3
log 2 3 log 2 log 3
x x x x
      
 
 

  
3 3
2
log 2 3 log
3
x
x x
x


 
    
 
 

 



0.25

  
2
2 3
3
x
x x
x

   


2
10
9 1
10
x
x
x


 
   







0.25


Giao với điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là
10
x 
.
0.25
2.(1,0 đi
ểm)

 
2 2
3 2 3 1 1
x x a x x
    


 
2 2 2
2( 1) ( 1) 1 1

x x a x x
     
.



2
2 2
1 1
2
1 1
x x
a
x x
   
 
 
   
 
   
(1).
0,25
Đặt


3
2
2
1 1
1

1
x x
t t
x
x
 
 

  
 

 

;
0 1
t x

  

x




1


'
t



+
0




t




2


1

1
Từ bảng biến thiên suy ra đó

1; 2
t

 


0,25
WWW.VIETMATHS.COM

Khi đó phương trình (1) trở thành :

2
2
2 t at a t
t
    
(2)
(do t =0 không là nghiệm phương trình).
Xét hàm số
2
( )g t t
t
 
với

1; 2
t

 


2
2
( ) 1 0 2
g t t
t

     
.
t



-

1

0
2

'
g







0


g




-
3














2
2


0,25

Từ bảng biến thiên suy ra pt có nghiệm khi và chỉ khi
3 ; 2 2
a a  


0,25
Câu III

(1,5điể
m)


I =
 




e e
dxdx
xx
xxx
1 1
)ln1(
ln2)ln1(
-2 dx
xx
x
e


1
)ln1(
ln

Ta có :


e
edx
1
1

0.5
Tính J =

dx
xx
x
e


1
)ln1(
ln

Đặt t = 1 + lnx
1
dt dx
x
 

1 1, 2
x t x e t
     

Suy ra : J =
dt
t
t


2
1
1
=

dt
t
)
1
1(
2
1


= (t - ln
t
) = 1 - ln2
0,5
Vậy I = e - 1 - 2(1- ln2) = e - 3 + 2ln2
0,5
Câu IV

(1điểm)















Trong (ABC), kẻ
CH AB




H AB
 , suy ra


' '
CH ABB A
 nên A’H là hình chiếu
vuông góc của A’C lên (ABB’A’). Do đó:

 

 


0
' , ' ' ' , ' ' 30
A C ABB A A C A H CA H   
 
.
0,25

WWW.VIETMATHS.COM



2
0
1 3
. .sin120
2 2
ABC
a
S AC BC

 
0,25

2 2 2 0 2
2 . .cos120 7 7
AB AC BC AC BC a AB a
     


2.
21
7
ABC
S
a
CH
AB

 

Suy ra:
0
2 21
'
sin30 7
CH a
A C  
.
0,25
Xét tam giác vuông AA’C ta được:
2 2
35
' '
7
a
AA A C AC   .
Suy ra:
3
105
. '
14
ABC
a
V S AA

 
.
0,25
Do



'/ / ' '/ / ' '
CC AA CC ABB A
 ,
Suy ra:
   
 
 
 
21
' , ' ', ' ' , ' '
7
a
d A B CC d CC ABB A d C ABB A CH    .
0,5
V
(1,5điể
m)

Ta có:
)(21)()(3)(21)(4
2222
yxyxyxyxxyyx 

2
)(3)(21 yxyx 
1
3
1
 yx , vì x ; y không âm nên ta có 10




yx .

0.25

P =
22
2
22
)(
4
1
)(
2
1
2
)( yxyxyxyx
yx
yxyxxy 








(vì

2
2








yx
xy và
222
)()(2 yxyx  ) .
0.5
Đặt t = x + y ; ta có :
10


t
, và P
2
4
1
)( tttf 
; có
2
2
1
)(

'
t
t
tf  = 0
1
.
2
1


t
tt
, với


1;0t .
0,5
 
4
3
)1()(max
1;0
 ftf

maxP =
4
3
, dấu = xảy ra

x = y =

2
1


0.25




×