Tải bản đầy đủ (.pdf) (31 trang)

QUY CHUẨN KĨ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KĨ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI Ô TÔ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (800.73 KB, 31 trang )

C NG HÒA XÃ H I CH

NGHƾA VI T NAM

QCVN 09 : 2011/BGTVT

QUY CHU N K THU T QU C GIA
V CH T L
NG AN TOÀN K THU T VÀ B O V
MÔI TR
NG Đ I V I Ô TÔ
National technical regulation
on safety and environmental protection for automobiles

HÀ N I - 2011


QCVN 09 : 2011/BGTVT

L i nói đ u
QCVN 09 : 2011/BGTVT do C c Đăng kiểm Vi t Nam biên soạn, V Khoa học Cơng ngh trình duy t, B Giao thông v n tải ban hành theo Thông tư s
56/2011/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2011.
Quy chuẩn này được chuyển đổi trên cơ sở tiêu chuẩn ngành s hi u 22 TCN
307-06 được ban hành kèm theo Quyết định s 24/2006/QĐ-BGTVT ngày 10
tháng 5 năm 2006 c a B trưởng B Giao thông v n tải.

2


QUY CHU N K


QCVN 09 : 2011/BGTVT

THU T QU C GIA

QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T L
NG AN TOÀN K THU T
VÀ B O V MÔI TR
NG Đ I V I Ô TÔ
National technical regulation
on safety and environmental protection for automobiles
1. QUY Đ NH CHUNG
1.1. Ph m vi đi u ch nh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu để kiểm tra chất lượng an tồn kỹ thu t và
bảo v mơi trường trong sản xuất, l p ráp các kiểu loại xe ô tô được định nghƿa tại
các tiêu chuẩn TCVN 6211 “Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và
định nghĩa” và TCVN 7271 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ơ tơ - Phân loại
theo mục đích sử dụng” (sau đây gọi t t là xe).
1.2. Đ i t

ng áp d ng

Quy chuẩn này áp d ng đ i với các Cơ sở sản xuất, l p ráp xe, linh ki n c a xe
và các Cơ quan, Tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, kiểm tra, thử nghi m và
chứng nh n chất lượng an tồn kỹ thu t và bảo v mơi trường đ i với xe, linh ki n
c a xe.
1.3. Gi i thích từ ng
1.3.1. Các thu t ngữ về kích thước c a xe được định nghƿa tại tiêu chuẩn TCVN
6528 “Phương tiện giao thơng đường bộ - Kích thước phương tiện có động cơ và
phương tiện được kéo - Thuật ngữ và định nghĩa” .
1.3.2. Các thu t ngữ về kh i lượng c a xe được định nghƿa tại tiêu chuẩn TCVN

6529 “Phương tiện giao thông đường bộ - Khối lượng - Thuật ngữ định nghĩa và mã
hiệu”.
1.3.3. Xe khách n i toa (Articulated bus): Xe có từ hai toa cứng vững trở lên được
n i với nhau bằng khớp quay. Khách có thể di chuyển từ toa này sang toa khác.
Vi c n i hoặc tháo rời các toa chỉ có thể được tiến hành tại xưởng.
1.3.4. Xe khách hai t ng (Double-Deck Vehicles): Xe khách có hai tầng, có b trí
ch cho khách trên cả hai tầng.
1.3.5. Gh khách (seat other driver’s seat) ghế dành cho người ngồi trên xe nhưng
không phải là ghế dành cho người lái.
2. QUY Đ NH K
2.1. Yêu c u chung
2.1.1. Các thơng s k thu t c

b n

a) Kích thước giới hạn cho phép c a xe:
3

THU T


QCVN 09 : 2011/BGTVT
+ Chiều dài:
- Không lớn hơn 20 m đ i với xe khách n i toa;
- Không lớn hơn 12,2 m đ i với các loại xe cịn lại.
+ Chiều r ng: Khơng lớn hơn 2,5 m.
+ Chiều cao:
- Không lớn hơn 4,2 m đ i với xe khách hai tầng;
- Không lớn hơn 4,0 m đ i với các loại xe khác.
Ngoài ra, đ i với các loại xe có kh i lượng tồn b khơng lớn hơn 5,0 tấn thì

chiều cao c a xe phải thoả mãn điều ki n sau:
Hmax ≤ 1,75 WT
Trong đó:
Hmax - Chiều cao lớn nhất cho phép c a xe (Hình 1);
WT

- Khoảng cách giữa tâm vết tiếp xúc c a hai bánh xe sau với mặt
đường, trường hợp tr c sau l p bánh đơn (Hình 1a); hoặc:
- Khoảng cách giữa tâm vết tiếp xúc c a hai bánh xe sau phía ngồi
với mặt đường, trường hợp tr c sau l p bánh kép (Hình 1b).

a.

b.

Hình 1 - Chi u cao l n nh t cho phép c a xe có kh i l
khơng l n h n 5,0 t n
4

ng toàn b


QCVN 09 : 2011/BGTVT
+ Chiều dài đuôi xe:
- Không lớn hơn 65% chiều dài cơ sở đ i với xe khách (chiều dài cơ sở c a xe
khách n i toa được tính cho toa xe đầu tiên).
- Khơng lớn hơn 60% chiều dài cơ sở đ i với xe tải (không áp d ng đ i với xe
tải chuyên dùng nêu tại TCVN 7271).
+ Khoảng sáng gầm xe:
Không nh hơn 120 mm (trừ các loại xe chuyên dùng).

b) Tải trọng tr c cho phép lớn nhất:
+ Tr c đơn:

10 tấn.

+ Tr c kép ph thu c vào khoảng cách hai tâm tr c d:
d < 1,0 m:

11 tấn;

1,0 ≤ d < 1,3 m:

16 tấn;

d ≥ 1,3 m:

18 tấn.

+ Tr c ba ph thu c vào khoảng cách hai tâm tr c liền kề nh nhất d:
d ≤ 1,3 m:

21 tấn;

d > 1,3 m:

24 tấn.

2.1.2. Các yêu c u khác
a) Xe và các b ph n trên xe phải phù hợp với vi c tham gia giao thông bên phải
theo quy định.

b) Kh i lượng phân b lên tr c dẫn hướng (hoặc các tr c dẫn hướng) không nh
hơn 20% kh i lượng c a toàn xe trong cả hai trường hợp xe không tải và xe đầy tải.
Đ i với xe khách n i toa tỉ l này được xác định đ i với toa xe đầu tiên.
c) Góc ổn định tƿnh ngang c a xe khi khơng tải không nh hơn giá trị sau:
+ 280 đ i với xe khách hai tầng;
+ 300 đ i với xe có kh i lượng tồn b
thân;

khơng lớn hơn 1,2 lần kh i lượng bản

+ 350 đ i với các loại xe còn lại.
d) Các h th ng, tổng thành c a xe phải đảm bảo các tính năng kỹ thu t khi hoạt
đ ng trên đường trong các điều ki n hoạt đ ng bình thường.
đ) Kh i lượng tính toán cho m t người được xác định theo quy định c a nhà sản
xuất nhưng không nh hơn 65 kg/người.
5


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.2. Đ ng c

và h th ng truy n l c

2.2.1. Công suất đ ng cơ cho 01 tấn kh i lượng toàn b c a xe không nh hơn 7,35
kW. Yêu cầu này không áp d ng cho xe chuyên dùng, xe đi n và xe có kh i lượng
tồn b từ 30 tấn trở lên.
2.2.2. Khi thử ở điều ki n đầy tải trên đường khô và bằng phẳng, xe (trừ xe chuyên
dùng) phải th a mãn yêu cầu dưới đây:
a) Thời gian tăng t c tính từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200 m thoả
mãn điều ki n sau:

t ≤ 20 + 0,4G
Trong đó:
t - Thời gian tăng t c tính từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200 m
(tính bằng giây);
G - Kh i lượng tồn b c a xe (tính bằng tấn).
b) V n t c lớn nhất không nh hơn 60 km/h.
2.2.3. Trong điều ki n đầy tải và đường khô, khi chuyển đ ng theo chiều tiến, xe
phải vượt được d c có đ d c 20% (12% đ i với xe khách n i toa). Khi thử vượt
d c, đ ng cơ và h th ng truyền lực phải hoạt đ ng bình thường.
2.3. Bánh xe
2.3.1. Có kết cấu ch c ch n, l p đặt đúng quy cách.
2.3.2. L p phải đ s lượng, đ áp suất, cỡ l p phải đúng với tài li u kỹ thu t. Cấp
t c đ và chỉ s khả năng chịu tải c a l p phải phù hợp với thiết kế c a xe.
L p sử d ng cho từng loại xe phải thoả mãn QCVN 34 : 2011/BGTVT “Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô” hoặc m t trong các quy định ECE tương
ứng sau: ECE 30-07 hoặc ECE 54-00/S9.
2.3.3. Phải l p ch n bùn ở phía sau các bánh xe (quy định này khơng áp d ng cho
xe con). Chiều r ng c a ch n bùn không được nh hơn chiều r ng c a bánh xe
(hoặc các bánh xe).
2.4. H th ng lái
2.4.1. Đảm bảo cho xe chuyển hướng chính xác, điều khiển nhẹ nhàng, an toàn ở
mọi v n t c và tải trọng trong phạm vi tính năng kỹ thu t cho phép c a xe.
2.4.2. Các bánh xe dẫn hướng phải đảm bảo cho xe có khả năng duy trì hướng
chuyển đ ng thẳng khi đang chạy thẳng và tự quay về hướng chuyển đ ng thẳng
khi thôi tác d ng lực lên vành tay lái (khi thơi quay vịng).
2.4.3. Khi hoạt đ ng các cơ cấu chuyển đ ng c a h th ng lái không được va qu t
với bất kỳ b ph n nào c a xe như khung, v .
6



QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.4.4. Vành tay lái khi quay không bị vướng vào quần áo và trang bị c a người lái.
2.4.5. Khi quay vành tay lái về bên phải và bên trái thì khơng được có sự khác bi t
đáng kể về lực tác đ ng lên vành tay lái.
2.4.6. Đ rơ góc c a vành tay lái:
+ Xe con, xe khách đến 12 ch kể cả người lái, xe tải có tải trọng đến 1500 kg:
khơng lớn hơn 100 .
+ Các loại xe khác: không lớn hơn 150 .
+ Giới hạn đ rơ góc vành tay lái c a các loại xe chuyên dùng tương ứng với giới
hạn c a xe cơ sở hoặc theo quy định c a nhà sản xuất.
2.4.7. Đ trượt ngang c a bánh xe dẫn hướng khơng lớn hơn 5 mm/m.
2.4.8. Bán kính quay vòng nh nhất theo v t bánh xe trước phía ngồi c a xe khơng
lớn hơn 12 m.
2.5. H th ng phanh
2.5.1. Xe phải được trang bị h th ng phanh chính và phanh đ xe.
2.5.2. H th ng phanh chính và phanh đ xe phải dẫn đ ng đ c l p với nhau. Dẫn
đ ng c a h th ng phanh chính phải là loại từ 2 dịng trở lên.
2.5.3. Dầu phanh hoặc khí nén trong h th ng phanh khơng được rị rỉ. Các ng dẫn
dầu hoặc khí phải được định vị ch c ch n và khơng được rạn nứt.
2.5.4. Dẫn đ ng cơ khí c a phanh chính và phanh đ xe phải linh hoạt, nhẹ nhàng
và ch c ch n. Hành trình tự do phải phù hợp với quy định c a nhà sản xuất.
2.5.5. H th ng phanh chính phải có kết cấu và l p đặt bảo đảm cho người lái điều
khiển được phanh khi ngồi trên ghế lái mà không rời hai tay kh i vành tay lái.
2.5.6. Khi sử d ng, h th ng phanh đ phải có khả năng duy trì được hoạt đ ng mà
khơng cần có lực tác đ ng liên t c c a người lái.
2.5.7. H th ng phanh chính dẫn đ ng khí nén phải đáp ứng các yêu cầu sau:
+ Bình chứa khí nén phải đ s lượng và đáp ứng các tiêu chuẩn Vi t Nam
TCVN 6153 ÷ TCVN 6156 “Bình chịu áp lực” hoặc các tiêu chuẩn tương ứng c a
nước ngoài;
+ Các van đầy đ , hoạt đ ng bình thường;

+ Sau 8 lần tác đ ng tồn b hành trình bàn đạp phanh c a h th ng phanh
chính, đ giảm áp suất trong bình chứa khí nén không được quá 4 kG/cm2. Vi c thử
phải được thực hi n theo các yêu cầu sau:
- Mức năng lượng (áp suất khí nén) ban đầu trong bình chứa khí nén được quy
định bởi nhà sản xuất. Nó phải đạt mức để đạt được hi u quả phanh đã quy định c a
h th ng phanh chính;

7


QCVN 09 : 2011/BGTVT
- Khơng nạp thêm cho bình chứa khí nén trong q trình thử. Ngồi ra phải
cách ly bình chứa khí nén cho phanh chính với bình chứa khí nén cho các thiết bị
ph trợ.
2.5.8. Hi u quả phanh chính
a) Hi u quả phanh chính khi thử trên băng thử:
+ Chế đ thử: xe khơng tải (có 01 lái xe);
+ Tổng lực phanh không nh hơn 50% trọng lượng xe không tải;
+ Sai l ch lực phanh trên m t tr c (giữa bánh bên phải và bên trái):
KSL = (PFlớn - PFnh ).100%/PFlớn
KSL không được lớn hơn 25%.
Trong đó:
KSL: sai l ch lực phanh trên m t tr c;
PFlớn: lực phanh lớn;
PFnh :

lực phanh nh .

b) Hi u quả phanh chính khi thử trên đường:
+ Khi thử khơng tải (có 01 lái xe) :

- Thử trên mặt đường ph nhựa hoặc đường bê tông bằng phẳng và khô, h s
bám ϕ không nh hơn 0,6;
- Hi u quả phanh (được đánh giá bằng m t trong hai chỉ tiêu quãng đường
phanh SP hoặc gia t c phanh lớn nhất JPmax) khi thử không tải được quy định trong
Bảng 1;
- Khi phanh, xe không được l ch ra ngoài hành lang phanh được quy định tại
Bảng 1.
B ng 1 - Hi u qu phanh chính khi thử khơng t i
V n t c ban
đầu khi phanh
(km/h)

Quãng
đường
phanh (m)

Gia t c
phanh lớn
nhất (m/s2)

Hành lang
phanh
(m)

Xe con

50

≤ 19


≥ 6,2

2,5

Xe tải, xe khách có kh i
lượng tồn b khơng
q 3,5 tấn

50

≤ 21

≥ 5,8

2,5

Các loại xe còn lại

30

≤9

≥ 5,4

3,0

Loại xe

8



QCVN 09 : 2011/BGTVT
+ Khi thử đầy tải:
- Thử trên mặt đường ph nhựa hoặc đường bê tông bằng phẳng và khô, h s
bám ϕ không nh hơn 0,6;
- Hi u quả phanh (được đánh giá bằng m t trong hai chỉ tiêu quãng đường
phanh SP hoặc gia t c phanh lớn nhất JPmax) khi thử đầy tải quy định tại Bảng 2;
- Khi phanh, xe không được l ch ra ngoài hành lang phanh được quy định tại
Bảng 2.
B ng 2 - Hi u qu phanh chính khi thử đ y t i
V n t c ban
đầu khi phanh
(km/h)

Quãng
đường
phanh (m)

Gia t c
phanh lớn
nhất (m/s2)

Hành lang
phanh (m)

Xe con

50

≤ 20


≥ 5,9

2,5

Xe tải, xe khách có kh i
lượng tồn b khơng
q 3,5 tấn

50

≤ 22

≥ 5,4

2,5

30

≤ 10

≥ 5,0

3,0

Loại xe

Các loại xe còn lại
Chú thích:


(1)

(1)

Khơng áp d ng u cầu về hi u quả phanh khi thử đầy tải đ i với ô tô đầu kéo

2.5.9. Hi u quả c a phanh đ xe:
+ Chế đ thử: xe khơng tải (có 01 lái xe);
+ Hi u quả c a phanh đ xe được đánh giá bằng m t trong hai chỉ tiêu:
- Tổng lực phanh đ không nh hơn 16% trọng lượng xe không tải khi thử trên
băng thử; hoặc:
- Xe phải dừng được trên đường d c có đ d c 20% (theo cả hai chiều d c lên
và d c xu ng), trên mặt đường ph nhựa hoặc đường bê tông bằng phẳng và khô,
h s bám ϕ không nh hơn 0,6.
2.6. H th ng treo
2.6.1. Chịu được tải trọng tác d ng lên nó, đảm bảo đ
hành trên đường.

êm dịu cần thiết khi v n

2.6.2. Các chi tiết, c m chi tiết c a h th ng treo phải l p đặt ch c ch n và đảm bảo
cân bằng xe. Khơng được rị rỉ khí nén (đ i với h th ng treo khí nén), dầu thuỷ lực
(đ i với giảm chấn thuỷ lực).
2.6.3. Tần s dao đ ng riêng c a phần được treo c a xe khách ở trạng thái đầy tải
(được xác định theo phương pháp quy định tại Ph l c 1) không lớn hơn 2,5 Hz.
9


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.7. H th ng nhiên li u

2.7.1. Yêu cầu đ i với h th ng nhiên li u xăng hoặc điêzen
a) B ph n lọc và thông khí c a thùng nhiên li u phải th a mãn các u cầu sau:
+ Khơng bị rị rỉ nhiên li u;
+ Vị trí l p đặt cách mi ng thốt khí thải c a ng xả ít nhất là 300 mm và cách
các công t c đi n, các gi c n i hở ít nhất là 200 mm ;
+ Không được đặt bên trong khoang chở người và khoang chở hàng hóa.
b) V t li u làm ng dẫn nhiên li u phải chịu được loại nhiên li u xe đang sử d ng.
c) ng dẫn (trừ các loại ng mềm) phải được kẹp chặt, khoảng cách giữa hai kẹp
liền kề nhau không quá 1000 mm.
2.7.2. Yêu cầu đ i với h th ng nhiên li u khí dầu m hóa l ng (LPG)
+ Yêu cầu chung:
- Tất cả các b ph n phải được định vị đúng và kẹp chặt ch c ch n;
- Khơng rị rỉ LPG;
- Khơng được có b ph n nào c a h th ng LPG nhô ra kh i bề mặt ngồi c a
xe trừ đầu nạp khí có thể được nhô ra không quá 10 mm;
- Các b ph n c a h th ng LPG phải cách ng xả hoặc nguồn nhi t tương tự
từ 100 mm trở lên trừ khi các b ph n này được cách nhi t thích hợp.
+ u cầu đ i với bình chứa LPG: Theo Ph l c 2, m c 1.
2.7.3. Yêu cầu đ i với h th ng nhiên li u khí thiên nhiên nén (CNG)
+ Yêu cầu chung:
- Tất cả các b ph n phải được định vị đúng và kẹp chặt ch c ch n;
- Khơng rị rỉ CNG;
- Khơng được có b ph n nào c a h th ng CNG nhơ ra kh i bề mặt ngồi c a
xe trừ đầu nạp khí có thể được nhơ ra không quá 10 mm;
- Các b ph n c a h th ng CNG phải cách ng xả hoặc nguồn nhi t tương tự
từ 100 mm trở lên trừ khi các b ph n này được cách nhi t thích hợp;
- Tất cả các b ph n c a h th ng CNG được l p trong khoang hành lý phải
được bao kín bởi v bọc kín khí;
- L thốt c a v bọc kín khí phải thơng với mơi trường bên ngồi xe khơng
được hướng vào vịm che bánh xe hoặc các nguồn nhi t như ng xả.

+ Yêu cầu đ i với bình chứa CNG: Theo Ph l c 2, m c 2.
10


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.8. H th ng đi n
2.8.1. Dây đi n phải được bọc cách đi n và được định vị với thân xe.
2.8.2. Các đầu n i và công t c đi n phải được cách đi n.
2.8.3.

c quy phải được kẹp chặt.

2.9. Khung và thân v
2.9.1. Khung và thân v phải th a mãn các yêu cầu sau:
+ Khung và thân v phải được l p đặt ch c ch n;
+ Phần v xe làm bằng v t li u d cháy không được tiếp xúc với ng xả.
2.9.2. Khơng được b trí giá chở hàng trên nóc xe khách các loại.
2.9.3. Xe tải, xe chuyên dùng, xe kéo mc và ơ tơ đầu kéo có kh i lượng toàn b
từ 8 tấn trở lên phải l p rào ch n bảo v ở hai bên xe thoả mãn các điều ki n sau:
+ Khoảng cách từ điểm đầu c a rào ch n đến các bánh xe trước (hoặc các cơ
cấu chuyên dùng như chân ch ng c a xe tải có l p cẩu, cơ cấu điều khiển c a xe
bơm bê tông …) và khoảng cách giữa điểm cu i c a rào ch n đến các bánh xe sau
không được lớn hơn 400 mm;
+ Khoảng cách từ cạnh thấp nhất c a rào ch n tới mặt đường không được lớn
hơn 500 mm;
+ Cạnh phía trên c a rào ch n khơng được thấp hơn 700 mm tính từ mặt đường.
Nếu khoảng hở giữa thân xe và mặt đường nh hơn 700 mm thì khơng cần l p rào
ch n.
2.9.4. Thân xe khơng được có gờ s c cạnh hoặc phần lồi ra gây nguy hiểm cho
người cùng tham gia giao thông. Yêu cầu này có thể khơng áp d ng đ i với m t s

loại xe chuyên dùng.
2.10. Thi t b n i, kéo
Thiết bị n i, kéo phải được l p đặt ch c ch n. Cóc hãm và ch t hãm khơng được
tự mở. Xích hoặc cáp bảo hiểm (nếu có) phải ch c ch n.
2.11. Khoang lái
2.11.1. Các thiết bị, đèn báo hi u, đồng hồ và công t c điều khiển li t kê dưới đây
(nếu có) phải được l p đặt trong phạm vi giới hạn bởi hai mặt phẳng song song với
mặt phẳng trung tuyến dọc c a xe cách đường tâm tr c lái 500 mm về hai phía và
đảm bảo cho người lái có thể nh n biết, điều khiển chúng m t cách d dàng:
+ Công t c khởi đ ng, t t đ ng cơ;
+ Các cơ cấu điều khiển h th ng phanh, h th ng truyền lực và bàn đạp ga;
+ Cơng t c đèn chiếu sáng phía trước, còi, đèn báo rẽ, gạt nước;
11


QCVN 09 : 2011/BGTVT
+ Đồng hồ t c đ , đèn báo hi u tình trạng làm vi c c a các đèn báo rẽ, đèn pha,
h th ng nhiên li u, nước làm mát đ ng cơ, dầu bôi trơn, h th ng phanh và h
th ng nạp c quy.
2.11.2. Cơ cấu lò xo hồi vị c a bàn đạp ga, phanh, ly hợp (nếu có) phải đảm bảo tự
đưa các bàn đạp này trở về được vị trí ban đầu khi người lái thôi tác d ng lực.
2.11.3. Phải có ký hi u để nh n biết được d dàng vị trí các tay s .
2.11.4. Xe có trang bị h p s tự đ ng phải thoả mãn các yêu cầu sau:
+ Vị trí s trung gian được b trí giữa s tiến và s lùi;
+ Trong trường hợp cần s được l p trên tr c lái, chiều quay c a cần s từ vị trí
s trung gian đến vị trí các s tiến phải theo chiều thu n c a kim đồng hồ;
+ Không khởi đ ng được đ ng cơ khi cần s ở vị trí s tiến hoặc s lùi.
2.11.5. Vi c b
dưới đây:


trí ch

ngồi trong khoang lái (ca bin) phải đáp ứng các điều ki n

+ Ghế người lái phải thoả mãn yêu cầu nêu tại 2.12;
+ Chiều r ng và chiều sâu đ m ngồi c a ghế khách phải thoả mãn yêu cầu nêu
tại 2.14.2;
+ Nếu khoang lái có hai hàng ghế thì khoảng tr ng giữa hàng ghế đầu tiên và
hàng ghế thứ hai không nh hơn 630 mm (Hình 3);
+ Vi c b trí ch ngồi bên cạnh người lái không được ảnh hưởng tới khả năng
điều khiển xe c a người lái;
+ Trong mọi trường hợp, s người ngồi trong ca bin xe tải không lớn hơn 6.
2.12. Gh ng

i lái (gh lái)

2.12.1. Ghế lái phải được l p đặt sao cho đảm bảo tầm nhìn c a người lái để điều
khiển xe.
2.12.2. Ghế lái phải có đ không gian để người lái v n hành các thiết bị điều khiển
m t cách d dàng. Đ l ch tâm giữa ghế lái và tr c lái không được ảnh hưởng đến
khả năng điều khiển xe c a người lái và khơng được lớn hơn 40 mm. Kích thước
chiều r ng và chiều sâu đ m ngồi không nh hơn 400 mm.
2.12.3. Ghế lái c a xe chở người phải điều chỉnh được theo chiều dọc c a xe, đ m
tựa lưng phải điều chỉnh được đ nghiêng.
2.13. Khoang chở khách (khoang khách)
2.13.1. Phải được thiết kế đảm bảo an toàn khi v n hành.
2.13.2. Đ i với khoang khách khơng có điều hịa nhi t đ , vi c thơng gió phải bảo
đảm như sau:

12



QCVN 09 : 2011/BGTVT
+ Khi xe chuyển đ ng với v n t c 30 km/h, tại vị trí ngang đầu khách ngồi, v n
t c dịng khí khơng nh hơn 3 m/s;
+ Các cửa thơng gió phải điều chỉnh được lưu lượng gió.
2.13.3. L i đi dọc c a xe khách trên 16 ch ngồi phải có chiều r ng hữu ích khơng
nh hơn 300 mm, chiều cao hữu ích không nh hơn 1700 mm. Quy định này không
áp d ng với xe được l p ghế g p nêu tại m c 2.14.5.
2.13.4. Trừ xe khách thành ph , các loại xe khách khác khơng được b
đứng.

trí ch

2.13.5. Yêu cầu riêng đ i với xe khách có b trí giường nằm
a) Giường nằm phải được l p đặt ch c ch n và b trí dọc theo chiều chuyển đ ng
c a xe; m i giường chỉ cho m t người nằm và phải có dây đai an tồn loại hai điểm.
b) Giường phải được b trí đảm bảo đ khơng gian để người sử d ng có thể ra, vào
thu n ti n và phải thoả mãn các kích thước mơ tả tại Hình 2.

Trần xe

C2
Chiều tiến của xe
C1
D

R1
R2


Hình 2 - B trí gi

ng nằm trên xe khách

Trong đó:
+ D khơng nh hơn 1400 mm;
+ R1 khơng nh hơn 450 mm;
+ R2 không nh hơn 350 mm (không áp d ng đ i với giường ở hàng cu i cùng
c a xe);
+ C1 không nh hơn 750 mm;
+ C2 không nh hơn 780 mm.

13


QCVN 09 : 2011/BGTVT
c) Giường phải khơng được có các cạnh s c, đầu nhọn có khả năng gây nguy hiểm
cho người sử d ng.
2.14. Gh khách
2.14.1. Ghế phải được l p đặt ch c ch n đảm bảo an toàn cho người ngồi khi xe
v n hành trên đường trong điều ki n hoạt đ ng bình thường.
2.14.2 Chiều r ng đ m ngồi không nh hơn 400 mm, chiều sâu đ m ngồi khơng nh
hơn 350 mm tính cho m t người. Đ i với xe khách, khoảng tr ng giữa hai hàng ghế
(L) không nh hơn 630 mm; đ i với ghế l p quay mặt vào nhau (L0) khơng nh hơn
1250 mm (Hình 3).

Hình 3 - B trí gh ng i trên xe
2.14.3. Đ i với xe chở trẻ em, Chiều r ng và chiều sâu đ m ngồi khơng nh
270 mm tính cho m t người. Khoảng tr ng giữa hai hàng ghế (L) không nh
460 mm.


hơn
hơn

2.14.4. Chiều cao từ mặt sàn (không áp d ng cho các vị trí trên h c l p bánh xe,
n p che khoang đ ng cơ) tới mặt đ m ngồi ghế khách (H) c a xe khách phải nằm
trong khoảng từ 380 mm đến 500 mm.
2.14.5. Các ghế g p có thể l p đặt trên l i đi dọc c a xe khách đến 30 ch , trừ loại
xe chở trẻ em. Đ i với xe khách trên 30 ch , có thể l p ghế g p dành cho hướng
dẫn viên. Các kích thước về chiều r ng, chiều sâu đ m ngồi c a ghế g p khơng
được nh hơn 75% kích thước giới hạn quy định tại 2.14.2.
2.15. Đ m t a đ u
Ghế lái c a xe con và xe khách từ 16 ch
đầu.

trở xu ng phải được trang bị đ m tựa

2.16. Dây đai an toàn
Ghế lái và các ghế ở hàng trên cùng c a xe phải được trang bị dây đai an toàn.
14


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.17. Cửa lên xu ng
2.17.1. Kích thước hữu ích c a cửa lên xu ng c a khách đ i với các loại xe khách
(không kể xe chở trẻ em) phải thoả mãn yêu cầu quy định tại Bảng 3.
2.17.2. Khoang chở khách c a xe khách phải được b trí ít nhất m t cửa lên xu ng
ở phía bên phải c a xe. Cửa lên xu ng c a khách phải đảm bảo đóng ch c ch n khi
xe chạy.
2.17.3. Chiều cao c a b c lên xu ng thứ nhất tính từ mặt đất c a xe khách không

vượt quá 500 mm. Mặt b c lên xu ng phải tạo nhám hoặc ph v t li u ch ng trượt.
B ng 3 - Kích th

c h u ích nh nh t c a cửa lên xu ng
Kích th

Lo i xe

c h u ích nh nh t (mm)

Chi u r ng(1)

Chi u cao

Xe khách từ 10 ch đến 16 ch (kể cả
ch c a người lái)

650

1200

Xe khách trên 16 ch (kể cả ch c a
người lái)

650

1650

Chú thích:


(1)

Kích thước này được giảm đi 100 mm khi đo ở vị trí tay n m cửa

2.18. Cửa thốt kh n c p
Xe khách phải có đ cửa thốt khẩn cấp th a mãn các yêu cầu sau:
2.18.1. Yêu cầu về kích thước:
+ Cửa thốt khẩn cấp nếu là loại đóng mở được thì phải có kích thước nh nhất
là: r ng x cao = 550 x 1200 mm;
+ Cửa sổ có thể được sử d ng làm cửa thốt khẩn cấp khi có di n tích khơng
nh hơn 0,4 m2 và cho phép đặt lọt m t dưỡng hình chữ nh t có kích thước cao 500
mm, r ng 700 mm ;
+ Cửa sổ phía sau có thể được sử d ng làm cửa thoát khẩn cấp khi cho phép đặt
lọt m t dưỡng hình chữ nh t có kích thước cao 350 mm, r ng 1550 mm với các góc
c a hình chữ nh t có thể được làm trịn với bán kính khơng q 250 mm.
2.18.2. S lượng cửa thoát khẩn cấp t i thiểu được quy định như Bảng 4.
2.18.3. Tại các cửa sổ sử d ng làm cửa thoát khẩn cấp phải trang bị d ng c phá
cửa và chỉ dẫn cần thiết.

15


QCVN 09 : 2011/BGTVT
B ng 4 - S l
S lượng khách

(1)

ng cửa thoát kh n c p t i thiểu


17 ÷ 30

31 ÷ 45

46 ÷ 60

61 ÷ 75

76 ÷ 90

> 90

4

5

6

7

8

9

S cửa thốt khẩn
cấp t i thiểu (2)
Chú thích:

Đ i với xe hai tầng/xe n i toa s khách được hiểu là s lượng khách, lái xe và nhân viên
ph c v tại m i tầng/ m i toa


(1)

(2)

Cửa lên xu ng c a khách khơng được tính là cửa thoát khẩn cấp

2.19. Khoang chở hàng
2.19.1. Khoang chở hàng c a xe phải có kết cấu vững ch c đảm bảo an tồn cho
hàng hóa.
2.19.2. Khoang chứa rác c a xe chở rác phải có n p đ y.
2.19.3. Khoang chứa hàng c a xe chở hàng nguy hiểm phải được cách ly hoàn toàn
với khoang lái.
2.19.4. Xe tải Van (xe tải thùng kín có khoang chở hàng liền với cabin) phải th a
mãn các yêu cầu tương ứng tại TCVN 7271.
2.19.5. Chiều r ng toàn b c a thùng chở hàng c a ô tô tải không được vượt quá
10% chiều r ng toàn b c a ca bin xe.
2.20. Kính ch n gió, kính cửa
Kính ch n gió phải là kính an tồn nhiều lớp; kính cửa sổ và kính sử d ng làm
cửa thốt khẩn cấp phải là kính an tồn vỡ v n. Các loại kính này phải đáp ứng các
yêu cầu về đ phân mảnh, đ bền cơ học, đ mài mòn, đ truyền sáng, đ méo
quang học và hình ảnh thứ cấp quy định trong QCVN 32 : 2011/BGTVT “Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về kính an tồn của xe ơ tơ” hoặc quy định ECE 43.00/S3 và
phiên bản bổ sung, sửa đổi ECE 43 Revision 2.
2.21.

ng x

2.21.1. Mi ng thốt khí thải c a ng xả khơng được hướng về phía trước và khơng
được hướng về phía bên phải.

2.21.2. ng xả khơng được đặt ở vị trí có thể gây cháy xe hoặc hàng hóa trên xe và
gây cản trở hoạt đ ng c a h th ng khác.
2.22. Đèn chi u sáng và tín hi u
2.22.1. Xe phải trang bị các loại đèn chiếu sáng và tín hi u sau đây: đèn chiếu sáng
phía trước gồm có đèn chiếu xa (đèn pha) và đèn chiếu gần (đèn c t), đèn báo rẽ,
đèn cảnh báo nguy hiểm, đèn vị trí, đèn phanh, đèn lùi, đèn soi biển s sau.

16


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.22.2. Đèn chiếu sáng phía trước sử d ng trên xe phải có đặc tính quang học thoả
mãn QCVN 35 : 2010/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học
đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” hoặc m t
trong các quy định ECE tương ứng sau đây:
+ ECE 08-04/S7;
+ ECE 20-02/S6;
+ ECE 01-01/S7;
+ ECE 05-02/S3;
+ ECE 112 hoặc ECE 98.
2.22.3. Các đèn chiếu sáng và đèn tín hi u phải được l p đặt ch c ch n, bảo đảm
duy trì các đặc tính quang học c a chúng khi xe v n hành.
2.22.4. Các đèn sau đây phải được l p thành cặp: đèn chiếu sáng phía trước, đèn
báo rẽ, đèn vị trí, đèn phanh (có ít nhất 02 đèn phanh l p thành cặp). Các đèn tạo
thành cặp phải thoả mãn các yêu cầu sau:
a) Được l p vào xe đ i xứng qua mặt phẳng trung tuyến dọc xe;
b) Cùng màu;
c) Có đặc tính quang học như nhau.
2.22.5. Vị trí l p đặt các loại đèn được quy định như Bảng 5.
B ng 5 - V trí l p đ t các lo i đèn (Đơn vị kích thước: mm)

Chiều cao tính từ mặt đ xe
TT

Tên đèn

tới mép
dưới c a
đèn

tới mép trên
c a đèn

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đèn chiếu gần

2

Đèn báo rẽ

3


Đèn vị trí

4

Đèn phanh

5

Đèn lùi

≥ 500

≤ 1200 (1500)

Khoảng cách
giữa 2 mép
trong c a
đèn đ i
xứng

Khoảng cách
từ mép ngoài
c a đèn đến
mép ngoài
c a xe

(5)

(6)


≥ 600 (400)

≤ 400

≥ 350

≤ 1500 (2100)

≥ 600 (400)

≤ 400

≥ 350

≤ 1500 (2100)

≥ 600 (400)

-

≥ 350
≥ 250

≤ 1500 (2100)
≤ 1200

≥ 600 (400)

-


≤ 400

-

Chú thích:
- Giá trị trong ngoặc tại c t (4) ứng với m t s trường hợp đặc bi t khi hình dạng thân xe hoặc
kết cấu c a xe không cho phép l p đặt đèn trong phạm vi chiều cao giới hạn.
- Giá trị trong ngoặc tại c t (5) ứng với trường hợp xe có chiều r ng tồn b nh hơn 1300 mm.

17


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.22.6. Đèn phải phù hợp với yêu cầu quy định trong Bảng 6.
B ng 6 - Màu, s l ng t i thiểu, c ng đ sáng và ch tiêu
kiểm tra bằng quan sát c a các lo i đèn

Tên đèn

TT

Màu

S
lượng
t i
thiểu

Đèn chiếu
Đèn

xa
Tr ng
chiếu
hoặc
sáng
vàng
phía Đèn chiếu
nhạt
trước
gần

1.

Cường đ sáng hoặc chỉ tiêu kiểm tra
bằng quan sát
Cường
đ sáng
(cd)
≥ 12000

Chiều dài dải sáng ≥ 100 m, chiều
r ng 4 m(1)

-

Chiều dài dải sáng không nh hơn
50 m và phải đảm bảo quan sát
được chướng ngại v t ở khoảng
cách 40 m.


2

80 ÷ 700

2.

Đèn báo rẽ trước

Vàng

2

3.

Đèn báo rẽ sau

Vàng

2

4.

Đèn phanh

Đ

2

5.


Đèn lùi

Tr ng

Đèn vị trí trước

Tr ng
hoặc
vàng
nhạt

2

Đ

2

1 ÷ 12

Tr ng

1

2 ÷ 60

6.

(3)

7.


Đèn vị trí
(đèn h u)

8.

Đèn soi biển s
sau

sau

1

(2)

Chỉ tiêu kiểm tra bằng quan sát

40 ÷ 400 Trong điều ki n ánh sáng ban ngày
phải bảo đảm nh n biết được tín
20 ÷ 100 hi u ở khoảng cách 20 m
80 ÷ 600
2 ÷ 60
Trong điều ki n ánh sáng ban ngày
phải bảo đảm nh n biết được tín
hi u ở khoảng cách 10 m

Chú thích:
Đ i với đèn chiếu xa khi kiểm tra bằng thiết bị: Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không
được hướng lên trên. Theo phương ngang, chùm sáng c a đèn bên trái không được l ch phải
quá 2%, không được l ch trái quá 1%; Chùm sáng c a đèn bên phải không được l ch phải hoặc

trái q 2%.

(1)

(2)

(3)

Nhưng khơng q 2 đèn.
Đèn vị trí trước có thể được sử d ng kết hợp với các đèn khác.

18


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.22.7. Các yêu cầu khác
a) Không được l p đèn màu đ và các tấm phản quang ở phía trước xe. Khơng
được l p đèn có ánh sáng tr ng hướng về phía sau (ngoại trừ đèn lùi) .
b) Đ i với đèn chiếu sáng phía trước:
+ Khi b t cơng t c đèn chiếu gần thì tất cả các đèn chiếu xa phải t t;
+ Phải có báo hi u làm vi c khi sử d ng đèn chiếu xa.
c) Đèn lùi phải b t sáng khi cần s ở vị trí s lùi và cơng t c khởi đ ng đ ng cơ
đang ở vị trí mà đ ng cơ có thể hoạt đ ng được. Đèn lùi phải t t khi m t trong hai
điều ki n trên không th a mãn.
d) Đèn soi biển s phải sáng khi b t đèn chiếu sáng phía trước, khơng thể t t và b t
được bằng công t c riêng.
đ) Đ i với đèn phanh:
+ Đèn phanh phải b t sáng khi người lái tác đ ng vào h th ng phanh chính;
+ Trong trường hợp dùng kết hợp với đèn h u, đèn phanh phải có cường đ
sáng hơn rõ r t so với đèn h u.

e) Đ i với đèn báo rẽ:
+ Tất cả các đèn báo rẽ ở cùng m t bên c a xe phải nhấp nháy cùng pha. Tần s
nhấp nháy từ 60 ÷ 120 lần/phút;
+ Thời gian từ khi b t cơng t c đến khi đèn phát tín hi u báo rẽ không quá 1,5
giây.
g) Các đèn cảnh báo nguy hiểm phải nháy đồng thời và cùng tần s . Đèn cảnh báo
nguy hiểm có thể dùng kết hợp với đèn báo rẽ.
2.23. T m ph n quang
2.23.1. Xe phải được trang bị tấm phản quang ở phía sau.
2.23.2. Hình dạng mặt phản quang khơng được là hình tam giác.
2.23.3. Ánh sáng phản chiếu c a tấm phản quang phải được nhìn thấy rõ ràng vào
ban đêm từ khoảng cách 100 m phía sau xe khi được chiếu sáng bằng ánh sáng
đèn pha c a xe khác.
2.23.4. Màu tấm phản quang là màu đ .
2.24. G

ng chi u h u

2.24.1. Xe phải được trang bị gương chiếu h u cho phép người lái có thể nh n biết
rõ ràng điều ki n giao thơng về phía sau và hai bên xe.

19


QCVN 09 : 2011/BGTVT
2.24.2. Gương chiếu h u l p ngồi phải có vị trí sao cho người lái d dàng nhìn
thấy được qua cửa sổ bên hoặc qua phần di n tích được quét c a gạt nước trên
kính ch n gió.
2.24.3. Gương chiếu h u sử d ng trên xe phải là loại gương thoả mãn quy chuẩn
QCVN 33 : 2011/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu dùng

cho xe ô tô” hoặc quy định ECE 46-01/S4.
Vi c l p đặt gương chiếu h u theo quy định tại Ph l c 3.
2.25. H th ng g t n

c

Xe phải được trang bị h th ng gạt nước để đảm bảo tầm nhìn c a người lái qua
kính ch n gió phía trước và phải thoả mãn các yêu cầu sau:
+ Phải có từ hai tần s gạt trở lên;
+ M t tần s gạt có giá trị khơng nh hơn 45 lần/phút;
+ M t tần s gạt có giá trị nằm trong khoảng từ 10 đến 55 lần/phút;
+ Chênh l ch giữa tần s gạt cao nhất với m t trong những tần s gạt thấp hơn
phải khơng nh hơn 15 lần/phút.
2.26. Cịi
2.26.1. Cịi phải có âm thanh liên t c với âm lượng ổn định.
2.26.2. Âm lượng còi (khi đo ở khoảng cách 2 m tính từ đầu xe, chiều cao đặt micro
là 1,2 m) không nh hơn 90 dB(A), không lớn hơn 115 dB(A).
2.27. Đ ng h t c đ
2.27.1. Xe phải được trang bị đồng hồ t c đ .
2.27.2. Đơn vị đo t c đ trên đồng hồ là km/h.
2.27.3. Sai s cho phép c a đồng hồ t c đ phải nằm trong giới hạn từ -10% đến
+20% ở t c đ 40 km/h.
2.28. Bình ch a cháy
Các loại xe dưới đây phải được trang bị bình chữa cháy:
+ Xe chở hàng d cháy nổ;
+ Xe khách từ 16 ch ngồi trở lên.
2.29. Quy định về bảo v môi trường
2.29.1 Giới hạn khí thải

20




×