TỔNG HỢP BỞI LUẬT SƯ FDVN
TỔNG HỢP
ĐỀ THI
&
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Dành cho sinh viên Luật
Môn Luật đầu tư
99 NGUYỄN HỮU THỌ, QUẬN HẢI CHÂU, TP. ĐÀ NẴNG
WEBSITE: FDVN.VN / FDVNLAWFIRM.VN / DIENDANNGHELUAT.VN
21 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2014
Câu 1: Vấn đề nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đầu tư (2005)
a. Hợp đồng đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
b. Khuyến khích và ưu đãi đầu tư
c. Quản lý Nhà nước về đầu tư tại VN và đầu tư từ VN ra nước ngoài
d. Tất cả các câu trên
Câu 2: Lĩnh vực nào sau đây được Nhà nước VN khuyến khích đầu tư ra nước
ngồi
a. Xuất khẩu nhiều lao động
b. Khai thác ngườn tài nguyên thiên nhiên trong nước, mở rộng thị trường
c. a và b đúng
d. a và b sai
Câu 3: Phát biểu nào sau đây khơng đúng về hình thức đầu tư trực tiếp
a. Là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia hoạt động đầu tư
b. Là phương thức đầu tư rất quan trọng trong giai đoạn hiện nay trên thế giới
c. Nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư trực tiếp phải là nguồn vốn đầu tư từ nước
ngồi
d. Góp phần làm tăng tổng sản phẩm quốc nội, giải quyết vấn đề việc làm tại quốc
gia tiếp nhận đầu tư
Câu 4: BOT là tên viết tắt của
a. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
b. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh
c. Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
d. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao
Câu 5: Trường hợp nào sau đây nhà đầu tư được miễn giảm tiền thuê đất, tiền
sử dụng đất thuế sử dụng đất theo qui định của pháp luật
a. Khu công nghiệp mới
b. Khu kinh tế mới
c. Khu kinh tế xã hội khó khăn
1
d. Câu b, c đúng
Câu 6: Một nhà đầu tư cổ phiếu mua được 5% cổ phần phổ thông của cơng ty
ABC, vậy đây là hình thức đầu tư gì?
a. Đầu tư trực tiếp
b. Đầu tư gián tiếp
c. Không phải hình thức đầu tư
d. Câu a, b, c sai
Câu 7: Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Việt Nam, nhà đầu tư được áp dụng
thống nhất ………..đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước kiểm sốt
a. Giá, phí
b. Các khoản thuế, phí
c. Lệ phí
d. Giá, phí, lệ phí
Câu 8: Các trường hợp sau trường hợp nào không phải là đầu tư
a. Xây dựng khu resort
b. Mua bán chứng khóan
c. Kinh doanh hàng tạp hóa
d. Mua bảo hiểm Pru-link (Prudential)
Câu 9: “Nhà đầu tư được trực tiếp hoặc thông qua đại lý để tiêu thụ sản phẩm tại
Việt Nam bị giới hạn về địa bàn tiêu thụ” câu phát biểu đúng hay sai
a. Đúng
b. Sai
Câu 10: Đối với dự án đầu tư trong nước có qui mơ vốn đầu tư ………….và
khơng thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư khơng phải làm
thủ tục đăng kí đầu tư
a. Dưới 5 tỉ
b. Trên 5 tỉ
c. Dưới 15 tỉ
d. Trên 15 tỉ
2
Câu 11: Hình thức đầu tư nào mà khơng thành lập pháp nhân
a. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
b. Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
c. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh
d. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao
Câu 12: Vùng miền nào sau đây thuộc địa bàn ưu đãi, hỗ trợ đầu tư toàn bộ
a. Bắc cạn
b. Đà Nẵng
c. Gia Lai
d. Câu a và c
Câu 13: Tranh chấp một bên là nhà đầu tư nước ngoài với doanh nghiệp Việt
Nam được giải quyết thơng qua tổ chức nào
a. Tịa án Việt Nam
b. Trọng tài Việt Nam hoặc trọng tài nước ngồi
c. Tịa án quốc tế
d. Câu a,b đúng
e. tất cả các câu trên
Câu 14: Nhà đầu tư được phát triển kinh doanh thơng qua các hình thức nào
sau đây
a. Mở rộng quy mô đầu tư
b. Đổi mới công nghệ nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường
c. Nâng cao công suất, năng lực kinh doanh
d. Tất cả các ý trên
Câu 15: Nhằm đẩy mạnh việc thu hút đầu tư và tạo thuận lợi cho nhà đầu tư khi
đầu tư trên lãnh thổ VN, nhà nước VN có biện pháp hỗ trợ nào trong các biện pháp
sau đây đối với nhà đầu tư
a. Hỗ trợ về chuyển giao công nghệ
b. Hỗ trợ về đào tạo
c. Hỗ trợ về xuất nhập cảnh
3
d. Câu a, b, c đều đúng
Câu 16: Theo quy định của pháp luật VN, cá nhân, tổ chức nào sau đây không
được xem là nhà đầu tư
a. Hợp tác xã
b. Hộ kinh doanh
c. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ở VN
d. Câu a, b, c đều sai
Câu 17: Những tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau hoặc với cơ
quan quản lý NNVN liên quan đến hoạt động đầu tư trên lãnh thổ VN thì được giải
quyết thơng qua
a. Thương lượng, hồ giải, trọng tài hoặc toà án
b. Trọng tài hoặc toà án VN
c. Toà án VN
d. Một trong những cơ quan, tổ chức trên, tuỳ vào tính chất, mức độ của vụ tranh chấp
Câu 19: Loại hợp đồng nào sau đây được ký kết giữa các nhà đầu tư với nhau
a. BCC
b. BOT
c. BT
d. BTO
Câu 20: Dự án đầu tư phải làm thủ tục đăng ký đầu tư khi
a. Vốn dưới 15 tỉ đồng, khơng thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
b. Từ 15 tỉ lên tới 300 tỉ và không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện (X)
c. Từ 300 tỉ trở lên và thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
d. Dưới 15 tỉ đồng và thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
Câu 21: QHVN thơng qua Luật Đầu tư đầu tiên vào ngày
a. 28/12/1987
b. 29/12/1987
c. 30/12/1987
d. 31/12/1987
4
BÀI TẬP TÌNH HUỐNG LUẬT ĐẦU TƯ
Bài tập 1: Ngày 16/11/2006 Tổng cơng ty than - khống sản X thỏa thuận với tập
đoàn Y (Mỹ) về dự án phát triển nhà máy nhiệt điện Mông Dương 2 (Cẩm Phả, Quảng
Ninh) theo hình thức BOT, theo đó bên Y sẽ góp 90% vốn và bên X góp 10% vốn điều
lệ để thành lập công ty nhằm thực hiện dự án trên. Hỏi:
1. Bản chất của thỏa thuận ngày 16/11/2006 giữa 2 bên là hợp đồng hợp tác kinh
doanh, hợp đồng liên doanh hay hợp đồng BOT? Vì sao?
2. Để dự án được triển khai thực hiện thì cần phải thực hiện những thủ tục như thế
nào? (chỉ nêu ý chính, ko cần phân tích)
Bài tập 2: Cơng ty Keang Nam (Trung Quốc) và cơng ty Thiên Lạc (Việt Nam) có
dự định thành lập công ty TNHH Hoa Việt tại khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa,
với lĩnh vực hoạt động là khám chữa bệnh bằng phương pháp y học cổ truyền.Theo pháp
luật hiện hành anh chị hãy:
1. Cho biết Hình thức đầu tư và nhà đầu tư trong tình huống trên?
2. Phân tích Thủ tục để nhận giấy chứng nhận đầu tư (chỉ phân tích thủ tục với hình
thức đầu tư cho dự án)?
3. Có ý kiến cho rằng, sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, công ty Hoa Việt
phải làm thủ tục xin giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh. Hãy cho biết ý kiến của anh chị?
4. Dự án trên có được hưởng ưu đãi đầu tư hay khơng? Vì sao?
Bài tập 3: Một nhà đầu tư nước ngoài dự định đầu tư thành lập một doanh nghiệp tại
Việt Nam để sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi. Hãy tư vấn cho họ tất cả các quy
định pháp luật mà nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam cần phải biết.
Bài tập 4: Phân tích những ưu điểm và hạn chế của h́ nh thức đầu tư theo hợp đồng
hợp tác kinh doanh. Phân biệt hợp đồng hợp tác kinh doanh với hợp đồng liên doanh.
Bài tập 5: Phân tích nguyên tắc, hình thức và điều kiện đầu tư vốn nhà nước vào
doanh nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành. Đánh giá mục đích, ý nghĩa của những
quy định này.
Bài tập 6: Sưu tầm và phân tích một số vụ việc về dự án đầu tư của doanh nghiệp
Việt Nam ra nước ngồi. Trên cơ sở đó, hãy kết luận tóm tắt về các vấn đề pháp lý mà các
5
doanh nghiệp này đã phải thực hiện khi triển khai các dự án đầu tư ra nước ngồi đó (chuẩn
bị đầu tư, thủ tục đầu tư, triển khai dự án đầu tư tại nước sở tại…)
Bài tập 7: Phân tích thủ tục đầu tư theo Luật Đầu tư 2014, qua đó đánh giá sự thay
đổi, phát triển của Luật Đầu tư 2014 so với Luật Đầu tư 2005.
Bài tập 8: Phân tích nội dung của các biện pháp bảo đảm đầu tư và cho biết ý kiến
của mình về sự ảnh hưởng của các biện pháp bảo đảm đầu tư này đối với hiệu quả đầu tư.
Bài tập 9: Phân tích hình thức, điều kiện và thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn,
mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư.
Bài tập 10: Phân tích thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án đầu tư theo pháp luật hiện hành.
Bài tập 11: Một nhà đầu tư nước ngồi có thể nắm giữ bao nhiêu phần trăm cổ phần
của một công ty trong nước?
Trả lời:
Nhà đầu tư nước ngồi có thể được phép góp vốn hoặc mua lại cổ phần của một cơng
ty trong nước với tỷ lệ không bị giới hạn, ngoại trừ những trường hợp sau:
- Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần trong một công ty đại chúng với tỷ lệ được quy
định theo pháp luật về chứng khoán;
- Nhà đầu tư nước ngồi góp vốn hoặc mua cổ phần trong một công ty trong nước
hoạt động trong các lĩnh vực được điều chỉnh bởi các luật chuyên ngành với tỷ lệ được quy
định theo các luật chuyên ngành đó;
- Đối với các lĩnh vực đầu tư được quy định trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam
là thành viên, tỷ lệ góp vốn và số cổ phần mua lại từ các công ty trong nước của các nhà
đầu tư nước ngồi sẽ phải tn theo lộ trình phù hợp với quy định của điều ước quốc tế;
- Đối với công ty trong nước kinh doanh đa ngành nghề, hoạt động trong nhiều lĩnh
vực bao gồm những ngành nghề, lĩnh vực có quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài, các nhà
đầu tư nước ngoài được phép góp vốn hoặc mua cổ phần từ những cơng ty này với tỷ lệ
không vượt quá tỷ lệ được quy định trong những quy định áp dụng đối với ngành nghề,
lĩnh vực có mức tỷ lệ sở hữu nước ngồi thấp nhất; và
- Đối với các doanh nghiệp 100% vốn thuộc sở hữu Nhà nước chuyển đổi hình thức
sở hữu, nhà đầu tư nước ngồi được phép góp vốn hoặc mua cổ phần của những doanh
nghiệp này với tỷ lệ được cơ quan có thẩm quyền cho phép, nhưng khơng được quá tỷ lệ
6
được quy định trong trường hợp những doanh nghiệp này hoạt động trong những lĩnh vực
được nêu trong những điểm nêu trên.
Bài tập 12: Một nhà đầu tư Việt Nam dự định triển khai 1 dự án xây dựng bến phà
nằm trên địa bàn 2 tỉnh A và B, nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa và hành khách
qua dịng sơng nằm giữa địa bàn 2 tỉnh, kinh phí khoảng 1.000 tỷ đồng. Hãy tư vấn cho
nhà đầu tư về hình thức đầu tư và thủ tục triển khai dự án đầu tư.
Bài tập 13: Một nhà đầu tư Việt Nam dự định triển khai 1 dự án xây dựng bến phà
nằm trên địa bàn 2 tỉnh A và B, nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa và hành khách
qua dịng sơng nằm giữa địa bàn 2 tỉnh, kinh phí khoảng 1.000 tỷ đồng. Phân tích các biện
pháp đảm bảo và ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư nói trên có thể được hưởng và cách thức để
được hưởng những biện pháp đảm bảo và ưu đãi đó.
7
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT ĐẦU TƯ
Câu 1: Dự án nào sau đây phải được UBND cấp tỉnh chấp thuận cấp giấy
chứng nhận đầu tư
a. Dự án ngoài khu công nghiệp,khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
b. Dự án phát triển kết cấu hạ tầng khu cơng nghiệp, khu chế xuất chưa tành lập ban
quản lí khu công nghiệp, khu chế xuất.
c. Cả a và b đúng.
d. Cả a và b sai.
Câu 2: Luật đầu tư có hiệu lực từ ngày nào
a. 29/11/2005
b. 01/07/2006
c. 30/06/2006
d. 29/12/1987
Câu 3: Phương thức đầu tư nào rất quan trọng trong giai đoạn hiện nay
a. Đầu tư gián tiếp
b. Đầu tư trực tiếp
c. Cả a và b đúng
d. Một hình thức khác
Câu 4: BOT là tên viết tắt của loại hợp đồng nào sau đây
a. Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
b. hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh
c. hợp đồng xây dựng - chuyển giao
Câu 5: Cơ quan nào có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
a. Sở kế hoạch và đầu tư
b. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
c. Cả a và b đúng
8
Câu 6: Dự án đầu tư trong nước không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có
điều kiện và có qui mơ bao nhiêu thì nhà đầu tư khơng phảilàm thủ tục đăng ký
a. Dưới 15 tỷ đồng Việt Nam.
b. Dưới 10 tỷ đồng Việt Nam.
c. Dưới 5 tỷ đồng Việt Nam.
Câu 7: Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là bao lâu kể từ ngày nhận được
hồsơ đăng ký đầu tư hợp lệ
a. 30 ngày làm việc
b. 20 ngày làm việc
c. 15 ngày làm việc
d. 10 ngày làm việc
Câu 8: Nhà đầu tư khơng có quyền
a. Xuất nhập khẩu
b. Tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng đất đai và tài nguyên.
c. Mở tài khoản và thu mua ngoại tệ
d. Đầu tư trong lĩnh vực thám tử
Câu 9: Lĩnh vực nào sau đây thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
a. Lĩnh vực tài chính ngân hàng
b. Kinh doanh bất động sản
c. Dịch vụ giải trí
d. Cả a, b, c đúng
Câu 10: Nhà đầu tư khi đầu tư vào lĩnh vực nào sau đây thì được ưu đãi đầu tư
a. Công nghệ sinh học
b. Sử dụng công nghệ cao
c. Dự án sử dụng thường xuyên từ 500 lao động đến 5000 lao động.
d. Cả a, b, c đúng
9
Câu 11: Chọn phát biểu sai
a. Nhà đầu tư nước ngồi phải ưu tiên, sử dụng hàng hố, dịch vụ trong nước
b. Nhà đầu tư nước ngoài phải xuất khẩu hàng hoá hoặc xuất khẩu dịch vụ đạt một tỉ
lệ nhất định.
c. Nhà đầu tư nước ngoài phải đạt một tỉ lệ nội địa hoá nhất định trong hàng hoá sản
xuất.
d. Cả a, b, c đúng
Câu 12: Hợp đồng BTO là hợp đồng
a. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh.
b. Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao.
c. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao.
Câu 13: Hợp đồng BOT là hợp đồng được ký kết giữa
a. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Việt Nam với các nhà đầu tư
b. Giữa các nhà đầu tư nước ngoài ký kết với nhau khi đầu tư trên lãnh thổ Việt
Nam.
c. Giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhà đầu tư Việt Nam.
d. Giữa các nhà đầu tư Việt Nam.
Câu 14: Chọn phát biểu đúng
a. Nhà đầu tư mua cổ phiếu là một hình thức đầu tư trực tiếp.
b. Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời cũng là giấy chứng nhận kinh doanh.
c. Thời hạn thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
d. Cả a, b, c đúng
Câu 15: Thời hạn thẩm tra đầu tư tối đa bao nhiêu ngày
a. 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
c. 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d. 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10
Câu 16: Luật đầu tư năm 2005 có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào,do ai ký
kết?
a. 01/7/2006, Nguyễn Phú Trọng
b. 01/7/2005, Nguyễn Phú Trọng
c. 01/7/2006, Nguyễn Văn An
d. 01/7/2005, Nguyễn Văn An
Câu 17: Hình thức đầu tư khơng dẫn đến việc thành lập một pháp nhân riêng
là
a. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước vào các cơng trình cơng cộng
b. Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lai doanh nghiệp ở nước ngồi
c. Đầu tư ni trồng chế biến nông lâm thủy hải sản
d. Đầu tư mua công trái, trái phiếu của nhà nước
Câu 18: Nhà nước khơng bắt buộc nhà đầu tư cung cấp hàng hóa dịch vụ tại
một địa điểm cụ hể ở trong nước hoặc nước ngồi nhưng phải đặt trụ sở chính tại 1
địa điểm cụ thể, câu phát biểu trên đúng hay sai
a. Đúng
b. Sai
Câu 19: Luật đầu tư năm 2005 cấm đầu tư đối với các dự án đầu tư
a. Đầu tư trong lĩnh vực thám tử tư
b. Thử nghiệm sinh sản vơ tính trên người
c. Câu a, b đúng
d. Câu a, b sai
Câu 20: Cô A là nhân viên thuế và hàng năm bắt buộc phải mua 1 số trái phiếu
của nhà nước, đó là hoạt động đầu tư
a. Đầu tư trực tiếp
b. Đầu tư gián tiếp
c. Không phải hoạt động đầu tư
d. Tất cả a, b, c đều sai
11
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT ĐẦU TƯ
Trắc nghiệm luật đầu tư 2014
Câu 1. Vấn đề nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đầu tư 2014:
a. Hợp đồng đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
b. Khuyến khích và ưu đãi đầu tư
c. Quản lý Nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
d. Tất cả các câu trên
Câu 2. Các biện pháp hỗ trợ đầu tư gồm:
A. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ; đào tạo; phát triển dịch vụ đầu tư; hạ tầng khu cụng
nghiệp, khu cụng nghệ cao, khu kinh tế; Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh.
B. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ; hệ thống kết cấu hạ tầng cơ sở; đào tạo lao động;
thị thực xuất cảnh, nhập cảnh theo các quy định có liên quan.
C. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ; đào tạo chuyên gia, lao động kỹ thuật; thị thực xuất
cảnh, nhập cảnh theo các quy định của pháp luật có liên quan.
D. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ; xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật; thị thực xuất cảnh,
nhập cảnh theo các quy định của pháp luật có liên quan.
Câu 3. Lĩnh vực nào sau đây được Nhà nước Việt Nam khuyến khích đầu tư ra
nước ngoài:
a. Xuất khẩu nhiều lao động
b. Khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên trong nước, mở rộng thị trường
c. a và b đúng
d. a và b sai
Câu 4. Phát biểu nào sau đây khơng đúng về hình thức đầu tư trực tiếp:
a. Là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia hoạt động đầu tư
b. Là phương thức đầu tư rất quan trọng trong giai đoạn hiện nay trên thế giới
c. Nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư trực tiếp phải là nguồn vốn đầu tư từ nước
ngoài
d. Góp phần làm tăng tổng sản phẩm quốc nội, giải quyết vấn đề việc làm tại quốc
gia tiếp nhận đầu tư
Câu 5. BOT là tên viết tắt của:
a. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
12
b. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh
c. Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
d. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao
Câu 6: Trường hợp nào sau đây nhà đầu tư được miễn giảm tiền thuê đất, tiền
sử dụng đất thuế sử dụng đất theo qui định của pháp luật:
a. Khu công nghiệp mới
b. Khu kinh tế mới
c. Khu kinh tế xã hội khó khăn
d. b, c đúng
Câu 7: Một nhà đầu tư cổ phiếu mua được 5% cổ phần phổ thông của công ty
ABC, vậy đây là hình thức đầu tư gì?
a. Đầu tư trực tiếp
b. Đầu tư gián tiếp
c. Khơng phải hình thức đầu tư
d. a, b, c sai
Câu 8: Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Việt Nam, nhà đầu tư được áp dụng
thống nhất … đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước kiểm sốt.
a. Giá, phí
b. Các khoản thuế,phí.
c. Lệ phí
d. Giá, phí, lệ phí.
Câu 9: Các trường hợp sau trường hợp nào không phải là đầu tư:
a. Xây dựng khu resort
b. Mua bán chứng khóan
c. Kinh doanh hàng tạp hóa
d. Mua bảo hiểm Pru-link(Prudential)
Câu 10: “Nhà đầu tư được trực tiếp hoặc thông qua đại lý để tiêu thụ sản phẩm
tại Việt Nam bị giới hạn về địa bàn tiêu thụ” câu phát biểu đúng hay sai:
a. Đúng
b. Sai
13
Câu 11: Đối với dự án đầu tư trong nước có qui mơ vốn đầu tư … và khơng
thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư khơng phải làm thủ tục
đăng kí đầu tư
a. Dưới 5 tỉ
b. Trên 5 tỉ
c. Dưới 15 tỉ
d. Trên 15 tỉ
Câu 12. Hình thức đầu tư nào mà khơng thành lập pháp nhân.
a. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
b. Hợp đồng xây dựng -kinh doanh –chuyển giao
c. Hợp đồng xây dựng -chuyển giao -kinh doanh
d. Hợp đồng xây dựng -chuyển giao
Câu 13. Vùng miền nào sau đây thuộc địa bàn ưu đãi, hỗ trợ đầu tư toàn bộ:
a. Bắc cạn
b. Đà Nẵng
c. Gia Lai
d. a và c
Câu 14: Tranh chấp một bên là nhà đầu tư nước ngoài với doanh nghiệp Việt
Nam được giải quyết thông qua tổ chức nào?
a. Tòa án Việt Nam
b. Trọng tài Việt Nam hoặc trọng tài nước ngồi
c. Tịa án quốc tế
d. a,b đúng e. tất cả các câu trên
Câu 15: Nhà đầu tư được phát triển kinh doanh thơng qua các hình thức nào
sau đây:
a. Mở rộng quy mô đầu tư
b. Đổi mới công nghệ nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường
c. Nâng cao công suất, năng lực kinh doanh
d. Tất cả các ý trên
14
Câu 16. Nhằm đẩy mạnh việc thu hút đầu tư và tạo thuận lợi cho nhà đầu tư khi
đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam, nhà nước Việt Nam có biện pháp hỗ trợ nào trong các
biện pháp sau đây đối với nhà đầu tư:
a. Hỗ trợ về chuyển giao công nghệ
b. Hỗ trợ về đào tạo
c. Hỗ trợ về xuất nhập cảnh
d. a, b, c đều đúng
Câu 17. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cá nhân, tổ chức nào sau đây
không được xem là nhà đầu tư:
a. Hợp tác xã
b. Hộ kinh doanh
c. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ở Việt Nam
Tham khảo thêm: Trắc nghiệm môn Luật đầu tư chọn lọc
d. a, b, c đều sai
Câu 18. Những tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau hoặc với cơ
quan quản lý NN Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam
thì được giải quyết thơng qua:
a. Thương lượng, hoà giải, trọng tài hoặc toà án
b. Trọng tài hoặc toà án Việt Nam
c. Toà án Việt Nam
d. Một trong những cơ quan, tổ chức trên, tuỳ vào tính chất, mức độ của vụ tranh chấp
Câu 19. Loại hợp đồng nào sau đây được ký kết giữa các nhà đầu tư với nhau:
a. BCC
b. BOT
c. BT
d. BTO
Câu 20. Dự án đầu tư phải làm thủ tục đăng ký đầu tư khi:
a. Vốn dưới 15 tỉ đồng, không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
b. Từ 15 tỉ lên tới 300 tỉ và không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện (X)
c. Từ 300 tỉ trở lên và thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
d. Dưới 15 tỉ đồng và thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
15
Câu 21. Quốc hội Việt Nam thông qua Luật Đầu tư đầu tiên vào ngày:
a. 28/12/1987
b. 29/12/1987
c. 30/12/1987
d. 31/12/1987
Câu 22. Hợp đồng BTO là hợp đồng:
a. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh.
b. Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao.
c. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao.
Câu 23. Hợp đồng BOT là hợp đồng được ký kết giữa:
a. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Việt Nam với các nhà đầu tư
b. Giữa các nhà đầu tư nước ngoài ký kết với nhau khi đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam.
c. Giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhà đầu tư Việt Nam.
d. Giữa các nhà đầu tư Việt Nam.
Câu 24. Chọn phát biểu đúng:
a. Nhà đầu tư mua cổ phiếu là một hình thức đầu tư trực tiếp.
b. Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời cũng là giấy chứng nhận kinh doanh.
c. Thời hạn thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
d. Cả a, b, c đúng
Câu 25. Thời hạn thẩm tra đầu tư tối đa bao nhiêu ngày:
a. 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
c. 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
d. 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Câu 26: Luật đầu tư năm 2014 có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào, do ai ký
kết?
a. 26/11/2014, Nguyễn Phú Trọng
b. 26/11/2014, Nguyễn Sinh Hùng
c. 01/7/2015, Nguyễn Phú Trọng
d. 01/7/2015, Nguyễn Sinh Hùng
16
Câu 27: Hình thức đầu tư khơng dẫn đến việc thành lập một pháp nhân riêng
là:
a. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước vào các cơng trình cơng cộng
b. Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lai doanh nghiệp ở nước ngồi
c. Đầu tư ni trồng chế biến nông lâm thủy hải sản
d. Đầu tư mua công trái, trái phiếu của nhà nước
Câu 28: Nhà nước không bắt buộc nhà đầu tư cung cấp hàng hóa dịch vụ tại một
địa điểm cụ hể ở trong nước hoặc nước ngồi nhưng phải đặt trụ sở chính tại 1 địa
điểm cụ thể, câu phát biểu trên đúng hay sai?
a. Đúng
b. Sai
Câu 29: Luật đầu tư năm 2015 cấm đầu tư đối với các dự án đầu tư:
a. Đầu tư trong lĩnh vực thám tử tư
b. Thử nghiệm sinh sản vô tính trên người
c. a, b đúng
d. a, b sai
Câu 30: Cô A là nhân viên thuế và hàng năm bắt buộc phải mua 1 số trái phiếu
của nhà nước, đó là hoạt động đầu tư:
a. Đầu tư trực tiếp
b. Đầu tư gián tiếp
c. Không phải hoạt động đầu tư
d. Tất cả a,b,c đều sai
Câu 31. Dự án nào sau đây phải được UBND cấp tỉnh chấp thuận cấp giấy chứng
nhận đầu tư:
a. Dự án ngồi khu cơng nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
b. Dự án phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất chưa tành lập ban
quản lí khu cơng nghiệp, khu chế xuất.
c. Cả a và b đúng.
d. Cả a và b sai.
Câu 32. Luật đầu tư 2014 có hiệu lực từ ngày nào:
a. 01/07/2014
b. 26/11/2014
17
c. 01/07/2015
d. 29/12/2010
Câu 33. Phương thức đầu tư nào rất quan trọng trong giai đoạn hiện nay:
a. Đầu tư gián tiếp b -Đầu tư trực tiếp
c. Cả a và b đúng
d. Một hình thức khác
Câu 34. BOT là tên viết tắt của loại hợp đồng nào sau đây:
a. Hợp đồng xây dựng. kinh doanh. chuyển giao
b. hợp đồng xây dựng. chuyển giao. kinh doanh
c. hợp đồng xây dựng. chuyển giao
Câu 35. Cơ quan nào có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư:
a. Sở kế hoạch và đầu tư
b. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
c. Cả a và b đúng
Câu 36. Dự án đầu tư trong nước không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều
kiện và có qui mơ bao nhiêu thì nhà đầu tư khơng phải làm thủ tục đăng ký?
a. Dưới 15 tỷ đồng Việt Nam.
b. Dưới 10 tỷ đồng Việt Nam.
c. Dưới 5 tỷ đồng Việt Nam.
Câu 37. Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là bao lâu kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ:
a. 30 ngày làm việc
b. 20 ngày làm việc
c. 15 ngày làm việc
d. 10 ngày làm việc
Câu 38. Nhà đầu tư khơng có quyền:
a. Xuất nhập khẩu
b. Tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng đất đai và tài nguyên.
c. Mở tài khoản và thu mua ngoại tệ
d. Đầu tư trong lĩnh vực thám tử
18
Câu 39. Lĩnh vực nào sau đây thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện:
a. Lĩnh vực tài chính ngân hàng
b. Kinh doanh bất động sản
c. Dịch vụ giải trí
d. Cả a, b, c đúng
Câu 40. Nhà đầu tư khi đầu tư vào lĩnh vực nào sau đây thì được ưu đãi đầu tư:
a. Công nghệ sinh học
b. Sử dụng công nghệ cao
c. Dự án sử dụng thường xuyên từ 500 lao động đến 5000 lao động.
d. Cả a, b, c đúng
Câu 41: Theo Luật Đầu tư hiện hành, đầu tư là:
A. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hỡnh hoặc vụ hỡnh để hỡnh thành
tài sản tiến hành cỏc hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật.
B. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản như tiền, vàng bạc, nhà cửa, đất đai
để tiến hành các hoạt động đầu tư , kinh doanh theo quy định pháp luật.
C. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản của các cá nhân, tổ chức để tiến hành
các loại đầu tư theo quy định của pháp luật cú liên quan.
D. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các loại tài sản khác để kinh doanh theo quy
định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Câu 42: Phạm vi điều chỉnh của Luật Đầu tư ở nước ta bao gồm:
A. Các hoạt động đầu tư, các loại hình đầu tư, quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư;
khuyến khích và ưu đói đầu tư theo quy định của pháp luật có liên quan.
B. Các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu
tư; bảo đảm đầu tư; khuyến khích và ưu đói đầu tư; quản lý nhà nước về đầu tư .
C. Các hoạt động đầu tư, các loại hình đầu tư, các chính sách ưu đãi về đầu tư ; quản
lý nhà nước về đầu tư theo quy định của pháp luật cú liên quan.
D. Các hoạt động đầu tư, các loại hình đầu tư, quyền và nghĩa vụ nhà đầu tư, giải
quyết tranh chấp về đầu tư; quản lý nhà nước về đầu tư theo quy định của pháp.
Câu 43: Đối tượng áp dụng Luật Đầu tư bao gồm:
A. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ
Việt Nam ra nước ngoài; Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư.
B. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài hoạt động đầu tư trên lónh thổ Việt Nam
theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
19
C. Nhà đầu tư trong nước thực hiện hoạt động đầu tư trên lónh thổ Việt Nam và đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài; Tổ chức liên quan đến hoạt động đầu tư.
D. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trờn lónh thổ Việt Nam; Tổ
chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
Câu 44: Theo Luật Đầu tư hiện hành, hoạt động đầu tư là:
A. Hoạt động của nhà đầu tư trong quá trình đầu tư gồm các khâu chuẩn bị đầu tư,
thực hiện và quản lý dự án đầu tư.
B. Hoạt động của nhà đầu tư từ khâu chuẩn bị đầu tư đến khâu giải quyết vụ án theo
quy định của Luật Đầu tư.
C. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu
tư và các quy định pháp luật có liên quan.
D. Hoạt động của nhà đầu tư trong quá trình bỏ vốn, tài sản của mình để thực hiện
cơng việc kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư.
Câu 45: Theo Luật Đầu tư, nhà đầu tư là:
A. Tổ chức thực hiện các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp
luật có liên quan.
B. Cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có
liên quan.
C. Tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật cú
liên quan.
D. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà
đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 46: Theo Luật đầu tư, nhà đầu tư là tổ chức bao gồm:
A. Doanh nghiệp thuộc cỏc thành phần kinh tế thành lập theo Luật doanh nghiệp;
Hợp tỏc xó, liên hiệp hợp tỏc xó thành lập theo Luật hợp tỏc xó;
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngồi được thành lập trước khi Luật Đầu tư năm
2005 có hiệu lực;
C. Tổ chức nước ngoài; Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.
D. Tất cả các tổ chức được nêu tại phương án trả lời A, B và C nói trên.
Câu 47: Theo Luật đầu tư, nhà đầu tư là cá nhân bao gồm:
A. Hộ kinh doanh, cá nhân người Việt Nam kinh doanh;
B. Cá nhân nước ngoài; Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam;
C. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài;
D. Tất cả các tổ chức được nêu tại phương án trả lời A, B và C nói trên.
20
Câu 48: Nhà đầu tư nước ngoài là:
A. Tổ chức, cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
B. Cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
C. Tổ chức, cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
D. Tất cả các tổ chức được nêu tại phương ỏn trả lời A, B và C núi trờn.
Câu 49: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngồi bao gồm:
A. Doanh nghiệp do nhà đầu tư nước ngoài thành lập theo quy định của Luật Đầu tư
và các quy định pháp luật có liên quan để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
B. Doanh nghiệp Việt Nam do nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần, sáp nhập, mua
lại theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
C. Doanh nghiệp liên doanh có vốn đầu tư nước ngồi tại Việt Nam theo quy định
của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
D. Danh nghiệp do nhà đầu tư nước ngoài thành lập để hoạt động đầu tư tại Việt Nam;
doanh nghiệp Việt Nam do nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần, sáp nhập, mua lại.
Câu 50: Theo Luật đầu tư hiện hành, vốn đầu tư bao gồm:
A. Tiền và các tài sản hợp pháp khác để hoạt động đầu tư theo các hình thức đầu tư.
B. Tiền và các tài sản khác để thực hiện các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật
Đầu tư và các quy định pháp luật cú liên quan.
C. Tiền và các tài sản khác để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp theo quy định
của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
D. Tiền và các tài sản khác để thực hiện các hoạt động đầu tư gián tiếp theo quy định
của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
Câu 51: Theo Luật đầu tư, vốn nhà nước là:
A. Vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của
Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước.
B. Vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lónh, vốn tớn
dụng đầu tư của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước.
C. Vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lónh
và vốn đầu tư khác của Nhà nước.
D. Vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lónh
và vốn tớn dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Câu 52: Theo Luật Đầu tư, dự án đầu tư là:
A. Tập hợp các đề xuất về bỏ vốn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên một vùng
lãnh thổ nhất định theo quy định của Luật Đầu tư.
21
B. Tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư
trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
C. Tập hợp các đề xuất bỏ vốn dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên một
vùng nhất định theo quy định của Luật Đầu tư.
D. Tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung hạn để tiến hành hạot động đầu tư trong khoảng
thời gian nhất định theo quy định của Luật Đầu tư.
Câu 53: Chủ đầu tư là:
A. Tổ chức, cá nhân sở hữu vốn hoặc người thay mặt chủ sở hữu trực tiếp quản lý
vốn để thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
B. Tổ chức, cá nhân sở hữu vốn hoặc người thay mặt chủ sở hữu hoặc người vay vốn
và trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư.
C. Tổ chức, cá nhân sở hữu vốn trực tiếp quản lý vốn để thực hiện hoạt động đầu tư
theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
D. Cá nhân sở hữu vốn trực tiếp quản lý vốn để thực hiện hoạt động đầu tư theo quy
định của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
Câu 54: Đầu tư trong nước là:
A. Việc nhà đầu tư trong nước bỏ vốn bằng tiền để tiến hành hoạt động đầu tư ở Việt
Nam theo quy định của Luật Đầu tư.
B. Việc nhà đầu tư trong nước bỏ vốn bằng tài sản hợp pháp để tiến hành hoạt động
đầu tư ở Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư.
C. Việc nhà đầu tư trong nước bỏ vốn bằng tiền và tài sản khác để tiến hành đầu tư
theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan.
D. Việc nhà đầu tư trong nước bỏ vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến
hành hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
Câu 55: Đầu tư nước ngoài là:
A. Việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng tiền và các tài sản hợp
pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư.
B. Việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng ngoại tệ để tiến hành hoạt
động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
C. Việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng các tài sản để tiến hành
hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
D. Việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng tiền, vàng để tiến hành
hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
22
Câu 56: Đầu tư trực tiếp là gỡ?
A. Là hình thức đầu tư do nhà đầu tư trực tiếp quản lý, điều hành các hoạt động đầu
tư theo quy định của Luật Đầu tư.
B. Là hỡnh thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động
đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
C. Là hình thức đầu tư do nhà đầu tư vừa bỏ vốn, vừa điều hành các hoạt động đầu
tư theo quy định của Luật Đầu tư.
D. Là hình thức đầu tư do nhà đầu tư trực tiếp quản lý, điều hành các hoạt động đầu
tư theo quy định của Luật Đầu tư.
Câu 57: Đầu tư gián tiếp là gỡ?
A. Là hình thức đầu tư thơng qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, các định chế tài chính
trung gian khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư.
B. Là hình thức đầu tư thông qua việc mua cổ phần, trái phiếu và các định chế tài
chính khác, nhà đầu tư khơng tham gia trực tiếp quản lý hoạt động đầu tư.
C. Là hình thức đầu tư thơng qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, nhà đầu tư không quản
lý trực tiếp hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
D. Là hình thức đầu tư thơng qua việc mua cổ phiếu, trái phiếu, mua lại doanh nghiệp
nhưng nhà đầu tư không trực tiếp quản lý đầu tư theo quy định.
Câu 58: Đầu tư ra nước ngoài là gỡ?
A. Là việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt
động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
B. Là việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra
nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.
C. Là việc nhà đầu tư đưa vốn bằng các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước
ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.
D. Là việc nhà đầu tư đưa tiền và các tài sản ra nước ngoài để tiến hành hoạt động
đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
Câu 59: Lĩnh vực đầu tư có điều kiện là gỡ?
A. Là lĩnh vực chỉ được thực hiện đầu tư với điều kiện sử dụng nhiều lao động Việt
Nam.
B. Là lĩnh vực chỉ được thực hiện hoạt động đầu tư với điều kiện sử dụng sử dụng
công nghệ cao.
C. Là lĩnh vực chỉ được thực hiện đầu tư với các điều kiện cụ thể do pháp luật quy
định.
D. Là lĩnh vực chỉ được thực hiện đầu tư khi có đủ mười triệu đơ la Hoa Kỳ trở lên.
23
Câu 60: Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là gỡ?
A. Là hình thức hợp đồng để hợp tác kinh doanh không thành lập pháp nhân theo quy
định của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.
B. Là hình thức hợp đồng ký kết để kinh doanh phân chia lợi nhuận theo quy định
của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật cú liên quan.
C. Là hình thức đầu tư giữa các nhà đầu tư để phân chia lợi nhuận, sản phẩm mà
không thành lập pháp nhân theo quy định của Luật Đầu tư.
D. Là hỡnh thức đầu tư được ký giữa cỏc nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân
chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà khụng thành lập pháp nhõn.
Câu 61: Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BTO) là gỡ?
A. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước và nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh cơng
trình kết cấu hạ tầng cú thời hạn; hết thời hạn, nhà đầu tư chuyển giao khơng bồi hồn cơng
trình đó cho Nhà nước Việt Nam.
B. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước với nhà đầu tư để xây dựng cơng trình. Xây
dựng xong nhà đầu tư kinh doanh một thời gian rồi chuyển cho nhà nước Việt Nam theo
quy định của pháp luật có liên quan.
C. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước Việt Nam với nhà đầu tư theo trình tự xây
dựng xong được kinh doanh một thời gian rồi chuyển cho nhà nước Việt Nam theo quy
định của Luật Đầu tư.
D. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước Việt Nam với nhà đầu tư, xây dựng xong
được kinh doanh một thời gian rồi chuyển giao cho nhà nước Việt Nam theo quy định của
hợp đồng đó và pháp luật cú liên quan.
Câu 62: Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO) là gỡ?
A. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước và nhà đầu tư để xây dựng cơng trình kết cấu
hạ tầng theo trình tự xây dựng xong thì chuyển giao cơng trình cho Việt Nam; nhà đầu tư
cú quyền kinh doanh cơng trình đó trong một thời hạn nhất định.
B. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước và nhà đầu tư để xây dựng cơng trình kết cấu
hạ tầng; xõy dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao cho Việt Nam và được quyền kinh doanh
cơng trình đó trong một thời hạn để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận.
C. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước và nhà đầu tư để xây dựng cơng trình kết cấu
hạ tầng; xõy dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao cơng trình đó cho Việt Nam theo quy định
của Luật Đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan;
D. Là hợp đồng giữa cơ quan nhà nước với nhà đầu tư về xây dựng kết cấu hạ tầng.
Nhà đầu tư có thể được kinh doanh nhưng xây dựng xong là phải chuyển giao cho nhà
nước Việt Nam theo quy định của pháp luật có liên quan.
24