Tải bản đầy đủ (.pdf) (237 trang)

luận văn giả định là thiết kế cầu qua sông v29

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.48 MB, 237 trang )

Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

Luận văn tốt nghiệp:
Giả định là thiết kế cầu qua
sông V29

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 1


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

MỤC LỤC
MỤC LỤC............................................................................................................... 1
CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN ................................................... 5
LỜI CÁM ƠN ......................................................................................................... 6
CHƯƠNG II : CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA CƠNG TRÌNH ....................... 7
II.1 Điều kiện địa hình ...................................................................................... 7
II.2 Điều kiện địa chất ...................................................................................... 7
II.3 Điều kiện khí hậu thủy văn......................................................................... 7


II.4 Điều kiện cung ứng vật liệu........................................................................ 7
II.5 Năng lực và máy móc thi công ................................................................... 8
II.6 Điều kiện kinh tế xã hội ............................................................................. 8
II.7 Hiện trạng giao thông................................................................................. 8
PHẦN I : ................................................................................................................. 9
THIẾT KẾ SƠ BỘ (30%) ........................................................................................ 9
CHƯƠNG I : ĐÁNH GIÁ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỊA PHƯƠNG ĐỀ RA CÁC GIẢI
PHÁP KẾT CẤU................................................................................................... 10
I.1 Đánh gia điều kiện địa hình ....................................................................... 10
I.2 Đánh giá điều kiện địa chất........................................................................ 10
I.3 Điều kiện khí hậu, thủy văn, thông thuyền................................................. 10
I.4 Điều kiện cung ứng vật liệu, nhân lực, thiết bị........................................... 10
I.5 Các giải pháp kết cấu................................................................................. 11
CHƯƠNG II : ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ ......................................... 12
II.1 Phương án 1 : Cầu liên tục BTCT ............................................................ 12
II.2 Phương án 2 : Cầu dây văng..................................................................... 13
II.3 Phương án 3 : Cầu giản đơn Super T ........................................................ 14
CHƯƠNG III : THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU LIÊN TỤC BTCT DƯL THI CÔNG
THEO CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG .................................................. 16
I Tính tốn các hạng mục cơng trình ............................................................... 16
II Tính tốn khối lượng các bộ phận trên cầu .................................................. 20
Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 2


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường




Khoa xây

III Tính tốn số lượng cọc trong bệ mố ........................................................... 21
IV Tính tốn số lượng cọc cho trụ................................................................... 23
V Tính tốn áp lực tác dụng lên mố, trụ.......................................................... 26
VI Tính tốn số cọc cho mố ............................................................................ 33
VII Tính tốn số cọc cho trụ ........................................................................... 33
VIII Tính tốn và kiểm tra kết cấu nhịp .......................................................... 34
IX Tổng hợp khố lượng .................................................................................. 40
X Tính khái toán phương án 1 ........................................................................ 41
CHƯƠNG IV : THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DÂY VĂNG DẦM LIÊN TỤC BTCT
THI CÔNG THEO CÔNG NGHỆ LẮP HẪNG CÂN BẰNG ............................... 43
I Tính tốn khối lượng các hạng mục cơng trình trên cầu................................ 43
II Tính tốn khối lượng các bộ phận cơng trình............................................... 46
III Chi tiết cấu tạo và tính tốn khối lượng dây văng....................................... 47
IV Tính tốn và xác định số lượng cọc cho mố ............................................... 48
V Tính tốn và xác định số lượng cọc cho tháp............................................... 50
VI Tính tốn áp lực tác dụng lên mố, trụ......................................................... 52
VII Tính tốn số cọc cho mố........................................................................... 61
VIII Tính tốn số cọc cho tháp........................................................................ 61
IX Tính tốn và kiểm tra kết cấu nhịp............................................................. 62
X Tổng hợp khối lượng phương án 2 .............................................................. 68
XI Tính khái toán phương án 2 ....................................................................... 69
CHƯƠNG V : THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU SUPER T................................................ 71
I Tính tốn các hạng mục cơng trình ............................................................... 71
II Tính tốn và xác định số lượng cọc cho mố................................................. 77
III Tính tốn và xác định số lượng cọc cho trụ ................................................ 82
IV Tính tốn và kiểm tra kết cấu nhịp............................................................. 86
V Tính tốn và bố trí cốt thép ......................................................................... 89

VI Tổng hợp khối lượng phương án 3............................................................. 92
VII Tính khái tốn phương án 3...................................................................... 93
CHƯƠNG VI : SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN .................................................... 95
I Cơ sở để chọn phương án đưa vào thiết kế kỹ thuật...................................... 95
Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 3


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

II So sánh các phương án theo giá thành dự toán ............................................ 95
III So sánh các phương án theo điều kiện thi công, chế tạo ............................. 95
IV So sánh các phương án theo điều kiện khai thác sử dụng ........................... 97
V kết luận và kiến nghi ................................................................................... 97
PHẦN II ................................................................................................................ 99
THIẾT KẾ KỸ THUẬT CẦU LIÊN TỤC BTCT ĐÚC HẪNG (50%) ................. 99
CHƯƠNG I : THIẾT KẾ KẾT CẤU NHỊP ......................................................... 100
I Tính tốn dầm theo phương ngang cầu .............................................................. 100
I.1 Cấu tạo dầm ............................................................................................ 100
I.2 Ngun lý tính tốn ................................................................................. 100
I.3 Xác định nội lực trong dầm theo phương ngang cầu ................................ 101
I.4 Xác định cốt thép tại các tiết diện tính tốn ............................................. 120
II Tính tốn dầm theo phương dọc cầu................................................................. 132
II.1 Đặc điểm cấu tạo.................................................................................... 132

II.2 Các nguyên tắc tính tốn và tổ hợp nội lực ............................................. 132
II.3 Kết cấu nhịp trong giai đoạn thi công ..................................................... 136
II.4 Kết cấu nhịp trong giai đoạn khai thác, sử dụng ..................................... 145
II.5 Mất mát ứng suất.................................................................................... 147
II.6 kiểm tra các tiết diện trong giai đoạn thi công theo TTGH CĐ1 ............. 149
II.7 Kiểm toán các tiết diện trong giai đoạn khai thác, sử dụng theo TTGHCĐ...
..................................................................................................................... 152
II.8 Kiểm toán các tiết diện trong giai đoạn khai thác, sử dụng theo TTGHSD ...
..................................................................................................................... 160
PHẦN III............................................................................................................. 162
THIẾT KẾ THI CÔNG (20%) ............................................................................. 162
CHƯƠNG I : THIẾT KẾ THI CÔNG TRỤ T1.................................................... 163
I Đặc điểm cấu tạo của trụ T1 ....................................................................... 163
II Sơ lược về đặc điểm nơi xây dựng cầu ...................................................... 163
III Đề xuất phương án thi cơng trụ T1........................................................... 164
IV Trình tự thi cơng trụ T1 ........................................................................... 165
V Các cơng tác chính trong q trình thi cơng trụ ......................................... 165
Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 4


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

VI Thi công bê cọc, thân trụ ......................................................................... 181

CHƯƠNG II : THIẾT KẾ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP..................................... 190
I Sơ lược về đặc điểm nơi xây dựng cầu ....................................................... 190
II Đề xuất các phương án và chọn phương án thi công.................................. 191
III Xác định trình tự thi cơng kết cấu nhịp .................................................... 193
IV Một số yêu cầu về vật liệu ....................................................................... 215
V Nguyên lý cấu tạo và chọn loại xe đúc ...................................................... 222
VI An toàn lao động ..................................................................................... 222
TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................................................................... 224

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 5




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

Chương I: GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN
Đề tài : THIẾT KẾ CẦU QUA SƠNG V29.
Các số liệu ban đầu
I.1.Địa hình: Sơng V29 nằm ở vùng đồng bằng duyên hải thuộc tỉnh Quảng Nam.
I.2.Địa chất: Địa chất ở khu vực xây dựng cầu được chia thành 3 lớp khá rõ rệt:
- Lớp cát hạt mịn có chiều dày trung bình 6,0m.
- Lớp á cát có chiều dày trung bình 3,0m.
- Lớp cát hạt thơ có chiều dày vơ cùng.
I.3.Thuỷ văn:

- Mực nước cao nhất :

14,0 m.

- Mực nước thông thuyền: 11,5 m.
- Mực nước thấp nhất:

5,0 m.

I.4.Khí hậu - Thời tiết:
- Khu vực xây dựng cầu có khí hậu nhiệt đới gió mùa. Thời tiết không phân
chia rõ rệt theo mùa, tuy nhiên lượng mưa thường tập trung từ tháng 10 năm này
đến tháng 1 năm sau.
- Chịu ảnh hưởng trực tiếp gió mùa Đơng Bắc vào những tháng mưa.
- Độ ẩm khơng khí khá cao (vì nằm ở vùng gần cửa biển ).
I.5.Các tiêu chuẩn kỹ thuật của cơng trình:
- Qui mô xây dựng

: Vĩnh cửu.

- Tần suất lũ thiết kế

: P =1%.

- Tải trọng thiết kế

: Hoạt tải HL-93 và đoàn người 3KN/m2.

- Khẩu độ cầu


: Lo = 190 m.

- Khổ cầu

: K = 7 + 2x1,5 m.

- Cấp sông

: Cấp V.

- Nhịp thông thuyền: 25 m
I.6.Phạm vi nghiên cứu của đồ án:
- Thiết kế sơ bộ ( lập dự án khả thi ) : 30 %.
- Thiết kế kỹ thuật

: 50 %.

- Thiết kế thi công

: 20 %.

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 6


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường




Khoa xây

LỜI CẢM ƠN
Trong giai đoạn phát triển hiện nay, nhu cầu về xây dựng hạ tầng cơ sở đã
trở nên thiết yếu nhằm phục vụ cho sự tăng trưởng nhanh chóng và vững chắc của
đất nước, trong đó nổi bật lên là nhu cầu xây dựng, phát triển mạng lưới giao thông
vận tải.
Với nhận thức về tầm quan trọng của vấn đề trên, là một sinh viên ngành
Xây dựng Cầu đường thuộc trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, trong những năm
qua, với sự dạy dỗ tận tâm của các thầy cô giáo trong khoa, em luôn cố gắng học
hỏi và trau dồi chuyên môn để phục vụ tốt cho công việc sau này, mong rằng sẽ góp
một phần cơng sức nhỏ bé của mình vào cơng cuộc xây dựng đất nước.
Trong khuôn khổ đồ án tốt nghiệp với đề tài giả định là thiết kế cầu qua
sông V29 đã phần nào giúp em làm quen với nhiệm vụ thiết kế một cơng trình giao
thơng để sau này khi tốt nghiệp ra trường sẽ bớt đi những bỡ ngỡ trong công việc.
Do thời gian có hạn, tài liệu thiếu thốn, trình độ còn hạn chế và lần đầu tiên
vận dụng kiến thức cơ bản để thực hiện tổng hợp một đồ án lớn nên chắc chắn em
khơng tránh khỏi những thiếu sót. Vậy kính mong q thầy cơ thơng cảm và chỉ dẫn
thêm cho em.
Cuối cùng cho phép em được gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến thầy giáo
Th.S Nguyễn Hoàng Vĩnh và các thầy giáo trong bộ môn Cầu Hầm khoa Xây Dựng
Cầu Đường đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành đồ án này.

Đà nẵng ngày 05 tháng 06 năm 2007
Trần Thành Nhân

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 7



Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Chương II :



Khoa xây

CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA CƠNG TRÌNH

II.1.Điều kiện địa hình:
Mặt cắt dọc sơng khá đối xứng, do đó rất thuận tiện cho việc bố trí kết cấu nhịp
đối xứng.
Sơng cấp V (chiều rộng khổ gầm cầu 25m ) và khẩu độ cầu Lo=190 m.
II.2.Điều kiện địa chất:
Địa chất lòng sông chia làm lớp rõ rệch :
- Lớp cát hạt mịn có chiều dày trung bình 6,0m.
- Lớp á cát có chiều dày trung bình 3,0m.
- Lớp cát hạt thơ có chiều dày vơ cùng.
II.3.Điều kiện khí hậu - thuỷ văn:
II.3.1. Điều kiện khí hậu:
Khu vực xây dựng tuyến thuộc vùng khí hậu hay thay đổi, nhiệt độ trung bình
quanh năm khoảng 27oC. Vào mùa hè nhiệt độ cao nhất có thể lên tới 38oC. Giai
đọan từ tháng 2 tới tháng 9 nắng kéo dài, ít có mưa, nên thuận lợi cho việc thi cơng
cầu.
Vào mùa đơng thường có gió mùa đơng bắc làm nhiệt độ giảm và thường có
mưa kéo dài, nhiệt độ trung bình 15-20oC. Độ ẩm : 90%.

Ngồi các yếu tố nói trên các đều kiện tự nhiên cịn lại khơng ảnh hưởng nhiều
đến việc xây dựng cầu.
II.3.2. Điều kiện thuỷ văn:
Khu vực này thuộc hạ lưu sơng nên mực nước thay đổi ít vào các mùa.
Các số liệu thuỷ văn :
- Mực nước cao nhất

: 14,0 m.

- Mực nước thông thuyền

: 11,5m

- Mực nước thấp nhất

: 5,0m

Sơng có tàu thuyền qua lại phục vụ cho việc đánh bắt hải sản và vận chuyển
hàng hoá nhỏ trong vùng. Cấp thông thuyền của sông V29 là cấp V.
II.4.Điều kiện cung ứng vật liệu:
II.4.1.Nguồn vật liệu cát, sỏi sạn:
Có thể dùng vật liệu địa phương. Vật liệu cát, sỏi sạn ở đây có chất lượng tốt
đảm bảo tiêu chuẩn để làm vật liệu xây dựng cầu.
II.4.2.Vật liệu thép:

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 8



Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

Sử dung các loại thép của các nhà máy luyện thép trong nước như thép Thái
Nguyên, Biên Hoà...hoặc các loại thép liên doanh như Việt_Nhật, Việt _Úc...
II.4.3. Xi măng :
Hiện nay các nhà máy xi măng đều được xây dựng ở các tỉnh, thành luôn đáp
ứng nhu cầu phục vụ xây dựng. Vì vây, vấn đề cung cấp xi măng cho các cơng trình
xây dựng rất thuận lợi, giá rẻ ln đảm bảo chất lượng và số lượng mà u cầu cơng
trình đặt ra.
II.5.Năng lực và máy móc thi cơng:
Cơng ty trúng gói thầu thi cơng cơng trình này có đầy đủ phương tiện và thiết bị
phục vụ thi công, đội ngũ công nhân và kỹ sư chuyên môn cao và dày dạn kinh
nghiệm trong vấn đề thiết kế và xây dựng, hồn tồn có thể đưa cơng trình vào khai
thác đúng tiến độ. Đặc biệt đội ngũ kỹ sư và công nhân đã dần tiếp cận được những
công nghệ mới về xây dựng cầu. Mặt khác khi có cơng việc địi hỏi nhiều nhân cơng
thì có thể th dân cư trong vùng, nên khi thi cơng cơng trình khơng bị hạn chế về
nhân lực. Cịn đối với máy móc thiết bị cũng có thể thuê nếu cần.
II.6.Điều kiện kinh tế xã hội của khu vực cầu:
Qua kết quả báo cáo và khảo sát thống kê cho thấy khu vực đầu tư xây dựng có
mật độ phân bố dân trung bình, nghề nghiệp chủ yếu là nông nghiệp và tiểu thủ
công nghiệp, bên cạnh đó là bn bán nhỏ và tập trung như hàng quán, chợ búa
trong vùng. Nhân dân ở đây cũng là nguồn nhân lực cần thiết trong quá trình xây
dựng cơng trình cầu.
II.7.Hiện trạng giao thơng và sự cần thiết đầu tư:
Để cân bằng kinh tế cho hai bên bờ sơng thì nhất thiết phải xây dựng cơng trình

này bởi vì hiện tại việc giao thơng của hai vùng chủ yếu là tàu và thuyền, do đó khi
cơng trình này được đưa vào sử dụng thì nó sẽ thuận lợi cho việc giao thương giữa
các vùng ở hai bên bờ sông ,điều này sẽ đáp ứng được nhu cầu giao thơng, trao đổi
bn bán, giao lưu văn hóa... giữa các vùng của địa phương. Từ đó sẽ phát triển
được ngành dịch vụ du lịch của địa phương nói riêng, nâng cao đời sống kinh tế _
văn hóa của người dân địa phương nói chung.

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 9


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

PHẦN I
THIẾT KẾ SƠ BỘ

* PHƯƠNG ÁN I

: CẦU LIÊN TỤC BTCT.

* PHƯƠNG ÁN II

: CẦU DÂY VĂNG.


* PHƯƠNG ÁN III : CẦU SUPER TEE.

30%

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 10




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

Chương I: ĐÁNH GIÁ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐỀ RA CÁC
GIẢI PHÁP KẾT CẤU.
I.1.Đánh giá điều kiện địa hình:
Mặt cắt dọc sơng khá đối xứng, do đó rất thuận tiện cho việc bố trí kết cấu nhịp
đối xứng.
Sơng cấp V, chiều rộng khổ gầm cầu 25 m và khẩu độ cầu L0=190 m nên chọn
những giải pháp kết cấu phù hờp với điều kiện thi công.
I.2.Đánh giá điều kiện địa chất:
Địa chất lịng sơng chia làm 3 lớp rõ rệch:
- Lớp cát hạt mịn có chiều dày trung bình 6,0m.
- Lớp á cát có chiều dày trung bình 3,0m.
- Lớp cát hạt thơ có chiều dày vơ cùng.
Nhận xét:
Nói chung với địa chất lịng sơng lịng sơng như vậy ta thấy rất thuận lợi cho

việc thi công ma sát, tuy giá thành củng như việc thi công cọc khoan nhồi đắt tiền
và phức tạp hơn nhiều so với cọc đóng, nhưng khi dùng cọc khoan nhồi thì sẽ giảm
bớt số lượng cọc và khả năng chịu tải lớn hơn so với cọc đóng, do đó trong hai
phương án cầu liên tục và cầu dây văng ta sử dụng cọc khoan nhồi, phương án cầu
Super T dùng cọc đóng
I.3.Điều kiện khí hậu, thuỷ văn, thơng thuyền:
Tình hình xói lở: do dịng sơng khơng uốn khúc và chảy khá êm nên tình hình
xói lở hầu như khơng xảy ra.
Ở những chổ có nước, mặt trên của bệ đặt thấp hơn mực nước từ 0,3÷ 0,5m,
cịn ở những nơi khơng có nước mặt thì gờ móng đặt ở cao độ mặt đất sau khi xói lở.
Do độ ẩm khơng khí khá cao thêm vào đó là điều kiện khí hậu khắc nghiệt nên
loại vật liệu chủ đạo là bê tông cốt thép. Kết cấu thép vẫn có thể sử dụng nếu có
điều kiện bảo quản tốt, sửa chữa gia cố kịp thời.
I.4.Điều kiện cung ứng vật liệu, nhân lực thiết bị:
Nguồn vật liệu cát, sỏi có thể dùng vật liệu địa phương. Vật liệu cát, sỏi sạn ở
đây có chất lượng tốt, đá được lấy từ mỏ đảm bảo tiêu chuẩn để làm vật liệu xây
dựng cầu.
I.4.1. Vật liệu thép:
Sử dụng các loại thép của các nhà máy luyện thép trong nước như thép Thái
Nguyên, Biên Hoà...hoặc các loại thép liên doanh của Việt Nam và các nước như
Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 11


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường




Khoa xây

Công ty LDSX thép Việt -Úc ( VINASTEEL). Neo các loại do nhà máy cơ khí xây
dựng Liễu Châu (OVM) Trung Quốc sản xuất, ngồi ra có thể dùng loại neo của
hãng VSL - Thụy Sỹ.Nguồn thép được lấy từ các đại lý lớn ở gần cơng trình.
I.4.2. Xi măng:
Hiện nay các nhà máy xi măng đều được xây dựng ở các tỉnh, thành luôn đáp
ứng nhu cầu phục vụ xây dựng. Dùng ximăng PCB 50 của nhà máy xi măng Hải
Vân. Phụ gia Sikament 520 do công ty Sika Việt Nam sản xuất . Nói chung vấn đề
cung cấp xi măng rất thuận lợi, giá rẻ luôn đảm bảo chất lượng và số lượng mà u
cầu cơng trình đặt ra.
I.4.3. Thiết bị và cơng nghệ thi cơng:
Để hồ nhập với sự phát triển của xã hội cũng như đáp ứng nhu cầu nhiều về số
lượng tốt về chất lượng, công ty xây dựng cơng trình giao thơng đã mạnh dạn cơ
giới hố thi cơng, trang bị cho mình những loại máy móc thiết bị với cơng nghệ thi
cơng hiện đại, đủ sức thi cơng các cơng trình lớn địi hỏi trình độ cơng nghệ cao thời
gian hồn thành là sớm nhất và chất lượng tốt nhất
I.5.Các giải pháp kết cấu:
I.5.1.Nguyên tắc chung:
- Đảm bảo mọi chỉ tiêu kỹ thuật đã được duyệt.
- Kết cấu phải phù hợp với khả năng và thiết bị của các đơn vị thi công.
- Ưu tiên sử dụng các công nghệ mới tiên tiến nhằm tăng chất lượng cơng trình,
tăng tính thẩm mỹ.
- Q trình khai thác an toàn và thuận tiện và kinh tế.
I.5.2.Giải pháp kết cấu cơng trình:
*Kết cấu thượng bộ:
Đưa ra giải pháp nhịp lớn kết cấu liên tục, cầu dây văng nhằm tạo mỹ quan
cho cơng trình và giảm số lượng trụ, bên cạnh đó cũng đưa ra giải pháp giản đơn kết
cấu ƯST để so sánh chọn phương án.
*Kết cấu hạ bộ:

- Dùng móng cọc khoan nhồi, hoặc cọc đóng
- Kết cấu mố chọn loại mố chữ U cải tiến.
- Dùng trụ cầu liên tục cho kết cấu cầu liên tục.
- Dung trụ cầu toàn khối cho kết cấu cầu dơn giản.

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 12


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Chương II:



Khoa xây

ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ

Trên cơ sở phân tích và đánh giá ở phần trên, ta đề xuất các phương án vượt
sông như sau:
II.1.Phương án I:
- Loại cầu : cầu liên tục BTCT.
- Mô tả kết cấu phần trên:
+ Sơ đồ nhịp : Sơ đồ cầu liên tục 3 nhịp: 60+80+60 (m).
+ Tiết diện hình hộp BTCT Mác500, chiều cao thay đổi từ 2,2m đến 4,4m.
+ Lan can tay vịn, gờ chắn bánh BTCT Mác250.
+ Các lớp mặt cầu gồm :


Lớp BT nhựa
Lớp phịng nước
Lớp tạo độ dốc

- Mơ tả kết cấu phần dưới :
+ Dạng mố: Mố BTCT chữ U cải tiến Mác 300.
+ Trụ: Dạng trụ đặc BTCT Mác 250 khơng có xà mũ.
+ Móng: Móng cọc khoang nhồi D=1m, BTCT Mác 300.
- Đường dẫn hai đầu cầu:
+ Lớp BTN mịn 5cm.
+ Lớp BTN thô 7cm.
+ Lớp CPĐD dày 30cm.
+ Lớp CP đất đồi K98.
+ Nền đường được đắp từ đất đồi, lu lèn đến độ chặt K95.
- Kiểm tra khẩu độ cầu :
Khẩu độ cầu : Ltk  L C   bi  L n( tr )  L n( ph)  2.1(m)
o
Trong đó :
Lc : Tổng chiều dài nhịp và khe co giãn (m).
bi : Tổng số chiều dày của các trụ tại MNCN (m).
Ln(tr) và Ln(ph) : Chiều dài mơ đất hình nón chiếu trên MNCN (m).
1m : Độ vùi sâu của công trình vào mơ đất hình nón ở đường vào đầu cầu.
Ltk = 200 – 2.2,0 – 2.1 = 194m.
o
yc
Ltk  Lo
o
tk
o


yc
o

max( L , L )



194  190
.100  2,06%  5%  thoả mãn yêu cầu.
194

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 13


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

- Phương pháp thi công chỉ đạo :
+ Dầm liên tục được thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng đối xứng
qua tim trụ.
+ Thi công cọc: Tạo mặt bằng thi công, dựng hệ thống khoang, dựng ống vách,
khoan tạo lỗ, lắp các lồng thép, phun bêtông.
+ Thi công mố: Đào đất hoặc đắp đê quay chắn đất (đắp lấn), hút nước (nếu

có), đập bêtơng đầu cọc, đổ bêtơng đệm M75 dày 10cm, dựng ván khuôn, cốt thép,
đổ bêtông.
+ Thi công trụ: Xử lý bề mặt bệ trụ; dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bêtông thân trụ.
II.2.Phương án II:
- Loại cầu: Cầu dây văng.
- Mô tả kết cấu phần trên :
+ Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu 3 nhịp: 46+98+46 (m).
+ Chiều cao dầm sơ bộ chọn 2m, chiều cao tháp 34m.
+ Lan can tay vịn, gờ chắn bánh BTCT Mác250.
+ Các lớp mặt cầu gồm: Lớp BT nhựa
Lớp phòng nước
Lớp tạo độ dốc
- Mô tả kết cấu phần dưới:
+ Dạng mố: Mố chữ U cải tiến BTCT Mác300.
+ Tháp: Dạng chữ H BTCT Mác300.
+ Móng: Móng cọc BTCT Mác300. Cọc khoang nhồi D=100 (cm).
- Đường dẫn hai đầu cầu :
+ Lớp BTN mịn 5cm.
+ Lớp BTN thô 7cm.
+ Lớp CPĐD dày 30cm.
+ Lớp CP đất đồi K98.
+ Nền đường được đắp từ đất đồi, lu lèn đến độ chặt K95.
- Kiểm tra khẩu độ cầu :
Khẩu độ cầu :

Ltk  L C   bi  L n( tr )  L n( ph)  2.1(m )
o

Trong đó : Lc : Tổng chiều dài nhịp và khe co giãn (m).
bi : Tổng số chiều dày của các trụ tại MNCN (m).

Ln(tr) và Ln(ph) : Chiều dài mơ đất hình nón chiếu trên MNCN (m).
1m : Độ vùi sâu của công trình vào mơ đất hình nón ở đường vào đầu cầu.
Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 14




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

Lotk= 190 – 2.2 – 2.1 = 184m.
yc
Ltk  Lo
o
tk
o

yc
o

max( L , L )



184  190
.100  3,15% <5%  thoả mãn yêu cầu

190

-Phương pháp thi công chỉ đạo:
+ Dầm BTCT được thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng.
+ Thi công cọc: Tạo mặt bằng thi công, dựng hệ thống khoang, dựng ống vách,
khoan tạo lỗ, lắp các lồng thép, phun bêtông.
+ Thi công mố: Đào đất hoặc đắp đê quay chắn đất (đắp lấn), hút nước (nếu
có), đập bêtơng đầu cọc, đổ bêtông đệm M75 dày 10cm, dựng ván khuôn, cốt thép,
đổ bêtông.
+ Thi công tháp: Xử lý bề mặt bệ trụ; dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bêtông
thân tháp.
II.3.Phương án III:
- Loại cầu: Cầu đơn giản super T.
- Mô tả kết cấu phần trên :
+ Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu 5 nhịp: 5x40 (m).
+ Chiều cao dầm sơ bộ chọn 1,75m, chiều dày bản sơ bộ chọn 16cm.
+ Lan can tay vịn, gờ chắn bánh BTCT Mác250.
+ Các lớp mặt cầu gồm: Lớp BT nhựa
Lớp phòng nước
Lớp tạo độ dốc
- Mô tả kết cấu phần dưới:
+ Dạng mố: Mố chữ U cải tiến BTCT Mác300.
+ Trụ cầu: Trụ đặc có thân thu hẹp.
+ Móng: Móng cọc BTCT 30x30
- Đường dẫn hai đầu cầu :
+ Lớp BTN mịn 5cm.
+ Lớp BTN thô 7cm.
+ Lớp CPĐD dày 30cm.
+ Lớp CP đất đồi K98.
+ Nền đường được đắp từ đất đồi, lu lèn đến độ chặt K95.

- Kiểm tra khẩu độ cầu :
Khẩu độ cầu :

Ltk  L C   bi  L n( tr )  L n( ph)  2.1(m )
o

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 15


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

Trong đó : Lc : Tổng chiều dài nhịp và khe co giãn (m).
bi : Tổng số chiều dày của các trụ tại MNCN (m).
Ln(tr) và Ln(ph) : Chiều dài mô đất hình nón chiếu trên MNCN (m).
1m : Độ vùi sâu của cơng trình vào mơ đất hình nón ở đường vào đầu cầu.
Lotk= 200,2 – 4.1,8 – 2.1 = 191m.
yc
Ltk  Lo
o
tk
o

yc

o

max(L , L )



191  190
.100  0,5% <5%  thoả mãn yêu cầu
191

-Phương pháp thi công chỉ đạo:
+Thi công nhịp: lao lắp bằng tổ hợp mút thừa.
+Thi công cọc: tạo mặt bằng thi cơng, hệ thống đóng cọc
+Thi công mố: Đào đất hoặc đắp đê quay chắn đất (đắp lấn), hút nước (nếu
có), đập bêtơng đầu cọc, đổ bêtông đệm M75 dày 10cm, dựng ván khuôn, cốt thép,
đổ bêtơng.
+Thi cơng trụ: Sử dụng vịng vây cọc ván thép, đóng vịng vây cọc ván thép,
tiến hành đào đất, sau đó đóng cọc rồi đổ bê tơng bịt đáy, hút nước. Tiếp theo lắp
dựng ván khuôn đổ bê tông bệ cọc, bê tông thân trụ, bê tông xà mũ.

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 16




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường


Khoa xây

Chương III: THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU LIÊN TỤC BTCT DỰ ỨNG LỰC
I.Tính tốn các hạng mục cơng trình.
I.1 Tính tốn khối lượng kết cấu nhịp.
Kết cấu nhịp : Gồm 3 nhịp liên tục có sơ đồ như sau :
60 + 80 + 60 = 200 (m).
Sử dụng kết cấu dầm hộp bêtơng cốt thép, vách xiên.
Mặt cắt ngang có cấu tạo như sau :
1/2 Mặt cắt tại gối trên trụ

350

20

350

20
25

75

42
25

75

150

270


25
25

440

25

50

4

50

50

75
220

75

25

25

25

179

25


25

150

35 10 3010

95
2515

10

1100

15

25

1/2 Mặt cắt tại gối trên mố

253
30

30

100

25

1


50

200

80

25

30

199
100

* Biên trên của bản đáy dầm là đường cong parabol có phương trình :
yt = a1.x2 + c1(1)
y
K9

K7

K6

K5

K4

K3

K2


K1

K0

350

350

350

350

350

350

350

350

400

170

K8

100

350


S12

350

S11

S10

S9

S8

S7

S6

S5

S4

S3

S2

440

K10

S1


c1  1,7
 x  0  y  1,7

2
 x  39  y  3,35 a1  39  1,7  3,35

Xác định các hệ số : 

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 17




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

Thế vào phương trình (1) ta suy ra phương trình biên trên của bản đáy như sau :
yt 

1,65 2
. x  1,7
1521

* Biên dưới của bản đáy dầm là đường cong parabol có phương trình :
yd = a2.x2 + c2(2)

c1  1,95
 x  0  y  1,95

2
 x  39  y  4,15 a1  39  1,95  4,15

Xác định các hệ số : 

Thế vào phương trình (2) ta suy ra phương trình biên dưới của bản đáy như sau :
yd 

2,2 2
.x  1,95
1521

Từ phương trình đường cong biên trên và biên dưới bản đáy ta xác định được
chiều cao dầm hộp, chiều dày bản đáy từng tiết diện như sau:
 d  y d  yt 

0,55 2
.x  0,25 (m)
1521

h  y d (m)

Diện tích tại các mặt cắt :
A  11  0, 25  2  0,25  0.75  0,25.0,19  2  0,5   yt  0,3 

1
 5.06  4.06  2

 d  
( m )
0
cos 14
2



Thể tích trên mỗi đốt tính tốn :
Vi 

Ai  Ai 1
.li (m3)
2

+ Với li : chiều dài đốt tính tốn.
+ Trọng lượng đốt tính tốn : DCi = Vi.24 (KN)

Đốt

Mặt
Cắt

ytr

yd

Ai(m2)

Trọng


Chiều Dài

Thể Tích

Tính(m)

Đốt(m3)

4.00

38.25

918.15

lượng
Đốt(KN)

S1

3.35

4.15

9.96

S2

3.02


3.72

9.16

K1

S3

2.77

3.38

8.49

3.50

30.91

741.90

K2

S4

2.55

3.08

7.91


3.50

28.71

689.01

K3

S5

2.35

2.82

7.42

3.50

26.83

644.03

K4

S6

2.18

2.59


6.97

3.50

25.21

605.04

K5

S7

2.03

2.37

6.50

3.50

23.59

566.29

K6

S8

1.91


2.23

6.29

3.50

22.39

537.38

K7

S9

1.82

2.11

6.06

3.50

21.61

518.72

K0

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B


Trang 18




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

K8

S10

1.75

2.02

5.89

3.50

20.93

502.22

K9

S11


1.71

1.96

5.76

3.50

20.41

489.80

K10

S12

1.7

1.95

5.75

3.50

20.16

483.81

Tổng(KN)=


6696.36

1100

15
350

20

350

20
25
42
25

75

75

150

75
220

25

75

25


179

25

25

150
25

25

35 10 3010 10

*Tính tốn đốt hợp long ở giữa:

25

50

4

25

1
25

253

DChl = 5,75.2.24 = 276(KN).

- Khối lượng dầm từ mố dến đốt hợp long
DC1=5,75.19.24=2622(KN)
- Vậy tổng khối lượng toàn bộ kết cấu nhịp là:
DCtb = 6696,36.4 + 276.3 + 2622.2
= 32857,44 (KN)
 Trọng lượng bản thân dầm chủ trên một mét dài :
DC = 32857,44 /(60+80+60) = 164,28 (KN/m).
I.2 Tính khối lượng mố.
1 Mố trái
Mố trái là loại mố nặng chữ U cải tiến BTCT M300, mố trái có kích thước như hình vẽ:

30

850

478

50

200

580
200

530

15
130

295


50

100

125

850

40

530

50

50 270

1100

600

531

50

90
105
1100

54


782

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 19




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG MỐ TRÁI
Stt

Tên cấu kiện

1

Thể tích

Trọng Lượng

Hàm lượng

Trọng Lượng


3

(m3)

thép(KN/m )

Thép(KN)

Bê Tơng(KN)

Tường Cánh

31,89

1

31,89

765,36

2

Tường Đỉnh

11,88

1

11,88


285,12

3

Thân mố

83,76

1

83,76

2010,24

4

Bệ mố

116,6

1

116,6

2798,4

5

Đá Tảng


0,51

1.2

0.61

12,24

6

Tổng

244,64

244,74

5871,36

2 Mố phải
hình vẽ:

30

478

530

850

50


200

200

410

145
130
457

100

125
730

50

270

50

50 270

Mố phải là loại mố nặng chữ U cải tiến BTCT M300, mố trái có kích thước như

50

90


1000

1100

105
40

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG MỐ PHẢI
Stt

Tên cấu kiện

1

Thể tích

Hàm lượng

Trọng Lượng

Trọng Lượng

3

(m3)

thép(KN/m )

Thép(KN)


Bê Tơng(KN)

Tường Cánh

20,2

1

20,2

484,8

2

Tường Đỉnh

11,88

1

11,88

285,12

3

Thân mố

66,60


1

66,60

1598,4

4

Bệ mố

100,54

1

100,54

2412,96

5

Đá Tảng

0,51

1.2

0.61

12,24


6

Tổng

199,73

199,83

4793,52

I.3 Tính khối lượng trụ.
Trụ T1,T2 có kích thước giống nhau như hình vẽ:

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 20




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG 1 TRỤ
Thể tích

Hàm lượng


Trọng Lượng

Trọng Lượng

(m3)

thép(KN/m3)

Thép(KN)

Bê Tơng(KN)

Thân trụ

109,09

1

109,09

2618,16

2

Bệ Móng

133,08

1


133,08

3193,92

3

Đá Tảng

0.3

1.2

0.36

8,64

4

Tổng

242,47

242,53

5820,72

Tên cấu kiện

1


100

Stt

100

100

397

1285

200
600

50

550

200

125

50

150

50
1000


II. Tính khối lượng các bộ phận trên cầu.
II .1 Trọng lượng các lớp mặt cầu:
- Lớp phủ (BTN) và lớp phòng nước dày 7,5cm:DW1=1/2. 0.075.11.23=9,48
(KN/m)
- Lớp tạo dốc 2% 10cm: DW2 = 1/2. 0.1.11 .23= 12,65 (KN/m)
Trọng lượng các lớp mặt cầu:
DWmc = (9,48+12,65)= 22,13 (KN/m)
II.2 Trọng lượng phần lan can, tay vịn, gờ chắn bánh xe:(xem hình vẽ)
II.2.1 Trọng lượng phần lan can, tay vịn :

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 21




Khoa xây

35 10 3010 10

Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

15

110

200


25

- Cột lan can cách nhau 2,00m có kích thước 15x15 cm
- Tay vịn:10x10 cm.
- Bệ đáy cột lan can : 15x25x25 cm.
Kết quả tính tốn cột lan can, tay vịn cho toàn cầu:

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG LAN CAN TAY VỊN
Thể
Stt

Tên cấu kiện

tích
(m3)

Hàm lượng

Trọng Lượng

Trọng Lượng

thép(KN/m3)

Thép(KN)

Bê Tơng(KN)

1


Cột Lan Can

3,63

0.6

2,17

87,12

2

Tay Vịn

7,8

0.6

4,68

187,2

3

Bệ Đặt Cột

15

0.6


9

360

4

Tổng

26,43

15,85

634,32

DWlc+tv+bc=

634,32
= 3,17 (KN/m)
200

25

II.2.2 Trọng lượng phần gờ chắn bánh xe :
200
200
20

DWgcb =

25

(2.2.2.50.0,25.(0,25  0,2)/2 ).24
=2,64 (KN/m)
200

Tổng tĩnh tải giai đoạn 2 :
DW = DWmc+ DWlc+tv+bc + DWgcb = 22,13 +3,17 + 2,64 = 27,94 (KN/m)
III.Tính tốn và xác định số lượng cọc cho mố
Tính tốn sức chịu tải tính tốn của cọc
Sức chịu tải tính tốn của cọc đóng được lấy như sau: Ptt= min{Qr, Pr}
* Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 22


Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường



Khoa xây

- Sức kháng dọc trục danh định:
Pn= 0,85[0,85.f'c.(Ap-Ast) +fy.Ast]; MN
Trong đó:
f'c: Cường độ chiụ nén của BT cọc(Mpa); f'c=30Mpa .
Ap: Diện tích mũi cọc(mm2); Ap=785398,16 mm2.
Ast: Diện tích cốt thép chủ (mm2); dùng 2220 : Ast = 6908mm2
fy: Giới hạn chảy của cốt thép chủ (Mpa); fy = 420Mpa
- Thay vào ta được:

Pn= 0,85.[0,85.30.(785398,16-6908)+420.6908]=19,33MN
- Sức kháng dọc trục tính tốn: Pr= .Pn ; MN
Với : Hệ số sức kháng mũi cọc,  = 0,75 Pr=0,75.19,33=14,49MN
* Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền:
- Sức kháng bề mặt danh định của cọc:
N
N 


Qs = Ks,c   L i f si a si h i   f si a si h i  ; (N)


i 1
 i 1  8Di 

Trong đó:
1

2

(10.7.3.4.3c-1)

Ks,c: Các hệ số hiệu chỉnh: Kc cho các đất sét và Ks cho đất cát.
Li:Chiều sâu đến điểm giữa khoảng chiều dài tại điểm xem xét(mm).
D : Chiều rộng hoặc đường kính cọc xem xét (mm).
fsi: Sức kháng ma sát đơn vị thành ống cục bộ lấy từ CPT tại điểm xem xét
(MPa).
asi : Chu vi cọc tại điểm xem xét (mm).
hi : Khoảng chiều dài tại điểm xem xét (mm).
N1 : Số khoảng giữa mặt đất và điểm cách dười mặt đất 8D.

N2 : Số khoảng điểm cách dưới mặt đất 8D và mũi cọc

BẢNG TÍNH SỨC KHÁNG BỀ MẶT DANH ĐỊNH CỦA CỌC.

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 23




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Tên

Số

lớp

lớp

Khoa xây

asi
Z/D

hi

Kc,s Li(mm) Li/8D fsi(Mpa) (mm) (mm)


Qsi(N)

Cát hạt 1.1

4

0.86

3430

0.42

0.036

3141

1140 157420.8

1.2

6

0.76

4820

0.6

0.039


3141

2000 297917.6

2.1

7

0.73

6500

0.81

0.042

3141

1000 174308.5

2.2

9

0.56

8000

1


0.044

3141

2000

309577

3.1 10.86 0.53

9930

1.24

0.064

3141

1150

274454

3.2 12.86

0.5

11860

1.48


0.067

3141

2000 521908.6

3.3 14.86 0.46

13860

1.73

0.07

3141

2000 552225.5

3.4 16.86 0.46

15860

1.98

0.073

3141

2000 628629.7


mịn
Á cát
Cát hạt
thơ

Qs=

2916442

Qr = φqp.Qp+φqsQs
Trong đó :
Qp : sức kháng mũi cọc (N) Qp = qp.Ap
Ap : diện tích mũi cọc (mm2)
qp : sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
Qs : sức kháng thân cọc (N)
φqp : hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc
φqs : hệ số sức kháng đối với sức kháng than cọc
Tra bảng 10.5.5-2 TC 272-05 có φqp= φqs= 0.45
qp =

1,5
(MPa)
k

Trong đó:

k = 1 : đối với Dp  500mm.
k = 0.6Dp : đối với Dp ≥ 500mm.
Dp = 1000 mm: Đường kính mũi cọc khoan.

1,5
1,5
=> qp =
=
 2,5 MPa = 2500 KPa
k
0.6 x1

Qp = 2500. 0,78=1950
Qr = 0,45.1950+0,45.2916,4
= 2189,8(KN)
Vậy Ptt= min{Qr, Pr}=min{14,49:2,1898)=2,1898MN=2189,8KN
IV.Tính tốn và xác định số lượng cọc cho trụ
Tính tốn sức chịu tải tính tốn của cọc
Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 24




Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
dựng cầu đường

Khoa xây

Sức chịu tải tính tốn của cọc đóng được lấy như sau: Ptt= min{Qr, Pr}
* Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
- Sức kháng dọc trục danh định:
Pn= 0,85[0,85.f'c.(Ap-Ast) +fy.Ast]; MN

Trong đó:
f'c: Cường độ chiụ nén của BT cọc(Mpa); f'c=30Mpa .
Ap: Diện tích mũi cọc(mm2); Ap=785398,16 mm2.
Ast: Diện tích cốt thép chủ (mm2); dùng 2220 : Ast = 6908mm2
fy: Giới hạn chảy của cốt thép chủ (Mpa); fy = 420Mpa
- Thay vào ta được:
Pn= 0,85.[0,85.30.(785398,16-6908)+420.6908]=19,33MN
- Sức kháng dọc trục tính toán: Pr= .Pn ; MN
Với : Hệ số sức kháng mũi cọc,  = 0,75 Pr=0,75.19,33=14,49MN
* Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền:
- Sức kháng bề mặt danh định của cọc:
N
N 


Qs = Ks,c   L i f si a si h i   f si a si h i  ; (N)


i 1
 i 1  8Di 

Trong đó:
1

2

(10.7.3.4.3c-1)

Ks,c: Các hệ số hiệu chỉnh: Kc cho các đất sét và Ks cho đất cát.
Li:Chiều sâu đến điểm giữa khoảng chiều dài tại điểm xem xét(mm).

D : Chiều rộng hoặc đường kính cọc xem xét (mm).
fsi: Sức kháng ma sát đơn vị thành ống cục bộ lấy từ CPT tại điểm xem xét
(MPa).
asi : Chu vi cọc tại điểm xem xét (mm).
hi : Khoảng chiều dài tại điểm xem xét (mm).
N1 : Số khoảng giữa mặt đất và điểm cách dười mặt đất 8D.
N2 : Số khoảng điểm cách dưới mặt đất 8D và mũi cọc.

Sinh viên thực hiện : Trần Thành Nhân – Lớp 02X3B

Trang 25


×