Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.73 KB, 4 trang )

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - Bài 1 HK II
TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A MÔN: HOÁ HỌC -Lớp 12

Câu 1: Để điều chế kim loại Na từ NaOH người ta thực hiện phản ứng:
A. Điện phân dung dịch NaOH B. Điện phân nóng chảy NaOH
C. Cho dung dịch NaOH tác dụng với HCl D. Cho NaOH tác dụng với H
2
O
Câu 2: Cho 2,3 gam Na tác dụng với 180 gam H
2
O nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 4,389 % B. 2,195 % C. 1,261 % D. 2,22 %
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử kim loại kiềm là:
A. ns
2
B. ns
1
C. ns
2
np
1
D. ns
2
np
3

Câu 4: Khi cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl


3
thì:
A. Tạo thành kết tủa trắng sau đó tan dần.
B. Tạo thành kết tủa trắng.
C. Có khí không màu thoát ra và có kết tủa trắng tạo thành.
D. Không có phản ứng sảy ra.
Câu 5: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 7,45 gam muối clorua cua rkim loại hoá trị I, thu được
1,12 lít khí ở anot. Kim loại đó là:
A. Na B. Li C. Cs D. K
Câu 6 : Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong:
A. Dầu hoả B. Nước C. Ancol etylic D. Phenol lỏng
Câu 7 : Nhóm kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là :
A. Na, K, Mg, Ca B. Ba, Na, K, Ca
C. Ba, Mg, Ca, Ba D. K, Na, Ca, Zn
Câu 8: Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch nào sau đây:
A. KCl B. KNO
3
C. FeCl
3
D. K
2
SO
4

Câu 9: Kim loại pản ứng được với dung dich NaOH là:
A. Fe B. Al C. Ag D. Cu
Câu 10: Điện phân hoàn toàn 33,3 gam muối clorua cua rkim loại nhóm IIA thu được 6,72 lít khí clo ( đktc). Công thức
hoá học của muối là công thức nào sau đây:
A. MgCl

2
B. CaCl
2
C. SrCl
2
D. BaCl
2

Câu 11: kim loại có thẻ điều chế từ quặng boxit là:
A. Cu B. Mg C. Al D. Fe
Câu 12: Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện:
A. Cs B. Rb C. Na D. K
Câu 13: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
A. Fe
2
O
3
B. Fe(OH)
3
C. NaOH D. Al
2
O
3

Câu 14: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào:
A. Na
+
và Mg
2+
B. Ca

2+
và Mg
2+
C. K
+
và Ba
2+
D. Ba
2+
và Ca
2+
Câu 15: Nhỏ từ từ đến dư dung dich NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng sảy ra là:
A. Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
B. Chỉ có kết tủa keo trắng
C. Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D. Không có kết tủa keo trắng có khí bay lên
Câu 16: Sục 8960 ml CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 2M. Số gam muối thu được là:
A. 16,8 g B. 21,2 g C. 38 g D. 33,6 g
Câu 17: Khối lượng Al
2
O
3
cần dùng để điều chế 162 gam nhôm với hiệu suất phản ứng 90% là:
A. 340 g B. 275,4 g C. 550,8 g D. 306 g
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2

(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,03M. Số gam kết tủa thu được là:
A. 5 g B. 2,5 g C. 10 g D. 7,5 g
Câu 19: Mg được điều chế bắng cách:
A. Điện phân nóng chảy MgCl
2
B. Cho Na vào dung dich MgSO
4
C. Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt đọ cao D. Điện phân dung dịch Mg(NO)
2
Câu 20: Cho 5,1 gam Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí ( đktc). Cô
cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A. 14 g B. 13, 975 g C. 13,5 g D. 14,5 g
Họ tên: …………………………
Lớp:………………………………
Cõu 21: Cho m gam hn hp X gm dung dch HCl d to ra 2,24 lớt khớ (ktc) v dung dch Y. Cụ cn dung dch Y thu
c 18,6 gam cht rn. Giỏ tr ca m l:
A. 6 g B. 8,5 g C. 9 g D. 10,8 g
Cõu 22: Cp cht no sau õy thng dựng lm mm nc cng:
A. CaO v NaCl B. Ca(HO)
2
v HCl C. HCl v Na
2
CO
3
D. Na
2

CO
3
v Na
3
PO
4

Cõu 23: Nhụm kh c oxit trong dóy no sau õy:
A. ZnO, Fe
2
O
3
B. CuO, CaO, ZnO C. Na
2
O, CuO, Fe
2
O
3
D. ZnO, CuO, Fe
2
O
3

Cõu 24: Bỡnh bng nhụm cú th ng c axit no sau õy:
A. HNO
3
c núng B. H
3
PO
4

C. HNO
3
c ngui D. HCl
Cõu 25: Cụng thc ca thch cao sng l:
A. CaSO
4
B. CaSO
4
.2H
2
O C. CaSO
4
.H
2
O D. 2CaSO
4
.H
2
O
Cõu 26: Nhụm khụng tan c trong dung dch:
A. HCl B. NaOH C. NaHSO
4
D. Na
2
SO
4
Cõu 27: Dung dch lm qu tớm chuyn sang mu xanh l:
A. Na
2
CO

3
B. NaNO
3
C. NaHSO
4
D. NaCl
Cõu 28: Kim loi kh c nc nhit thng l:
A. Cu B. Ca C. Be D. Fe
Cõu 29: Cu hỡnh e ca cation R
+
cú phõn lp ngoi cựng l 2p
6
. Nguyờn t R l:
A. K B. Li C. Na D. Mg
Cõu 30: Kim lai no sau õy tỏc dng vi clo v HCl cho cựng mt loi mui:
A. Cu B. Mg C. Fe D. Ag
Cõu 31: Hoà tan hoàn toàn 9,85g hỗn hợp 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ trong H
2
O d đợc dung dịch A và 2,24
lít H
2
đktc, dung dịch A trung hoà hết V lit dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và H
2
SO
4
0,1M. Tìm V và tính khối lợng muối
thu đợc khi cô cạn dung dịch?
A B C D A B C D A B C D
Cõu 1 Cõu 11 Cõu 21
Cõu 2 Cõu 12 Cõu 22

Cõu 3 Cõu 13 Cõu 23
Cõu 4 Cõu 14 Cõu 24
Cõu 5 Cõu 15 Cõu 25
Cõu 6 Cõu 16 Cõu 26
Cõu 7 Cõu 17 Cõu 27
Cõu 8 Cõu 18 Cõu 28
Cõu 9 Cõu 19 Cõu 29
Cõu 10 Cõu 20 Cõu 30
Ht
S GD&T NINH BèNH KIM TRA 1 TIT - Bi 1 HK II
TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A MÔN: HOÁ HỌC -Lớp 12

Câu 1: Sục 8960 ml CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 2M. Số gam muối thu được là:
A. 16,8 g B. 21,2 g C. 38 g D. 33,6 g
Câu 2: Khối lượng Al
2
O
3
cần dùng để điều chế 162 gam nhôm với hiệu suất phản ứng 90% là:
A. 340 g B. 275,4 g C. 550,8 g D. 306 g
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,03M. Số gam kết tủa thu được là:
A. 5 g B. 2,5 g C. 10 g D. 7,5 g
Câu 4: Mg được điều chế bắng cách:
A. Điện phân nóng chảy MgCl

2
B. Cho Na vào dung dich MgSO
4
C. Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt đọ cao D. Điện phân dung dịch Mg(NO)
2
Câu 5: Cho 5,1 gam Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí ( đktc). Cô
cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A. 14 g B. 13, 975 g C. 13,5 g D. 14,5 g
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm dung dịch HCl dư tạo ra 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu
được 18,6 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 6 g B. 8,5 g C. 9 g D. 10,8 g
Câu 7: Cặp chất nào sau đây thường dùng để làm mềm nước cứng:
A. CaO và NaCl B. Ca(HO)
2
và HCl C. HCl và Na
2
CO
3
D. Na
2
CO
3
và Na
3
PO
4

Câu 8: Nhôm khử được oxit trong dãy nào sau đây:

A. ZnO, Fe
2
O
3
B. CuO, CaO, ZnO C. Na
2
O, CuO, Fe
2
O
3
D. ZnO, CuO, Fe
2
O
3

Câu 9: Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây:
A. HNO
3
đặc nóng B. H
3
PO
4
C. HNO
3
đặc nguội D. HCl
Câu 10: Công thức của thạch cao sống là:
A. CaSO
4
B. CaSO
4

.2H
2
O C. CaSO
4
.H
2
O D. 2CaSO
4
.H
2
O
Câu 11: Nhôm không tan được trong dung dịch:
A. HCl B. NaOH C. NaHSO
4
D. Na
2
SO
4
Câu 12: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A. Na
2
CO
3
B. NaNO
3
C. NaHSO
4
D. NaCl
Câu 13: Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là:
A. Cu B. Ca C. Be D. Fe

Câu 14: Cấu hình e của cation R
+
có phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là:
A. K B. Li C. Na D. Mg
Câu 15: Kim lọai nào sau đây tác dụng với clo và HCl cho cùng một loại muối:
A. Cu B. Mg C. Fe D. Ag
Câu 16: Để điều chế kim loại Na từ NaOH người ta thực hiện phản ứng:
A. Điện phân dung dịch NaOH B. Điện phân nóng chảy NaOH
C. Cho dung dịch NaOH tác dụng với HCl D. Cho NaOH tác dụng với H
2
O
Câu 17: Cho 2,3 gam Na tác dụng với 180 gam H
2
O nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 4,389 % B. 2,195 % C. 1,261 % D. 2,22 %
Câu 18: Cấu hình electron của nguyên tử kim loại kiềm là:
A. ns
2
B. ns
1
C. ns
2
np
1
D. ns
2
np
3


Câu 19: Khi cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
thì:
A. Tạo thành kết tủa trắng sau đó tan dần.
B. Tạo thành kết tủa trắng.
C. Có khí không màu thoát ra và có kết tủa trắng tạo thành.
D. Không có phản ứng sảy ra.
Câu 20: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 7,45 gam muối clorua cua rkim loại hoá trị I, thu được
1,12 lít khí ở anot. Kim loại đó là:
A. Na B. Li C. Cs D. K
Câu 21 : Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong:
A. Dầu hoả B. Nước C. Ancol etylic D. Phenol lỏng
Câu 22 : Nhóm kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là :
A. Na, K, Mg, Ca B. Ba, Na, K, Ca
C. Ba, Mg, Ca, Ba D. K, Na, Ca, Zn
Câu 23: Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch nào sau đây:
Họ tên: …………………………
Lớp:………………………………
A. KCl B. KNO
3
C. FeCl
3
D. K
2

SO
4

Câu 24: Kim loại pản ứng được với dung dich NaOH là:
A. Fe B. Al C. Ag D. Cu
Câu 25: Điện phân hoàn toàn 33,3 gam muối clorua cua rkim loại nhóm IIA thu được 6,72 lít khí clo ( đktc). Công thức
hoá học của muối là công thức nào sau đây:
A. MgCl
2
B. CaCl
2
C. SrCl
2
D. BaCl
2

Câu 26: kim loại có thẻ điều chế từ quặng boxit là:
A. Cu B. Mg C. Al D. Fe
Câu 27: Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện:
A. Cs B. Rb C. Na D. K
Câu 28: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
A. Fe
2
O
3
B. Fe(OH)
3
C. NaOH D. Al
2
O

3

Câu 29: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào:
A. Na
+
và Mg
2+
B. Ca
2+
và Mg
2+
C. K
+
và Ba
2+
D. Ba
2+
và Ca
2+
Câu 30: Nhỏ từ từ đến dư dung dich NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng sảy ra là:
A. Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
B. Chỉ có kết tủa keo trắng
C. Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D. Không có kết tủa keo trắng có khí bay lên
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 52,24% khối lượng. Cho 16,08 gam X tác dụng với 113,4 gam
dung dịch HNO
3
40%, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và khí NO (Sản phẩm khử duy nhất).

Điện phân dung dịch Y với các điện cực trơ, I = 5A trong 8492 giây thấy khối lượng catot tăng m gam. Tìm m?
A B C D A B C D A B C D
Câu 1 Câu 11 Câu 21
Câu 2 Câu 12 Câu 22
Câu 3 Câu 13 Câu 23
Câu 4 Câu 14 Câu 24
Câu 5 Câu 15 Câu 25
Câu 6 Câu 16 Câu 26
Câu 7 Câu 17 Câu 27
Câu 8 Câu 18 Câu 28
Câu 9 Câu 19 Câu 29
Câu 10 Câu 20 Câu 30
Hết

×