Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

De 684

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.61 MB, 7 trang )

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TOAN
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOAN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(khơng kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 06 trang)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 684

Câu 1. Cho hàm số

Hàm số
A.
.

có bảng xét dấu của

như sau.

đạt cực đại tại điểm
B.
.

C.

Câu 2. Cho hàm số
xác định, liên tục trên


Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
-1

O

1

2

.

D.

.

và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

3

-2

-4

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

.

B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng

.


C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng

.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 3. Trong không gian

.

, mặt cầu có tâm

và tiếp xúc mặt phẳng

có phương trình là:

A.

.

B.

.

C.

.

D.


.

Câu 4. Cho các số thực dương
A.

.

thỏa mãn

B.

Câu 5. Nghiệm của phương trình
A. .
B.
.

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

.

C.

.

D.

C.

.


D.

.

D.

.



Câu 6. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.
Câu 7. Cho hai hàm số

B.


.

là:
C.

liên tục trên



1)
1/7 - Mã đề 684

là các số thực bất kì. Xét các khẳng định sau



2)
3)
4)
A. .
B. .
Câu 8. Cho mặt cầu có bán kính
A.
.
B.
.
Câu 9. Trong một hộp có bi đỏ,
màu là
A.

.

B.

C. .
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
C.
.
bi xanh và bi vàng. Bốc ngẫu nhiên

.

C.


Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
C.

hoặc
hoặc
.

.

B.
D.

A.

.

.

đồng biến trên khoảng
hoặc
.

Câu 11. Các khoảng đồng biến của hàm số

D.
.
viên. Xác suất để bốc được đủ

D.


để hàm số

.

D. .

.

là:
B.



C.
D.
Câu 12. Cho một hình tứ diện đều cạnh có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón trịn xoay cịn ba đỉnh
cịn lại của tứ diện nằm trên đường trịn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.

.

B.

.

C.

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình
A.


.

Câu 14. Cho hàm số

B.

của phương trình

A. .
Câu 15. Hàm số

D.

.

D.

C.

.

và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Số nghiệm



B.

.




.

liên tục trên

.

.

C. .

D. .

nghịch biến trên khoảng nào?

A.

B.

C.
Câu 16. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng
A. .
B. .

D.
bằng
C. .

2/7 - Mã đề 684


.

D. .


Câu 17. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.

.

B.

C.

Câu 18. Cho cấp số nhân
A.

.

với

và cơng bội

B.

Câu 19. Gọi
A. .

là:


.

D.
. Tính

C.

.

là hai nghiệm phức của phương trình
B.
.
C.

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

B.

Câu 21. Cho hàm số

.

D.

.


. Giá trị
.

bằng
D.

.

là:
C.

.

D.

.

có bảng biến thiên như hình bên.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
.
B.
.

C.

.

D.


.

Câu 22. Mệnh đề nào sau đây đúng. Hàm số
A. Nghịch biến trên khoảng

B. Nghịch biến trên khoảng

C. Đồng biến trên khoảng

D. Đồng biến trên khoảng

Câu 23. Cho hình chóp



vng góc với mặt phẳng

giác đều với độ dài cạnh bằng
A.

.

B.

. Tính góc giữa mặt phẳng

.

C.


.

và đáy

và mặt phẳng

.

D.

Câu 24. Trong mặt phẳng
, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức
đường trịn có tọa độ của tâm là
A.

.

B.

.

Câu 25. Trong khơng gian
cầu

C.

.

B.


.

.

0. Tính diện tích của mặt

C.

Câu 26. Giá trị lớn nhất của hàm số
.

B.

.

B.

.

trên đoạn

.

C.

Câu 27. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

thỏa mãn


D.

, cho mặt cầu

.

.

.

A.

A.

.

là tam

.

D.
bằng
D. .

là:
C.

3/7 - Mã đề 684


D.

.




Câu 28. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

B.

C.

Câu 29. Cho các số phức
A.

.

B.



.

D.

. Phần ảo của số phức

.


Câu 30. Trong không gian
mặt phẳng
bằng
A.

là:

C.

D.

C. .

B.

D.

C.

.

C.

D.

Câu 33. Các khoảng đồng biến của hàm số

A.


C.

B.

C.

.

C. .

Câu 38. Cho
bằng
A. .

.

C.

B. .

.

trên khoảng

B. .


D. .

bằng


Câu 37. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. Không tồn tại.





Câu 36. Với a là số thực dương tùy ý,
B.

D.

có đồ thị như hình bên.

Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .

.

D.

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 35. Cho hàm số bậc bốn

A.

là:


B.

Câu 34. Hàm số

D.

là:

B.

A.

.

là:

Câu 32. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

.

. Khoảng cách từ điểm

Câu 31. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.

bằng.

.


, cho mặt phẳng

B. .

.

C.

.

D.

.

bằng
D.

.

. Tích phân
C. .
4/7 - Mã đề 684

D.

.

đến



Câu 39. Cho hàm số

A. .



B.

liên tục trên



.

,

C. .

Câu 40. Hàm số

D.

B.

C.

D.

Câu 41. Các khoảng nghịch biến của hàm số

A.

B.

C.



B.

D.

phần thực của số phức
C. .

Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình
.

là:

.

Câu 42. Cho hai số phức
A. .
B. .

.

B.


bằng
D. .



.

C.

.

D.

Câu 44. Cho hình chóp
có đáy là tam giác vng cân tại
lượt là hình chiếu vng góc của
lên
. Góc giữa hai mặt phẳng
A.

.

đồng biến trên các khoảng:

A.

A.

. Tính


.

C.

.

.

,

. Gọi
bằng


D.

lần

.

Câu 45. Trong khơng gian, cho hình vng
cạnh bằng . Gọi
lần lượt là trung điểm của

. Khi quay hình vng
xung quanh cạnh
thì đường gấp khúc
tạo thành một hình trịn
xoay. Diện tích xung quanh của hình trịn xoay đó bằng
A.

.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 46. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

A.

.

B.

Câu 47. Cho hàm số
dưới đây.

.
liên tục trên

C.

(II). Hàm số đồng biến trên khoảng
(III). Hàm số có ba điểm cực trị.
(IV). Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:
B.

D.


.

và có đồ thị

(I). Hàm số nghịch biến trên khoảng

A.

.

C.
5/7 - Mã đề 684

như hình

2
 1O 1
D.

x


Câu 48. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường



A.
.
B.
.

C.
Câu 49. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm
A.

.

B.

Câu 50. Cho hàm số

.

C.

bằng

.
học sinh?

.

thỏa mãn

D.
D.

đạt cực tiểu tại

.


B.

có hai điểm cực trị.

C.

đạt cực tiểu tại

.

D.

khơng có cực trị.

Câu 51. Các khoảng nghịch biến của hàm số
.

phức
A.

C.

. Tính độ dài đoạn
.

.

C. .

. Mơđun của

B.

Câu 54. Cho các số thực
.

.

C.

.

D.

.

B.

.

đồng thời vng góc với giá của

C.

.

lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình
B. .
C. .

D.


.

. Giá trị của
D. .

bằng

nghịch biến trên
B.





D.

Câu 59. Tìm các số thực
.

Câu 60. Hàm số y =
A.

.

đi qua điểm

A.

A.


D. .

nghịch biến trên tập nào sau đây?
B. ( 3; + )
D. ( - ; -1) ( 3; + )

Câu 58. Hàm số y =

C.

.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 56. Trong không gian
, mặt phẳng
vectơ
có phương trình là



D.

C. .

thỏa mãn

Câu 55. Hàm số y =
A. (-1;3)

C. R

Câu 57. Gọi
A. .

là các điểm biểu diễn số

bằng.

.

B.

A.

. Gọi

.

B.

.

A.

D.

là hai nghiệm phức của phương trình

Câu 53. Cho số phức

A.

là:

B.

Câu 52. Gọi

.

. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

A.

.




B.

thỏa mãn

với

.

C.


đồng biến trên
B.

6/7 - Mã đề 684

là đơn vị ảo.
.

D.

.


C.



D.
------ HẾT ------

7/7 - Mã đề 684



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×