SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
DE ON KIEM TRA GIUA KY
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOAN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 090
Câu 1. Cho lăng trụ
lên
. Gọi
theo phương chiếu
A. Trung điểm
là trung điểm của
là
.
B. Điểm
C. Điểm .
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
(c là hằng số).
C.
. Khi đó hình chiếu song song của điểm
.
D. Trung điểm
B.
.
.
.
D.
.
Câu 3. Cho phương trình:
(1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1).
B. Vơ nghiệm.
C. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1).
D. (1) có nghiệm trên R.
Câu 4. Chọn khẳng định đúng:
A.
.
C.
.
Câu 5. Cho tứ diện
hai đỉnh của tứ diện
A.
A. .
.
D.
.
. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ
?
.
Câu 6. Tính
B.
B.
.
C.
.
mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là
D. .
.
B. .
Câu 7. Nếu
là hình lăng trụ thì:
A. Các mặt bên là hình chữ nhật.
C. Các mặt bên là hình vng.
C.
.
D.
.
B. Các mặt bên là hình thoi.
D. Các mặt bên là hình bình hành.
Câu 8. Tính
A.
.
B. 5.
C. 1.
Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
1/4 - Mã đề 090
D.
.
A. Hàm số
liên tục tại điểm
B. Hàm số
.
liên tục tại điểm
C. Hàm số
.
liên tục trên các khoảng
D. Hàm số
liên tục trên
,
.
.
Câu 10. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-1; 1).
B. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 1).
C. Phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất là 3 nghiệm.
D. Phương trình f(x) = 0 vơ nghiệm trong khoảng (0; 1).
Câu 11. Tổng vô hạn sau đây
A. .
có giá trị bằng
B.
.
C.
B.
.
C.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 12. Tính
A.
.
.
Câu 13. Tính
A.
.
Câu 14. Cho hình lập phương
A.
C.
B.
.
liên tục tại điểm
.
B. Hàm số
liên tục tại điểm
.
D. Hàm số
.
là hai hàm số liên tục tại điểm
A. Hàm số
C. Hàm số
liên tục tại điểm
liên tục tại điểm
và
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
.
Câu 16.
bằng
A. 10.
B. 0.
C. - 14.
Câu 17. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.
A. Nếu
.
.
D.
và
D.
. Chọn mệnh đề đúng?
.
Câu 15. Cho hàm
.
thì
.
2/4 - Mã đề 090
D.
.
B. Nếu
và
C. Nếu
và
và
với mọi
thì
.
C.
.
(c là hằng số).
D.
A.
.
.
Đặt
B.
Câu 20. Cho tứ diện
A.
.
B.
Câu 19. Cho hình lăng trụ
.
.
D. Nếu
và
thì
Câu 18. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
thì
Khẳng định nào sau đây đúng?
.
có trọng tâm
C.
.
D.
Mệnh đề nào sau đây sai?
là hai đường thẳng chéo nhau.
B.
.
C.
đồng phẳng.
D.
.
Câu 21.
bằng:
A.
.
nếu
B.
nếu
.
C. nếu
.
D. nếu
.
Câu 22. Cấp số nhân lùi vơ hạn là cấp số nhân có cơng bội q thỏa mãn:
A.
Câu 23.
A. 1.
.
B.
.
C.
.
D.
bằng
B. -2.
C.
.
D.
Câu 24. Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại
A.
.
.
B.
3/4 - Mã đề 090
.
?
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I)
với
(III)
nguyên dương. (II)
nếu
.
nếu
A. .
B. .
Câu 26. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
với
C.
nguyên dương.
.
C.
.
D. .
B.
với
D.
nếu
nguyên dương.
là hằng số.
Câu 27. Giả sử đường thẳng song song với phương chiếu . Hình chiếu song song của đường thẳng
theo phương l lên mặt phẳng chiếu (P) là:
A. Giao điểm của với mặt phẳng chiếu (P).
B. Đường thẳng vuông góc với phương chiếu .
C. Đường thẳng song song với phương chiếu .
D. Đường thẳng trên mặt phẳng chiếu (P).
Câu 28. Tính
A.
.
B.
.
C. .
------ HẾT ------
4/4 - Mã đề 090
D.
.