SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
DE ON KIEM TRA GIUA KY
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOAN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 091
Câu 1. Cho hình lập phương
A.
. Chọn mệnh đề đúng?
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 2. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất là 3 nghiệm.
B. Phương trình f(x) = 0 vơ nghiệm trong khoảng (0; 1).
C. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-1; 1).
D. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 1).
Câu 3. Tổng vơ hạn sau đây
có giá trị bằng
A. .
B. .
Câu 4. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
với
C.
D.
nếu
D.
với
.
là hằng số.
nguyên dương.
.
.
B.
Câu 6.
.
C. .
D. .
bằng
A. -2.
B. 1.
Câu 7.
A.
.
B.
.
Câu 5. Tính
A.
nguyên dương.
C.
C.
.
B.
nếu
D.
.
bằng:
nếu
.
.
C.
nếu
.
D. nếu
.
Câu 8. Cấp số nhân lùi vơ hạn là cấp số nhân có cơng bội q thỏa mãn:
A.
.
Câu 9. Cho hình lăng trụ
B.
.
C.
Đặt
.
D.
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
1/4 - Mã đề 091
A.
.
B.
Câu 10. Cho hàm
.
và
A. Hàm số
liên tục tại điểm
.
D. Hàm số
liên tục tại điểm
.
. Gọi
theo phương chiếu
A. Trung điểm
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
liên tục tại điểm
Câu 11. Cho lăng trụ
là trung điểm của
. Khi đó hình chiếu song song của điểm
là
.
B. Điểm
.
C. Trung điểm
.
D. Điểm
Câu 12. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
.
A. Hàm số
liên tục trên
B. Hàm số
.
liên tục tại điểm
C. Hàm số
.
liên tục trên các khoảng
,
D. Hàm số
liên tục tại điểm
Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 14. Cho tứ diện
có trọng tâm
A.
B.
C.
D.
.
C. Hàm số
lên
.
là hai hàm số liên tục tại điểm
liên tục tại điểm
B. Hàm số
C.
.
.
(c là hằng số).
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
.
là hai đường thẳng chéo nhau.
đồng phẳng.
D.
.
Câu 15. Tính
A. 1.
B.
.
C. 5.
Câu 16. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.
A. Nếu
và
thì
.
2/4 - Mã đề 091
D.
.
B. Nếu
và
thì
C. Nếu
và
D. Nếu
và
.
thì
và
.
với mọi
thì
.
Câu 17. Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số khơng liên tục tại
A.
.
B.
C.
.
D.
?
.
.
Câu 18. Tính
A.
.
B. .
Câu 19. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
C.
C.
.
B.
.
.
.
D.
Câu 20. Nếu
là hình lăng trụ thì:
A. Các mặt bên là hình chữ nhật.
C. Các mặt bên là hình bình hành.
D.
(c là hằng số).
B. Các mặt bên là hình thoi.
D. Các mặt bên là hình vng.
Câu 21. Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 22. Cho phương trình:
(1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Vơ nghiệm.
B. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1).
C. (1) có nghiệm trên R.
D. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1).
3/4 - Mã đề 091
.
Câu 23. Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I)
với
(III)
A. .
Câu 24. Cho tứ diện
hai đỉnh của tứ diện
A. .
Câu 25.
A. - 14.
nguyên dương. (II)
nếu
.
nếu
B.
.
C.
.
D. .
. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ
?
B.
.
C.
mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là
.
D.
C. 10.
D.
.
bằng
B. 0.
.
Câu 26. Tính
A.
.
B.
.
Câu 27. Chọn khẳng định đúng:
A.
C.
C.
.
.
D. .
B.
.
D.
.
.
Câu 28. Giả sử đường thẳng song song với phương chiếu . Hình chiếu song song của đường thẳng
theo phương l lên mặt phẳng chiếu (P) là:
A. Đường thẳng song song với phương chiếu .
B. Giao điểm của với mặt phẳng chiếu (P).
C. Đường thẳng vuông góc với phương chiếu .
D. Đường thẳng trên mặt phẳng chiếu (P).
------ HẾT ------
4/4 - Mã đề 091