Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Đề ôn kiểm tra giữa học kỳ môn toán (97)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (910.22 KB, 4 trang )

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

DE ON KIEM TRA GIUA KY
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOAN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 50 phút
(không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 04 trang)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 209

Câu 1.

bằng:

A.

nếu

.

C. nếu
.
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.

.

C.



B.

nếu

.

D.

nếu

.

B.

.

D.

Câu 3. Tính

(c là hằng số).

.

A. .

B.

.


C.

Câu 4. Tổng vơ hạn sau đây
A.

.

.

D. .

có giá trị bằng

B.

Câu 5. Cho tứ diện
hai đỉnh của tứ diện

.

.

C. .

D.

. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ
?


mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là

A. .
B. .
C. .
Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I)

với

(III)
A.

nguyên dương. (II)

nếu

.

D.

.

D.

.

.

nếu

.

Câu 7.
A. 0.

B. .

C. .

bằng
B. 10.

C.

Câu 8. Cho hình lập phương
A.

B.

C.

A. Hàm số

.


D. - 14.

. Chọn mệnh đề đúng?


.

Câu 9. Cho hàm

.

D.
là hai hàm số liên tục tại điểm

liên tục tại điểm

.
1/4 - Mã đề 209

.
.
. Khẳng định nào sau đây sai?


B. Hàm số
C. Hàm số
D. Hàm số

liên tục tại điểm

.

liên tục tại điểm

.


liên tục tại điểm

.

Câu 10. Tính
A.

.

B.

.

C.

Câu 11. Nếu
là hình lăng trụ thì:
A. Các mặt bên là hình bình hành.
C. Các mặt bên là hình thoi.

.

D.

.

B. Các mặt bên là hình vng.
D. Các mặt bên là hình chữ nhật.


Câu 12. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 1).
B. Phương trình f(x) = 0 vơ nghiệm trong khoảng (0; 1).
C. Phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất là 3 nghiệm.
D. Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-1; 1).
Câu 13. Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại

A.

.

C.

?

B.

.

D.

.

.

Câu 14. Giả sử đường thẳng song song với phương chiếu . Hình chiếu song song của đường thẳng
theo phương l lên mặt phẳng chiếu (P) là:
A. Đường thẳng trên mặt phẳng chiếu (P).
B. Đường thẳng vng góc với phương chiếu .

C. Giao điểm của với mặt phẳng chiếu (P).
D. Đường thẳng song song với phương chiếu .
Câu 15. Cho tứ diện
A.

có trọng tâm

Mệnh đề nào sau đây sai?

.
2/4 - Mã đề 209


B.

là hai đường thẳng chéo nhau.

C.

đồng phẳng.

D.

.

Câu 16. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hàm số

liên tục trên các khoảng


B. Hàm số

liên tục trên

C. Hàm số

,

.

.

liên tục tại điểm

D. Hàm số
Câu 17. Chọn khẳng định đúng:

.

liên tục tại điểm

A.

.

.

B.

.


C.
.
D.
Câu 18. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.
A. Nếu



.

thì

B. Nếu



C. Nếu



thì

D. Nếu





.


thì

.
.
với mọi

thì

.

Câu 19. Tính
A.
.
B. .
C.
Câu 20. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.

(c là hằng số).

C.

.

B.

.

D.


D.

.

.
.

Câu 21. Cho phương trình:
(1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1).
B. Vơ nghiệm.
C. (1) có nghiệm trên R.
D. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1).
Câu 22. Cấp số nhân lùi vơ hạn là cấp số nhân có công bội q thỏa mãn:
A.

.

B.

.

C.
.
3/4 - Mã đề 209

D.

.



Câu 23. Cho lăng trụ
lên

. Gọi

theo phương chiếu

A. Điểm

là trung điểm của



.

B. Điểm

C. Trung điểm
.
Câu 24. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.

với

C.

. Khi đó hình chiếu song song của điểm


nguyên dương.

.

.

D. Trung điểm

.

B.

là hằng số.

nếu

D.

với

nguyên dương.

Câu 25. Tính
A.

.

B.

.


C.

.

D.

.

Câu 26. Tính
A. 1.

B.

Câu 27.
A.

C.

.

D. 5.

C.

.

D. -2.

bằng

.

B. 1.

Câu 28. Cho hình lăng trụ
A.

.

.

Đặt
B.

Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
------ HẾT ------

4/4 - Mã đề 209

.

D.

.



×