Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

De nguon sinh hoc 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.79 KB, 7 trang )

Họ và tên: ...............................................

Bài kiểm tra 15 phút Sinh học 12

Lớp: 12 ........

Hình thức: Trắc

Số TT Sổ điểm: ............

nghiệm khách quan.

Điểm:

Câu 01:

Câu 06:


đề:

Câu 02:

Câu 07:

0576

Câu 03:

Câu 08:


Câu 04:

Câu 09:

Câu 05:

C©u 10:

Câu 01/ Cơ thể Aaa sẽ cho những loại giao tử nào sau đây (giả sử rằng cơ thể tam bội vẫn có khả
năng hình thành giao tử một cách bình thường theo lý thuyết)
a 1AA : 2A : 2a : 1aa.
b 1AA : 4Aa : 1aa.
c 1A : 2Aa : 2a : 1aa.
d 1A : 1Aa : 2a : 2
aa.
Câu 02/ Một gen có chiều dài 5100 Å và có tỷ lệ G/A = 1,5; gen đó bị đột biến tạo thành gen mới có
900.000 đvC và số liên kết hiđrô là 3898 liên kết. Đột biến gen trên thuộc dạng:
a Thêm 3 cặp G-X và mất 4 cặp A-T.
b Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X.
c Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.
d Mất 1 cặp A-T.
Câu 03/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
a Những lần phân bào đầu tiên của hợp tử.
b Tế bào sinh dục sơ khai.
c Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng.
d Tế bào sôma.
Câu 04/ Trường hợp bộ NST 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là:
a Thể khuyết nhiễm.
b Thể dị bội.
c Thể đa bội.

d Thể một nhiễm.
Câu 05/ Trình tự biến đổi nào sau đây đúng?
a Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc biến đổi trong trình tự của các axit amin
trong chuỗi polypeptit Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN biến đổi tính trạng.
b Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN
biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
c Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của
mARN biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
d Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của tARN biến
đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
Câu 06/ Định nghĩa nào sau đây đúng về đột biến gen?
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp
nuclêơtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST
trong bộ NST.
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN
xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN.
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm
đoạn hoặc chuyển đoạn ADN trên NST.
Câu 07/ Cho lai giữa cơ thể tứ bội AAaa với cơ thể lưỡng bội Aa, thế hệ con lai sẽ cho tỷ lệ phân ly
kiểu gen là:
a 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
b 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa.
c 1AA : 2Aa : 1aa.
d 1AAA : 2AAAa : 6AAa : 9AAaa : 9Aaa : 6Aaaa : 2aaa : 1aaaa.


Câu 08/ Quan sát 2 đoạn mạch mã gốc của gen trước và sau đột biến như sau: trước đột
biến: ....ATGXTTAGXAAATXT..... và mạch sau đột biến là: .....ATGXTTAGXAAATT..... Đây là dạng
đột biến:

a Mất cặp X - G.
b Mất cặp G - X.
c Mất cặp A - T.
d Thêm cặp T - A.
Câu 09/ Khi cho lai giữa 2 cơ thể AAaa với nhau thì tỷ lệ phân ly kiểu hình cơ thể mang kiểu nhình trội
dị hợp về kiểu gen là:
a 18/36.
b 33/36.
c 35/36.
d 34/36.
Câu 10/ Trong các đột biến cấu trúc NST sau dây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
a Lặp đoạn NST.
b Chuyển đoạn tương hỗ.
c o on NST. d Mt on NST.

Họ và tên: ...............................................

Bài kiĨm tra 15 phót – Sinh häc 12

Líp: 12 ........

H×nh thức: Trắc

Số TT Sổ điểm: ............

nghiệm khách quan.

Điểm:

Câu 01:


Câu 06:


đề:

Câu 02:

C©u 07:

0581

C©u 03:

C©u 08:

C©u 04:

C©u 09:

C©u 05:

C©u 10:

Câu 01/ Trường hợp bộ NST 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là:
a Thể một nhiễm.
b Thể đa bội.
c Thể khuyết nhiễm.
d Thể dị bội.
Câu 02/ Trình tự biến đổi nào sau đây đúng?

a Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của
mARN biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
b Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc biến đổi trong trình tự của các axit amin
trong chuỗi polypeptit Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN biến đổi tính trạng.
c Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN
biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
d Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của tARN biến
đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
Câu 03/ Khi cho lai giữa 2 cơ thể AAaa với nhau thì tỷ lệ phân ly kiểu hình cơ thể mang kiểu nhình trội
dị hợp về kiểu gen là:
a 33/36.
b 18/36.
c 35/36.
d 34/36.
Câu 04/ Định nghĩa nào sau đây đúng về đột biến gen?
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm
đoạn hoặc chuyển đoạn ADN trên NST.
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN
xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN.
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST
trong bộ NST.
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp
nuclêơtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
Câu 05/ Quan sát 2 đoạn mạch mã gốc của gen trước và sau đột biến như sau: trước đột
biến: ....ATGXTTAGXAAATXT..... và mạch sau đột biến là: .....ATGXTTAGXAAATT..... Đây là dạng
đột biến:
a Mất cặp X - G.
b Mất cặp G - X.
c Thêm cặp T - A.
d Mất cặp A - T.

Câu 06/ Một gen có chiều dài 5100 Å và có tỷ lệ G/A = 1,5; gen đó bị đột biến tạo thành gen mới có
900.000 đvC và số liên kết hiđrô là 3898 liên kết. Đột biến gen trên thuộc dạng:


a Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.
b Thêm 3 cặp G-X và mất 4 cặp A-T.
c Mất 1 cặp A-T.
d Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X.
Câu 07/ Trong các đột biến cấu trúc NST sau dây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
a Chuyển đoạn tương hỗ.
b Đảo đoạn NST.
c Mất đoạn NST. d Lặp đoạn NST.
Câu 08/ Cho lai giữa cơ thể tứ bội AAaa với cơ thể lưỡng bội Aa, thế hệ con lai sẽ cho tỷ lệ phân ly
kiểu gen là:
a 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
b 1AAA : 2AAAa : 6AAa : 9AAaa : 9Aaa : 6Aaaa : 2aaa : 1aaaa.
c 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa.
d 1AA : 2Aa : 1aa.
Câu 09/ Cơ thể Aaa sẽ cho những loại giao tử nào sau đây (giả sử rằng cơ thể tam bội vẫn có khả
năng hình thành giao tử một cách bình thường theo lý thuyết)
a 1AA : 4Aa : 1aa.
b 1A : 1Aa : 2a : 2 aa.
c 1AA : 2A : 2a : 1aa.
d 1A : 2Aa : 2a :
1aa.
Câu 10/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
a Tế bào sinh dục sơ khai.
b Tế bào sôma.
c Những lần phân bào đầu tiên của hợp tử.
d Tế bào sinh tinh hoc sinh trng.


Họ và tên: ...............................................

Bài kiểm tra 15 phút Sinh học 12

Lớp: 12 ........

Hình thức: Trắc

Số TT Sổ điểm: ............

nghiệm khách quan.

Điểm:

Câu 01:

Câu 06:


đề:

Câu 02:

Câu 07:

0586

Câu 03:


Câu 08:

Câu 04:

C©u 09:

C©u 05:

C©u 10:

Câu 01/ Định nghĩa nào sau đây đúng về đột biến gen?
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST
trong bộ NST.
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp
nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm
đoạn hoặc chuyển đoạn ADN trên NST.
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN
xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN.
Câu 02/ Cho lai giữa cơ thể tứ bội AAaa với cơ thể lưỡng bội Aa, thế hệ con lai sẽ cho tỷ lệ phân ly
kiểu gen là:
a 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
b 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa.
c 1AAA : 2AAAa : 6AAa : 9AAaa : 9Aaa : 6Aaaa : 2aaa : 1aaaa.
d 1AA : 2Aa : 1aa.
Câu 03/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
a Tế bào sinh dục sơ khai.
b Tế bào sôma.
c Những lần phân bào đầu tiên của hợp tử.
d Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng.

Câu 04/ Cơ thể Aaa sẽ cho những loại giao tử nào sau đây (giả sử rằng cơ thể tam bội vẫn có khả
năng hình thành giao tử một cách bình thường theo lý thuyết)
a 1AA : 2A : 2a : 1aa.
b 1A : 2Aa : 2a : 1aa.
c 1A : 1Aa : 2a : 2 aa.
d 1AA : 4Aa : 1aa.
Câu 05/ Trong các đột biến cấu trúc NST sau dây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?


a Chuyển đoạn tương hỗ.
b Lặp đoạn NST.
c Đảo đoạn NST. d Mất đoạn NST.
Câu 06/ Quan sát 2 đoạn mạch mã gốc của gen trước và sau đột biến như sau: trước đột
biến: ....ATGXTTAGXAAATXT..... và mạch sau đột biến là: .....ATGXTTAGXAAATT..... Đây là dạng
đột biến:
a Thêm cặp T - A.
b Mất cặp G - X.
c Mất cặp X - G.
d Mất cặp A - T.
Câu 07/ Khi cho lai giữa 2 cơ thể AAaa với nhau thì tỷ lệ phân ly kiểu hình cơ thể mang kiểu nhình
trội dị hợp về kiểu gen là:
a 35/36.
b 18/36.
c 34/36.
d 33/36.
Câu 08/ Trình tự biến đổi nào sau đây đúng?
a Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc biến đổi trong trình tự của các axit amin
trong chuỗi polypeptit Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN biến đổi tính trạng.
b Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của
mARN biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.

c Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của tARN biến
đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
d Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN
biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
Câu 09/ Một gen có chiều dài 5100 Å và có tỷ lệ G/A = 1,5; gen đó bị đột biến tạo thành gen mới có
900.000 đvC và số liên kết hiđrô là 3898 liên kết. Đột biến gen trên thuộc dạng:
a Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X.
b Thêm 3 cặp G-X và mất 4 cặp A-T.
c Mất 1 cặp A-T.
d Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.
Câu 10/ Trường hợp bộ NST 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là:
a Thể đa bội.
b Thể dị bội.
c Thể khuyết nhiễm.
d Thể một nhim.

Họ và tên: ...............................................

Bài kiểm tra 15 phút Sinh học 12

Lớp: 12 ........

Hình thức: Trắc

Số TT Sổ điểm: ............

nghiệm khách quan.

Điểm:


Câu 01:

Câu 06:


đề:

Câu 02:

Câu 07:

0591

Câu 03:

Câu 08:

Câu 04:

Câu 09:

Câu 05:

C©u 10:

Câu 01/ Đột biến tiền phơi là đột biến xảy ra ở:
a Những lần phân bào đầu tiên của hợp tử.
b Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng.
c Tế bào sôma.
d Tế bào sinh dục sơ khai.

Câu 02/ Trường hợp bộ NST 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là:
a Thể một nhiễm.
b Thể đa bội.
c Thể dị bội.
d Thể khuyết
nhiễm.
Câu 03/ Trong các đột biến cấu trúc NST sau dây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
a Mất đoạn NST.
b Đảo đoạn NST.
c Chuyển đoạn tương
hỗ.
d Lặp đoạn NST.
Câu 04/ Khi cho lai giữa 2 cơ thể AAaa với nhau thì tỷ lệ phân ly kiểu hình cơ thể mang kiểu nhình trội
dị hợp về kiểu gen là:
a 35/36.
b 18/36.
c 33/36.
d 34/36.
Câu 05/ Cho lai giữa cơ thể tứ bội AAaa với cơ thể lưỡng bội Aa, thế hệ con lai sẽ cho tỷ lệ phân ly
kiểu gen là:
a 1AA : 2Aa : 1aa.


b 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
c 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa.
d 1AAA : 2AAAa : 6AAa : 9AAaa : 9Aaa : 6Aaaa : 2aaa : 1aaaa.
Câu 06/ Cơ thể Aaa sẽ cho những loại giao tử nào sau đây (giả sử rằng cơ thể tam bội vẫn có khả
năng hình thành giao tử một cách bình thường theo lý thuyết)
a 1AA : 4Aa : 1aa.
b 1A : 2Aa : 2a : 1aa.

c 1A : 1Aa : 2a : 2 aa.
d 1AA : 2A : 2a :
1aa.
Câu 07/ Quan sát 2 đoạn mạch mã gốc của gen trước và sau đột biến như sau: trước đột
biến: ....ATGXTTAGXAAATXT..... và mạch sau đột biến là: .....ATGXTTAGXAAATT..... Đây là dạng
đột biến:
a Thêm cặp T - A.
b Mất cặp G - X.
c Mất cặp A - T.
d Mất cặp X - G.
Câu 08/ Định nghĩa nào sau đây đúng về đột biến gen?
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm
đoạn hoặc chuyển đoạn ADN trên NST.
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST
trong bộ NST.
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN
xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN.
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp
nuclêơtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
Câu 09/ Một gen có chiều dài 5100 Å và có tỷ lệ G/A = 1,5; gen đó bị đột biến tạo thành gen mới có
900.000 đvC và số liên kết hiđrô là 3898 liên kết. Đột biến gen trên thuộc dạng:
a Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X.
b Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.
c Thêm 3 cặp G-X và mất 4 cặp A-T.
d Mất 1 cặp A-T.
Câu 10/ Trình tự biến đổi nào sau đây đúng?
a Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN
biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
b Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của tARN biến
đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.

c Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của
mARN biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
d Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc biến đổi trong trình tự của các axit amin
trong chuỗi polypeptit Biến đổi trình tự các ribụnuclờụtit ca mARN bin i tớnh trng.

Họ và tên: ...............................................

Bài kiĨm tra 15 phót – Sinh häc 12

Líp: 12 ........

H×nh thức: Trắc

Số TT Sổ điểm: ............

nghiệm khách quan.

Điểm:

Câu 01:

Câu 06:


đề:

Câu 02:

C©u 07:


0596

C©u 03:

C©u 08:

C©u 04:

C©u 09:

C©u 05:

C©u 10:

Câu 01/ Trường hợp bộ NST 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là:
a Thể khuyết nhiễm.
b Thể đa bội.
c Thể dị bội.
d Thể một nhiễm.
Câu 02/ Cơ thể Aaa sẽ cho những loại giao tử nào sau đây (giả sử rằng cơ thể tam bội vẫn có khả
năng hình thành giao tử một cách bình thường theo lý thuyết)


a 1AA : 4Aa : 1aa.
b 1A : 1Aa : 2a : 2 aa.
c 1A : 2Aa : 2a : 1aa.
d 1AA : 2A : 2a :
1aa.
Câu 03/ Định nghĩa nào sau đây đúng về đột biến gen?
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST

trong bộ NST.
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp
nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm
đoạn hoặc chuyển đoạn ADN trên NST.
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN
xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN.
Câu 04/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
a Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng.
b Những lần phân bào đầu tiên của hợp tử.
c Tế bào sôma.
d Tế bào sinh dục sơ khai.
Câu 05/ Trình tự biến đổi nào sau đây đúng?
a Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc biến đổi trong trình tự của các axit amin
trong chuỗi polypeptit Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN biến đổi tính trạng.
b Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của mARN
biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
c Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của tARN biến
đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
d Biến đổi trong trình tự các nuclêơtit của gen cấu trúc Biến đổi trình tự các ribơnuclêơtit của
mARN biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit biến đổi tính trạng.
Câu 06/ Một gen có chiều dài 5100 Å và có tỷ lệ G/A = 1,5; gen đó bị đột biến tạo thành gen mới có
900.000 đvC và số liên kết hiđrô là 3898 liên kết. Đột biến gen trên thuộc dạng:
a Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.
b Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X.
c Thêm 3 cặp G-X và mất 4 cặp A-T.
d Mất 1 cặp A-T.
Câu 07/ Khi cho lai giữa 2 cơ thể AAaa với nhau thì tỷ lệ phân ly kiểu hình cơ thể mang kiểu nhình trội
dị hợp về kiểu gen là:
a 35/36.

b 18/36.
c 34/36.
d 33/36.
Câu 08/ Trong các đột biến cấu trúc NST sau dây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
a Lặp đoạn NST.
b
Đảo đoạn NST.
c
Mất đoạn NST.
d Chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 09/ Cho lai giữa cơ thể tứ bội AAaa với cơ thể lưỡng bội Aa, thế hệ con lai sẽ cho tỷ lệ phân ly
kiểu gen là:
a 1AAA : 2AAAa : 6AAa : 9AAaa : 9Aaa : 6Aaaa : 2aaa : 1aaaa.
b 1AA : 2Aa : 1aa.
c 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa.
d 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
Câu 10/ Quan sát 2 đoạn mạch mã gốc của gen trước và sau đột biến như sau: trước đột
biến: ....ATGXTTAGXAAATXT..... và mạch sau đột biến là: .....ATGXTTAGXAAATT..... Đây là dạng
đột biến:
a Mất cặp A - T.
b Mất cặp X - G.
c Mất cặp G - X.
d Thêm cặp T - A.
Đáp án của đề thi: 0576
1[ 1]c...
2[ 1]c...
3[ 1]a... 4[ 1]b... 5[ 1]c...
6[ 1]a... 7[ 1]b...
8[ 1]a...
9[ 1]d... 10[ 1]d...

Ô ỏp ỏn ca thi: 0581
1[ 1]d... 2[ 1]a... 3[ 1]d...
8[ 1]c...
9[ 1]d... 10[ 1]c...
Ô ỏp ỏn ca đề thi: 0586

4[ 1]d...

5[ 1]a...

6[ 1]a...

7[ 1]c...


1[ 1]b...
8[ 1]b...

2[ 1]b...
9[ 1]d...

3[ 1]c...
10[ 1]b...

4[ 1]b...

5[ 1]d...

6[ 1]c...


7[ 1]c...

Ô ỏp ỏn ca thi: 0591
1[ 1]a... 2[ 1]c...
3[ 1]a...
8[ 1]d...
9[ 1]b... 10[ 1]c...

4[ 1]d...

5[ 1]c...

6[ 1]b...

7[ 1]d...

Ô ỏp án của đề thi: 0596
1[ 1]c...
2[ 1]c...
3[ 1]b...
8[ 1]c...
9[ 1]c... 10[ 1]b...

4[ 1]b...

5[ 1]d...

6[ 1]a...

7[ 1]c...




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×