Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

Đề thi thử thpt môn lịch sử (3)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (243.14 KB, 19 trang )

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-------------------(Đề thi có ___ trang)

Thi thử THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

Số báo
Mã đề 107
danh: .............
Câu 1. Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của
chiến tranh nhân dân
Họ và tên: ............................................................................

A. Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.
B. Không thể phân biệt rạch rịi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố khơng gian.
C. Ln ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
D. Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,
Câu 2. Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A. Liên minh châu Âu (EU)
B. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
C. Cộng đồng than thép châu Âu
D. Cộng đồng châu Âu (EC)
Câu 3. Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A. “Dùng người Việt đánh người Việt”.
B. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
C. Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
D. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.


Câu 4. Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không nhằm
thực hiện âm mưu
A. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phịng và cơng cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
D. Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
Câu 5. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh
thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
B. Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông
C. Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.
Câu 6. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A. Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
B. Thành gia khối quân sự ANZUS
C. Tham gia khối quân sự NATO
D. Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
Câu 7. Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hịa hỗn Đơng - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A. Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
B. Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
C. Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Mã đề 107

Trang 1/19


D. Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
Câu 8. Lực lượng chính trị có vai trị như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A. Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
B. Lực lượng nịng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
C. Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
D. Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
Câu 9. Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là
A. chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vơ sản ở Việt Nam.
B. xây dựng tình đồn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.
C. tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
D. truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.
Câu 10. Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm
1973 về Việt Nam là
A. Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.
B. Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.
C. Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.
D. Được ký kết trong bối cảnh có sự hịa hỗn giữa các nước lớn.
Câu 11. Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A. Ba Gia (Quảng Ngãi).
B. Bình Giã (Bà Rịa).
C. Đồng Xồi (Bình Phuớc).
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?
A. Ổn đinh
B. Thần kì
C. Nhanh chóng
D. Mạnh mẽ
Câu 13. An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
A. Tân Việt Cách mạng đảng.
B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
D. Đảng Lập hiến.

Câu 14. Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A. Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
B. Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế. tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
C. Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
D. Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
Câu 15. Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A. Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
B. Hòa bình, hợp tác khơng phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
C. Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
D. Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
Câu 16. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
Mã đề 107
Trang 2/19


A. Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
B. Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
C. Có tiềm lực kinh tế - quốc phịng vuợt trội.
D. Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
Câu 17. Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
B. Phong trào dân chủ 1936 – 1939
C. Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945
D. Phong trào cách mạng 1930 – 1931
Câu 18. Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A. Phưong pháp.
B. Tầng lóp lãnh đạo.

C. Mục đích,
D. Tư tưởng.
Câu 19. Thách thức lớn nhất đối với hịa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A. chủ nghĩa khủng bố
B. xung đột sắc tộc
C. chủ nghĩa A-pac-thai
D. chủ nghĩa li khai
Câu 20. Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A. giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B. giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C. giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
D. giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
Câu 21. Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo là
A. Nhật Bản.
B. Ấn Độ.
C. Mỹ.
D. Liên Xô.
Câu 22. Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A. Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
B. Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
C. Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
D. Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
Câu 23. Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A. Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
B. Pháp chưa rút khỏi nước ta.
C. Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
D. Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
Câu 24. Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A. Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

B. Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
Mã đề 107

Trang 3/19


C. Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
D. Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
Câu 25. Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A. Chiến lược toàn cầu
B. Chiến lược Cam kết và mở rộng
C. Học thuyết Rigan
D. Kế hoạch Macsan
Câu 26. Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A. Đà Nằng.
B. Hà Nội.
C. Huế.
D. Gia Định,
Câu 27. Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xơ Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A. Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
B. Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
C. Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
D. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
Câu 28. Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A. Tây Bắc.
B. Nam Đông Duong.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 29. Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là

A. dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ
B. sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta
C. thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe
D. do phe đồng minh đã giành thắng lợi
Câu 30. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
B. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
C. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
D. Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
Câu 31. Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan hệ quốc tế?
A. Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.
B. Trật tự đon cực được xác lập.
C. Trật tự đa cực được thiết lập.
D. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
Câu 32. Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xơ viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A. thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
B. quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
C. quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
D. quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
Mã đề 107

Trang 4/19


Câu 33. Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A. Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hịa miền Nam Việt Nam.
B. Qn giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
C. Hội nghị cấp cao ba nước Đơng Dương.
D. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

Câu 34. “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
B. Ban Thng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đơng Duơng.
C. Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
D. Tổng bộ Việt Minh.
Câu 35. Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A. Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
B. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hồn tồn.
C. Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
D. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
Câu 36. Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A. Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B. Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.
C. Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.
D. Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.
Câu 37. Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A. mở ra triển vọng cho sự liên kết tồn khu vực Đơng Nam Á.
B. ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
C. Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D. Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
Câu 38. Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu
thời kì
A. Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa
B. Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân
C. Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới
D. Thực dân hóa trên phạm vi thế giới
Câu 39. Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên
Xô và Đông Âu sụp đổ?
A. Chậm sửa chữa những sai lầm.
B. Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.

C. Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.
D. Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.
Câu 40. Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A. Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử.
B. Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
C. Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử
của Mĩ.

Mã đề 107

Trang 5/19


D. Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh.
Câu 41. Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A. đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
B. làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
C. làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
D. trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
Câu 42. Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
A. Vì miền Nam hồn tồn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu
hậu quả lâu dài.
B. Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai
miền Nam, Bắc.
C. Vì nguyện vọng thống nhất non sơng của nhân dân Việt Nam.
D. Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.
Câu 43. Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 là gì?

A. Thực hiện kế hoạch Nava.
B. Thực hiện kế hoạch Bôlae.
C. Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D. Thực hiện kế hoạch Rơ ve.

 Câu 44. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
Ị anta (Liên Xô):
A. Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
B. Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
C. Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
D. Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât. phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
Câu 45. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch
sử dân tộc Việt Nam
B. là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô
sản.
C. là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới
D. là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
Câu 46. Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A. có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
B. áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C. có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
Câu 47. Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
A. Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thịi cơ.
B. Kết hợp tiến cơng và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

Mã đề 107

Trang 6/19


C. Quyết định tổng cơng kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
D. Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
Câu 48. Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A. Việt Nam nghĩa đoàn.
B. Hội Duy tân.
C. Hội Phục Việt.
D. Việt Nam Quang phục hội.
Câu 49. Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho cơng cuộc bảo vệ hịa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A. Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược
B. Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự
C. Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động
D. Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,
Câu 50. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A. Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
B. Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
C. Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
Câu 51. Mục tiêu của khởi nghĩa n Thế là
A. chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
B. chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
C. chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
D. chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
Câu 52. Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan

hệ như thế nào?
A. Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
B. Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
C. Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
D. Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
Câu 53. Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đồn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A. Giành thế chủ động trên chiến truờng.
B. Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
C. Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
D. Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
Câu 54. Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A. Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
B. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
C. Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
D. Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
Câu 55. Văn kiện nào được thơng qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?
A. Báo cáo chính trị
B. Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng
C. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
Mã đề 107

Trang 7/19


D. Luận cương chính trị năm 1930
Câu 56. Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
B. vai trị quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước

C. dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
D. tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
Câu 57. Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám
1945?
A. Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư địi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để
Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội.
B. Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật
giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng.
C. Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân
dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
D. Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng
“Ngày Độc lập”.
Câu 58. Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
B. Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
C. Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D. Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
Câu 59. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
B. Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc.
D. Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
Câu 60. Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?

A. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
B. Cộng đồng châu Âu (EC)
C. Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
D. Liên minh châu Âu (EU)
Câu 61. Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trị chi phối
A. Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
B. Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
C. Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
D. Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
Câu 62. Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
Mã đề 107

Trang 8/19


B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
C. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội
chủ nghĩa ở miền Bắc.
D. Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà.
Câu 63. Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xơ đã làm gì?
A. Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
B. Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
C. Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
D. Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

 Câu 64. Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
A. Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

B. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
C. Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
D. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hịa bình, an ninh thế giới.
Câu 65. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C. bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí qn sự, chạy đua vũ trang.
D. phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
Câu 66. Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A. Khủng hoảng suy thối
B. Phát triển nhanh chóng
C. Phục hồi và phát triển trở lại.
D. Phát triển không ổn định.
Câu 67. Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
Câu 68. Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
B. Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
C. Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
D. Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
Câu 69. Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A. Hiệp ước Ball
B. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
C. Hiệp ước Maxtrich
D. Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcơ

Câu 70. Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
Mã đề 107

Trang 9/19


A. Cơng nghiệp quốc phịng,
B. Chinh phục vũ trụ.
C. Khoa học co bản.
D. Sản xuất ứng dụng dân dụng.
Câu 71. Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
C. Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
D. Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
Câu 72. Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A. Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
B. Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
C. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D. Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
Câu 73. Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đơ thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A. có đơng đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
B. đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
C. có nhiều thực dân, đế quốc.
D. tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
Câu 74. Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hịa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là


 C . đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị.
A. đảm bảo an ninh quốc gia.
B. giữ vững chủ quyền dân tộc.
C. Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
Câu 75. Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ
A. Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xồi
B. Chiến thắng Bình Giã
C. Chiến thắng Vạn Tường
D. Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 76. Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hịa Liên bang Đức
A. Pháp
B. Thụy Điển
C. Phần Lan
D. Anh
Câu 77. Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A. Hồng qn Liên Xơ và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
B. Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
C. Có khối liên minh cơng - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
D. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 78. Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có
thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là
Mã đề 107

Trang 10/19


A. tập hơp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất
B. Đảng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn

C. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
D. sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang
Câu 79. Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A. Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
B. Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay qn Tưởng
D. Pháp cơng nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp
Pháp
Câu 80. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1. Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
2. Mặt trận Việt Minh ra đời.
3. Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập.
A. 2,1,3
B. 1,2,3
C. 3,2,1
D. 3,1,2
Câu 81. Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A. Cộng đồng kinh tế châu Âu
B. Cộng đồng than - thép châu Ãu
C. Cộng đồng châu Âu
D. Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
Câu 82. Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
A. Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
B. Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
C. Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
D. Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
Câu 83. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A. Đa dạng hóa.

B. Đa phương hóa.
C. Tồn cầu hóa.
D. Nhất thể hóa.
Câu 84. Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm
lược của đế quốc Mĩ?
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
D. Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.
Câu 85. Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc....là một tộc....” (Hồ
Chí Minh)
Mã đề 107

Trang 11/19


A. dốt…...yếu
B. không học tập... ...dốt
C. không học tập…..không thể làm chủ đất nước mình
D. ít học……….dốt
Câu 86. Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ
trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?
A. Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.
B. Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
C. Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.
D. Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.
Câu 87. Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là
A. giảm tơ, thuế
B. hịa bình, tự do
C. ruộng đất

D. độc lập dân tộc
Câu 88. Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của
A. cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)
B. cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
C. các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
D. cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)
Câu 89. Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A. Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
B. Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì
hịa bình và an ninh thế giới.
C. Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
D. Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
Câu 90. Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A. Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc.
B. Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đơng đảo và sử dụng hình
thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
C. Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và cơng tác của đảng viên được
nâng cao.
D. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
Câu 91. Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng
trước những khó khăn, thử thách nào?
A. Khối đồn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
B. Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
C. Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
D. Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
Câu 92. Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?
A. Giữ nước và dựng nước,

B. Bảo vệ Tổ quốc.
Mã đề 107

Trang 12/19


C. Giải phóng dân tộc.
D. Giải phóng và giữ nước.
Câu 93. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929
-1933 Sự hình thành…....và đã báo hiệu nguy cơ của một.........
A. Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
B. Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
C. Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới.
D. Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 94. Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng
nhất?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế
quốc và phong kiến.
B. Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.
C. Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.
D. Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong
trào cách mạng.
Câu 95. Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?
1. Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội.
2. Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước.
3. Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam.
4. Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau.
A. 1,2,3
B. 2,3,4.
C. 1,2,4

D. 1,3,4
Câu 96. Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. Phát triển nhanh nhưng không ổn định
B. Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
C. Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
D. Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới
Câu 97. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong
thành lập
A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương
B. Mặt trận Liên Việt
C. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
Câu 98. Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?
A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới
B. Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng
C. Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới
D. Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,
Câu 99. Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
Mã đề 107

Trang 13/19


A. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B. Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
C. Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
D. Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
Câu 100. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt
Nam

A. Công nhân
B. tư sản dân tộc
C. Nông dân
D. Tiểu tư sản.
Câu 101. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự
ra đời
A. Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.
B. Giai cấp công nhân.
C. Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
D. Các giai cấp công nhân và tư sản.
Câu 102. Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
B. Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
D. Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
Câu 103. Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do
A. Một số tiểu tư sản trí thức thành lập
B. Một số cơng nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập
C. Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập
D. Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập
Câu 104. Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A. Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
B. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
C. Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
D. Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
Câu 105. Vai trị nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?
A. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gơ-la
B. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri
C. Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

D. Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.
Câu 106. Biện pháp hịa hỗn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A. Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B. Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C. Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
D. Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
Câu 107. Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A. tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
Mã đề 107

Trang 14/19


B. lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
C. lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
D. đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
Câu 108. Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A. Phát triển chậm
B. Phát triển nhanh
C. Suy thoái
D. Phục hồi
Câu 109. Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939- 1945) vì
A. Thực hiện chính sách hịa bình, trung lập.
B. Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.
C. Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
D. Khơng tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
Câu 110. Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối. Đó là con đường
A. cách mạng vơ sản.

B. từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.
C. dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.
D. dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.
Câu 111. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của
Mĩ trong kế hoạch
A. Nava
B. Maobatton
C. Mácsan
D. Rơve
Câu 112. Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối. Đó là con đường
A. từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
B. dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
C. dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
D. cách mạng vô sản
Câu 113. Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của
Cách mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta.
Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nơ lệ của....hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào
ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước……..”
A. Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hịa.
B. Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C. Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
D. Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 114. Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A. Trung Quốc
B. Mĩ
C. CHLB Đức
D. Nhật Bản
Câu 115. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:
1. Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản.
Mã đề 107


Trang 15/19


2. Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội.
3. Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì.
4. Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp.
A. 2,1,3,4
B. 3,1,4,2
C. 3,2,1,4
D. 3,1,2,4
Câu 116. Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là
A. Củng cố được an ninh quốc phòng.
B. Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.
C. Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.
D. Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
Câu 117. Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
A. buộc địch vào thế bị động.
B. buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ
C. phân tán, tiêu hao sinh lực địch.
D. đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 118. Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A. Chính phủ Nhật Bàn
B. Nghị viện Nhật Bản
C. Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
D. Thiên hoàng
Câu 119. Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là
A. khơng có xung đột qn sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô
B. diễn ra trên phạm vi tồn cầu
C. thế giới ln trong tình trạng căng thẳng.

D. diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại
Câu 120. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là
A. Đại hội kháng chiến kiến quốc.
B. Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.
C. Đại hội thống nhất đất nước.
D. Đại hội kháng chiến thắng lợi.
Câu 121. Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược?
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
Câu 122. Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?
A. Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến
tới thống nhất nước nhà.
B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất
nước nhà.
Mã đề 107
Trang 16/19


C. Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà.
D. Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.
Câu 123. Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
B. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
C. Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
D. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
Câu 124. Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu

cơ bản nào?
A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
B. Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
C. Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
D. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
Câu 125. Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là
A. Liên minh châu Âu
B. Liên hợp quốc
C. ASEAN
D. NATO
Câu 126. Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A. Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
B. Đẩy qn Pháp rơi vào tình thế phịng ngự bị động.
C. Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
D. Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
Câu 127. Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
A. sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
B. chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
C. tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
D. nền cơng nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
Câu 128. Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
thực dân Pháp ở Việt Nam là
A. cơng nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
B. công nhân, tư sản, tiểu tư sản
C. công nhân, nông dân, tiểu tư sản
D. công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
Câu 129. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương
thực hiện chính sách đối ngoai
A. Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
B. Hịa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.

C. Hịa bình, hữu nghị, trung lập.
D. Hịa bình, hữu nghị, hợp tác.
Câu 130. Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng
A. Dân tộc dân chủ nhân dân
B. dân chủ tư sản
C. xã hội chủ nghĩa
Mã đề 107

Trang 17/19


D. dân tộc dân chủ
Câu 131. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào cơng nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.
Câu 132. Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị
A. Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam
B. “Sắm vũ khí đuổi thù chung”
C. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
D. “Sửa soạn khởi nghĩa”.
Câu 133. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A. đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
B. đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
C. đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
D. đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
Câu 134. Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của
thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thịi đại sâu sắc?
A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
D. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
Câu 135. Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã
A. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.
B. làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm
lược Việt Nam.
C. làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán
D. buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.
Câu 136. Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. trật tự hai cực Ianta được hình thành
B. thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C. Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
D. chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Câu 137. Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?
A. Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh
B. Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi
C. Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ
D. Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
Câu 138. Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước
mắt của nhân dân Việt Nam là
A. Thực dân Pháp.
B. Trung Hoa Dân quốc.
C. Phát xít Nhật.
D. Bọn Việt gian.
Mã đề 107

Trang 18/19



Câu 139. Trong chiến lược Cam kết và mở rộng. Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào cơng việc
nội bộ của các nước?
A. Chủ quyền
B. Bình đẳng
C. Thúc đẩy dân chủ
D. Tự do
Câu 140. Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A. Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
B. Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
C. Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
D. Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
------ HẾT ------

Mã đề 107

Trang 19/19



×