Tải bản đầy đủ (.pdf) (82 trang)

Tài liệu luyện thi Violympic tiếng anh lớp 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.11 MB, 82 trang )
















BỘ ĐỀ LUYỆN THI
HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH OLYMPIC LỚP 4





Họ và tên: ____________________________
Trường: ________________________








2
(Lưu hành nội dung)
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớ

ậ – - – 1


LỚP LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN, TIẾNG ANH
CHO HỌC SINH LỚP 4, LỚP 5.
Chương trình học: Vừa học kiến thức căn bản theo sách giáo
khoa, học chương trình nâng cao và luyện thi Toán Violympic,
Tiếng anh Olympic để các em tham gia kz thi học sinh giỏi tiếng
Anh và Toán qua mạng, Olympic toán tuổi thơ.
Mỗi lớp chỉ có 12 học sinh. Học: Toán, Anh văn và tin học (Ứng
dụng tin học để học Toán và Tiếng anh trên máy tính)
- Mỗi em được sử dụng một máy tính để học Toán, Tiếng anh
(4 kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết) và tham gia thi học sinh giỏi
toán Violympic, Olympic toán tuổi thơ, tiếng anh Olympic qua
mạng.
- Đầu mỗi buổi học giáo viên thường xuyên kiểm tra lại các kiến
thức đã học. Hằng tháng học sinh sẽ làm bài kiểm tra để đánh
giá kết quả học tập trên máy tính và trên giấy 2 lần để báo cáo
cho phụ huynh.
- Phòng học máy lạnh, máy chiếu, mạng máy tính tương tác,
internet, bài giảng được thiết kế dưới dạng giáo án điện tử, ….
ụ ọ ố
ạ – Quả

Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc


Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 2

VÒNG 01
I. Defeat the Goal Keeper
Choose the most suitable answer by selecting A, B, C, D.

1. I am … Singapore .
A: meet B: from C: see D: bye
2. How … is Nam ? He’s 12 years old.
A: years B: years C: old D : olds
3. There … ten desks in my classroom.
A: is B: are C: name D : Minh
4. His … is ….
A: is/Long B: are/Minh C: name/Hoang D: Minh/name
5. She is nine years …. .
A: years B: years C: old D : olds
6. Let’s colour … write
A: but B: and C: bye D: see
7. What colour is this ? - It’s …
A: red B: color C: res D: reds
8. I … Andy. I’m from Holland.
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 3

A: red B: am C: are D: is
9. Who …. she?
A: is B: are C: how D: he
10. Look … the board and say.
A: on B: at C: to D : in

II. Fill the blank.



1. VIOL_N
2. Do you want any bread? - _ _ , I do not.
3. Nam_.
4. Nice to _ _ _ _ you , Alan.
5. Hello, I _ _ Mai
6. Peter is my friend. _ _ is from England.
7. They _ _ _ my friends.
8. Do_r.
9. _ _ose are my notebooks.
10. This _ __ a ruler.
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 4

III. Cool pair matching.



VÒNG 02
I. Smart monkey


Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 5





______________________________________________________________
______________________________________________________________

______________________________________________________________
______________________________________________________________
II. Fill the blank
1. H_ _ name is Mary.
2. Nice __ __ meet you, Jany.
3. Hi, __y name is Alan.
4. I’m se_en years old.
5. Your sch_ _ __ is big.
6. I’m fine, th_ _ __ you.
7. What _ __ your name?
8. My s_ _ _ter is nine.
9. There _ __ _ many toys.
10. Where __ __ the ball?
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 6

II. The teacher is coming - Put the words or letter in the right order to make
a complete sentence or a complete words.


1.
_____________________________________________________
_____________________________________________________

2.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
3.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
4.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
5.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
6.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 7

7.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
8.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
9.
_____________________________________________________
_____________________________________________________
10.
_____________________________________________________

_____________________________________________________



VÒNG 03
I. Defeat the Goal Keeper. Choose the most suitable answer by selecting A, B, C, D.
1. … … the weather today ?
A: What’s B: How’s C: Where’s D: And
2. Is this a book ?
A: Yes, it’is B: Yes, it is C: Yes, it D: Yes, it isn’t
3. My mother’s birthday is in …
A: September B: Setpember C: Sepbemper D: Xeptemper
4. When is your birthday?
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 8

A: It’s in May B: It’s in Miy C: It’s in Mey D: It’s in Muy
5. Mary and Peter … student.
A: are B: is C: it D: am
6. What … is this? – It’s black.
A: colour B: school C: name D: ten
7. Choose the odd one out:
A: swim B: dance C: wall D: sing
8. Give …… a pen.
A: she B: he C: me D: they
9. How ……pens are there on the desk?
A: are B: many C: much D: is
II. Cool pair matching.


Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 9

III. Find the honey - Use the keyboard to enter or clear the answer.

1. H_ _ name is Mary.
2. _ _ _ _ to meet you, Jany.
3. Hi, _ y name is Alan.
4. I’m se_en years old
5. Your sch_ _ _ is big.
6. Hello, How _ __ _ you? I am cold.
7. I like _ _ _ _ __ because it has numbers.


Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 10

VÒNG 4
I. Defeat the Goalkeeper.
1. Would you like … ice cream? -Yes , please.
A: a B : an C: for D : some
2. … go to the school library. - That’s not good idea.
A: Do B: Can C: How D : Let’s
3. How old … Peter? - He’s twelve years old .
A: is B: are C: isn’t D : am
4. Choose the one out:
A: on B: to C: in D: read
5. Mary … like to sing.

A: do B: can C: doesn’t D: can’t
1. Mary … like to sing.
A: do B: can C: doesn’t D: can’t
2. Is this … book? -Yes,is it.
A: you B: your C: you’re D: your’re
3. Is this … book? -Yes, it is.
A: you B: your C: you’re D: your’re
4. … you like some water, Sam? No, thanks
A: Can B: Is C: Are D: Would
5. Choose the odd one out:
A: Swim B: dance C: sing D: song
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 11

II. The teacher is coming.
1.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
2.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
3.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
4.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
5.
______________________________________________________________

______________________________________________________________
6.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
7.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 12

8.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
9.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
III. Fill the blank.
1. SUMMAR_

2. This is __ school

3. CLASSRO_M

4. _CTOBER

5. MORNIN_

6. APRI_


7. AMERI_A

8. This _s my bedroom.

9. This is my do_l

10. There are many toys he_e

Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 13

Vòng 5
I. Defeat the Goal keeper.
1. How … desks are there in your classroom?
A: any B : many C: any’s D: many’s
2. Where … you from, Linda?
A: isn’t B: and C: is D: are
3. There are many clouds … the sky.
A: on B: up C: in D: are
4. My birthday is … May 5
th
.
A: on B: up C: of D: are
5. This … my friend, Nga.
A: name B: is C: am D: and
6. I … 2 cats.
A: has B: don’t C: have D: are
7. I can … a bicycle.
A: rices B: riding C: ride D: swim

8. This cake … for you, Mary. —Thank you very much.
A: a B: is C: an D: am
9. Hello, … Alan.
A: a B: is C: I am D: I’am
II. Find the honey.
1. _ _ _old are you ? - I’m eleven years old.
2. Happy birthday, Phong. This hat is _ _ _ you.
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 14

3. This is my f_ _end. H_s name is Kiet.
4. _ __ this a red ruler?
5. Lan is ten ye_ _ __ old.
6. Wh_ _e is David from?- He is from England.
7. My mother is forty years _ __ _.
8. Thang is a student at Dong DA Prima_y Shool.
9. I _ _ sorry. I am late.
10. Trang _ _ my friend.
III. Smart monkey.


______________________________________________________________
______________________________________________________________

______________________________________________________________
______________________________________________________________
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 15


Vòng 6
I. Cool pair matching.

II. The teacher is coming.
1.
________________________________________________________
________________________________________________________
2.
________________________________________________________
________________________________________________________
3.
________________________________________________________
________________________________________________________
4.
________________________________________________________
________________________________________________________
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 16

5.
________________________________________________________
________________________________________________________
6.
________________________________________________________
________________________________________________________
7.
________________________________________________________
________________________________________________________

8.
________________________________________________________
________________________________________________________

III. Leave me out.

Repeate :____________________ Reapd :___________________________
Whiute :____________________ Booek :___________________________
Broewn :____________________ Stasr :__________________________
Bananla :____________________ Sistfer :____________________________
Pryimary school : _____________________
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 17

Vòng 7
I. Safe driving.
1. __ __ __ you swim? - Yes, I can.
2. I can’t dance _ _ _ I can swim.
3. Can you swim? - _ _ , I can’t.
4. Do you wan_ some bread? – No, thanks.
5. This banana is _ _ _ you, Mai.
II. Cool pair matching.

III. Leave me out.
Swime :___________________ chicuken :_______________________
Pleases :____________________boook :_______________________
studdent:_____________________stasr :_______________________
applle :____________________ motheer :_______________________
pizyza : ____________________canddy :_______________________

Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 18

Vòng 8
I. Cool pair matching.

II. Fill the blank.
1. __ __ __ __ is it? – It is a kite.
2. That is _ bicycle.
3. I am _ __om England.
4. My brother can play _ __ __ _ball
5. His sister is _all but he’s short.
6. This is my bed room. __ __ is not big.
7. __ __ __ __ is it? It is a chair.
8. How __ __ __ is he? - He is 10 years old.
9. Ha can dance b_ __ she cannot play football.
10. Can you remem_ __r his birthday?
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 19

III. Defeat the Goal keeper.
1. Where’s Tomny …. ? - He is from England.
A: from B: come C: is D: on
2. What … is this?- It’s blue.
A: colour B: sing C: name D: can not
3. What… do you have today ?- Today I have Music and Vietnamese.
A: from B: subjects C: is D: school
4. How … pets do you have? - I have two pets.

A: many B: so C: is D: much
5. I can … Vietnamese.
A: speaks B: speak C: to speak D: speaking
6. …… do you have Vietnamese.

A: What B: When C: Where D: How

7. Would you like…ice-cream?

A: the B: an C: some D: a

8. Choose the odd one out:

A: song B: speak C: dance D: swim

9. Is this a notebook? - Yes, ____
A: It is B: It’s not C: They are D: This is
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 20

Vòng 9
I. The teacher is coming.
1.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
2.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
3.

______________________________________________________________
______________________________________________________________
4.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
5.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
6.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
7.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 21

8.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
9.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
10.
______________________________________________________________
______________________________________________________________
II. Smart monkey.




______________________________________________________________
______________________________________________________________

______________________________________________________________
______________________________________________________________
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 22

III. Defeat the Goal keeper.
1. This banana is …… you.
A: meet B: for C: see D: in
2. Choose the odd one out
A: May B: January C: see D: March
3. …… is your favorite drink? - I like orange juice.
A: How B: When C: What D: It
4. …… you like orange juice? Yes, I do.
A: How B: When C: What D: Do
5. These … my rulers.
A: and B: is C: are D: it
6. Choose the odd one out.
A: on B: for C: at D: can
7. Can you speak English? - ……….
A: Yes, I can’t B: Yes, I can C: No, I can D: Yes

Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 23


Vòng 10
I. Cool pair matching.

II. Fill the blank.
1. Th__ __k you very much.
2. Can she p__ __y fotball? - No, she can’t.
3. Alica can ri_ __ a bicycle.
4. My birthday is _ _ Septemper.
5. There __ __e many things in my room.
6. H_ _’s the weather in Hanoi?
7. Those a_ _ our erasers.
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic Tiếng anh lớp 4 Biên soạn: Bùi Tấn Ngọc

Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987547599 - 0987104106 – www.nhatkhang.vn 24

8. Tommy is happy bec_ _ _ _ today is her birthday
9. He is a _ _ _ _ _ _ t at Thang Long Primary school.
10. My father _ _ an engineer.
III. Defeat the Goal keeper.
1. … are you from? - I am from Vietnam.
A: How B: Where C: When D: What
2. Can he … with a yo-yo? - Yes he can.
A: play B: say C: plays D: says
3. Look … the board, please.
A: on B: for C: at D: to
4. … you like some orange juice? - Yes, please.
A: Is B: Can C: Are D: Would
5. There … a cat in the box.
A: am B: is C: are D: there
6. Do you want some milk? - …… .

A: Yes, I do B: Yes, I don’t C: No, I do D: Yes, I can


×