Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Chương trình đào tạo hệ trung cấp chuyên nghiệp ngành kế toán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.61 KB, 7 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN
KHOA ĐÀO TẠO CHUYÊN NGHIỆP
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
HỆ TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
NGÀNH KẾ TOÁN (KT09T/3)
Khóa học 2009– 2011
(Ban hành theo quyết định số ……../QĐ-BGH ngày …tháng…năm ….của Hiệu trưởng
trường Đại học Hoa Sen
Áp dụng từ HK2 năm học 2010-2011
1. Mục tiêu giáo dục
Chương trình ngành Kế toán đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân
dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khoẻ, đáp ứng
yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Cụ thể chương trình đào tạo ngành Kế toán hệ Trung cấp chuyên
nghiệp thể hiện các mục tiêu giáo dục sau:
• Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức kinh tế cơ bản vào thực tế, nắm vững nguyên lý và thực
hành trong lĩnh vực kế toán, tài chính; có khả năng thu thập, xử lý, tổng hợp dữ liệu kế toán để có cơ
sở lập các báo cáo kế toán và cung cấp các thông tin kế toán, tài chính giúp ban lãnh đạo ra các
quyết định chính xác kịp thời
• Sinh viên luôn có khát vọng tìm tòi, học hỏi, tự nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn nhằm đáp
ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội; có khả năng giao tiếp tốt, có tác phong nhanh nhẹn, khiêm
tốn, trung thực, có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, biết sáng tạo và thành thạo kỹ năng thực hành
nghề nghiệp.
• Sinh viên có khả năng làm việc trong môi trường áp lực cao và phối hợp tốt với các nhân viên phòng
kế toán cũng như các phòng ban khác để hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
• Sinh viên có ý thức, trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội; tự giác nâng cao trình độ nghiệp
vụ chuyên môn để hội nhập môi trường toàn cầu hóa, thúc đẩy sự phát triển bền vững của xã hội và
thế giới.
2. Chuẩn đầu ra:
2.1 Thái độ và đạo đức nghề nghiệp
1. Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán: Phải thực hiện công việc kế toán,
kiểm toán theo những kỹ thuật và chuẩn mực chuyên môn đã quy định trong chuẩn mực kế toán,


chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, quy định của Hội nghề nghiệp và các quy định pháp luật hiện
hành.
2. Tuân thủ nội quy, kỷ luật của doanh nghiệp và pháp luật nhà nước.
2.1 Năng lực chuyên môn
 Kiến thức, lĩnh hội
1. Ghi nhận đầy đủ và chính xác các nghiệp vụ kế toán từ chứng từ gốc vào sổ kế toán tổng hợp và chi
tiết.
2. Lập các báo cáo tài chính, báo cáo thuế…theo đúng quy định của hệ thống văn bản pháp luật kế
toán, thuế của Việt Nam.
3. Có kỹ năng ứng dụng tin học văn phòng (tương đương trình độ A); sử dụng theo tài liệu hướng dẫn
một số phần mềm kế toán hiện hành (như MISA...) vào công việc kế toán, thuế.
 Lý luận
1. Tham gia thiết kế, đưa ra ý kiến đóng góp nhằm xây dựng hoàn thiện hệ thống chứng từ, sổ sách kế
toán và báo cáo kế toán cho doanh nghiệp.
CTĐT TCCN ngành Kế toán KT09T/3 (Khóa 2009 – 2011) Trang 1/7
2. Ghi nhận các thông tin liên quan đến các nghiệp vụ kế toán đầy đủ, chính xác để phản ánh lên các
chứng từ, sổ sách kế toán phù hợp
 Vận dụng
1. Phân loại, xử lý, ghi chép các nghiệp vụ kế toán vào các loại chứng từ, sổ sách kế toán phù hợp với
từng loại hình, qui mô doanh nghiệp
2. Lập được các chứng từ kế toán sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp và tham gia xây dựng hệ thống sổ
sách kế toán chi tiết cho phù hợp với nhu cầu quản lý thông tin tài chínhtrong doanh nghiệp
3. Cung cấp thông tin kế toán, tài chính thông qua hệ thống báo cáo kế toán định kỳ cho các bộ phận
trong toàn doanh nghiệp.
 Đánh giá
- Nhận xét, đánh giá hiệu quả công việc kế toán, thuế thông qua các dữ liệu kế toán, thuế của doanh
nghiệp.
2.2 Khả năng hội nhập và học tập suốt đời
1. Có khả năng tìm kiếm thông tin và vận dụng các văn bản, chuẩn mực kế toán vào công việc.
2. Có chứng chỉ TOEIC 450, có khả năng sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh trong công việc kế toán.

3. Làm việc theo nhóm và khả năng phối hợp công việc một cách hiệu quả.
4. Có khả năng phân tích, so sánh, sử dụng các tài liệu học tập liên quan lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính,
thuế phục vụ công việc hiện tại.
5. Tham gia các khóa đào tạo ngắn hạn, tập huấn ngắn hạn về kế toán, tài chính, thuế…
6. Sẵn sàng tham gia bảo vệ môi trường;
7. Tôn trọng sự khác biệt đa dạng trong môi trường đa văn hoá;
2.3 Cơ hội nghề nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp ngành có thể làm việc trong các lĩnh vực cụ thể sau:
- kế toán
- thuế, ngân hàng, quản trị văn phòng
Cụ thể sinh viên có năng lực để làm việc tại các vị trí, chức danh sau:
- kế toán viên
- nhân viên ngành thuế, ngân hàng
- nhân viên văn phòng
3. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp PTTH, tú tài hoặc trình độ tương đương
4. Hình thức tuyển sinh: Theo qui chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ giáo dục & Đào tạo :
- Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT (môn xét và điểm xét tuyển: do Hội đồng Tuyển
sinh quy định).
- Hoặc xét tuyển căn cứ vào kết quả điểm thi tuyển sinh đại học hoặc cao đẳng
5. Yêu cầu ngoại ngữ: Ngay sau khi trúng tuyển, Sinh viên được kiểm tra trình độ anh văn đạt chuẩn
tương đương TOEIC 400 để học EIC 1 & 2 của CTĐT. SV chưa đạt phải học lớp dự bị ngoài CTĐT.
SV được miễn học nếu có chứng chỉ tương đương TOEIC 500, TOEFL iBT 47 , IELTS 4.0.
6. Thời gian đào tạo: 2 năm gồm 4 học kỳ học và 2 học kỳ thực tập.
7. Điều kiện tốt nghiệp:
• Sinh viên đạt điều kiện tốt nghiệp theo qui định đào tạo TCCN của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
• Có chứng chỉ TOEIC 450 (hoặc tương đương), còn hạn giá trị.
1. Văn bằng:
Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp của Bộ Giáo dục và Đào tạo do Trường Đại học Hoa Sen
cấp và bằng Kỹ thuật viên cao cấp ngành kế toán Tin học do Phòng Thương mại Công nghiệp
Versailles (CCIV) của Pháp cấp.

2. Cơ hội liên thông:
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên được liên thông tại các trường có chương trình liên thông cao đẳng, đại học
cùng chuyên ngành đối với sinh viên xếp hạng tốt nghiệp loại khá trở lên hoặc sau 1 năm kinh nghiệm làm
việc đối với sinh viên tốt nghiệp trung bình- khá trở xuống. Sinh viên có thể học tiếp các chương trình liên
kết đào tạo để lấy chứng chỉ quốc tế như CAT, ACCA.
CTĐT TCCN ngành Kế toán KT09T/3 (Khóa 2009 – 2011) Trang 2/7
10. Phân theo khối kiến thức
Nội dung Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
Các môn chung 414 21 42 414 179
Các môn cơ sở 523 32 98 523 254
Các môn chuyên ngành 560 36 84 560 224
Thực tập (20 tuần) 800 giờ 14 800 giờ
Total
1497 103 224 1497 657
10.1 Các môn chung
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1
DC101TV02 Chính trị
90 5 90 45
2
DC001TV01 Giáo dục quốc phòng
75 3 75 30
3
DC002TV01 Giáo dục thể thao
60 3 60 30
4

DC102TV01 Giáo dục pháp luật
30 2 30 30
5
AV103DV01 EIC Pre-Int.
117 5 117 30
6
TINV101DV02 Tin học đại cương
42 3 42 42 14
Total 414 21 42 414 179
10.2 Môn cơ sở
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 KT204DV01 Nguyên lý kế toán 42 3 0 42
28
2
TINV202DV01 Tin học văn phòng 2 42 3 42 42 14
3
AV104DV01 EIC Int. 1 117 5 0 117 30
4 KT101TV01 Hạch toán giao dịch tài chính 42 3 0 42 28
5 HC207DV01 Soạn thảo văn thư
56 3 56 56
28
6 HC103DV02
Quản trị và điều hành văn
phòng 1
56 3 0 56 28
7 KT201TV01 Thuế và báo cáo thuế 42 3 0 42 14
8 QT101DV01 Kinh tế vi mô 42 3 0 42 28
9 NH201CV01 Tiền tệ ngân hàng 42 3 0 42 28

10 TC201TV01 Quản trị tài chính doanh nghiệp 42 3 0 42 28
Total
523 32 98 523 254
10.3 Môn chuyên ngành
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 KT201CV02
Kế toán tài chính doanh
nghiệp 1
56 3 0 56 28
2 KT202CV02
Kế toán tài chính doanh
nghiệp 2
56 3 0 56 28
3 KT202TV01 Kế toán ngân hàng 42 3 0 42 14
4 DC117DV01 Kỹ năng giao tiếp 42 3 0 42 28
CTĐT TCCN ngành Kế toán KT09T/3 (Khóa 2009 – 2011) Trang 3/7
5 KT203TV01 Hạch toán Kế toán Quốc tế 56 3 0 56 28
6 KT204TV01 Kế toán chi phí 42 3 0 42 28
7 KT205TV01
Lập và phân tích báo cáo Tài
chính
42 3 0 42 14
8 KT206TV01 Kế toán quản trị 56 3 0 56 28
9 KT215CV01
Chứng từ, sổ sách, báo cáo
kế toán
42 3 0 42 14
10 KT207TV01 Thực hành kế toán trên máy 42 3 42 42 0

11 KT208CV02 Tin học kế toán 42 3 42 42 0
12 KT208TV01
Thực hiện quy trình kiểm
toán
42 3 0 42 14
Total 560 36 84 560 224
10.4 Thực tập
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 KT250TV01 Thực tập nhận thức (8 tuần)
320 giờ 6 320 giờ

2 KT251TV01 Thực tập tốt nghiệp (12 tuần) 480 giờ 8 480 giờ
Total 800 giờ 14 800 giờ
10.5 Thi tốt nghiệp
TT MSMH Nội dung Tên môn học
1 DC101TV02 Chính trị
Chính trị
2 KT209TV01 Lý thuyết tổng hợp Kế toán tài chính doanh nghiệp
Kiến thức tổng hợp của các môn:
2.Kế toán tài chính doanh nghiệp 1
3.Kế toán tài chính doanh nghiệp 2
3 KT208CV02 Thực hành nghề nghiệp Tin học kế toán

11. Phân phối theo học kỳ
Học kỳ Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 339 18 42 339 149

2 201 11 0 201 86
3 224 15 98 224 126
4(thực tập nhận thức 8
tuần+ GDQP)
75+320
giờ
9 0
75+320
giờ
30
5
322 21 0 322 154
6 336 21 84 336 112
7(thực tập tốt nghiệp 12
tuần)
480 giờ 8 0 480 giờ 0
CTĐT TCCN ngành Kế toán KT09T/3 (Khóa 2009 – 2011) Trang 4/7
Total 1497 103 224 1.497 657
11.1 Học Kỳ 1
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 DC101TV02 Chính trị
90 5 90 45
2 DC002TV01 Giáo dục thể thao
60 3 60 30
3 DC102TV01 Giáo dục pháp luật
30 2 30 30
4 AV103DV01 EIC Pre-Int.
117 5 117 30

5 TINV101DV02 Tin học đại cương
42 3 42 42 14
Total
339 18 42 339 149
11.2 Học Kỳ 2
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 AV104DV01 EIC Int. 1 117 5 0 117 30
2
KT204DV01 Nguyên lý kế toán 42 3 0 42
28
3
NH201CV01
Tiền tệ ngân hàng 42 3 0 42 28
Total
201 11 0 201 86
11.3 Học Kỳ 3
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1
TINV202DV01
Tin học văn phòng 2 42 3 42 42 14
2 HC207DV01 Soạn thảo văn thư 56 3 56 56 28
3 KT101TV01
Hạch toán giao dịch tài
chính
42 3 0 42 28
4 DC117DV01 Kỹ năng giao tiếp 42 3 0 42 28

5 QT101DV01 Kinh tế vi mô 42 3 0 42 28
Total 224 15 98 224 126
11.4 Học Kỳ 4
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 DC001TV01 Giáo dục quốc phòng (2 tuần) 75 3 75 30
2 KT250TV01 Thực tập nhận thức (8 tuần)
320 giờ 6 320 giờ
Total
75+320 giờ 6 75+320 giờ 30
11.5 Học Kỳ 5
STT MSMH Tên môn học Total ĐVHT PM
HOA SEN
Tổng LT
1 KT204TV01 Kế toán chi phí
42 3 0 42
28
2 TC201TV01
Quản trị tài chính doanh
nghiệp
42 3 0 42 28
CTĐT TCCN ngành Kế toán KT09T/3 (Khóa 2009 – 2011) Trang 5/7

×