Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

đề thi học sinh giỏi vật lí lớp 9 tỉnh hải dương 2009-2010 (kèm đáp án) đề 33

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.21 KB, 5 trang )

Sở giáo dục và đào tạo
Hải Dơng

Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9
Môn thi : Vật Lí Mã số LNG 01
Thời gian làm bài: 150 phút
Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1(2,0 điểm):
Một khối nớc đá chìm trong hai chất lỏng nh hình vẽ.
Biết khối lợng riêng của nớc, nớc đá, dầu lần lợt là
D
1
= 1000 kg/m
3
;
2
D
2
= 900 kg/m
3
; D
3
= 800 kg/m
3
.
Thể tích nớc đá chìm trong nớc là V
1
, trong dầu là V
2
a,Tính tỷ số


2
1
V
V
b,Hỏi khi nớc đá tan hết, mực nớc, dầu trong bình thay đổi nh thế nào ?

Bài 2(1,5 điểm):
Hai bình cách nhiệt chứa nớc, nếu đổ 1/2 lợng nớc ở bình 1 sang bình 2 thì nhiệt độ của
nớc bình 2 tăng thêm 30
0
C, nếu đổ 1/2 lợng nớc bình 2 sang bình 1 thì nhiệt độ của nớc
bình 1 giảm 20
0
C. Hỏi trộn lẫn nớc ở cả 2 bình vào nhau thì nhiệt độ của nớc ở hai bình
thay đổi nh thế nào?



Bài 3(2,5 điểm):
Cho mạch điện nh hình vẽ K
1
đóng; K
2
mở
công suất tiêu thụ của mạch là P
1
= 60 W.
K
1
mở; K

2
đóng công suất tiêu thụ
của mạch là P
2
= 100W; K
1
; K
2
mở công suất tiêu thụ
của mạch là P
3
= 10W. Hỏi K
1
; K
2
đóng công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu?

Bài 4(2,0 điểm):
Công suất hao phí trên dây tải ở một mạng điện bằng 6% công suất tiêu thụ trên điện trở
tải. Hỏi muốn giảm hao phí này xuống còn 2% thì phải thay đổi điện trở tải và hiệu điện thế
nơi truyền đi nh thế nào. Biết công suất tiêu thụ trên điện trở tải không thay đổi.

Bài 5(2,0 điểm):
Một bạn học sinh làm thí nghiệm nh sau:
Đặt vật sáng vuông góc với trục chính của thấu kính và dịch chuyển màn hứng sau thấu
kính
Khi bạn đặt vật sáng tại A thì hứng đợc ảnh rõ nét trên màn cao 5 cm
Khi bạn đặt vật sáng tại B thì hứng đợc ảnh rõ nét trên màn cao 10 cm
Em hãy vẽ hình dựng ảnh minh họa thí nghiệm của bạn và cho biết khi đặt vật sáng tại I
là trung điểm của AB thì thu đợc ảnh rõ nét trên màn cao bao nhiêu?

Hết
R
3
K
1
R
2
R
1
K
2
Sở giáo dục và đào tạo
Hải Dơng

Biểu điểm và đáp án chấm thi
Môn thi : Vật Lí Mã số LNG 01
Câu
Nội dung
Điểm
1
a) Khối nớc đá cân bằng ta có phơng trình
21 AA
FFP +=

2123112
8109 VVVVdVdVd +=+=

2
2121
V

VVVVV ===+
Vậy
1
2
1
=
V
V
b) Gọi thể tích nớc do nớc đá tan ra là
4
V
Trọng lợng nớc do nớc đá tan ra bằng trọng lợng của khối nớc đá
412
VdVd =
.
Lại có d
2
< d
1
=> V > V
4
Thể tích nớc do nớc đá tan ra nhỏ hơn thể tích nớc đá chiếm chỗ trong
khối chất lỏng. Vậy mức dầu tụt xuống.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
2
Gọi độ chênh lệch nhiệt độ giữa nớc ở bình 1 và bình 2 là
t
, gọi
nhiệt dung của nớc bình 1 là
1
q
của nớc bình 2 là
2
q
.
Khi trút 1/2 lợng nớc từ bình 1 sang bình 2 ta có phơng trình
30.)30(
2
1
21
qtq =
60.)30(
21
qtq =
(1)
Khi trút 1/2 lợng nớc từ bình 2 sang bình 1 ta có phơng trình
20.)20(
2
1
12
qtq =
12
.40)20( qtq =

(2)
Từ (1) và (2)
20
60
40
30

=


t
t
2400)20)(30( = tt
0180050
2
= tt
Giải phơng trình ta đợc
=t
C
0
24,74
Thay
t

vào (1)

21
6024,44 qq =
Khi trộn lẫn nớc ở cả 2 bình vào nhau ta có PTCBN
66,30)(

21
== xxqxtq
Vậy nớc bình 2 tăng
C
0
66,30
và nớc bình 1 giảm
C
0
58,43
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3
1
K
đóng ;
2
K
mở mạch gồm
3
R
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
3
2
1
R

U
R =
(1)
1
K
mở;
2
K
đóng mạch gồm
1
R

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
1
2
2
R
U
P =
(2)
1
K
mở;
2
K
mở mạch gồm
1
R
nt
2

R
nt
3
R
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
321
2
3
RRR
U
P
++
=
(3)
1
K
;
2
K
đóng mạch gồm
321
//// RRR
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
3
2
2
2
1
2
4

R
U
R
U
R
U
P ++=
0,25
0,25
0,25
0,25
R
1
R
d
R
2
R
d
A B


×