Tải bản đầy đủ (.pdf) (107 trang)

60 đề thi thử đại học vật lý năm 2012_2 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.38 MB, 107 trang )

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

1


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 01

Họ và tên học sinh:

Số báo danh

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.


Câu 1: Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C thì biểu thức dòng điện có
dạng:
1 0
i I cos( t ) (A)
6

  
. Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm L rồi mắc vào điện áp xoay chiều nói trên thì biểu
thức dòng điện có dạng:
2 0
i I cos( t ) (A)
3

  
. Biểu thức điện áp hai đầu mạch có dạng:
A:
0
u U cos( t ) (V).
12

  
B:
0
u U cos( t ) (V).
4

  

C:
0

u U cos( t ) (V).
12

  
D:
0
u U cos( t ) (V).
4

  

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos( 6t +

3
) cm. Hãy xác định vận tốc trung bình của vật trong một chu kỳ dao
động?
A: 60 cm/s B: 20 cm/s C: 5 cm/s D: 0 cm/s
Câu 3: Tạo ra sóng dừng trên một sợi dây có đầu B cố định, nguồn sóng có phương trình x = 2cos( t + ) cm. Bước sóng trên sợi dây là 30
cm. Gọi M là một điểm trên sợi dây dao động với biên độ A = 2 cm. Hãy xác định khoảng cách BM nhỏ nhất?
A: 3,75 cm B: 15 cm C: 2,5 cm D: 12,5 cm
Câu 4: Một máy biến áp; cuộn sơ cấp có N

1
vòng; cuộn thứ cấp N

2
vòng. được mắc vào mạng điện 100V. Nếu giảm số vòng dây của cuộn
sơ cấp đi 100 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là 400V. Nếu tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp thêm 200 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ
cấp 100V. Hãy xác định hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp lúc đầu?
A: 100V B: 200 V C: 300V D: 400V

Câu 5: Một khe F hẹp phát ánh sáng trắng chiếu sáng hai khe F
1
, F
2
song song với F và cách nhau 1,2mm. Màn quan sát M song song với
mặt phẳng chứa F
1
, F
2
và cách nó 2m. Cho biết bước sóng ánh sáng nhìn thấy có giới hạn từ 380nm đến 760nm. Tại điểm A trên màn M
cách vân trắng trung tâm 4mm có mấy vân sáng? Của những bức xạ nào?
A: Có 3 vân sáng của 
1
= 380nm, 
2
= 570nm và 
3
= 760nm.
B: Có 2 vân sáng của 
1
= 600nm và 
2
= 480nm.
C: Có 3 vân sáng của 
1
= 600nm, 
2
= 480nm và 
3
= 400nm.

D: Có 3 vân sáng của 
1
= 380nm, 
2
= 600nm và 
3
= 760nm.
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân:
7
3
p Li 2 17,3MeV
    . Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo được 1g Hêli ?
A: 26,04.10
23
MeV. B: 8,68.10
23
MeV. C: 34,72.10
23
MeV. D: 13,02.10
23
MeV.
Câu 7: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế trên các đoạn AM,
MB lần lượt là: u
AM

=40cos(ωt+π/6) (V); u
BM
=50cos(ωt - π/2) (V). Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B?
A: 60,23 (V). B: 90 (V). C: 78,1 (V). D: 45,83 (V).
Câu 8: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được. Cho Z
c
= 144 Ω, khi R
1
= 121 Ω và khi R
2
= 36 Ω thì độ lệch pha của
hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ
1
, φ
2
ta có : φ
1
+ φ
2
= - 90
0
. Tính Z
L

A: Z
L
= 210 Ω B: Z
L
= 150 Ω C: Đáp án khác D: Z
L

= 78 Ω
Câu 9: Trong bài khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp (hình vẽ) bằng phương án dùng đồng hồ hiện số đa năng để
đo điện áp xoay chiều, và dùng phương pháp giản đồ Fre-nen để xác định L, r, C và cosφ của đoạn mạch. Người ta dùng thước và compa
dựng được giản đồ véctơ như sau:





Trong đó MN = 4 cm; NH = 3 cm. Qua giản đồ trên ta xác định được giá trị r của cuộn là:
A: 1,33R. B: 0,5R. C: R. D: 0,75R.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos( t + ) cm. Hãy xác định vị trí gia tốc đạt cực đại?
A: x = 0 cm B: x = - A cm C: x = A cm D: Không phải các đáp án trên
Câu 11: Hai nguồn sóng S

1
; S

2
dao động cung pha và cách nhau 8 cm. Về một phía của S

1
S

2
lấy thêm hai điểm S

3
S


4
sao cho S

3
S

4
= 4
cm và hợp thành hình thang cân S

1
S

2
S

3
S

4
. Biết bước sóng của sóng trên mặt nước là  = 2cm. Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất là bao
nhiêu để trên đoạn S

3
S

4
có 5 điểm dao động cực đại.
A: 6 2 cm B: 3 2 cm C: 2 2 cm D: 4 cm


f = 50Hz

U
M R N L,r P C Q
P


M N H

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

2

Câu 12: Chiếu ánh sáng trắng đi qua lăng kính có góc chiết quang 30
o

thì thấy ánh sáng tím có góc lệch cực tiểu. Hãy tìm góc lệch của tia
đỏ biết n

d
= 1,54; n

t
= 1,58.
A: 16
o


50’ B: 16,5
o

C: 15
o

6’ D: 15,6
o


Câu 13: Một nhà máy phát điện gồm n tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thời. Điện sản xuất ra được đưa lên đường dây và
truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là H. Hỏi khi chỉ còn một tổ máy hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải H’ là bao
nhiêu? Coi điện áp truyền tải, hệ số công suất truyền tải và điện trở đường dây không đổi.
A:
H
H'
n

B: H’ = H C:
n H 1
H'
n
 
 D: H’ = n.H
Câu 14: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R=R
0
A
1/3
với R

0
=1,2fecmi A là số khối. Khối lượng riêng của hạt nhân là:
A: 0,26.10
18
kg/m
3
. B: 0,35.10
18
kg/m
3
. C: 0,23.10
18
kg/m
3
. D: 0,25.10
18
kg/m
3
.
Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu đoạn mạch
là u = 200
2
cos100t (V) khi C = C
1
= 2,5.10
-5
F và C = C
2
= 5.10
-5

F thì mạch điện có cùng công suất P=200W. Cảm kháng và điện trở
thuần của đoạn mạch là
A: Z
L
=300Ω ;R=200Ω B: Z
L
=200Ω ;R=200Ω C: Z
L
=300Ω ;R=100Ω D: Z
L
=100Ω ;R=100Ω
Câu 16: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m. người ta gọi hiệu suất
của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung
dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
A: 82,7% B: 79,6% C: 75,0% D: 66,8%
Câu 17: Đoạn mạch nối tiếp gồm 3 phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f
1
thì cảm kháng là 36  và dung kháng là 144 . Nếu mạng điện có tần số f
2
= 120 Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu
đoạn mạch. Giá trị f
1

A: 240 Hz. B: 60 Hz. C: 30 Hz. D: 480 Hz.
Câu 18: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 30
0
.
Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài  = 1 m nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho
con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s
2

. Chu kì dao động của con lắc là
A: 2,135 s. B: 1,849 s. C: 2,294 s. D: 1,721 s.
Câu 19: Mắc đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với một điện trở thuần vào nguồn điện xoay chiều thì hệ số công suất của
mạch bằng 0,5. Nếu chỉ giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 3 lần thì khi đó hệ số công suất của mạch sẽ bằng
A:
3
2
. B: 1. C:
1
2
. D:
3
5
.
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos( t ). Hãy xác định tỉ số giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình khi
vật đi được
3T
4
đầu tiên?
A: 1 B: 3 C: 2 D: vô cùng lớn
Câu 21: Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên một nơi có độ cao 5 km. Hỏi độ dài của nó phải thay đổi như thế nào để chu kì dao
động không thay đổi( R = 6400Km)
A: l’= 0,997l B: l’= 0,998l C: l’= 0,996l D: l’= 0,995l
Câu 22: Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chiết quang 45
o

theo phương vuông góc với
mặt bên AB. Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là 2 . Xác định số bức xạ đơn sắc có thể ló ra khỏi mặt bên kia của lăng
kính.
A: 0 B: 1 C: 2 D: 3

Câu 23: Một quả cầu được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện 0,5 µm, bán kinh 10cm được chiếu sáng bằng ánh sáng tử ngoại có
bước sóng 0,3 µm. ( Thí nghiệm được thực hiện trong không khí) Cho k = 9,10
9


Nm
2

C
2

. Hãy xác định điện tích cực đại mà quả cầu có thể tích
được?
A: 18,4pC B: 1,84pC C: 184pC D: Thiếu dữ kiện để tính
Câu 24: Hạt nhân Po
210
84
phóng xạ

và biến đổi thành hạt nhân chì bền. Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng
o
m (g). Bỏ qua năng
lượng của photon gama. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo
o
m sau bốn chu kỳ bán rã là ?
A:
o
m92,0 B:
o
m06,0 C:

o
m98,0 D:
o
m12,0
Câu 25: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao dộng đi lên với biên độ 1,5 cm, chu kì T= 2s. Hai điểm gần
nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O 6 cm lên đến điểm cao nhất. Coi biên độ không đổi
A: t = 2,5s B: t = 1s C: t = 2s C: t = 0,75s
Câu 26: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có dạng i = 0,02cos(2000t) (A). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc ban đầu, dòng điện có độ lớn
bằng dòng điện hiệu dụng là
A:
4
10
8

s B:
3
10
4

s C:
3
10
8

s D:
2
10
8

s

Câu 27: Trong các phát biểu sau về thế giới vĩ mô, phát biểu nào chưa đúng?
A: Sao Diêm Vương đã được tổ chức thiên văn thế giới loại khỏi danh sách các hành tinh trong hệ mặt trời năm 2006.
B: Thiên hà chứa hệ mặt trời có tên là sông Ngân
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

3

C: Khí quyển của mặt trăng chủ yếu chứa các loại khí không phù hợp cho sự sống vì vậy đến nay người ta vẫn chưa phát hiện được
sự sống trên mặt trăng
D: Chữ Sun trong từ Sunday ( chủ nhật) được lấy ra từ The Sun và có ý nghĩa là ngày mặt trời.
Câu 28: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có r
L
= 0, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u =
120
2
cos120

t(V). Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở R= R
1
= 18

và R = R
2
= 32

thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch

như nhau. Công suất P của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?
A: 576W B: 282W C: 288W D: 144W
Câu 29: Một vật có khối lượng nghỉ m

o
. khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
A: không đổi B: 1,25m

o
C: 1,66m

o
D: 0,6m

o

Câu 30: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?
A: Khúc xạ ánh sáng. B: Giao thoa ánh sáng. C: Quang điện. D: Phản xạ ánh sáng.
Câu 31:
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1,5m
và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ
1
=480nm và λ
2
=640nm. Kích thước vùng giao thoa trên màn là p=2cm (chính giữa vùng giao
thoa là vân sáng trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là

A:
54.
B:

72.
C:
61.
D:
51.
Câu 32: Mạch điện gồm ba phân tử
1 1 1
R ,L ,C
có tần số cộng hưởng
1

và mạch điện gồm ba phân tử
2 2 2
R ,L ,C
có tần số cộng hưởng
2

(
1 2
  
). Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là
A:
1 2
2 .
   
B:
2 2
1 1 2 2
1 2
L L

.
L L
  
 

C:
1 2
.
   
D:
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
.
C C
  
 


Câu 33: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10F, và một điện trở 1 Ω . Phải
cung cấp một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U

0
= 2 (V)? Hãy chọn kết
quả đúng trong các kết quả sau:
A: P = 0,001W B: P = 0,01W C: P = 0,0001W D: P = 0,00001W

Câu 34: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với các thông số như sau: m = 0,1kg, V


max
= 1m/s,  = 0,05. Tính
độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm.
A. 0,95cm/s B: 0,3cm/s C: 0,95m/s D: 0,3m/s
Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa: x

1
= A

1
.cos( t) cm; x

2
= 2,5 3 cos( t + 

2
) và người ta thu được biên
độ của dao động tổng hợp là 2,5 cm. Biết A

1
đạt giá trị cực đại, hãy xác định 

2
?
A: Không xác định được B:

6
rad C:
2
3

rad D:
5
6
rad
Câu 36: Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn cùng pha s

1
; s

2
cách nhau 12 cm. Biết bước sóng của sóng trên mặt
nước là  = 3cm. Trên đường trung trực của hai nguồn có một điểm M, M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm. Hỏi trên đoạn MI có bao
nhiêu điểm dao động cùng pha với hai nguồn?
A: 4 điểm B: 2 điểm C: 6 điểm D: 3 điểm
Câu 37: Cho hệ vật như hình vẽ: M = 2kg; m = 0,5 kg; K = 100 N/m; g = 10m/s
2

; h
ệ số ma sát
nghỉ giữa vật M và m là 0,5. Năng lương cực đại của hệ trên vật m không bị văng ra ngoài?



K
M

m

A: 0,55425J B. 0,78125J C: 0,12455 J D: 0,345J.
Câu 38: Có 3 nguồn âm có tần số 20Hz, 40Hz và 60Hz khi tổng hợp chúng lại thành một nguồn âm thì tần số là:

A: 60Hz. B: 120Hz. C: 40Hz. D: 20Hz.
Câu 39: Chọn câu đúng. Chiều dài ống sáo càng lớn thì âm phát ra
A: Càng cao B: Càng trầm C: Càng to D: Càng nhỏ
Câu 40: dao động có L = 10 mH, có C = 10 pF đang dao động. Lúc t = 0 cường độ tức thời của mạch có giá trị cực đại và bằng 31,6 mA.
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A:q = 10
-9

cos(10
6

t) (C) B: 10
-6

cos(10
6

 t +

2
) (C)
C: q = 10
-8

cos (10
6

t -

2

) (C) D: 10
-6

cos (10
6

t -

2
) (C)
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A: Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ từ trường
B: Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường
C: Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại
D: Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập
Câu 42: Tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 10. Dịch màn đi so với vị trí cũ 10 cm thì cũng tại M có vân tối thứ 10 kể từ vân sáng trung
tâm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là?
A: D = 1,2m B: D = 1,9m C: D = 1,5m D: D = 1m
Câu 43: Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S
1
, S
2
, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách
đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m. Nếu không đặt bản thuỷ tinh mà đổ đầy vào khoảng giữa
khe và màn một chất lỏng có chiết suất n', người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm. Tính chiết suất n' của chất
lỏng ?
A: 1,5 B: 1,33 C: 1,4 D: 1,6
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

4

Câu 44: Catốt của tế bào quang điện chân không là một tấm kim loại phẳng có giới hạn quang điện là 

o
= 0,6 m . Chiếu vào catốt ánh
sáng có bước sóng  = 0,5 m. Anốt cũng là tấm lim loại phẳng cách catốt 1cm. Giữa chúng có một hiệu điệnthế 10V. Tìm bán kính lớn
nhất trên bề mặt anốt có quang electron đập tới.
A: R = 4,06 mm B: R = 4,06 cm C: R = 8,1 mm D: R = 6,2 cm
Câu 45: Trong quang phổ hidro, khi e chuyển từ quĩ đạo L về K sẽ phát ra photon có bước sóng 

o
. Gọi 

B
là bước sóng của tia lam
trong dãy Banme. Hãy xác định 

B
?
A. 5,4 

o
B: 4 

o
C: 4,5 


o
D: 6 

o

Câu 46: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 

1
và 

2
với 

2
= 2

1
vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực
đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là 

o
. Mối quan hệ giữa bước sóng 

1
và giới hạn quang
điện 

o
là?

A: 

1
=
3
5


0
B: 

1
=
5
7


o
C:  =
5
16


o
D:
7
16


o


Câu 47: Nguyên tử
36
13
S. Tìm khối lượng nguyên tử của lưu huỳnh theo đơn vị u? Biết m

p
= 1,00728u; m

n
= 1,00866u; m

e
= 5,486.10
-4

u.
A: 36 u B: 36,29382u C: 36,3009518u D: Đáp án khác
Câu 48: Tại thời điểm t

o
tỉ số giữa lượng chất còn lại và lượng chất đã phóng xạ là
1
7
. Biết chu kỳ bán rã của chất trên là 12 năm. Hỏi
sau bao nhiêu năm thì tỉ số trên là
1
31
.
A: 20 năm B: 27,3 năm C: 36,8 năm D: 24 năm

Câu 49: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40Hz. Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước
cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng a = 20cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong
khoảng từ 3m/s đến 5m/s. Tốc độ đó là:
A: 3,5m/s B: 4,2m/s C: 5m/s D: 3,2m/s
Câu 50: Trong các hạt sau hạt nào không phải là hạt quác
A: Hạt duyên dáng B: Hạt đáy C: Hạt xuống D: Hạt mới


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 02

Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là
32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ

x 2 3cm

theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A:
x 8cos( t )cm
3

  
B:
5
x 4cos(2 t )cm
6

  
C:
x 8cos( t )cm
6

  
D:
x 4cos(2 t )cm
6

  

Câu 2: Vật dao động điều hòa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là 0,1s. Tốc độ
trung bình của vật trong nửa chu kì là:
A:
2,5
A

3
. B:
5
A
3
. C:
10
A
3
. D:
20
A
3
.
Câu 3:
Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số : x
1
=acos(100πt+φ) (cm;s); x
2
=6sin(100πt+
3

) (cm;s). Dao động tổng hợp x =
x
1
+ x
2
= 6
3
cos(100πt) (cm;s). Giá trị của a và φ là :

A: 6cm ; -π/3 rad B: 6cm ; π/6 rad C: 6cm; π/3 rad D: 6
3
cm ; 2π/3 rad
Câu 4: Trong một khoảng thời gian
t

, một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần. Giảm bớt khối lượng m của vật còn một
nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian
t

con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
A: 15 dao động. B: 5 dao động. C: 20 dao động. D: Một số dao động khác.
Câu 5: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s
2
; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây
treo lệch góc 
0
= 60
0
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:
A: v = 2 m/s. B: v = 2 2 m/s. C: v = 5m/s. D: v = 2m/s .
Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật:
B. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với vchu kì bằng chu kì dao động của vật.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!

Trang

5

Câu 7: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên độ A?








Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
1 1
x A cos( .t )
6

  
cm và
2 2
x A cos( .t )
  
cm có phương trình dao động
tổng hợp là x = 9cos(t+) cm. Để biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị
A: 18

3
cm. B: 7cm C: 15
3
cm D: 9
3
cm
Câu 9: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x Acos t
6

 
  
 
 
. Động năng của vật biến thiên theo thời gian có
biểu thức là
A:
2 2
d
1
W m A 1 sin 2 t
4 3
  
 
    
 
 
 
 
B:
2 2 2

d
1
W m A cos t
2 6

 
   
 
 

C:
2 2 2
d
1
W m A sin 2 t
2 3

 
   
 
 
D:
2 2
d
1
W m A 1 cos 2 t
4 3
  
 
    

 
 
 
 

Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí động năng bằng thế
năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Sau thời gian là
T
8
, vật đi được quãng đường bằng
A 2
2
.B: Sau thời gian là
T
4
, vật đi được quãng đường bằng A.
C: Sau thời gian là T, vật đi được quãng đường bằng 4A. D: Sau thời gian là
T
2
, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?
A: Tập âm là âm có tần số không xác định
B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí
D: Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra
Câu 12: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A: Tần số sóng. B: Bản chất của môi trường truyền sóng.
C: Biên độ của sóng. D: Bước sóng.
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng

trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm. Số đường dao động cực đại
giữa M và N là:
A: 4 đường. B: 7 đường. C: 5 đường D: 6 đường
Câu 14: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m, năng lượng âm
bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.Biết I
0
= 10
-12
W/m
2
, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng
cách 6 m là
A: 102 dB B: 107 dB C: 98 dB D: 89 dB
Câu 15: Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền và ở cùng một phía so với O.
Mức cường độ âm tại A là 50dB, tại B là 30dB. Tính mức cường độ âm tại trung điểm M của AB. Coi môi trường không hấp thụ âm.
A: 34,6dB. B: 35,2dB. C: 37,2dB. D: 38,5dB.
Câu 16: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình
0
cos2 ( )
x
y y ft


 
trong đó x,y được đo bằng cm, và t đo bằng s. Vận
tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu.
A:
0
4
y




B:
0
2
y
 

C:
0
y
 

D:
0
2
y




Câu 17: Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là
7 4
2 10 cos(2 10 .
q . . t)

 (C) . Khi
)C(10q
7


thì dòng
điện trong mạch là:
A:
).mA(3.3
B:
).mA(3
C: 2(mA). D:
).mA(3.2

Câu 18: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ:
A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang.
C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong chân không.
A B C

D

a


-A 0 +A x
a




0 x
-A +A
a



-A 0 +A x
a


+A


-
A 0

x

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

6

Câu 19: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
0
I
2

thì độ
lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
A:
0
3
U .
4
B:
0
3
U .
2
C:
0
1
U .
2
D:
0
3
U .
4

Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 40 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 H, điện trở thuần r = 0,01 . Nạp
cho tụ điện một điện tích ban đầu Q
0
= 2 C. Để duy trì dao động của mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất là
A: 0,25 W B: 0,5 W C: 1 W D: 2 W
Câu 21: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa
hai cực của đèn đạt giá trị u  155(V). Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:

A:
1
100
(s) B:
2
100
(s) C:
4
300
(s) D:
5
100
(s)
Câu 22: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp. Tần số góc riêng của mạch là 
0
, điện trở R có thể
thay đổi. Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số góc  bằng bao nhiêu để điện áp hiệu
dụng U
RL
không phụ thuộc vào R?
A:  =
0
2

B:  = 
0
. C:  = 
0
2
D:  = 2

0
Câu 23: Dòng điện xoay chiều có cường độ
i 2cos(100 t)(A)
 
chạy qua một đoạn mạch điện. Số lần dòng điện có độ lớn 1(A) trong
1(s) là
A: 200 lần B: 400 lần C: 100 lần D: 50 lần
Câu 24: Một đoạn mạch điện gồm một điôt lý tưởng mắc nối tiếp với một điện trở
R 50
 
. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều
u 200 2cos(100 t)(V)
  . Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian 30 phút là
A: 720(kJ) B: 360(kJ) C: 1440(kJ) D: 480(kJ)
Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự gồm: Đoạn AM là cuộn cảm thuần, đoạn MN là điện trở, đoạn NB là tụ điện.
Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì đo được
AN
U 200(V)

,
MB
U 150(V)

đồng thời u
AN
lệch pha π/2 so với u
MB
. Dòng điện
chạy qua mạch là
i 2cos(100 t)(A)

 
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A: 100(W) B: 120(W) C:
120 2(W)
D: 240(W)
Câu 26: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây sơ cấp và thứ cấp bằng 10. Máy được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V,
tần số 50Hz. Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với tải là một điện trở R, khi đó dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp có cường độ 5(A). Coi hệ số
công suất mạch thứ cấp và sơ cấp của máy đều bằng 1, máy có hiệu suất 95% thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp xấp xỉ bằng
A: 0,53(A) B: 0,35(A) C: 0,95(A) D: 0,50(A)
Câu 27: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào
A: tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch.
B: độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
C: cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch.
D: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 28: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B. Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng một máy hạ thế, dây dẫn từ A đến B có điện
trở 40. Cường độ dòng điện trên dây là 50A. Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
thứ cấp của máy hạ thế là 200V. Biết dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên các máy biến thế. Tỉ số biến đổi của
máy hạ thế là:
A : 0,005. B: 0,05. C: 0,01. D: 0,004.
Câu 29: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R = 10, cảm kháng Z
L
= 10, dung kháng Z
C
= 5 ứng với tần số f. Khi f thay
đổi đến f’ thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện. Hỏi tỷ lệ nào sau đây là đúng?
A:
2
f = f’ B: f = 0,5f’ C: f = 4f’ D: f =
2
f’

Câu 30: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là


0
i = I cos
ωt -π/2
, với I
0
> 0. Tính từ
lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là:
A:
0
π.I 2
ω
. B: 0. C:
0
π.I
ω 2
. D:
0
2I
ω
.
Câu 31: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60°. Biết chiết suất của lăng kính đối với
ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng :
A: 51,3°. B: 40,71°. C: 30,43°. D: 49,46°.
Câu 32: Tia hồng ngoại là một bức xạ có bản chất là sóng điện từ có khả năng
A: Đâm xuyên mạnh B: Ion hóa không khí mạnh
C: Kích thích một số chất phát quang D: Giao thoa và nhiễu xạ
Câu 33:

Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
, S
2
cách nhau 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn
quan sát bằng 2m. Chiếu sáng hai khe S
1
, S
2
bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1

= 0,72µm và
2

, thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ
2

trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ
1

. Khoảng vân i
2
ứng với bức xạ
2

có giá trị
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

7


A:
1,54mm.
B:
1,44mm.
C:
0,288mm.
D:
0,96mm.
Câu 34: Chia tia sáng đơn sắc màu lục vào lăng kính có góc chiết quang 5
o

thì thấy tia ló ra có góc lệch cực tiểu. Xác định góc tới của
tia lục là bao nhiêu. Biết n

l
= 1,55.
A: 3
o

B: 4
o

15’ C: 3
o


52’ D: 3,45 rad
Câu 35: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng, khoảng cách hai khe bằng 1,2mm khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 1,8m,
nguồn sáng có bước sóng 0,75
m

đặt cách màn 2,8m. Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một đoạn y
=1,5mm. Hai điểm M,N có tọa độ lần lượt là 4mm và 8,8mm và nằm cùng một phía vân trung tâm và nguồn S di chuyển về phía ngược
hướng với MN. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN sau khi dịch chuyển nguồn là
A: 4 vân tối, 5 vân sáng. B: 4 vân sáng, 4 vân tối C: 5 vân sáng, 5 vân tối D: 4 vân sáng, 5 vân tối
Câu 36: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn S được chiếu đồng thời bởi 3 bức xạ có bước sóng lần lượt 
1
= 0,48m
; 
2
= 0,54m ; 
3
= 0,72m. Ba bức xạ trên cho vân trùng gần vân trung tâm nhất tại vân sáng bậc mấy của bức xạ 
2
?
A: 27 B: 12 C: 8 D: 18
Câu 37: Chọn phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bo:
A: Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
B: Năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
Câu 38: Tế bào quang điện có hai cực phẳng cách nhau d = 1cm, giới hạn quang điện là λ
0
cho U
AK

= 4,55V. Chiếu vào tấm
catốt một tia sáng đơn sắc có
0
2



các quang êlêctron rơi vào anốt trên một mặt tròn bán kính R = 1cm. Bước sóng λ
0

nhận giá trị:
A: 1,092μm B: 2,345μm C: 3,022μm D: 3,05μm
Câu 39: Biết công thoát electron của litium là 2,39eV. Bức xạ điện từ nào có thành phần điện trường biến thiên theo qui luật
dưới đây sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với litium?
A: E = E
0
.cos(2π.10
15


t) ( t tính bằng giây). B: E = E
0
.cos(9π.10
14
t) ( t tính bằng giây).
C: E = E
0
.cos(5π.10
14
t) ( t tính bằng giây). D: E = E

0
.cos(10π.10
14
t) ( t tính bằng giây).
Câu 40: Laze là máy khuyêch đại ánh sáng dựa trên hiện tượng
A: Quang phát quang B: Quang dẫn C: Quang điện ngoài D: Phát xạ cảm ứng
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A: Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại.
B: Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C: Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Dãy Banme nằm một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu 42: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?
A: Bóng đèn xe máy. B: Hòn than hồng. C: Đèn LED D: Ngôi sao băng.
Câu 43:
U
238
92
sau nhiều lần phóng xạ  và 
-
biến thành
Pb
206
82
. Cho biết chu kì bán rã của quá trình biến đổi này là T. Giả sử ban đầu
có một mẫu urani không có chì. Ở thời điểm hiện tại, cứ 10 nguyên tử urani trong mẫu có 5 nguyên tử chì. Tuổi của mẫu chất urani là
A: 0,514T B: 0,585T C: 1,58T D: 0,482T
Câu 44: Chọn câu đúng.
A: Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn. B: Trong hạt nhân số proton luôn luôn bằng số nơtron.
C: Khối lượng của proton nhỏ hơn khối lượng của nôtron. D: Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclon.
Câu 45: Nguyên tử

36
13
S. Tìm khối lượng hạt nhân của lưu huỳnh theo đơn vị u? Biết m

p
= 1,00728u; m

n
= 1,00866u; m

e
= 5,486.10
-4

u.
A: 36 u B: 36,29382u C: 36,3009518u D: Đáp án khác
Câu 46: Xesi
Cs
134
55
là chất phóng xạ 
-
, có chu kì bán rã T = 2 năm. Thời gian để 99% lượng chất phóng xạ bị biến mất là
A: 5,3 năm B: 11,92 năm C: 13,29 năm D: 15,2 năm
Câu 47: Chọn câu trả lời đúng. Cho phản ứng hạt nhân sau:
2 2 3 1
1 1 2 0
3,25
D D He n MeV
   

Biết độ hụt khối của
2
1
H

0,0024
D
m u
 

2
1 931 /
u MeV c

. Năng lượng liên của hạt nhân
3
2
He
là:
A: 77,188MeV. B: 7,7188eV. C: 771,88MeV. D: 7,7188MeV
Câu 48: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng của hạt sơ cấp?
A: Năng lượng nghỉ B: Kích thước C: Số lượng tử Spin D: Thời gian sống trung bình
Câu 49:
Trong hệ mặt trời hành tinh nào có quỹ đạo chuyển động gần Trái Đất nhất?

A:
Kim Tinh
B:
Mộc Tinh
C:

Thủy Tinh
D:
Hỏa Tinh
Câu 50: Khi nói về photon, phát biểu nào sau đây là sai
A: Photon luôn chuyển động với tốc độ rất lớn trong không khí
B: Động lượng của photon luôn bằng không
C: Mỗi photon có một năng lượng xác định
D: Tốc độ của các photon trong chân không là không đổi
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

8


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 03

Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19

C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều
)cos(
101

 tIi
và )cos(2
202

 tIi có cùng giá trị
tức thời
2
0
I
nhưng một dòng điện đang tăng và một dòng điện đang giảm. Hai dòng điện lệch pha nhau
A:
6

B:
4

C:
12
7


D:
2


Câu 2: Một sóng dừng hình thành trên sợi dây đàn hồi có biểu thức cmtxu )
2
10cos()
4
sin(4



 trong đó
x
tính bằng m, thời
gian t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 40cm/s B: 20cm/s C: 40m/s D: 20m/s
Câu 3: Một người chơi đàn ghita khi bấm trên dây để dây có chiều dài 0,24 m và 0,2 m sẽ phát ra âm cơ bản có tần số tương
ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và n + 1 phát ra khi không bấm trên dây. Chiều dài của dây đàn khi không bấm là
A: 0,8 m. B: 1,6 m. C: 1,2 m. D: 1 m.
Câu 4: Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A và B cách nhau 8,5 cm có hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng với các
phương trình: u
A
= 3cos(8πt) (cm) ; u
B
= 2 cos(8πt + π) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 cm/s. Số điểm dao
động với biên độ 5 cm trên đoạn AB là
A: 13. B: 10. C: 11. D: 12.
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

thay đổi được. Điều chỉnh độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó
A:
2 2 2 2
C R L
U U U U
  
. B:
2 2 2 2
C R L
U U U U
  
.
C:
2 2 2 2
L R C
U U U U
   . D:
2 2 2 2
R C L
U U U U
   .
Câu 6: Âm do các nhạc cụ phát ra ứng với
A: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản f
0
và các hoạ âm 2f
0
; 3f
0

B: một dải tần số biến thiên liên tục.

C: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản f
0
và các hoạ âm f;f
3
0
2
0

D: một tần số xác định.
Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản
phẳng đặt song song cách nhau một khoảng cố định. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì diện tích
đối diện của bản tụ phải
A: tăng 4 lần. B: giảm
2
lần. C: giảm 4 lần. D: tăng 2 lần
Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
cùng pha, cách nhau 3 m, phát ra hai sóng có bước sóng 1 m. Một điểm A nằm trên
đường thẳng vuông góc với S
1
S
2
, đi qua S
1
và cách S
1
một đoạn


. Giá trị lớn nhất của

để phần tử vật chất tại A dao động
với biên độ cực đại là
A: 1,5 m. B: 1 m. C: 2 m. D: 4 m.
Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ riêng với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10
-9
C.
Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 5.10
-6
A thì điện tích trên tụ là
A: 8,7.10
-9
C. B:
10
4.10 C.

C:
10
2.10 C.

D:
10
5 3.10 C.



Câu 10: Cho một hệ lò xo như hình vẽ 1, m = 100g, k

1
= 100N/m,k
2
= 150N/m.
Khi vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của hai lò xo là 5cm. Kéo vật tới vị trí lò xo 1
có chiều dài tự nhiên, sau đó thả vật dao động điều hoà. Biên độ và tần số góc của
dao động là (bỏ qua mọi ma sát).




A: 25cm; 50 Rad/s. B: 3cm; 30Rad/s. C: 3cm; 50 Rad/s. D: 5cm; 30Rad/s.
Câu 11: Đặt con lắc vào trong điện trường
E

hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 10
4
V/m. Biết khối lượng của quả cầu là 20g,
quả cầu được tích điện q = -2
3.
10
-5
, chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g = 10m/s
2

2
10


. Chu kỳ dao động biểu kiến của con

lắc:
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

9

A:
10
s

B:
10
s

C:
5
s

D:
20
s


Câu 12: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm trong chân không và 0,4μm trong một chất lỏng trong suốt. Chiết suất của chất lỏng
đối với ánh sáng đó là
A: 1,2. B:
3

C: 1,5. D:
2

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần
lượt là i
1
= 0,48 mm và i
2
= 0,64 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cùng phía vân trung tâm cách nhau một khoảng 6,72mm. Tại A cả hai
hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ i
1
cho vân sáng hệ i
2
cho vân tối. Số vạch sáng trên đoạn AB là
A: 22 B: 26 C: 20 D: 24
Câu 14: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình sóng tại O là u
O
=
acos(5t - /6) (cm) và tại M là: u
M
= acos(5t + /3) (cm). Xác định chiều truyền sóng và khoảng cách OM?
A: từ O đến M, OM = 0,25m. B: từ O đến M, OM = 0,5m. C. từ M đến O, OM = 0,5m. D: từ M đến O, OM = 0,25m.
Câu 15: Trong mạch dao động LC lý tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0


và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I
0

thì

chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A: T = 2LC. B:
0
0
2
Q
T
I


. C:
0
0
2
I
T
Q


. D: T = 2Q
0
I
0
.
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = 120
2
cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết đoạn mạch có điện
trở R = 60

, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

H

5
4
. Khi cho điện dung của tụ điện tăng dần từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện
sẽ có một giá trị cực đại bằng
A: 240V. B: 200V. C: 420V. D: 200 2 V.
Câu 17: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, có điện dung C biến đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Điều chỉnh
C để U
Cmax
. Tìm U
Cmax
?
A: U
Cmax
=
R
RZU
22
L

. B: U
Cmax
=
R
RZU
22
L

.C: U

Cmax
=
R
RZU
22
C

. D: U
Cmax
=
L
22
L
Z
RZU 
.
Câu 18: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
0
I
2
thì độ
lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
A:
0
3

U .
4
B:
0
3
U .
2
C:
0
1
U .
2
D:
0
3
U .
4

Câu 19: Tìm nhận xét sai về sóng cơ
A: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động.
B: Sóng âm truyền được trong môi trường chất lỏng, chất khí và chất rắn.
C: Trên một phương truyền sóng khoảng cách gữa hai điểm dao động vuông pha bằng số nguyên lần một phần tư bước sóng.
D: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng.
Câu 20: Chọn đáp án không chính xác khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha có roto là phần cảm.
A: Phần cảm là phần tạo ra từ trường B: Phần ứng là phần tạo ra suất điện động
C: Khi roto quay sẽ tạo ra từ trường quay D: Phải dùng tới bộ góp để đưa điện ra ngoài

Câu 21: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại quang phổ
A: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất của vật
B: Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ

C: Quang phổ hấp thụ thu được là dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
D: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
Câu 22: Một đồng hồ quả lắc đặt trên một thang máy thì chạy chậm. Hỏi thang máy phải chuyển động như thế nào? Chọn đáp án đúng.
A: Chuyển động thẳng đều B: Nhanh dần đều lên trên
C: Nhanh dần đều xuống dưới D: Chậm dần đều xuống dưới
Câu 23: Trong thí nghiệm I.âng về giao thoa ánh sáng, biết nguồn điểm S phát ra đồng thời 3 bức xạ: Màu tím có bước sóng

1
, màu đỏ
có bước sóng

2
, màu lục có bước sóng

3
, khoảng vân tương ứng cho ba màu trên là i
1,
i
2,
i
3
ta có
A. i
2
> i
3
> i
1
B: i
1

> i
3
> i
2
C: i
2
> i
1
> i
3
D: i
3
> i
1
> i
2

Câu 24: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả
nhẹ. Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật. Coi biên độ giảm đều trong từng
chu kì. Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là
A: 25 B: 50 C: 100 D: 200
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

10

Câu 25: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được trong thời

gian 1/6 s là
A: 30 cm/s B: 30
3
cm/s C: 60
3
cm/s D: 60 cm/s
Câu 26: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu tăng tần số của dòng
điện thì
A: ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm. B: công suất tiêu thụ của mạch tăng.
C: có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng. D: công suất tiêu thụ của mạch giảm.
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 150 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp có L thay đổi. Điều chỉnh L để U
Lmax
,
khi đó U
C
= 200 V. Giá trị U
Lmax

A: 370,3 V. B: 170,5 V. C: 280,3 V. D: 296,1 V.
Câu 28: Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ là C
1
thì mạch thu được sóng có bước
sóng
1
λ
= 10 m, khi tụ có điện dung C
2
thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
λ

=20 m. Khi tụ điện có điện dung C
3
= C
1
+ 2C
2
thì mạch
thu đuợc sóng có bước sóng
3

bằng
A: 15 m. B: 14,1 m. C: 30 m. D: 22,2 m.
Câu 29: Hai mũi nhọn S
1.
S
2
cách nhau 9 cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng.
Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S
1
,

S
2
dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình dạng: u = acos2

ft. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha S
1
, S
2

gần S
1
, S
2
nhất có phương trình dao động.
A: u
M
= acos( 200

t + 20

). B: u
M
= 2acos( 200

t - 12

).
C: u
M
= 2acos( 200

t - 10

). D: u
M
= acos( 200

t).
Câu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A: Tần số và bước sóng đều thay đổi. B: Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
C: Tần số và bước sóng đều không thay đổi. D: Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
Câu 31: Trong một khoảng thời gian
t

, một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần. Giảm bớt khối lượng m của vật còn
một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian
t

con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu dao động toàn
phần?
A: 15 dao động. B: 5 dao động. C: 20 dao động. D: Một số dao động khác.
Câu 32: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A
và trễ pha
π
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch
cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A nhưng sớm pha
π
2
so với điện áp. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
A:
11 2 A
và trễ pha
π
3
so với điện áp. B: 5,5 A và sớm pha
π
6

so với điện áp.
C:
11 2 A
và sớm pha
π
6
so với điện áp. D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp.
Câu 33: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
108
1

mH và một tụ xoay. Tụ xoay
biến thiên theo góc xoay C = 30


(pF). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15m thì góc xoay của tụ phải là:
A: 36,5
0
. B: 38,5
0
. C: 35,5
0
. D: 37,5
0
.
Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C có C thay đổi và cuộn dây thuần cảm được một điện áp
)V(t100cos.2160u 
.
Điều chỉnh C để U

Cmax
= 200V thì U
RL
bằng:
A: 102V B: 100V C: 120V D: 160V
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm. Thời điểm kết thúc
quãng đường đó thì vật có li độ
A: 2 cm. B: 3 cm hoặc -3 cm. C: 6 cm hoặc -6 cm. D: bằng 0.
Câu 36: Một sóng cơ truyền trên trục Ox với nguồn sóng là O theo phương trình
2 os( )
6 12 4
u c t x
  
  
cm, trong đó x tính
bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Sóng truyền theo
A: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 cm/s B: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 m/s
C: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 m/s D: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 cm/s
Câu 37: Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng.
A: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C: Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức.
D: Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực cưỡng bức.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

11


Câu 38: Một vật dao động điều hòa với tần số 1 Hz, biên độ 10 cm. Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật dao động có được khi
đi hết đoạn đường 30 cm là
A: 40 cm/s. B: 80 cm/s. C: 45 cm/s. D: 22,5 cm/s.
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điều chỉnh
điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại và có giá trị bằng 2U. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch RL là
A:
C
U
2
1
. B:
C
U
2
3
. C:
C
3U
. D:
C
U
4
3
.
Câu 40: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản
tụ là Q
0
= 10

–6
(J) và dòng điện cực đại trong khung I
0
= 10(A). Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:
A: 18(m) B: 188,5(m) C: 188(m) D: 160(m)
Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S
1
, S
2
: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng
dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân
sáng có bước sóng λ
1
và λ
2
trùng nhau là:
A: 9 vân. B: 3 vân. C: 7 vân. D: 5 vân.
Câu 42: Để đo chu kỳ của chất phóng xạ, người ta dùng một máy đếm xung. trong t
1
giờ đầu tiên máy đếm được n
1
xung; trong t
2
=
2t
1

giờ tiếp theo máy đếm được
2 1
9
64
n n

xung. Chu kỳ bán rã T có gí trị là :
A:
1
3
t
T

B:
1
2
t
T

C:
1
4
t
T

D:
1
6
t
T



Câu 43: Hạt

có động năng
3,51
K MeV


bay đến đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây ra phản ứng
XPAl 
30
15
27
13

.
Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Tìm vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10
-
13
J. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối m
p
= 30u và m
X
= 1u.
A: V
p
= 7,1.10
5
m/s; V

X
= 3,9.10
5
m/s. B: V
p
= 7,1.10
6
m/s; V
X
= 3,9.10
6
m/s.
C: V
p
= 1,7.10
6
m/s; V
X
= 9,3.10
6
m/s. D: V
p
= 1,7.10
5
m/s; V
X
= 9,3.10
5
m/s.
Câu 44: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t

1
còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+100 (s) số hạt nhânchưa bị phân
rã chỉ còn 5%. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là:
A: 400(s) B: 50(s) C: 300(s) D: 25(s)
Câu 45: Bắn một hạt proton vào hạt nhât
Li
7
3
đang đứng yên. Phản ứng tạo ra 2 hạt giống nhau có cùng tốc độ và hợp với phương chuyển
động của proton góc 60
0
. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối. Tỉ số vận tốc của hạt Proton và hạt X là :
A: 2 B: 4 C: 0,25 D: 0,5
Câu 46: Chất phóng xạ Rađi có chu kỳ bán rã là 1600 năm. Thời gian t để số hạt nhân của Rađi giảm e lần được gọi là tuổi sống trung bình
của hạt nhân Rađi (e là cơ số tự nhiên). Tính thời gian sống trung bình của hạt nhân Rađi?
A: 1600 năm. B: 3200 năm. C: 2308 năm. D:
1
1600
năm
Câu 47: Bắn một hạt proton có khối lượng m
p
vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau có khối lượng

m
X
bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của proton một góc 45
0
. Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt X (v’) và hạt proton
(v) là:
A:
p
X
m
v'
2
v m
 B:
p
X
m
v'
2
v m
 C:
p
X
m
v'
v m
 D:
p
X
m

m 2
v'
v


Câu 48: Sao không phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kỳ lớn, hút cả phôtôn ánh sáng và không cho thoát ra
ngoài, đó là một
A: thiên hà. B: quaza. C: lỗ đen. D: punxa.
Câu 49: Sao nào dưới đây không phải là hành tinh của hệ mặt trời
A: Sao Thủy B: Trái Đất C: Sao băng D: Sao Hỏa
Câu 50: Kết luận nào sau đây sai khi nói về lỗ đen?
A: Lỗ đen là một thiên thể được phát hiện nhờ nhờ quan sát qua kính thiên văn
B: Lỗ đen có trường hấp dẫn rất lớn
C: Thiên thể được gọi là lỗ đen không phát xạ ra bất kỳ một loại sóng điện từ nào
D: Người ta phát hiện ra lỗ đen nhờ một tia X phát ra khi lỗ đen hút một thiên thể gân đó



GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ :04

Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

12

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0
0
10


. Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá trình dao động là:
A:
0
2gl
 B:
0
2 gl
 C:

0
gl
 D:
0
3gl

Câu 2: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos(20t + /2) cm. Thời điểm đầu tiên mà vật có gia tốc bằng 4
2
m/s
2

đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là
A: 1/120 s B: 5/120 s C: 7/120 s D: 11/120 s
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm. Chiều dài quỹ đạo của vật trong quá trình
dao động là 16 cm. Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi đó vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều
dương của trục tọa độ. Biểu thức dao động của con lắc là?
A:
x 16cos(5 t )cm
4

  
B:
x 8cos(5 t )cm
4

  
C:
3
x 16cos(5 t )cm
4


  
D:
3
x 8cos(5 t )cm
4

  

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kì T =
2 2

s. Tại vị trí có li độ x =
3
cm vật có vận tốc v = 4
2
cm. Tính biên độ dao động
của vật ?
A:
3
cm B: 2 cm C: 1 cm. D: 4 cm.
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg. Phương trình dao động của vật là:
x 10cos t
 
cm. Lấy g =
10 m/s
2
. Lực tác dụng vào điểm treo lò xo tại thời điểm
1
t s

3

là:
A: 0,25 N B: 5,25 N C: 1,5 N D: 0
Câu 6: Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10
-7
C. Khi chưa có điện trường con lắc
dao động bé với chu kì T = 2 s. Đưa con lắc vào trong điện trường đều
E

có phương thẳng đứng hướng xuống dưới, E = 10
4
V/m. Lấy g =
10 m/s
2
. Chu kì dao động mới của con lắc là
A: 2,02 s. B: 1,01 s. C: 1,98 s. D: 0,99 s.
Câu 7: Con lắc lò xo (m
1
; k) có tần số
1
f
; con lắc (m
2
; k) có tần số
2
f
. Con lắc



1 2
( );
m m k

có tần số
f
tính bởi biểu thức nào ?
A:
1 2
1 2
.
.
f f
f f

B: Một biểu thức khác C:
1 2
2 2
1 2
.
.
f f
f f

D:
2 2
1 2
.
f f


Câu 8: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng.
Câu 9: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4cm thì vận tốc
1
v 40 3 cm / s
  
; khi vật có li độ
2
x 4 2cm

thì vận tốc
2
v 40 2 cm/s
  . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A: 0,1 s B: 0,8 s C: 0,2 s D: 0,4 s
Câu 10: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm. Các sóng có cùng bước sóng

=
2,5cm. Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều 2 nguồn sóng và A và B.
Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là:
A: 7 B: 8 C: 9. D: 6
Câu 11: Có 3 nguồn âm có tần số 20Hz, 40Hz và 60Hz khi tổng hợp chúng lại thành một nguồn âm thì tần số là:
A: 60Hz. B: 120Hz. C: 40Hz. D: 20Hz.
Câu 12: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo phương vuông góc
với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao động trên đoạn AB =1m là

A: 10 điểm B: 20 điểm C: 5 điểm D: 11 điểm
Câu 13: Sóng dọc ( sóng cơ ) truyền được trong các môi trường nào?
A: Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
B: Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D: Không truyền được trong chất rắn.
Câu 14: Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều khiển mực nước trong ống. Đặt một âm thoa k trên
miệng ống thủy tinh. Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định. Khi độ cao
thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất l

o
= 13cm, người ta nghe thấy âm to nhất, biết rằng đầu A hở của cột không khí là môt bụng
sóng, còn đầu B kín là một nút sóng, vận tốc truyền âm là 340m/s. Tần số của âm do âm thoa phát ra có thể nhận giá trị trong các giá trị sau?
A: f = 563,8Hz B: f = 658Hz C: f = 653,8Hz D: f = 365,8Hz
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

13

Câu 15: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v=20 cm/s. Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không thay đổi. Tại
nguồn O dao động có phương trình: u
o
=2cos4t (mm; s). Trong đó t đo bằng giây. Tại thời điểm t
1
li độ tại điểm O là u=
3
mm và đang

giảm. Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn d=40 cm ở thời điểm ( t
1
+0,25) s sẽ có li độ là :
A: -
3
mm. B: 1 mm. C:
3
mm. D: -1 mm.
Câu 16: Một mạch dao động gồm cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C: Nếu gọi I
0
là dũng điện cực đại trong mạch thỡ hệ thức liờn hệ
giữa điện tớch cực đại trờn bản tụ điện Q
0
và I
0

A:Q
0
=
CL

I
0
. B: Q
0
=
LC
I
0
C: Q

0
=
C
L

I
0
D: Q
0
=
1
LC
I
0
.
Câu 17: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc

= 5.10
6
rad/s. Khi điện tích tức thời của tụ
điện là
8
q 3.10

 thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A: Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị
A: 3,2.10
-8
C B: 3,0.10
-8
C C: 2,0.10

-8
C D: 1,8.10
-8
C
Câu 18: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C = 12,5 F. Tụ điện được tích
điện đến hiệu điện đến điện tích 0,6.10
-4

C, sau đó cho tụ điện phóng trong mạch. Chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện.
Phương trình hiệu điện thế giữa bản tụ điện là:
A: u

C
= 4,8cos( 4000t + /2) V B: u

C
= 4,8cos( 4000t ) V
C: u

C
= 0,6.10
-4

cos( 4000t ) V D: u

C
= 0,6.10
-4

cos( 400t + /2) V

Câu 19: Trong các thiết bị điện tử nào sau đây trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến:
A: Máy vi tính. B: Điện thoại bàn hữu tuyến.
C: Điện thoại di động. D: Dụng cu điều khiển tivi từ xa.
Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản phẳng đặt song
song cách nhau một khoảng cố định. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì diện tích đối diện của bản tụ phải
A: tăng 4 lần. B: giảm
2
lần. C: giảm 4 lần. D: tăng 2 lần.
Câu 21: Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d. Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b hoặc giữa hai dây b và c hoặc giữa
hai dây b và d thì sáng bình thường. Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c thì
A:Đèn sáng bình thường
B: Đèn sáng yếu hơn bình thường
C: Bóng đèn sáng quá mức bình thường (có thể bị cháy)
D: Đèn không sáng.
Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều. Đèn đang
sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:
A: Tăng lên. C: Giảm đi.
B: Có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn. D: Không đổi.
Câu 23: Một động cơ không đồng bộ ba pha có các cuộn dây phần cảm đấu hình sao vào điện xoay chiều ba pha có điện áp dây là
380(V). Động cơ có công suất cơ là 1,5(kW) và hiệu suất là 75%, hệ số công suất của động cơ là 0,85 thì cường độ dòng điện chạy qua động
cơ xấp xỉ
A: 12,7 (A) B: 3,57 (A) C: 6,2 (A) D: 10,7 (A)
Câu 24: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=10

và độ tự cảm L=(
1
10


)H mắc nối tiếp với điện trở thuần R=20



tụ điện C=
3
10
4


F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=180
2
cos(100

t) (V). Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây và hai đầu tụ điện là
A: -
4

B:
3
4
 

C:

3
4


D:


4


Câu 25: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn
đạt giá trị
u

110
2

V. Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s. Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là
A: 220V B: 220
3
A C: 220
2
A D: 200 A
Câu 26:
Mạch điện xoay chiều R L C có R thay đổi được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
200cos100
u tV


. Biết khi
50
R
 

200
R
 

thì công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng P. Giá trị của P là:

A:
80W
B:
400W
C:
160W
D:
100W
Câu 27: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng bằng 5,5
A và trễ pha
π
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch
cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A nhưng sớm pha
π
2
so với điện áp. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
A:
11 2 A
và trễ pha
π
3
so với điện áp. B: 5,5 A và sớm pha
π
6
so với điện áp.
C:

11 2 A
và sớm pha
π
6
so với điện áp. D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

14

Câu 28: Chọn câu sai.
A: Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện
B: MPĐ mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp.
C: Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện
Câu 29: Một cuộn dây có điện trở thuần
 3100R
và độ tự cảm L = 3/πH mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở Z
X
rồi
mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A
và chậm pha 30
0
so với điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
A:
0W4
B: W39 C: W318 D:

W30

Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi
qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
1
10


Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:
A: 220 V B: 220
2
V C: 110
2
V D: 110 V
Câu 31: Một bể nước sâu 1,2m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0,8. Chiết suất của nước
đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là :
A: 2,5cm. B: 1,25cm. C: 2cm. D: 1,5cm.
Câu 32: Chọn câu sai. Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A: Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau B: Năng lượng của các tia màu khác nhau
C: Tần số sóng của các tia màu khác nhau D: Bước sóng của các tia màu khác nhau
Câu 33: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10
14
Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường
trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A: nhỏ hơn 5.10
14
Hz còn bước sóng bằng 600 nm. B: lớn hơn 5.10
14
Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
C: vẫn bằng 5.10

14
Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. D: vẫn bằng 5.10
14
Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.
Câu 34: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3m. . Đặt bản mỏng có bề dày e =0,5mm, chiết
suất n =1,5 ở sau khe S
1
thì hệ thống giao thoa trên màn thay đổi thế nào ?
A: Hệ thống dịch chuyển lên phía S
1
một đoạn 75mm. B: Hệ thống dịch chuyển xuống phía S
1
một đoạn 750mm.
C: Hệ thống không thay đổi. D: Hệ thống dịch chuyển lên phía S
1
một đoạn 750mm.
Câu 35: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách giữa hai khe là
0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên
so với vân trung tâm.
A: Δx = 7mm. B: Δx = 9mm. C: Δx = 11mm. D: Δx = 13mm.
Câu 36: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách
giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung
tâm là:
A: 12mm B: 8mm C: 24mm D: 6mm
Câu 37:
Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là
0,1217 m

, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M

về L là
0,6563 m

. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng

A:

0,7780 m


B:

0,1027 m


C:

0,3890 m


D:
123nm
Câu 38:
Tính chất nào sau đây không phải của Tia Laze?

A:
Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
B:
Mang năng lượng lớn
C: Định hướng cao D: Có tính đơn sắc

Câu 39: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
B: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
D: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10
8
m/s.
Câu 40: Chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào hai tấm kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là
0

và 2
0

. Các electron
bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
1
và v
2
với v
2
= 2v
1
. Tỉ số bước sóng λ/
0

:
A: 5/6 B: 6/7 C: 1/2 D: 8/9
Câu 41: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m. người ta gọi hiệu suất
của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung
dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là

Câu 42: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi E

n
=
-13,6
n
2

eV. Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo K,L,M …Biết h =
6,625.10
-34

Js; c = 3.10
8

m/s. Nguyên tử hidro đang ở thái cơ bản thì nhận được một photon có tần số f = 3,08.10
15

Hz, electron sẽ chuyển động
ra quỹ đạo dừng .
A: L B: M C: N D: Ω
Câu 43: Một vật có khối lượng nghỉ m

o
. khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
A: không đổi B: 1,25m

o
C: 1,66m


o
D: 0,6m

o

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

15

Câu 44: Trong phản ứng hạt nhân : H
2
1
+ H
3
1
 He
4
2
+ n, nếu năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân H
2
1
, H
3
1

He

4
2
lần lượt là a, b và c (tính theo đơn vị MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính theo đơn vị MeV) là
A: a + b - c B: c - a – b C: 2a + 3b - 4c D: 4c - 2a - 3b
Câu 45: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau :” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng
………. khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “
A: nhỏ hơn B: bằng với (để bảo toàn năng lượng)
C: lớn hơn D: có thể nhỏ hoặc lớn hơn
Câu 46: Hạt Triti (T) và Dơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch tạo thành hạt

và nơtrôn .Cho biết độ hụt khối của các
hạt
0,0087
T
m u
  ;
0,0024
D
m u
  ;
0,0305
m u

  ,
2
1 931
MeV
u
c
 .Năng lượng tỏa ra từ một phản ứng là:

A: 18,0614 J B:38,7296 MeV C:38,7296 J D:18,0614 MeV
Câu 47: U

238
và U

235
là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lượt là T

1
= 4,5.10
9

năm và T

2
= 7,13.10
8

năm. Hiện nay trong quặng urani
thiên nhiên có lẫn U

238
và U

235
theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1. Giả thiết ở thời điểm hình thành trái đất tỉ lệ này là 1:1. Tuổi trái đất là:
A: X = 8.10
9


năm B: X = 9.10
8

năm C: X = 6.10
9

năm D: X = 2.10
8

năm
Câu 48: Chọn câu đúng
A: Hầu hết hạt sơ cấp đều là các hạt bền
B: Tất cả mọi hạt sơ cấp đều không bền
C: Những hạt sơ cấp không bền có thời gian sống trung bình khoảng hàng năm
D: Những hạt sơ cấp không bền(trừ notron) có thời gian sống trung bình rất ngắn(một phần của giây)
Câu 49: kết luận nào sau đây đúng khi nói về hạt và hạt và phản hạt trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp, có thể xảy ra các hiện
tượng
A: hủy một cặp “ hạt + phản hạt” có khối lượng nghỉ khác 0 thành các photon hoặc cùng lúc sinh ra cặp “ hạt + phản hạt” từ những
photon.
B: Hủy “ hạt” và sinh ra “ phản hạt”
C: Hủy “ phản hạt” và sinh “ hạt”
D: Chỉ sinh “ phản hạt”
Câu 50: Mặt trời có khối lượng khoảng 2.10
30

kg và công suất bức xạ là 3,9.10
26

W. Lấy c = 3.10
8


m/s. Sau một tỉ năm nữa so với khối
lượng hiện nay, khối lượng Mặt trời đã giảm đi
A: 1,5% B: 4 % C: 0,2% D: 0,0068%


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 05

Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Tại một điểm O trên mặt nước yên lặng người ta gây ra một dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ a, tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 2(m/s). Hai điểm M, N trên mặt nước nằm trên cùng một phương truyền sóng cách O lần lượt 80(cm) và 82(cm).
Phương trình dao động tại N là
N N

u a cos(100 t )(cm)
6

   thì phương trình dao động
A: tại M là
M M
7
u a cos(100 t )(cm)
6

   B: tại M là
M M
7
u a cos(100 t )(cm)
6

  
C: tại O là
O
247
u acos(100 t )(cm)
6

   D: tại O là
O
245
u acos(100 t )(cm)
6

  

Câu 2: Tại điểm O trên mặt chất lỏng người ta gây ra dao động với phương trình
))(4cos(2 cmtu


, tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 60cm/s. Giả sử tại những điểm cách O một đoạn x thì biên độ giảm 2,5 x lần. Dao động tại M cách O một đoạn 25cm có biểu thức

A:
5
u 2.cos(4 t )cm
3

   . B:
5
u 0,16.cos(4 t )cm
3

   .
C:
5
u 0,16.cos(4 t )cm
6

   D:
5
u 2.cos(4 t )cm
6

  
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật m = 0,4kg và một lò xo có độ cứng k = 40N/m.Vật đang ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc

ban đầu 20cm/s theo chiều dương.Phương trình dao động của vật nặng là
A: x = 2cos(10t +
2

)cm. B: x = 2sin(10t +
6

) cm. C: x=2cos(10t -
2

) cm . D: x = 2cos(10t) cm.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

16

Câu 4: Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với
ω
1
= 10
5
rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với
ω

2
= 2
30
rad/s. Giá trị của k
1
, k
2

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C: 100N/m, 400N/m D:200N/m,400N/m
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài l = 0,249 m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g. Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8 m/s
2
với biên độ góc α
0
= 0,07 rad trong môi trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng
chu kì như khi không có lực cản. Lấy
1416,3


. Biết con lắc đơn chỉ dao động được
s100


thì ngừng hẳn. Xác định độ lớn của
lực cản.
A: 1,5.10
-2
N B: 1,57.10
-3
N C: 2.10

-4
N D: 1,7.10
-4
N
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ với dao động điện từ
trong mạch LC?
A: Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần dao động điện từ
trong mạch động.
B: Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.
C: Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.
D: Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng điện trong mạch cực
đại.
Câu 7: Dao động điều hòa x = 4sin(2t +

3
) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí có gia tốc a = -80 2 cm/s
2

là:
A:
5
24
s. B:

2,4
s. C: 2.4 s. D: 24 s.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x xung quanh gốc 0 với biên độ 6(cm) và chu kì 2(s). Mốc để tính thời gian được chọn là
thời điểm chất điểm đi qua li độ x = 3(cm) theo chiều dương thì khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249(cm) kể từ thời
điểm ban đầu là
A:

127
(s)
6
B:
125
(s)
6
C:
62
(s)
3
D:
61
(s)
3

Câu 9: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li
độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng
hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B: x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
C: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. D: x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương.
Câu 10: Hai nguồn kết hợp cùng pha trên mặt nước cách nhau 38cm. Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động
với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Tần số dao động của nguồn có thể là
A: 9 Hz B: 7 Hz C: 4 Hz D: 6 Hz
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là
trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao
động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 0,25 m/s. B: 0,5 m/s. C: 2 m/s. D: 1 m/s.
Câu 12: Kết luận nào sau đây là không đúng?
A: Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định.

B: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ.
C: Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm.
D: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm.
Câu 13: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau. Di chuyển trên đoạn AB, người ta thấy có 5 vị
trí âm có độ to cực đại. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s. Tần số f của nguồn âm có giá trị thoả mãn
A: 350 Hz  f < 525 Hz B: 350 Hz < f < 525 Hz C: 175 Hz  f < 262,5 Hz D: 175 Hz < f < 262,5 Hz
Câu 14: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l = 126,8m thì thấy cường độ
âm tăng gấp 3 lần. Giá trị chính xác của R là:
A: 300m B: 200m C: 150m D: 100m
Câu 15: Hai nguồn kết hợp S

1
, S

2
cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60t mm. Xét về một phía
đường trung trực của S

1
, S

2
thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S

1
- M S

2
= 12mm. và vân bậc ( k + 3) đi qua điểm M’ có M’ S


1
- M’ S

2
=
36 mm. Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thủy ngân, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
A: 24cm/s, cực tiểu B: 80cm/s, cực tiểu C: 24cm/s, cực đại D: 80 cm/s, cực đại.
Câu 16: Mạch dao động LC trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm L không đổi, thu được sóng điện từ có bước
sóng 70 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 210 m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C’ bằng bao nhiêu
và mắc thế nào?
A: Mắc song song và C’ = 9C. B: Mắc song song và C’ = 8C. C: Mắc nối tiếp và C’ = 8C. D: Mắc nối tiếp và C’ = 9C.
Câu 17: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình
0
cos( )
2
q Q t C


 
. Như vậy:
A: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
B: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
C: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
D: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang


17

Câu 18: Cho một mạch LC lí tưởng, khi năng lượng điện trưởng ở tụ bằng năng lượng từ ở cuộn dây thì tỉ số điện tích trên tụ điện tại thời
điểm đó và giá trị cực đại của nó là:
A: q/Qo = 1/ 2 B: q/Qo = 1/ 3 C: q/Qo = 1/2 D: q/Qo = 1/3
Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm đang thực hiện dao động điện từ tự
do với tần số góc 7.10
3
rad.s
-1
. Tại thời điểm ban đầu, điện tích của tụ điện đạt cực đại. Tính từ thời điểm ban đầu, thời gian ngắn nhất để
năng lượng điện trường trong tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
B: 1,496.10
-4
s. B: 7,480.10
-5
s. C: 1,122.10
-4
s. D: 2,244.10
-4
s.
Câu 20: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5H đến 10H và tụ điện với điện dung biến
thiên từ 10pF đến 50pF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng.
A: 4,2m    29,8m B: 4,2m    42,1m C: 421,3m    1332m D: . 4,2m    13.32m
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp u = 30
2cos t(V)

. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50V. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn dây khi đó có giá trị là:

A: 40V B: 30V C: 20V D: 50V.
Câu 22: Một động cơ không đồng bộ ba pha có các cuộn dây phần cảm đấu hình sao vào điện xoay chiều ba pha có điện áp dây là
380(V). Động cơ có công suất cơ là 1,5(kW) và hiệu suất là 75%, hệ số công suất của động cơ là 0,85 thì cường độ dòng điện chạy qua động
cơ xấp xỉ
A: 12,7 (A) B: 3,57 (A) C: 6,2 (A) D: 10,7 (A)
Câu 23: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây , quay đều với tốc độ góc

quanh trục vuông góc với đường sức của
một từ trương đều
B

. Chọn gốc thời gian t=0s là lúc pháp tuyến
n

của khung dây có chiều trùng với chiều của véc tơ cảm ứng từ
B

. Biểu
thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là
A: e=

NBScos

t B: e=

NBSsin

t C: e=NBScos

t D: e=NBSsin


t
Câu 24: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức
0
u U cos( t)
 
(V) Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
là 2U
o
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
A: 3,5U
0
B: 3U
0
. C:
0
7
U
2
D:
0
2U
.
Câu 25: Một cuộn dây ghép nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi
U = 100V. Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt được giá trị cực đại U
Cmax
= 200V. Hệ số công suất của mạch khi đó là:
A: 1 B:
3
/2 C: 1/2 D:

2
/2
Câu 26: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
A: 24V B: 48V C: 72V D: không xác định được vì không biết
giá trị của R và C
Câu 27: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng bằng 5,5
A và trễ pha
π
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch
cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A nhưng sớm pha
π
2
so với điện áp. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
A:
11 2 A
và trễ pha
π
3
so với điện áp. B: 5,5 A và sớm pha
π
6
so với điện áp.
C:
11 2 A
và sớm pha
π
6

so với điện áp. D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp.
Câu 28: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 29: Một khung dây quay đều trong từ trường
B

vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t
= 0, véctơ pháp tuyến
n

của mặt phẳng khung dây hợp với
B

một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB Biểu thức của
suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A:
e 0,6 cos(30 t )V
6

    B:
e 0,6 cos(60 t )V
3

    .
C:

e 0,6 cos(60 t )V
6

    . D:
e 60cos(30t )V
3

  .
Câu 30: Trong mạch dao động LC, mối liên hệ giữa q, Q
0
, i và I
0
là:
A:
2 2
q i
0, 5
2 2
2Q 2I
0 0
  . B:
2 2
q i
1
2 2 2
Q I
0 0
 

. C:

2
i
2 2
q Q
0
2
I
0
  . D:
2
q
2 2
2i I
0
2
Q
0
  .
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

18

Câu 31:
Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là
0,1217 m


, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M
về L là
0,6563 m

. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng

A:

0,7780 m


B:

0,1027 m


C:

0,3890 m


D:
123nm
Câu 32:
Tính chất nào sau đây không phải của Tia Laze?

A:
Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
B:

Mang năng lượng lớn
C: Định hướng cao D: Có tính đơn sắc
Câu 33: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
B: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
D: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10
8
m/s.
Câu 34: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều theo phương vuông
góc với các véctơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi
A: giảm cường độ chùm sáng kích thích B: tăng cường độ chùm sáng kích thích
C: giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D: tăng bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 35: Chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào hai tấm kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là
0

và 2
0

. Các electron
bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
1
và v
2
với v
2
= 2v
1
. Tỉ số bước sóng λ/

0

:
A: 5/6 B: 6/7 C: 1/2 D: 8/9
Câu 36: Bán kính quỹ đạo của e trong nguyên tử H ở trạng thái kính thích thứ nhất là r
1.
Nếu một đám khí H được kích thích đến trạng
thái mà bán kính quỹ đạo chuyển động của e quanh hạt nhân là r = 9r
1
thì số vạch sáng có khả năng phát ra thuộc dãy Laiman là:
A: 4 B: 3 C: 2 D: 5
Câu 37: Vât có khối lượng nghỉ m

o
đang chuyển động với vận tốc v = 0,6C: Tính động năng của vật?
A: 0,25m

o
.c
2

J B: 0,6m

o
.c
2

J C: 0,5m

o

.c
2

J D: không tính được
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây không đúng? Phóng xạ là loại phản ứng hạt nhân
A: có sự bảo toàn số nuclon B: tỏa năng lượng
C: tự nhiên, ta không can thiệp được D: phân rã một hạt nhân thành các hạt nhỏ hơn
Câu 39: Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là m = 14,0067u và gồm hai đồng vị chính là N

14
có khối lượng nguyên tử m

14
=
14,00307u và N15 có khối lượng nguyên tử là m

15
= 15,00011u. Tỉ lệ hai đồng vị trong nito là:
A: 98,26% N

14
và 1,74% N

15
B: 1,74% N

14
và 98,26% N

15


C: 99,64% N

14
và 0,36% N

15
D: 0,36% N

14
và 99,64% N

15

Câu 40: Tính năng lượng tỏa ra khi có 1 mol U235 tham gia phản ứng:
92
U
235
+
0
n
1
→ 3
0
n
1
+
36
Kr
94

+
56
Ba
139
. Cho biết: Khối lượng của
92
U
235
= 235,04 u, của
36
Kr
94
= 93,93 u; của
56
Ba
139
= 138,91 u; của
0
n
1
= 1,0063 u; 1u = 1,66.10
-27
; c = 2,9979.10
8
m/s; hằng số Avogadro:
NA = 6,02.10
23
mol.
A: 1,8.10
11

kJ B: 0,9.10
11
kJ C: 1,68.10
10
kJ D: 1,1.10
9
KJ
Câu 41: Chu kì bán rã của U235 là T = 7,13.10
8

năm. Biết x << 1 thì e
-x

= 1 - x. Số nguyên tử U235 bị phân rã trong 1 năm từ 1g U235
lúc ban đầu là?
A: N = 4,54.10
15

B: N = 8,62.10
20

C: N = 1,46.10
8

D: N = 2,49.10
12


Câu 42: Phát biểu nào sau đây là SAI:
A: Tương tác hấp dẫn là tương tác có cường độ nhỏ nhất trong bốn loại tương tác cơ bản

B: Các loại tương tác vật lí có thể quy về bốn loại cơ bản: tương tác mạnh, tương tác điện từ, tương tác yếu và tương tác
hấp dẫn
C: Tương tác hấp dẫn là tương tác giữa các hạt có khối lượng khác không
D: Các tương tác vật lí có thể có rất nhiều loại và mỗi loại lại có bản chất khác nhau
Câu 43: Lực hạt nhân là
A: tương tác hấp dẫn B: tương tác điện từ C: tương tác yếu D: tương tác mạnh
Câu 44: Măt trời được cấu tạo gồm
A: Quang cầu, khí quyển, sắc cầu C: Quang cầu, khí quyển, nhật hoa
B: Quang cầu, khí quyển, sắc cầu, nhật hoa D: Quang cầu và khí quyển
Câu 45: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Nguyên nhân là

A:
ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng.

B:
chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.

C:
chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất.

D:
ánh sáng tím bị hút về phía đáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B: tác dụng lên kính ảnh.
C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 47: Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814, chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng màu lục là 1,335. Tốc độ
của ánh sáng màu lục trong kim cương có giá trị :
A: v = 1,2388.10

8
m/s B: v = 2,7647.10
8
m/s C: v = 2,5472.10
8
m/s D: v = 1,8513.10
8
m/s
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

19

Câu 48: Chiếu sáng hai khe Yang bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 

1
= 0,6m và 

2
= 0,5m. Biết a = 2mm, D = 2m. M và N
là hai điểm trên màn đối xứng qua vân sáng trung tâm với MN = 15mm. Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm có được từ M đến N
là:
A: n = 5 B: n = 25 C: n = 4 D: n = 20.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Gọi L là bề rộng của giao thoa trường xuất hiện trên màn, M là vị trí vân sáng có tọa độ là
x
M
. Công thức nào dưới đây dùng để xác định số vân sáng có được trên màn ?

A: –L ≤ x
M
≤ L. B: –L/2 ≤ x
M
≤ L/2. C: 0 ≤ x
M
≤ L/2. D: 0 ≤ x
M
≤ L.
Câu 50: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn M là 2 m. Nguồn S chiếu
đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
= 4/3 λ
1
. Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu
của vân chính giữa là 2,56mm . Tìm λ
1
.
A: λ
1
= 0,48μm. B: λ
1
= 0,52μm. C: λ
1
= 0,64μm. D: λ
1
= 0,75μm.



GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 06

Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.

Câu 1: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối lượng dây không đáng kể. Quả cầu của con
lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều hòa theo phương ngang. Biên độ dao động của
con lắc càng lớn nếu
A: chiều dài của dây treo càng nhỏ B: khối lượng của quả cầu càng lớn
C: chiều dài của dây treo càng lớn D: khối lượng của quả cầu càng nhỏ
Câu 2: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 17
0
C . Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng
giờ. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là  = 4.10

-5
K
-1
. Lấy bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt độ trên đỉnh núi là:
A: 7
0
C B: 12
0
C C: 14,5
0
C D: 1,45
0
C
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là 2N và năng lượng dao động là 0,1J.
Thời gian trong 1 chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1N là 0,1s. Tính tốc độ lớn nhất của vật.
A: 209,44cm/s B: 31,4cm/s C: 402,5cm/s. D: 314,1cm/s
Câu 4: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Mọi hệ dao động tự do thực đều là dao động tắt dần.
B: Dao động tắt dần có thể coi là dao động tự do.
C: Dao động tắt dần chậm có thể coi là dao động hình sin có biên độ giảm dần đến bằng không.
D: Dao động tắt dần trong thực tế luôn có hại và cần duy trì các dao động đó.
Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Tác dụng vào m lực F có phương dọc theo trục lò xo F=F
0
sin
t

.
Vậy khi ổn định m dao động theo tần số
A: f=
2



. B: f=
1 k
2 m

. C: f=
1 k
2 m

+
2


. D: f=
1 m
2 k

.
Câu 6: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 30
0
. Treo
lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con
lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A: 2,135s B: 2,315s C: 1,987s D: 2,809s
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng
và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
A:

12 2
cm B: 12 cm C:
6 2
cm D: 6 cm
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian

t. Nếu thay đổi chiều dài một lượng 50 cm thì trong
khoảng thời gian

t đó nó thực hiện được 5 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A:
25
112
m. B:
112
25
cm. C: 0,9 m. D:
25
81
m.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T xung quanh vị trí cân bằng trên một đoạn thẳng với biên độ A, mốc thời gian t = 0 là lúc vật
đi qua tọa độ
A
x
2

theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A:
5T
t

12
 B:
T
t
6

C:
T
t
3

D:
7T
t
12

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

20

Câu 10: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O
1

O
2
= 40cm. Biết
sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
.
Đoạn O
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A: 50cm B: 30cm C: 40cm D: 20cm
Câu 11: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu d = (2n + 1)
v
2f
; (
n = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ:
A: Dao động cùng pha B: dao động ngược pha C: Dao động vuông pha D: Không xác định được
Câu 12: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình lần lượt là u
A
= 3cos(40t + /6) (cm); u
B
= 4cos(40t + 2/3) (cm). Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là
trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là
A: 30 B: 32 C: 34 D: 36
Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Asin(
T


2
t) cm. Một điểm M
cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển u
M
=2cm. Biên độ sóng A là:
A: 2cm B:
3
4
cm C: 4cm D: 2
3
cm
Câu 14: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng.
A: Sóng dừng không có sự lan truyền dao động.
B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc.
C: Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động.
D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng.
Câu 15: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình tcosauu
21
SS
 . Vận tốc sóng âm trong không
khí là 330(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S
1
3(m), cách S
2
3,375(m). Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được âm

từ hai loa là bao nhiêu?
A: 420(Hz) B: 440(Hz) C: 460(Hz) D: 480(Hz)
Câu 16: Thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường trong một mạch dao động LC lí tưởng là
3.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị lớn nhất giảm còn một nửa là
A: 12.10
-4
s B: 3.10
-4
s C: 6.10
-4
s D: 2.10
-4
s
Câu 17: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C
1
= 10pF đến C
2
= 370pF tương ứng khi góc
quay của các bản tụ tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L= 2
H

để tạo thành mạch chọn sóng
của máy thu. Để thu được sóng có bước sóng
18,84m

 
phải xoay tụ ở vị trí nào?
A:
0
30
 
B:
0
20
 
C:
0
120
 
D:
0
90
 

Câu 18: Mạch dao động LC: Gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5

, độ tự cảm L =275
H

và một tụ điện có điện dung 4200pF. Phải
cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 6V.
A: 137mW. B: 173mW. C: 513
W

. D: 137

W

.
Câu 19: Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khi dòng điện trong mạch là 2
3
A thì điện tích giữa hai bản tụ là 10
-4
C, còn khi dòng
điện trong mạch là 2A thì điện tích của tụ khi đó là
4
3 10


C. Tần số góc trong mạch dao động tính theo đơn vị rad/s là:
B:
4
2 10


B:
4
2 10

C:
4
4 10


D:
4

4 10


Câu 20: Mạch dao động điện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 4F. Điện tích trên bản tụ biến thiên
điều hòa theo biểu thức q = 0,2.10
-3

. cos( 500t + /6) C. Giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ điện vào thời điểm t = 3ms là:
A: 25V B: 25/ 2 V C: 25 2 V D: 50V
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm R-L-C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u
R
, u
L
, u
C
, u và U
0R
, U
0L
, U
0C
, U
0
lần lượt là giá trị tức
thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi linh kiện R-L-C và 2 đầu mạch. i, I
0
lần lượt là cường độ dòng điện tức thời và cực đại qua
mạch. Hỏi trong các biểu thức liên hệ dưới đây biểu thức nào sai?
A:
2 2

R L
2 2
0R 0L
u u
1
U U
 
B:
22
C
R
2 2
0R 0C
u
u
1
U U
 
C:
2 2
R
2 2
0R 0
u i
1
U I
 
D:
2 2
C

2 2
0C 0
u
i
1
U I
 

Câu 22: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều
u=100
2
cos

t(V),

không đổi. Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng
200(V).khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là:
A: 100
3
(V) B: 200(V) C: 100(V) D: 100
2
(V)
Câu 23: Chọn phát biểu đúng. Trong qua trình tải điện năng đi xa, điện năng hao phí
A: tỉ lệ với thời gian truyền điện.
B: tỉ lệ nghịch với chiều dài đường dây tải điện.
C: tỉ lệ với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
D: tỉ lệ với công suất truyền đi.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

21

Câu 24: Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = U
0
cos

t (V). Điều chỉnh C = C
1
thì công
suất của mạch đạt giá trị cực đại P
max
= 400W. Điều chỉnh C = C
2
thì hệ số công suất của mạch là
3
2
. Công suất của mạch khi đó là:
A: 200W B: 100
3
W C: 100W D:300W
Câu 25: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện
áp u = U
2
cos
ω
t (V;s) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U. Quan hệ
giữa cảm kháng Z

L
và điện trở thuần R là
A: Z
L
= R B: Z
L
= R/
3
C: Z
L
= R
3
D: Z
L
= 3R
Câu 26: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây, cuộn thứ cấp gồm N vòng dây. Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 220 V. Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 0  và 2 , xem mạch từ là khép kín và hao phí
do dòng fucô không đáng kể. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với một điện trở thuần R = 20

. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là
A: 20 V. B: 22 V. C: 35 V. D: 12 V.
Câu 27: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được. Cho Z
c
= 144 Ω, khi R
1
= 121 Ω và khi R
2
= 36 Ω thì độ lệch pha
của hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ
1

, φ
2
ta có : φ
1
+ φ
2
= - 90
0
. Tính Z
L

A: Z
L
= 210 Ω B: Z
L
= 150 Ω C: Đáp án khác D: Z
L
= 78 Ω
Câu 28: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π H và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong
mạch có biểu thức i = I
0
cos100πt A. Nếu thay điện trở R bởi một tụ điện thì cường độ hiệu dụng chạy trong mạch giảm
2
lần. Coi điện áp
xoay chiều giữa A và B không bị ảnh hưởng bởi phép thay này. Điện dung của tụ điện bằng:
A. 19,5 μF. B: 21,2 μF. C: 31,8 μF. D: 63,7 μF.
Câu 29: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu
thức u =
100 6 cos(100 t )(V).
4


 
Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy
chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A:
d
u 100 2 cos(100 t )(V)
2

  
. B:
d
u 200cos(100 t )(V)
4

  
.
C:
d
3
u 200 2 cos(100 t )(V)
4

   . D:
d
3
u 100 2 cos(100 t )(V)
4

   .

Câu 30: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A: Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten.
B: Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC.
C: Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt được sóng có tần số
đúng bằng f.
D: ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.
Câu 31: Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5145, đối với tia tím là n
t


1,5318. Tỉ số giữa
tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím:
A:1,0336 B: 1,0597 C: 1,1057 D: 1,2809
Câu 32:
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S
1,
S
2
cách nhau một đoạn a = 0,5mm, hai khe cách màn ảnh một
khoảng D = 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng
0,5 m
 

. Bề rộng miền giao thoa trên màn đo được là
l
=
26mm. Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được
A: 6 vân sáng và 7 vân tối. B: 13 vân sáng và 14 vân tối.


C:
7 vân sáng và 6 vân tối.
D:
13 vân sáng và 12 vân tối.
Câu 33: Chiết suất của nước đối với tia vàng là
4
3
v
n

. Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khí dưới góc tới i sao cho sini
=
3
4
thì chùm sáng ló ra không khí là
A: dải màu từ đỏ đến tím B: dải màu từ vàng đến tím. C: dải sáng trắng. D: dải màu từ đỏ đến vàng.
Câu 34: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 400nm đến 750nm. Hai
khe các nhau 1,5mm và cách màn 1,2m. Trên màn giao thoa phần giao nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc 3 có bề rộng là
A: 0,240mm B: 0,960mm C: 1,16mm D: 1,20mm
Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng : ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,52

m. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng
'

thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần. Bước sóng
'

bằng:

A: 4

m B: 0,4

m C: 6,8

m D: 0,68

m
Câu 36: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A: làm ion hóa không khí B: có tác dụng chữa bệnh còi xương
C: làm phát quang một số chất D: có tác dụng lên kính ảnh
Câu 37: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,25

m và một chất phát quang thì nó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,6

m. Biết công suất của
chùm sáng phát quang bằng 0,05 công suất của chùm sáng kích thích. Nếu có 1000 phôtôn kích thích chiếu vào chất đó thì số phôtôn phát
quang được tạo ra là:
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

22

A: 120 B: 50 C: 24 D: 500
Câu 38: Trong hiện tượng quang – Phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì?
A: Để tạo ra dòng điện trong chân không. C: Để thay đổi điện trở của vật.

B: Để làm nóng vật. D: Để làm cho vật phát sáng.
Câu 39: Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.
A: Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B: Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
C: Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.
D: Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.
Câu 40: Giả sử trong nguyên tử hidro, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo tròn mà lực tĩnh điện đóng
vai trò là lực hướng tâm. Cho: e = 1,6.10
-19
C; k = 9.10
9
Nm
2
/C
2
, m = 9,1.10
-31
kg. Tốc độ góc của elcetron khi nó chuyển động
trên quĩ đạo dừng thứ hai bằng
A: 5,15.10
15
rad/s B: 1,2.10
12
rad/s. C: 1,1.10
6
rad/s D: 2,3.10
-4
rad/s.
Câu 41: Một chất có khả năng bức xạ có bước sóng 0,5m khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3m. Gọi P


o
là công suất chùm sáng kích thích
và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ có 1 photon bật ra. Công suất của chùm sáng phát ra theo P

o
là:
A: 0,1P

o
B: 0,01P

o
C: 0,001P

o
D: 100P

o

Câu 42: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức
n
2
13,6
E (eV)
n


(với n = 1,
2, 3, ). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
1

.
Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
2
. Mối liên hệ giữa hai bước sóng
λ
1
và λ
2

A: λ
2
= 4λ
1
B: 27λ
2
= 128λ
1
. C: 189λ
2
= 800λ
1
. D: λ
2
= 5λ
1
.
Câu 43: Hạt nhân
Po
210
84

đang đứng yên thì phân rã  và biến đổi thành hạt nhân
Pb
206
82
. Coi khối lượng của các hạt nhân xấp xỉ bằng
số khối của chúng (theo đơn vị u). Sau phân rã, tỉ số động năng của hạt nhân
Pb
206
82
và hạt  là
A: 103 : 4 B: 4 : 103 C: 2 : 103 D: 103 : 2
Câu 44: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Vận tốc của nó là :
A:
3
c
/ 2 B: 0,6c C: 0,8c D: 0,5c
Câu 45: Biết m

p
= 1,007276u, m

n
= 1,008665u và hai hạt nhân neon
20
10
Ne,
4
2
He có khối lượng lần lượt m


Ne
= 19,98695u, m


=
4,001506u. Chọn câu trả lời đúng:
A: Hạt nhân neon bền hơn hạt  B: Hạt nhân  bên hơn hạt neon
B: Cả hai hạt nhân neon và  đều bền như nhau C: Không thể so sánh độ bền của hai hạt nhân
Câu 46: Sau khi được tách ra từ hạt nhân He
4
2
, tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân
4
2
He một lượng
là 0,0305u. Nếu 1u = 931
2
c
MeV
, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao nhiêu?
A: 7,098875MeV. B: 2,745.10
15
J. C: 28,3955MeV. D: 0.2745.10
16
MeV.
Câu 47: Khối lượng hạt nhân doteri (
2
1
D) là m = 1875,67
MeV

c
2

, proton là m

p
= 938,28
MeV
c
2

, Và notron là m

n
= 939,57
MeV
c
2

. Năng
lượng liên kết của hạt nhân doteri Đơteri là:
A: W

lk
= 1,58MeV B: W

lk
= 2,18MeV C: W

lk

= 2,64MeV D: W

lk
= 3,25MeV
Câu 48: Tìm phát biểu sai về tương tác điện từ trong các hạt nhân
A: Tương tác từ xảy ra giữa các hạt mang điện
B: Tương tác điện từ giữa các vật tiếp xúc gây nên ma sát
C: Bán kính gây lên tương tác điện từ là rất lớn
D: Tương tác điện từ mạnh hơn tương tác hấp dẫn vài ba lần
Câu 49: Chọn câu sai về hệ mặt trời?
A: Hệ mặt trời bao gồm: Mặt trời, tám hành tinh lớn, các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch…
B: Trái đất có nhiều vệ tinh tự nhiên.
C: Tất cả các hành tinh đểu chuyển động quanh Mặt Trời
D: Hệ Mặt Trời quay quanh trung tâm Thiên Hà của chúng ta
Câu 50: Sao là một khối
A: Chất Rắn B: Chất lỏng C: Khí nóng sáng D: vật chất xốp


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 07

Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10

-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

23

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc
có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π
2
cm/s là
2
T
. Lấy 
2
=10. Tần số dao động của vật là:
A: 2 Hz. B: 4 Hz. C: 3 Hz. D: 1 Hz.
Câu 2: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
& l
2

dao động nhỏ với chu kì T
1
= 0,6(s), T
2
= 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α
0
so với phương thẳng
đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A: .2(s) B: .2,5(s) C: .2,4(s) D: .4,8(s)
Câu 3:
Một con lắc đơn có chu kì dao động T. Tại vị trí đó khi chiều dài con lắc giảm 19% thì chu kì dao động con lắc sẽ thay đổi như thế
nào?

A:
Chu kì con lắc giảm 19%
B:
Chu kì con lắc giảm 10%

C:
Chu kì con lắc giảm
19
%
D:
Chu kì con lắc không đổi
Câu 4: Một con lắc đơn chiều dài

treo vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn kết
luận không chính xác khi nói về dao động của con lắc đơn này.
A: Cơ năng phụ thuộc vào khối lượng. B: Lực phục hồi phụ thuộc vào khối lượng.
C: Gia tốc cực đại phụ thuộc vào khối lượng. D: Cơ năng tỷ lệ với chiều dài

Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình :
x 5cos( t )
   
cm. Trong khoảng
2
15
s vật chuyển động ngược chiều dương từ
vị trí có li độ -2,5 cm đến vị trí -5 cm. Khi đi qua vị trí có lí độ 3 cm thì vận tốc của vật là :
A: 50 cm/s B: 36,5 cm/s C: 15,7 cm/s D: 31,4 cm/s
Câu 6: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên trái đất, có năng lượng như nhau, quả nặng của chúng có cùng khối lượng.
Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l
1
= 2l
2
). Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A:
1 2
1
2
  
B:
1 2
  
C:
1
1
2
  

2

D:
1 2
2
  

Câu 7: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: 10 cos 2
6
v t

 
 
 
 
 
cm/s. Thời điểm vật đi qua vị trí x = -5cm
là :
A:
3
4
s B:
2
3
s C:
1
3
s D:
1
6
s
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật ?

A: Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà
B: Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau.
C: Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không
D: Thời gian để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là một phần tư chu kì
Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A
1
(hình vẽ). Đúng lúc vật M đang ở vị trí
biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v
0
bằng vận tốc cực đại của vật M ,
đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A
2
. Tỉ số
biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là

A:
1
2
A
2
A 2
 B:
1
2
A
3
A 2
 C:
1
2

A
2
A 3

D:
1
2
A
1
A 2


Câu 10: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài có phương trình u = 6cos( 4t + 0,2x) cm. Độ dời của điểm có tọa độ x = 5cm lúc t
= 0,25s là bao nhiêu?
A: 6cm B: - 6cm C: 3 cm D: 0cm
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi dài, đầu O dao động với tần số f từ 40Hz đến 53 Hz, tốc độ truyền sóng là 5,2 m/s. Để điểm M trên dây cách
O 20cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:
A: 42Hz B: 52Hz C: 45Hz D: 50Hz
Câu 12: Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 20 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình: u
2
=
1
u 5cos(100 t)(mm)
 
. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

2(m /s)
. Số đường hipebol trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên
độ cực đại ( không kể O
1
; O
2
) là
A: 11 B: 10 C: 9 D: 8
Câu 13: Sóng dừng trên dây dài 2m với hai đầu cố định. Vận tốc sóng trên dây là 20m/s. Tìm tần số dao động của sóng dừng nếu biết tần
số này khoảng từ 4Hz đến 6Hz.
A: 10Hz B: 5,5Hz C: 5Hz D: 4,5Hz
Câu 14: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có
hiệu khoảng cách tới hai nguồn ( k

Z) là:
A. d
2
– d
1
= k

B: d
2
– d
1
= 2k


C: d
2
– d
1
= (k + 1/2)

D: d
2
– d
1
= k

/2
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

24

Câu 15: Tại hai điểm S
1
và S
2
trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các
phương trình lần lượt là
1
2 os(50 )( )

u c t cm



2
3 os(50 )( )
u c t cm
 
 
, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s). Điểm
M trên mặt nước cách hai nguồn sóng S
1,
S
2
lần lượt 12(cm) và 16(cm). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
2
M là
A: 7 B: 5 C: 6 D: 4
Câu 16: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu
hình một lúc. Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở vật lí nào? Hãy chọn Câu giải thích đúng
A: Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau. B: Do làm như vậy tín hiệu vào mỗi máy là yếu đi.
C: Do có sự cộng hưởng của hai máy. D: Một cách giải thích khác.
Câu 17: Chọn câu trả lời sai Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến bộ phận có trong máy phát là:
A: Mạch chọn sóng. B: Mạch biến điệu. C: Mạch tách sóng. D: Mạch khuếch đại.
Câu 18: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π
2
=10. Khoảng thời gian
ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ trường bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại là
A:
1

300

s. B:
1
200

s. C:
1
s.
400
D:
1
100

s.
Câu 19: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá
1
2
điện tích cực đại trong nửa
chu kỳ là 4

s .Năng lượng điện , năng lượng từ trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
A: 12

s B: 24

s C: 6

s D: 4


s
Câu 20: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25 mH. Để mạch bắt được
các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì tụ điện phải có điện dung biến đổi từ
A: 4pF đến 400pF. B: 400pF đến 160nF. C: 4pF đến 16pF. D: 16pF đến 160nF.
Câu 21: Trong một dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f

0
= 1MHz. Năng lượng từ trường trong mạch có
giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:
A: 2s B: 1s C: 0,5s D: 0,25s
Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều. Đèn đang
sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:
A: Tăng lên. C: Giảm đi.
B: Có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn. D: Không đổi.
Câu 23: Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp u
AB
= U
0
cost (V). Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R =
24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W. Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu ?
A: 288 W B: 168W C: 248 W D: 144 W

Câu 24: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn
đạt giá trị
u

110
2

V. Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s. Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là

A: 220V B: 220
3
A C: 220
2
A D: 200 A
Câu 25:
Một mạch điện xoay chiều R L C trong đó L thay đổi được, mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiếu có f = 50Hz. Khi
1
1
L L H

 

2
3
L L H

 
thì hệ số công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng
1
2
.Điện trở thuần của mạch điện đó là:

A:

300
R
 

B:


100
3
R
 

C:

200
R
 

D:

100 3
R
 

Câu 26:
Mạch điện xoay chiều R L C có R thay đổi được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
200cos100
u tV


. Biết khi
50
R
 

200

R
 
thì công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng P. Giá trị của P là:

A:
80W
B:
400W
C:
160W
D:
100W
Câu 27: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 20V. Biết mạch có C = 10
-
3
F và L = 0,05H. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì điện áp giữa hai bản tụ điện bằng
A: 10
2
V B: 5
2
V C: 10V D: 15V
Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω,
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có
1
L H


.Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch lệch pha nhau /4 hì
dung kháng của tụ điện là:
A: đáp án khác. B: 100 Ω. C: 125 Ω. D: 75 Ω.

Câu 29: Cho một mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp với R = Z
C
. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có phương trình:
u 120cos( t / 4)(V)
   
. Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) đạt giá trị cực đại. Biểu
thức điện áp giữa hai đầu RC là
A: u = 120cos(ωt – π/4)(V). B: u = 120
2
cos(ωt – π/4)(V).
C: u = 120cos(ωt – π/2)(V). D: u = 120
2
cos(ωt – π/2)(V).
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Ex: Nguyễn Hồng Khánh _ HKP
TẬP 2: 30 ĐỀ HAY VÀ KHÓ Mobile: 09166.01248
Email:
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang

25

Câu 30: Một máy biến thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng cuộn sơ cấp. Cuộn sơ cấp có độ tự cảm L=
10

H và điện trở trong r
=1000

.Nối cuộn sơ cấp với nguồn điện có tần số 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U.Cho rằng từ thông không bị thất thoát ra ngoài lõi.
Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp để hở :
A:

4
2
U B: U C: 2U D:
2
U.
Câu 31: Chọn câu sai trong các câu sauMạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt
vào hai đầu mạch thì
A: Điện áp hiệu dụng trên L tăng. B: Công suất trung bình trên mạch giảm.
C: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. D: Hệ số công suất của mạch giảm.
Câu 32: Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 0,5mm. Khoảng cách giữa
vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (
đ
= 0,75μm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn
nhất(
t
= 0,40μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được 0,55mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề
rộng của quang phổ bậc một bằng
A: 0,83mm. B: 0,86mm. C: 0,87mm. D: 0,89mm.
Câu 33: Ánh sáng đơn sắc khi truyền trong môi trường nước có bước sóng là 0,4

m. Biết chiết suất của nước n = 4/3. Ánh sáng đó có
màu
A:vàng. B: tím. C: lam. D:lục
Câu 34: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A:Có một mầu xác định.
B: Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C: Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
D: Bị khúc xạ qua lăng kính.
Câu 35: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng
trong thí nghiệm có λ = 0,5μm. Xét hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía với vân trung tâm cách vân này lần lượt là 7mm và 24mm.

Số vân sáng trong khoảng MN là :
A: 8 vân. B: 9 vân. C: 10 vân. D: 7 vân.
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai
vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 9,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
A: 1,5m. B: 1m. C: 2m. D: 1,2m.
Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
. Hai khe cách nhau 0,6 mm và
cách màn 1,2 m. Vân tối thứ 2 cách vân sáng bậc 5 cùng phía so với vân sáng trung tâm một đoạn 4,2 mm. Bước sóng
λ
bằng
A: 0,60
μm.
B: 0,50
μm.
C: 0,75
μm.
D: 0,48
μm.

Câu 38: Một ống Rơn-ghen có U
AK
=10kV với dòng điện trong ống là I=1mA. Coi rằng chỉ có 1% số e đập vào đối catốt tạo
ra tia X. Tính công suất chùm tia X có bước sóng nhỏ nhất
A: 1W B: 0,1W C: 0,9W D: 9,9W
Câu 39: Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?
A: Điện năng B: Cơ năng C: Nhiệt năng D: Quang năng
Câu 40: Các mức năng lượng trong nguyên tử Hyđrô được xác định theo công thức
2

13,6
E eV
n
 
(n = 1,2,3 ). Nguyên tử Hyđrô đang ở
trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng
A: 6,00eV B: 8,27eV C: 12,75eV D: 13,12eV.
Câu 41: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi E

n
=
-13,6
n
2

eV. Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo K,L,M …Biết h =
6,625.10
-34

Js; c = 3.10
8

m/s. Bước sóng của vạch H


là?
A:  = 487,1nm B:  = 0,4625m C:  = 5,599m D:  = 0,4327m
Câu 42: Tìm phát biểu sai về đặc tuyến vôn – ampe của tế bào quang điện?
A: U
AK

bằng 0 ta vẫn có dòng quang điện I
0
khác 0. Điều đó chứng tỏ các êlectrôn bật ra từ kim loại làm catốt có một động năng ban
đầu.
B: U
AK
< - U
h
< 0 thì cường độ dòng quang điện bằng 0 chứng tỏ rằng điện áp ngược đã đủ mạnh để kéo mọi êlectrôn quang điện
trở lại catốt dù chúng có động năng ban đầu.
C: Khi U
AK
đủ lớn (U
AK
> U
1
) dòng quang điện đạt bão hòa. Giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa chỉ phụ thuộc vào tần số của
bức xạ chiếu đến mà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng mạnh hay yếu.
D: Thực nghiệm chứng tỏ rằng giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng chiếu vào tế bào
quang điện.
Câu 43: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 

1
và 

2
với 

2
= 2


1
vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực
đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là 

o
. Mối quan hệ giữa bước sóng 

1
và giới hạn quang
điện 

o
là?
A: 

1
=
3
5


0
B: 

1
=
5
7



o
C:  =
5
16


o
D:
7
16


o

Câu 44: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t+60 (s) số hạt nhân bị phân rã
bằng 95% số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là:

×