Tải bản đầy đủ (.pdf) (109 trang)

Bài giảng: Đầu tư nước ngoài pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.72 MB, 109 trang )

Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 1
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 1
ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốctê
́
Giảng viên: Phan Thị Vân
Khoa Kinh tế và Kinh doanh Quốctế
Điệnthoại : 0986 161 181
Email:
Môn học
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 2
Mụctiêucủamônhọc
•Khikếtthúckhóahọc, họcviêncóthể
–Cóđượcnhững hiểubiếtcơ bảnvề đầutư
nước ngoài
– Hình dung được quy trình lậpdự án đầutư
– Phân tích và đánh giá đượchiệu quả tài
chính củamộtdự án đầutư
–Nắmrõcácquyđịnh về quảnlýnhànước
đốivớinhàđầutư nước ngoài.
–Ápdụng để làm công tác tín dụng, tư vấn
luật đầutư
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 3


Tài liệu
•Giáotrình
• Slide + Bài giảng trên lớp
• Websites: www.mpi.gov.vn
www.unctad.org
www.oecd.org
•Vănbản pháp luật:
– Luật Đầutư số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2005
– Luật Doanh nghiệpsố 60/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005
– Nghị định 108/2006/NDCP ngày 22/9/2006
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 4
Nội dung chương trình
•Chương I: Tổng quan về đầutư quốctế
•Chương II: Dự án đầutư trựctiếpnước ngoài
•Chương III: Quản lý nhà nướcvề hoạt động
đầutư nước ngoài
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 2
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 5
Phân bổ thờigianvà phương pháp
đánh giá kết quả
• Phân bổ thờigian
–Trênlớp
• Lý thuyết: 30 tiết

•Thảoluận, bài tập, kiểmtrahọc trình: 30 tiết
–Tự họcvà nghiên cứu: 30 tiết
•Phương pháp đánh giá kết quả:
– Điểmchuyêncần: 20%
–Kiểmtragiữakỳ (Viết): 20%
–Thihếtmôn(trắcnghiệm): 60%
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 6
CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốctê
́
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 7
CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ
• I. Các khái niệm
• II. Phân loại đầutư nước ngoài
• III. Đầutư trựctiếpnước ngoài
• IV. Đầutư chứng khoán nước ngoài và
tín dụng tư nhân quốctế
• V. Hỗ trợ phát triển chính thức
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 8
I. CÁC KHÁI NIỆM
• 1. Đầutư

• 2. Đầutư quốctế, đầutư nước
ngoài
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 3
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 9
a/Khái niệm đầutư
Nguồnlực
Lợi ích trong tương lai
Khoảng thờigian
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 10
Theo kinh tế vĩ mô
Hàng hóa vốnmới
Nhà xưởng
Công ănviệclàm
Tăng trưởng kinh tế
Khoảng thờigian
Bảnchấtsảnxuất
Tài sảnthực
Đầutư mới
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 11
Trong tài chính
Tài sảntàichính
-Thu nhập(cổ tức)
-Lợi nhuậntừ các

khoản đầutư
(giá trị cổ phiếu)
Khoảng thờigian
Cổ phiếu
Trái phiếu
Chứng khoán phái sinh
Bảnchất tài chính
Mua lạivà sáp nhập
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 12
Theo luậtphápvề đầutư
Tất cả các dạng tài sản
Lợi nhuậnvà/hoặc
lợi ích kinh tế xã hội
Khoảng thờigian
Vấn đề sở hữu/tài sản
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 4
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 13
Câu hỏi1
Sự khác biệtcơ bảngiữakháiniệm đầutư
theo quan điểmkinhtế vĩ mô, tài chính và luật pháp là gì?
Nêu ví dụ về đầutư theo mỗicáchđịnh nghĩa.
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 14
b/Mộtvài chỉ tiêu cơ bản đánh giá hiệu

quả hoạt động đầutư
Dự án
ROA
Return on Assets
ROA= (Lợi nhuậnthuần+ lãivay)/tổng tài sản
ROE = Lợi nhuậnthuần/Vốnchủ sở hữu
ROE Return on equity
ICOR
Incremental Capital Output Ratio
Harrod Dormar
Quốcgia
ICOR = (Kt-Kt-1) / (Yt-Yt-1)
Tỷ lệ vốntrênsảnlượng tăng thêm
ICOR = I/

GDP
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 15
ICOR Vietnam
0
1
2
3
4
5
6
7
91 92 93 94 95 96 97 98 99 '00 '01 '02 '04 '05 '06 '07 '08
Phan Thị Vân © 2009

Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 16
c/Phân loại đầutư
dài hạn
dịch vụ
Mua lại
và sáp
nhập
nước
ngoài
trung
hạn
chính
thức
gián
tiếp
thương
mại
Đầutư
mới
trong
nước
ngắn
hạn

nhân
trực
tiếp
sản
xuất

Theo
loạitài
sản
Theo
nguồn
vốn
Theo
thời
gian
Theo
chủ
đầutư
Theo
quyền
kiểm
soát
Theo
lĩnh
vực
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 5
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 17 Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 18
Cơ cấu các nguồnvốn trong tổng đầutư
xã hộicủaViệt nam (2003, 2004)
52.6%
31.6%

15.6%
Vốn nhà nước
Vốn ngoài quốc
doanh

Đ
52.9%
30.6%
16.7%
Vốn nhà nước
Vốn ngoài quốc
doanh

Đ
I. Khái niệm
chung
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 19 Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 20
2. Đầutư quốctế, đầutư
nước ngoài
• a/ Quá trình hình thành và phát triển
• b/ Khái niệm
– Đầutư nước ngoài là việc các nhà đầutư
củamộtnước (pháp nhân hoặc cá nhân
)
đưavốnhoặcbấtk


hình thức giá trị nào
khác sang mộtnướckhácđể thựchiệncác
hoạt động sảnxuất kinh doanh hoặccác
hoạt động khác nhằmthulợinhuậnhoặc đạt
các hiệu quả xã hội.
•c/ Đặc điểm
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 6
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 21
II. PHÂN LOẠI ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. Kênh chính phủ hay kênh chính thức
Nhà đầutư là các chính phủ, các tổ chức
quốctế
2. Kênh tư nhân
Nhà đầutư là các cá nhân, công ty, các tổ
chứctư nhân
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 22
F
O
R
E
I
G
N

I

N
V
E
S
T
M
E
N
T

F
L
O
W
S
Official Flows
Private Flows
FDI FPI
Private
loans
Portfoli
o
Equity
Flows
Bond
Debt
Flows
Commercial
Loans
ODA OOF

s
II. PHÂN LOẠI ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 23 Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 24
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 7
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 25
III. ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
Foreign Direct Investment – FDI
1. Khái niệmFDI
2. Mộtsố khái niệm liên quan
3. Đolường dòng FDI và FDI lũykế
4. Phân loạiFDI
5. Một số lý thuyết về FDI
6. Các nhân tố ảnh hưởng đếnFDI
7. Tác động củaFDI
8. Xu thế vận động của FDI trên thế giới
9. Thựctrạng FDI tạiViệtNam
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 26
1. Khái niệmFDI
IMF- Đầutư trựctiếp là dạng đầutư quốctế phản ánh
mụctiêucủamộtthựcthể cư trú tạimộtnềnkinhtế,
nhằm có đượcmối quan tâm (lợi ích) lâu dài

trong một
doanh nghiệpcư trú tạimộtnềnkinhtế khác. (Thực
thể này là nhà đầutư trựctiếpvà doanh nghiệp là
doanh nghiệp đầutư trựctiếp). Mối quan tâm (lợiích)
lâu dài ngụ ý là tồntạimộtmối quan hệ dài hạngiữa
nhà đầutư trựctiếpvới doanh nghiệpvà mộtmức đô
̣
ảnh hưởng đáng kể
của nhà đầutưđốivớiviệcquản
lý doanh nghiệp. Đầutư trựctiếp không chỉ bao gồm
những giao dịch ban đầuthiếtlập nên mối quan hệ
giũa nhà đầutư và doanh nghiệp, mà còn cả những
giao dịch tiếp theo giữa họ và giữa các doanh nghiệp,
dù có tư cách pháp nhân hay không có tư cách pháp
nhân.
Nguồn: IMF 1993 trang 86-87
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 27
Khái niệmcủaIMF
• Doanh nghiệp đầutư trựctiếpnước ngoài:
nhà đầutư trựctiếpnước ngoài nắmgiữ từ
10% cổ phiếuthường.
• Nhà đầutư trựctiếp: Cá nhân, doanh nghiệp
tư nhân, doanh nghiệp nhà nước có tư cách
pháp nhân hoặc không, nhóm cá nhân hoặc
doanh nghiệp, chính phủ hoặccáccơ quan
chính phủ, tập đoàn, hoặccáctổ chức khác sơ
̉
hữukếthợp 10% trở lên

Nguồn: IMF 1993 trang 86-87
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 28
Khái niệmcủaOECD
FDI phảnánhmụctiêucủamộtthựcthể cư trú tạimột
nềnkinhtế (“nhà đầutư trựctiếp”)
muốn có đượcmột
mối quan tâm (lợi ích) lâu dài
trong mộtthựcthế cư trú
tạimộtnềnkinhtế khác nềnkinhtế của nhà đầutư
(“doanh nghiệp đầutư trựctiếp
”). Mối quan tâm (lợi
ích) lâu dài ngụ ý rằng: tồntạimộtmối quan hệ dài
hạngiữa nhà đầutư trựctiếpvới doanh nghiệpvà một
mức độ ảnh hưởng đáng kể trong việcquảnlý
doanh
nghiệp đó. Đầutư trựctiếp liên quan đến cả giao dịch
ban đầugiữa hai thựcthể và mọigiaodịch vốntiếp
theo giữa chúng và giữa các công ty con, dù có tư
cách pháp nhân hay không có tư cách pháp nhân.
Nguồn: OECD 1996, trang 7-8
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 8
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 29
Khái niệmcủaOECD
• Nhà đầutư trựctiếp: Cá nhân, doanh
nghiệptư nhân, doanh nghiệp nhà nước

có tư cách pháp nhân hoặc không, chính
phủ, nhóm cá nhân có liên quan hoặc
nhóm doanh nghiệp có hoặc không có tư
cách pháp nhân có liên quan sở hữu
10% trở lên cổ phiếuthường hoặccổ
phiếu có quyềnbiểuquyết
Nguồn: OECD 1996, trang 7-8
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 30
Theo mộtsố quốcgia
• Đạidiện trong ban giám đốc
• Tham gia vào quá trình ra quyết định
• Các giao dịch vậtchất bên ngoài công ty
•Việctraođổi các nhân sự quảnlý
•Cungcấp các thông tin kỹ thuật
•Cungcấptíndụng dài hạnvớimứcthấp
hơnlãisuấtthị trường
FDI thể hiệnbởisự kếthợpcủamộtsố nhân tố như
Nguồn: OECD 1996, trang 8
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 31
Theo luậtViệtNam
• Đầutư nước ngoài: là việc nhà đầutư
nước ngoài đưavàoViệtNam vốnbằng
tiềnvàcáctàisảnhợpphápkhác để tiến
hành hoạt động đầutư
• Đầutư trựctiếp: là hình thức đầutư do
nhà đầutư bỏ vốn đầutư và tham gia

quảnlýhoạt động đầutư.
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 32
Các thỏathuận không-góp-vốn
• Franchising
•Hợp đồng quảnlý
•Thỏathuận đốitác
Quảnlý và kiểm soát… …nhưng không-góp-vốn
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 9
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 33
Những hoạt động không phải là FDI
• DN nước ngoài cung cấpdịch vụ qua biên giới
(thường cho một chính phủ) mà không góp vốn
• DN có hợp đồng làm ăndàihạnvới công ty nước
ngoài nhưng không góp vốn
• DN nước ngoài cung cấp đầy đủ các nguồnlực, thu
phí theo sảnphẩmvà tài sảncuối cùng sẽ thuộcvề
nướcchủ nhà
• Cùng hoạt động dướimột tên chung, cùng chủ đầutư,
hoạt động ở 2 Quốcgianhưng không nắmgiữ vố
n
của nhau
•Văn phòng đạidiện không thỏamãnyêucầuvề cư trú.
Nguồn: OECD 1996, trang 9
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment

Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 34
Kếtluận
• Lợiíchlâudài
• Quyềnkiểmsoát
• Tỷ lệ sở hữutốithiểu
Vietnam Development
Report 2006: FDI chỉ
hộitụ trong vài
vùngNguồn: Joint
Donor Report to the
Vietnam Consultative
Group (Hanoi,
December 6-7, 2005)
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 35
Đặc điểmFDI
• Mục đích tìm kiếmlợi nhuận
• Tỷ lệ vốntốithiểu
• Phân chia quyềnlợivà nghĩa vụ
• Quyềnkiểmsoát
• Chuyểngiaocôngnghệ
• Thu nhậpcủachủ đầutư
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 36
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 10
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment

Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 37
• Câu hỏi2:Liệtkêvà thảoluậncácđặc
điểmcơ bảnxácđịnh FDI. Làm thế nào
có thể xác định đượcmối quan tâm (lợi
ích) dài hạn? Theo quan điểmcủabạn,
có những mối quan tâm (lợiích) nào
khác mà một nhà đầutư có thể có trong
một doanh nghiệp
• Câu hỏi3:Cho ví dụ về những lý do có
thể để không áp dụng ngưỡng sở hữucổ
phầnnước ngoài 10% khi xác định FDI.
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 38
2. Mộtsố khái niệmliênquan
• FDI flows
• FDI stock
• Inward
• Inflows
• Outward
• Outflows
• Home country
• Host country
• FDI enterprise
• Foreign Direct Investor
• Transnational corporations- TNCs
• Foreign Affiliates
• The threshold equity ownership (muc so huu co phan)
• Parent
• Subsidiary

• Associate
• Branch
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 39
Công ty xuyên quốcgia
• TNCs là hệ thống các doanh nghiệp
có hoặc không có tư cách pháp
nhân bao gồm các công ty mẹ (có
trụ sở tạinướcchủ đầutư) và các
công ty con nước ngoài của chúng
(đặttạinướcchủ nhà).
Nguồn: UNCTAD 1999, trang 45-46
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 40
Câu hỏi4
• Đưara ví dụ về các TNC mà bạnbiết,
ưutiêncáccôngtycủaViệtNam. Thảo
luận theo nhóm để xác định những đặc
điểm chung của chúng.
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 11
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 41
• Doanh nghiệpmẹ: là một doanh nghiệpkiểm
soát các tài sảncủacácchủ thể khác ở các
nước không phải là nướcchủ đầutư, thông
thường bằng cách nẵmgiữ mộtlượng vốn góp

nhất định.
• Công ty con nướcngoài: là một doanh
nghiệp có tư cách pháp nhân hoặc không có
tư cách pháp nhân, trong đó mộtnhà đầutư,
cư trú tạimộtnềnkinhtế khác, sở hữumột
mứcm
ứcvốn góp cho phép có đượcmộtmối
quan tâm (lợiích) dàihạn trong việcquảnlý
công ty này (mộtmứcvốn góp 10% đốivới
một doanh nghiệp có tư cách pháp nhân và
mứctương đương đốivớimột doanh nghiệp
không có tư cách pháp nhân là ngưỡng
thường đượcsử dụng)
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 42
Công ty mẹ
Công ty con
≥ 50% quyền
biểuquyết
Công ty liên kết
10%-50%
Quyềnbiểuquyết
Các chi nhánh
-DN không có TCPN
-Thuộcsở hữutoàn
bô hoặcmộtphần
Nguồn: WIR 2005, trang 297
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment

Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 43
Câu hỏi5:Theo bạn, có phảitất cả
các TNC đều là các công ty lớnxétvề
tài sảnvà doanh thu? Lý giảichocâu
trả lờicủabạn
Câu hỏi6:Định nghĩamột TNC, định
nghĩa các công ty mẹ và các công ty
con nước ngoài, định nghĩacácdạng
chính của công ty con nước ngoài, đâu
là điểm khác biệtgiữa chúng
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 44
3. Đolường dòng FDI và FDI lũykế
a/ Đolường dòng FDI
b/ Đolường lượng FDI lũykế
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 12
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 45
Thành phầndòngvốnFDI
FDI flows
• Vốnchủ sở hữu
• Lợinhuậntáiđầutư
• Tín dụng nộibộ
công ty
FDI
FDI
V

V


n
n
chu
chu
̉
̉


̉
̉
h
h


u
u
L
L


i
i
nhu
nhu


n

n


i
i
đ
đ


u
u


T
T
í
í
n
n
dụ
dụ
ng
ng
n
n


i
i



̣
̣
cty
cty
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 46
Tại sao số liệu FDI có sự chênh lệch
giữacácquốcgia?
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 47
Hạnchế về dữ liệudòngFDI
• Thu thậptừ ngân hàng trung ương cho
mục đích cán cân thanh toán, thường
không tính tới thu nhậptáiđầutư
• Thu thậptừ các cơ quan quảnlý đầutư
hoặcxúctiến đầutư, thường chỉ có dữ
liệuFDI đượccấp phép mà không có
thựchiện
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 48
Đolường lượng FDI lũykế
FDI stock
•FDI lũykế là giá trị tích lũycủacáctàisản là
kết quả của các dòng vốnFDI
•FDI lũykế bao gồm:
–Phầncủacôngty mẹ trong vốn

–Dự trữ của công ty con
–Phầnvaynợ ròng của công ty con với công ty mẹ
• ĐoFDI lũykế
–Khảosátđịnh kỳ doanh nghiệpFDI
–Hoặccộng các dòng FDI hàng năm
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 13
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 49 Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 50
Nguồnvà phương thứcthuthậpdữ
liệuFDI
• Ngân hàng trung ương - báo cáo ngoại
hối
•Cơ quan quảnlý hoặcxúctiến đầutư –
điều tra công ty
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 51
Cách đolường FDI tạiVN
• Do MPI công bố
• Thông tin về số vốnthựchiện, lĩnh vựchoạt
động, địa điểmdự án, số lượng lao động, khác
•Cơ sở: báo cáo định kì NDTNN – tháng, nửa
năm, năm
•Giámsáthoạt động: cơ quan cấp GCNDT
• Thành phần VĐK: vốn góp các bên + vốnvay
• Thành phầnvốnthựchiện: ngoài 3 TP chuẩn,

còn có vốn góp và vốntáiđầutư VN, vốnvay
bên ngoài
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 52
Câu hỏi7: Những thành phần chính
của dòng FDI là gì?
Câu hỏi8: Sự khác nhau giữaFDI vào
và FDI ra là gì? Sự khác nhau giữadòng
FDI và lượng FDI lũykế là gì
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 14
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 53
4. Phân loạiFDI
a. Theo phương thứcthâmnhập
b. Theo định hướng củanướcnhận đầutư
c. Theo nhân tố bị tác động trong quá trình
đầu tư
d. Theo động cơđầu tư
e. Theo luậtViệtNam
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 54
a. Theo phương thứcthâmnhập
• Đầutư mới (Greenfield Investment): là hoạt
động đầutư trựctiếpvàocáccơ sở sảnxuất
kinh doanh hoàn toàn mới ở nước ngoài, hoặc
mở rộng mộtcơ sở sảnxuất kinh doanh đãtồn

tại.
• Mua lạivàsápnhập qua biên giới (M&A:
Cross-border Merger and Acquisition): Mua
lại và sáp nhập qua biên giớilàmộthìnhthức
FDI liên quan đếnviệcmualạihoặchợpnhất
vớimột doanh nghiệpnướ
c ngoài đang hoạt
động.
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 55
a. Theo phương thứcthâmnhập
•Sápnhậptheochiều ngang
•Sápnhậptheochiềudọc
•Sápnhậphỗnhợp
Có 3 hình thức M&A:
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 56
Horizontal M&A
M&A theo chiều ngang
Competitor
Competitor
Là liên kếtgiữacácđốithủ cạnh tranh
+=
=
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 15
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment

Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 57
Vertical M&A
M&A theo chiềudọc
 Hai dạng:
 Backward: Liên kếtgiữa nhà cung
cấpvà công ty sảnxuất
 Forward: Liên kếtgiữacôngtysản
xuấtvà nhà phân phối
Raw Components Automobile Automobile Automobile
material  making  assembly  wholesale  retail
(dealers)
Ustream Downstream
(Thượng nguồn) (Hạ nguồn)
+=
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 58
Conglomerate M&A
•Mualạivàsápnhậpgiữa các công ty khác
ngành
•Mụctiêucủanhững vụ sáp nhậpnhư vậy là
đadạng hóa, và chúng thường thu hút sự chú
ý củanhững công ty có lượng tiềnmặtlớn
=+
+
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 59
Câu hỏi9:Mua lại khác sáp nhậpnhư thế nào?
Câu hỏi 10: Thảoluận theo 2 nhóm những lý do có thể khiếnmột nhà đầu

tưưachuộng hình thức đầutư mớihơn là mua lạivà sáp nhậpvà ngược
lại.
Câu hỏi 11: Nêu 2 lý do khiến M&A là phương thức thâm nhập phổ biến
hơncủaFDI vàocácnước phát triểnso vớinước đang phát triển
Câu hỏi 12: Đóng vai
Một TNC chuyên về sảnxuấ
thàngdệtmuốn đầutư vào VN. TNC này
tìm cách làm tăng năng lựcsảnxuất thông qua việcmở một nhà máy
tại đây; công ty dự định xuấtkhẩumộtphầnsảnlượng của nhà máy
này sang thị trường các nước phát triển. Tìm những luận điểm để ủng
hộ (nhóm 1) và phản đối (nhóm 2) việclựachọn đầutư mới thay vì
M&A, từ quan điểmcủanướ
cchủ nhà. Tìm những luận điểmtương tự
từ quan điểmcủa TNC (nhóm 3 ủng hộ đầutư mớivà nhóm 4 ủng hộ
M&A). Cuối cùng, thảoluậnvề luận điểmcủa các nhóm như sau: nhóm
1 với nhóm 4 và nhóm 2 với nhóm 3. Mục đích củamỗi nhóm là thuyết
phục nhóm khác rằng đầutư theo phương thứccủa mình là lựachọn
có lợi.
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 60
b. Theo định hướng củanướcnhận đầutư
• FDI thay thế nhậpkhẩu
•FDI tăng cường xuấtkhẩu
• FDI theo các định hướng khác củaCP
Back
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 16
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment

Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 61
c. Theo nhân tố bị tác động trong quá
trình đầu tư
• FDI phát triển (expansionary FDI)
• FDI phòng ngự (defensive FDI)
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 62
d. Theo động cơđầutư
•Nước
đang phát
triểnhoặc
chuyển đổi
•Công ty sảnxuất
sảnphẩmgia
dụ̣ng
•Công ty muốn
đáp ứng nhu cầu
thựctế
•Công ty cung
ứng
•Tránh hàng rào
thuế quan
•Dịch vụ, chế tạo
•Thị trường xuyên
biên giớimở và ở
trình độ phát triểncao
•Châu Âu, Bắc Mỹ
•Kếthợp nguồnlực
và thị trường cho sản

phẩmhoặcquytrình
riêng  chuyên môn
hóa
•VD: Nestle ở
BắcPhi
và Trung Đông
•Mua lạihoặc
sáp nhập
nhằmthúcđẩy
các mụctiêu
chiếnlược dài
hạn
FDI tìm kiếm
nguồnlực
FDI tìm kiếm
thị trường
FDI tìm kiếm
hiệu quả
FDI tìm kiếm
tài sản
chiếnlược
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 63
e. Theo luậtViệtNam
• Doanh nghiệp 100% vốn ĐTNN
• Doanh nghiệp liên doanh
•Hợp đồng hợp tác kinh doanh BCC, hợp
đồng BOT, BTO, BT.
•Mualạivàsápnhập

Nguồn: Điều 21, Luật đầutư năm 2005
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 64
Doanh nghiệp 100% vốn ĐTNN
• Là doanh nghiệpthuộc 100% sở hữucủaNhàđầutư
nước ngoài, được thành lậptạiViệtNam.
•Cótư cách pháp nhân theo pháp luậtViệtNam, được
thành lập và hoạt động kể từ ngày cấp GCNĐT
• 100% mới
: giữa 100% và 100% hoặc nhà ĐT nước ngoài
•Loại hình: Cty TNHH, cổ phần, hợp danh, DN tư nhân
•Vốn pháp định: Theo quy định của luật chuyên ngành
(ngân hàng, TC tín dụng, KD lữ hành, KD DV giới thiệu
việc làm)
•Cơ cấu tổ chức: theo điều lệ doanh nghiệp
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 17
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 65
Nhận xét
•Ngàycàngtăng
•Lợiíchđốivới địaphương còn lớnhơn
so với liên doanh
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 66
Doanh nghiệp liên doanh (JVE)
• Được thành lậptạiViệtNamtrên cơ sở hợp

đồng liên doanh ký giữa2 bênhoặc nhiều bên
để tiến hành đầutư, kinh doanh tạiViệtNam
•Loại hình: Cty TNHH 2 tv trở lên, cổ phần,
hợp danh
•JVE mới: JVE + NĐT trong nước/ nhà ĐT
nước ngoài
•Có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt
Nam, được thành lập và hoạt động kể từ ngày
cấp GCNĐT

Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 67
Hợp đồng hợp tác kinh doanh BCC
• BCC là hình thức đầutưđượckýgiữa các nhà
đầutư nhằmhợp tác kinh doanh phân chia lợi
nhuận, phân chia sảnphẩm mà không thành
lập pháp nhân
•Nội dung BCC phải có quy định về quyền lợi,
trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh
cho mỗi bên hợp doanh.
• Note: BCC trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò
và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác
theo hình thức HĐ phân chia sản phẩm thực
hiện theo quy định của pháp luật có liên quan
và Luật Đầu tư
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 68
Hợp đồng hợp tác kinh doanh BCC

• Thựchiệnhoạt động củaBCC
–Ban điềuphối
–Văn phòng điều hành
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 18
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 69
Mua lạivà sáp nhập
Bên nước ngoài
Bên ViệtNam
100%
Bên Liên doanh nước ngoài
Bên Liên doanh ViệtNam
1
2
2
3
4
4
5. Thanh lý doanh nghiệpFDI
Mua lại
Sáp nhập
Các doanh nghiệp có cùng chủ sở hữu
12/2007
1 tỷ USD
1.092 dự án
46 vụ
17 tỷ
-Quan điểmchưathống nhất

-Khuôn khổ pháp lý còn chưarõràng
-Thủ tụccònchưa rõ ràng
-ChưacóHệ thống cơ quan quảnlýthống nhất
-Còn thiếu nhiều quy định
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 70
5. Một số lý thuyết về FDI
•Cáclýthuyếtvề FDI tập trung trả lời5W và1H
1. Who - who is the investor?
Nhà đầutư là ai?
2. What - What kind of investment?
Phương thức đầutư nào?
3. Why - why go abroad?
Tại sao lại đầutư ra nướcngoài?
4. Where - where is the investment made?
Đầutư vào địa điểmnào?
5. When - when is the investment made?
Khi nào thì đầutư?
6. How - how does the firm go abroad? What mode of entry?
Thâm nhậpthị trường nước ngoài như thế nào?
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 71
5. Một số lý thuyết về FDI
• a. Các họcthuyếtvĩ mô
• b. Các họcthuyếtvi mô
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 72

a/ Các họcthuyếtvĩ mô
•Lýthuyếtvề lợiíchcủa đầutư nước
ngoài – Mac Dougall&Kempt
–Giả thiết:
•Có2 quốcgia, 1 nước phát triển và 1 nước đang
phát triển
•Chỉ có hoạt động đầu tư của hai quốc gia trên,
không có sự tham gia của nướcthứ 3
•Sản lượng cậnbiêncủahoạt động đầu tư giảm
dầnkhi vốn đầu tư tăng
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 19
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 73
Lý thuyếtvề lợiíchcủa đầutư nước
ngoài – Mac Dougall&Kempt
N
1
P
0
P
1
P
1
P
2
S
2
S

1
S
0
I
N
2
x
1
x
2
Nướ
c
chủ
ầu

Nước
nhận
ầu

Q
1
Q
0
Q
i
Q
2
Như vậy, FDI không chỉ làm tăng sảnlượng thế giớimàcònđem lạilợiích
cho cả nướcchủ đầutư và nướcnhận đầutư.
Phan Thị Vân © 2009

Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 74
b/ Các họcthuyếtvimô
•Học thuyếtLợithế độcquyền
Monopolistic Advantage Theory (Stephen Hymer)
•Học thuyếtvề chí phí sảnxuất (Williamson)
•Học thuyếtnộibộ hoá (Internalization - Buckley,
Casson)
• Lý thuyếtchiết trung
Eclectic Theory (John Dunning)
• Lý thuyếtvề vòng đờiquốctế củasảnphẩm
International product life cycle - Raymond Vernon
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 75
Học thuyếtLợithế độc quyền
Monopolistic Advantage Theory - Stephen Hymer
• Khi đầutư ra nước ngoài, chủ đầutư có một
số bấtlợi
•Làmthế nào một doanh nghiệpnước ngoài có
thể cạnh tranh thành công trong mộtthị trường
không quen thuộc, nơimàchắcchắn doanh
nghiệpnước ngoài có ít lợithế so sánh hơn
các doanh nghiệp trong nước?
• Đólà:
–Thương hiệu
–Khả năng quảnlý
–Lợi ích kinh tế nhờ quy mô
– Công nghệ
Phan Thị Vân © 2009

Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 76
C: chi phí trung bình trên đơn vị sảnphẩm phát sinh do đầutư ở nước ngoài.
AC
D
: chi phí sảnxuấtTB của công ty nướcnhận đầutư.
AC
F
: tổng chi phí khi đầutư ra nước ngoài (AC
F
=C+AC
D
)
MM: là giá nhậpkhẩusauthuế.
b
• Nếusảnlượng ở nước
chủ nhà Q < OA: công ty
sẽ khai thác lợithế độc
quyền để sảnxuấthàng
xuấtkhẩu.
• Nếu OC >Q > OA: công
ty sẽ cho thuê lợithế độc
quyền.
• Nếu Q> OC: công ty sẽ
trựctiếp khai thác lợithế
độc quyền ở nước ngoài
(FDI).
C
AC
F

QO
P
M’ M’
M
M
AC
D
AC
Học thuyếtvề chí phí sảnxuất
Williamson)
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 20
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 77
C: chi phí trung bình trên đơn vị sảnphẩm phát sinh do đầutư ở nước ngoài.
AC
D
: chi phí sảnxuấtTB của công ty nướcnhận đầutư.
AC
F
: tổng chi phí khi đầutư ra nước ngoài (AC
F
=C+AC
D
)
MM: là giá nhậpkhẩusauthuế.
b
• Nếusảnlượng ở nước
chủ nhà Q < OA: công ty

sẽ khai thác lợithế độc
quyền để sảnxuấthàng
xuấtkhẩu.
• Nếu OC >Q > OA: công
ty sẽ cho thuê lợithế độc
quyền.
• Nếu Q> OC: công ty sẽ
trựctiếp khai thác lợithế
độc quyền ở nước ngoài
(FDI).
C
AC
F
QO
P
M’ M’
M
M
AC
D
AC
Học thuyếtvề chí phí sảnxuất
Williamson)
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 78
Học thuyếtnộibộ hoá Internalization
Buckley, Casson
Quá trình nội bộ hóa
Phan Thị Vân © 2009

Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 79
Lý thuyếtchiết trung
Eclectic theory – John Dunning
•Nổitiếng vớimôhìnhOLI
– O: Lợithế sở hữu-Ownership advantage
– L: Lợithế địa điểm-Location-specific
advantage
– I: Lợithế nộibộ hóa - Internalization
incentive
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 80
Eclectic theory
•Trả lờicáccâuhỏi:
–Tại sao nhu cầuvề mộtloại hàng hóa ở một
nướclại không được đáp ứng bởi các doanh
nghiệpcủachínhnước đóhoặcbởicác
hàng hóa nhậpkhẩu qua con đường thương
mại thông thường?
–Giả sử một doanh nghiệpmuốnmở rộng
hoạt động, tại sao doanh nghiệp không chọn
các cách mở rộng khác mà lạichọnFDI.
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 21
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 81
Nhân tố O
• Trí tuệ/Công nghệ

• Lợithế kinh tế nhờ quy mô
• Lợithế độcquyền
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 82
Nhân tố L
• Lợithế kinh tế
• Lợithế Xã hội/vănhóa
• Lợithế chính trị
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 83
Nhân tố I
EXTERNAL < > INTERNAL
100%
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 84
Lợithế nộibộ hóa
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 22
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 85
Nhân tố I
•Cácyếutố tác động đến động cơ nộibộ
hóa:
–Yếukémtự nhiên củathị trường
•Rủi ro, phụ thuộclẫn nhau giữa cung và cầu
• Chi phí giao dịch cao, thiếuthị trường tri thức

–Yếukémcơ cấucủathị trường
• Các quy định thắtchặtcủa chính phủ nướcchủ
nhà
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 86
Lý thuyếtvề vòng đờiquốctế củasảnphẩm
International product life cycle - Raymond Vernon
•Mỗisảnphẩmcómột vòng đời, xuấthiện–
tăng trưởng mạnh – chững lại-suygiảm
tương ứng với qui trình xâm nhập–tăng
trưởng – bão hòa – suy giảm; vòng đời này dài
hay ngắntuỳ thuộctừng loạisảnphẩm.
•Cácnước công nghiệp phát triểnthường nắm
giữ những công nghệ độcquyền do họ khống
chế khâu nghiên cứuvàtriểnkhaivàdo cólợi
thế về qui mô.
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 87
+ Giai đoạn2:Sảnphẩmchínmuồi, nhu cầutăng, xuấtkhẩutăng mạnh,
các đốithủ cạnh tranh trong và ngoài nướcxuấthiện, FDI xuấthiện
I II III
Introductory stage Growth stage Mature stage
t
p
Lý thuyếtvề vòng đờiquốctế củasảnphẩm
International product life cycle - Raymond Vernon
+ Giai đoạn1:Sảnphẩmmớixuấthiệncần thông tin phảnhồi nhanh
và được bán ở trong nước phát minh ra sảnphẩm, xuấtkhẩu không đáng kể.

+ Giai đoạn3:Sảnphẩm và qui trình sảnxuất đượctiêuchuẩn hóa,
thị trường ổn định, hàng hóa trở nên thông dụng, các doanh nghiệp
chịuáplựcphảigiảm chi phí càng nhiều càng tốt để tăng lợi nhuận
hoặcgiảmgiá
để tăng năng lựccạnh tranh, FDI tiếptục phát triển
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 88
Ba giai đoạnpháttriểncủasảnphẩm
Imports
Imports
Exports
Exports
production
consumption
United State
Developing
countries
Other advanced
countries
Imports
production
consumption
Exports
production
consumption
Introductory stage Growth stage Mature stage
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 23
Phan Thị Vân © 2009

Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 89
7. Tác động củaFDI
Đốivớinướcchủ đầutư Đốivớinướcnhận đầutư




•Bành trướng sứcmạnh về
kinh tế và nâng cao uy tín
chính trị trên trường quốc
tế.
•Sử dụng lợithế củanơi
tiếpnhậnvốngiảm chi phí,
nâng cao hiệu quả sử dụng
vốnvàtỷ suấtlợinhuận,
khắcphục đượctìnhtrạng
thừavốntương đối.
•Mở rộng thị trường tiêu thụ
sảnphẩm, khắcphụctình
trạng lão hoá sảnphẩm.
•Tìm kiếmcácnguồncung
cấp nguyên, nhiên liệu ổn
định
•Đổimớicơ cấusảnphẩm,
áp dụng công nghệ mới,
nâng cao năng lựccạnh
tranh.
•Quảnlývốn
và công nghệ

•Sự ổn định
của đồng tiền
•Cán cân thanh
toán quốc tế
•Việclàmvà
lao động trong
nước
•Bổ sung vốn
•Chuyểngiaocông
nghệ
•Phát triển nguồnNL
•Chuyểndịch cơ cấuKT
•Cân đốinềnkinhtế
•Cân đốicungcầuHH
•Cân đối cán cân TM
•GDP và thu NSNN
•Mở rộng thị trường XK
•Nâng cao năng lực CT
•Quan hệ hợp tác quốc
tế
•Phụ thuộcvề
kinh tế
•Công nghệ lạc
hậu
•Ô nhiễmmôi
trường
•Triệttiêukhả
năng cạnh tranh
của các DN trong
nước

•Lốisống, các
vấn đề xã hội
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 90
Đốivớinướcnhận đầutư là nước
đang phát triển
FDI tác động lên nguồnlực tài chính
Tổng các dòng vốnvàocácnước đang phát triểngiaiđoạn 1990-2006
(tỉ USD)
Dòng vốn chính thức
Tín dụng NHTM
Dòng ĐT chứng khoán
Tổng các dòng vốn
FDI vào
Nguồn: UNCTAD, dựa trên World Bank 2005a.
a Được định nghĩanhư các giao dịch nợ ròng vớithờihạngốc nhiềuhơn1 năm
b Sử dụng các phân loạicủa World Bank. Khác so với cách phân loạicủa UNCTAD ở chỗ gộpcácnước Trung và Đông Âu vào nhóm nước đang phát
triển
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 91
Tác động lên nguồnlựctàichính
FDI↑
Vốnnộibộ TNC
Vốnhuyđộng trên TTQT
Thu nhậptáiđầutư
Hiệu quả vốnXH
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment

Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 92
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 24
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 93 Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 94
8. Xu thế vận động của FDI trên thế
giới trong những nămgần đây
Quy mô: FDI tăng trưởng mạnh trong những năm 1990, suy giảm trong
giai đoạn 2001-2003 và nay đãphụchồi link
Địa điểm: có nhiều thay đổi
Các nướcchủ đầutư: Ít tập trung hơn
Các nướcchủ nhà: phân bổ đềuhơn
Các nướcchủ nhà đang phát triển: chuyểndịch sang Châu Á
Hình thức: FDI chủ yếu đượcthựchiệndướihìnhthức M&A, hoạt
động M&A không ngừng tăng lên
Mối quan hệ:
Gia tăng các MQH không-góp-vốn
Lĩnh vực
: Chuyểndịch sang lĩnh vựcdịch vụ
Chủ đầutư
: Ngoài TNCs, còn có SWF
Quy định
: Tự do hóa FDI diễnramạnh mẽ ở tất cả các cấp độ
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 95
Quy mô và địa điểm đầutư

Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 96
Địa điểm đầutư
Đầu tư nước ngoài - lớp tín chỉ K47
@ Phan Thị Vân 2009 25
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 97
Địa điểm đầutư
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 98
Hình thức đầutư
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 99
Lĩnh vực đầutư
• 60s->70s: khai mỏ, chế biến
• 80s-> 90s: công nghiệpchế tạo
•90s đến nay : dịch vụ
Phan Thị Vân © 2009
Foreign Investment
Chương I Tổng quan về đầutư nước ngoài 100
Lĩnh vực đầutư

×