Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 – MÔN SINH HỌC_Đề 7 pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.65 KB, 7 trang )


Đoàn Đình Doanh Trang 1 / 7 mã đề 474
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011
MÔN SINH HỌC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 06 trang)


Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………………………………….
Số báo danh : ………………………………………………… Phòng thi số: ……………………

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Tháp sinh thái số lượng có đáy hẹp, đỉnh rộng hơn là đặc trưng cho mối quan hệ
A. vật chủ- kí sinh. B. con mồi- vật dữ. C. cỏ- động vật ăn cỏ. D. ức chế - cảm nhiểm
Câu 2: Ở người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trên nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh máu
khó đông do 2 alen M và m nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y.Gen qui định
nhóm máu do 3alen : I
A
; I
B
(đồng trội )và I
O
(lặn).Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối
với 3 tính trạng trên :
A. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình B. 54 kiểu gen và 16 kiểu hình
C. 90 kiểu gen và 12 kiểu hình D. 54 kiểu gen và 12 kiểu hình
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?
A. Than đá có vết lá dương xỉ B. Dấu chân khủng long trên than bùn
C. Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn D. Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm
Câu 4: Một gen ở nhân sơ có chiều dài 4080A
0


và có 3075 liên kết hiđrô.Một đột biến điểm không làm
thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liênkết hiđrô.Khi gen đột biến này tự nhân đôi thì số nu
mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A. A = T = 524 ; G = X = 676 B. A = T = 526 ; G = X = 674
C. A = T = 676 ; G = X = 524 D. A = T = 674; G = X = 526
Câu 5: Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là :
A. một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định
B. một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau
C. tính trạng có mức phản ứng rộng
D. sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen
Câu 6: Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nổi bật là :
A. tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ
B. tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ
C. duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể
D. tần số các alen không đổi nhưng tấn số các kiêủ gen thì liên tục biến đổi
Câu 7: Một gen có 2 alen,ở thế hệ xuất phát,tần số alen A = 0,2 ; a = 0,8. Sau 5 thế hệ chọn lọc loại bỏ
hoàn toàn kiểu hình lặn ra khỏi quần thể thì tần số alen a trong quần thể là:
A. 0,186 B. 0,146 C. 0,160 D. 0,284
Câu 8: Công nghệ gen là quy trình tạo những :
A. tế bào có gen bị biến đổi
B. tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi
C. tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
D. tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
Câu 9: Phát biểu nào là không đúng với quan niệm của Lamac?
Mã đề 474

Đoàn Đình Doanh Trang 2 / 7 mã đề 474
A. Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp
B. Sinh vật vốn có khuynh hướng không ngừng vươn lên tự hoàn thiện
C. Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh nên không bị đào thải

D. Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống và tiến hóa
Câu 10: Đối với sâu bọ ăn thực vật, nhân tố quyết định sự biến động số lượng cá thể của quần thể là
A. nhiệt độ B. khí hậu C. ánh sáng D. độ ẩm
Câu 11: Chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh hơn quần thể sinh vật nhân thực vì:
A.vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình
B.vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn
C.chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen
D.vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường
Câu 12: Ở một loài thực vật,chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động cộng gộp.Sự có mặt mỗi
alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm.Cây cao nhất có chiều cao 190cm.Cây cao 170cm có kiểu gen:
A. AaBbddee ; AabbDdEe B. AAbbddee ; AabbddEe
C. aaBbddEe ; AaBbddEe D. AaBbDdee ; AabbddEe
Câu 13: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau.
Đó là dạng cách li:
A.tập tính B. cơ học C. trước hợp tử D. sau hợp tử
Câu 14: Anticôdon có nhiệm vụ :
A. xúc tác liên kết axitamin với tARN
B. xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp
C. xúc tác hình thành liên kết peptit
D. nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 15: Lai hai thứ bí quả tròn có tính di truyền ổn định,thu được F1 đồng loạt bí quả dẹt.Cho giao phấn
các cấy F1 người ta thu được F2 : 148 quả tròn ; 24 quả dài ; 215 quả dẹt. Cho giao phấn 2 cây bí quả
dẹt ở F2 với nhau.Về mặt lí thuyết thì xác suất để có được quả dài ở F3 :
A. 1/81 B. 3/16 C. 1/16 D. 4/81
Câu 16: Các yếu tố ngẫu nhiên thường gây biến đổi lớn vế tần số alen đối với quần thể :
A. có kích thước nhỏ B. có kích thước lớn C. tự phối D. ngẫu phối
Câu 17: Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn
Câu 18: Trong tương tác của hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thường khác nhau.Gen B qui định lông
xám, b qui định lông đen. Gen A át chế gen B tạo ra lông trắng còn gen a không át chế.Tỉ lệ kiểu hình ở

con lai là 6 lông trắng: 1 lông đen: 1 lông xám được sinh ra từ phép lai nào?
A. AaBb x aaBb B. AaBB x AaBb C. Aabb x aaBb D. AaBb x Aabb
Câu 19: Hai loài trùng cỏ Paramecium caudatum và P. aurelia cùng sử dụng nguồn thức ăn là vi sinh
vật.Khi 2 loài trùng cỏ này nuôi trong cùng một bể, thì sau một thời gianmật dộ cả 2 loài đều giảm
nhưng loài Paramecium caudatum giảm hẳn. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ :
A. ức chế- cảm nhiểm B. cạnh tranh giữa các loài
C. vật ăn thịt và con mồi D. dinh dưỡng và nơi ở
Câu 20: Hiện tượng khống chế sinh học dẫn đến:
A. sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã
B. sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã
C. sự điều chỉnh khả năng cạnh tranh của các loài trong quần xã
D. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
Câu 21: Trong hệ sinh thái, sản lượng sinh vật sơ cấp thô tạo nên và chứa trong các mô:

Đoàn Đình Doanh Trang 3 / 7 mã đề 474
A. thực vật B. động vật ăn cỏ C. động vật ăn thịt D. vi sinh vật phân hủy
Câu 22: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen X
A
X
a

A. X
A
X
A
, X
a
X
a

và 0. B. X
A
và X
a
. C. X
A
X
A
và 0. D. X
a
X
a
và 0.
Câu 23: Enzim ADN pôlimeraza chỉ bổ sung nuclêôtit vào nhóm nào của mạch khuôn?
A. 3
,
OH B. 3
,
P C. 5
,
OH D. 5
,
P
Câu 24: Cho P : AaBB x AAbb. Kiểu gen ở con lai được tự đa bội hóa thành (4n) là :
A. AAAaBBbb B. AaaaBBbb
C. AAAaBBBB và Aaaabbbb D. AAaaBBbb và AAAABBbb
Câu 25: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ,gen điều hòa có vai trò:
A. trực tiếp tác động lên gen cấu trúc trong hệ thống opêron
B. sản xuất prôtêin ức chế để tương tác với gen chỉ huy
C. nơi bám của ARN pôlimeraza khi tổng hợp ARN

D. nơi tiếp xúc với enzim ARNpôlimeraza khi tổng hợp ARN
Câu 26: Gen thứ I có 3 alen,gen thứ II có 4 alen., cả 2 gen đều nằm trên NST thường.
Quần thể ngẫu phối có bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả 2 gen trên?
A. 12 B. 15 C.18 D. 24
Câu 27: Dựa vào đâu MenĐen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá
trình hình thành giao tử?
A. Kiểu gen và kiểu hình F
1
B. Kiểu gen và kiểu hình F
2

C. Sự phân li kiều hình ở từng tính trạng D. Kết quả lai phân tích

Câu 28: Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen
tương ứng trên Y. Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn khác nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.Một
cặp vợ chồng đều không mắc cả 2 bệnh trên .Người chồng có bố và mẹ đều bình thường nhưng em họ
có một người con trai bị mù màu và người con gái bị bạch tạng. Người vợ có bố và mẹ bình thường
nhưng em trai họ thì bị bệnh bạch tạng.Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai mắc đồng thời cả 2
bệnh trên :
A. 1/12 B. 1/36 C. 1/24 D. 1/8
Câu 29: Đặc điểm của hệ động thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hóa dưới tác dụng của chọn lọc
tự nhiên và nhân tố:
A. cách li địa lí B. cách li sinh thái C. cách li sinh sản D. cách li di truyền
Câu 30: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a thân thấp, B quả tròn, b quả bầu dục. Giả sử hai cặp gen
này nằm trên một cặp NST. Khi cho lai hai cây cà chua F
1
thân cao quả tròn với nhau thì F
2
thu được
65% số cây thân cao,quả tròn, 15% thân thấp, quả bầu dục, 10% thân cao, quả bầu dục, 10% thân thấp,

quả tròn. Kiểu gen của hai cây cà chua F
1
và tần số hoán vị gen của chúng là:
A.
ab
AB
(f = 30%) x
ab
AB
(liên kết gen hoàn toàn)
B.
ab
AB
(f = 40%) x
ab
AB
(liên kết gen hoàn toàn)
C.
aB
Ab
(f = 20%) x
ab
AB
(liên kết gen hoàn toàn)
D.
aB
Ab
(f = 30%) x
aB
Ab

(f = 40%))
Câu 31: Trong tự nhiên,kiểu phân bố nào thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều?
A. Phân bố theo nhóm B. Phân bố đồng đều
C. Phân bố ngẫu nhiên D. Phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên

Đoàn Đình Doanh Trang 4 / 7 mã đề 474
Câu 32: Nếu có 40 tế bào trong số 200 tế bào thực hiện giảm phân có xảy ra hiện tượng hoán vị gen thì
tần số hoán vị gen bằng bao nhiêu?
A. 10% B. 20% C. 30% D. 40%
Câu 33: Cho: 1:Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
2:Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo
3:Nuôi tế bào xô ma của hai loài trong ống nghiệm
4:Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ
Trình tự đúng các giai đoạn trong quá trình tạo động vật chuyển gen là:
A. 2,3,4 B. 3,2,1,4 C.2,1,4 D. 2,1,3,4
Câu 34: Nếu ở P tần số các kiểu gen của quần thể là :20%AA :50%Aa :30%aa ,thì sau 3 thế hệ tự thụ,
tần số kiểu gen AA :Aa :aa sẽ là :
A. 38,75 :12,5 :48,75 B. 48,75 :12,5 :38,75
C. 41,875 :6,25 :51,875 D. 51,875 :6,25 :41.875
Câu 35: Thứ tự sắp xếp quần thể có kích thước nhỏ đến kích thước lớn là:
A. kiến, nhái, bọ dừa, chuột cống, thỏ, voi B. kiến, bọ dừa, nhái, chuột cống, thỏ, voi
C. voi, thỏ, chuột cống, nhái, bọ dừa, kiến D. voi, chuột cống, thỏ, bọ dừa, nhái, kiến
Câu 36: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng,con ngươi của mắt có
màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt.Đây là hiên tượng di truyền:
A. Tương tác bổ sung B. Tương tác cộng gộp
C. Liên kết gen hoàn toàn D. Tác động đa hiệu của gen
Câu 37: Các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì:
A. các alen lặn phần lớn có hại
B. các alen trội dù ở trạng thái dị hợp vẫn biểu hiện ra kiểu hình
C. các alen lặn thường ít gặp hơn alen trội

D. các alen trội thường có sự tương tác với nhau
Câu 38: Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và E. Sinh
khối ở mỗi bậc là : A = 200 kg/ha; B = 250 kg/ha; C = 2000 kg/ha; D = 30 kg/ha; E = 2 kg/ha. Các bậc
dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao, theo thứ tự như sau :
Hệ sinh thái 1: A B C  E
Hệ sinh thái 2: A B D  E
Hệ sinh thái 3: C B  D E
Hệ sinh thái 4: E D  B  C
Hệ sinh thái 5: C A  D E
Trong các hệ sinh thái trên ,hệ sinh thái bền vững là
A. 1,2. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 3, 5.
Câu 39: Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm gì?
A. Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi tần số kiểu gen
B. Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi tần số kiểu gen
C. Không làm thay đổi tần số kiểu gen và tần số alen
D. Làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen
Câu 40: Cho phép lai ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBccDDEe.Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên
các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?
A. 1/2 B. 1/4 C. 1/8 D. 1/16

II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần riêng A hoặc B dưới đây)
A. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (Gồm có 10 câu từ câu 41 đến câu 50)

Đoàn Đình Doanh Trang 5 / 7 mã đề 474
Câu 41: Cho : 1:chọn tổ hợp gen mong muốn 2:tạo các dòng thuần khác nhau
3:tạo các giống thuần bằng cách cho tự thụ hoặc giao phối gần 4:lai các dòng thuần khác nhau
Trình tự các bước trong quá trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp :
A. 1,4,2,3 B. 2,4,1,3 C. 4,1,2,3 D. 2,1,3,4
Câu 42: Bộ NST lượng bội của loài = 8. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể 4 nhiễm :
A. 4 B. 6 C. 10 D. 16

Câu 43: Bằng chứng tế bào học phân tử chứng tỏ:
A. nguồn gốc thống nhất các loài
B. sinh giới có nhiều nguồn gốc
C. chỉ có những loài cùng giới sinh vật mới có chung nguồn gốc
D. chỉ có những loài thuộc giới động vật và giới thực vật mới có chung nguồn gốc
Câu 44: Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do đột biến gen gen lặn nằm trên NST thường.Bố và mẹ bình
thường sinh đứa con gái đầu lòng bị bệnh phênin kêtô niệu .Xác suất để họ sinh đứa con tiếp theo là trai
không bị bệnh trên là
A. 1/2 B. 1/4 ` C. 3/4 D. 3/8
Câu 45: Các loài gần nhau về nguồn gốc, khi sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức
ăn, để tránh sự cạnh tranh xảy ra thì chúng thường có xu hướng :
A. phân li ổ sinh thái B. phân li nơi ở
C. thay đổi nguồn thức ăn D. di cư đi nơi khác
Câu 46: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo :
A. đều có hiệu suất sản xuất cao B. đều thực hiện một chu trình sinh học đầy đủ
C. đều hình thành bằng qui luật tự nhiên D. đều đa dạng và có thành phần cấu trúc giống nhau
Câu 47: Sự không đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình của quần thể là kết quả của quá trình
A. chọn lọc tự nhiên B. đột biến và giao phối
C. hình thành các đặc điểm thích nghi D. đột biến
Câu 48:Cho các phép lai: 1:(
aB
Ab
x
Ab
aB
) ; 2:(
ab
AB
x
AB

ab
) ; 3:(
ab
AB
x
Ab
aB
) ; 4:(
ab
AB
x
ab
ab
)
Trường hợp nào phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1/2/1?
A. 1 B. 1,2 C. 1,3 D. 1,3,4
Câu 49: Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng
A. có tốc độ sinh sản nhanh. B. thích nghi cao với môi trường.
C. dễ phát sinh biến dị. D. có cấu tạo cơ thể đơn giản.
Câu 50: Ở đậu hà lan, tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn so với hạt nhăn. Tính trạng do một cặp gen
nằm trên NST thường qui định. Thế hệ xuất phát cho giao phấn cây ♂ hạt trơn thuần chủng với cây ♀
hạt nhăn sau đó cho F
1
giao phấn lại với cây mẹ ở thế hệ xuất phát. Theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu
hình ở đời sau là
A. 100% hạt trơn B. 100% hạt nhăn C. 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn D. 1 hạt trơn : 1 hạt nhăn

B. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (Gồm có 10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đặc điểm nổi bật của phương pháp dung hợp 2 tế bào trần so với lai xa:
A. tránh được hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa

B. tạo được dòng thuần nhanh nhất
C. tạo được giống mới mang những đặc điểm mới không có ở bố mẹ
D. tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài bố mẹ
Câu 52: Trong quá trình tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A. di -nhập gen B. chọn lọc tự nhiên C. giao phối không ngãu nhiên D. đột biến

Đoàn Đình Doanh Trang 6 / 7 mã đề 474
Câu 53: Ở người.gen A quy định mắt đen, a quy định mắt xanh.B tóc quăn, b tóc thẳng. Nhóm máu do 3
alen: trong đó 2 alen đồng trội là I
A
, I
B
và alen lặn là I
O
.Biết các cặp gen qui định các cặp tính trạng
nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Bố mắt đen, tóc thẳng, nhóm máu B; mẹ mắt xanh, tóc quăn,
nhóm máu A.Sinh con mắt đen, tóc thẳng , nhóm máu O. Kiểu gen của bố mẹ có thể là:
A. Bố AabbI
B
I
O
x Mẹ aaBBI
A
I
O
B. Bố AabbI
B
I
O
x Mẹ aaBbI

A
I
O

C. Bố AAbbI
B
I
O
x Mẹ aaBbI
A
I
A
D. Bố AabbI
B
I
B
x Mẹ aaBbI
A
I
O

Câu 54: Các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbDdEe x AaBbDdEe cho thế hệ
sau với kiểu hình gồm 3 tính trạng trội 1 lặn với tỉ lệ:
A. 27/128. B. 27/64. C. 27/256 D. 81/256
Câu 55: Trong diễn thế sinh thái, hệ sinh thái có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành quần xã
sinh vật là :
A. hệ vi sinh vật B. hệ động vật C. hệ thực vật D. hệ động vật và vi sinh vật
Câu 56: Phân tử ADN ở vi khuẩn E.côli chỉ chứa N
15
phóng xạ. Khi chuyển vi khuẩn này sang môi

trường chỉ có N
14
thì sau 5 lần nhân đôi liên tiếp sẽ tạo ra số lượng phân tử ADN mới chỉ chứa toàn N
14

là:
A. 5 B. 10 C. 20 D. 30
Câu 57: Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch
kia tổng hợp gián đoạn?
A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp 1 chiều nhất
định
B. Sự liên kết các nu- trên 2mạch diễn ra không đồng thời
C. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau
D. Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại en zim khác nhau xúc tác
Câu 58: Chọn lọc phân hóa là hình thức chọn lọc:
A. đào thải các giá trị vùng biên, tích lũy các giá trị trung tâm
B. đào thải các giá trị trung tâm, tích lũy các giá trị vùng biên
C. đào thải các giá trị trung tâm và vùng biên
D. tích lũy các giá trị trung tâm và vùng biên
Câu 59: Phenylkêtô niệu và bạch tạng ở người là 2 bệnh do đột biến gen lặn trên các NST thường khác
nhau. Một đôi tân hôn đều dị hợp về cả 2 cặp gen qui định tính trạng trên. Nguy cơ đứa con đầu lòng
mắc 1 trong 2 bệnh trên là
A. 1/2 B. 1/4 C. 3/8 D. 1/8
Câu 60: Những động vật nào sau đây đã được con người nhân bản vô tính?
A. Cừu, chuột B. Cừu , khỉ, chuột, bò
C. Cừu , khỉ, chuột, dê D. Cừu , khỉ, chuột, dê, lợn, bò









Đoàn Đình Doanh Trang 7 / 7 mã đề 474

ĐÁP ÁN THI THỬ MÔN SINH HỌC MÃ ĐỀ 474
CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A CÂU Đ/A
1
A
11
A
21
A
31
D
41
B
51
A
2
A
12
B
22
A
32
A
42
C

52
D
3
C
13
B
23
A
33
C
43
A
53
B
4
B
14
D
24
D
34
C
44
D
54
B
5
B
15
A

25
B
35
C
45
A
55
C
6
C
16
A
26
C
36
D
46
B
56
D
7
C
17
A
27
C
37
B
47
B

57
A
8
D
18
D
28
B
38
D
48
C
58
B
9
D
19
B
29
A
39
A
49
A
59
C
10
B
20
D

30
B
40
D
50
D
60
D

×