Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

ÔN TẬP HRM ....................................

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (511.32 KB, 24 trang )

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
MÔN: QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
Thời gian thi: 75 phút
Quy định đề: Không sử dụng tài liệu
Cấu trúc đề: Có 3 phần, bao gồm:
- Phần 1: 15 câu trắc nghiệm, chọn 1 phương án đúng nhất trong 4 phương án A/B/C/D
(3 điểm)
- Phần 2: 10 câu trả lời ngắn gọn (3 điểm)
- Phần 3: 1 bài tập toán (4 điểm)
Trong đó:

Phần 1 nội dung từ chương 1 đến chương 7
Question 1
............là một loại văn bản viết trình bày các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng và năng lực mà
một cá nhân cần có để hồn thành cơng việc.
A. Bản mô tả công việc
B. Bản mô tả tiêu chuẩn công việc
C. Bản yêu cầu chuyên môn công việc
D. Phân tích cơng việc
Question 2
Quản trị nguồn nhân lực bao gồm có 3 nhóm hoạt động cơ bản là thu hút nguồn nhân lực,
đào tạo & phát triển nguồn nhân lực và
A. Tuyển dụng nguồn nhân lực
B. Khích lệ và duy trì nguồn nhân lực
C. Trả thù lao
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Question 3
Đối với quan điểm quản trị theo quan hệ con người, các doanh nghiệp cần tập trung chú
trọng vào..........
A. Hợp tác lao động
B. Phần thưởng về vật chất


C. Khai thác tối đa sức lao động
D. Chun mơn hố sản xuất
Question 4
Số lượng, chất lượng nhân lực mà doanh nghiệp cần đáp ứng để đạt được các mục tiêu sản
xuất kinh doanh được gọi là..
A. Cầu nhân lực dài hạn
B. Cầu nhân lực ngắn hạn
C. Cầu nhân lực
D. Cung nhân lực
Question 5
Khối lượng công việc hoặc nhiệm vụ mà một người cần phải đảm nhận được gọi là..............
A. Năng suất lao động
B. Tiêu chuẩn định biên
C. Định mức lao động
D. Cả (B) và (C) đều đúng


Question 6
Loại văn bản nào cung cấp thông tin về cấp bậc cơng việc bình qn của người lao động?
A. Bản yêu cầu chuyên môn công việc
B. Bản mô tả công việc
C. Bản mô tả tiêu chuẩn công việc
D. Cả (A) và (B) đều đúng.
Question 7
Phương pháp được sử dụng để xác định cung nhân lực bên trong đối với lao động trực tiếp
là:
A. Phương pháp phân tích cán bộ chun mơn kỹ thuật theo ngành nghề đào tạo, trình độ chun
mơn, thâm niên cơng tác.
B. Phương pháp phân tích kết cấu nghề nghiệp
C. Phương pháp phân tích trình độ tay nghề

D. Cả (B) và (C) đều đúng
Question 8
Tác giả nào cho rằng “Thành tích là thước đo giá trị đóng góp của nhân viên” ?
A. Frederich Taylor
B. Michael Porter
C. Elton Mayo
D. Warren Bennis
Question 9
Cầu nhân lực ngắn hạn là dữ liệu để hỗ trợ các nhà quản trị trong việc:
A. Lập chiến lược quản trị nguồn nhân lực trong ngắn hạn
B. Lập kế hoạch quản trị nguồn nhân lực
C. Lập chiến lược quản trị nguồn nhân lực trong dài hạn
D. Cả (A) và (C) đều đúng
Question 10
Chức năng nào nằm trong nhóm chức năng hỗ trợ của phịng nhân sự ?
A. Tuyển dụng
B. Dịch vụ và phúc lợi
C. Y tế và an toàn
D. Nghiên cứu tài nguyên nhân sự
Question 11
Theo quan điểm hành chính, đào tạo:
A. Được lập kế hoạch dài hạn
B. Được liên kết với các lĩnh vực khác như thuyên chuyển, đề bạt, đánh giá thành tích...
C. Chủ yếu là để giải quyết các vướng mắc tức thời trong công việc
D. Cả (B) và (C) đều đúng
Question 12
Giải pháp có thể được áp dụng trong cả 2 trường hợp thừa nhân lực và thiếu nhân lực ?
A. Luân chuyển lao động
B. Kế hoạch hỏa nhân lực kế thừa
C. Hợp đồng gia công

D. Cả (A) và (C) đều đúng
Question 13
Kỳ vọng về kết quả cơng việc có thể được tìm thấy trong
A. Bản u cầu chun mơn cơng việc


B. Bản mô tả công việc
C. Bản mô tả tiêu chuẩn công việc
D. Cả (B) và (C) đều đúng.
Question 14
Khi chuẩn bị phân tích cơng việc, việc xem xét sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp là để:
A. Xác định mối quan hệ giữa công việc này với các công việc khác trong doanh nghiệp
B. Xác định các yếu tố đầu vào của công việc
C. Xác định công việc sẽ chịu sự giám sát của ai
D. Cả (A) và (C) đều đúng
Question 15
Trong các tình huống nêu ra dưới đây, tình huống nào là phân tích cơng việc ?
A. Phịng Kinh doanh yêu cầu phòng nhân sự hỗ trợ trong việc xem xem đặc điểm công việc của
nhân viên thị trường nhằm tổ chức một số khóa đào tạo vào năm sau.
B. Giám đốc công ty Hưng Thịnh yêu cầu phòng nhân sự phối hợp với các trưởng bộ phận liệt kê
lại khối lượng cơng việc từng phịng để phân công công việc cho hợp lý.
C. Công ty Thụy Khê đã sử dụng những thông tin tuyển dụng đăng trên báo của một số công ty
khác để phục vụ cho việc tuyển quản lý kho tại cơng ty mình.
D. Cả (A) và (B) đều đúng.
Question 16
Hoạch định nguồn nhân lực bao gồm các hoạt động sau đây, ngoại trừ:
A. Dự báo cầu nguồn nhân lực
B. Dự bảo cung nguồn nhân lực
C. Lên các chương trình cần thiết
D. Chuẩn bị cho việc tuyển dụng nhân viên

Question 17
Cầu nào dưới đây trình bày đúng về bản mô tả công việc ?
A. Không thể soạn thảo lại các mục tiêu đã đạt được
B. Chúng được sử dụng tự do và rất hiếm khi được soạn thảo lại
C. Mục đích chính của bản mơ tả công việc là định hướng công việc cho nhân viên mới
D. Phòng nhân sự thường cùng phối hợp để phát triển và soạn thảo các bản mô tả công việc
Question 18
Các phương pháp sau đây được sử dụng cho việc dự báo nhu cầu nhân lực
A. Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên
B. Phương pháp chuyên gia
C. Phương pháp lượng hao phí lao động
D. Phương pháp tính theo năng suất lao động
Question 19
Tiêu chí nào được sử dụng để đánh giá và so sánh chất lượng của lao động giản tiếp giữa
các doanh nghiệp ?
A. Trình độ tay nghề
B. Trình độ học vấn
C. Trình độ chun mơn
D. Trình độ văn hoá
Question 20
Khi lực lượng lao động của doanh nghiệp bị già hoá, doanh nghiệp phải đối mặt với tình
trạng nào ?
A. Tình trạng nhảy việc gia tăng
B. Sự giảm sút về tính linh hoạt
C. Độ kiên nhẫn khi thực hiện công việc giảm


D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Question 21
Nguồn nhân lực được cấu thành bởi yếu tố nào ?

A. Thể lực
B. Tài lực ( trí lực )
C. Vật lực
D. Cả (A) và (B) đều đúng
Question 22
Có bao nhiêu phương pháp để dự đoán cầu nhân lực (bao gồm cả ngắn hạn và dài hạn) ?
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
Question 23
Quan điểm quản trị theo khoa học xuất hiện vào giai đoạn nào ?
A. Từ 1930 - 1945
B. Trước 1930
C. Trước 1910
D. Từ 1910 – 1930
Question 24
Cầu nào dưới đây trình bày khơng đúng về bản mơ tả cơng việc ?
A. Bản mô tả công việc không phải là sự phản ánh hồn hảo cơng việc
B. Nội dung cơng việc về cơ bản là ổn định
C. Bản mô tả công việc thường đề “tên công việc"
D. Bản mô tả công việc có thể được sử dụng để viết các quảng cáo giới thiệu việc làm
Question 25
Yếu tố nào dưới đây khơng tác động đến quy trình quản trị nguồn nhân lực ?
A. Bản chất của lực lượng lao động ngày nay
B. Mơi trường bên ngồi
C. Các phương pháp quản trị nguồn nhân lực
D. Phong trào phúc lợi công nghiệp
Question 26
Khi cung cầu nhân lực tồn tại ở trạng thái cân bằng, doanh nghiệp không cần thực hiện bất

cứ giải pháp nào khác.
True
False
Question 27
Ước lượng trung bình là phương pháp dự báo cầu nhân lực dài hạn căn cứ vào nhu cầu nhân lực
bình qn của các thời kỳ trước đó.
True
False
Question 28
Có thể chỉ có những nhiệm vụ chính trong bản mô tả công việc.
True
False
Question 29
Quy mô cung nhân lực là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc lựa chọn nguồn cung nhân lực.
True
False


Question 30
Quản trị nguồn nhân lực được thực hiện chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của người
lao động.
True
False
Question 31
Bảng phân tích cơng việc có thể cung cấp những thông tin về công việc cho doanh nghiệp.
True
False
Question 32
Giám đốc doanh nghiệp là người phải thực hiện công tác quản trị nguồn nhân lực.
True

False
Question 33
Phân tích cơng việc là tiến trình thu thập và xử lý những thơng tin cá nhân của người lao động.
True
False
Question 34
Quản trị nguồn nhân lực nên chú trọng theo hướng khai thác và phát triển nguồn nhân lực.
True
False
Question 35
Chất lượng nguồn nhân lực chỉ được thể hiện thông qua việc sử dụng phương pháp định tỉnh.
True
False
Question 36
Các nhà quản trị trong hầu hết các cơng ty đều sử dụng đến quy trình quản trị nhân sự
True
False
Question 37
Hầu hết các công việc vẫn ổn định và ít thay đổi theo thời gian do vậy nên không cần phải xem
lại các bản mô tả công việc
True
False
Question 38
Trong quy trình hoạch định nguồn nhân lực, việc tuyển dụng nhiều người lao động vượt mức
ngân sách cho phép thì khơng có gì bất ổn cả
True
False
Question 39
Phịng nhân sự ở mỗi doanh nghiệp có thể coi là trung tâm thông tin về nguồn lao động của thị
trường lao động

True
False
Question 40
Khơng nên áp dụng phương pháp phỏng vấn bởi vì người thực hiện cơng việc thường có khuynh
hướng “thổi phồng" các thông tin về công việc của
họ.


True
False
Question 41
Bản mô tả công việc cho người thực hiện công việc biết các nhiệm vụ cụ thể cần phải làm
True
False
Question 42
Phân tích cơng việc là trách nhiệm của tất cả các nhà quản trị.
True
False

Question 43
Để phân tích cơng việc một cách có hiệu quả, cần phải cố gắng thu thập càng nhiều thông tin về
công việc càng tốt
True
False
Question 44
Một yêu cầu quan trọng nhất trong tất cả các nỗ lực hoạch định nguồn nhân lực là phải làm sao
để người lao động và các ứng viên xin việc không bị phân biệt đối xử, cũng như đem đến cho họ
các cơ hội việc làm ngang nhau.
True
False

Question 45
Trong quản trị nhân lực, các hoạt động cơ bản thì hồn tồn khơng có liên quan nhau.
True
False
Question 46
Phong trào quan hệ con người tập trung vào động cơ kinh tế để tạo động lực nơi làm việc
True
False
Question 47
Bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn thực hiện công việc chỉ được sử dụng để thiết lập thông
báo tuyển dụng
True
False
Question 48
Hoạch định nguồn nhân lực giữ vai trò trung tâm trong quản trị chiến lược nguồn nhân lực.
True
False
Question 49
Tiềm năng của nguồn nhân lực là vô hạn.
True
False
Question 50
Tuy các hợp đồng lao động có một tác động quan trọng lên nhiều mặt khác nhau của quản trị
nhân lực nhưng chúng lại không ảnh hưởng đến quy trình
hoạch định nguồn nhân lực.


True
False
CƠ KHÁNH

Question 1
Biến số quan trọng trong q trình thiết kế cơng việc:
A. Khả năng của người lao động.
B. Tính thơng lệ của cơng việc.
C. Dịng cơng việc (quy trình công việc).
D. Cả (A),(B),(C) đều đúng.
Question 2
Doanh nghiệp thường áp dụng quy trình đánh giá thực hiện cơng việc vào những mốc thời
gian nào?
A. Khi doanh nghiệp tiến hành xem xét bố trí cơng việc cho người lao động.
B. Trong những ngày đầu tiên người lao động đảm trách công việc.
C. Trong 6 tháng đầu tiên người lao động đảm trách công việc.
D. Cả (A), (B), (C) đều đúng.
Question 3
Lợi ích của việc thiết kế lại công việc là:
A. Sử dụng những khả năng sẵn có về nhân lực.
B. Phù hợp với sự tiến bộ của khoa học- công nghệ.
C. Tăng động cơ làm việc và tăng phần hấp dẫn trong công việc.
D. Cả (A), (B), (C ) đều đúng.
Question 4
Tuyển chọn là quá trình:
A. Tìm kiếm, sắp xếp và lựa chọn ứng viên
B. Tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn ứng viên
C. Đánh giá và lựa chọn ứng viên
D. Đánh giá, lựa chọn và sắp xếp ứng viên
Question 5
Thông tin về yêu cầu kỹ năng để thực hiện tốt cơng việc thể hiện rõ ở đâu?
A. Bản tóm tắt kỹ năng.
B. Bản tiêu chuẩn công việc
C. Bản yêu cầu chuyên môn công việc



D. Bản mơ tả cơng việc
Question 6
Việc tìm hiểu “sự phát triển công nghệ tác động đến hoạt động kinh doanh của cơng ty” được gọi
là tìm hiểu thơng tin:
A. Từ mơi trường bên ngồi.
B. Phản hồi về tiến trình kinh doanh.
C. Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực.
D. Từ môi trường bên trong.
Question 7
Ưu điểm của việc sử dụng dịch vụ tuyển dụng đó là:
A. Tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp
B. Hiểu rõ những yêu cầu của doanh nghiệp
C. Tiếp cận được nhiều nguồn ứng viên
D. Cả (A), (B) đều đúng.
Question 8
Quản trị nguồn nhân lực có bao nhiêu nhóm chức năng:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Question 9
Ai là người ra quyết định tuyển dụng cuối cùng:
A. Giám đốc
B. Nhà quản trị chức năng
C. Tùy thuộc vào cơ cấu của doanh nghiệp.
D. Bộ phận nhân sự
Question 10
Nhiệm vụ của quản trị nguồn nhân lực:

A. Bố trí, sử dụng và quản lý nhân viên.
B. Huấn luyện, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
C. Thúc đẩy, động viên nhân viên
D. Cả (A), (B), (C ) đều đúng.


Question 11
Doanh nghiệp nên tiến hành phân tích cơng việc khi, ngoại trừ:
A. Doanh nghiệp có các chức vụ mới
B. Tiến độ công việc bị chậm trễ
C. Doanh nghiệp thay đổi chiến lược kinh doanh
D. Doanh nghiệp mới thành lập
Question 12
Thành phần nào dưới đây không được xem là thành phần quan trọng trong một chương trình định
hướng hiệu quả:
A. Bắt người lao động làm việc không ngừng nghỉ
B. Dẫn đi tham quan nơi làm việc
C. Giải thích về những điều luật lao động
D. Giới thiệu những cộng sự cùng làm việc
Question 13
Dưới đây là những mục tiêu mà tổ chức cần đạt được sau giai đoạn tuyển mộ, ngoại trừ:
A. Thu hút ứng viên có khả năng
B. Tạo được động cơ làm việc cho người lao động
C. Điền khuyết các vị trí nhanh chóng
D. Khơng có phương án phù hợp.
Question 14
Giải pháp có thể sử dụng để thay thế việc đào tạo nguồn nhân lực:
A. Tuyển dụng nguồn nhân lực
B. Đơn giản hóa cơng việc.
C. Th lao động

D. Cả (A), (B), (C) đều đúng.
Question 15
Việc tham khảo ý kiến để có thêm thơng tin về người được đánh giá có thể mang lại lợi ích,
ngoại trừ:
A. Đảm bảo tính khách quan của việc đánh giá.
B. Đảm bảo thông tin được công bố rộng rãi.
C. Kiểm chứng các thông tin đã thu thập được.
D. Nhà quản trị có cái nhìn bao quát hơn.
Question 16


Trong thế kỷ thứ 21, quản trị nguồn nhân lực gặp phải thách thức nào?
A. Quan điểm con người là nguồn lực cốt lõi của tổ chức.
B. Tái cấu trúc ở các công ty.
C. Tiếp cận chiến lược trong quản trị nguồn nhân lực.
D. Cả (A), (B), (C) đều đúng.
Question 17
Một doanh nghiệp có thể khơng tiếp cận và thu hút được ứng viên tốt do những nguyên nhân
dưới đây, ngoại trừ:
A. Không tiếp cận nguồn ứng viên phù hợp
B. Cơng ty khơng có uy tín
C. Vị trí tuyển dụng khơng hấp dẫn
D. Khơng có câu trả lời phù hợp.
Question 18
Đào tạo là giải pháp:
A. Khi nhân viên khơng hồn thành chỉ tiêu công việc.
B. Là giải pháp trong mọi tình huống của doanh nghiệp.
C. Khi tổ chức thay đổi bộ máy cơ cấu
D. Khi nhân viên khơng hồn thành công việc do thiếu kiến thức và kỹ năng
Question 19

Xác định yêu cầu đối với ứng viên là trách nhiệm của:
A. Bộ phận nhân sự
B. Cấp quản lý chức năng
C. Bộ phận nhân sự và cấp quản lý chức năng
D. Ban giám đốc
Question 20
Tiêu chí được xem là xu hướng mới trong đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên là:
A. Phẩm chất cá nhân.
B. Tiềm năng phát triển.
C. Hồn thành các mục tiêu cơng việc.
D. Kỹ năng làm việc
Question 21
Xác định nội dung công việc thuộc giai đoạn nào trong tiến trình tuyển dụng:


A. Hướng dẫn hội nhập.
B. Xác định nhu cầu tuyển dụng
C. Tuyển mộ
D. Tuyển chọn
Question 22
Yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến quá trình hoạch định nguồn nhân lực
A. Thị trường Lao động
B. Tỷ lệ thay thế nhân viên
C. Sự cạnh tranh
D. Cơng nghệ
Question 23
Biểu đồ quy trình cơng việc sẽ giúp cho việc xác định, ngoại trừ:
A. Ai là người hưởng lợi từ các yếu tố đầu ra.
B. Công việc sẽ tạo ra các yếu tố đầu ra ( kết quả ) nào?
C. Cá nhân hay bộ phận nào sẽ là người cung cấp những yếu tố đầu vào này.

D. Những yếu tố đầu vào nào cần phải được cung cấp để có thể thực hiện cơng việc.
Question 24
Dữ liệu từ mơi trường bên ngồi trong hoạch định nguồn nhân lực bao gồm, ngoại trừ:
A. Thị trường lao động.
B. Các Quy định của Chính phủ và nước sở tại.
C. Kế hoạch tự động hố q trình sản xuất.
D. Sự cạnh tranh trong ngành.
Question 25
Vai trò của hoạt động hoạch định nguồn nhân lực là:
A. Ảnh hưởng đến hiệu quả của tổ chức.
B. Cả (A), (B), (C ) đều đúng.
C. Là cơ sở cho các hoạt động khác trong quản trị nguồn nhân lực.
D. Giữ vai trò trung tâm trong quản lý chiến lược nguồn nhân lực.
Question 26
Mục đích của đánh giá thành tích là:
A. Cải thiện mơi trường làm việc
B. Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên


C. Tuyển dụng vị trí mới
D. Cả (A),(B),(C) đều đúng.
Question 27
Phân loại ứng viên trong tuyển mộ bên trong bằng cách, ngoại trừ:
A. Thâm niên công tác
B. Dựa vào vị trí cơng việc.
C. Kỹ năng cần thiết để thực hiện cơng việc
D. Q trình thun chuyển
Question 28
Biểu mẫu thu thập thông tin nào chủ yếu được sử dụng để lấy những thơng tin định tính phục vụ
cho mục đích tuyển dụng:

A. Bảng câu hỏi phân tích vị trí/chức vụ cơng việc(PAQ)
B. Bảng phân tích cơng việc
C. Bảng câu hỏi phân tích cơng việc
D. Phiếu phân tích chức năng cơng việc
Question 29
Xác định khoảng cách trong kết quả công việc là nhiệm vụ của:
A. Đồng sự
B. Bộ phận nhân sự
C. Ban giám đốc
D. Nhà quản trị chức năng
Question 30
Nhà quản trị doanh nghiệp phải thực hiện công tác chuẩn bị trong đánh giá thành tích bao gồm,
ngoại trừ:
A. Xem lại hồ sơ đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên trong các kỳ trước, đặc biệt là kỳ gần
nhất.
B. Xem xét lại phạm vi, trách nhiệm công việc của mỗi nhân viên.
C. Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp.
D. Nghiên cứu kỹ về hệ thống đánh giá thành tích mà doanh nghiệp đang áp dụng
Question 31
Thơng tin về công việc là thông tin về:
A. Trách nhiệm
B. Nhiệm vụ


C. Kỹ năng
D. Cả (A); (B); (C) đều đúng
Question 32
Để xác định đúng nhu cầu đào tạo và phát triển của nhân viên,nhà quản trị cần dựa trên những
thông tin sau nào sau đây?
A. Những mục tiêu mà nhân viên cần đạt được trong kỳ.

B. Năng lực làm việc hiện tại của nhân viên.
C. Năng lực mà nhân viên cần có để đạt mục tiêu.
D. Cả (A),(B),(C) đều đúng
Question 33
Nội dung nào khơng có trong bản u cầu ứng viên:
A. Trình độ học vấn và kinh nghiệm
B. Kiến thức, kỹ năng
C. Tài sản cá nhân
D. Các yếu tố cá nhân
Question 34
Ai tham gia vào quá trình đánh giá nhu cầu đào tạo, ngoại trừ:
A. Nhà quản trị chức năng
B. Bộ phận nhân sự
C. Đồng sự
D. Ban giám đốc
Question 35
Đào tạo tại chỗ là gì?
A. Thường bao gồm nhiều bài giảng thuyết trình và hội thảo tại nơi làm việc
B. Bao gồm các biện pháp cụ thể huấn luyện cho người học việc thao tác trên những công việc
thực sự.
C. Bao gồm việc bắt nhân viên làm việc và hi vọng rằng họ sẽ có đủ nền tảng cần thiết để thực
hiện đầy đủ công việc.
D. Là sự lựa chọn số một cho tất cả các loại đào tạo kỹ năng
Question 36
Việc xem xét liệu có đạt được mục tiêu đào tạo đã đặt ra hay không là hoạt động thuộc giai đoạn
nào của tiến trình đào tạo:
A. Xác định nhu cầu đào tạo
B. Thực hiện kế hoạch



C. Đánh giá kết quả đào tạo
D. Lập kế hoạch và chuẩn bị
Question 37
Để xây dựng các tiêu chuẩn kết quả cơng việc thì chúng ta cần thực hiện theo các bước sau:
A. Xác định những nhiệm vụ chính có thể đo lường được của vị trí cơng việc
B. Xây dựng các tiêu chuẩn kết quả đối với từng nhiệm vụ.
C. Thẩm định những tiêu chuẩn này với những người có liên quan.
D. Cả (A),(B),(C) đều đúng.
Question 38
Phương pháp có thể sử dụng trong đánh giá nhu cầu đào tạo, ngoại trừ:
A. Xem xét các tài liệu có liên quan
B. Phỏng vấn nhân viên
C. Quan sát người thực hiện công việc
D. Phỏng vấn khách hàng
Question 39
Khi đưa ra các yêu cầu về ứng viên trong tuyển dụng nên:
A. Cao để tuyển dụng được người tốt nhất
B. Phù hợp với yêu cầu của cơng việc
C. Thấp để giảm chi phí cho doanh nghiệp
D. Tuỳ theo quan điểm của nhà quản trị.
Question 40
Đào tạo tại chỗ là:
A. Bao gồm việc bắt nhân viên làm việc và hi vọng rằng họ sẽ có đủ nền tảng cần thiết để thực
hiện đầy đủ công việc.
B. Thường bao gồm nhiều bài giảng thuyết trình và hội thảo tại nơi làm việc
C. Là sự lựa chọn số một cho tất cả các loại đào tạo kỹ năng
D. Bao gồm các biện pháp cụ thể huấn luyện cho người học việc thao tác trên những công việc
thực sự.
Question 41
Vai trò của hoạch định nguồn nhân lực, ngoại trừ:

A. Là cơ sở cho việc xác định nhiệm vụ và chức năng của người lao động
B. Điều hòa các hoạt động nguồn nhân lực


C. Ảnh hưởng đến hiệu quả của tổ chức
D. Giữ vai trò trung tâm trong chiến lược nguồn nhân lực
Question 42
Nội dung nào nên có trong bản yêu cầu ứng viên:
A. Các yếu tố cá nhân
B. Yêu cầu về trình độ học vấn và kinh nghiệm
C. Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng
D. Cả (A),(B),(C) đều đúng.
Question 43
Nguồn tuyển mộ nào giúp doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí:
A. Nguồn bên ngồi
B. Th cơng ty tuyển dụng
C. Nguồn bên trong
D. Xem xét hồ sơ các ứng viên đã qua vòng phỏng vấn mà khơng được tuyển trước đó.
Question 44
Vai trị cơ bản của quản trị nguồn nhân lực bao gồm chính sách, cố vấn, kiểm tra và :
A. Đào tạo
B. Trả thù lao
C. Phân tích cơng việc
D. Dịch vụ

Question 45
Các hình thức đào tạo tập trung, loại trừ:
A. Kèm cặp
B. Th cơng ty đào tạo
C. Dự khóa học sẵn có

D. Tự thực hiện
Question 46
Tổ chức O*Net thiết kế biểu mẫu nào sử dụng trong phân tích cơng việc:
A. Bảng câu hỏi phân tích cơng việc
B. Phiếu câu hỏi phân tích chức vụ công việc


C. Bảng Phân tích cơng việc
D. Phiếu phân tích chức năng cơng việc
Question 47
Lý do để phân tích cơng việc, ngoại trừ:
A. Xác định năng suất lao động của người thực hiện
B. Xác định yêu cầu phát triển nghề nghiệp
C. Xác định phẩm chất mà người thực hiện công việc cần có
D. Xác định nhu cầu đào tạo
Question 48
Nguồn nào sau đây khơng phải là nguồn bên ngồi trong tuyển dụng:
A. Ứng viên là bạn/người thân của nhân viên
B. Ứng viên tự nộp hồ sơ
C. Hồ sơ nhân viên
D. Cả (A),(B),(C) đều đúng.

Question 49
Người gắn liền với phong trào quản trị theo quan hệ con người đó là:
A. Hugo Musterberg
B. Samuel Gompers
C. Frederick Taylor
D. Elton Mayo
Question 50
Khi tuyển dụng, doanh nghiệp phải đảm bảo:

A. Tuân thủ các quy định của Chính Phủ
B. Tuân thủ các quy định của Pháp Luật
C. Thực hiện đúng các bước trong tiến trình tuyển dụng
D. Cả (A),(B) đều đúng.


Phần 2: Trả lời cHho các câu hỏi sau một cách ngắn gọn (đề thi sẽ chọn bất kỳ
10 trong số những câu này)
1. “Chun mơn hố để tăng năng suất” là nội dung của quan điểm nào về nguồn nhân
lực? Tác giả?
Chun mơn hóa để tăng năng suất là của Quản trị theo khoa học (Frederich Taylor)
2. Trình bày các nhóm chức năng cơ bản của quản trị nguồn nhân lực ?
Các nhóm chức năng cơ bản của Quản trị nguồn nhân lực
1. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực: Hoạch định, tuyển chọn, bố trí nhân lực
2. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
3. Nhóm chức năng duy trì , khích lệ nguồn nhân lực: Thù lao , an toàn và sức khỏe , đánh
giá,….
3. Nguồn nhân lực là gì?
Nguồn nhân lực bất cứ cái gì xuất phát từ yếu tố con người , tạo ra giá trị thặng dư cho mình :
kiến thức , kĩ năng, trình độ,…
4. Quản trị nguồn nhân lực là trách nhiệm của ai ?
Quản trị nguồn nhân lực là trách nhiệm của các nhà quản trị
5. Nhiệm vụ của phòng ban chuyên trách về nhân sự là gì? *
Chính sách, dịch vụ , cố vấn, kiểm tra
6. Thế nào là phân tích cơng việc ?
Phân tích cơng việc là một tiến trình xác định một cách có hệ thống các nhiệm vụ và các kỹ
năng cần thiết để thực hiện các công việc trong tổ chức.
7. Người thực hiện công việc được lựa chọn để cung cấp thơng tin trong phân tích cơng
việc là ai ?
Người thực hiện công việc ở mức đạt yêu cầu

8. Bản mô tả cơng việc là gì ?
Bản mơ tả cơng việc là một văn bản viết giải thích về những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện
làm việc và những vấn đề có liên quan đến một cơng việc cụ thể
9. Sau khi phân tích cơng việc, bộ phận nhân sự có thể viết được văn bản gì ?
Bản mơ tả cơng việc
Bảng yêu cầu chuyên môn công việc
Bản mô tả tiêu chuẩn thực hiện cơng việc
10. Phân tích cơng việc do ai thực hiện ?
Phân tích cơng việc do chun viên phân tích cơng việc của phịng nhân sự thực hiện
11. Thế nào là cầu nhân lực ?
Cầu nhân lực là số lượng và chất lượng nguồn nhân lực mà doanh nghiệp cần đáp ứng để đạt
được mục tiêu trong sản xuất kinh doanh
12. Nêu một trong những vai trò của hoạch định nguồn nhân lực ?
Vai trò của hoạch định nguồn nhân lực là:
- Giữ vai trò trung tâm trong quản trị chiến lược nguồn nhân lực
- Ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của tổ chức
- Là cơ sở cho các hoạt động biên chế đào tạo và phát triển nguồn nhân lực


- Điều hòa các hoạt động của nguồn nhân lực
13. Hãy nêu một giải pháp khi cầu nhân lực lớn hơn cung nhân lực trong doanh nghiệp ?
Trường hợp: Cầu nhân lực > Cung nhân lực => Thiếu lao động
Giải pháp :
- Thực hiện chương trình đào tạo
- Đề bạt lao động trong tổ chức
- Tuyển dụng mới
- Hợp đồng gia cơng
- Th lao động
- Làm thêm giờ
14. Q trình đánh giá, xác định nhu cầu về nguồn nhân lực để đáp ứng mục tiêu công

việc của tổ chức và xây dựng các kế hoạch lao động để đáp ứng được nhu cầu đó gọi
là gì
Được gọi là Hoạch định nguồn nhân lực
15. Tiến trình thực hiện hoạt động thu hút và lựa chọn ứng viên có đủ điều kiện vào làm
việc tại doanh nghiệp được gọi là gì ?
Được gọi là Tuyển dụng nguồn nhân lực
16. Nêu một trong những lợi ích của tuyển dụng hiệu quả ? *
Lợi ích của tuyển dụng hiệu quả :
- Tiết kiệm thời gian và công sức cho doanh nghiệp
- Tiếp cận được nguồn ứng viên tiềm năng tốt
- Khắc phục được các hạn chế về chuyên môn và kỹ thuật tuyển chọn
- Được tư vấn để xác định mức lương hợp lí
17. Nêu một ưu điểm của tuyển mộ từ nguồn bên ngoài ?
Ưu điểm của tuyển mộ bên ngoài :
- Đáp ứng nguồn ứng viên đồi dào
18. Tiến trình tuyển dụng nguồn nhân lực có mấy bước ?
Tiến trình tuyển dụng gồm có 4 bước :
B1: Xác định nhu cầu tuyển dụng
B2: Tìm kiếm ứng viên (Quảng cáo tuyển mộ )
B3: Đánh giá, lựa chọn và sắp xếp nhân lực
B4: Hướng dẫn hội nhập và đánh giá kết quả
19. Tiêu chuẩn được sử dụng để đánh giá, lựa chọn ứng viên phải đáp ứng được những
yêu cầu gì?
Tiêu chuẩn để đánh giá ứng viên :
1/ Kiến thức và kĩ năng
2/ Trình độ và kinh nghiệm
3/ Đặc điểm cá nhân
20. Tiến trình thu hút các ứng viên từ nhiều nguồn khác nhau đến đăng ký và nộp hồ sơ
xin việc được gọi là gì ?
Được gọi là Tuyển mộ nguồn nhân lực



21. Hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện có hiệu quả hơn
các chức năng nhiệm vụ của mình được gọi là gì ?
Đào tạo nguồn nhân lực
22. Đào tạo nguồn nhân lực là gì?
Đào tạo nguồn nhân lực là việc thực hiện các hoạt động học tập nhằm mục đích nâng cao tay
nghề, kỹ năng cho một cá nhân với công việc hiện hành
23. Hãy nêu một hình thức của đào tạo tại chỗ ?
Kèm cặp
24. Phân biệt đào tạo nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực ?
Giống: + là việc thực hiện các hoạt động học tập
+ giúp nguồn nhân lực có thêm kiến thức, kinh nghiệm
Khác:

Tập trung
Phạm vi
Thời gian
Mục đích

Đào tạo nguồn nhân lực
Cơng việc hiện tại
Cá nhân
Ngắn hạn
Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức
và kỹ năng hiện tại

Phát triển nguồn nhân lực
Công việc tương lai
Cá nhân và tổ chức

Dài hạn
Chuẩn bị cho tương lai

25. Hoạt động nhằm đánh giá một cách có hệ thống hiệu quả cơng việc và những năng
lực của nhân viên bao gồm kết quả công việc, phương pháp làm việc, những phẩm
chất và kỹ năng có liên quan đến cơng việc được gọi là gì ?
Đánh giá hiệu quả làm việc
26. Mục đích quan trọng nhất của đánh giá hiệu quả làm việc là gì ?
Cải thiện kết quả làm việc trong tương lai
27. Thế nào là thù lao ?
Thù lao là tất cả các khoản mà người lao động nhận được thông qua mối quan hệ thuê mướn
giữa họ với tổ chức
28. Nêu các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến thù lao ?
Bản thân công việc
Bản thân người lao động
Xã hội và thị trường lao động
Doanh nghiệp
29. Thế nào là phúc lợi ?
Phúc lợi là thù lao gián tiếp được sử dụng để hỗ trợ cuộc sống cho người lao đọng (bảo
hiểm,lương hưu, nghỉ lễ,…)
30. Có bao nhiêu hình thức thể hiện thù lao? Nêu cụ thể
Có 4 hình thức :
+ Thù lao tài chính trực tiếp


+ Thù lao tài chính gián tiếp
+ Thù lao phi tài chính do đặc điểm cơng việc
+ Thù lao phi tài chính do đặc điểm mơi trường làm việc
Phần 3: Ôn tập lại tất cả các dạng bài tập toán sau:
Bài 1: Tình hình học sinh và giáo viên tại Trường mầm non Họa My được thể hiện theo

bảng sau:
X^2
XY
Năm
Số học sinh (cháu) X
Số giáo viên (cô) Y
10.000
800
2005
100
08
10.000
1000
2006
100
10
14.400
1.200
2007
120
10
14.400
1.200
2008
120
10
22.500
2.250
2009
150

15
36.864
3.840
2010
192
20
38.809
4.925
2011
197
25
57.600
6.000
2012
240
25
67.600
6.500
2013
260
25
66.049
7.196
2014
257
28
87.616
8.880
2015
296

30
104.976
11.340
2016
324
35
152.100
15.600
2017
390
40
176.400
17.640
2018
420
42
216.225
19.530
2019
465
42
250.000
25.000
2020
500
50
1.325.539
132.901
4131
415

Yêu cầu:
1. Dự đoán số giáo viên của Trường mầm non Họa My năm 2025 ? Biết rằng theo kế
hoạch tuyển sinh thì năm 2025 số lượng học sinh của Trường là 600 cháu.
1/ Gọi X là số học sinh , Y là số giáo viên
Ta có : na + bX = Y
16a + 4131b = 415
aX + bX^2 = XY => 4131a + 1325539b = 132901
Số học sinh và số GV có mối quan hệ tuyến tính theo dạng hàm : Y=0.26+0.1X
X(2025) = 600
Y(2025) = 60.26 = 61
2. Xác định số giáo viên cần điều chỉnh vào năm 2025 ? Biết rằng % nhân lực tăng từ
2020-2024 là 10%. Từ đó nêu ra một số kế hoạch thực hiện công tác điều chỉnh số
giáo viên đó.
+ Số giáo viên của trường vào cuối năm 2024: 61*90/100 = 54,9 = 55
+ Số giáo viên cần điều chỉnh vào năm 2025 : 61-55= 6
Bài 2: Phịng sản xuất cơng ty Honda Việt Nam cung cấp thông số sản xuất xe máy Wave
alpha như sau:
1. Nhóm cơng nhân A lắp ráp Qtt= 10 xe/tháng, cơ cấu công việc với mức thời gian như
sau:
T1= 5 giờ công việc bậc 1 với mức lương L1 = 20.000 đồng/giờ



×