Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Đc giữa học kì i 23 24 vl11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (797.63 KB, 10 trang )

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I- LỚP 11
I. Nội dung :
- Các lớp KHXH từ bài 1 đến bài 5.
- Các lớp KHTN từ bài 1 đến bài 7.
ST
T
1

Bài
Bài 1. Dao động
điều hịa

2

Bài 2. Mơ tả dao
động điều hòa

3

Bài 3. Vận tốc,gia
tốc trong dao động
điều hòa.
Bài 4. Bài tập về
dao động điều hòa
Bài 5. Động năng,
thế năng, sự chuyển
hóa năng lựợng
trong dao động điều
hịa.
Bài 6. Dao động tắt
dần, dao động


cưỡng bức,hiện
tượng cộng hưởng.
Bài 7. Bài tập về sự
chuyển hóa năng
lượng trong dao
động điều hịa.

4
5

6

7

u cầu cần đạt
-Thực hiện thí nghiệm đơn giản tạo ra được dao động và mơ tả được một số ví
dụ đơn giản về dao động tự do.
-Vận dụng được các khái niệm: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, độ lệch pha
để mơ tả dao động điều hồ.
- Dùng đồ thị li độ - thời gian có dạng hình sin (tạo ra bằng thí nghiệm, hoặc
hình vẽ cho trước), nêu được định nghĩa: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, độ
lệch pha.
-Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để xác định được: độ
dịch chuyển, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà.
- Vận dụng được các phương trình về: li độ và vận tốc, gia tốc của dao động
điều hoà.
-Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để mơ tả được sự
chuyển hố động năng và thế năng trong dao động điều hồ.
-Mơ tả được sự trao đổi giữa thế năng và động năng của hệ bằng cơng thức và
đồ thị.

-Nêu được ví dụ thực tế về dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và hiện tượng
cộng hưởng.
Thảo luận, đánh giá được sự có lợi hay có hại của cộng hưởng trong một số
trường hợp cụ thể.
-Vận dụng được các phương trình về li độ và vận tốc của dao động điều hoà.
-Vận dụng được phương trình a = - w2x của dao động điều hồ.
-Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để mơ tả được sự
chuyển hố giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà.

II. Các dạng bài tập cơ bản.
1.Trắc nghiệm lý thuyết.
2.Xác định: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, pha dao động , pha ban đầu của dao động, độ lệch pha
giữa 2 đao động.
3.Lập phương li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa. Xác định x,v,a ở một thời điểm t bất kì.
4. Xác định động năng,thế năng,cơ năng của vật dao động điều hịa.
5.Bài tốn đối với dao động điều hòa của con lắc đơn, con lắc lò xo…..
III. Bài tập tham khảo:
1. Bài tập trong SBT VL11.( Từ bài 1 đến bài 7).
2. Một số bài tập tự luận:
5 

x 2cos  4t 
 cm,
6 

Bài 1: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình
t

tính bằng giây.
a. Xác định: biên độ, tần số góc, tần số, chu kì và pha ban đầu.

b. Viết phương trình vận tốc và gia tốc của dao động điều hịa.
c. Tính li độ, vận tốc và gia tốc tại thời điểm t = 0,25 s.
1
3 

x  cos  4t 
 cm,
2
4 

Bài 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình
t tính bằng

giây.

a. Xác định: biên độ, tần số góc, tần số, chu kì và pha ban đầu.


b. Viết phương trình vận tốc và gia tốc của dao động điều hịa.
c. Tính li độ, vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 1,5 s.
Bài 3.Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mơ tả như hình
vẽ(H3)
a.Hãy xác định, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha ban đầu
b.
Lập
phuơng
trình
x,v,
a
H3

Bài 4.Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mơ tả như hình vẽ.
a.Hãy xác định, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha ban đầu
b. Lập phuơng trình x,v, a.
x(cm)
x(cm)

5

10

t(s)

1,5

0

0

20

2
4

t(s)

2,0

5

10


10

20

b)

a)
x(cm)

x(cm)

6

2

3
0

2

10

20
0

x(cm)
4

1


t(s)

0,5

0

3

1

6

2

c)

t(s)

2,0

d)

Bài 5.Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hịa A và B có cùng tần số được cho như
hình vẽ. Tính độ lệch pha của dao động A so với dao động B trong các hình dưới đây?
x

x
A


0

t

B t

0
B

a)

Bài 6..Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được
mô tả như hình vẽ. (H6)
a.Hãy xác định, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và
H6
pha ban đầu. b. Lập phuơng trình x,v, a
Bài 7.Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian của một vật được
mơ tả như hình vẽ. (H7)
a.Hãy xác định, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và
pha ban đầu. b. Lập phuơng trình x,v, a
Bài 8.Một vật dao động điều hồ với chu kì T = 2 s và trong 2 s vật
đi được quãng đường 40 cm.Lập phuơng trình dao động của vật
trong các truờng hợp:
a. Gốc thời gian vật ở biên dương
b. Gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương.
c. Gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều âm.
d.Gốc thời gian lúc vật ở biên âm.

A


b)

t(ms)


e. Gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x=5 cm theo chiều dương.
f. Gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x=5 cm theo chiều âm.
g.Gốc thời gian vật qua vị trí có li độ x=-5 theo chiều âm.
Bài 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ là A = 10 cm và chu kì T. Tại thời điểm t, vật qua vị trí
có li độ 6 cm thì vận tốc của vật là 0,8 m/s. Giá trị của T là bao nhiêu?
Bài 10: Một dao động điều hòa với biên độ 10 cm, tại thời điểm t vật đi qua vị trí cách vị trí biên 2 cm thì
vận tốc của nó có độ lớn 0,3 m/s. Tính tần số góc của dao động.
Bài 11: Một vật có khối lượng m = 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hịa
của vật là 10 Hz. Treo thêm vào lị xo vật có khối lượng m' 19 g thì tần số dao động của hệ là bao
nhiêu?
Bài 12: Con lắc lị xo có khối lượng m đang dao động điều hịa với chu kì 2 s. Khi tăng khối lượng của
con lắc thêm 210 g thì chu kì dao động điều hịa của nó là 2,2 s. Khối lượng m bằng bao nhiêu?
Bài 13. Một con lắc lị xo gồm một quả cầu có khối lượng m = 0,5kg và lị xo có độ cứng K = 50N/m
được treo thẳng đứng. Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng 3cm theo phương thẳng đứng rồi nhẹ nhàng
bng tay.
a) Viết phương trình dao động của quả cầu, lấy gốc thời gian là lúc bắt đầu buông tay, chiều dương từ
trên xuống dưới.
b) Xác định vận tốc và gia tốc của quả cầu tại điểm có li độ +2cm.
c) Tính cơ năng tồn phần và vận tốc cực đại của con lắc. .
Bài 14. Con lắc đơn gồm một vật m = 0,1 kg treo bằng một dây có chiều dài ℓ = 1m. Lấy g = 2 m/
s2. Kéo con lắc ra khỏi VTCB để cho dây treo lệch một góc cực đại a0 = 60 so với phương thẳng đứng
rồi buông ra không vận tốc đầu.
a) Viết phương trình dao động với gốc thời gian là lúc buông cho con lắc dao động.
b) Xác định vị trí, vận tốc của con lắc ở thời điểm t = 1/3s và so sánh động năng và thế năng tại thời
điểm này.

Bài 15. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục x, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/
s và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2. Lấy 2 = 10.
a) Xác định biên độ, chu kì và tần số dao động của vật.
b) Viết phương trình dao động của vật nếu gốc thời gian chọn lúc vật qua điểm M 0 có li độ
x0 = - 10 √ 2 cm theo chiều dương trục tọa độ còn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật.
c) Tìm thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí M1 có li độ x1 = 10cm.
Bài 16 .Con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và độ dài ℓ = 2m. Góc lệch cực đại của nó so với
đường thẳng đứng là a0 = 0,175 rad. Tính cơ năng của con lắc và vận tốc của quả nặng khi nó ở vị trí
thấp nhất. Cho g = 9,8 m/s2.
Bài 17. Hai con lắc đơn cùng dao động tại một nơi có gia tốc trong trường là g = 9,8 m/s 2. Chu kì dao
động của chúng lần lượt là 1,2s và 1,6s.
a) Tính chiều dài ℓ 1 và ℓ 2 của mỗi con lắc.
b) Tìm tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên, biết chúng có cùng năng lượng và các quả cầu của
hai con lắc có cùng khối lượng.
c) Tính chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài ℓ = ℓ 1 + ℓ 2 .



Bài 18. Một lị xo có khối lượng khơng đáng kể có chiều dài tự nhiên 0 = 40cm, độ cứng K = 50N/
m. Đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo một vật nhỏ có khối lượng m = 100g. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng và có vận tốc cực đại vmax = 40 √ 5 cm/s. Lấy g = 10m/s2.
a) Viết phương trình dao động của vật. Chọn trục tọa độ x’x thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ tại
vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x = 2cm và đang hướng lên.
b) Tính chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo, lực đàn hồi cực đại, cực tiểu của lò xo trong q trình
vật dao động.
Bài 19. Một có khối lượng 200g dao động điều hòa với tần số f = 1Hz. Tại thời điểm ban đầu vật đi
qua vị trí có li độ x = 5cm, với tốc độ v=10π (cm/s) theo chiều dương.
a). Viết phương trình dao động?
b). Viết phương trình gia tốc và vận tốc



c). Khi chất điểm qua VTCB thì vận tốc có độ lớn bằng bao nhiêu?
d). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 10s.
Bài 20. Một con lắc đđơn có độ dài bằng ℓ . Trong khoảng thời gian t nó thực hiện 6 dao đđộng.
Người ta giảm bớt độ dài của nó 16cm. Cùng trong khoảng thời gian t như trước, nó thực hiện được
10 dao động. Tính độ dài ban đầu và tần số ban đầu của con lắc. Cho g = 9,8 m/s2.
3. Trắc nghiệm
Câu 1.Theo định nghĩa. Dđđh là
A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian
bằng nhau.
B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực khơng đổi.
C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
D. chuyển động có phương trình mơ tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 2.Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động trịn đều lên một đường kính
A. là một dđđh
B. được xem là một dđđh.
C. là một dao động tuần hồn
D. khơng được xem là một dđđh.
Câu 3.Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 4.Trong dđđh, đại lượng nào sau đây khơng có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ.
Câu 5.Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
A. đoạn thẳng

B. đường thẳng
C. đường hình sin
D. đường trịn.
Câu 6.Chọn phát biểu sai.
A. Dao động tuần hồn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những
khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một
VTCB.
C. Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.
D. Dđđh được coi như hình chiếu của chuyển động trịn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt
phẳng quỹ đạo.
Câu 7.Dao động là chuyển động có
A. giới hạn trong khơng gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.
B. trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong khơng gian.
D. qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.
Câu 8.Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) t + φ) với A, ωt + φ) , φ là hằng số thì pha của dao
động
A. khơng đổi theo thời gian
B. biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. là hàm bậc nhất với thời gian
D. là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 9.Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động.
B. Trạng thái dao động.
C. Tần số dao động.
D. Chu kỳ dao động.
Câu 10.Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?
A. Dđđh là dao động có tính tuần hồn.
B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
D. Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.
Câu 11.Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hịa cùng
chu kì? A. Li độ
B. Pha
C. Pha ban đầu
D. Độ lệch pha.
Câu12..Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
A. Cách kích thích cho vật dao động
B. Cách chọn trục tọa độ
C. Cách chọn gốc thời gian
D. Cấu tạo của hệ
Câu 13.Pha của dao động được dùng để xác định:


A. Biên độ dao động
B. Tần số dao động
C. Trạng thái dao động
D. Chu kỳ dao động
Câu 14.Chu kì dao động là:
A. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B. Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Câu15.Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t + ) các đại lượng ,  và (t + ) là
những đại lượng trung gian giúp ta xác định :
A. Tần số và pha ban đầu.
B. Tần số và trạng thái dao động.
C. Biên độ và trạng thái dao động.
D. Li độ và pha ban đầu.

Câu 16.Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 17.Trong dđđh, đại lượng nào sau đây khơng có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ.
Câu 18.Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ) t + φ). Mét (m) là thứ nguyên của đại lượng
A. A.
B. ωt + φ)
C. Pha (ωt + φ) t + )
D. T.
Câu 19.Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ) t + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng
A. A.
B. ωt + φ)
C. Pha (ωt + φ) t + )
D. T.
Câu 20.Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao
động điều hịa.
l
π
1
ω
A.  = 2f = T
B. /2 =  f = T
C. T = f = 2 π
D.  = 2T =


f
Câu 21.Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?
A. Vận tốc
B. gia tốc
C. Biên độ
D. Li độ.
Câu 22.Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
A. ln hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
C. ln hướng về vị trí cân bằng.
D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Câu 23.Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn
A. hướng ra xa VTCB
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về VTCB
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 24.Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:
A. Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, ln cùng chiều với vecto vận tốc.
B. Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
D. Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

x A cos  t   

Câu 25.Một vật dao động điều hòa với phương trình
. Tốc độ cực đại của chất điểm
trong quá trình dao động bằng
2
2

A. v max A  .
B. v max A .
C. v max  A .
D. v max A .
Câu 26.Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :
A. vật ở vị trí có li độ cực đại
B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng khơng
D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 27.Vận tốc trong dao động điều hịa có độ lớn cực đại khi
A. li độ có độ lớn cực đại.
B. gia tốc cực đại.
C. li độ bằng 0.
D. li độ bằng biên độ.
Câu 28.Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì
A. vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.


C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 29.Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?
A. Dđđh là dao động có tính tuần hồn. B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ. D. Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.
Câu 30.Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì
A. vật chuyển động nhanh dần đều
B. vật chuyển động chậm dần đều.
C. gia tốc cùng hướng với chuyển động
D. gia tốc có độ lớn tăng dần.
Câu 31.Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dđđh, li độ, vận

tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. cùng biên độ
B. cùng pha.
C. cùng tần số góc
D. cùng pha ban đầu.
Câu 32.Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì
A. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Câu 33.Điều nào sau đây sai về gia tốc của dđđh:
A. biến thiên cùng tần số với li độ x.
B. luôn luôn cùng chiều với chuyển động.
C. bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không. D. là một hàm sin theo thời gian.
Câu 34Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB.
D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.
Câu 35.Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là
A. vmax = ωt + φ) A.
B. vmax = ωt + φ) 2A.
C. vmax = - ωt + φ) A.
D. v max = - ωt + φ) 2A.
Câu 36.Trong dđđh thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin
theo thời gian và
A. cùng biên độ
B. cùng chu kỳ
C. cùng pha dao động D. cùng pha ban đầu.
Câu 37.Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dđđh là sai?
A. Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.B. Ở VTCB thì vận tốc có độ lớn cực đại.
C. Ở VTCB thì tốc độ bằng 0. D. Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động.

Câu 38.Pha ban đầu φ cho phép xác định
A. trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu B. vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
C. ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ D. gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
Câu 39.Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật dđđh thì vectơ vận tốc
A. và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyểnđộng.
B. luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về VTCB.
C. và gia tốc luôn đổi chiều khi quaVTCB. D. và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằngsố.
Câu 40.Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại
B. gia tốc của vật đạt cực đại.
C. vật ở vị trí có li độ bằng khơng
D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 41.Trong dao động điều hoà của con lắc lị xo, cơ năng của nó bằng:
A. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
B. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 42..Một con lắc lị xo dao động điều hồ, cơ năng tồn phần có giá trị là W thì:
A. Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
B. Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
C. Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
D. Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
Câu 43.Cơ năng của một vật dao động điều hịa
A. tăng gấp đơi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.


Câu 44.Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hịa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động

năng của nó là:
m v2
v m2
A .mv2.
C .vm2.
.
D.
.
B.
2
2
Câu 45.Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hồn theo thời gian nhưng khơng điều hòa.
B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì T.
C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Câu 46.Một con lắc lị xo gồm vật nhỏ và lị xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế
năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:
kx
k x2
A. 2kx2.
B.
C.
D. 2kx
2
2
Câu 47.Cơ năng của một chất điểm dao động điều hồ tỷ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động.
B. li độ của dao động
C. biên độ dao động.

D. chu kỳ dao động.
Câu 48.Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hịa:
A. Ln ln là một hằng số.
B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. D. Biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì
T.
Câu 49.Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dđđh:
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
B. Động năng bằng khơng và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Câu 50. Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hịa của con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.
C. Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động
D. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng ln bảo tồn.
Câu 51. Một con lắc đơn dao động điều hồ từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:
A. thế năng tăng dần
B. động năng tăng dần
C. vận tốc giảm dần
D. vận tốc không đổi.
Câu 52 .Năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn
A. Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
C. Ln khơng đổi
B. Bằng thế năng của vật khi vật ở biên
D. Cả 3 điều trên
Câu 53 .Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :
A. Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
B. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ
C. Thế năng của vật khi qua vị trí biên.

D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 54. Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x= A cos (¿ ωt +φ)¿ thì động năng
và thế năng cũng dao động điều hịa với tần số:
ω
A. ω '=ω B. ω '=2 ω
C. ω '=
D. ω '=4 ω
2
Câu 55Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều hồ của chất điểm?
A.
Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
B.
Giá trị của thế năng tỷ lệ thuận với bình phương li độ.
C.
Biên độ dao động là đại lượng không đổi
D.
Động năng là đại lượng biến đổi .
Câu 56Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k, 1 đầu cố định và một
đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hịa có cơ năng:
A. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.


B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
C. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Câu 57. Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà:
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hồn.
D. Trong q trình dao động ln diễn ra hiện tượng : khi động năng tăng thì thế năng giảm và

ngược lại .
Câu 58. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 59.Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian.
B. Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị
trí cân bằng.
C. Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ.
D. Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đơi thì năng lượng của hệ giảm một nửa.
Câu 60.Phát biểu sai khi nói về dđđh?
A. Gia tốc của chất điểm dđđh sớm pha hơn li độ một góc π/2.
B. Vận tốc của chất điểm dđđh trễ pha hơn gia tốc một góc π/2.
C. Khi chất điểm chuyển động từ VTCB ra biên thì thế năng của chất điểm tăng.
D. Khi chất điểm chuyển động về VTCB thì động năng của chất điểm tăng.
Câu 61. Một vật nhỏ dđđh trên trục Ox. Khi đi từ VT biên về VTCB thì
A. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
B. động năng của chất điểm giảm.
C. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm
D. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Câu 62. Trong dđđh của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
A. Biên độ, gia tốc
B. Vận tốc, li độ C. gia tốc, pha dao động
D. Chu kì, cơ năng.
Câu 63. Cơng thức tính tần số góc của cllx là
ω=




m
k

ω=



k
m

A.
B.
Câu 64. Cơng thức tính tần số dao động của cllx
f =2 π




m
k

f =2 π

m
k

T =2π





C.

1 k
2π m





k
m

f=

1 k
2π m

k
m

T=

1 k
2π m

A.
B.
C.

Câu 65. Cơng thức tính chu kỳ dao động của cllx là
T =2 π

ω=

D.

D.

ω=

1 m
2π k





f=

1 m
2π k

T=

1 m
2π k

A.
B.

C.
D.
Câu 66. Chu kỳ dđđh của cllx phụ thuộc vào
A. biên độ dao động.
B. cấu tạo của con lắc
C. cách kích thích dao động.
D. pha ban đầu của con lắc
Câu 67. Một cllx dđđh có
A. chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật.
B. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật.
C. chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo.
D. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo.
Câu 68. Chu kỳ dao động của clđ phụ thuộc vào
A. biên độ dao động và chiều dài dây treo
B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc
C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
Câu 69. Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động


T =2 π



g
l

T=




g
l

T=

1 l
2π g

T =2 π

f=

1 g
2π l

f =2 π







l
g

của nó là A.
B.
C.

D.
Câu 70. Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao
f=

1 l
2π g



f =2 π



g
l

l
g

động là A.
B.
C.
D.
Câu 71. Tại 1 nơi, chu kỳ dđđh của clđ tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường.
B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. chiều dài con lắc
D. căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 72. Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian. B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 73. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của clđ trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật.
B. lực căng dây treo.
C. lực cản mơi trường.
D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 74. Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần luôn ln có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.
B. Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.
C. Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và
hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.
Câu 75. Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần
A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động
B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường
C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài
Câu 76. Chọn một phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao
động.
C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
Câu 77. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 78.Dao động tắt dần
A. có biên độ khơng đổi theo thời gian.

B. ln có lợi
C. ln có hại
D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
x 20cos5t  cm; s  .
Câu 79: Một chất điểm giao động dọc theo trục Ox với phương trình
Tốc độ của
chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 10 cm/s.
B.  m/s .
C. 10 m/s.
D. 100 cm/s.
Câu 80: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x 6cos10t (cm) trong đó t tính
bằng giây. Độ dài quỹ đạo của vật bằng
A. 12 cm.
B. 6 cm.

C. 24 cm.

D. 18 cm.



x 4cos  4t  
2  cm, trong đó t tính

Câu 81: Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình

bằng giây. Chu kì dao động của chất điểm là
A. 2 s.
B. 0,5 s.

C. 2 s.
D. 0,5 s.
Câu 842: Một vật dao động điều hịa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của
vật là bao nhiêu?


A. 6 cm.

B. – 6 cm.

C. 12 cm.
D. – 12 cm.
x

5cos
4

t
Câu 83: Phương trình dao động của một vật là
(với x đo bằng cm và t đo bằng s). Biên
độ, tần số, pha ban đầu có giá trị lần lượt là:
A. 5 cm, 2 Hz, π rad.
B. – 5 cm, 2 Hz, 0 rad.
C. 5 cm, 2 Hz, 4πt rad.
D. 5 cm, 2 Hz, 4π rad.
2π 

x 5cos  πt 

3  cm. Số dao động toàn phần


Câu 84: Một vật dao động điều hịa với phương trình:

mà vật thực hiện trong một phút là
A. 120.
B. 30.
C. 45.
D. 100.
Câu 85: Một vật thực hiện dao động điều hòa, thực hiện được 600 dao động toàn phần trong thời gian
5 phút. Chu kì dao động của vật là
1
A. 0,5 s.
B. 2 s.
C. 120 s.
D. 120 s.
Câu 86: Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là 8 (cm/s) và chu kì T = 1 s. Xác định độ lớn gia tốc
khi vật ở vị trí biên. Lấy 2 = 10.
A. 80 cm/s.
B. 1,6 m/s2.
C. 80 cm/s2.
D. 160 cm/s.
π

x 5cos  4πt+ 
6  (với x đo bằng cm và t đo bằng s). Tại

Câu 87: Một vật dao động với phương trình

thời điểm t = 1 s li độ dao động của vật là
A. 2,5 cm.


B. 5 cm.

C. 2,5 3 cm.

D. 2,5 2 cm.
Câu 88: Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hịa có dạng x 6cos10t (cm). Li độ


của M khi pha dao động là 3 bằng
A. -3 cm.

B. 3 cm.

C. 3 2 cm.

D.  3 2 cm.

2 

x 2 cos  4t 
 cm.
3 

Câu 89: Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox theo phuơng trình
Pha

của dao động tại thời điểm t là
2 
2 

2


4t 
4t 





3  rad.
3  rad.
A. 3 rad.
B. 4 rad.
C. 
D. 
Câu 90: Một có khối lượng m = 10 g vật dao động điều hòa với biên độ A = 0,5 m và tần số góc
 10 rad/s. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là
A. 25 N.

B. 2,5 N.

C. 5 N.

D. 0,5 N.



×