Tải bản đầy đủ (.pptx) (88 trang)

Bài Giảng Microsoft Excel 2000

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.49 MB, 88 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>Microsoft Excel 2000</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

Giới thiệu chung

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

Chương 1: Các khái niệm cơ bản

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

2. Môi trường làm việc của Excel

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

3. Cửa sổ Workbook:

Một Workbook tối đa 255 sheets.

-Đổi tên Sheets:

- Kích chuột lên tên sheet.

- Chọn Format/Rename hoặc Kích chuột phải lên tên Sheets chọn Rename

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>Cấu tạo một sheet:</b>

<small>+ Một sheet có 256 cột (Column) được đánh số bằng các kí tự chữ cái: A, B, . .AA,AB . . IV gọi là địa chỉ cột</small>

<small>+ Một sheet co 65536 hàng (Rows) được đánh số từ 1, 2, . . . 65536 gọi là địa chỉ hàng</small>

<small>+ Giao của hàng và cột là ô (cell). Một ô được thông qua <địa chỉ cột> và <địa chỉ hàng> .Ví dụ: A1 (cột A dịng 1)</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

4. Cách nhập dữ liệu:

theo hoặc Tab để sang ô bên cạnh.

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

5. Các kiểu dữ liệu:

<small>•</small> <b><small>Nhãn hoặc chuỗi (Label): </small></b><small>Là một hoặc nhiều kí tự chữ và số. Khơng dùng giá trị là Label để tính tốn. Một Label có thể dài 32000 kí tự nhưng chỉ có 1020 kí tự được in ra</small>

<small>•</small> <b><small>Kiểu số (Number): </small></b><small>Số có thể chứa các kí tự bao gồm: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. +, -, (), /, %, E, e. Excel xem ngày và thời gian như là số do đó nếu chúng ta nhập thời gian và ngày tháng khơng hợp lệ nó sẽ biến thành nhãn. Chúng ta có thể thay đổi kiều ngày tháng mặc định theo ý mình bằng cách:</small>

<small>-Chọn Start/Settings/Control Panel/ Chọn Regional Settings/Date và khai báo lại kiểu ngày tháng</small>

<small>. . .</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<small>•Cơng thức: Nếu một ơ là kết quả của một cơng thức thì nó có dạng: </small>

<b><small> =cơng thức</small></b>

<small>-Ví dụ: =A8*B7</small>

<small>-Cơng thức có thể có các hàm tính tốn-Các tốn tử và ý nghĩa của chúng:</small>

<small>&Nối chuỗi=“Hồng”& “Nhung” HồngNhung:Tham chiếu=Sum(B5:B15)</small>

<small>,Ngăn cách=Sum(B5:B9,D4:D8)</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối:

• Địa chỉ tương đối:

<small>–Khi sao chép cơng thức có địa chỉ tương đối thì địa chỉ ơ trong cơng thức sẽ được cập nhật và thay đổi thành địa chỉ tương đối khác</small>

<small>=<địa chỉ cột><địa chỉ hàng>  =B5</small>

• Địa chỉ tuyệt đối:

<small>–Khi sao chép cơng thức có địa chỉ tuyệt đối thì địa chỉ ơ trong cơng thức khơng thay đổi</small>

<small>=$<địa chỉ cột>$<địa chỉ hàng>  =$B5; =B$5; =$B$5 </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

• Chèn chú thích vào ơ:

<small>thích và chọn Insert comment. Gõ chú thích vào hộp .Kết thúc bằng kích chuột ra khỏi ơ muốn chỉnh sửa lại chú thích chọn Edit comment</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

5. Xử lý dữ liệu:

<small>•Xố dữ liệu:</small>

<small>• Chọn ơ chứa dữ liệu cần xóa. Chọn Edit/Clear. . .Có 4 kiểu xố:</small>

<small>•All: Xố tồn bộ</small>

<small>•Formats: Chỉ xố phần định dạng của ơ</small>

<small>•Contents: Chỉ xố phần nội dung dữ liệu trong ơ</small>

<small>•Comments: Chỉ xố phần chú thích của ơ</small>

<small>•Di chuyển hoặc sao chép dữ liệu:</small>

<small>•Chọn ơ hoặc vùng cần di chuyển (sao chép). </small>

<small>+ Di chuột nằm trên khung viền ngồi của khối ơ chọn, giữ chuột và kéo đến vị trí cần di chuyển đến (nếu sao chép vừa di chuột vừa giữ Ctrl)</small>

<small>+ Hoặc chọn Edit/Cut (hoặc Copy) xác định ô đén chọn Edit/Paste</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Đánh dãy số tự động cho một cột

dãy số thì chúng ta có thể đánh tự động tăng dần bằng cách như sau:

– Gõ vào ô đầu tiên giá trị đầu tiên của dãy. – Gõ vào ô thứ hai giá trị thứ hai của dãy. – Chọn cả hai ô.

– Kích chuột vào dấu hình vng ở góc ơ. – Giữ và kéo chuột đến hết dãy

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

Ví dụ :

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

2. Chèn ơ, chèn dịng, chèn cột

• Chèn ô:

<small>•Chọn Insert/cells/ Hộp thoại chèn ô, hàng, cột hiện ra.</small>

<small>– Chọn Shift cells right (Chèn khối ô và đẩy dữ liệu sang phải bắt đầu từ cột đầu tiên khối ô chọn),</small>

<small>–Shift cells down (Chèn khối ô và đẩy dữ liệu xuống dưới bắt đầu từ hàng đầu tiên trong khối ô chọn)</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

3. Đặt Password

• Vào Tools/Protection

<small>•Protect Sheets: Đặt mật khẩu cho Sheet</small>

<small>•Protect Workbook: Đặt cho tệp (hay Work)</small>

<small>•Protect and Sharing WorkBook: Đặt mật khẩu và chia sẻ Work</small>

Chèn thêm Sheet mới Vào Insert/WorkSheet

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

4. Định dạng cho bảng tính

a, Font

– Đặt Font mặc định:

<small>đánh dấu Normal font</small>

– Đặt font thay đổi

<small>–Chọn Format/Cells/Font. Sau đó chọn kiểu font, màu font (color), kích cỡ font (font size). . .Ok</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

• Tắt tất cả đường lưới: Tools/Option/View

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

c. Thay đổi thuộc tính hàng

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

d. Thay đổi thuộc tính cột

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

e. Quy định dữ liệu hiển thị trong ơ

• Chọn cột hoặc ơ cần quy định kiểu hiển thị

• Chọn Format/Cells

• Chọn Alignment

<small>•Left: Trái sang</small>

<small>•Right: Phải sang</small>

<small>•Center: Giữa </small>

• Muốn viết trên nhiều ơ

<small>•Chọn Meger cell</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

f. Quy định kiểu dữ liệu trong ô

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<small>bằng 3 tiêu chí, ưu tiên từ trên xuống. Mỗi tiêu chí sắp xếp tăng, giảm tuỳ ý</small>

<small>•Ví dụ: </small>

<small>- Hình bên: Sắp xếp Stt, Ho va ten, LCB</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

5. Tính năng AutoFormat

<small>Tự động định dạng theo một số khn mẫu sẵn•Đánh dấu vùng cần định dạng</small>

<small>•Vào Format/AutoFormat</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

6. Định dạng theo yêu cầu

• Vào Format/Conditional Formating

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

Ví dụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

Bước 1: Chọn kiểu cho biểu đồ

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

Bước 2: Chọn vùng dữ liệu nguồn

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

Bước 3: Đặt tên và các thuộc tính khác

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

Bước 4: Chọn Sheet để đặt biểu đồ

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

Ví dụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

Chương 3: In ấn bảng tính

• <sub>1. Định dạng trang in</sub>

<small>•Page: Định dạng trang</small>

<small>•Margins: Căn lề trang</small>

<small>•Heeder/Footer: Thêm tiêu đề đầu và cuối trang</small>

<small>•Sheet: Chọn in Sheet nào, trong khoảng nào</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

Tab Sheet

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

Tab Margin

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

Xem trước khi in

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<b>c1:ưđưaưtrỏưvàoưgócưph iưcuốiư,ưconưtrỏưbiếnưdấuưải cuối , con trỏ biến dấu thậpưcộngưđen,ưgi ưchuộtưvàưkéoưxuốngữ hoa , thường </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<small>Loại hàmNội dung</small>

<small>Math&TrigCác hàm toán học,l ợng giácDate&TimeCác hàm ngày tháng và giờ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

4. Các hàm thông dụng

- <sub>Hàm Sum(dÃy số): tính tổng cho mét d·y sè. VÝ dơ </sub>

Hµm Average( d·y sè): TÝnh trung binh céng. VÝ dơ

- <sub>Hµm Max(d·y sè): Cho ra sè lín nhÊt cđa d·y sè</sub>

- Hµm Min(d·y sè): Cho sè nhá nhÊt trong d·y sè

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

<b>-ư</b>

<b><small>HàmưAnd(dk1,ưdk2,ưdk3...dkn):ưHàmưtr ưvềưkếtưqu ưlàưtrueưải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu khiưtấtưc ưcácưđiềuưkiệnưlàưtrue.ưCònưlạiưlàưhàmưtr ưvềưFalse.ưải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu -ưHàmưOr(ưđk1,ưđk2...đkn):ưhàmưtr ưvềưkếtưqu ưlàưTrueưkhiưchỉưải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu </small></b>

<b><small>cầnưmộtưtrongưcácưđiềuưkiệnưlàưtrue.ưCònưlạiưhàmưtr ưvềưfalse.ưải cuối , con trỏ biến dấu -ưHàmưNot(ưđk):ưChoưkếtưqu ưlàưđúngưkhiưđkưlàưsaiưvàưngượcưlại.ưải cuối , con trỏ biến dấu </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">

<b>- HàmưIf(<đk>,ưgiáưtrịưđúng,ưgiáưtrịưsai):ưHàmư</b>

<b>kiểmưtraưbiểuưthứcưđkưnếuưđkưđúngưthỡưkếtưqu ưcủaưhàmưsẽưđượcưtr ưvềưtrongưgiáưtrịưải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu đúng.ưNgượcưlạiưhàmưtr ưkqưlàưgíaưtrịưsaiải cuối , con trỏ biến dấu </b>

<b>*ưChúưýư:ưtrongưđkưnếuưph iưkiểmưtraưtừưhaiưải cuối , con trỏ biến dấu đkưtrởưlênưthỡưtaưph iưđặtưcácưđkưđóưtrongưải cuối , con trỏ biến dấu </b>

<b>hàmưand(),ưhoặcưor()víưdụ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

biểu thị độ dài của <btkí tự>. Ví dụ

-<sub>Hàm Lower(<btkí tự>): Chuyển đổi <btkítự> </sub>

thành ch th ờng. Ví dụữ thường. Ví dụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

-<sub>Hàm Upper(<btkí tự>) : chuyển đổi <btkí tự > </sub>

thành ch hoa. ví dụữ thường. Ví dụ

-<sub>Hàm Proper(<btkítự>):Chuyển đổi <btkt> thành </sub>

một chuỗi mà các kí tự đầu của mỗi từ là ch hoa. ữ thường. Ví dụ ví dụ

-<sub>Hàm Replace( <btkítự1>,m,n, <btkítự2>): từ vị trí </sub>

thứ m và lây ra n kí tự của <btkítự1>. Thay vào đó là <btkí tự 2>. ví dụ =replace(“lê thu na”,

4,3,”Hoa”): kq là lê hoa na

-<sub>Hàm Rept(<btkítự>,n): Cho kết qu là <btkítự> đ </sub>ản ợc lặp lại n lần. ví dụ = rept(“Long”,3): kq là

LongLongLong

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

-

Hàm Search(<btkítự1>,<btkítự2>): Cho biết vị trí xuất hiện <btkítự1> trong <btkítự2>. ví dụ =

search(“Tuấn”,”nguyễn Tuấn anh”): kq là 8

- <sub>Hàm Trim(<btkí tự>): cho kết qu là <btkí tự> nh ng đã </sub>ản bỏ đi kí tự trắng ở đầu và cuối.

Ví dụ:=Trim(“ Nga “) “Nga”

- <sub>HàmConcatenate(<chuỗi1>;<chuỗi2>;<chuỗi3>...): </sub>

dùng để nối các chuỗi là <chuỗi1><chuỗi2><chuỗi3>... lại với nhau .

Hoặc dùng toán tử & để ghép các chuỗi . ví dụ: ơ C3:Lan, ơ C4:Anh

=C3&“ ”&C4Lan Anh hoặc =C3&C4LanAnh

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

-

Hàm Value(<chuỗi số>): hàm đổi chuỗi dạng số thành số .

VD: ô C1: a1 (nằm bên trái ô)

Nếu ghi: =Right(C1,1)1 (nằm bên trái ơ)

cịn nếu ghi: =value(Right(C1,1))1 (nằm bên phai ơ)

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

8.

Hàm thống kê có điều kiện

a. Hàm thống kê 1 điều kiện

- <sub>hàm Sumif(<cột1>,<điều kiện>,<cột2>): Tính tổng </sub>

nh ng ơ trong <cột 2> có ơ t ơng ứng (cùng một dịng) ữ thường. Ví dụ trong <cột1> tho mãn <điều kiện> ản

Trong đó:

<điều kiện> có thể nhận các giá trị là số, ký tự hoặc biểu thức logic nh ng ph i đặt trong dấu nháy kép và cùng ản kiểu d liệu với DL trong <cột1>ữ thường. Ví dụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

- <sub>Hàm Countif(cột chứa đk, đk): dùng đếm các </sub>

ô chứa dl tho mãn 1 điều kiện. ản

ví dụ : countif(F11:F15;”>=102”): kq là 3

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

<small>– Ln(n): LÊy log nepe cña sè n</small>

<small>– Log(n,m): Logarit cơ số m của n Lg(n): Logarit thập phân của n</small>

ã <sub>Mod(n,m): Lấy phần d của phép chia n cho m. </sub>

vÝ dơ: =mod(8,3):kq lµ 2 cung dau so chia

• <sub>SQRT(n): LÊy c n bËc 2 cđa sè n. </sub>ăn bản vÝ dơ =sqrt(25): kq lµ 5

</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">

<b>11. Hàm tham chiếu và tỡm kiếm</b>

a. <b>Hàm tỡm kiếm trong cột</b>

<b>=Vlookup(giáưtrịưdòưtỡm,ưbảngưthamưchiếu,ưcộtưtrảưvề,ưkiểuưdòưtỡm)</b>

mà chứa trong bảng tham chiếu

tỡm và kết quả cần trả về cho hàm. bảng này luôn để trong địa chỉ tuyệt đối

- <b><sub>Cộtưtrảưvề:ưl cột chứa kết qu</sub></b>à cột chứa kết qu ả đ ợc nằm trong bảng tham chiếu, và cột này đ ợc tính là số thứ tự trên bảng tham chiếu

chính xác,tức giá trị tỡm phải có mặt trong cột đầu của bảng tham chiếu, nếu không sẽ xuất hiện lỗi. Nếu là 1:thỡ cột đầu phải đ ợc sx tăng(ngầm định là 1)

</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">

b

<b>. Hàm tỡm kiếm trong hàng</b>

<b>= hlookup(giá trị dò tỡm, bng tham chiếu, hàng tr về, kiểu dò tỡm)</b>

ã <b><sub>Chú ý : nếu bng tham chiếu đ ợc nhập theo chiều cột ta </sub></b>

<b>sử dụng hàm vlookup. ng ợc lại bng đ ợc nhập theo </b>

chiều hàng ta sử dụng hlookup

ã <sub>vÝ dơ</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">

c. hàm address(<dịng>,

<cột>,<btlogic1>,<btlogic2>,<tênb

<b>ả</b>

<sub>ngtính>): </sub>

Dùng để tham chiếu tới một địa chỉ theo

<dòng>,<cột> là các số chỉ thứ tự của dòng và cột của ô cần tham chiếu

-<sub>Nếu <btlogic1> và <btlogic2> là true th</sub>

<b>ỡ</b>

<sub> ô tham </sub>

chiếu sử dụng theo địa chỉ tuyệt đối . Ví dụ

=address(3,5,true,true,”sheet1”): kq là Sheet1!$E$3

</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">

-<sub>nếu <btlogic1> là true và <btlogic2> là false th</sub>

<b>ỡ</b>

địa chỉ cần tham chiếu theo địa chỉ R1C1

</div><span class="text_page_counter">Trang 62</span><div class="page_container" data-page="62">

- <sub>Nếu <dạng>=0, th</sub><b><small>ỡ</small></b><sub> vùng cần t</sub><b><small>ỡ</small></b><sub>m không cần s¾p xÕp tr </sub>

íc

</div><span class="text_page_counter">Trang 63</span><div class="page_container" data-page="63">

f. Hàm Index(): có hai dạng

<small>-</small> <b><sub>dạng 1: = Index(<vùng cần tỡm>,<dịng>,<cột>): kq là giá trị </sub></b>

<b><small>của ơ ứng với dịng và cột của vùng cần tỡm, trong đó<dịng> và cột : là dòng , cột trong vùng cần tỡm</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 64</span><div class="page_container" data-page="64">

- <sub>dạng 2: = index((<các vùng cần t</sub><b><small>ỡ</small></b><sub>m>),<dòng>,<cột>,<số </sub>

thứ tự vïng>)

</div><span class="text_page_counter">Trang 65</span><div class="page_container" data-page="65">

12. Các hàm tài chính

• <i>PV(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type): Tớnh số tiền phải bỏ ra để </i>

đầu tư vào một việc nào đú

<small>–</small> <i><small>Rate : lói suất trong một khoảng thời gian</small></i>

<small>–</small> <i><small>Nper : Tổng số cỏc khoảng thời gian đầu tư</small></i>

<i><small>– Pmt : </small></i><small>Số tiền lói (hoặc phải trả) trong một khoảng thời gian</small>

<small>–</small> <i><small>Fv : Số tiền cú được trong tương lai sau tổng số khoảng thời gian Nper</small></i>

<small>–</small> <i><small>Type : Giỏ trị logic, xỏc định khoản thanh toỏn xuất hiện đầu kỳ (=1) </small></i>

<small>hay cuối kỳ (= 0 hoặc bỏ trống)</small>

<small></small><sub>Ví dụ: Bài tốn nh sau: </sub>

<small>Tính tổng số tiền t ơng đ ơng bạn phải tr lúc đầu kỳ (thay vì tr góp), ảnảnđể mua tr góp chiếc xe với khoản chi th ờng kỳ là $220 mỗi tháng và ảntrong 4 năm (48 tháng) với lãi suất 9%?</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 66</span><div class="page_container" data-page="66">

- <i>FV(Rate, Nper, Pmt, PV, Type): </i><small>Tính số tiền có được sau thời </small>

<i><small>gian Nper, với lãi suất Rate (tính theo năm), khi đầu tư một số tiền Pmt </small></i>

<small>–</small> <i><small>Rate : Lãi suất trong một khoảng thời gian</small></i>

<small>–</small> <i><small>Nper : Tổng số các khoảng thời gian đầu tư</small></i>

<small>–</small> <i><small>Pmt : Số tiền lãi (hoặc phải trả) trong một khoảng thời gian</small></i>

<small>–</small> <i><small>Pv : Số tiền phải bỏ ra để đầu tư vào việc nào đó.</small></i>

<small>–</small> <i><small>Type : Giá trị logic, xác định khoản thanh toán xuất hiện đầu kỳ </small></i>

<small>(=1) hay cuối k (= 0 hoc b trng)</small>

<small>ã</small> <sub>Ví dụ: </sub><sub>Bạn đầu t lúc đầu là: $2000(Pv). Và chi thêm mỗi tháng là: $100 </sub>

<small>trong 5 năm (60 tháng). Với lÃi suất 8% một nămTính giá trị đ ợc h ởng ở cuối kỳ?</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 67</span><div class="page_container" data-page="67">

<b><sub>HàmưPMT(</sub></b>

<i>Rate, Nper, PV,FV, Type</i>

<b><sub>)ư:ư</sub></b>

Tìm số tiền phải tr trong mỗi tháng khi vay ngân hàng (Tr v n n kho n chi tr thản ản ường kỳ cho một niªn khoản)ng k cho m t niªn kho n)ỳ cho một niªn khoản) ột niên khon) n

Bài 2: Tính số tiền phải trả hàng tháng biết số tiền vay ban đầu là 50 triệu, lÃi suất là 0.5% và cho phép trả trong vòng 20 tháng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 68</span><div class="page_container" data-page="68">

<b><sub>HmNPER(</sub></b>

<i>Rate, Pmt, PV,FV, Type</i>

<b><sub>)ư:</sub></b>

Tìm số tháng phải tr một khoản tiền cố định khi vay ngân hàng (tr về ản ản số kỳ khoản của một đầu t )

Bài 2: Tính thời gian phải trả đủ số tiền vay 20 triệu, l/suất 0.3%, với số tiền trả hàng tháng là 1 triệu.

Chú ý: Các giá trị bạn chi ra là âm(-); Bạn nhận đ ợc là d ơng(+)

</div><span class="text_page_counter">Trang 69</span><div class="page_container" data-page="69">

1.Giới thiệu về cơ sở d liệu trên b ng tínhữ thường. Ví dụản

-<sub>Cơ sở d liệu(database) là tập hợp các </sub>ữ thường. Ví dụthơng tin về một vấn đề cần qu n lý đ ợc ảntổ chức có cấu trúc theo dịng và cột

</div><span class="text_page_counter">Trang 70</span><div class="page_container" data-page="70">

<b>*ư ểưthựcưhiệnưcácưthaoưtácưtrênưmộtưcơưsởưd ưĐể thực hiện các thao tác trên một cơ sở dữ ữ hoa , thường liệu,ưcầnưtạoưraưbaưvùngưkhácưnhau</b>

a.Vùng d liệu(database range)ữ thường. Ví dụ

ây là vùng đ a ra d liệu cần thiết và ít nhất Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ữ thường. Ví dụ

ph i có hai dịng:ản

+ Dịng đầu tiên chứa tiêu đề cột gọi là tên vùng hay tên tr ờng(field name)

+ Các dòng còn lại chứa các d liệu. Mỗi ữ thường. Ví dụdòng đ ợc gọi là một b n ghi(record)ản

</div><span class="text_page_counter">Trang 71</span><div class="page_container" data-page="71">

b. Vùng tiêu chuẩn(criteria range)

Chứa điều kiện để tỡm kiếm, xố , rút trích....

- <sub>Vùng này có ít nhất hai dòng:</sub>

Dòng đầu chứa các tiêu đề mà mỗi tiêu đề này ph i ản

trùng với tiêu đề của vùng d liệu, các dòng còn lại chứa ữ thường. Ví dụ tiêu chuẩn

- Vùng tiêu chuẩn có thể chứa nhiều cột c. Vùng trích d liệu(extract)ữ thường. Ví dụ

Là vùng dữ liệu chứa các mẩu tin của dữ liệu

(Database) thoả mãn điều kiện vùng tiêu chuẩn

</div><span class="text_page_counter">Trang 72</span><div class="page_container" data-page="72">

<small>b ngản</small>

<small>– New: T¹o b n ghi míiản– Delete: Xãa b n ghi hiƯn ản</small>

<small>– Restore: Phôc håi b n ghi ảnvõa xãa:</small>

<small>– Find Prev : HiĨn thÞ b n ảnghi tr íc b n ghi hiƯn thêiản– Find Next: HiĨn thÞ b n ản</small>

<small>ghi sau b n ghi hiƯn thêiản– Criteria: iỊu kiƯn điỊu kiƯn </small>

<small>– Close: ãng Form l¹iđiỊu kiƯn </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 73</span><div class="page_container" data-page="73">

<b>3.ưQuyưđịnhưd ưliệuưkhiưnhậpưữ hoa , thường </b>

<small>– Allow: Loại d liệuữ thường. Ví dụ</small>

<small>– Data: Phép tốn sử dụng </small>

• Đặt thuộc tớnh hiện thị

thụng bỏo trong quỏ trỡnh nhập liệu trong Tab Input Mesage

• Đưa ra cỏc thụng bỏo nhập sai dữ liệu trong Tab Error Alert

</div><span class="text_page_counter">Trang 74</span><div class="page_container" data-page="74">

•Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất <sub>ánh dấu vùng nguồn. Chọn Edit/Copy</sub>

•Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất <sub> a đến vùng đích. Chọn Edit/Paste</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 75</span><div class="page_container" data-page="75">

<b>3.ư ặtưlọcưd ưliệuĐể thực hiện các thao tác trên một cơ sở dữ ữ hoa , thường </b>

a. Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ặt lọc tự động

<small>ánh dấu vùng d liệu cần đặt lọcĐây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ữ thường. Ví dụ</small>

<small>Chọn menu Data/Filter/AutoFilter</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 76</span><div class="page_container" data-page="76">

b. ặt lọc theo điều kiệnĐây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất

<small>ánh dấu vùng d liệu cần đặt lọcĐây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ữ thường. Ví dụ</small>

<small>Chọn menu Data/Filter/Advanced Filter</small>

<small>Vùng danh sách lọc</small>

<small>Vùng điều kịên lọc</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 77</span><div class="page_container" data-page="77">

• <sub>Nếu có từ 2 điều kiện lọc trở lên </sub>

<small>•</small> <sub>Nếu các điều kiện đồng thời x y ra: Viết trên một dòng (là phép And)</sub><small>ản</small>

<small>•</small> <sub>Nếu các điều kiện hoặc x y ra: Viết trên nhiều dịng (là phép Or)</sub><small>ản– Ví dụ:</small>

<small>•</small> <sub>TH1 : Khu vuc=1 And DHoa=7</sub>

<small>•</small> <sub>TH2: DToan>=7 Or DLi>=8 Or DHoa>=8</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 78</span><div class="page_container" data-page="78">

4. Ph ơng pháp trích rút

B1: Xác định vùng dữ liệu(Database) và tạo tr ớc vùng tiêu chuẩn(Criteria) và vùng rút trích(Extract).

B2:Đ a trỏ chuột vào ô bất kỳ trong vùng dữ liệu. Chon Data\Filter\Advanced filter. Kiểm chọn vào Copy to another location

B3:Nhập địa chỉ vùng dữ liệu cần trích vào khung List range. Nhập vùng điều kiện trong khung Criteria

range. Nhập địa chỉ ô đầu của vung rút trích trong khung Copy to

B4: Click OK

</div><span class="text_page_counter">Trang 79</span><div class="page_container" data-page="79">

<small>DSum(V, C, K)ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết và ít nhất </small> <sub>Tớnh t ng c</sub><sub>ổng c</sub> <sub>ó i u ki n</sub><sub>điỊu kiƯn </sub> <sub>n</sub>

<small>DCountA(V,C, K)ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết và ít nhất </small> <sub>ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết và ít nhất m c</sub><sub>m c</sub><sub>ác b n ghi kh</sub><sub>ản</sub> <sub>ác r ng c</sub><sub>ỗng c</sub> <sub>ó i u ki n</sub><sub>điỊu kiƯn ề </sub> <sub>n</sub> <small>DCount(V,C, K)ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết và ít nhất </small> <sub>ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết và ít nhất m c</sub><sub>m c</sub><sub>ác b n ghi l</sub><sub>ản</sub> <sub>à s c</sub><sub>ố c ó i u ki n</sub><sub>điỊu kiƯn ề </sub> <sub>n</sub>

<small>DMax(V,C, K)ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết và ít nhất </small> <sub>Tỡm Max cú i u ki n</sub><sub>điỊu kiƯn ề </sub> <sub>ện</sub> <small>DMin(V,C, K)ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết vµ Ýt nhÊt </small> <sub>Tìm Min có i u ki n</sub><sub>iều kiện </sub> <sub>n</sub>

<small>DAverage(V,C, K)ây là vùng đưa ra d liệu cần thiết và ít nhất </small> <sub>Tính trung bình có i u ki n</sub><sub>điỊu kiÖn ề </sub> <sub>ện</sub>

</div>

×