Tải bản đầy đủ (.pdf) (196 trang)

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng cận lâm sàng và một số căn nguyên vi khuẩn trong đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.51 MB, 196 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>NGVÀ</b>

<b>HIÊN CỨU ĐẬC ĐIỂM LÀM SÀNG, CẬN LẢM SÀNG MỘT SỐ CĂN NGUYÊN VI KHUAN trong ĐỢT CÂP </b>

<b>CỨA BỆNH PHỔI TÁC NGHẼN MẠN TÍNH</b>

<b>LUẬN ÁN TIÊN Si Y HỌC</b>

<b>HÀ NỘI - 2023</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>HOÀNG THỦY</b>

<b>NGHIÊN CỪU ĐẠC DIÊM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỌT SĨ CĂN NGUN VI KHỐN TRONG ĐỢT CÁP </b>

<b>CỦA BỆNH PHƠI TAC NGHẼN MẠN TÍNH</b>

Chun ngành: Lao Mà số: 9720109

<b>LUẬN ẢN TIÊN Sl Y HỌC</b>

<b>NGƯỜI HƯỚNG DÀN KHOA HỌC1. PGS.TS. Nguyễn Viết Nhung2. PGS.TS. Nguyễn ĐinhTien</b>

<b>HANOI-2023</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

luận án này. tỏi dà nhận dược sự chi báotận tinh cúa rắt nhiều thầy cò và sự

giúp dò nhiệt tinh của bạn bè. Vớilòng kinh trọng vã bicton sâu sắc. tôi xin gứi lời cam ơn tới:

- Ban giám hiệu, Phòngđào lạo -sau đụi học. Bộ môn Lao và Bệnh phối

Trường ĐạiHọc Y HàNội đă tạodiềukiện tốt nhất cho lơi họctậpvànghiêncứu.

- Với lịng kinh trọng và biết ơn sâu sắc. tói xin chán thành cam ơn Thầy PGS.TS. Nguyền Vici Nhung. Thầy PGS.TS. Nguyền Đinh Tien

-những ngườithay đà trực tiếphướngdần.tận linh giúp dở vàchi bao tơi trong

suốt q trinh hỗn thành luậnán.

-Q ThầyCơ trong Hộidồng dà dóng góp nhùng ỷkicnq báu de tơi hồnthànhluậnãn.

Tơi xin chân thành cámơn:

- Ban giám đổc. tậpthècânbộ nhânviên Trung tâm Điềutrịtheo yêu cẩu công nghệ cao. Khoa Vi sinh và Labo lao chuẩn quốc gia. Phòng Kế hoạch tông hợp, tỏ lưutrử hồ sơ bệnh ánBệnh viện Phôi Trungương, Khoa Sinh học phân tư Bệnh viện Trungương Quân dội 108 dã tạodiềukiện cho

tòi trong quá trinh học tạp và nghiên cứu. Tơicùngxinbày tó lịng biết ơn tới

cácbệnhnhândiềutrịtại Bệnhviện Phối Trungưưng dã tham gia vào nghiên

cứu đê tói có thểhồnthànhluận án này.

Dặcbiệttịixinbàyto lóng bict ơnlới nhừng người thân trong giađinh:

bố. mọ. anh chị. vợ. con dà luôn ờ bèn lói trong suối quá trinh học tập và

nghiên cửu. Tơi xin ghi nhận, biết ơn nhùng tỉnhcảm và cịnglaoấy.

<b>Học Viên</b>

<b>HồngThúy</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Tịi là Hồng Thủy, nghiên cứusinh khóa 34. Trường Dại học Y Hà

Nội. chuyên ngành Lao. xin cam đoan:

-Dày làluận án do ban thânlôi trực tiếpthực hiệndưới sự hướng dàn

cuaThầy PGS.TS. NguyenViếtNhung và ThầyPGS.TS. NguyềnDinh Tien.

- Công trinh này không trùng lập với bất kỳ nghiên cứu nào khác dà

- Các số liệu và thơng tin trong nghiên cứu lã hồn tồn chinh xác.

trung thực và khách quan, dà dược xác nhận và chấp thuận cùaCƯ sứ nơi

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

ATS : American ThoracicSociety -Hiệphộilồngngực Mỳ

Aưc : Area under curve - Diệntíchdưới đường cong BA :Blood agar -Thạchmáu

<small>BCAT : Bạch cầu ái toan </small>

BCĐNTT : Bạchcâudanhãn trung tinh

BMI : Body mass index - Chi số khối CƯ thề BPTNMT : Bệnhphơi(acnghènmạn tinh

CA :Chocolate agar • Thạch Chocolate

CAT : (COPD AssessmentTest) Bộ càuhoi VC BPTNMT anh hướngđến chất lượng cuộc sổng.

CFU :Colonyforming unit - Đơn vị khuân lục

CLS1 : Clinical & Laboratory StandardsInstitute-ViệnTiêuchuẩn Lâm sàng và Xét nghiệm Hoa Kỳ

CRP :c reactive protein - protein phànứng c

DNA :Deoxyribonucleicacid- Vậtliệu di truyền

ERS : European RespiratorySociety- Hội hỏ hấp Châu Âu

FEV1 : Forced expiratory volume on second - thê tích khi thờ ra tối da

trong giày dâu tiên

FVC : Forced vital capacity - dung tích sống thờgắngsức

GOLD :Globalinitiative forchronicObstructive Lung Disease - sáng kiến

toàncầu VC bệnhphối tắc nghẽn mạn tinh

<small>ICS : Inhaled corticosteroids - Corticoid dường phun hít</small>

IL-6 :Interleukin-6

IDSA : Infectious Diseases Society of.America - Hiệp hội bệnh truyền nhiễmHoaKỳ

LABA : Long-acting beta2-agomst bronchodilators - Thuốcgiàn phe quan

cưởngbeta2 lác dụng kéo dài

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

LTB4 : Leukotrien BI

MAC.MC : Mac Conkcy agai -ThạchMac Conkey

inMRC : (Modified Medical Research Council Scale)Thangdiem khó thocua Hội nghiên cúu ykhoaAnhcó cai biên

NHLBI : NationalHeart Lung and Blood Institute Viện Quốcgiatimphổi và huyết học

NICE : National Institute for Health and Care Excellence - Viện Châm

sóc sức khócquốc gia Anh

PaCO; : Partial pressure of carbon dioxid in arterialblood - phân ápCO; dộng mạch

PaO: : Partial pressureofoxygen in arterialblood - phân ápoxy dộngmạch

PCR : Polymerase chain reaction-Phanứng chuồi polymerase

SABA : Short-acting beta2-agonist bronchodilators -Thuốcgiànphc quan cường beta? tác dụng ngắn

SAMA : Short-acting anticholinergic bronchodilators - Thuốc giàn phế quankhángCholinergic tác dụng ngăn

SpO2 : Arterial oxygen saturation -độbào hòa oxy trong máumaomạch

VK : Vi khuân

WHO : World Health Organization - Tố chức Y tếthểgiói

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

1.1.6.Các thâm dị trong đợi cấp BPTNMT...18

1.1.7.Chânđoánxác định dot cấp BPTNMT...21

1.1.8. Đánh giá mứcđộnặng cua đợt cấpBPTNMT...21

1.1.9.Sưdụngkhàng sinh trong đợt cấp bệnh phôi tắcnghènmạn linh 26 1.2. Các phương pháp xác định cán nguyên vi khuân trong dụt cấp BPTNMT... 28

1.2.1. Các phươngpháp lẩybệnhphẩm đường lỉõ hấp:... 28

1.2.2. Nuôi cẩy đởmphânlập vi khuân...31

1.2.3.Phươngpháprealtime PCR phảnlậpVI khuân khơngđiềnhình.. 33

1.3. Mộtsỗnghiên cửuliên quan về vi sinh trong dợt capBPTNMT...36

1.3.1. Trên thể giới...36

<b>Chương 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu... 42</b>

2.1. Đỗi tượng, dịa diem vàthờigiannghiên cứu...42

2.1.1. Đốitượng nghiên cứu...42

2.1.2. Tiêu chuấn chọnbệnhnhãnnghiêncứu...42

2.1.3. Tiêu chuẩn loại trừ...43

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

2.2.2. Dặc điếm tác nhãn vi khuân phân lập và mỗi liên quan giừa vi

khuân với làm sàng, cận lâmsàngtrongđợt cấp BPTNMT... 44

2.3.Phươngphápnghiên cửu... 45

2.3.1. Thiết kề nghiên cửu...45

2.3.2. Cờ màu... 45

2.3.3. Nghiên cứulãmsàng...46

2.3.4. Nghiên cửu cận lâm sàng...46

2.3.5. Cácbiềnsổnghiên cứu...46

2.3.6. Cãc chi tiêuđánhgiá...54

2.3.7. Phươngpháp thu thập, phân tích và xừ lý số liệu...64

2.3.8. Dạo dửc nghiên cúu...65

2.3.9. Sơđồ nghiên cứu...66

Chương 3: <b>KÉT QUẢ NGHIỀN cứu...67</b>

3.1. Đặc diêm chung đoi tượngnghiêncửu...67

3.2.3. Phân loạimứcđộnặngcua BPTNMT...70

3.2.4. Triệuchứngcơ nàng, toàn thân...71

3.2.5. Triệu chúng thực the... 72

3.2.6. Phân loạimứcđộnặng cùa đợi cấp BPTNMT... 72

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

3.3.2. KồtquánồngđộCRP...73

3.3.3. Kết quá định lượng Procalcitonin... 74

3.3.4. Kct quàkhimáuđộngmạch...74

3.3.5. Ketquadiệntâmdồ...75

3.3.6. KếtquáXquang mhwcj...76

3.3.7. Đánh giá mứcđộ tắc nghèntheo kểt quáđo chức năng hô hấp... 76

3.4. Mối liênquangiửa mứcđộnặngdựl capBPTNMT vã các triệu chứng lâmsàng,cậnlâmsàng...77

3.5.Liênquangiữa chi định dùng khàng sinh và các dặc diêm trong đợtcấp BPTNMT...79

3.6. Đặc diêm vi khuân học ờ bệnh nhản dụt cắp BPTNMT vã mối liên quanvới lâmsàng,cậnlâmsàng...S2 3.6.1. Kết qua vi khuân phân lụp dược 0 dòm bang ca 2 phương pháp nuôi cắy và realtime PCR...82

3.6.2. Ketquacác lồi vi khn phânlậpđược ờ đờmbằngcá 2 phương pháp ni cấy vã realtimePCR...83

3.6.3. Kct qua khángsinhdỗcua vi khuân phânlập dượcbangcấy dòm ....84

3.6.4. Mỗi liên quan giữa kết qua vi khuân với một số dặc diêm lâm sàng, cậnlãmsàng...88

3.6.5. Mối liênquan giùa ketqua vi khuân pliản lập dược ờ đờmvới một số đậc đicm cận lâmsàng...93

3.6.6. Mối liên quan giũa ket qua vi khn dien hình, khơng điền hĩnh vớimột số dặc diem lãm sàng, cận lâmsàng...97

3.6.7. Khá nâng dựđoán nhiễm khuân cùa triệu chúng lâm sàng, bạch cầu. Proteincphảnúng,Procalcitonin...99

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

4.1.1. Đặc diem về tuồi và giới...102

4.1.2.Đặc diêm về tiền sứ hút thuốc lá. thuốc lào...103

4.4.1. Cácyểutồliênquanvớimứcđộnặng đợt cấpBPTNMT...117

<small>4.4.2. Các yếu tố nguy cư độc lập với mức độ nặng đọt cấp BPTNMT....119</small>

4.5. Các yếu ló nguycơ sứdụng khángsinhtrong đợtcapcua BPTNMT 121 4.5.1. Liên quan giừa cácyếu tồ nguycơ và chi đinh kháng sinh trong đọt cáp BPTNMT... 121

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

4.6. Vi khuẩn gây bệnh trong dợ!cap BPTNMT...123

4.6.1. Kếtquá vi khuânphânlập ở đởm...123 4.6.2. Kết qphân lộp cáclồi vi khuẩn ơđờm... 124

1.6.3. Tính nhạy cảm kháng sinh cùa một số vi khuânphânlậpdược. 128 4.6.4.Mồiliênquangiữakết quả vi khuẩnvói mộtsố dục diêmLàmsàng... 133

1.6.5. Mồi hênquangiừakếtquá vi khuẩn với một sổdặc diem cận lãm <b>DANH MỤCCÁC CÔNG TRÌNH CƠNG BĨ KÉT Q NGHIÊN cút’CỦA DÈTÀILUẬNÁN</b>

<b>TÀILIỆU THAM KHÁOPHỤ LỤC</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

Bang 1.1. Các tácnhản vi sinhthườnggặp trong đợt cấp...11

Bàng 1.2. Thang diêm dành giá đặc diêm làmsàng cua bệnhnhàn đợt cầp BPTNMT...17

Bang 1.3. Đánhgiámứcdộnặng cua đợt cap theoATS/ERS...22

Bang 1.4. Đánh giá mứcđộnặngcuađợt cap BPTNMT... 23

Bang 1.5. Mứcđộnặngcùa đợt cấp BPTNMTtheodềxuấtROME 2021.25 Bang 1.6. Khuyến cáo sư dụng kháng sinhtheogiátrị CRP... 28

Bang 2.1. Trinh tự mỗi và probe cho phan ứng realtime PCR pháthiện Mycoplasma pneưmoniea. Chlamydia pneumoniea. Legionella pneumophila và nội chuẩn Bctaglobulin...53

Bang 2.2. Thang diêm mMRC...54

Bang 2.3. Mứcdộnặngđợt cấp BPTNMT...56

Bang 2.4. Giảtrịcác thành phàn bạch cầu... 58

Báng 2.5. Khuyên cáo sứ dụngkhăngsinhtheo giá trị CRP...59

Bang 2.6. Phânloạimứcđộtac nghẽn dường thờ... 62

Bang 3.1. Phânbốbệnhnhântheonhóm tuồi...67

Bang 3.2. Tiền sư hút thuốc...68

Bang 3.3. Bệnh dồng mắc...68

Bang 3.4. Ty lộ các yếu tổ khới phátđợtcắp...70

Bang 3.5. Phân loại mứcdộnặngcuaBPTNMT...70

<small>Báng 3.6. Các triệu chứng cơ năng... 71</small>

Bang 3.7. Các triệuchửngtoàn thân...71

Bang 3.8. Triệuchứngthựcthê...72

Báng 3.9. MứcđộđợtcầpBPTNMT ...72

Bang 3.10. Phânbố số lượng bạch cầumáungoạivi...73

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Bang 3.13. Kclqua khi máu động mạchcuaBNnhômnghiên cứu... 74

Bàng 3.14. Đánh giá linh trạngsuyhô hẩp theokhimáudộng mạch... 75

Bang 3.15. Ket quadiện tim... 75

Bang 3.16. Xquang ngực...76

Bang 3.17. Phân loại mứcdộtắc nghẽn theoFEV|...76

Bang 3.18. Các yếu tố dộclậpdựbáomứcdộnặng đợt cấp BPTNMT.... 77

Bang 3.19. Ket qua phân lích hoi quy logisticđa biên liên quan mức độ nặngdựt cap vớimột số yếu lố...78

Bang 3.20. Liênquangiừachi dinh dùng kháng sinh vãcácđặc diêm...79

Bang 3.21. Kct quá phàn tích hồi quy logisticda bicn liên quan chi dịnh dùng kháng sinh vói một sổ yếu tổ...81

Bang 3.22. Các loài vi khuân phân lậpdược trong đờm...83

Bang 3.23. Kei qua kháng sinhdo cua Acinetobacter baumannii...86

Báng 3.24. Kctquá khàng sinhdô cua Moraxclla catarrhalis...87

Bang 3.25. Kct quá kháng sinhdồ cua mộtsốchung vi khuâncòn lại...87

Bang 3.26. Liênquangiửa vi khuẩnhọcvớituỏi và thời gianmac bệnh..88

Bang 3.27. Liênquangiừa vi khuẩn học vàycu lỗ khơi phảiđợtcấp...89

Báng 3.28. Liên quangiữa vi khuân học và sốđợt cấptrong 12 tháng trước...9O Bang 3.29. IJen quangiữa vi khuânhụcvàbệnhđồngmắc...90

Bang 3.30. Moi liên quan giữa ket qua vi khuân với một so dặc diêm lãm

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

Bang 3.34. Moi liênquangiừakết qua vikhuân vớimột so chitiêu khi máu dộng mạch...94

Bang 3.35. Mối liên quan giừa kết qua vi khuẩn với tinh trụngsuy hô hấp theokhimáudộng mạch...95

Bang 3.36. Bang 3.37.

Liênquangiữa vi khuânhọc và kết quá Xquang ngực...96 Liênquangiữacác nhóm vikhuẩn gram(+). gram(-). vi khuẩn

khơng diên hình vớimột so đặc diêm lãmsàng...97

Bang 3.38. Liên quan giũa các nhóm vi khn dien hình, khơng diên hình vớimột số dặc diem làmsàng...97

Bang 3.39. Mối liên quan giừa kết qua vi khuân gram (+), gram (-), vi khuân không diên hìnhvớimột số đặc diem BC. CRP. PCT..98

Bang 3.40. Moi liênquangiừaketqua vi khn diên hình, khơngdiênhình vớimột số dặc diêm BC, CRP. PCT...98 Bang 3.41. Liên quan giữa vi khuângram (+), gram (-),vi khn khơng diên

hình phânlậpdượcờ đàm vàmứcđộtacnghẽn đường thờ...99

Bang 3.42. Kếtquaphàntíchhồiquylogistic đa biền...101

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Biêuđồ I. I. Dường khuếch dại ghi nhận cường dộ huỳnh quang phát ra

trong phan ứng khi nhậndược ánh sángkích thích lươngứng

với từng chu kỳ nhiệt... 35

Biểudồ 3.1. Phânbốtheo giới...67

Biêudỗ3.2. Thờigian mile bệnhBPTNMT...69

Biêudồ3.3. Tien sứ sốđợt cấp trong 12 tháng trước...69

Biêuđơ3.4. Keiqualìm vi khn trong đờm...S2 Biêudồ3.5. Ketqua kháng sinh dồ cua Pseudomonas aeruginosa...54

Biêudồ3.6. Kei qua kháng sinh dồ cua Haemophilus influenzae... 84

Biêudồ3.7. Ketqua kháng sinh dồ cua Streptococcuspneumoniae...85

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

Hĩnh 1.1. Tinh trạng viêmgia tàng 0 bệnh nhân BPTNMT so với người hút thuốc lá không bị BPTNMThay khơng hút thuốc lã ...8

Hiiih 1.2. Vai trị cua vi rút trong đợt cấp bệnhphơitấc nghèn mụn lính 15

Hình 2.1. Thang điểm CAT...55 Hinh 2.2. Chạy realtime PCR phát hiện M. pneumoniae, c. pneumoniae. L. pneumophila và nội chuẩn Betaglobulin...64

Hỉnh 3.1. Đườngcong ROCvà diêm cắt cua bạch cẩu máu trong xácđịnh khanângphânlập vi khn dương tinh trong dịm...99

Hình 3.2. ĐườngcongROC vã diêm cắtcua CRP máu trong xác định khã

năngphànlập vi khuẩn dươngtinh trong dịm... 100 Hình 3.3. Dường congROCvà diem cẳt cua PCTmáu trong xác định khá

năngphân lộp vi khuẩndươngtính trong đờm...100

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<b>DẠT VÁN DÈ</b>

Bệnhphôi lác nghèn mạn linh (BPTNMT) lả một bệnh phô biển trên the giới và ngày câng gia tâng. TheoTổ chức Y Tc the giới, sáu mươi lảm triệu người trên loàn thề giới mẳc BPTNMT từ trung binh đến nặng, là nguyênnhânhàngthứ ba gây tư vong trêntoànthegiới,dựkiếnsè anh hướng đềnhơn210triệu người vàonăm 2030 ’. Đây là mộtbệnhnặng, gây làn phế

và lạoragánh nặng cho bệnh nhãncùngnhưhộthốngchâm sóc sức khóecùa toànxãhội

Trong cácquốc gia ờ khu vực Châu Á-Thái Binh Đương. ViệtNamcó n lộ mac bệnh phối tẩc nghèn mạn tinh cao. TheoNgỏQuý Châu và cộng sự (cs) nghiêncứudịch lẻ học BPTNMTtrongcộng đong dâncư có tuổi lữ40 trơlencua thành phố Ilà Nộithấy ty lệ mắc chungchoca 2 giới lả 2%■.Theo ĐinhNgọcSỳvã cs trong điêutradịchtề BPTNMT loànquốcnảm2006 cho biết tý lệ BPTNMT trong cộngdồng dân cưtừ 40 tuổi trứ lên có ty lệ mắc

BPTNMT lá 4.2% 4.

Bệnhphơi lắc nghèn mạnlinh là một bệnhdược đặc trưng bơicác triệu chứng hò hấp daidang và hạnchềluốngkhi. Ycu tố chinh gópphần vào mức độnặngchung cuaBPTNMT và gánhnặnglienquanđencáchệ thốngchâm

sóc sức khoe trên tồn thegiới là cãc dợt cap cua BPTNMT. Đợt cap cua

BPTNMT dần đền suy giam nghiêm trọng chức nâng phôi, giam dângkềchất lượng cuộc sống, lã nguyênnhânlâmchobệnhnhânpháinhập viện, thúc dây nhanh bệnhtiếntriểntớigiaiđoạnnặngvàtảng tỳ lệ tử vong s.

Có nhiều nguyên nhân gãy ra dợl cấp.trong dónhicm trùng đường hị

hấp là ngunnhân phơ biếnnhất cua BPTNMT. Nhiễm khuẩn phổi phế quan

lái diễn lã yếu tố làm nặng thèm rói loạn thơng khi lấc nghèn và cùng làm

tàng mức độ trầm trụng cùa bệnh 6 '. Càn nguyên vi sinh thường gập trong

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

khơng dien hình như<i> Mycoplasmapneumoniae, chlamydia pneumoniae. </i>

<i>Legionella pneumophila,..,</i> cùng là những tác nhân vi khuâncần dược quan

lârn mặc dùitgặp hơn, tý lộ mầm bệnh không diên hình ưbệnhnhânmắcđợt cấp BPTNMT thay đỗi dáng kê giừacácnghiên cứu Sộ.

Trong thựchành làmsàng ket qua vi khuân có thè là bangchứng dê bác sĩ sư dụng trong xâydụng phác dồkháng sinh bước đầu đê diềutrị.tránh lụm

dụngcáckháng sinh phôrộng và mạnh ngay tử đầu.nhờđóhạn chế được sự

phát triền dề kháng các kháng sinh này. Ngoài xét nghiệm vi sinh truyền

thống là nuôi cấy thi rầt cằn thiếtphai sứ dụngkỳ thuật vi sinh hiệndaihiện

nay, đó lã kỳ thuật realtime PCRđe phát hiện DNA cùa một số vi khuân không diên hỉnh như <i>Mycoplasmapneumoniae, chlamydia pneumoniae, </i>

<i>Legionella pneumophila trong</i> các mầu dờm. dây có thê sè là một giai pháp hừu dụng vi độ nhụy cao, kết qua nhanh '°. Bộ mặt vi khuân luôn thay dôi

trong dạt cắp BPTNMT tại những thời diem khác nhau.Ở Việt Nam chưa cỏ

nhiều nghiên cứu áp dụng kỹ thuật realtime PCR xắc định càn ngun vi khn, vikhuẩn khơng điên hình trong dợtcấp BPTNMT. Vi vậy chúng tôi liến hành để lãi: <i>“Nghiên cíai đặcđiểm lâm sàng, cận lãm sàng vùmột số </i>

<i>càn nguyênvi khuân trong dạt cup cùabệnh phoi tắc nghẽn mạntinh</i>" với 2 mục tiêu:

<i>1. Nhận xét dộcdiêm lãm sàng, cận lãm sàng trongdựtcap cua bênh</i>

<i>phôi tẳc nghẽn mụn tinh.</i>

<i>2. Mô ta dụcdiêmvi khuân hụcdượcxác dịnh bang nuôi cầy đờm. kỹthuậtrealtimePCRxácdịnlỉ vi khnkhơngdiên hình và moiliêncpian cuachúng vờilãm sàng, cậnlàm sàng trong dựt càp cua bệnh phôi lãc nghèn </i>

<i>mụn tinh.</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Bệnh phối tắc nghẽn mạn tinh là một bệnh hơ hấp phố biền có thê

phòng vàđiềutridược. Bệnhđặc trưng ben cáctriệu chứng hỏ hấp daidangvà giới hạn luồngkhi. là hậu qua cuaphanứng viêm bấtthưởngcúadường thơ và

phếnangdơphơinhiễm với cáchạthoặckhi độc hại màtrongdókhóithuốclá.

thuốc lào là yếu tố nguycơ chính tuynhiên ơ nhiễmkhơng khí vàkhóichất dot

cùng là yểu tồ nguy cơ gãy bệnh phôitằcnghènmạn tinh quan trọng.Cácbệnh dồngmắcvãcácdợtkịchphátlãmnặngthêmtinhtrạngbệnh ■’.

<i>/. /. 1.2.Định nghĩađạtcầp cua BPTNMT</i>

Nhiều định nghĩa ve đọt cắp BPTNMT đượcdựatrên sự hiệndiộncua câc triệu chửng (định nghía dựa trên triệuchửng), cãc dừ liệu chàm sóc sức khoedược sir dụng (định nghĩa dựa trịn châm sóc sức khoe), hoặc kết hựpcá hai. Hiện nay. trong hầu hết các hướng dẫn quốc tể. chần đoán đợt cấp

BPTNMT chi dựa vàobiêuhiệnlâmsàngcuabệnh nhãn vềnhữngthay dôi cấp tinhcuacáctriệu chửng hôhấpđiền biếnxẩu di so vớitriệuchúng BPTNMT

ồn định và cần cỏ sự thaydồisovới diet! trịhãngngây cua bệnhnhân,không

cỏ dắu ân sinh học hoậc bangghi nhận dau an sinh hục não giúp chân doãn chinh xác him. Các diem nãydượcthêhiện rõ trong các định nghĩa VC dựcấp

- Định nghía vế dợt cấp BPTNMT cua Anthoniscn vàcs(1987): "Đạt cap BPTNMT dược biêu hiện bơi ba triệu chủng chính: khó thờ táng, số lượngdờmtàngvàđởmnhầy mũ”. Định nghĩa này dược phát triển dề nghiên

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

cứu việc sư dụng kháng sinh trong các đợi cấp BPTNMT dựa trẽn sự hiện

diệncua một hoặc nhiều trong ba triệu chứng cơ ban (khó thớ tảng hoặc khới phátmới.tăng sổ lượngđởmvãchuyềnmàusắc đờm)l2.

- Hội Hô hấp Châu Âu (2004) định nghĩa đợt cắp BPTNMT là tinh

trạngbiến dối từgiaiđoạn ôn định cua bệnhtrớnênxẩu di đột ngột vượt quá

nhùng những giao dộng hàng ngây cua các triệu chứng: ho. khó thơ. khạc đởm dơi hoibệnhnhânphaithay dơi cáchđiều trị thườngngày ! \

Hướng dần cua Tây Ban Nha (2012)VC chân đoánvàdicutrịBPTNMT

định nghĩa dợt cắp BPTNMT là "một giai đoạn lâm sàng xáy ra trong quá

trình mẳcBPTNMT.đượcdục trưng bơicác triệu chứngxấu đi dột ngộthoặc dần dằn vượt quá kha nâng thayđối hàng ngày vàkhông thê được quy cho

cácrồiloạn khác”u.

- GOLD (2015): đợt cap BPTNMT lã một biển cổ cẩp tinh dậc tnrng

bới sự xẩu di cua các triệu trứng hô hẳp vượt quá dao dộng binhthườnghãng ngày cua bệnhnhàndần tin nhùngthaydồidiềutrị:\

-Hiệp hội Hô hấp Châu Âu /Hiệp hội Lỏng ngực Hoa Kỳ(ERSATS -2017) VC quan lý cácdụt cấp BPTNMT dã dề xuất mộtđịnh nghĩa khác dựa trên triệuchứng về đợt cắp:"các đợt gia tángcáctriệuchứnghịhấp, đặc biệt

lã khó thở. hovãtiếtđởm,vãtảng net đờm nhảy mu” 16.

-GOLD(2017): Dợt cấp bệnhphốitác nghẽnmạntinh là một diẻn biển

thường gập cua BPTNMT và đêlại nhiều hậu qua nặngne cho người bệnh như

suy giám chất lượng cuộc sổng, sụt giám nhanh chức nănghô hấp. tâng tý lộ

nhập viện,chiếm phần lớnchi phi diềutrị bệnh và là ngunnhângây tư vong

chính chobệnhnhãn. Nhùngthay dồi nãy gópphàn làm tàng tinh trạng khó thơ

là triệu chứng chinh cùađợtcắp.Cáctriệuchửngkhác bao gồmtăngđởm mu và

số lượngđờm,cùng với hovã thơ khò khè. Khi bệnh nhânmẩc đợt cấpcần phái

dược phân biệt phân biệt lâm sàng với các biển cố khácnhư hộichứng mạch vãnhcấp.suytim sung huyếtxẩudi.thuyêntầcphốivàviêmphôi”.

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

- Đồng thuận Rome gần đây (2021) định nghĩa dựt cấp BPTNMT là: "một sự kiện đặctnmg bơi khó thờ vihoặc hovà dịmxấu đi trong dirới 14

ngây, cỏ thê đi kẽm với tho nhanh và/hoặc nhịp tim nhanh và thường liên quan đếnlăng viêm cục bộ và toàn thândonhiẻm trùng đường thờ. ỏ nhiễm, hoặc tácdộngkhác đến dường tho” 1 .

<i>/. 1.2. Gánhnàngcùadirt cap BPTNMT</i>

Dựt cấpcùa bệnh phôi tẳc nghẽn mạn tinh dụt ra gánh nặngđáng kê chocác hệ thống chàmsóc sức khóetrêntồn thể giới; chúng là nguyênnhân

chính gây rabệnh lật.lư vong và giam tinh trạng sức khoe, những bệnhnhân

BPTXMT thường bị cácđen cấp phainhậpviện :s. TạiAnh.chi phi hàngnám

cho quan lý bệnh nhân BPTNMT khoảng 8 triệu báng, trong dó chi phi cho

đạt cấp chiếm > 60%. Tư vong tại bệnh viện dao dộng 2,5 - 25%. trong sổ

những bệnhnhân sồng sót. 25 - 55%sẽtái nhập viện vâ tý lộ tư vong sau I

năm khoảng 25 -50% 19 ■v'1.

TạiMỳ,ước tinh dạt cấp BPTNMTgây 110.000 trường hợp tư vong và

>500.000 trường hợp nhậpviện mồinàm. chi phitrựcticpkhống 18 tý dơ la Thêmvào đỏ. các gánh nặngtài chinhkhác đe châm sóc cho những bệnh nhân nảy, chắng hạn sổ ngày nghi việc, giâm nghiêm trọng chắt lượng cuộc sơng*-’’.

Cùng vói diẻn tiến tự nhiên cua BPTNMT. đợt cấp xay ra thường

xuyên hơn. Donaldson và cs(2006) ghi nhận các bệnh nhân dợt cấp mức độ nặng có 3.43 dợt cảp nám so với 2.68 đợt càp.nàm ớ nhómđạt cãp mức độ trung bìnlr'4. Nghiên cứu SUPPORT (hu (hộp các bệnh nhãn đợt cắp

BPTNMT nặng cỏ biêuhiện suy hôhấp làng CO: cấp. ghi nhận ly lộ lừvong lạibệnhviệnkhoang 11%. lư vong sau 180 ngày khoang33%và sau 2 námlà 49% 25.

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

Một sỗ nghiên cứu khác cũngghi nhận tư vong tụi bệnhviệndao dộng 11 - 24%. sau I nảm lã 22% và sau 2 năm là 35.6% y’. Đợt cấp BPTNMT là

một biến cỏ quan trọng trong dien lien cua bệnh vì anhhưởng tiêu cực đen

chất lượng cuộc sồng, ánh hương đến triệu chứng vã chức năng phôi mất nhiều tuần dê hồi phục, dày nhanh tốcđộ suy giam chức nâng phối, chi phi tốn kẽm ■'. Tửvongtạibệnhviệnớbệnhnhân dợt cấp BPTNMTcótàngco? máu gây toan hơ hấp chiếm khoáng 10%, khoáng 40% sau I năm ớ những bệnh nhân cần thông khi nhân tạo. tư vongdo tất ca các nguyên nhân sau 3

năm khoang 49% ;s. Việc phát hiện, điều trị phù hợp và phòng ngừa có thê

giam gánhnặng dợt cấp do nhiều yểu tổ :4.

BPTNMT gây ra gánh nặng kinh tè đáng kê choxã hội. và một phần đángkcliênquan đen cácdợt cấp của BPTNMT.Mộtđánh giá tài liệu ve chi

phi trựctiếp vã giántiếp của đợt cắp BPTNMT dà được thựchiện có hệ thống cơ sờdừ liệu MEDLINE từ năm 1998-2008. Chi phí ước tinh cua các đợt

cap ratkhácnhaugiừa các nghiêncứu: 88US s den 7.757 USschomỗi dựt cap nảm 2007. Thảnh phần lớn nhắt trong tống chi phi cua dợt cắp BPTNMT thường là chi phitrựctiếpnhập viện. Chi phi có mốitươngquan cao vớimức độ nghiêm trọng cùa dợt cầp nhưng chi phi gián tiếp hiểm khi được đo lường.Sự khác biệt lớn trong ước tinh chiphi phan ánh sự khác biệtgiừacác nghiên cứu chèo vềvị tri địa lý. mơ hình diều trị và dân số bệnh nhân.Các dợt cấp khơng dược báo cáo là phịbiển và có thè anh hướng den chi phi dài

hạn cua dợt cap. Việc do lưỡng các chi phi gián tiểp sẽ cung cấp một bức tranhtoàn canh hơn về gánhnặng các dạt cấp cua bệnh2’.

<i>1.1.3.Cư chế bệnh sinh cua đợt cap RPTWiT</i>

Các đợt cấp cua BPTNMTdược cho lãdotương tácphứctạpgiừavật chu. vi khn, vi nít vã ơ nhiêm mơi trương.Nhữngyếutồnáy làmtânggánh nặng viêm nhỉcm ờ dường hơ hấpdưới,kinãt hệ thống phịng thuchống viêm

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

dảnđến tơn thươngmỏ. Các đợtcấpthưởngxun có liên quan dền gia tâng tý lộ mắcbệnh và tư vong, suy giám chứcnàng phối nhanh hơn và tinh trạng

sức khoekém hơn. vi vậy MỘC phòng ngừa hoặc diều trị tối ưucác đợt cẳp là

im tiên toàn cầu. Đê phát triền các chiến lược diều trị mới. người ta đà rẩt quan tâmđenbệnhnguyên và sinh lý bệnhcùađợt cắp. cơ sớ viêm cua nỏvã tầmquan trọng cua đợt cấp dối Ven sự tiến triển cùabệnh^

Cơ chế bệnh sinh trong BPTNMTkhaphứctạp và bao gồm nhiều yếu

tơ liênquan. Khiđợi cấp Xay ra. q trinh viêm trong dường hịhấp và viêm

tồn thândien ra mạnhmẽ lum với nhiều thay đời so với giaiđoạn ồn định. Mặc dù phân ứng viêm được xem lã một đặc tính chinh trong đợt cấp và conicoid dường tồn thân ln được khuyển cảo sừ dụng trong đợt cấp đè

khống che tinh trạng viêm này nhưng hầu như khơng cỏ định nghĩa dợt cẩp

nào códecập den tinh trạng viêm. Gần đày đàcỏ tác gia cổ gắng sư dụng biomarker viêm cua dường hòhấp dẻ xác định đựt cap BPTNMT vã chothấy

CRP mảu kết họp với mót triệuchứng lâmsàng chinh cỏ thèhừu ích dế xác

dịnh đợt cấp 31.

Đụt cắp gây ra nhiêu hộ lụy chongười bệnh và có liên quan chặt chè

với tinh viêm cùa đường hô hấp cùngnhư viêm toànthânnên cơ chế viêm cần dược chú trụng trong quan lý dợt cấp. Khi các hạt bụi vã khi dộc có trong

khói thuốc lá hay vàichấtkhácHepxúc với niêmmạc dưỡng hơ hấp. nó sỗ khới dộng một q trinhviêmchun biệt ớdường dẫn khí nho vànhu mơphơi với nhiều loại tế bãokhác nhau thamgiabaogồmcác tế bào viêm mà dục biệtbạch cầuđa nhân trung tinh (BCĐNTT) và dụi thựcbão 2 ”. Quá trinhviêm làmtliay

dối câutrúcvàchứcnàngdườnghò hâp qua 4 cơ chẻ chinh:

- Tángmứcđộdãy cùa thành phe quan. -Tâng trương lực cơ trơn phe quan.

-Tàngtiết nhảy.

-Mấtcác cấu trúcđànhồi.

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Các co che này hình thảnh nên co chế bệnh sinh cùa BPTNMT và biêu hiệnthànhcác triệu chứnglâmsàng và cận lâmsàngcùabệnhnhãn.

Các nghiên cứu cho thấy quá trinh viêm bẩt đầu xâyra ờ người hút thuốc lá và táng dần ờ khi người đó mắc BPTNMT (bệnh càng nậng viêm càng nhiều) vàđặcbiệt là tâng caotrong đợt cầp (hình I). Những người hút

thuổc và mac BPTNMT giaiđoạnon định sè viêm mạn tính và tiến tricnanh

hưởng đến tồn bộ đường hô hấp vã dặc trưng bới sự gia tàng các dại thực bão và các tề bào lympho T CD8 trongthành đường hô hấp và bạch cầu da

nhân trung tinh trong lịng đường hơ hap. Dặc diem về tế bàonày thay dôi

trong đợt cấp. khi bạch cầu ái toan và bạch cầu trung tinh tro thành thành phần chinh trong cácdãpứng viêm :’ ''. Bắt kỳ kich thích não lãmtângviêm

dường hơhap cap tinh đều có thê dần den tăng trương lực phế quán,tàng phù ne thànhphế quán vã tàngtạo chấtnhầy.Các quá trinhnày cùng có thê lãm

trầm trọng thêm sự mắtcânbằnggiừathôngkhi - tưới máu và hạn chếthông

khi thờ ra. Các biêu hiện lâm sàng (ương ứng sẽ bao gồm traodơi khi khỏ khànhon, khó tho tâng, ho và tángtiết dòm hay xuấthiện dòm nhầy mu; dày lã cácbiêuhiộnchu yếu cua một dot cap.

<b><small>C4c u «6 b^nh ninh</small></b>

<i>Hình 1.1. Tình trạng viêmgia tàng ừ bệnhnhân BPTNMTso với người hútthuốc íá khơngbịBPTNMT hay khơnghútthuốc lá "</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

Khiđàhinh thành, quá trinh viêm sè tiếp diễn dù ngưng hút thuốc lá và

viêm xay ra nhiều himkhibệnhnhàn có đợi cấp do vi khuân hay vi rút. Nhiều tề bào viêm như BCĐNTT. lymphocyte và bạch cầu ái toan

(BCAT) giatâng trong dợt cắp vàcácchất trung gian viêm nhưcácchắt hoá

hướng dộngcuaBCĐNTT(IL-8. và leukotriene-B4). cácsan phâm ly giaihạt cua BCDNTT (bao gốmmyeloperoxidase) và các markerviêm hộ thống(IL“

Activation. Normal T-ccll Expressed, and Secreted) cùng gia tâng so với BPTNMT giai đoạn ồn định *. Dù tươngdối phứctạp trong cơ chế viêm khi

bệnh nhàn BPTNMT vào dợt cấpnhưng có 2 kiêu viêmchinh cần phân biệt trong giai đoạn này là viêm theo hướng lãng bạch cầu đa nhân trung tính

(neutrophilic inflammation) vã viêm theo hướng tăng bạch cầu ải toan

(eosinophilic inflammation) ■ 5S.

<i>Viêm theohướng tâng bạchcâu (ỉa nhân tranglinh tNentropỉnhcinflammation):</i>

Một phát hiện quan trọng khác trong chất tiềt đường hô hẩpvà mẫu

sinh thiết phếquăn ờ đợtcấp BPTNMT là tâng BCĐNTT. Sựgia tâng nãy liênquan đen việctạodờm hay tăngđộ đặc cua dờm■■. Các BCĐNTTphóng

thích hạt tạo ra các elastase và proteinasescó thê gây tơn thương biêu mị.

giam cư dộng cácvi nhung mao. kích thích các tể bào đài tảng tiết nhầy và

tảng tinh thấm cùa niêm mạc phế quan gây ra phù đường thơ và xuất tiểt

protein vào đườngthơ 40. Nhùng thaydối nãy dặcbiệt ờ đường dần klúnho sẽ

làmtângtinh hạng khó thơ. tánglượngđờmcùngnhưthay dối màu sấc (tính chắt) đờm trong dirt cắp. Tầm quan trọngcuabạch cầu trungtinh trongdợt cap BPTNMTcùngđượcnhấn mạnh bời việc pháthiệntý lệ bạch can trung tinh ớ vũng phối ngoạivi cótương quan tuyển tinh nghịch vớimứcđộnặng

cùatắc nghèn dường hỏ hấp và sự thay dôi cúa số lượng BCĐNTT ờ dờm trong đợt cap (so với giai đoạn ôn định) ty lộthuậnvới mức sụt giâm chức

nânghôhẩp trong đợt cấp i8.

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

Một trong những vai trò quan trọng cua BCĐNTT là diệt khuân. Đe

tiêu diệt vi khn, các BCĐNTT phóng thích hoạt, giai phóng

myeloperoxidase là một chất có tinh oxy hóa cao gia tâng ờ dòm và máu

trong đọt cấp BPTNMT41. Neu đợt cấp BPTNMT doVI khuân thi sè có sựgia lủng BCĐNTT trong đờm vã tạo ra đáp ứng viêm toàn thân biêu hiện bảng các marker viêm cuaBCĐNTT trong máunhư CRP, fibrinogenvà IL" 6 tảng trong đọt cấp4".

<i>Hem theo hưởng tảng bạch cầu ÚI toan (Eosinophilic inflammation):</i>

Một kiêu viêm có thê giai thích được nhiều độc tinh cua đọt cấp

BPTNMTlà tinh trạng viêm theo kiềutăng BCAT. Các nghiên cứu về sinh

ihiềt niêm mạc đường hò hấp chothấy BCAT ờ niêm mạc phế quăn lủng30 lần trong dợt cấp 45 và một san phẩm cua BCAT là eosinophilic cationic

protein(ECP)- protein tíchdiện dương cua BCAT - cùngtàng trong máu khi

bệnhnhân vào đợt cấp *4. Mộcdùđiều này gợi ý"biêu hiện cua hen" nhưng

trong bệnh canh nãy các BCAT khơng phóng hạt (như trong bệnh hen) và

không kèmtheolãng IL-5 *

SựgialângBCAT trong đợl cấpgợiý rang cómộtnhómbệnh nhâncó BCAT gia tàng trong đường thơ. Sựgialãng này trong đợt cấp BPTNMT có

the có liênquanđếnnguyên nhânlà vi rủt gây ra đợt cấp46.

BCAT liênquan nhiều đến dợt cấp vàđây là tế bào nhạy cám nhẩl với

corticoidtrong dường thơ do vảy hiệu qua diêu trị cúa corticoid trong dợt cắp chú yếu liên quan dền nhóm le bào nãy. Trong BPTNMT giai đoạn ổn định, số lượngte bào BCAT cao có liênquan đền đápứngvới corticoidcàdường tồnthân hay đường hit (1CS)59 và trong giaidoạn cấp. nhiều bangchứng cho

thấy prednisolone và phối hợp ICS/LABA (I.ABA là thuốc dàn phe quán tác

dụng kẽo dài) giam dượcBCAT trong đởm

<i>Ỉ.L4. Nguyênnhân dựt cắp BPTNMT</i>

Trongđọt cấp BPTNMT.phầnlớnlàdo yểu tó nhiêm trùng dường thơ (vi khuẩn,vi rút) vã ị nhiễm mơi trường. Người ta ướctính rằng 70đến 80

phần trâmcác đợt cấpcùaBPTNMT là đonhiễmtrũngđường hơ hắp. 20 đến

30phầntrãmcịn lại là do viêm BCATJS. Tuynhiêncũngcó đen 1/3 trướnghợp

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

khôngxácđịnhdượcnguyênnhàn,cỏthenguyênnhãn cùa cáctrưởnghọpnãy làdoyểu tổ mỏi trườnghoặcdo thứ phátsaucácbệnh khác như viêmphôi,suy tim. chấn thương, sau phànthuật

Các nghiên cứu về vi sinh cua bệnh phẩm dường hôhấp dưới đã phát hiệnra mối hên hệ giừa vi khuân và đợt cấp với khoang 30%bệnhphẩm dòm

vã 50%bệnh phâm dịch tict pilequan được nuôi cầy cõ sựhiệndiện cũavi

khuẩngãybệnh. Trong đợt cắp nặngcầnhỗ trợ thờmây. ty lệnãy thậm chi còn cao lum (trên 70%). Các vi khuân thưởng phàn <i>lập được bao gồmH.</i>

<i>influenzae, s. pneumoniae. M. catarrhahs. H. paramfliienzae,p.aeruginosa </i>

và<i> K. pneumoniae. Nhiễm Pseudomonas spp. Stenotiophomonas spp</i> vã vi

khuân Gram âm thườngxay ra trong các đợt cấp mứcđộnặng hơn. chu yếu xuấthiện trên nhùngbệnhnhànsuy nhược '°.

<i>Hãng 1.1. Cáctácnhànvisinh thường gặp trong lìọt cấp</i>

<i><small>Ngu on: theo Queshi H. và cs (2014) ; Setht s. và cs (2008) 7</small></i>

<b>Tácnhân vỉ sinhTì lệ trong d<rtcap</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

Nhiễm khuần trong dirt cấp BPTNMT gãy nên nhiêu thay đối quan

trụng trong co che bệnhsinh.

- Trong dirt cấp. tácdộng cua vi khuân ánh hươngđến sự xuấthiệncúa triệu chúng bằng nhiều cơ chế khác nhau như: (i) <i>s.pneumoniae. H.</i>

<i>influenzae, p. aeruginosa</i> gây tâng tiết nhầy, làm giain tản số chuyền động

của nhung mao: (ii) H. influenzae gãytổnthương tề bão biẻumò khi tiếpcận

và kết dinh: (iii). Các vi khuần thúc đầyquá trinh viêm tại phôi do sựhuy dộng bạch cầuvàphóng thích enzyme protease phá h nhu mó phổi. Điều

này đưụcchữngminh bơi sựphân lập đưục vi khuân trong dịch rữa phe quan-phểnangcó liênquanđến sự hiệndiệndángkê bạch cầu danhânvà TNF-a ỈS

Vi khn trongđườngthờcuangườikin bị bệnhphơi tắc nghèn mạntinhgiai phóng các kháng nguyên bao gồm nội độc tổ. các mãnh peptidoglycan, lipoproteinvàcác plứn tửkhácvàodườngthờ- Các khảng nguyên vi khuân nãy

gãy racãchiệu úng viêm mạnh trongđường thơ. Các dirt cắpcua vi khuâncỏ

liên quan đentinh trạng viêm nlũcm toànthản.

Các nghiêncữu VC <i>H.influenzae, </i>vi khuân phỏbiểnnhẳt gảy radợtcấp,

cho thấyrangcãc chung liên quan đến dợl cấp gày ra viêm nhicu him so với các

chúng quần cư đườnghò hấp '. Nhiễm <i>H. influenzaeờ</i>đường thơ gây viêm đườngthờ. và việc phân lập các chủng vi khuân nàycó liên quan den táng

nguy cơ đợtcấpỡ bệnh nhản BPTNMT.<i>H. influenzae</i>lien quan đến đợt cấp

gây ra nhiêu bạch cầu trung tinh ơ đườngthờhơn so với các chung vi khuân khác. Các chung H. <i>influenzae</i> pliản lập được từ bệnh nhân trong dirt cẩp

BPTNMT thường gây viêmđường thớ nhiều hơn vàcó thê cõ sự khác biệt về độc lực sovới các chúng vikhuẩn cư trú. Nhùng phát hiện này únghộ quan diêm cho lảng vi khuân xâmnhậpvào dường thờ trongđợicấpBPTNMT lãm

tángtinhtrạngviêmđườngthờvà góp phầnlàm giam chức núngđường thớ M.

Mộtnghiêncúuthuầntập trẽn118 bệnhnliãnBPTNMTnặngvàdọtcầpnhièm

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

trùng cấp tính dã được thu nhận và theo dõi trong hon I năm. <i>H.influenzae và s. pneumoniae dạt mức</i> CRP cao nhất lần lượt là 74.5 mg/L (IQR23.9-167.9) và 74.1 mg/L(IQR42.0 220.7)5S.

Saunhicin<i>H. influenzae,</i> sự phóng thích IL-6. CXCL-8 vã TNF-atâng

cao vã nồngđộ cao cua TNF-U trong đởm ỡ nhũngbệnhnhân cỏ ketqua cấy

khuân dương tinh, số lượngneutrophil và nồngdụMPO (chất chi điềm cúa neutrophil và1.TB4)tàng trong đờm gây thaydôimàu sẳc đờm ': 6.Nồngdộ MPO tương ứng với lượng vi khuẩn và kha nâng phân lập dược vi khuân. Hơnnừa.sựthaitrữ vi khuẩn cỏ mối liênquan song hãnhđen giai quyểt quá trinh viêm. Sựtồn tại cua vi khuân kẽo đài làm chậm giai quyết quá trinh

viêm. Điềunày càng khàng định gia thuyết vi khuângây dụt cấp và số lượng

vi khuân quyết định mứcdộ viêm ;\

-Sau dirt cắp do nhiêm khuân, hiện tượng hình thành dỏng kháng thê

chuyên biệt mới đối với các chúng mới nhiễm dược ghi nhận trong nhiều nghiên cứu. Sự xuất hiện các kháng thê dặc hiệu trinh diện phẩn kháng nguyên ớ bề mặt sau nhiễm H.<i> influenzae, </i>có hoạt tinh diệt kliuần trẽn 11 trong số90 chúng khác nhau' .

Một nghiêncửu khác ghinhận miễn dịch dòng dậc hiệusaunhiễm A/

<i>catarrhal is.</i> Gần dây<i> M.catarrhahs</i> mới dượcxem là tácnhângâybệnhquan

trọng ờ người và hiện nay vi khuân này dược biết là vi khuẩn cỏ tầm quan

trọng chi sau <i>H. influenzae</i> trong đợt cấp bệnh phôi tấc nghèn mạn tinh 9 Nhiều nghiên cứu cho thấy cỏ khoang 10-15% nguyên nhân đọt cắp bệnh

phôi tac nghèn mạn tinh lã do -Ví <i>catarrhahs.</i> Nghiên cứu của Murphy TI7 và cs trên 560 bệnhnhân đợt cấp BPTNMTghi nhận<i>M. catarrhal15</i> có khanăng gâyra khoang 10% cácdợt cấp cua BPTNMT.I ỉiện tượng dáp ứngmiễndịch

mõi đà cung cổ gia thuyếtvi khuẩn là tác nhân gây ra dợt cấp.Tinh chuyên biệt cua dáp ứng này dã giai thích cho sự tái nhiêm các chúng mõi haydo

nhiềmcùngloại vi khuẩn nhưng khác về chuỗi gen5S.

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<i>* Tácnhãnkhùng(ỉièn hình</i>

Cáctácnhànkhơngđiênhinhcùng có vaitrịnhấtđịnh<i> trong đựt cầp. c. </i>

<i>pneumoniae và M. pneumoniae</i> là nhùng v* khuần nội bào có một sổ đạc điểm cua vi nìt.Những nghiêncửugầndàynhấn mạnh A/<i>pneumoniae</i> cỏ thẻ làm

làngsanxuất niucin vã 14%bệnhnhânvào đợt cấp BPTNMT có liên quanđền tãcnhàn náy . Băng phươngphápchânđoánhuyêt thanh vàsinh học phântư.

Meloni F. vàcs (2004) pháthiện ti lệnhicm c. pneumoniae là 8.9%ớ những

bệnh nhân vào đợi cấp BPTNMT 50. Trên thực nghiệm, tác nhân nãygâyđợi

cấp bangtáng tiết IL-lp và giảm bài tiểt cácchất có lioạt tinh kháng viêm,thúc dây thụ thêIL-1. lãngbiệtlập tế bào viêmvào đường thư.

Các nghiên cứu cùng chi ra rang sựxàmnhập cua vi khn lã phịbiến

trong BPTNMTvã có liênquan den tinh trạng viêm đường thơ nặng hơn và tâng nguy cơ dụt cầp.Tuynhiên, vẫn chưa rò ràng lừ nhùngnghiêncứu này

liệu các đợt cẩp xay ra (lo nhiễm cãc chung vi khuân mới haysựbủng phát

cua vi khuâncỏ sần61.

<i>* Vai irò cua nhiễm vi rút trongđợt cap</i>

Nhicm vi nátdường hôhấpcũng là nguyên nhãn phố biền gây đợt cấp

BPTNMT. Tilệphát hiện vi lút trong các đợt cấp BPTNMT thay đối từ22% đển khoáng 64% tùy theophươngphápxác định vi nít626’ w.

Nhiễm vi nít đường hơ hấp dưới gâyra những thay dôi trong cơ chế bệnh sinh dirt cấp BPTNMT nhưsau:

- Virút làm tốn thương biêumỏ. mắt tế bào nhung mao. tàng ri dịch

huyết tương và lãngtiết dịm. Virúthịhấp có the lãmtâng sự biẻuhiệncùa

RANTES (lẫn đến sự táng huy độngeosinophil vào đường thơ. giai phóng yểu tồhoạthóatiêu cầu (PAF). protein nền chuyen (MBP). cysteinyl leukotrienes

vã eosinophil peroxidase ■ 66 67.

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<i>ỉỉinh ỉ.2. Vai trị cuavi rút trong dợt cẩp hệnh phơi tấcnghẽnmạntinh</i>

<i>♦Nguồn: theo Mallia p. và cs (2006) 60</i>

<i>- Rhmovtnis</i> gằn vói tề bão biêu mơ đường thư thịng quaphântứbám

dinhnội bão(1CAM-1). dần đến trinh diện IC/XM-I diều khiên sự huy động

bạch cầu đa nhânvà gây viêm. Trên thực nghiệm,quà<i> trinh nhiêm Rlunovu us</i>

làm trinh diệnCXCL10. một chất nỗi (ligand) gãyhoạt hóa tề bàolymphoT

và nhùng tể bào giết tự nhiên (Natural killer). Trên cơ the sổng, giá trị CXC1.I0liénquanđếnđộnâng triệuchứng và sỗ lượng vi khuấn trong dịch tiết dường thứ. Nhiễm <i>Rhinovưus còn</i> làm tâng san xuất cãc san phẩm cúa

quá trinh oxyhóa và hoụt hóa nuclearfactor-kB. chắt quan trọng trong việc diềuhóasanxuấtCXCL8 66 * 68 w

- Nhiễm Ví rút vã c. <i>pneumoniae </i>liên quan dền tâng nồng dộ endothelin-1 trong dòm. Dây là một chất co thatphequandược tạo ra từtếbào biêumỏphế quân, sanxuất ra L-6. Interleukin-6 là cytokinetiền viêm gày hoụt hóa tế bào lympho vả thúc dấy sànxuất endothelin-1. gày ra vỏng feedback dươnggiữa2 protein này.Nhiem vi nít cỏ thêgiãiphóngacetylcholine nhờ hoạt

hỏa thụ thê muscarinicM2, gây co thất phế quan^'^

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

- Ngoài ra.nhiễm vi khuân cõthế thứ phát sau nhiễm vi rúttrênđường hô hấp. Nghiên cứu cùa SinganayagamA. vã cs cho thấykhá nângphân lụp

được H. <i>influenzae</i> và <i>s. pneumoniae </i>trong đờiu ớ bệnh nhân cósự chuyến đơi huyết thanh vi nít dương tinh cao. giúp gợiý nhiễm vi nít lànềntangvà đồngnhiễm vi khuẩn sau đó ^

<i>ì. ì.4.2. Càongunnhàn khắc</i>

- Cân ngunỏnhiễm mơitrưởng: Sựgia tảngcác chất dạng hạt khơi dcn. lưu huỳnh dioxyd (SOỉ). ơzón (Oj) và nitơ dioxyd (NO') có hên quan dển sự gia tảngcáctriệuchửnghôhấp. nhậpviệndodựt cắp và tư vong. Các biền cố bất lợi này dã đượcmôtárõ ràng nhất với ỏ nhiễm không khi dạng hạt bao gồm 50% chất hữu cơ và 50% chất vơ cơ cóđường kinh <10 pm (PM10) và vớinồngđộôzôn cao dầnđen táng nguy cơnhậpviện do dợt cắp

BPTNMT. Tảng tictchẳtnhầy và tôn thươngbicumô là những dặc diêm cũa BPTNMT và có thê làm giam khanângthanh thaicáchạt bị hit vào hoặc khi

hòa tan. Hậu quá là lãm cho bệnh nhàn dễ bị ánh hương bơi tãc dụng gãy viêm cua cảc chấtị nhiem hít phai, do dósèdàndentiết nhiều chấtnhầyhơn. phù nề dường thờ, kíchhoạt vàtâng bạch cầu trung tinh, đềulà đặc diêm cùa đợt cấp BPTNMT30

- Các cànnguyên khác có thê gây đợtcấp BPTNMT baogồm: (1) Thay đơi nhiệt độ mơi trưởng(trong và ngồi nhà) đột ngột: (2) Dùng thuốc an

thần, thuốc ngủ °. Huyết khối tĩnhmạch l.

<i>1.1.5. Lâm sàng đợt cấp RPTNMT "</i>

Triệu chứnglâmsàng BPTNMT giaiđoạnsớm thường không đậc hiệu

nên bệnh nhânthườngdược chân đoảnmuộn. Vỉ thê.cân nghĩ đênBPTNMT nểu bệnh nhân trên 40 tuổi cò tiền sư tiểp xúc với các yểu tố nguy cơ(đặcbiệt

là hút thuốc lá) vàcáctriệuchứng hơ hấp mụntinh(ho. khạc đờm,khóthờ).

- Triệu chứng hơ hấp: Ho tảng, khó thơ tăng, khạc dỡm tảng và/hoậc thaydơimàu sắc dịm.

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

-Nghephốithấyrirào phế nanggiam,cóthêthấyranrit.ngáy,ranâm. rannỗ.

- Các biêu hiện khác có thecó hoặc khơng cótùy thuộc vào múc độ

nặng cua bệnh:

’• Tim mạch: nặng ngực, nhịp nhanh, loạn nhịp. Các dấu hiệu cuatâm phế mạn(phú. tĩnh mạchcốnơi.gan to...).

+ Tồn thân: sốt. rổi loạn tri giác, trầmcam. mất ngũ. giam khá năng gắng sức...

+ Trnghợpnặngcó dấu hiệu suy hơ hấp cấp: thờ nhanh nịnghoặctho chậm,tim mỏi đầuchi,nóingắtqng,cokéocơhơ hấp phụ. và mồ hơi...

+ Các dầu hiệucuakhi phê thùng: long ngực hình thũng,liên sườn dàn

rộng, xương sườn nam ngang, timđập ờ mùi ửc. vùng trước tim gòtrong.

<i>Ráng 1.2.Thang them (lánh giádặc diếin lâm sàng Ctiabệnhnhân dọl cấp</i>

vông 1 giờsau

khi ngủdậyvào

buổi sáng)

Đờm ơ mứcđộtrung binh (1-2 thiacafe) 2

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

<i><small>1.1.6. Cức thảm dò trong dirt cup RPTSMT</small></i>

Khó tho nhự(khóthờkhi đi nhanhtrẽn

Khó tho vừa (cần (lùng lại dêthờ khi di trên

dường bâng phảng)

Khô tho nặng(cầndùnglại de thờkhi đi

150m hoặc vãi phút sau khi trẽn dưõng

Ho vữa (hocángàyvàdem nhưng khơng

-Cơng thức máu cóthê thấy đa hồng cầu(Ilet > 55%). BC lãng > 10G/L. - Sinh hóa máu có thechi racác rối loạn thường gặp trong một đợi cấp như roi loạn điện giai (hụ natri và kali mâu), suy dinh dường (protein máu

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

thấp) và các rối loạn toan kiểm, các bệnh chuyên hoả khác (đái thàođường, rối loạn chuyên hóa lipit. lỗng xương)....

-CRP lã một chi diêmcùa phan ứng viêm cấp. nồngđộ CRP máu có

thê tãng ờ bệnh nhân đợt cấp BPTNMT ’. Xét nghiệm CRP tại thời điểm

nhậpviện lãm giám việc sirdụng kháng sinh mộtcáchan toàn ớ những bệnh nhàn bị dợt cấp cùa BPTNMT '. Khi cơ tinh trụng viêm cấp thì táng nồng dụ CRP> lOmg/P.

- Procalcitonin (PCT)dangdược nghiên cứu như mộtdauân sinh học dê chần đoánnhiễmtrùngdo vi khuân. Mứcđộ procalcitonin cao hơn dã dược pháthiện trong cácbệnhnhiêm trùng nặngdo vi khuân 6.

<i>ì. ỉ.6.2.Khimáu</i>

Rất quan trọng de đánh giá mứcdộ nặng cua mộtđợt cấp gồm: đánh giá chinh xác mức độ giam oxy máu. giúp kiêm chứng biện pháp đánh giá gián tiếp không xâm lấn pukeoxymetry (Sp()j. đánh giá mức độ tảng CO:

máu và nhất lã mứcđộtoan hịhap cắp góp phan quyết địnhchi định thõng

khi nhàn tạo ;9.

-Nhiêmtoanhôhấp: pH < 7.35vàPaCOi > 45 mmHg.

-Ticuchnchânđốnsuyhơhẩp .

+ Suyhơhẳp typ I khi: PaO? < 60 mmHg.PaCƠỊbinhthường (< 45 mmHg). + Suy hôhấp typ 11khi: PaO: < 60 mmHg. PaCOj > 45mmHg

Xquang ngực nên là một xét nghiệm thườngquy khi bắt dầu đánh giá bệnhnhân dợl cấp nhằm pháthiện những bất thưởng có ý nghĩa tụi phơi giúp ích cho nhùngcan thiệp diêutrị, nhiều nghiên cửu chothảycó lới 16% -21% bệnh nhãnđợt cấp cỏ bất thườngtrên phim Xquangngực, mật khác cịn giúp chân đốn phàn biệt các trường hợp giống một dợt cắp như: lac động mạch

phôi, trânkhimàng phôi, tràndịch mãng phôi, suy lim ửhuyềi'°. -Hình anh dày thành phế quan

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

- Khi có bội nhiễm phế quan, trên Xquang ngực chuẩn thấy hình anh

viêm xung quanhphequán(các nốt mờtheo trục phe quàn,bờ phế quanmạch máu lờ mờ).

- Hinh ảnh nét mạch máu táng đậm: mọng lưới mạch máu tâng đậm khắpca 2 phôi.

- Phôi bân (dirty lung): cỏ 3 tiêu chuàn củaphôi bàn: Dây thành phê

quan: viêm xung quanh phê quan: hình anhnétmạchmáutâng dậm.

-Hội chửngmạch máu: Hĩnhanh cao áp dộngmạchphối.

Đánh giá các chi số: tần sổ nhịp tim. các rối loạn ve tâng gánh nhĩ phai, thất phải, block nhánh phải, ngoại tâmthuthat 8.

<i>1.1.6.ỉ. Các xét nghiỷm vi sinh'.</i>

Xét nghiệm nuôi cấy vi khuân, phương pháp realtime PCR tim cân nguyên vi sinh như vi khuân, vikhuân không diên hĩnh, vi rút, nam,...thưimg

dượcthựchiệntrongbệnh phẩm dòm ở bệnh nhân đợt cap BPTNMT. Một diêm

cần lưuỷ là các hướng dẫn diềutrị hiộn nay không khuyến cáo thựchiện xét

nghiệm nuôi cấy trên tất ca các dổi tượng bệnh nhân. Hướng dầncùaNICE 2018 khuyến cáo chi ni cấy đờm khicó dầu hiệu dịm mu vã ni cấy bệnh

phẩm máu nếu bệnhnhàncósốt 9.Theohướng dàn cùa GOLD 2021. chi tiến hànhxét nghiệmnuôi cầy bệnh phẩm dịm hoặc bệnh phầm khác lừ phơidối

với những bệnhnhânthường xuyên gặp đợt cấp. có mửcđộtắc nghèn đường

tho nặngvà/hoặc yèu cầu phai thơ máy trong đợt cấp hiệntạiw.

<i>ỉ.1.6.6.Thòng khi phơi</i>

Do thơngkhi phơi có vai trơ trong chânđoản xác định BPTNMT, xác

định giai đoạn, theo dòi ket qua điêu trị. tiên tricn vã tiên lượng bệnh. Can đánh giã cácthông số cơ bân như dung tích sống găng sửc (FVC),thêtichthờ ra tối da trong giâyđẩutiên(FEV|).chi số Gaenslcr(FEVj/FVC) hoặc chi số

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

Tiffeneau (FEVj/VC). Theo GOLD 2020. chân đoán BPTNMT khi FEV|< 80%giátri lý thuyết và FEVj/FVC < 70%sau test hồi phụcphcquànSl.Tuy nhicn. đo thông khi phối không được khuyến cáo trong suốt đợt cấp BPTNMT.chitiếnhànhđokhi tinh trạng BPTNMT ổn định hết đợi cấp.

<i>1.1.7. Chấn (loán xác định đựt cấpBPT.XMT</i>

Hiệnnay chân đốndợt cầp dựa hỗntồnvàobiêuhiệnlâmsàngcùa bệnhnhàn,dó là nhùngthayđịi cấp tinhcáctriệuchúnghàngngày(khóthờ.

ho. khạc đờm). Trong tương lai một dẩu ấn sinh học hoặc bộdẳu ẩn sinh hục

sẽ cho phép chân đoán cân nguyên chinh xác lum n.

Bệnh nhàn đà được chân đốnBPTNMT và có triệu chứng đợt cấp theo tiêu chuấn Anthonisen (1987)sỉ:

- Khỏ thớ tâng.

- Khạc đờmtâng.

-Thayđôimàusấc cua đờm

<i>1.1.8.Dảnh giá mửc độnàngcùa(hrtcapHPTXMT</i>

Bệnh phơi lac nghèn màn tinh có liên quan đền các giai đoạn triệu

chửng xấu di dược gọi là đựt cắp ,s. Đợt cắp cua BPTNMT lã một trong những nguyên nhãn phổ biến nhất khiến bệnh nhân phai nhập viện. Bệnh

nhãn bị đợt cấp thưởng xuyên suy giám chức năng phổi nhanhhơn. có nguy

cơ mắc cácbiến cỗtim mạch caohơn và cóty lộtử vong cao lum 5. Chấn

đoán mứcdộ nặng cua đợt cấp là mộtbướcquan trụng dê phân loại vàchọn lựacácphươngphápdiềutrị.Tuynhiên,việc chấn đoản nàykháphức tạp do Sự tương tác giữabệnh lý nền tang và yểu lố khơiphátdợtcắp.

<i>1.l.s. ỉ. Phân loại mức độnặngtheoliêu chuẩn Anlhonisen s:</i>

-Mứcđộnặng: khó thớ táng, số lượngđởmtángvãdờmchuyênthành đờmmù.

-Mứcđộ trung binh: có 2 trong sô 3 triệu chứng cua mức độ nặng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

- Mức độ nhẹ: có I trongsố triệu chửng cua mức độ nậng và có các triệu chửng khác: ho, tiếng rít, sot khơng vi một ngun nhản nào khác, có nhiễm khn đườnghơ hâp trên 5 ngày trước, nhịp thờ. nhịp tim tảng > 20%

so vớiban đầu.

<i>l.ì.s.2. Phàn loụi /nứcđộ nặng cua dợtcấp theoATS/ERS SIMdõi5ỈBáng 1.3. Dànhgiámứcdộnặng cũa dirtcấptheo ATS/ERS</i>

<b>Yếutốđánh giá nặngMức độ IMức độ IIMứcđộIII</b>

Mức độnhẹ: có the kiếm sốt bàng việc lảng liều các thuốc điều trị hàng ngày. Mức độ trungbinh: cần điều trịcorticosteroidtoán thânhoặckỉiảng sinh. Mức độ nặng: chi định nhập viện điêu trị với tất canliừng tnrờng họp đợt cấp BPTNMTinửcđộ nặng, rấtnặnghoặc có de dọa cuộc sổng hoặc có

yểu tổnguycơgây đợt cấp nặng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

7 . <i>1.8.3. Dành giá mưc độnặng (ỉựt capBPTNMTtheo BộY tể(2018)Báng1.4.Dành giá niừc độ nặng của dại cẩpRPTNMT</i>

<b>Các tiêuchuấnNhẹTrung bìnhNặngRấtnặng</b> <small>Lời nóiBinh thườngTimg câuTừng từKhơng nói dược</small>

Co keo cư hơ hẩp

<i>Chủ </i>ý: Chi cần 2 tiêu chuân trứ lên ớ một mức độ lã đu xác định mức dộ đó. Những tnrửng hợpdựt cấpBPTNMTphai thờ máy thường có suy hỏ hấp mứcđộnỹng. rat nặng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<i>J.1.8.-i. Phàn loại mừc độnặngcuađạtcấpBPTNMT theo hưởng (lẫn NICE2018 34</i>

- Dựt càp nhọ: người bệnh cỏ nhu cầu sứ dụng thuốc tàng lên mà họ có

thếlựquan lý lạinhà.

- Mức độ trung bình: người bệnh có linh trạng hơhấp xẩu đi kéo dài cằndiêutrịbangcorticosteroidtoànthân váhoặc kháng sinh.

- Mứcdộnặng: người bệnh bị suy giâm nhanh chóngtinhtrụng hị hấp

cần phainhậpviện.

<i>1.1.S..Ỹ Phân loại(ĩợtcấptheoGOLD(2020):</i>

• Khơngsuy hơ hẩp: nhịp thư20-30lầnphút; không co kéo cơhôhấp phụ; không rối loạn ý thức;tinh trạngoxy hoá máu dược cài thiện khi dưực

thờ oxy với FiOs28-35%: không tảng PaCOs

-Suy hô hấp cấp - Khơng códấu hiệu đe doạ tinh mạng: nhịp thư > 30 lẩn/phút: co kéo cơhô hấp: không rối loạn ỷ thức: tinh trạng giám oxy máu

caithiộnkhi thơ oxyvớiFiO.<35-40%: PaCO»: 50-60mmHg:

- Suyhơ hấp cấp - Códấu hiệu de doạ tinh mạng: nhịp thứ > 30 lằn phút; co kẽo cơhỏ hấp phụ; rơi loạn ý thứccấptinh; tinh trạng giam oxy màu

cai thiện khidirợc thơ oxyvới FiCh > 40%: PaCO: >60mmHg, hoặc có toan hốmáu (pH < 7.25)S1.

<i>1.1.8.6. De xuất Rome về(lịnh nghĩa cập nhật x àphân loại mửc (lộ nghiêmtrọng cùa (lợtcap BPTNMT1.</i>

Dựa trẽn việc xemxét kỳ lườngcáctài liệu có sần và sừ dụng cách tiẽp

cận. đề xuất cua Rome dề nghị sứ dụngcác đặcdiem lâm sàng đê xãc định mứcđộ nghiêm trọng cua đợt cắp (nhẹ. trung binh hoặc nặng)tạicơ sơ châm

sóc sức khoe. Mứcđộnậng đợt cap có thê dượcxác dịnh với mứcđộkhó thư cua bệnh nhân BPTNMT(sư dụng thang do khó thư VAS 0 dến 10 vói sốo

tươngứngkhơng bi khó thờ và 10 là mức khó thưnhắt cua ngườibệnh),nhịp

</div>

×