Tải bản đầy đủ (.pdf) (62 trang)

Báo cáo môn học mạng máy tính căn bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.97 MB, 62 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

TRƯỜNG ĐẠ<b>I H</b>ỌC SƯ PHẠ<b>M KỸ THU T TP. H CHÍ MINH </b>Ậ Ồ

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b><small>2.2 Inter VLAN Routing</small></b><small>– ... 31 </small>

<small>CHƯƠNG 3:CÀI ĐẶ</small><b><small>T VÀ CẤU HÌNH DỊCH VỤ ... 39 </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<small>3 </small>

<b>CHƯƠNG 1: TÓM TẮT NỘI DUNG </b>

<b>1.1 1.1. T ng quan v m ng máy tính </b>ổ ề ạ

Mơ hình tham chiếu OSI gồm 7 tầng (layer).

- Layer 1 (Physical - T ng v t lý): xầ ậ ử lý dữ liệu d ng bit; thiạ ết bị ạ m ng hoạt động ở tầng này là Hub, Repeaters, Cables, Fibers, Wireless...

- Layer 2 (Data link - T ng ầ liên kết d ữ liệu): xử lý dữ liệu d ng khung (frame); liên ạ quan đến địa chỉ vật lý (phổ biến là địa chỉ MAC); thiết bị mạng hoạt động ở tầng này là Switch, Bridges, Modems, các cards m ng. ạ

- Layer 3 (Network - T ng m ng): x ầ ạ ử lý dữ liệu d ng gói (packet); thiạ ết bị hoạt động tầng này là Router, Brouters, các switches (3-layer switches). ở - Layer 4 (Transport - T ng v n chuy n): X lý dầ ậ ể ử ữ liệu d ng segment; thiở ạ ết bị

hoạt động ở t ng này là Gateways, Firewall. ầ - Layer 5 (Session - T ng giao d ch). ầ ị - Layer 6 (Presentation - T ng trình bày). ầ

- Layer 7 (Application - T ng ng d ng) làm viầ ứ ụ ệc tr c tiự ếp với người dùng

Theo khoảng cách địa lý:

- WAN (Wide Area Networks): Mạng di n rệ ộng - Internet: Mạng toàn c u ầ

Theo k thuỹ ật truyền tin: - Point to – Point-

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>1.1.4. Trong q trình đóng gói, dữ liệu từ tầng ứng dụng được chuyển xuống các tầng </b>

thấp hơn và thơng tin ở mỗi tầng đó được thêm vào. Q trình mở gói ngược lại với q trình đóng gói.

<b>1.2.1: Các chu n m</b>ẩ <b>ạng Wi- Fi</b>

- 802.11a: ra đời năm 1999, tốc độ tối đa 54Mbps, hoạt động ở dải tần s 5GHz ố - 802.11b: ra đời năm 1999, tốc độ tối đa 11Mbps, hoạt động ở dải tần s 2,4GH ố - 802.11g: ra đời năm 2003, tốc độ tối đa 54 Mbps, hoạt động ở dải tần s 2,4 Gh ố - 802.11n (WiFi 4): ra đời năm 2009, tốc độ ối đa 600Mbps, hoạt độ t ng ở vùng tần

- Địa chỉ IP là địa chỉ được dùng để định danh cho một đối tượng trên m ng. ạ - Địa chỉ IP có 32 bit, được chia thành 4 octet, bao gồm 5 lớp: Lớp A, B, C được

dùng để gán cho host, lớp D là lớp địa chỉ multicast, lớp E không dùng. - Địa chỉ Ipv6 có 128bit, được chia thành 3 loại địa chỉ là unicast, multicast,

anycast.

<b>1.4 1.4: Định tuyến </b>

<b>1.4.1: </b>Định tuy n là chế ức năng của router giúp xác định đường đi cho các gói tin từ nguồn tới đích thơng qua hệ thống m ng. ạ

<b>1.4.2: Các lo</b>

ại đị<b>nh tuyến</b>

1.4.2.1: Đị<b>nh tuy</b>ến tĩnh

Định tuyến tĩnh là loại định tuyến mà trong đó router sử dụng các tuyến đường đi tĩnh để vận chuy n dể ữ liệu đi.

1.4.2.2: Đị<b>nh tuy</b>ến độ<b>ng</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<small>5 </small>

Định tuyến động là loại định tuyến mà trong đó router sử ụng các tuy d ến đường đi động để vận chuyển dữ liệu đi.

<b>1.5 1.5: VLAN </b>

<b>1.5.1: </b>VLAN (Virtual LAN) là kỹ thuật được s dử ụng trên Switch, dùng để chia một Switch v t lý thành nhi u Switch lu n lý. ậ ề ậ

<b>1.5.2: </b>VTP là giao thức hoạt động t ng liên kở ầ ết dữ liệu trong mơ hình OSI.

<b>1.5.3: </b>Giao thức STP được sử dụng để ả gi i quyết vấ đề dư thừn a kết n i b ng cách khóa ỗ ằ

Switchport mode access Switchport access <VLAN-ID>

định trên m t số dòng switch hoặc ộ router).

Switchport mode trunk

Switchport trunk encapsulation dot1q

no shutdown

Show run

vtp mode <client/server/transparent> Cấu hình VTP mode

Spanning-tree vlan <VLAN-ID> root primary

Điều ch nh giá tr ỉ ị “Bridge priority” mặc định của switch. Chọn

switch làm “root switch”.

router eigrp <autonomous-system> Kích hoạt giao thức định tuy n EIGRP. ế

đổi thơng tin đ nh tuyến ị

không liên t c ụ

network <address> <wildcard> area <area-id>

Chọn c ng tham gia vào q trình trao ổ đổi thơng tin đ nh tuyến ị

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<small>6 </small>

network <major-classful-network> Chọn c ng tham gia vào q trình trao ổ đổi thơng tin đ nh tuyến ị

2.3 Web: d ch vị ụ cung cấp là m t tộ ập hợp các văn bản, hình nh, t p tin tài li u. ả ệ ệ 2.4 FTP: dịch vụ truyề ận t p tin trên m ng. ạ

2.5 Email: dịch v ụ thư điệ ửn t .

<small>❖ Cấu hình địa chỉ mạng LAN </small>

<small>Thiết bị Địa chỉ IPPort(Switch 0) Switch 0 PC0 10.1.1.1 Fa0/1 </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<small>10 Hình 7: Ping từ PC4 đến PC5 và Laptop2 </small>

<b>2.1 Định tuyến </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<small>12 Hình 9: Cấu hình địa ch các c ng trên Router0 ỉổ</small>

<small>Hình : C10ấu hình đường đi định tuyến tĩnh cho Router0</small>

• Router1 : Tương tự Router 0 ta được

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<small>23 Hình : Thông tin VLAN 34</small>

Thông tin VLAN trên CoreSW2:

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<small>24 Hình : Thơng tin VLAN trên CoreSW2 35</small>

Thông tin VLAN trên AccSW1

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<small>25 Hình : Thơng tin VLAN trên AccSW 36</small>

• STP: VLAN 10:

❖ Root Switch là CoreSW1

❖ Root Port là Gig0/1(CoreSW2), Gig0/2(AccSW1) ❖ Designated Port là Gig/0/2(AccSW1), Gi0/1(CoreSW1) ❖ NonDP

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

<small>27 Hình : Thông tin Bridge ID trên coreSW2 38</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<small>28 </small>

• AccSW1:

<small>Hình : Thơng tin Bridge ID trên AccSW1 39</small>

Điều ch nh Root Switch là CoreSW2 cho vlan 10 ỉ

<small>Hình : Thi t l p CoreSW2 cho VLAN 10 40ế ậ</small>

• STP: VLAN 10:

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

<small>29 </small>

❖ Root Switch là CoreSW2

❖ Root Port là Gig0/1(CoreSW1), Gig0/2(AccSW1) ❖ Designated Port là Gig/0/2(AccSW1), Gi0/1(CoreSW2)

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<small>30 </small>

• CoreSW2

<small>Hình : : Thông tin Bridge ID trên CoreSW2 42</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<small>31 </small>

• AccSW1

<small>Hình : Thơng tin Bridge ID trên AccSW1 43</small>

<b>2.2 Inter VLAN Routing </b>–

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<small>33 Hình : Thi t l p Trunk 46ế ậ</small>

Thiết lập trên Router 0

<small>Hình : Thi t l p cho ip 192.168.10.0 trên Router 0 47ế ậ</small>

Tương tự với 192.168.20.0 và 192.168.30.0 ❖ Kết quả kiểm thử

<small>Hình : Ki m tra thi t l p trên Router 0 48ểế ậ</small>

<small>Hình : Ki m tra k t n i trên Router 0 49ểế ố</small>

<small>Hình : Ki m tra thi t l p VLAN trên Switch 0 50ểế ậ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

<small>34 Hình : Thi t l p trunk trên Switch 0 51ế ậ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

<small>35 Hình : C52ấu hình địa ch và ỉkiểm tra trên PC0 </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

<small>36 Hình 53:Cấu hình địa ch và ki m tra trên PC1 ỉể</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<small>37 Hình : C54ấu hình địa ch và ki m tra trên PC2ỉể</small>

<small>Hình : Ki m tra ping t55ểừ PC3 đến địa ch 192.168.20.1 ỉ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<small>38 Hình : Ki m tra ping t56ểừ PC3 đến địa ch khác ỉ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

<small>39 </small>

CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶ<b>T VÀ CẤU HÌNH DỊCH VỤ </b>

<b>3.1. Sơ đồ mạng </b>

Hình 3. 1: Sơ đồ mạng

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<small>40 </small>

<b>3.2. Dịch vụ DNS </b>

<small>❖ </small>Cấu hình Server

<small>Hình : C u hình IP cho Server DNS 57ấ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<small>41 Hình 58: Đặt tên mi n và cung cềấp địa ch ỉ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

<small>42 Hình : Ch nh s a file html dùng demo truy c p 59ỉửđểậ</small>

<small>❖ </small>Kết quả kiểm thử

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

<small>43 Hình : Truy c p b60ậằng tên miền từ PC0 </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">

<small>44 Hình 61: Truy c p bậằng địa chỉ IP t PC1 ừ</small>

<b>3.3. Dịch vụ DHCP </b>

❖ Thông s kố ỹ thuật

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

<small>45 Hình 62: Địa ch IP cỉủa Server </small>

<small>❖ </small>Cấu hình cho dịch vụ DHCP với địa chỉ IP bắt đầu t : 192.168.10.100 vừ ới max User là 100

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

<small>46 Hình : C u hình d ch v DHCP cho Server 63ấịụ</small>

<small>❖ </small>Kết quả kiểm thử

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

<small>47 Hình : Ki m tra a ch IP t d ch v DHCP các PC 64ểđịỉừ ịụở</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

<small>48 </small>

<b>3.4. Dịch vụ FTP </b>

<b>❖ Thông s k thu t </b>ố ỹ ậ

<small>Hình 65: Địa ch IP rver ỉSe</small>

❖ Cấu hình dịch vụ FTP. T o 2 user mạ ới à với username: tien passworkl – :123 và username:hcmute passwork: hcmute v– ới các quy n khác nhau. ề

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

<small>49 Hình : C u hình d ch v FTP 66ấịụ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

<small>50 ❖ </small>Kết quả kiểm thử

<small>❖ </small>Kiểm tra gửi – đọc file

<small>Hình 67: Tạo file dùng để kiểm th tên là hcmute ử</small>

<small>Hình : B68ắt đầu kế ố ịt n i d ch v ụ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">

<small>51 Hình : G i file hcmute v69ửà đọc </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

<small>52 </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

<small>53 Hình : Ki m tra file trên server 70ể</small>

<small>❖ </small>Kiểm tra xóa file

</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54">

<small>54 Hình : File 71đã được xóa</small>

<b>3.5. Dịch vụ Email</b>

<small>❖ </small>Thơng s kố ỹ thuật

</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">

<small>55 </small>

- Bật dịch vụ Email với tên miền là hcmute.com. Đồng thời tạo 2 user để ểm thử ki với thông tin :

User: tien Passwork : 1– 23 User: admin Passwork: admin –

<small>Hình : C u hình d ch v Email 72ấịụ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">

<small>56 ❖ </small>Kết qu ả kiểm th ử

</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">

<small>57 Hình 73: Bắt đầu s d ng d ch v v i các user ử ụịụ ớđượ ạc t o </small>

- Bắt đầu g i mail n user admin vử đế ới địa ch mail lỉ à

</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58">

<small>58 Hình : So n mail g74ạửi đến user admin </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">

<small>59 Hình : User admin 75nhận mail thành công </small>

<b>CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN </b>

Sau m t h c k h c t p, nghiên c u và th c hiộ ọ ỳ ọ ậ ứ ự ện nhóm đã cơ bản hoàn thành các cơng việc được giao.

Ngồi hồn tất nội dung cơng việc nhóm cịn đạt được mộ ố ục tiêu như sau:t s m • Tìm hi u v các lo i hình d ch v v mể ề ạ ị ụ ề ạng máy tính và cài đặt thành cơng

những dịch vụ đó trên các hệ điều hành như Ubuntu, Windows.

• Hiểu được cách thức hoạt động của các thiết bị mạng cũng như cấu trúc và cách th c truyứ ền các loại gói tin trên mạng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">

<small>60 </small>

• Thiết kế được các sơ đồ ạng liên quan đế m n các vấn đề thực tế.

</div><span class="text_page_counter">Trang 61</span><div class="page_container" data-page="61">

<small>61 </small>

[1] Hướng dẫn cấu hình DNS server trên Ubuntu server 11.04. (2012, February 13). Retrieved from <small> Install and configure DHCP server in Ubuntu. (n.d.). Retrieved from

<small> rver/se</small>

[3] How to install and configure Apache web server on Ubuntu. (2019, April 5). Retrieved from <small> -install-and-configure-apache-web-server-on-ubuntu/to</small>

[4] Làm thế nào để dùng FTP server trên Ubuntu VPS. (2018, January 24). Retrieved from <small> class="text_page_counter">Trang 62</span><div class="page_container" data-page="62">

<small>62 </small>

</div>

×