Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.15 MB, 195 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">
<b>1 </b>
东 幅 际 将 嘛 儒 趟 伟 屋 亚
不如 等 东南亚 法 幅 高等 公元 国际 国家 画像 将来 嘛 儒家 时期 受 数学 趟 同屋 哇 伟大 相当 研究生 于 真正 正在 左右
1. Câu so sánh kém “不如” 2. “再说” 3. Nghĩa phái sinh của bổ ngữ chỉ hướng kép “出来”
<b>2 </b>
程 愁 概 悔 积 既 简 连 奇 维 优
发愁 辅导 概率 过程 后悔 化学 积分 计算 既 简单 理科 连 聊 难道 培养 奇怪 确实 生物 实际 思维 随时 特优班 统计 微积分 文科 物理 有的 重要
1. 连 … 也 /都…
2. 既…又…
<b>3 </b>
变 炒 短 股 活 较 聚 赔 融 善 适 投 攒 抓
比较 变 炒股 成 但 短信 发财 风险 股民 股票 股市 合适 基本 金融 聚 赔 善于 生活 所有 谈论 投资 攒 抓
1. Bổ ngữ “成” 2. động từ 1 + 着 + động từ 2 3. Bổ ngữ “上” 4. Bổ ngữ “住”
4
避 尝 称 城 传 船 村 坊 丰 浮 富 干 粿 海 景 卡 浪 利 美 暖 欧 品 潜 甚 胜 缩 滩 糖 鲜 椰 野 遗 拥 园 值 至 洲 庄 族
避暑 不管 超 称 城市 传统 村庄 打卡 动物园 丰富 浮潜 干什么 粿条 海 海滩 海鲜 好玩儿 好像 花 活动 假期 景点 浪 乐园 利用 旅游 美 美味 民族 暖和 欧洲 品尝 热带 热门 沙滩 少数 甚至 胜地 手工 手摇船 水 水果 缩小 体验 喜爱 小孩儿 新鲜
1. “好像” 2. 是…之一 3. Phủ định hai lần
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">椰子糖 野生 遗产 拥有 游 这里 之 之一 值得 周边 作坊
<b>5 </b>
伴 副 各 沟 伙 煎 阑 良 亲 神 俗 尾 闻
非得 副作用 各 沟通 好处 合作 伙伴 急 既然 煎 句 苦 苦口 阑尾炎 利于 良药 亲自 商务 神奇 生病 俗话 汤药 同事 痛苦 味儿 闻 西医 效果 样子 真是 治 中成药 中药 中医 自找苦吃
1. 对…来说 2. 别说…了 3. 既然…就…
<b>6 </b>
版 包 辩 词 范 符 键 刊 括 眉 术 页 摘 注
按照 包括 参考 错 答辩 电子版 符号 格式 关键词 规范 简直 里边 眉目 期刊 日子 网页 校对 写作 学术 学位 英文 摘要 正文 注意
1. 简直
2. 要是…该多好啊
<b>7 </b>
操 登 核 举 劳 礼 李 毛 幕 屏 切 示 送 托 显 向 项 羽
保重 不得不 操作 登机 登录 高级 核对 进去 举手之劳 离开 礼物 屏幕 舍不得 省得 顺利 送 提交 同意 托运 忘记 显示 向 行李 选项 一路平安 一切 已 羽毛球 证书
1. 省得 2. 不得不 3. 舍不得
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">法 fǎ (danh) <sup>PHÁP </sup>luật
同屋 tó ngwū (danh) ĐỒNG ỐC bạn cùng phòng
国际 g jì (danh) <sup>QUỐC TẾ </sup>quốc tế
等 děng (trợ) ĐẲNG vân vân
高等 gāoděng (danh) CAO ĐẲNG cao cấp
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">数学 shù xué (danh) <sup>SỐ HỌC </sup>toán học
正在 zhè ngzà i (phó) <sup>CHÍNH TẠI </sup>đang
NGHIÊN CỨU SINH
học viên cao học, nghiên cứu sinh
嘛 mɑ (trợ) <sup>MA </sup>đi, mà
时期 shíqī (danh) <sup>THỜI KÌ </sup>thời kì
相当 xiāngdāng (phó)
TƯƠNG ĐƯƠNG
tương đương, ngang nhau, thích hợp, tương xứng
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">于 yú (danh) <sup>VU </sup>ở, vào
公元 gōngyuá n (danh) <sup>CƠNG NGUN </sup>cơng ngun
左右 zuǒu (danh) <sup>TẢ HỮU </sup>khoảng, chừng
哇 wa (thán) <sup>OA </sup>wow
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><b>Bài khố 1 </b>
家福: 明勇,你下午做什么?有空儿的话,我们一起去图书馆看书,怎么样?
明勇: 今天下午不行,我得去一趟经济法系办公室。 家福: 你去经济法系办公室做什么?
明勇: 我的一个同屋在经济法系学习,让我去那儿帮他买本书。
家福: 咱们学校还有经济法专业吗?
明勇:有,不但有经济法,还有国际经济、管理信息系统、会计等专业。我朋友以前想学国际经济专业,但是听说这个专业要学高等数学课,所以他就学了经济法专业。
家福: 经济法也太难了,要看很多文献。
明勇: 对了,你最近正在想辅修第二个专业吧?不如学财政银行吧,将来可以读财政银行的研究生,你不是对财政挺感兴趣的吗?
家福: 财政银行?我从来没想过这个问题,再说,我的高等数学也不太好。
明勇: 慢慢儿学嘛。
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><i><b>Phiên âm </b></i>
Jiāfú: Míngyǒng, nǐ xià wǔ z shé nme? Yǒu kị ngr deh , wǒmen qǐ qù túshūguǎn kà nshū, zěnmeyà ng? Míngyǒng: Jīntiān xià wǔ bù xíng, wǒ děi qù yí tà ng Jīngjì fǎ xì
bà ngōngshì.
Jiā fú : Nǐ qù Jīngjì fǎ xì bà ngōngshì z shé nme?
Míngyǒng: Wǒ de ge tó ngwū zà i jīngjì fǎ xì x xí, rà ng wǒ qù nà r bāng tā mǎi běn shū.
Jiāfú : Zá nmen xué xià o há i yǒu jīngjì fǎ zhuānyè ma? Míngyǒng: Yǒu, bú dà n yǒu jīngjì fǎ, há i yǒu g jì jīngjì, guǎnlǐ
xìnxī xìtǒng, k ijì děng zhuānyè . Wǒ pé ngyou yǐqiá n xiǎng x g jì jīngjì zhuān , dà nshì tīngshuō zhè ge zhuānyè yà o xué gāoděng shù xué kè , suǒyǐ tā jiù xué le jīngjì fǎ zhuānyè .
Jiāfú : Jīngjì fǎ yě tà i ná n le, yà o kà n hěn duō wé nxià n. Míngyǒng: Duì le, nǐ zuìjìn zhè ngzà i xiǎng fǔxiū dì è r ge zhuānyè
ba? Bù rú xué cá izhè ng yínhá ng ba, jiānglá i kěyǐ dú cá izhè ng yínhá ng de yá njiūshēng, nǐ bú shì duì cá izhè ng tǐng gǎn xìngqù de ma?
Jiāfú : Cá izhè ng nhá ng? Wǒ có nglá i mé i xiǎng guo zhè ge wè ntí, zà ishuō, wǒ de gāoděng shù xué yě bú tà i hǎo.
Míngyǒng: Mà nmānr xué ma.
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><i><b>Dịch nghĩa </b></i>
Gia Phúc: Minh Dũng, chiều nay bạn làm gì? Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đến thư viện đọc sách nhé?
Minh Dũng: Chiều nay không được, tôi phải đến văn phòng Khoa Luật Kinh tế.
Gia Phúc: Sao bạn lại đến văn phòng Khoa Luật Kinh tế? Minh Dũng: Bạn cùng phịng của tơi học ở Khoa Luật Kinh tế,
nhờ tơi đến đó mua sách cho bạn ấy. Gia Phúc: Trường mình cịn có ngành luật kinh tế à?
Minh Dũng: Đúng vậy, không chỉ luật kinh tế mà còn cả kinh tế quốc tế, hệ thống thơng tin quản lý, kế tốn và các ngành khác. Bạn tôi trước đây muốn học ngành kinh tế quốc tế, nhưng bạn ấy nghe nói ngành này u cầu phải học tốn cao cấp nên đã chọn ngành luật kinh tế.
Gia Phúc: Luật kinh tế cũng khó, phải đọc nhiều tài liệu. Minh Dũng: Phải rồi, gần đây bạn muốn học ngành thứ hai
phải không? Tại sao bạn khơng học tài chính ngân
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">hàng, sau này bạn có thể học cao học về tài chính ngân hàng. Khơng phải bạn có hứng thú với lĩnh vực tài chính sao?
Gia Phúc: Tài chính ngân hàng? Tơi chưa bao giờ nghĩ đến điều này, hơn nữa, tơi khơng giỏi tốn cao cấp lắm.
家福: 春秋时期,相当于公元前 500 年左右。 明勇: 哇,你真厉害!
家福: 我看了不少中国历史文化方面的书。如果想真正了解中国人,你就一定得了解孔子的儒家思想,很多东南亚国家也受儒家思想的影响。这个说起来可以说上好几天。
明勇: 是吗?没看出来你对中国文化还这么了解。 家福: 哪儿啊,只是知道一点儿。
<small>1</small>孔子 Kǒngzǐ: Khổng Tử
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">niá n zuǒ u. Míngyǒng: Wa, nǐ zhēn lìhai!
Jiāfú : Wǒ kà n le bù shǎo Zhōngg lìshǐ wé nh fāngmià n de shū. Rú guǒ xiǎng zhēnzhè ng liǎojiě Zhōngguó ré n, nǐ jiù dìng děi liǎojiě Kǒngzǐ de Rú jiā sīxiǎng, hěn duō dōngná n g jiā yě shị u Rú jiā sīxiǎng de yǐngxiǎng. Zhè ge shuō qǐlá i kěyǐ shuō shà ng hǎo jǐ tiān.
Míngyǒng: Shì ma? Mé i kà n chūlai nǐ d Zhōngg wé nh há i zhè me liǎojiě.
Jiāfú : Nǎr a, zhǐ shì zhīdà o yì diǎnr.
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">孔庙
<i><b>Dịch nghĩa </b></i>
Minh Dũng: Gia Phúc, bạn có biết bức chân dung này là ai không?
Gia Phúc: Biết chứ, Khổng Tử, bạn không biết sao?
Minh Dũng: Khổng Tử? Tôi chỉ biết ông là nhà giáo dục, nhà tư tưởng vĩ đại của Trung Quốc. Ơng ấy là người thời kì nào?
Gia Phúc: Thời Xuân Thu, khoảng 500 năm trước Công nguyên.
Minh Dũng: Wow, bạn thật giỏi!
Gia Phúc: Tôi đã đọc rất nhiều sách về lịch sử và văn hóa Trung Quốc. Muốn thực sự hiểu người Trung Quốc thì phải hiểu Nho giáo của Khổng Tử, nhiều nước Đông Nam Á cũng chịu ảnh hưởng của tư
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">tưởng Nho giáo. Nói đến vấn đề này phải mất rất nhiều ngày.
Minh Dũng: Thật sao? Tôi không ngờ là bạn biết nhiều về văn hóa Trung Quốc đến vậy.
Gia Phúc: Không, tôi chỉ biết một chút thôi.
<b>1. Câu so sánh kém “不如” </b>
Câu so sánh kém “不如” có cấu trúc như sau:
A + 不如 + B + (这么/ 那么) + tính từ Ví dụ:
(1) 这个菜不如那个菜好吃。 (2) 姐姐不如妹妹漂亮。 (3) 走路不如骑车快。 (4) 论汉语,你不如他。
<b>2. Liên từ “再说” </b>
Liên từ “再说” dùng để liên kết hai phân câu, nói rõ ngun nhân. Ví dụ:
(1) 我 们 这 次 去 北 京 玩 儿 吧 , 北 京 是 中 国 的 首 都 , 再说,我在那儿有很多朋友。
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">(2) 别买这件衣服了,太贵了,再说,这个月你已经买了三件衣服了。
(3) 你不用带那么多衣服,那儿很热,再说,你的行李已经太多了。
<b>3. Nghĩa phái sinh của bổ ngữ chỉ hướng kép “出来” </b>
Bổ ngữ chỉ hướng kép “出来” có nghĩa phái sinh là thông qua hành động phân biệt, nhận biết người hoặc vật. Ví dụ:
(1) 我想出来一个好办法。 (2) 我喝不出来这是什么酒。 (3) 你听出来这是什么歌了吗?
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20"><b>Bài tập 2. Cho biết kết cấu của chữ Hán </b>
1. 儒 _______________ 2. 幅 _______________ 3. 趟 _______________ 4. 伟 _______________ 5. 东 _______________ 6. 屋 _______________ 7. 亚 _______________ 8. 嘛 _______________ 9. 际 _______________ 10. 将 _______________
<b>Bài tập 3. Nối chữ Hán và phiên âm </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">1. __________ 2. __________ 3. __________ 4. __________ 5. __________ 6. __________ 7. __________ 8. __________ 9. __________ 10. __________ 11. __________ 12. __________
<b>Bài tập 5. Xem hình và phán đốn đúng sai </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">4. 他非常想学高等_____。 5. 很多孩子喜欢当_____。 6. 医生每天都要和病人_____。
7. 如果第四年不能完成毕业论文,只能_____毕业。 8. 选择专业的时候,一定要认真_____。
<b>Bài tập 7. Hoàn thành hội thoại </b>
1. A:你和爸爸谁高?
B:___________________________________。(不如) 2. A:西贡和你的家乡哪个地方热?
B:___________________________________。(不如) 3. A:面包和包子哪个好吃?
B:___________________________________。(不如) 4. A:奶茶和咖啡哪个好喝?
B:___________________________________。(不如) 5. A:昨天和今天哪天热?
B:___________________________________。(不如) 6. A:汉语和英语哪个好学?
B:___________________________________。(不如) 7. A:你为什么不趁着暑假好好儿玩儿?
B:___________________________________。(再说)
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">看 这个
____________________________________________________ 5. 我 睡觉 个 看 了 一 电影
之前
____________________________________________________
____________________________________________________
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">7. 还 的 硕士 我 会 以后 读 博士 毕业
在这五千年的历史里,发生了很多对整个人类都有影响的伟大事件,比如四大发明。了解中国的人,没有人不知道四大发明的。造纸术、印刷术、火药、指南针不但对中国,而且对世界也有很大的影响;中国古代的科学技术在很长一段时间都很先进,中国古代医学、数学等方面也都非常先进。
1949 年新中国成立以后,中国人一直都很努力。特别是1978 年以来,中国发生了很大的变化,人们的生活水平越来越高。我们相信中国一定会发展得更好。
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">Shà ng xià wǔ qiān niá n
Yīnwè i Zhōngguó yǒu wǔ qiān niá n de lìshǐ, wǒmen chá ngchá ng shuō de “shà ng xià wǔ qiān niá n” jiù shì zhǐ zhěng gè Zhōngg lìshǐ.
Zà i zhè wǔ qiān niá n de lìshǐ lǐ, fāshēng le hěn duō duì zhěng gè ré nlè i dōu yǒu yǐngxiǎng de wěidà shìjià n, bǐrú sì dà fāmíng. Liǎojiě Zhōngg de ré n, mé i yǒu ré n bù zhīdà o sì dà fāmíng de. Zà ozhǐshù , nshuāshù , huǒyà o, zhǐná nzhēn bú dà n d Zhōngg , é rqiě d shìjiè yě yǒu hěn dà de yǐngxiǎng; Zhōngguó gǔdà i de kēxué jìshù zà i hěn chá ng yí duà n shíjiān dōu hěn xiānjìn, Zhōngg gǔdà i yīxué , shù xué děng fāngmià n yě dōu fēichá ng xiānjìn.
1949 niá n Xīn Zhōngg ché nglì yǐhị u, Zhōngg ré n yīzhí dōu hěn nǔlì. Tè bié shì 1978 niá n yǐlá i, Zhōngg fāshēng le hěn dà de bià nhuà , ré nmen de shēnghuó shuǐpíng yuè lá iyuè gāo. Wǒmen xiāngxìn Zhōngg dìng h fāzhǎn de gè ng hǎo.
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27"><b>Bài tập 10. Viết theo chủ đề </b>
Viết một đoạn văn ngắn theo chủ đề cho sẵn, có độ dài từ 50 đến 100 chữ Hán.
人类的发明
____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________ ____________________________________________________
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">Thời kì sinh sống
Những cống hiến
chủ yếu
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">dōng 5 nét bộ 一
độc thể fú 12 nét bộ 巾
trái phải jì 7 nét bộ 阝
trái phải jiāng 9 nét bộ 寸
trái phải ma 14 nét bộ 口
trái phải rú 16 nét bộ 亻
trái phải tà ng 15 nét bộ 走
bao quanh hai mặt
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">wěi 6 nét bộ 亻
trái phải wū 9 nét bộ 尸
bao quanh hai mặt
yà 6 nét bộ 二
độc thể
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">发愁 fāchóu (động) <sup>PHÁT SẦU </sup>lo sầu, buồn phiền
连 liá n (giới) <sup>LIÊN </sup>ngay cả
难道 ná ndà o (phó) NAN ĐẠO lẽ nào, chẳng lẽ
特优班 tèyōubān (danh) ĐẶC ƯU BAN lớp chuyên
积分 jīfēn (danh) <sup>TÍCH PHÂN </sup>tích phân
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">统计 tǒngjì (động) <sup>THỐNG KÊ </sup>thống kê
概率 gà ilǜ (danh) <sup>KHÁI SUẤT </sup>xác suất
辅导 fǔdǎo (động) <sup>PHỤ ĐẠO </sup>phụ đạo
随时 sshí (phó) <sup>TUỲ THỜI </sup>tuỳ lúc
实际 shíjì (phó) <sup>THỰC TẾ </sup>thực tế
既 jì (liên) <sup>KÍ </sup>vừa
重要 zhị ng o (tính) <sup>TRONG YẾU </sup>
trọng yếu, quan trọng
理科 lǐkē (danh) <sup>LÍ KHOA </sup>
khoa học tự nhiên
物理 wùlǐ (danh) <sup>VẬT LÍ </sup>vật lí
生物 shēngwù (danh) <sup>SINH VẬT </sup>sinh vật, sinh học
化学 huà xué (danh) <sup>HOÁ HỌC </sup>hố học
过程 g ché ng (danh) <sup>Q TRÌNH </sup>q trình
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">计算 jìs n (động) <sup>KẾ TỐN </sup>tính tốn
确实 què shí (tính) <sup>XÁC THỰC </sup>
xác thực, chính xác, đích xác
有的 yǒude (đại) <sup>HỮU ĐÍCH </sup>
có, có cái (dùng để liệt kê)
文科 wénkē (danh) VĂN KHOA khoa học xã hội
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34"><b>Bài khố 1 </b>
辉煌: 家福,今天高等数学课老师讲的题你都听懂了吗? 家福: 没有,好几道题都没听懂。
德胜: 你们聊什么呢?
辉煌: 我们正为高等数学课上的问题发愁呢。 德胜: 是吗?什么问题?我看看。
辉煌: 好啊。 ……
辉煌: 德胜,你真厉害!连这么难的题你都会!
家福: 难道你不知道吗?德胜高中的时候学的是数学特优班。
辉煌: 真的?
德胜: 是啊,我不但学过积分,还学过统计概率什么的。 家福: 德胜,你有空儿给我们两个辅导一下儿吧。
德胜: 行,你们有问题可以随时来找我。
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">Huy Hồng: Thật khơng?
Desheng: Vâng, tơi khơng chỉ học qua tích phân mà cịn học qua cả xác suất thống kê, v.v.
Gia Phúc: Đức Thắng, khi nào bạn có thời gian, thì dạy kèm cho hai chúng tôi.
Đức Thắng: Được, các bạn có vấn đề gì thì có thể đến gặp tơi.
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37"><b>Bài khố 2 </b>
家福: 德胜,你的数学那么好,怎么学起经济来了?
德胜: 实际上我以前既喜欢数学又喜欢经济,但是觉得数学更重要,因为数学是理科的基础,像物理、生物、化学什么的都会用到数学,所以决定先学好数学。 家福: 那你觉得数学和经济哪个更有意思?
德胜: 都很有意思。因为我有很好的数学基础,在经济学习过程中,我的计算能力比其他同学好一点儿。 家福: 学理科确实应该好好儿学数学,但是我听说,有的
大学文科学生也要学高等数学,很奇怪。
德胜: 我觉得不奇怪,数学可以培养人的逻辑思维能力,文科学生学习的都是一些简单的微积分。
家福: 早知道数学这么重要,我大一的时候也选修数学好了,真后悔!
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">Jiāfú: Nà nǐ juéde shùxué hé jīngjì nǎ ge gèng yǒu yìsi? Dé shè ng: Dōu hěn yǒu yìsi. Yīnwèi wǒ yǒu hěn hǎo de shùxué
jīchǔ, zài jīngjì xxí gchéng zhōng, wǒ de jìsn nénglì bǐ qítā tóngx hǎo yì diǎnr.
Jiā fú: Xué lǐkē qshí yīnggāi hǎohāor x shù x , dà nshì wǒ tīngshuō, yǒude dàxué wénkē xuéshēng yě yào xué gāoděng shùxué, hěn qíguài.
Dé shè ng: Wǒ juéde bù qíguà i, shùxué kěyǐ péiyǎng rén de lji sīwéi nénglì, wénkē xshēng xxí de dōu shì xiē jiǎndān de wēi jīfēn.
Jiāfú: Zǎo zhīdào shùxué zhème zhòngyào, wǒ dà yī de shíhou yě xuǎnxiū shùxué hǎo le, zhēn hòuhuǐ!
Gia Phúc: Bạn nghĩ toán học với kinh tế, cái nào thú vị hơn?
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">Đức Thắng: Đều rất thú vị. Vì có nền tảng tốn tốt nên trong q trình học kinh tế khả năng tính tốn của tơi nhỉnh hơn một chút so với các bạn khác.
Gia Phúc: Đúng là nên học tốt toán khi học khoa học tự nhiên, nhưng tơi nghe nói có trường đại học sinh viên các ngành khoa học xã hội cũng phải học toán cao cấp, điều này rất lạ. Đức Thắng: Tơi nghĩ khơng có gì lạ. Tốn học có thể rèn luyện khả
năng tư duy logic của con người. Sinh viên các ngành khoa học xã hội chỉ học một số phép tính đơn giản.
Gia Phúc: Nếu tơi biết mơn tốn quan trọng như vậy thì tơi đã chọn mơn tốn làm mơn tự chọn khi cịn là sinh viên năm nhất. Tôi thực sự hối hận!
<b>1. Cấu trúc “连……也/都……” </b>
Cấu trúc “连……也/都……” biểu thị nhấn mạnh bằng tình hình cơ bản nhất, mức độ nhẹ nhất hoặc cao nhất, tương đương với cấu trúc “ngay cả… cũng…” trong tiếng Việt. Ví dụ:
(1) 这个问题太难了,连老师也不知道。 (2) 这个问题太简单了,连孩子都知道。 (3) 连父母都忘了他的生日,他很伤心。
(4) 他一点儿汉语也不会,连“你好”都不会说。
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40"><b>2. Cấu trúc “既……又……” </b>
Cấu trúc “既……又……” biểu thị hai hành động cùng tiến hành hoặc hai trạng thái cùng tồn tại. Ví dụ:
(1) 他既学习又工作,所以最近很累。 (2) 他既是我的老师又是我的朋友。 (3) 秋水既聪明又漂亮。
</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">7. 悔 _______________ 8. 愁 _______________ 9. 连 _______________ 10. 概 _______________
<b>Bài tập 3. Nối chữ Hán và phiên âm </b>
1. __________ 2. __________ 3. __________ 4. __________ 5. __________ 6. __________ 7. __________ 8. __________ 9. __________ 10. __________ 11. __________ 12. __________
</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42"><b>Bài tập 5. Xem hình và phán đốn đúng sai </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44"><b>Bài tập 7. Hoàn thành câu hoặc hội thoại </b>
1. 她的男朋友_____________________。(既……又……) 2. 汉语___________________________。(既……又……) 3. 北京___________________________。(既……又……) 4. A:___________________________________?(难道)
B:是啊,假期我不去旅游。
5. A:___________________________________?(难道) B:不,我周末没课。
6. A:___________________________________?(难道) B:想啊,我很喜欢学汉语。
7. A:___________________________________?(难道) B:我选专业了。
8. A:___________________________________?(难道) B:你的衣服很漂亮。
<b>Bài tập 8. Sắp xếp các từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh </b>
____________________________________________________
</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">2. 一口 老师 连 水 都 忙得 没 喝 ____________________________________________________
____________________________________________________
____________________________________________________ 5. 你 上课 怎么 电话 来 了 打 起 呢 ____________________________________________________
____________________________________________________
____________________________________________________ 8. 毛病 我 不 出来 衣服 有 什么 看 这件 ____________________________________________________
<b>Bài tập 9. Đọc và phán đoán đúng sai </b>
祖冲之和圆周率
祖冲之是中国南北朝时期伟大的数学家和科学家,他在数学和天文学方面都有很大的贡献。他第一次把圆周率()计算到小数点后七位,3.1415926 到 3.1415927 之间,这个结果比欧洲早一千多年。
</div>