Tải bản đầy đủ (.pdf) (56 trang)

cytokine và hệ thống bổ thể

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.42 MB, 56 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>Cytokine Và Hệ Thống Bổ Thể</b>

<i><b>Ths.Bs. Lê Ngọc Thư</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>Mục Tiêu Bài Giảng</b>

<b><small>Giải thích được sự hoạt hóa của bổ thểtheo ba con đường</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<small>• Làcác</small> <b><small>protein</small></b> <small>hay</small> <b><small>glycoprotein</small></b> <small>khơng</small>

<b><small>phải kháng thể được sản xuất và phóng thích bởicác tế bào bạch cầu viêm và một số tế bào khác</small></b>

<small>không phải bạch cầu.</small>

<small>• Các protein này hoạt động trong vai trò là các chấttrung gian điều hòa giữa các tế bào trong cơ thể.</small>

<b>1. Khái niệm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>ĐẶC ĐIỂM:</b>

Có 6 đặc điểm sau:

<small>Sản xuất lượng nhỏ, tác dụng lớn</small>

<small>Sản xuất từ tế bào kích thích</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<small>Hoạt động qua Receptor</small>

<b>ĐẶC ĐIỂM:</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>ĐẶC ĐIỂM</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<small>Khuếch đại phản ứng miễn dịch, tạomáu, chống ung thư, virus</small>

<small>Điều hòa hoạt động, điều trị bệnhHoạt động đa dạng</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>4. Các Cytokine phổ biến</b>

<b>IL1</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<b><small>Tên một sốcyctokin</small></b>

<b><small>Nguồn sản xuấtCác tác dụng chính</small></b>

<b><small>IL-1 α và β</small></b> <small>Đơn nhân thực bào- Đồng kích thích các đơn nhân thực bào T, </small>

<small>làm tăng sinh tế bào B và sản xuất kháng thể.- Kích thích sản xuất protein ở pha cấp hoạt </small>

<small>hố thực bào.</small>

<small>- Gây viêm và sốt.</small>

<small>tế bào Tc, NK</small>

<small>- Tăng sinh tế bào T đã hoạt hoá.</small>

<small>- Tăng sinh chức năng tế bào Tc, NK.- Tăng sinh tế bào B và sản xuất IgG2.- Tăng biểu lộ IL-2R.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<b>IL- 3</b> Tế bào T ‒ Tăng trưởng các tiền thân tế bào tạohuyết.

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Tế bào TH2Tế bào mast

- Tăng trưởng và tăng chức năng tế bàoái toan.

Tế bào TH2 đãhoạt tác

Đơn nhân thựcbào

- Tác dụng hiệp đồng với IL-1và TNF.

- Kích thích sản xuất protein ở pha cấp.- Tăng sinh tế bào và sản xuất kháng

thể.

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>IL-7</b>Tế bào đệm tuỷxương và

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<b><small>IL-10</small></b> <small>Tế bào TH2, TCD 8,B, đại thực bàohoạt tác</small>

<small>- Ức chế sản xuất cyctokin của các tế bào TH1, NK, đơn nhân thực bào, tăng sinh và tăng sảnxuất kháng thể từ tế bào B.</small>

<small>- Trấn áp đáp ứng miễn dịch tế bào.- Tăng trưởng tế bào mast.</small>

<b><small>IL-11</small></b> <small>Tế bào đệm- Hiệp đồng trong tác dụng tạo huyết tạo tiểucầu.</small>

<b><small>IL-12</small></b> <small>Tế bào B, đơn nhânthực bào.</small>

<small>- Tăng sinh và tăng hoạt tính của tế bào Tc vàtế bào NK đã hoạt tác.</small>

<small>- Sản xuất INFγ.</small>

<small>- Cảm ứng tế bào TH1 và ức chế tế bào TH2.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b><small>IL-13</small></b> <small>Tế bào TH2- Tác dụng tương tự IL4.</small>

<b><small>TNF α</small></b> <small>Đại thực bào hoạt tác và một số tế bào khác</small>

<small>- Tác dụng tương tự IL1.</small>

<small>- Huyết khối và hoại tử khối U.</small>

<b><small>TNF β</small></b> <small>Tế bào TH1 hoạt tác.- Tác dụng tương tự IL1.</small>

<small>- Huyết khối và hoại tử khối U.</small>

<b><small>TNF α và β</small></b> <small>Đại thực bào, bạch cầuđa nhân trung tính vàmột số tế bào khác.</small>

<small>- Tác dụng chống sinh vi.</small>

<small>- Tăng biểu hiện KNPHM lớp I.</small>

<small>- Hoạt tác đại thực bào và tế bào NK.</small>

<b><small>TNF γ</small></b> <small>Tế bào TH1 hoạt tác và Tế bào NK hoạt tác.</small>

<small>- Tăng biểu hiện KNPHM lớp I và lớp II.</small>

<small>- Hoạt tác đại thực bào và tế bào NK, bạch cầu đanhân trung tính.</small>

<small>- Thúc đẩy miễn dịch tế bào.- Hạn chế miễn dịch dịch thể.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b><small>S-CSF</small></b> <small>- Kích thích tất cả tế bào tạo máu.</small>

<small>- Kích thích tế bào tuyến dục, tế bào sắc tố.</small>

<b><small>GM-CSF</small></b> <small>- Kích thích tăng sinh CFU-GM , từ đó sản xuất bạch cầu mono, bạch cầu hạt trung tính ,bạch cầu hạt ưa acid, bạch cầu hạt ưa bazơ .</small>

<small>- Tác động cộng hưởng với IL-4 để tạo tế bào hình sao.</small>

<b><small>M-CSF</small></b> <small>- Tăng tạo và hoạt hóa bạch cầu mono.</small>

<b><small>G-CSF</small></b> <small>- Kích thích tăng sinh và hoạt hóa bạch cầu hạt.</small>

<small>- Kích thích tế bào gốc giai đoạn sớm cùng các cytokin khác.</small>

<small>- Phối hợp với Crythropoictin để tăng tạo hồng cầu.</small>

<small>IL = interleukin GM-CSF = granulocyte-macrophage colony stimulating factorIFN = interferon TNF = tumor necrosis factor</small>

<small>TGF = transforming growth factorTGF = transforming growth factor</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<b>Bão Cytokine</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<small>Bão Cytokine</small> <sub>Tràn dịch màng phổi phải</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<b>Hệ Thống Bổ Thể</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<b>1. Lịch sử phát hiện</b>

<i><small>• Thí nghiệm của Bordet (1895)</small></i>

<small>• Huyết thanh tươi của con vật đãđược tiếp xúc với vi khuẩn → gâyngưng kết và làm tan vi khuẩn.</small>

<small>• Huyết thanh bền với nhiệt, chịu đượcnhiệt độ 56ºC trong 30 phút → chỉcòn khả năng ngưng kết, mất khảnăng làm tan vi khuẩn.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<b>Cơ Chế Tác Dụng</b>

<small>Gây</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

<b>1.2. Khái niệm</b>

• Hệ thống bổ thể gồm hơn 30 chất là proteinvà glycoprotein, đóng vai trị quan trọng cảtrong đáp ứng miễn dịch khơng đặc hiệu vàcả miễn dịch đặc hiệu.

• Được sản xuất từ gan, các đại thực bào, cáctế bào đơn nhân trong máu và các liên bàoniêm mạc ruột.

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<b>2. Ký hiệu và qui ước quốc tế</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

<b>2. Ký hiệu và qui ước quốc tế</b>

• C4b2a: Có hoạt tính men

• iC3b = Mất hoạt tính men (i=inactive)

• C6, C7, C8: Tham gia nguyên cả phân tử vào chuỗi hoạt hóa

<b>• MAC = Membrane Attack Complexes: Phức hợp tấn cơng màng</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

• Có 3 yếu tố trong hệ thống bổ thể:

• Yếu tố B => Bb (mảnh lớn); Ba (mảnh nhỏ)

• Yếu tố D => Có tác dụng cắt yếu tố B để tạo thành 2 mảnh• Yếu tố P (Properdin) có tác dụng làm bền phức hợp C3bBb

(C3 Convertase) của con đường thứ 2 của hệ thống bổ thể.

<b>2. Ký hiệu và qui ước quốc tế</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<b>3. Hoạt hóa bổ thể theocon đường cổ điển</b>

<b>(Classical pathway : CP)</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<b>Tác NhânHoạt Hóa</b>

Sự có mặt của <i><b>phức hợpkháng nguyên – khángthể:</b></i>

Kháng thể loại IgM và IgG1,IgG2, IgG3.

Vi sinh vật: virus (retroviruses,virus gây viêm miệng mụn nước),Mycoplasma

Một số loại vi khuẩn.

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<b>4. Hoạt hóa bổ thể theocon đường tắt</b>

<b>(Alternative pathway: AP)</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<b>Tác NhânHoạt Hóa</b>

<b>IgG, IgA hoặc IgE</b>

<b>Các mảnh tế bào virus, VK Gr(+) và Gr(-)KST và nấm</b>

<b>Tác nhân khác như dextran sulphate, carbohyrates,…</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

<b>2x10</b>

<b><small>6</small></b>

<b>phân tửđược tạo ratrong 5 phút</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<b>5. Hoạt hóa bổ thể theocon đường Lectin</b>

<b>(Mannose binding lectinpathway: MBL)</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

<b>Tác NhânHoạt Hóa</b>

<b><small>Phân tử mannose/cấu trúc vách vi khuẩn</small></b>

<b><small>Chất Lectin/cơ thể = cấu trúc giống C1q</small></b>

<b><small>MASP1 và MASP2 = 2 protease/huyết thanh</small></b>

<b><small>Suy ra: Lectin/Mannose/Protease 1 và 2 giống C1qrs hoạt hóa=> hoạt hóa C4 và C2 (tương tự cổ điển)</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

<b>6. Sự hình thành phứchợp tấn cơng màng</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

<b>7. Sự điều hịa hoạt hóabổ thể</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

<b><small>• Yếu tố H</small></b><small>: Cạnh tranh với yếu tố B, chiếm</small>

<b><small>lấy C3b tạo thành C3bH làm mất hoạt tính.</small></b>

<b><small>• MCP: Membrane Cofactor Protein (CD46)</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

<small>• CR1: Complement Receptor</small>

<small>• Protein S – C5b67</small> <b><small>=> Màng => Ngăn cản C8,</small></b>

<b><small>C9 gắn vào màng => Ngăn cản việc tạo thành</small></b>

<b><small>phức hợp tấn cơng màng (MAC) C5b678(𝟗)</small></b><sup>𝒏</sup>

<small>• Protein DAF</small><b><small>: CD55 có tác dụng ngăn tạo C3 </small></b>

<b><small>Convertase của ba con đường</small></b>

<small>• HRF: </small><b><small>CD59 có tác dụng kiềm hảm sự hoạt hóaC9, chống lại sự đục thủng màng tế bào.</small></b>

<b>Các Yếu Tố</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">

<b>8. Tác dụng sinh họccủa bổ thể</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

<b>Vai trò</b>

<b>sinh họccủa</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

<b>8.1. Ly giải tế bào mang kháng ngun. </b>

• Hình thành phức hợp tấn cơng màng.

• Khi kháng thể xuất hiện hình thành thêm con đường cổ điển( thường hiệu quả hơn đường tắt 70% )

</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54">

<b>8.2. Hình thành phản ứng viêm. </b>

mạch.

</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">

<b>8.3. Xử lí phức hợp miễn dịch. </b>

• Xử trí và thải trừ phức hợp miễn dịch

• Hiện tượng opsonin hóa và thực bào tác nhân gây bệnh

</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">

<b>Thank you!</b>

</div>

×