Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

đề kiểm tra vật lý khối 12 cb

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.57 KB, 2 trang )

kim tra 45 p Khi 12 k II
H v tờn lp
cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 im

A
Câu1: Gọi D
đ
, f
đ
, D
t
, f
t
lần lợt là độ tụ và tiêu cự của cùng một thấu kính thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím, do n
đ
<
n
t
nên
A. f
đ
< f
t
. B. D
đ
= D
t
. C. f
đ
> f
t


. D. D
đ
> D
t
.
Câu2: Gọi n
c
, n
l
, n
L
, n
v
lần lợt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dới đây là
đúng?
A. n
c
> n
l
> n
L
> n
v
. B. n
c
< n
l
< n
L
< n

v
.
C. n
c
> n
L
> n
l
> n
v
. D. n
c
< n
L
< n
l
< n
v
.
Câu3: Bớc sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600nm thì tần số của bức xạ đó là
A. 5.10
12
Hz. B. 5.10
13
Hz. C. 5.10
14
Hz. D. 5.10
15
Hz.
Câu4: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe Iâng cách nhau 1mm thì khoảng vân là 0,8mm. Nếu khoảng cách

giữa 2 khe tăng thêm 0,01mm thì khoảng vân tăng, giảm thế nào?
A. tăng 0,08mm. B. tăng 0,01mm.
C. giảm 0,002mm. D. giảm 0,008mm.
Câu5: Bớc sóng của một ánh sáng đơn sắc trong môi trờng vật chất chiết suất n = 1,6 là 600nm. Bớc sóng của nó trong nớc
chiết suất n = 4/3 là
A. 459nm. B. 500nm. C. 720nm. D. 760nm.
Câu6: Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 5.10
13
Hz, khi truyền trong một môi trờng có bớc sóng là 600nm. Tốc độ ánh
sáng trong môi trờng đó bằng
A. 3.10
8
m/s. B. 3.10
7
m/s. C. 3.10
6
m/s. D. 3.10
5
m/s.
Câu7: Một thấu kính hội tụ có hai mặt cầu, bán kính cùng bằng 20cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia tím là 1,69 và đối với
tia đổ là 1,60, đặt thấu kính trong không khí. Độ biến thiên độ tụ của thấu kính đối tia đỏ và tia tím là
A. 0,09dp. B. 64,1dp. C. 0,46dp. D. 4,61dp.
Câu8: Chiếu một tia sáng trắng tới vuông góc với mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 4
0
. Chiết suất của lăng
kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lợt là n
đ
= 1,643 và n
t
= 1,685. Góc giữa các tia ló màu đỏ và màu tím là

A. 1,66rad. B. 2,93.10
3
rad. C. 2,93.10
-3
rad. D. 3,92.10
-3
rad.
Câu9: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
A.

D/a. B.

a/D. C. ax/D. D.

/aD.
Câu10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, có a = 1mm, D = 2m. Chiếu sáng hai khe bởi ánh sáng đơn sắc có b ớc
sóng

, ngời ta đo đợc khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bớc sóng của ánh sáng đơn sắc đó có
giá trị là
A. 0,5625
à
m. B. 0,6000
à
m. C. 0,7778
à
m. D. 0,8125
à
m.
Câu11: Trong thí nghiệm khe Iâng, ta có a = 0,5mm, D = 2m. thí nghiệm với ánh sáng có bớc sóng


= 0,5

. Khoảng cách
giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 32mm. Số vân sáng quan sát đợc trên màn là
A. 15. B. 16. C. 17. D. 18.
Câu12: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đờng đi của ánh sáng từ hai nguồn đến
các vị trí đó bằng
A. 3

/2. B.

/2. C.

. D. 2

.
Câu 13Trong thí nghiệm giao thao ánh sáng , dùng hai khe Iâng ,hai khe cách nhau một khoảng là a = 0,3mm , khoảng vân đo
đợc i = 3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m .Bớc sóng ánh sáng là
A.0,45
à
m B. 0,50
à
m C. 0,6
à
m D. 0,55
à
m
Câu 14 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Iâng Biết D =1m a = 1mm .khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng
thứ 10 ở cùng bên với vân sáng trung tâm là 3,6 mm .Bớc sóng ánh sáng là

A . 2 mm B . 1,5 mm C. 6 mm D. 4 mm
Câu15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bớc sóng

. Vân sáng bậc 4 cách vân trung
tâm là 4,8mm. Xác định toạ độ của vân tối thứ t
A. 4,2mm. B. 4,4mm. C. 4,6mm. D. 3,6mm.
Câu16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng kh Young, cho khoảng cách 2 khe là 1mm; màn E cách 2 khe 2m. Nguốn sáng S
phát đồng thời 2 bức xạ
1

= 0,460
à
m và
2

. Vân sáng bậc 4 của
1

trùng với vân sáng bậc 3 của
2

. Tính
2

?
A. 0,512
à
m. B. 0,586
à
m. C. 0,613

à
m. D. 0,620
à
m.
Câu17: Cho mạch dao động (L, C
1
nối tiếp C
2
) dao động tự do với chu kì 2,4ms, khi mạch dao động là (L, C
1
song song C
2
) dao
động tự do với chu kì 5ms. Hỏi nếu mắc riêng từng tụ C
1
, C
2
với L thì mạch dao động với chu kì T
1
, T
2
bằng bao nhiêu? Biết
rằng C
1
> C
2
.
A. T
1
= 3ms; T

2
= 4ms. B. T
1
= 4ms; T
2
= 3ms.
C. T
1
= 6ms; T
2
= 8ms. D. T
1
= 8ms; T
2
= 6ms.
Câu18: Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ có điện dung C = 1

. Biết biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là i =
2.cos(1000t +

/2)(mA). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có dạng:
A.
).V)(
2
t1000cos(20u

+=
B.
).V)(t1000cos(20u =
C.

).V)(
2
t1000cos(20u

=
D.
).V)(
2
t2000cos(20u

+=
Câu 19: Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
= 30kHz. Khi thay tụ C
1
bằng tụ C
2
thì tần
số dao động riêng của mạch là f
2
= 40kHz. Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện dung C
1

C
2

A. 50kHz. B. 70kHz. C. 100kHz. D. 120kHz.
Câu 20: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2/


mH và một tụ điện C = 0,8/

(
à
F). Tần số riêng của dao
động trong mạch là
A. 50kHz. B. 25 kHz. C. 12,5 kHz. D. 2,5 kHz.
Câu 21: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA). Tụ điện trong mạch có điện dung C = 10
à
F. Độ tự
cảm L của cuộn dây là
A. 0,025H. B. 0,05H. C. 0,1H. D. 0,25H.
Câu 22: Mạch dao động LC lí tởng có L = 1mH và C = 9nF. Tần số dao động điện từ riêng của mạch là
A.10
6
/6

(Hz). B.10
6
/6 (Hz). C.10
12
/9

(Hz). D.3.10
6
/2

(Hz).
Câu 23: Mạch dao động gồm tụ C có hiệu điện thế cực đại là 4,8V; điện dung C = 30nF; độ tự cảm L = 25mH. Cờng độ dòng

điện hiệu dụng trong mạch là
A. 3,72mA. B. 4,28mA. C. 5,20mA. D. 6,34mA.
Câu 24: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, R = 0, tụ có C = 1,25

. Dao động điện từ trong mạch có tần số góc

= 4000(rad/s), cờng độ dòng điện cực đại trong mạch I
0
= 40mA. Năng lợng điện từ trong mạch là
A. 2.10
-3
J. B. 4.10
-3
J. C. 4.10
-5
J. D. 2.10
-5
J.
Câu25: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 3500pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 30
à
H, điện trở thuần R = 1,5

.
Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V. Phải cung cấp cho mạch công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó?
A. 13,13mW. B. 16,69mW. C. 19,69mW. D. 23,69mW.

×