Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

De kiem tra Toan 4 cuoi k2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.92 KB, 3 trang )

phòng gd -đt thành phố
trờng th tân bình
===***===
đề kiểm tra chất lợng cuối năm
môn toán 4 - năm học: 2008- 2009
(Thời gian HS làm bài 40 phút)
Phần I: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: X -
5
2
= 3. X = ?
A.
15
2
B.
5
17
C. 1
Câu 2: Phép đổi đúng là:
A. 6km 3m = 6003m B. 9m
2
4cm
2
= 904cm
2
C. 1040kg = 1tấn 40kg
Câu 3: Số bé nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là:
A. 1008 B. 1080 C. 1000
Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000 000, ngời ta đo đợc khoảng cách từ Thành phố Hồ
Chí Minh đến Tân An là 58mm. Hỏi khoảng cách thật từ Thành phố Hồ Chí Minh đến
Tân An là bao nhiêu?


A. 580km B. 58hm C. 58km
Câu5: Giá trị của biểu thức
3
2
5
1
6:
5
6
x
là:
A.
15
1
B.
15
5
C.
75
10
Phần II: Giải các bài tập sau:
Bài 1: Xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
8
12
;
2
1
;
4
5

;1;
3
1
.
Bài 2: Tính:
a.
6
7
:
6
5
3
8
+
b.
3:
5
4
4
3
x
c.
51179
12975
xxx
xxx
Bài 3: Một hình bình hành ABCD có chu vi bằng 70cm. Cạnh đáy AB =
5
2
cạnh bên

AD và có chiều cao bằng 9 cm. Tìm diện tích hình bình hành ABCD.
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
2
7
2
105
207
35
1
7
2
+
xx
đáp án và biểu điểm
phần I: Chọn và ghi lại đáp án đúng:(3 điểm)
Câu 1: Chọn và ghi đúng đáp án B. ( 0,5 điểm)
Câu 2: Chọn và ghi đúng đáp án A và C. ( 1 điểm): Thiếu mỗi đáp án trừ : 0,5 điểm.
Câu 3: Chọn và ghi đúng đáp án B. (0,5 điểm)
Câu 4: Chọn và ghi đúng đáp án C. ( 0,5 điểm)
Câu 5: Chọn và ghi đúng đáp án A. (0,5 điẻm)
Phần II: Giải các bài tập:
Bài 1: (1 điểm) :Xếp đợc các phân số đã cho theo thứ tự giảm dần nh sau:
- Rút gọn
4
6
8
12
=
. (0,25 điểm)

- Xếp :
3
1
;
2
1
;1;
4
5
;
4
6
. (0,5 điểm)
-Xếp :
3
1
;
2
1
;1;
4
5
;
8
12
. (0,25 điểm)
Bài 2: ( 2 điểm):
0.75điểm :
6
7

:
6
5
3
8
+
0,75 điểm:
3:
5
4
4
3
x
=
6
7
:
6
5
6
16
+
(0, 25 điểm) =
3:
54
43
x
x
(0,25 điểm)
=

6
7
:
6
21
(0,25 điểm) =
1
3
:
5
3
(0,25 điểm)
=
7
6
6
21
x
= 3 (0,25 điểm =
5
1
3
1
5
3
=
x
(0,25 điểm)
0,5 điểm:
51179

12975
xxx
xxx
=
51179
12975
xxx
xxx
(0,25 điểm)
=
11
12
(0,25 điểm)
Bài 3: (3 điểm) : - Tìm nửa chu vi hình bình hành : 0,5 điểm.
- Vẽ sơ đồ : 0,25 điểm.
- Tìm cạnh đáy AB : 1 điểm.
- Tính diện tích hình bình hành : 1 điểm.
-Đáp số : 0,25 điểm.
Bài 4: (1 điểm) :
7
2
7
2
105
207
35
1
7
2
+

xx
=
1
7
2
7
2
105
207
105
3
7
2
xxx
+
(0,25 điểm)
=
1
105
207
105
3
7
2
−+
x
(0,25 ®iÓm)
=
12
7

2

x
(0,25 ®iÓm)
=
7
2
1
7
2
=
x
(0,25 ®iÓm)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×