Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Luyen tap ve phep tru phan so thi tinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.53 KB, 2 trang )

Trờng THCS Bến Quan Giáo án Số học 6
Ngày soạn: 23/ 3/ 2008 Ngày dạy:
25 /3/ 2008

Tiết 83
luyện tập
b&#a
a. mục tiêu
1) Kiến thức:
HS có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.
2) Kĩ năng:
Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.

B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
c. chuẩn bị:
GV: Bảng phụ(giấy trong + máy chiếu) ghi bài 63, 64, 66, 67/ 34, 35 SGK .
HS: Bảng nhóm, bút viết bảng.
d. tiến trình
i. ổn định
II. Bài cũ:
HS 1: Định nghĩa 2 số đối nhau. Kí hiệu. Làm bài 59/ a,b,c
HS2: Phát biểu qui tắc phép trừ phân số. Viết công thức tổng quát. Làm bài 59/
b,c,g trang 33 SGK.
GV gọi HS nhận xét kết quả và đánh giá ghi điểm.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: Để củng cố và khắc sâu các tính chất và rèn luyện kĩ năng vận dụng
trong phép trừ phân số => tiến hành luyện tập.
2. Triển khai bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động1: Luyện tập (26 ph)
GV đa bảng phụ ghi bài 63/ T34


SGK :
Muốn tìm số hạng cha biết của 1 tổng
ta làm thế nào?
- Trong phép trừ, muốn tìm số trừ ta
làm thế nào?
Sau đó gọi HS lên thực hiện phép tính
rồi điền vào ô trống.
+ GV cho HS làm tiếp bài 64/ c,d
Lu ý HS rút gọn để phù hợp với tử hoặc
mẫuđã có của phân số cần tìm.
Bài 65/ trang 34 SGK
GV đa đề bài lên màn hình
Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem
hết phim hay không ta làm thế nào?
Em hãy trình bày cụ thể bài giải đó
Bài 63/ 34 SGK:
a.
3
2
4
3
12
1
=

+
b.
5
2
15

11
3
1
=+

c.
20
1
5
1
4
1
=
d.
0
13
8
13
8
=



Bài 64/ c,d SGK:
c.
14
3
7
4
4

11
=



d.
21
5
3
2
21
19
=
Bài 65/ trang 34 SGK:
Tóm tắt:
Giải:
Số thời gian Bình có là:
21 h 30 19 h = 2h 30 = 2,5 h
Tổng số giờ Bình làm các việc là:
)(
6
13
12
26
12
91223
4
3
1
6

1
4
1
h==
+++
=+++
Số thời gian Bình có hơn tổng thời
gian Bình làm các việc là:
Giáo viên: Trần Văn Diễn
Trờng THCS Bến Quan Giáo án Số học 6
Bài 66/ 34 SGK
GV cho HS hoạt động nhóm
GV cho HS cả lớp nhận xét các nhóm
làm bài.
Nhận xét: Số đối của một số bằng
chính số đó.
b
a
b
a
=







Bài 67/ 35 SGK
GV yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực hiện

phép tính của dãy tính:
(nếu chỉ có phép cộng và phép trừ)
ápdụng: làm bài 67/ 35 SGK
GV gọi 1 HS lên bảng làm
Lu ý HS; phải đa phân số có mẫu âm
thành phân số bằng nó và có mẫu dơng.
áp dụng bài 67 gọi HS lên bảng làm
bài 68/ a,d/ 35 SGK.
Bài tập bổ sung
a. Tính
6
1
5
1
;
5
1
4
1
4
1
3
1
;
3
1
2
1
;
2

1
1


b. Sử dụng kết quả trên câu a để tính
nhanh:

30
1
20
1
12
1
6
1
2
1
++++
Hoạt động 2: Củng cố(7 ph)
1. Thế nào là 2 số đối nhau?
2. Nêu qui tắc phép trừ phân số
3. Cho x =






+



24
7
2
1
24
19
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết
quả sau:
2
3
;1;.;
24
25
. === xxx
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Nắm vững thế nào là số đối của 1 phân
số. Thuộc và biết vận dụng qui tắc trừ
phân số. Khi thực hiện phép tính chú ý
tránh nhầm dấu.
Làm bài 68(b,c)/ 35 SGK
Bài 78, 79, 80, 82/ 15, 16 SBT
)(
3
1
6
1315
6
13
2

5
h=

=

Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem
hết phim.
Bài 66/ 34 SGK
b
a
4
3
5
4
11
7
0
Dòng
1
b
a

4
3
5
4
11
7
0
Dòng

2







b
a
4
3

5
4
11
7
0
Dòng
3
Bài 67/ 35 SGK
Bài 68/ a,d/ 35 SGK
Bài tập bổ sung
a. Tính
6
1
5
1
;
5

1
4
1
4
1
3
1
;
3
1
2
1
;
2
1
1


b. Sử dụng kết quả trên câu a để
tính nhanh:

30
1
20
1
12
1
6
1
2

1
++++
Giáo viên: Trần Văn Diễn

×