Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

de thi vat ly 6, 7,8,9 thanh pho ha long

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.3 KB, 5 trang )


TRNG THCS TRNG IM
THNH PH H LONG



KIM TRA HC K I
NM HC 2009 - 2010

MễN VT Lí LP 6
(Thi gian 45 phỳt)
I/ Lí THUYT : (5im)
1/ a)Khi lng l gỡ? Em hóy cho bit n v o khi lng ?
b) Lc sinh ra khi lũ so b bin dng l gỡ ?
c) Lc hỳt ca trỏi t tỏc dng lờn mi vt l gỡ ?
d) Hai lc cõn bng l hai lc nh th no?
2/ Trng lng riờng ca mt cht l gỡ ? Vit cụng thc tớnh trng lng riờng ca mt
cht v cho bit ý ngha, n v ca tng i lng trong cụng thc .
3/ Cú mt cõn Rụbộcvan b sai v mt b gm nhiu loi qu cõn khỏc nhau. Nờu cỏch
lm cõn ỳng khi lng mt vt.
II/ BI TP : (5im)
1/ Mt vt cú khi lng 3,5kg vi th tớch l 0,5dm
3
.
a/ Tớnh khi lng riờng ca vt.
b/ Tớnh trng lng riờng ca vt theo khi lng riờng.
2/ Vỡ sao cng lờn cao trng lng ca vt cng gim cũn khi lng thỡ khụng thay i?

Ht
đề kiểm tra học kì I - năm học 2009-2010


Môn: Vật lý - lớp 7
Thời gian: 45 phút

Câu1(2 điểm): Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
Câu2(2 điểm): So sánh sự giống và khác nhau giữa sự tạo ảnh của gơng cầu lồi và gơng
phẳng.
Câu3(1 điểm): Biên độ dao động là gì ? Biên độ dao động liên quan đến âm thanh nh thế
nào ?
Câu4(1điểm): Dùng gơng cầu lõm hớng về phía mặt trời khi trời nắng có thể đốt cháy đ-
ợc mẩu giấy. Giải thích tại sao ?
Câu5(3,5 điểm): Cho mũi tên AB đặt trứơc gơng phẳng (hình vẽ).
a. Vẽ ảnh của mũi tên AB.
b. Vẽ tia tới AI đến gơng, cho tia phản xạ đi qua B.
c. Vẽ vị trí đặt mắt (O) để nhìn thấy ảnh A' che khuất B'. Biết gơng rất rộng. (Trình bày
cách vẽ 3 nội dung trên).


Câu6(0,5 điểm): Gơng G
2
đặt nghiêng một góc 45
0
với phơng nằm ngang AA' có tia phản
xạ cuối cùng I
2
S
2
song song với AA'. Em hãy tự vẽ gơng G
1
ở vị trí nào để có đợc tia I
2

S
2
//
AA'?



Ht




MễN VT Lí LP 8
(Thi gian lm bi 45 phỳt)
Cõu 1 (1,5 im):
a) Lc ộp cú phng vuụng gúc vi mt b ộp gi l gỡ ?
b) ln ca ỏp lc lờn mt din tớch b ộp gi l gỡ ?
c) p sut ph thuc vo yu t no ?
Cõu 2 (1,5 im):
Hóy nờu cỏc iu kin: vt ni, vt chỡm, vt l lng.
Cõu 3 (1,5 im):
Hóy gii thớch vỡ sao tu to li ni trờn mt nc, cũn chic kim nh li chỡm ?
Cõu 4 (2 im):
Mt bao hng tỏc dng lờn mt sn mt ỏp sut 2000N/m
2
. Tớnh khi lng ca bao
hng bit rng din tớch bao hng tip xỳc vi mt sn l 0,5m
2
.
Câu 5 (3,5 điểm):

Một miếng sắt có thể tích 2dm
3
được treo vào một lực kế lò xo thả chìm trong nư-
ớc. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m
3
, của thép là 78000N/m
3
. Tính:
a) Độ lớn của lực đẩy Ác si mét tác dụng lên miếng sắt ?
b) Số chỉ của lực kế lò xo ?
c) Miếng sắt được treo ở những độ sâu khác nhau thì các kết quả tính ở
trên có gì thay đổi không ?



Hết

MÔN VẬT LÝ LỚP 9
(Thời gian làm bài 45 phút)

PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trường ?
A.Xung quanh nam châm luôn có từ trường .
B.Từ trường có thể tác dụng lực lên nam châm thử đặt trong nó.
C.Xung quanh trái đất cũng luôn có từ trường.
D.Các phát biểu A,B,và C đều đúng.
Câu 2/ Điều nào sau đây là sai khi nói về sự nhiễm từ của sắt và thép ?
A.Lõi sắt ,lõi thép khi đặt trong từ trường đều bị nhiễm từ.
B.Trong cùng điều kiện như nhau ,sắt nhiễm từ mạnh hơn thép.
C.Trong cùng điều kiện như nhau ,sắt nhiễm từ yếu hơn thép.

. D.Sắt bị khử từ nhanh hơn thép.
Câu 3/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cực từ của ống dây có dòng điện chạy
qua ?
A.Đầu có dòng điện đi ra là cực Nam,đầu còn lại là cực Bắc .
B.Đầu có dòng điện đi vào là cực Nam,đầu còn lại là cực Bắc.
C.Đầu có đường sức từ đi ra là cực bắc,đầu còn lại là cực nam.
D.Các phát biểu A,B,và C đều đúng.
Câu 4/Có thể dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều:
A.đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện.
B.đường sức từ của một dây dẫn thẳng khi biết chiều dòng điện.
C.dòng điện trong dây dẫn thẳng khi biết chiều đường sức từ .
D.lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.
Câu 5/ Căn cứ vào thí nghiệm Ơxtét, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Dòng điện gây ra từ trường .
B.Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường.
C.Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường.
D.Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường.
Câu 6/ Chọn câu sai .Nam châm điện được ứng dụng để làm
A.loa điện . C.chuông điện.
B.rơle điện từ. D.bếp điện.
PHẦN II: Câu hỏi và bài tập tự luận (7 điểm).
Câu 1 (2 điểm):
a. Phát biểu quy tắc bàn tay trái ?
b. Quy tắc bàn tay trái dùng để làm gì ?
Câu 2 (3 điểm):
Xác định chiều của lực từ (hình a), chiều dòng điện (hình b), cực của nam châm
(hình c):

Câu 3(2điểm): Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết R

1
= 5Ω A









R
2
= 10Ω
U
AB
= 18V
Cường độ dòng điện qua R
2
là 1 A
a) Tính R
3
?
b) Mắc thêm R
x
như thế nào để cường độ dòng điên qua R
2
giảm (vẽ sơ đồ cách
mắc và giải thích)




×