Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

đồ án chuyển động cơ khí, chương 1 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (570.12 KB, 5 trang )

Chương 1
CHỌN PHƯƠNG ÁN VÀ TÍNH TOÁN CHI TIẾT
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
I) CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Số vòng quay của băng tải : n
lv
=26,5 vòng /phút
Công suất trên trục dẫn của băng tải:P
td
=3,3 kw
Với:Hiệu suất của một cặp bánh răng trong hộp giảm
tốc:

br
=0,97
Hiệu suât của bộ truyền đai:

đ
=0,96
Hiệu suất của một cặp ổ lăn:

ol
=0,99
Hiệụ suất của khớp nối :

k
=0,99
 =0,97
2
.0,96.0,99
4


.0,99=0,859

ct
P =
59,0
3,3
= 3,84 kW
Theo phương pháp bôi trơn ta chọn u
h
= 10
Theo tiêu chuẩn chọn u
d
= 2,5
 u
t
= u
d
u
h
= 25
 Số vòng quay sơ bộ trên trục dẫn của động cơ:
n
sb
= 25.26,5= 662,5 (vòng/phút)

td
ct
P
P 
Ta chọn động cơ có số vòng đồng bộ n

đb
= 750 vòng/phút
Công suất của động cơ:4KW(4A132S8Y3)
Sồ vòng quay của động cơ n
đc
=720 vòng /phút
II ) PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
u
t
=
16,27
5,26
720

t
dc
n
n
Chọn u
đ
= 2,5 u
h
=10,87
chọn u
1
=3,83 u
2
=2,84
Ta có số vòng quay của các trục:
n

1
=
288
5,2
720

d
dc
n
n
vòng/phút
n
2
=
2,75
83,3
288
1
1

u
n
vòng/phút
n
3
=
5,26
84,2
2,75
2

2

u
n
vòng/phút
Công suất trên các trục:
P
3
=
KW
n
P
kol
td
367,3
99,0.99.0
3,3


P
2
=
KW
n
P
brol
506,3
97,0.99.0
367,3
3



P
1
=
KW
n
P
brol
651,3
97,0.99.0
506,3
2


Mômen xoắn trên các trục:





phutvongn
KWP
sb
ct
/5,662
84,3
T
1
=

Nmm
n
P
2,121066
288
651,3
10.55,910.55,9
6
1
1
6

T
2
=
Nmm
n
P
4,445243
2,75
506,3
10.55,910.55,9
6
2
2
6

T
3
=

Nmm
n
P
6,1213390
5,26
367,3
10.55,910.55,9
6
3
3
6

T
đc
=
Nmm
n
P
dc
dc
6,53055
720
4
10.55,910.55,9
66




Động cơ

1 2 3
Tỉ số
truyền

2,5
3,83

2,84

Công
suất(KW)
4 3,651 3,506 3,367
Số vòng quay
n
720 288 75,2 26,5
Mômen T 530055,6 121066,2 445243,4 1213390,6
Trục
Thông số

×