Tải bản đầy đủ (.pdf) (141 trang)

bảo trì phần cứng máy tính

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.17 MB, 141 trang )









BẢO TRÌ PHẦN CỨNG
MÁY VI TÍNH





Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
PH N I: B O TRÌ PH N C NG MÁY VI TÍNHẦ Ả Ầ Ứ
TU N 1:Ầ
CA1: GI I THI U CÁC THÀNH PH N C B N C A MÁY TÍNHỚ Ệ Ầ Ơ Ả Ủ
1- B ngu nộ ồ
B ngu n là m t bi n áp thay đ i đi n áp xoay chi u AC 110 ho c 220 von thành dòngộ ồ ộ ế ổ ệ ề ặ
đi n áp m t chi u DC +5,-5 và +12,-12 von cho các linh ki n c a máy tính. B ngu n có côngệ ộ ề ệ ủ ộ ồ
su t t i thi u 200 W. Các máy th h cũ b ngu n ch kho ng 65 W, các máy th h m i cóấ ố ể ế ệ ộ ồ ỉ ả ế ệ ớ
t i 200 W trong các c u hình tiêu bi u.ớ ấ ể
c tính nhu c u c a các thành ph n h th ng:Ướ ầ ủ ầ ệ ố
- B n m ch chínhả ạ 20 ÷ 35 W
- CD-ROM 20 ÷ 25 W
- m m 3Ổ ề
1/2
5 W
- c ng Ổ ứ 10 ÷ 30 W


- B nhộ ớ 5W/1MB
- Card ph i h pố ợ 5 ÷ 15 W
Các máy hi n nay, các đĩa c ng và đĩa m m tiêu th đi n ít h n, c ng thêm 1 CD-ệ ổ ứ ề ụ ệ ơ ộ
ROM và 16 MB RAM s c n kho ng 150Wẽ ầ ả
2- B n m ch chínhả ạ
B n m ch chính đ c coi nh board h th ng ( System board) ho c b n m ch mả ạ ượ ư ệ ố ặ ả ạ ẹ
(MotherBoard).
N i g n CPU, BIOS ROM, b nh RAM và các th m ch m r ng các ph n t khácơ ắ ộ ớ ẻ ạ ở ộ ầ ử
có th đ c tích h p trên b n m ch chính nh các c ng n i ti p và song song, b ph i h pể ượ ợ ả ạ ư ổ ố ế ộ ố ợ
màn hình (video card) và b ph i h p đĩa c ng và đĩa m m. B n m ch chính đ c n i v iộ ố ợ ổ ứ ề ả ạ ượ ố ớ
b ngu n và đ c c p đi n m t chi u đi n áp th p.ộ ồ ượ ấ ệ ộ ề ệ ấ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 1
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
Đó là t m m ch in có kích th c l n, nhi u l p (th ng là có b n l p m ch in dánấ ạ ướ ớ ề ớ ườ ố ớ ạ
ch ng lên nhau. Trên t m m ch ch ng i ta g n các linh ki n đi n t và các đ ng máy inồ ấ ạ ủ ườ ắ ệ ệ ử ườ
r t bé n i các chân c a chúng theo s đ thi t k . Nh v y m t m t t m m ch ch v a làấ ố ủ ơ ồ ế ế ư ậ ộ ặ ấ ạ ủ ừ
ch đ cho các linh ki n đi n t , m t khác là môi tr ng k t n i truy n d n tín hi u gi aỗ ỡ ệ ệ ử ặ ườ ế ố ề ẫ ệ ữ
chúng.
Nh ng h h ng trên t m m ch ch th ng r t khó kh c ph c và th ng d n đ nữ ư ỏ ấ ạ ủ ườ ấ ắ ụ ườ ẫ ế
vi c ph i thay th b ng m t t m m ch ch khác. ệ ả ế ằ ộ ấ ạ ủ
T m m ch ch đ c g n vào m t t m giá đ ch c ch n b ng s t c ng qua các c vítấ ạ ủ ượ ắ ộ ấ ỡ ắ ắ ằ ắ ứ ố
c đ nh và các ch t nh a. Đ n l t t m mình t m giá đ đ c b t ch t b ng c vít ho cố ị ố ự ế ượ ấ ấ ỡ ượ ắ ặ ằ ố ặ
xu ng đáy v h p kh i CPU ho c vào khung đ c a v h p kh i CPU.ố ỏ ộ ố ặ ỡ ủ ỏ ộ ố
3. CPU (chip CPU - Central Processing Unit)
Là trái tim c a máy vi tính, ti n hành đi u khi n m i ho t đ ng c a máy. CPU hi nủ ế ề ể ọ ạ ộ ủ ệ
nay th ng không hàn vào Mainboard mà đ c c m vào m t đ c m g i là ườ ượ ắ ộ ế ắ ọ Socket hay Slot 1,
c n có khoá ch c ch n. M t CPU bao g m các thanh ghi ầ ắ ắ ộ ồ S h c, Logicố ọ , trung gian (ALU -
Arithmetic Logic Unit) dùng th c hi n thao tác tính toán s h c và logic; M t đ n v đi uự ệ ố ọ ộ ơ ị ề
khi n (ể CU - Control Unit) dùng đ th c hi n thao tác đi u khi n, tr ng thái đ ng b c aể ự ệ ề ể ạ ồ ộ ủ
CPU.


HÌNH 2-3: CPU (Center Processing Units)
4. B nh truy c p ng u nhiên (RAM)ộ ớ ậ ẫ
RAM (Random Access Memory) còn đ c g i là b nh h th ng, cung c p vùng nhượ ọ ộ ớ ệ ố ấ ớ
t m th i cho HĐH, các ch ng trình và d li u. PC th h cũ b nh đ c cài đ t tr c ti pạ ờ ươ ữ ệ ế ệ ộ ớ ượ ặ ự ế
trên b n m ch chính, k đ n b nh đ c chuy n vào các th m ch m r ng đ c c m vàoả ạ ế ế ộ ớ ượ ể ẻ ạ ở ộ ượ ắ
Bus y và hi n nay các Modul c a b nh dung l ng cao đ c g n vào m t đ c m trênấ ệ ủ ộ ớ ượ ượ ắ ộ ế ắ
b ng m ch h th ng. ả ạ ệ ố
RAM có 3 thu c tính k thu t quan trong là: T c đ bus, t c đ l y d li u và dungộ ỹ ậ ố ộ ố ộ ấ ữ ệ
l ng ch a.ượ ứ
- T c đ Bus đ c đo b ng MHZ là kh i l ng d li u mà RAM có th truy n trongố ộ ượ ằ ố ượ ữ ệ ể ề
m t l n cho CPU x líộ ầ ử
- T c đ l y d li u đo b ng (nanosecond)là kho ng th i gian gi a hai l n nh n dố ộ ấ ữ ệ ằ ả ờ ữ ầ ậ ữ
li u c a RAMệ ủ
- Dung l ng ch a đo b ng MB th hi n m c đ d tr t i đad li u c a RAM khiượ ứ ằ ể ệ ứ ộ ự ữ ố ữ ệ ủ
RAM hoàn toàn tr ngố
Phân lo i RAM:ạ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 2
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
RAM SIMM (Signle In-line Memory Modul - B nh m t hàng chân) đa s máy tính cũộ ớ ộ ố
s d ng. RAM SIMM có hai lo i 30 chân và la i 72 chânử ụ ạ ọ
RAM DIMM (Dual In-line Memory Modul – B nh hai hàng chân) RAM DIMM cũng coộ ớ
nhi u lo i tuỳ vào kh năng x lí c a CPU nh SDRAM, DDR SDRAM, RDRAMề ạ ả ử ủ ư
5- Bàn phím
Là thi t b nh p d li u cho máy tính, máy PC th h cũ có bàn phím g m 84 phím nayế ị ậ ữ ệ ế ệ ồ
đ c c i ti n và b sung thành 101 phím. Các phím đ c s p x p trong m t m ch ma tr n vàượ ả ế ổ ượ ắ ế ộ ạ ậ
h th ng quét m t cách liên t c khi các phím trên Keyboard đ c n xu ng. M t m chệ ố ộ ụ ượ ấ ố ộ ạ
"Chip" đ n, b vi x lý 8 bit s đ c tách r i khi có m t phím đ c n và truy n d li u vàoơ ộ ử ẽ ượ ờ ộ ượ ấ ề ữ ệ
h th ng m ch kh i. ệ ố ạ ố
H máy tính cá nhân IBM dùng lo i bàn phím riêng c a h đ n i vào h th ng. Bànọ ạ ủ ọ ể ố ệ ố

phím IBM có 5 chân c m trong m t ch u n i m ch. Hai chân dùng đ c p ngu n +5V vàắ ộ ấ ố ạ ể ấ ồ
mass. Ba chân còn l i là chân d n tín hi u. Trong bàn phím IBM, nh n m t phím làm cho cácạ ẫ ệ ấ ộ
m ch đ c mã hoá t o ra mã ASCII cho phím đó. Bàm phím n p ph n xu t ASCII c a mìnhạ ượ ạ ạ ầ ấ ủ
cho đ n v h th ng. B vi x lý bàn phím là b x lý 8 bit ch a ROM 2K IC8048. ơ ị ệ ố ộ ử ộ ử ứ ROM
này đ c đ t t i tr c v i m t mã ký t đ c bi t d i tên SCAN CODE (mã quét).ượ ặ ả ướ ớ ộ ự ượ ế ướ
B x lý s d ng k thu t quét hàng đ giám sát ma tr n bàn phím. M i phím t o raộ ử ử ụ ỹ ậ ể ậ ỗ ạ
m t m i n i m t trong các giao đi m hàng c t khi b nh n. B x lý 8048 quét các hàng cácộ ố ố ở ộ ể ộ ị ấ ộ ử
hành trình phím b ng cách g i m t tín hi u Logic m c cao đ n c t, m i tín hi u m t l n. Nóằ ử ộ ệ ứ ế ộ ỗ ệ ộ ầ
quét ma tr n m i 5ms (miligiây) m t l n.ậ ỗ ộ ầ
Bên trong bàn phím là m t b n m ch in v i ma tr n hàng-c t cùng v i m t s thànhộ ả ạ ớ ậ ộ ớ ộ ố
ph n đi n t bao g m các vi m ch IC và có các chi ti t r i. Vi m ch chính là b vi x lýầ ệ ử ồ ạ ế ờ ạ ộ ử
8048, có các m ch đ ng h chu n bên trong. Tinh th đ ng h t o ra chu n th i gian cho bạ ồ ồ ẩ ể ồ ồ ạ ẩ ờ ộ
x lý, cũng đ c g i đ n b n m ch h th ng. Tín hi u xu t t đ ng h làm đ ng b hoáử ượ ử ế ả ạ ệ ố ệ ấ ừ ồ ồ ồ ộ
chu n th i gian bàn phím v i b n m ch h th ng.ẩ ờ ớ ả ạ ệ ố
Dòng xu t d li u và dòng xu t đ ng h chu n đ c g i đ n m t c ng NOT tr c khiấ ữ ệ ấ ồ ồ ẩ ượ ử ế ộ ổ ướ
đ n b n m ch chính. C ng này chuy n đ i dòng xu t và khuy ch đ i chúng sao cho có thế ả ạ ổ ể ổ ấ ế ạ ể
đi u khi n các b n m ch h th ng.ề ể ả ạ ệ ố
6- Mouse (Chu t) ộ
Chu t là thi t b c m tay dùng các con lăn ho c đèn LED hay m t b m t kim lo i đ cộ ế ị ầ ặ ộ ề ặ ạ ượ
k dòng. S di chuy n c a thi t b này s t o nên s chuy n đ ng c a viên bi và làm xoayẻ ự ể ủ ế ị ẽ ạ ự ể ộ ủ
các bi n tr bên trong hay làm cho đèn LED c m nh n v i th c đo. S chuy n đ ng đ cế ở ả ậ ớ ướ ự ể ộ ượ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 3
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
đ i thành các giá tr s và đ c b vi x lý s d ng đ tính h ng và biên đ c a s chuy nổ ị ố ượ ộ ử ử ụ ể ướ ộ ủ ự ể
đ ng đ i v i Mouse.ộ ố ớ
Máy tính s duy trì thanh ghi v trí hi n hành c a Mouse. Chúng th ng có m t ho cẽ ị ệ ủ ườ ộ ặ
nhi u phím b m đ c dùng đ ban hành l nh. Có th có đ n 6 k thu t đ c s d ng đề ấ ượ ể ệ ể ế ỹ ậ ượ ử ụ ể
đi u ho t tín hi u di chuy n c a Mouse nh ng th ng hay g p h n c là các lo i:ề ạ ệ ể ủ ư ườ ặ ơ ả ạ
- Mouse c :ơ dùng m t hòn bi kim lo i đ d n đ ng hai thi t b mã hoá có tr c c tr cộ ạ ể ẫ ộ ế ị ụ ơ ự
giao. K thu t này có giá th p, cho phép dò tìm trên m i b m t. Yêu c u lau chùi đ nh kỳ.ỹ ậ ấ ọ ề ặ ầ ị

- Mouse quang c :ơ dùng m t hòn bi kim lo i đ d n đ ng hai thi t b mã hoá tr c giao.ộ ạ ể ẫ ộ ế ị ự
K thu t này có giá th p, tu i th cao h n Mouse c h c, và cho phép dò tìm trên m i bỹ ậ ấ ổ ọ ơ ơ ọ ọ ề
m t. Yêu c u lau chùi đ nh kỳ. Chu t c quang dùng 1 bàn đ t t i trên lò xo c m quang đặ ầ ị ộ ơ ặ ả ả ể
đ nh h ng và đ m b ng quang h c các giao tuy n trên m t l p đ m chu tị ướ ế ằ ọ ế ộ ớ ệ ộ
7- đĩa m mỔ ề
B đi u khi n đĩa m m có đ ng c và h th ng c c n thi t đ v n hành đĩa và diộ ề ể ề ộ ơ ệ ố ơ ầ ế ể ậ
chuy n đ u t đ n b t c m t v t nào đ c yêu c u trên đĩa. Nó còn có m t ch t c a vàể ầ ừ ế ấ ứ ộ ệ ượ ầ ộ ố ử
m t b ph n c m bi n ch ng ghi. ộ ộ ậ ả ế ố
B não đ đi u khi n đ c/ ghi n m trong b đi u khi n đĩa m m, là m t giao di nộ ể ề ể ọ ằ ộ ề ể ề ộ ệ
gi a Bus và đĩa m m. B đi u khi n nh n các ch th đ c/ vi t c a b vi x lý và d li uữ ổ ề ộ ề ể ậ ỉ ị ọ ế ủ ộ ử ữ ệ
t Bus y, sau đó chuy n c hai qua cáp băng t i đĩa. Nói cách khác, nó ch th đĩa m mừ ấ ể ả ớ ổ ỉ ị ổ ề
đ đ nh v m t kh i d li u r i sau đó truy c p nó và chuy n qua Bus c a PCể ị ị ộ ố ữ ệ ồ ậ ể ủ
Khi đ a đĩa vào , thì tâm c a đĩa m m n m lên trên tr c c a đĩa và nó s đ cư ổ ủ ề ằ ụ ủ ổ ẽ ượ
quay(400rpm). Cùng lúc, hai đ u t đ c/ vi t - m t m t trên (side 0) và m t m t d iầ ừ ọ ế ộ ở ặ ộ ở ặ ướ
(side 1)- chuy n vào v trí xác đ nh và ti p xúc r t nh vào m t đĩa.ể ị ị ế ấ ẹ ặ
đĩa chuy n d ch các đ u t đó tuỳ theo các l nh c a th m ch đi u khi n (b ng m tỔ ể ị ầ ừ ệ ủ ẻ ạ ề ể ằ ộ
motor nh khác). B đi u khi n thì nh n các ch th đ c/ vi t c a HĐH. B đi u khi n đĩaỏ ộ ề ể ậ ỉ ị ọ ế ủ ộ ề ể
không l u gi track c a n i dung đĩa,các kho ng tr ng còn l i trên đĩa cũng nh quy t đ như ữ ủ ộ ả ố ạ ư ế ị
đ u t đ c/ ghi trên đĩa mà HĐH s làm các công vi c đó.Nó ch đ i các l nh c a HĐH thànhầ ừ ọ ẽ ệ ỉ ổ ệ ủ
các tín hi u m /t t đi u khi n đ ng c b c đ di chuy n đ u t t track này sang trackệ ở ắ ề ể ộ ơ ướ ể ể ầ ừ ừ
khác. B đi u khi n đĩa m m đ nh v các sector v i s tr giúp c a m t l ch s v đĩaộ ề ể ề ị ị ớ ự ợ ủ ộ ỗ ỉ ố ở ỏ
m m và đĩa m m. Khi đĩa m m quay, hai l ch s x p th ng hàng m t l n m i vòng và m tề ề ề ỗ ỉ ố ế ẳ ộ ầ ỗ ộ
m t đi n trong đĩa chuy n m t tín hi u vào b đi u khi n đĩa m m sau m i vòng đó. V iắ ệ ổ ể ộ ệ ộ ề ể ề ỗ ớ
s nh n ra n i có d u ch s , b đi u khi n s tính toán các d u c a sector t i sector c nự ậ ơ ấ ỉ ố ộ ề ể ẽ ấ ủ ớ ầ
đ c đ u t đ c/ vi t. B đi u khi n đ c d li u trên sector đó, tách các bit n i d ch ra kh iượ ầ ừ ọ ế ộ ề ể ọ ữ ệ ộ ị ỏ
d li u th t, chuy n l i m t chu i d li u s ch qua Bus vào b vi x lý.ữ ệ ậ ể ạ ộ ỗ ữ ệ ạ ộ ử
3Ổ
1/2
làm vi c t ng t ngo i tr ph n có th bi t đ c n i nó trên track quay b i vìệ ươ ự ạ ừ ầ ể ế ượ ơ ở ở
m t l tr c kim lo i chính gi a c a đãi m m b ng Plastic mà roto c a đ ng c đĩa gàiộ ỗ ở ụ ạ ữ ủ ề ằ ủ ộ ơ ổ

kh p v i l đó.ớ ớ ỗ
Cáp d li u n i t đĩa m m t i b đ/k là lo i cáp băng có 34 đ ng, trong đó m tữ ệ ố ừ ổ ề ớ ộ ạ ườ ộ
đ ng có s c đ (xanh) đ c c m vào chân s 1 c a b đi u khi n. Cáp đ c chia làm haiườ ọ ỏ ượ ắ ố ủ ộ ề ể ượ
m t ph n du i th ng và m t ph n đ c b n l i, ph n đ c b n l i đ c c m vào A,ộ ầ ỗ ẳ ộ ầ ượ ệ ạ ầ ượ ệ ạ ượ ắ ổ
ph n th ng vào B.ầ ẳ ổ
8- đĩa c ngỔ ứ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 4
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
đĩa c ng dung l ng ngày càng l n, kích th c ngày càng nh và giá ngày càng th p.Ổ ứ ượ ớ ướ ỏ ấ
Các đĩa đi theo các h máy cũ dung l ng th p (c vài ch c MB), t c đ truy c p 80 ms.ổ ệ ượ ấ ỡ ụ ố ộ ậ
Nay lên t i hàng GB và t c đ truy c p ch còn có 8ms.ớ ố ộ ậ ỉ
C u t oấ ạ M c dù có nhi u s thay đ i nh ng t t c đ u có c u trúc c b n gi ng nhau.ặ ề ự ổ ư ấ ả ề ấ ơ ả ố
Các đĩa nhôm bóng (platters) quay t c đ chu n xác b ng m t đ ng c nh . Đĩa đ c trángở ố ộ ẩ ằ ộ ộ ơ ỏ ượ
oxit magiê, crom, s t ho c nh ng h t kim lo i có kh năng gi t tính. Đ u t m t trênắ ặ ữ ạ ạ ả ữ ừ ầ ừ ở ặ
ho c d i m i đĩa đ c/ vi t l t trên m t đ m không khí r t sát đĩa y(5ặ ướ ỗ ọ ế ướ ộ ệ ấ ấ µm) nh ng khôngư
ti p xúc v i nó. Các đ u đ c/ ghi ghi d li u là các ph n đ c t tính hoá trên các đĩa. M tế ớ ầ ọ ữ ệ ầ ượ ừ ộ
s đĩa có dung l ng cao và tính kh thi cao có nhi u đ u t trên m t đĩa và m i đ u tố ượ ả ề ầ ừ ộ ổ ỗ ầ ừ
trên m t vùng nh h n c a đĩa, vì th chúng có th có 4 đĩa 8 m t d li u và 16 đ u t ho cộ ỏ ơ ủ ế ể ặ ữ ệ ầ ừ ặ
nhi u h n.ề ơ
T c đ ố ộ m t trong các thành ph n quy t đ nh t c đ là t c đ quay c a đĩa. M t đĩaộ ầ ế ị ố ộ ố ộ ủ ổ ộ ổ
c ng tiêu bi u quay nhanh h n m t đĩa m m kho ng 10 l n, v i t c đ t 2400 t i 3600ứ ể ơ ộ ổ ề ả ầ ớ ố ộ ừ ớ
rpm. Tuy nhiên còn có nh ng y u t khác nh : t c đ tìm ki m v t lý, ti m năng, kích th cữ ế ố ư ố ộ ế ậ ề ướ
b đ m d li u và m c truy n d li u.ộ ệ ữ ệ ứ ề ữ ệ
Y u t đan xen c a đĩa c ng cũng có nhi u liên quan đ n t c đ truy xu t thông tin tế ố ủ ứ ề ế ố ộ ấ ừ
đĩa c ng. Y u t đan xen cho bi t bao nhiêu sector v t lý ph i đi qua d i đ u t đ c/ vi tứ ế ố ế ậ ả ướ ầ ừ ọ ế
tr c khi m t sector k ti p đã đ c đánh s logic t i. Y u t đó b ng s các sector gi a haiướ ộ ế ế ượ ố ớ ế ố ằ ố ữ
sector logic c ng v i 1.ộ ớ
Ho t đ ng ạ ộ Trong đĩa c ng hi n nay th ng có nhi u đĩa trong h th ng c . ch có đứ ệ ườ ề ệ ố ơ ỉ ủ
ch gi a các đĩa cho m t đ u t đ c/ vi t trên (ho c d i) các đĩa y.ỗ ữ ộ ầ ừ ọ ế ở ặ ở ướ ấ
Ph n t chính c a đ u đ c / vi t tiêu chu n là m t nam châm r t nh . Nó đ c thi tầ ử ủ ầ ọ ế ẩ ộ ấ ỏ ượ ế

k b i m t ho c nhi u vòng dây đ ng qu n quanh m t lõi s t (NaFeOế ở ộ ặ ề ồ ấ ộ ắ
2
) tròn, lõi s t y đ iắ ấ ố
di n v i đĩa. Khi dòng đi n ch y qua cu n dây, b m t đĩa kho ng cách đó đ c t tínhệ ớ ệ ạ ộ ề ặ ở ả ượ ừ
hoá, và m t bit đ c vi t vào.ộ ượ ế
H ng c a s t tính y t b c sang nam ho c t nam sang b c, tuỳ theo chi u c c c aướ ủ ự ừ ấ ừ ắ ặ ừ ắ ề ự ủ
dòng đi n. B đi u khi n đĩa đi u khi n s bi n đ i đó đ vi t các s 0 và 1.ệ ộ ề ể ề ể ự ế ổ ể ế ố
Đ đ c thông tin t đĩa, h th ng đi n t c a thi t b c m ng đ c dòng đi n doể ọ ừ ổ ệ ố ệ ử ủ ế ị ả ứ ượ ệ
vi c chuy n đ ng c a các ph n t đã đ c t tính hoá c a đĩa quay bên d i kho ng cáchệ ể ộ ủ ầ ử ượ ừ ủ ướ ả
đó. H th ng đi n t c m ng đ c s thay đ i c a chi u c c đ gi i mã khác bi t gi a sệ ố ệ ử ả ứ ượ ự ổ ủ ề ự ể ả ệ ữ ố
1 ho c 0.ặ
Các xung (tín hi u) đ c khu ch đ i và chuy n hoá t các sóng t ng t đ c đ uệ ượ ế ạ ể ừ ươ ự ượ ầ
đ c/ vi t tách sóng và sau đó đ c chuy n hoá và phân tích t m các xung có s 0 ,1 ( đi uọ ế ượ ể ỷ ỉ ố ề
này là đi m chính c a xung đ t trên m t đĩa: n u đĩa không th nh n d ng tích c c ho cể ủ ộ ộ ổ ế ể ậ ạ ự ặ
n u đ u t đ c không th đ t đúng vào v trí thì các m ch đi n đ c gi i mã có th nh nế ầ ừ ọ ể ặ ị ạ ệ ượ ả ể ậ
d ng sai m t s 0 nh là s 1.)ạ ộ ố ư ố
B c k ti p là tách tín hi u d li u t xung đ ng h . M t tín hi u đ ng h là m tướ ế ế ệ ữ ệ ừ ồ ồ ộ ệ ồ ồ ộ
chu i các xung có kho ng cách chính xác cung c p nh nh ng tham chi u th i gian cho cácỗ ả ấ ư ữ ế ờ
tín hi u khác đi u khi n và xác đ nh đĩa.ệ ề ể ị ổ
Đ a ch c a sector đ c b đi u khi n kh o sát, và n u nó thích h p v i đ a ch đó, thìị ỉ ủ ượ ộ ề ể ả ế ợ ớ ị ỉ
máy s tìm, vi c x lý ti p t c. N u không, d li u s đ c b qua.ẽ ệ ử ế ụ ế ữ ệ ẽ ượ ỏ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 5
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
N u sector chính xác, sau đó h u h t các giao di n thi hành m t s kh năng dò tìm l i.ế ầ ế ệ ộ ố ả ỗ
H th ng đó tính toán m t giá tr ki m tra l i là giá tr đó đ c đem so sánh v i giá tr đãệ ố ộ ị ể ỗ ị ượ ớ ị
đ c ghi theo v i giá tr ban đ u; n u m t l i đ c phát hi n, b đi u khi n s th l i.ượ ớ ị ầ ế ộ ỗ ượ ệ ộ ề ể ẽ ử ạ
N u d li u đ c tìm th y t t, chu i bit d li u ph i đ c chuy n hoá t d ng n iế ữ ệ ượ ấ ố ỗ ữ ệ ả ượ ể ừ ạ ố
ti p - bít này k ti p bit kia- vào d ng song song mà trong đó nó s đ c chuy n qua Busế ế ế ạ ẽ ượ ể
c a máy. Các IDE và SCSI, s chuy n hoá đ c h th ng vi m ch c a đĩa th c hi nủ ổ ự ể ượ ệ ố ạ ủ ổ ự ệ
trong m t m ch đi n đ c g i là m t m ch tách d li u, trên h u h t các thi t k khác, dộ ạ ệ ượ ọ ộ ạ ữ ệ ầ ế ế ế ữ

li u đ c chuy n t đĩa t i b đi u khi n là nh ng thông tin n i ti p và đ c b đi uệ ượ ể ừ ổ ớ ộ ề ể ữ ố ế ượ ộ ề
khi n chuy n hoá.ể ể
Phân lo i ST506,ESDI,SCSI, IDEạ
ST506 H u h t các PC ban đ u s d ng giao di n ST506/ ST412 c a Seagate, ph bi nầ ế ầ ử ụ ệ ủ ổ ế
nh t là AT506. Các đĩa c ng t ng thích v i ST506 cũng đ c g i là các đĩa MFMấ ổ ứ ươ ớ ượ ọ ổ
(Modified Frequency Modulation- Đi u t n c i ti n) và RLL( Run Length Limited- gi i h nề ầ ả ế ớ ạ
đ dài ch y), do ph ng pháp mà d li u đ c mã hoá trên đĩa. ộ ạ ươ ữ ệ ượ
MFM đ c s d ng trên các đĩa đ u tiên c a IBM XT và nhi u h th ng cũng môượ ử ụ ổ ầ ủ ề ệ ố
ph ng theo đ tăng t c đ và dung l ng l u tr , các nhà s n xu t đã b t đ u s d ng RLLỏ ể ố ộ ượ ư ữ ả ấ ắ ầ ử ụ
đ mã hoá v i giao di n ST506. B i vì mã hoá RLL ch a thông tin g p kho ng1,5 l n trongể ớ ệ ở ứ ấ ả ầ
cùng m t kho ng tr ng, nó c n các đĩa c ng đ c xác đ nh RLL có ch t l ng cao và bộ ả ố ầ ứ ượ ị ấ ượ ộ
đi u khi n đĩa c ng RLL đ c bi t.ề ể ứ ặ ệ
ESDI Khi các PC ban đ u ngày càng nhanh h n và có nhi u kh năng h n, m t nhómầ ơ ề ả ơ ộ
các nhà s n xu t t o ra b ph i h p c i ti n theo thi t k ST506. Giao di n thi t b tiêuả ấ ạ ộ ố ợ ả ế ế ế ệ ế ị
chu n c i ti n truy n d li u nhanh g p 2, 3 ho c 4 l n các đĩa ST506 - t ng đ ng 20ẩ ả ế ề ữ ệ ấ ặ ầ ổ ươ ươ
tri u bit/giây.ệ
ESDI s d ng h th ng n i t ng t nh các ST506, nh ng hai lo i này không t ngử ụ ệ ố ố ươ ự ư ổ ư ạ ươ
thích v i nhau trong cùng m t b đi u khi n, vì s thay đ i các tín hi u đi u khi n. Các đĩaớ ộ ộ ề ể ự ổ ệ ề ể ổ
ESDI r t nh y c m v i v n đ t ng thích.ấ ạ ả ớ ấ ề ươ
Ngoài ra, t c đ nâng cao đáng k , nh ng c i ti n c a ESDI còn có nh ng vùng dànhố ộ ể ữ ả ế ủ ữ
riêng cho chính đĩa c a nó đ l u tr các tham s cài đ t và d li u track h . ủ ể ư ữ ố ặ ữ ệ ư
SCSI (Small Computer System Interface ) phát tri n song hành cùng ESDI và tiêu bi uể ể
cho m t ti n b m i cho ki u thi t k các đĩa và các b đi u khi n. Quan ni m đ " ócộ ế ộ ớ ể ế ế ổ ộ ề ể ệ ể
thông inh" c a máy đ c chuy n vào h th ng đi n t c a đĩa, s c i ti n này làm tăngủ ượ ể ệ ố ệ ử ủ ổ ự ả ế
t c đ c a đĩa và t ngthích v i các h th ng đ c nâng c p. B i vì nó là giao di n caoố ộ ủ ổ ươ ớ ệ ố ượ ấ ở ệ
h n m t th m ch đ n thu n trong Bus, SCSI còn có th đ c s d ng đ n i v i nhi uơ ộ ẻ ạ ơ ầ ể ượ ử ụ ể ố ớ ề
thi t b khác vào PC, k c Scanner và các CD-ROM.ế ị ể ả ổ
IDE H u h t các giao di n bi n đ i và th ng đ c cài đ t trong các máy th h m iầ ế ệ ế ổ ườ ượ ặ ế ệ ớ
là IDE (Integrated device Electronics - D ng c đi n t tích h p) m i h n đ c b xung c iụ ụ ệ ử ợ ớ ơ ượ ổ ả
ti n nhi u. IDE tăng c ng cho mã ROM BIOS phá rào c n có th cho các l n.ế ề ườ ả ể ổ ớ

IDE đ t ph n l n b óc c a nó trong chính đĩa c ng. B ph i h p này(th m ch đi uặ ầ ớ ộ ủ ứ ộ ố ợ ẻ ạ ề
ch nh) ch chuy n các tín hi u t đĩa qua Bus. B ph i h p này không gi ng nh các bỉ ỉ ể ệ ừ ổ ộ ố ợ ố ư ộ
đi u khi n đĩa c ng ST506, ESDI, không có mã hoá d li u và cũng không có gi i mã, đi uề ể ứ ữ ệ ả ề
đó đ c th c hi n trong board đi n t trên đĩa, H th ng đi n t c a còn có trách nhi mượ ự ệ ệ ử ổ ệ ố ệ ử ủ ổ ệ
đi u khi n các tín hi u cho các đ u t đ c/ vi t trên đĩa y.ề ể ệ ầ ừ ọ ế ấ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 6
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
IDE s d ng các thanh ghi đ c bi t cho các l nh t PC, chính các đĩa có đ a ch đ cử ụ ặ ệ ệ ừ ổ ị ỉ ượ
gi i mã Logic đ c s d ng đ so kh p v i các tín hi u c a Bus vào đĩa. B ng cách này cóả ượ ử ụ ể ớ ớ ệ ủ ổ ằ
th đ nh v m t h th ng ph c a IDE b t c c ng nào ho c đ a ch b nh nào có liênể ị ị ộ ệ ố ụ ủ ở ấ ứ ổ ặ ị ỉ ộ ớ
quan d dàng. Vì t c đ tăng nhanh trong m t s lo i c ng IDE và đ duy trì kh năngễ ố ộ ộ ố ạ ổ ứ ể ả
t ng thích v i các đĩa cũ và các chip ROM BIOS, nhi u máy h m i s không có lo i ươ ớ ổ ề ệ ớ ẽ ạ ổ
đĩa đ c c u hình tr c trong BIOS so kh p v i IDE. N u mu n s d ng t t c khôngượ ấ ướ ớ ớ ổ ế ố ử ụ ấ ả
gian l u tr có s n trên IDE thì ph i ch y ch ng trình SETUP c a CMOS.ư ữ ẵ ổ ả ạ ươ ủ
Cáp c ngổ ứ thông th ng là lo i cáp băng 40 chân cho IDE và 50 chân cho SCSI.ườ ạ ổ ổ
Các cáp đ u có m t c nh đ c in m u đ / xanh, đó là đ u c m vào chân 1 c a đĩa và chânề ộ ạ ượ ầ ỏ ầ ắ ủ ổ
1 c a b đi u khi n ủ ộ ề ể
9- Các đĩa CD- ROM ổ
CD-ROM là b ph i h p c a máy tính và CDộ ố ợ ủ đ c s n xu t cho các h th ng âmượ ả ấ ệ ố
thanh. CD-ROM tiêu chu n có dung l ng thông tin 660 MB trên đĩa. Đĩa CD đ c trángỔ ẩ ượ ượ
nhôm đ ph n x ánh sáng và đ c ghi v i m t m u các h c và các g n i vi mô đ c t oể ả ạ ượ ớ ộ ẫ ố ờ ố ượ ạ
thành trên b m t đĩa. Đ đ c đĩa, CD-ROM s d ng m t tia Laze h i t r t nh trên m tề ặ ể ọ ử ụ ộ ộ ụ ấ ỏ ộ
ph n c a đĩa đang quay. Ánh sáng ph n x t các m t ph ng nh ng không ph n x t cácầ ủ ả ạ ừ ặ ẳ ư ả ạ ừ
h c. Bên trong CD-ROM, m t b tách quang (Light-detecting Photodiode) chuy n các tia sángố ộ ộ ể
t t / m này thành các tín hi u đi n t đ c đ a vào b vi x lý qua Bus.ắ ở ệ ệ ử ượ ư ộ ử
H u nh các CD ch đ c, nh ng cũng có lo i m i v thi t b ghi đĩa. Nh ng thi t b nàyầ ư ỉ ọ ư ạ ớ ề ế ị ữ ế ị
có các chùm laze m t đ cao đ đ t các h c trong các dãy CD làm cho CD có th đ c cùngậ ộ ể ố ố ể ọ
m t máy ho c trên m t CD- ROM tiêu chu n. Tuy nhiên, khi các đĩa đã đ c ghi không thộ ặ ộ ổ ẩ ượ ể
s a đ i. Vì v y, nh ng máy này đ c phân lo i là thi t b WORM (Write-Once, Read-Many).ử ổ ậ ữ ượ ạ ế ị
Công ngh m i v CD có th ghi l i đ c Panasonic cho ra đ i vào năm 1995 là PoweDrive,ệ ớ ề ể ạ ượ ờ

thi t b này s d ng công ngh Phase- Change Dual- Techonology (công ngh kép thay đ iế ị ử ụ ệ ệ ổ
pha) s d ng laze đ kích đ ng m t ph ng ti n ghi vào h c k t tinh (ph n x ) ho c khôngử ụ ể ộ ộ ươ ệ ố ế ả ạ ặ
k t tinh(ít ph n x ), khi ch y laze gi i mã thông tin r t gi ng m t CD-ROM . PD có kíchế ả ạ ạ ả ấ ố ộ ổ
th c trong m t v gi ng nh m t CD, có dung l ng 650 MB.ướ ộ ỏ ố ư ộ ổ ượ
Ho t đ ngạ ộ Các CD-ROM và các WORM có chung m t công ngh đ c đĩa thôngổ ổ ộ ệ ọ
th ng: chúng chi u m t chùm laze vào b m t đĩa và đo m c ánh sáng ph n x . Nh ngườ ế ộ ề ặ ứ ả ạ ữ
vùng không ph i là h c ph n x l i ánh sáng vào b tách quang c a đĩa. B ph n táchả ố ả ạ ạ ộ ủ ổ ộ ậ
quang chuy n hoá các m c ánh sáng khác nhau thành các dòng đi n khác nhau, r i đ c gi iể ứ ệ ồ ượ ả
mã thành d li u có th s d ng.ữ ệ ể ử ụ
Khi tia laze chi u vào các land, tia sáng đ c ph n chi u t i m ch tách quang (detector)ế ượ ả ế ớ ạ
t o nên m t tín hi u xu t m nh. Khi tia laze chi u vào các Pit, tia sáng đ c ph n chi u t iạ ộ ệ ấ ạ ế ượ ả ế ớ
m ch tách quang (detector) t o nên m t tín hi u xu t y u h n vì chúng b phân tán. Tín hi uạ ạ ộ ệ ấ ế ơ ị ệ
xu t đ c m ch tách quang kích ho t thì nh h n r t nhi u.ấ ượ ạ ạ ỏ ơ ấ ề
S khác bi t gi a hai tín hi u này đ c d ch ra các giá tr theo c s nh phân. Các giáự ệ ữ ệ ượ ị ị ơ ố ị
tr này dùng mã EFM đ mã hoá (Eight to Fourteen Modullation). C s 1 đ c đ c tr ng b iị ể ơ ố ượ ặ ư ở
s truy n d n t pit to land hay t land to pit. Đ dài c a pit hay land đ c th hi n b ng cự ề ẫ ừ ừ ộ ủ ượ ể ệ ằ ơ
s 0.ố
CD- ROM và m t s đĩa WORM s d ng m t v t xo n dài đ ghi d li u. Đi u nàyộ ố ử ụ ộ ệ ắ ể ữ ệ ề
đ c g i là ghi CLV (Constant Linear Velocity - V n t c tuy n tính không đ i). Đ ghi theoượ ọ ậ ố ế ổ ể
ch đ này, chúng đ c s d ng h th ng c đĩa h t s c tinh vi làm cho đĩa quay càngế ộ ượ ử ụ ệ ố ơ ổ ế ứ ổ
ch m khi đ u đ c / ghi t i sát c nh ngoài c a đĩa. Các đĩa WORM và ph n l n các đĩaậ ầ ọ ớ ạ ủ ổ ầ ớ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 7
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
quang t ghi d li u trong nhi u vòng tròn đ ng tâm (Track). H u h t các thi t b đĩa khácừ ữ ệ ề ồ ầ ế ế ị
cũng s d ng h th ng track này đ ghi d li u. H th ng track và sector đ c g i là ghiử ụ ệ ố ể ữ ệ ệ ố ượ ọ
CAV (Constant Angular Velocity- V n t c góc không đ i).ậ ố ổ
Vì CD-ROM có rãnh xo n liên t c, các nhãn cung và rãnh không th dùng đ c. Đĩaắ ụ ể ượ
đ c phân chia t 0 đ n 59 phút và t 0 đ n 59 giây đ c ghi t đi m đ u tiên c a m iượ ừ ế ừ ế ượ ừ ể ầ ủ ỗ
kh i. M t kh i có 2048 byte d li u, s s a l i chuy n kh i lên 2352 byte. Đĩa có th gi l iố ộ ố ữ ệ ự ử ỗ ể ố ể ữ ạ
trên 79 phút d li u. Nh ng h u h t các đĩa CD-ROM đ u gi i h n đ n 60 phút vì 14 phútữ ệ ư ầ ế ề ớ ạ ế

sau cùng chi m ph n ngoài đĩa m t 5 milimeter. Khu v c này r t khó đ s n xu t và gi choế ầ ấ ự ấ ể ả ấ ữ
s ch nên h u h t các đĩa đ u gi l i giá tr 650Mb.ạ ầ ế ề ữ ạ ị
10 - Các c ng n i ti p và song song ổ ố ế ( Serial và Parallel Ports)
H u h t các máy hi n th i các c ng này là m t b ph n c a bo m ch ch . Trên cácầ ế ệ ờ ổ ộ ộ ậ ủ ạ ủ
máy cũ các c ng này th ng n m trên m t board m r ng I/O ho c là thành ph n c a b nổ ườ ằ ộ ở ộ ặ ầ ủ ả
m ch chính.ạ
11- Th m ch Videoẻ ạ
Cung c p các thông tin v các ch đ hi n th và h th ng ki m soát màn hình là m tấ ề ế ộ ể ị ệ ố ể ộ
card màn hình đ c cài vào bên trong máy.ượ
Các lo i card màn hình sau đây đ c dùng trong h th ng c a h máy vi tính PC.ạ ượ ệ ố ủ ọ
ọ MDA (Monochrome Display Adaptor) : Các card màn hình ch th hi n các n iỉ ể ệ ộ
dung ký t v i m t màu duy nh t.ự ớ ộ ấ
ấ HGA (Hercules Graphics Adaptor): Card màn hình là m t m ch thông d ngộ ạ ụ
không do hãng IBM s n xu t. Chúng t ng t nh MDA nh ng cũng h tr cho các hình nhả ấ ươ ự ư ư ỗ ợ ả
có đ phân gi i cao.ộ ả
ả CGA ( Color Graphics Adaptor); Card màn hình có th cho hi n th các văn b nể ể ị ả
và hình nh và hình nh v i ch đ 8 màu.ả ả ớ ế ộ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 8
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
ố EGA (Enhanced Graphics Adaptor): Card màn hình có th cho hi n th các vănể ể ị
b n và hình nh v i ch đ 16 màu t b ng 64 màu. Chúng cũng h tr các hình nh có chả ả ớ ế ộ ừ ả ỗ ợ ả ế
đ phân gi i cao h n CGA.ộ ả ơ
ơ MCGA (Multi-color Graphics Adaptor): Card m ch có th dùng chung gi a cácạ ể ữ
card CGA vvà VGA. chúng h tr m i ch đ CGA và có th hi n ra các hình nh trê 256ỗ ợ ở ọ ế ộ ể ệ ả
màu.
m VGA (Video Graphics Adaptor): Card màn hình có th cho hi n th n i dung vàể ể ị ộ
hình nh 256 màu t b ng 262,144 màu. Chúng cũng h tr các hình nh đ phân gi i caoả ừ ả ỗ ợ ả ộ ả
h n các m ch màn hình CGA, EGA, MAGA.ơ ạ
ạ SVGA ( Super VGA) Đây là m t card màn hình có đ phân gi i cao và là m tộ ộ ả ộ
phiên b n c a VGA v i đ phân gi i 1024x768.ả ủ ớ ộ ả

H u h t ph n c ng VGA t h p dùng m t c ng 15 chân cho các màn hình t n s cầ ế ầ ứ ổ ợ ộ ổ ầ ố ố
đ nh t ng t và chúng cũng t ng thích v i các màn hình t n s c đ nh và đa t n. Đ sị ươ ự ươ ớ ầ ố ố ị ầ ể ử
d ng hi n th đa t n trong ch đ VGA tiêu chu n, c n ph i đ t ch đ hi n th màn hìnhụ ể ị ầ ế ộ ẩ ầ ả ặ ế ộ ể ị
theo k thu t t ng t (Analog) và s d ng đ u n i 9 đ n 15 chân đ n i màn hình v i VGAỹ ậ ươ ự ử ụ ầ ố ế ể ố ớ
h p nh t. M t s đ c g n ngay trên bo m ch ch (on board)ợ ấ ộ ố ượ ắ ạ ủ
12. Th Sound Cardẻ
win 3.1 và win 95 cho phép ghi âm và phát l i. M t s các board âm thanh d n âm thanh vàoạ ộ ố ẫ
b âm thanh n i. Các board khác cho phép ghi vào qua b ph n vi âm (Micro) ho c t m tộ ổ ộ ậ ặ ừ ộ
đ u nh p tr c ti p có th ch p nh n tín hi u t m t máy ghi âm b ng băng t ho c máy CD.ầ ậ ự ế ể ấ ậ ệ ừ ộ ằ ừ ặ
Tiêu chu n c a card âm thanh là SoundBlaster c a Creative. Tuy nhiên c n đ ý đ n kh năngẩ ủ ủ ầ ể ế ả
t ng thích!ươ
Ho t đ ngạ ộ Khi âm thanh đ c ghi, thì card ti p nh n âm thanh t jack qua m t bượ ế ậ ừ ộ ộ
ADC. Khi phát, card chuy n đ i âm thanh đ c s hoá ho c các mô t s c a âm thanh thànhể ổ ượ ố ặ ả ố ủ
m t tín hi u t ng t cho phép loa phát âm thanh.ộ ệ ươ ự
13- B đi u ch và gi i đi u ch ộ ề ế ả ề ế (MOdulater and DEModulater)
Các modem bên ngoài có LED ho c b đèn ch báo đ d dàng ki m tra và nh ng đènặ ộ ỉ ể ễ ể ữ
ch báo có th đ c t t đ d t l i mà không làm t t máy tính. Chúng không h p th ngu nỉ ể ượ ắ ể ặ ạ ắ ấ ụ ồ
c a BusPC ho c phát nhi t trong h th ng và không s d ng m t trong các khe Bus gi i h n.ủ ặ ệ ệ ố ử ụ ộ ớ ạ
Các modem bên trong th ng r h n vì chúng không đòi h i b ngu n và cáp, tuy nhiên,ườ ẻ ơ ỏ ộ ồ
chúng s d ng m t trong các Slot bên trong, và không s d ng m t trong hai c ng COM tiêuử ụ ộ ử ụ ộ ổ
chu n. Chúng có th đ c đ t vào các c ng COM khác v i nh ng ph n m m thích h p.ẩ ể ượ ặ ổ ớ ữ ầ ề ợ
Các modem Fax Đa s các modem hi n nay đ u có kh năng Fax, ta có th truy n dố ệ ề ả ể ề ữ
li u qua đ ng tho i t i m t máy Fax ho c m t modem khác.ệ ườ ạ ớ ộ ặ ộ
Đ nh n Fax, nên đ t modem ch đ Auto answer đ không b gián đo n công vi c,ể ậ ặ ở ế ộ ể ị ạ ệ
khi s d ng đ ng tho i đ truy n thông.ử ụ ườ ạ ể ề
14- Màn hình-Monitor
Ph n hi n th c a máy PC thông th ng là màn hình có kích th c 14 inch. Đ c n iầ ể ị ủ ườ ướ ượ ố
b ng cáp vào c ng trên bo m ch chính Các s đi u ch nh phía sau hay bên c nh th m chíằ ổ ạ ự ề ỉ ở ạ ậ
ngay phía d i m t màn hình cho phép b n ch nh l i đ sáng và nét nh là m t máy thu hình. ướ ặ ạ ỉ ạ ộ ư ộ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 9

Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
Đa s màn hình đ c s n xu t d a trên máy thu hình truỳen th ng. B ph n c b n làố ượ ả ấ ự ố ộ ậ ơ ả
ng phóng tia Catot (CRT – Cathode Ray Tube) nh n tín hi u t Video card ròi chuy n ra hi nố ậ ệ ừ ể ệ
th trên màn hình.ị
Xu t hi n đ u tiên là màn hình đ n s c (Monochrome Monitor). Sau đó là màn hình màuấ ệ ầ ơ ắ
ra đ i v i các chu n khác nhau: CGA (Color Graphic Adaptors), EGA (Enhanced Graphicsờ ớ ẩ
Adaptors), VGA (Video Graphics Array) các màn hình liên quan m t thi t v i các Video Card.ạ ế ớ
Trong vài năm g n đay VGA tr thành m t chu n ph bi n v i hai d ng ph bi n làầ ở ộ ẩ ổ ế ớ ạ ổ ế
analog và digital tuy nhiên analog h u nh đã bi n m t trên th tr ng hi n nayầ ư ế ấ ị ườ ệ
B c đ t páh trong công ngh s xu t hi n c a màn hình ph ng có hai lo i: màn hìnhướ ộ ệ ự ấ ệ ủ ẳ ạ
ph ng trên c s màn hình truy n th ng (FLATRON) và màn hình tinh th l ng (LCD –ẳ ơ ở ề ố ể ỏ
Liquid Crystal Display) màn hình PDP (Plasma Display Panel) s d ng công ngh LEDử ụ ệ
15- Máy in (printer)
Phân lo iạ : Đ i v i các máy h m i , máy in g m 3 lo i: in ma tr n đi m ho c in đ pố ớ ệ ớ ồ ạ ậ ể ặ ậ
(in kim); in phun và in laze. M c dù có phân lo i nh v y, nh ng c 3 lo i đ u là máy in maặ ạ ư ậ ư ả ạ ề
tr n. Ngoài ra, cá máy in màu t ng ng v i c 3 lo i trên.ậ ươ ứ ớ ả ạ
Máy in ma tr n đi m:ậ ể đi m phân bi t l n nh t trong các thi t b này là s l ng kimể ệ ớ ấ ế ị ố ươ
đ c s d ng đ v các đi m chomôĩ ch . S l ng kim có th là 7, 9, 18 hay 24 kim. Sượ ử ụ ể ẽ ể ữ ố ươ ể ự
phân bi t khác liên quan đ n đ c t máy in ph n l n liên quan đ n m t c nh tranh th tr ng.ệ ế ặ ả ầ ớ ế ặ ạ ị ườ
Máy in phun Ink-Jet: các máy in phun tia ra các gi t m c nh li ti vào m u dã d c l pọ ự ỏ ẫ ượ ậ
trình. Chúng cũng t ng t nh máy in đ p ma tr n đi m. ch khác là thay th các búa và kimươ ự ư ậ ậ ể ỉ ế
b ng các mũi m c, các kí t t o nên các đi m. Máy in phun t ng đ ng v i máy in laze cóằ ự ự ạ ể ươ ươ ớ
đ phân gi i th p (300 dpi). Ch t l ng in s gi m d n theo quá trình s d ng khi các mũiộ ả ấ ấ ượ ẽ ả ầ ử ụ
không còn s ch h c trong đi u ki n đ m cao. C n ki m tra h p m c cho máy in và nh ngạ ậ ề ệ ộ ẩ ầ ể ộ ự ữ
đ c t c a nó tr c khi ch n.ặ ả ủ ướ ọ
Máy in laze: đ c t c a máy in laze là đ phân gi i (t i thi u là 300 dpi hi n nay có thặ ả ủ ộ ả ố ể ệ ể
lên i 1200 dpi); s trang in trong m t phút (th ng 4-6 trang, hi n nay có th lên 10 ppm); vàớ ố ộ ườ ệ ể
b nh c a máy in (1, 2 hay 4MB) b nh càng l n thì đ nét càng cao h n cho đ ho và cácộ ớ ủ ộ ớ ớ ộ ơ ồ ạ
d li u ph c t p. M t s máy in có nhi u ph nt c c a h p m c có th tháo r i có nútữ ệ ứ ạ ộ ố ề ầ ử ơ ủ ộ ự ể ờ
ch nh m c. Sau m t s l ng tr ng in có th ph i thay h p m c.ỉ ự ộ ố ươ ạ ể ả ộ ự

CA 2: L P RÁP MÁY TÍNHẮ
Khi t r p m y vi t nh PC, b n s đ c l i nhi u h n là mua m y r p s n. Nh ngự ỏ ỏ ớ ạ ẽ ượ ợ ề ơ ỏ ỏ ẵ ư
nú cũng đũi h i b n nhi u th trong đú quan tr ng nh t là lũng ham m t m hi u v n uỏ ạ ề ứ ọ ấ ờ ỡ ể ỡ ế
thi u c t nh này b n s mau b cu c khi g p tr c trăc (là chuy n th ng x y ra).ế ỏ ớ ạ ẽ ỏ ộ ặ ụ ệ ườ ẩ
Ph n này cú m c đ ch khuy n kh ch c c b n tr t r p m y hay t nõng c p m yầ ụ ớ ế ớ ỏ ạ ẻ ự ỏ ỏ ự ấ ỏ
b i v ch cú qua vi c làm này c c b n m i h c h i đ c nhi u v c u trỳc m y, c ch ho tở ỡ ỉ ệ ỏ ạ ớ ọ ỏ ượ ề ề ấ ỏ ỏ ạ
đ ng cũng nh c ch x lý khi cú h h ng.ộ ư ỏ ử ư ỏ
Tuy nhi n khuy n b n kh ng ham th ch v k thu t là đ ng n n t r p m y v trongờ ờ ạ ụ ớ ề ỹ ậ ừ ờ ự ỏ ỏ ỡ
qu tr nh r p m y cú v s v n đ ph c t p x y ra ch kh ng đ n gi n h l p r p làỏ ỡ ỏ ỏ ụ ố ấ ề ứ ạ ả ứ ụ ơ ả ễ ắ ỏ
ch y.ạ
U éI M:Ư Ể
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 10
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
Ti t ki m cho b n r t nhi u ti n, theo kinh nghi m c a chỳng t i là kho ng 10% trế ệ ạ ấ ề ề ệ ủ ụ ả ị
gi m y.ỏ ỏ
Linh ki n do b n t ch n l a n n h p v i t nh h nh kinh t c a b n và ch t l ngệ ạ ự ọ ự ờ ợ ớ ỡ ỡ ế ủ ạ ấ ượ
mún hàng cũng do b n quy t đ nh. Ngoài ra do mua l n n b n s cú đ y đ c c s ch h ngạ ế ị ẻ ờ ạ ẽ ầ ủ ỏ ỏ ướ
d n, đĩa driver và bao b cho t ng linh ki n.ẫ ỡ ừ ệ
C c thao t c l p r p s đ c ti n hành k l ng h n ngoài ti m và c ch s p x pỏ ỏ ắ ỏ ẽ ượ ế ỹ ưỡ ơ ệ ỏ ắ ế
trong m y cũng h p ý h n.ỏ ợ ơ
B n hi u r v m y c a b n h n và m nh d n s a ch a m y khi cú tr c tr c nhạ ể ừ ề ỏ ủ ạ ơ ạ ạ ử ữ ỏ ụ ặ ỏ
nh : l ng chõn Card, l ng ch u c m, c c m i n i ti p xỳc kh ng t t ư ỏ ỏ ấ ắ ỏ ố ố ế ụ ố
KHUY T éI M:Ế Ể
T n nhi u c ng s c đi l ng mua linh ki n cho v a ý, th i gian r p m y n u ch a cúố ề ụ ứ ự ệ ừ ờ ỏ ỏ ế ư
kinh nghi m cú th k o dài c ngày. éú là ch a k linh ki n kh ng d ng đ c ph i đem đ i.ệ ể ộ ả ư ể ệ ụ ự ượ ả ổ
éũi h i ph i cú ki n th c căn b n v ph n c ng, ph i cú t nh k l ng, ki n nh nỏ ả ế ứ ả ề ầ ứ ả ớ ỹ ưỡ ờ ẩ
khi l p r p.ắ ỏ
Ph i bi t c ch x lý nh ng va ch m gi a c c linh ki n v i nhau. Th d : Ng t, đ aả ế ỏ ử ữ ạ ữ ỏ ệ ớ ớ ụ ắ ị
ch , DMA ỉ
Các d ng c c n thi t đ l p ráp máy tínhụ ụ ầ ế ể ắ

Tô vít 4 c nh, 2 c nhạ ạ
Kìm m nh n, kéoỏ ọ
Banh k pẹ
Băng dính đ đánh d u đ u dâyể ấ ầ
Vòng tĩnh đi nệ
B NGU N:Ộ Ồ
Ki m tra b ngu nể ộ ồ
B n n i dõy đi n ngu n (dõy c p b màu đen cú 4 dõy con) đ n c ng t cạ ố ệ ồ ỏ ự ế ụ ắ
Power, chỳ ý là cú 2 lo i c ng t c là nh n và b t l n xu ng, b n ph i xem s đ h ng d nạ ụ ắ ấ ậ ờ ố ạ ả ơ ồ ướ ẫ
tr n nhón b ngu n đ n i cho đỳng v c ch x p đ t chõn 2 lo i kh c nhau. N i dõy c pờ ộ ồ ể ố ỡ ỏ ế ặ ạ ỏ ố ấ
đi n 5VDC cho m t hi n s (xem c ch n i trong t gi y h ng d n k m theo th ng m y).ệ ặ ệ ố ỏ ố ờ ấ ướ ẫ ố ự ỏ
Sau đú đúng c ng t c ngu n, qu t c a b ngu n ph i quay và b ng hi n s ph i s ng (b nụ ắ ồ ạ ủ ộ ồ ả ả ệ ố ả ỏ ạ
kh ng đi u khi n đ c do ch a n i dõy vào mainboard) n u b ngu n t t. B ngu n kh ngụ ề ể ượ ư ố ế ộ ồ ố ộ ồ ụ
đ c ph t ti ng đ ng l nh : hỳ, r t, l ch x ch ượ ỏ ế ộ ạ ư ớ ạ ạ
L p ráp:ắ
Case AT:
- Dùng vít đ m các c phía sau thùng máy đ tháo n p raể ở ố ẻ ắ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 11
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
- L p b ngu n vào thùng máy, đ nh v 4 l v n vít c a b ngu nđúng v i 4 l trênắ ộ ồ ị ị ỗ ặ ủ ộ ồ ớ ỗ
thùng máy và b t ch t cắ ặ ố
- Tháo c và l y t m gi Mainboard ra kh i thùng máyố ấ ấ ữ ỏ
- Ráp công tác ngu n vào thùng máyồ
Case ATX:
- Tháo c phía sau thùng máy đ m l p 2 bên b ng cách kéo v phía sauố ể ở ắ ằ ề
- Đ nh v 4 l c đ ráp b ngu n vào thùng máy. Sau đó dùng vít si t ch tị ị ỗ ố ể ộ ồ ế ặ
Chú ý:
- M t s b ngu n cũ đ c thi t k có m t nút g t đi n áp phía sau đ chuy n tộ ố ộ ồ ượ ế ế ộ ạ ệ ở ể ể ừ
đi n áp 110 sang 220 ho c ng c l iệ ặ ượ ạ
- Sau khi l p b ngu n vào thùng máy nên c m đi n và b t công t c xem th bắ ộ ồ ắ ệ ậ ắ ử ộ

ngu n có ho t đ ng tôt không.ồ ạ ộ
B NG M CH CHÍNH - MAINBOARD:Ả Ạ
Case ATX
- Căn c vào s ch h ng d n, b n ki m tra và set l i c c Jumper cho đỳng v i lo iứ ỏ ướ ẫ ạ ể ạ ỏ ớ ạ
CPU c a b n. B n c n quan tõm t i Jumper Volt v n u set sai CPU s n trong 1ủ ạ ạ ầ ớ ỡ ế ẽ ổ
th i gian ng n (th ng đi n th c a Pentium là 3V).ờ ắ ườ ệ ế ủ
- Đ t th Mainboard vào Case đ căn ch nh các l c trên t m kim lo i đặ ử ể ỉ ỗ ố ấ ạ ỡ
Mainboard c a Case sao cho phù h p v i các l c trên Mainboard. Chú ý t t c cácủ ợ ớ ỗ ố ấ ả
đ u n i v i các thi t b I/O ph i h ng ra sau thùng máyầ ố ớ ế ị ả ướ
- L y Mainboard ra đ b t các đ m ch t đ ng vào thùng máyấ ể ắ ệ ố ứ
- Đ t Mainboard vào đ ng trên các đ m ch t đã b t trên thùng máy, sau đó l y cặ ứ ệ ố ắ ấ ố
văn ch tặ
Case AT:
Cũng l p gi ng nh Case ATX nh ng b ngu n đ c n i b ng m t dây kép có 2 đ uắ ố ư ư ộ ồ ượ ố ằ ộ ầ
m i đ u 6 s iỗ ầ ợ
B X LÍ TRNG TÂM CPU:Ộ Ử
G n CPU vào qu t tr c khi g n CPU vào mainboard, chỳ ý c m c nh khuy t c aắ ạ ướ ắ ắ ạ ế ủ
CPU vào đỳng c nh khuy t c a c m (c nh khuy t là c nh thi u 1 chõn hay l gúcạ ế ủ ổ ắ ạ ế ạ ế ỗ ở
vu ng). Khi c m, b n so kh p chõn v i l r i th nh nhàng CPU xu ng. Khi CPU kh ng tụ ắ ạ ớ ớ ỗ ồ ả ẹ ố ụ ự
xu ng cú th do c n g t ch a g t l n h t c hay chõn CPU b cong c n ph i n n l i. N u ố ể ầ ạ ư ạ ờ ế ỡ ị ầ ả ắ ạ ế ổ
c m cũn m i, b n ch c n đ nh tay là xu ng. Tuy t đ i kh ng đ c d ng s c đ CPUắ ớ ạ ỉ ầ ố ẹ ố ệ ố ụ ượ ự ứ ố
xu ng khi nú kh ng t xu ng đ c, b n cú th làm g y chõn CPU (coi nh b !).ố ụ ự ố ượ ạ ể ẫ ư ỏ
L P RAM:Ắ
Mainboard 486 cho ph p b n s d ng t 1 cõy SIMM đ n 4 cõy (cú 4 bank).ộ ạ ử ụ ừ ế
Mainboard Pentium b t bu c ph i g n 1 c p 2 cõy SIMM cho 1 Bank (cú 2 bank). B n x cắ ộ ả ắ ặ ạ ỏ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 12
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
đ nh chi u g n SIMM b ng c ch đ t đ u chõn khuy t c nh c a SIMM vào đ u cú g ch nị ề ắ ằ ỏ ặ ầ ế ạ ủ ầ ờ ặ
c a bank. ủ
L P CÁC DÂY C M C A THÙNG MÁY:Ắ Ắ Ủ

B n n n r p c c dõy c m c a th ng m y l n mainboard tr c khi r p Card đạ ờ ỏ ỏ ắ ủ ự ỏ ờ ướ ỏ ể
tr nh v ng và khi r p card b n d ch n Slot h n. é c k s ch h ng d n c a mainboardỏ ướ ỏ ạ ễ ọ ơ ọ ỹ ỏ ướ ẫ ủ
đ c m c c đ u đõy cho đỳng. é i v i đ n b o khi kh ng l n b n ch c n xoay ng c đ uể ắ ỏ ầ ố ớ ố ỏ ụ ờ ạ ỉ ầ ượ ầ
c m l i, kh ng s h h ng. é i v i nỳt Turbo khi nỳt cú t c d ng ng c, b n cũng làm nhắ ạ ụ ợ ư ỏ ố ớ ỏ ự ượ ạ ư
tr n. Dõy Reset và dõy Loa kh ng phõn bi t đ u, c m sao cũng đ c.ờ ụ ệ ầ ắ ượ
Chỳ ý là cú mainboard kh ng cú đ u n i cho nỳt Turbo (Turbo vĩnh vi n), cú khiụ ầ ố ễ
b n ph i t ch dõy đ n Turbo t b ng đ n c m tr c ti p vào đ u c m Turbo Led tr nạ ả ỏ ố ừ ả ố ắ ự ế ầ ấ ờ
mainboard.
L P CARD:Ắ
B nh th ng m y c u h nh chu n ch cú card màn h nh PCI. ỡ ườ ỏ ấ ỡ ẩ ỉ ỡ B n c m card vàoạ ắ
slot nào trong 4 slot PCI cũng đ c. C c card b sung nh : Sound, Modem, Netware, MPEG,ượ ỏ ổ ư
th ng là c m vào 4 Slot ISA. Tr c khi c m b n chỳ ý đ t card vào Slot đ xem th cúườ ắ ướ ắ ạ ặ ể ử
kh p kh ng, n u kh ng ph i x d ch mainboard hay mi ng s t đ cho kh p r i m i đ choớ ụ ế ụ ả ờ ị ế ắ ỡ ớ ồ ớ ố
ph n chõn ăn sõu vào Slot. N n đ luõn phi n t đ u m t cho d xu ng.ầ ờ ố ờ ừ ầ ộ ễ ố
Chỳng t i khuy n b n n n r p ch m t m nh card màn h nh cho d b n cú nhi uụ ờ ạ ờ ỏ ỉ ộ ỡ ỡ ự ạ ề
card . Sau khi m y đó kh i đ ng t t b n m i r p c c card kh c ti p t c.ỏ ở ộ ố ạ ớ ỏ ỏ ỏ ế ụ
L P CÁP TÍN HI U C A éĨA:Ắ Ệ Ủ Ổ
B n ch c n n i c p cho đĩa m m kh i đ ng tr c đ test m y. B n c m c pạ ỉ ầ ố ỏ ổ ề ở ộ ướ ể ỏ ạ ắ ỏ
t n hi u vào đ u n i FDD tr n mainboard hay tr n Card I/O r i. Ph i chỳ ý đ u cho đỳngớ ệ ầ ố ờ ờ ờ ả ấ
đ u dõy s 1 c a c p vào đỳng chõn s 1 c a đ u n i.ầ ố ủ ỏ ố ủ ầ ố
L P DÂY CÁP C P éI N CHO éĨA:Ắ Ấ Ệ Ổ
é u ti n ch n n r p dõy c p c p đi n cho đĩa m m kh i đ ng đ Test m y. Sauầ ờ ỉ ờ ỏ ỏ ấ ệ ổ ề ở ộ ể ỏ
khi m y ch y t t m i n i cho c c đĩa cũn l i.ỏ ạ ố ớ ố ỏ ổ ạ
RÁP CÁP ĐI N CHO CHO MAINBOARD:Ệ
Khi n i c p c p đi n cho mainboard, b n chỳ ý là 4 dõy đen ph i n m s t nhau vàố ỏ ấ ệ ạ ả ằ ỏ
n m gi a. R p ng c c p cú th làm h mainboard hay ch t c c con chip.ằ ữ ỏ ượ ỏ ể ư ế ỏ
LINH TINH:
Túm g n c c dõy nh l i thành t ng bú, c t và c đ nh vào ch nào g n. Tr nh đ dõyọ ỏ ợ ạ ừ ộ ố ị ỗ ọ ỏ ể
ch m vào qu t gi i nhi t c a CPU, t o kho ng tr ng t i đa cho kh ng kh l u th ng dạ ạ ả ệ ủ ạ ả ố ố ụ ớ ư ụ ễ
dàng trong th ng m y.ự ỏ

KH I é NG L N é U TI N TEST MÁY:Ở Ộ Ầ Ầ ấ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 13
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
éõy là th i đi m quan tr ng nh t trong qu tr nh r p m y. B n ki m tra l n cu iờ ể ọ ấ ỏ ỡ ỏ ỏ ạ ể ầ ố
c ng r i b t m y. N u m i vi c đ u n, trong vũng 10 giõy, màn h nh ph i l n và Bios ti nự ồ ậ ỏ ế ọ ệ ề ổ ỡ ả ờ ế
hành ki m tra m y. N u trong 10 giõy , màn h nh kh ng l n là cú chuy n gay go, b n ph iể ỏ ế ỡ ụ ờ ệ ạ ả
l p t c t t m y và ki m tra l i c c thành ph n sau:ậ ứ ắ ỏ ể ạ ỏ ầ
Jumper: Ki m tra l i c c jumper t c đ mainboard, t c đ CPU, đi n th CPU cúể ạ ỏ ố ộ ố ộ ệ ế
đỳng ch a?ư
DRAM: Coi ch ng Ram ch a c m kh p vào đ , c m l i Ram th t c n th n. éõy làừ ư ắ ớ ế ắ ạ ậ ẩ ậ
l i th ng x y ra nh t.ỗ ườ ẩ ấ
CPU: Ki m tra l i chi u c m c a CPU, ki m tra xem cú chõn nào cong do c nh nể ạ ề ắ ủ ể ố ấ
xu ng đ kh ng? L i n y hi m nh ng v n x y ra cho nh ng ng i t kinh nghi m. Khi n nố ế ụ ỗ ầ ế ư ẫ ẩ ữ ườ ớ ệ ắ
l i chõn ph i nh nhàng và d t kho t, tr nh b đi b l i nhi u l n s làm g y chõn.ạ ả ẹ ứ ỏ ỏ ẻ ẻ ạ ề ầ ẽ ẩ
Card màn h nh: Ki m tra xem chõn card màn h nh xu ng cú h t kh ng?, hay thỡ ể ỡ ố ế ụ ử
đ i qua Slot kh c xem sau. Tr ng h p card màn h nh b h hay đ ng mainboard r t hi m.ổ ỏ ườ ợ ỡ ị ư ụ ấ ế
N u t t c đ u đỳng nh ng m y v n kh ng kh i đ ng đ c, b n c n li n h v iế ấ ả ề ư ỏ ẫ ụ ở ộ ượ ạ ầ ờ ệ ớ
n i b n mainboard v x c xu t l i do mainboard là cao nh t trong c c thành ph n cũn l i. Cúơ ỏ ỡ ỏ ấ ỗ ấ ỏ ầ ạ
tr ng h p mainboard b ch m do 2 con c đ kh ng đ c lút c ch đi n. Cú tr ng h p c nườ ợ ị ạ ố ế ụ ượ ỏ ệ ườ ợ ầ
ph i set c c jumper kh c v i s ch h ng d n (ch cú ng i b n m i bi t). Cú khi b n ph iả ỏ ỏ ớ ỏ ướ ẫ ỉ ườ ỏ ớ ế ạ ả
m c th ng m y ra ch b n mainboard nh ki m tra d m.ụ ả ự ỏ ỗ ỏ ờ ể ự
N u m y kh i đ ng t t là b n đ m t và ti n hành r p hoàn ch nh m y. Chỳ ýế ỏ ở ộ ố ạ ỡ ệ ế ỏ ỉ ỏ
trong giai đo n n y b n n n s d ng x c l p m c nhi n (default) trong Bios, khi nào m yạ ầ ạ ờ ử ụ ỏ ậ ặ ờ ỏ
hoàn ch nh và ch y n đ nh m i set Bios l i sau.ỉ ạ ổ ị ớ ạ
L P B SUNG é HOÀN CH NH MÁY:Ắ Ổ Ể Ỉ
N i c p t n hi u và c p đi n cho c c đĩa cũn l i.ố ỏ ớ ệ ỏ ệ ỏ ổ ạ
N i c c c ng COM và LPT. Chỳ ý là ph i s d ng b dõy đ c cung c p k mố ỏ ổ ả ử ụ ộ ượ ấ ố
theo Mainboard, d ng b dõy kh c cú th kh ng đ c do thi t k kh c nhau. N i Mouse vàự ộ ỏ ể ụ ượ ế ế ỏ ố
m y in.ỏ
R p c c Card cũn l i: Nguy n t c chung khi r p c c Card b sung là ch đ c r pỏ ỏ ạ ờ ắ ỏ ỏ ổ ỉ ượ ỏ

t ng Card m t, kh i đ ng m y, cài đ t c c driver đi u khi n. N u Card ho t đ ng t t m iừ ộ ở ộ ỏ ặ ỏ ề ể ế ạ ộ ố ớ
r p ti p Card kh c. C ch làm n y giỳp b n x c đ nh ch nh x c Card nào tr c trăc trong quỏ ế ỏ ỏ ầ ạ ỏ ị ớ ỏ ụ ỏ
tr nh r p, kh ng ph i đo n mũ.ỡ ỏ ụ ả ỏ
Tr c khi r p Card b sung c n c n th n ki m tra c c jumper so v i h ng d nướ ỏ ổ ầ ẩ ậ ể ỏ ớ ướ ẫ
đ tr nh b đ ng ng t, đi ch , DMA ể ỏ ị ụ ắ ạ ỉ
KH I é NG L I VÀ KI M TRA K L NG:Ở Ộ Ạ Ể Ỹ ƯỠ
Sau khi r p hoàn ch nh, c c b n cho kh i đ ng m y. Ti n hành ki m tra c c thi tỏ ỉ ỏ ạ ở ộ ỏ ế ể ỏ ế
b ngo i vi nh sau:ị ạ ư
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 14
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
L P RÁP VÀ S D NG C NGẮ Ử Ụ Ổ Ứ
Máy tính cá nhân (PC) hi n nay cho phép b n s d ng b n đĩa c ng có giao ti pệ ạ ử ụ ố ổ ứ ế
IDE/ EIDE cùng lúc. Đ phân bi t các đĩa trên cùng m t cáp tín hi u, chúng ta ph i xác l pể ệ ổ ộ ệ ả ậ
b ng cách n i t t các chân c m đ c quy đ nh c th trên t ng đĩa (set jumper). Nhà s nằ ố ắ ắ ượ ị ụ ể ừ ổ ả
xu t luôn cung c p s đ set jumper kèm theo đĩa c a m nh v n u thi u, ch cú c ch là setấ ấ ơ ồ ổ ủ ỡ ỡ ế ế ỉ ỏ
“mũ” hay d a tr n đĩa khác. (Chú ý: đĩa CD-ROM theo chu n giao ti p IDE cũng đ cự ờ ổ ổ ẩ ế ượ
tính vào t ng s này.)ổ ố
N u mu n s d ng trên b n đĩa trong m t máy, b n có th mua card Ultra ATA g nế ố ử ụ ố ổ ộ ạ ể ắ
vào Slot PCI cũn tr ng tr n mainboard. M i card Ultra ATA cho ph p g n th m b n đĩaố ờ ỗ ộ ắ ờ ố ổ
c ng và mainboard s qu n lý các đĩa này t ng t các đĩa SCSI. Chú ý: B n ph i càiứ ẽ ả ổ ươ ự ổ ạ ả
driver dành cho t ng phi n b n Windows c a nhà s n xu t cung c p k m theo card.ừ ờ ả ủ ả ấ ấ ố
Các quy c khi l p ráp, k t h p đĩa:ướ ắ ế ợ ổ
- Dây cáp: Cáp tín hi u c a đĩa c ng IDE/EIDE (40 dây) có ba đ u n i gi ng y nhau.ệ ủ ổ ứ ầ ố ố
M t đ u đ g n vào đ u n i EIDE trên mainboard, hai đ u cũn l i đ g n vào đ u n i trênộ ầ ể ắ ầ ố ầ ạ ể ắ ầ ố
hai đĩa c ng. Khi c m dây, chú ý c m sao cho v ch màu c nh c p n i v i chõn s 1 c aổ ứ ắ ắ ạ ở ạ ỏ ố ớ ố ủ
đ u n i. Th ng chân s 1 đ c quy c trên mainboard là c nh có ghi s 1 hay có d uầ ố ườ ố ượ ướ ạ ố ấ
ch m trũn, ho c d u tam gi c. Tr n đĩa là c nh có ghi s 1, hay c nh n m sát dây c mấ ặ ấ ỏ ờ ổ ạ ố ạ ằ ắ
ngu n. Có hóng s n xu t đó ng a tr ng h p c m ng c cáp b ng cách b b t m t chân ồ ả ấ ừ ườ ợ ắ ượ ằ ỏ ớ ộ ở
đ u n i trên mainboard, và bít m t l t ng ng đ u n i trên cáp. Khi n i cáp, c g ngầ ố ộ ỗ ươ ứ ở ầ ố ố ố ắ
xoay tr đ u cáp sao cho đo n dây đi t mainboard đ n đĩa c ng là ng n nh t. Th m chí,ở ầ ạ ừ ế ổ ứ ắ ấ ậ

b n có th n i đ u gi a lên Mainboard, hai đ u b a l n đĩa c ng. Chú ý: Đ i v i cáp Ultraạ ể ố ầ ữ ầ ỡ ờ ổ ứ ố ớ
ATA (80 dây) ta ph i c m đúng quy đ nh c a nhà s n xu t (th ng các đ u c m phân bi tả ắ ị ủ ả ấ ườ ầ ắ ệ
b ng màu s c).ằ ắ
Gi a hai nhóm đĩa 1, 2 và 3, 4 phân bi t b i hai dây cáp g n vào hai đ u n i Pri (th nh t 1,ữ ổ ệ ở ắ ầ ố ứ ấ
2) hay Sec (th nh 3, 4). Gi a đĩa 1, 2 hay 3, 4 phân bi t b ng cách set Jumper trên m i ứ ỡ ữ ổ ệ ằ ỗ ổ
đĩa là Master (1, 3) hay Slave (2, 4).
- Trên đĩa có các set sau: Master (single): đĩa chính duy nh t. Master (dual): đĩaổ Ổ ấ Ổ
chính nh ng có k t h p v i khác.ư ế ợ ớ ổ
Slave: đĩa ph .Ổ ụ
Cable Select: Xác l p master hay slave b ng v trí đ u cáp.ậ ằ ị ầ
Có m t s mainboard b t bu c đĩa kh i đ ng ph i đ c set là Master và đ c g n vào cápộ ố ắ ộ ổ ở ộ ả ượ ượ ắ
Pri (1). Có m t s mainboard đ i m i cho phép b n vào BIOS xác l p kh i đ ng b ng đĩaộ ố ờ ớ ạ ậ ở ộ ằ ổ
nào cũng đ c hay t đ ng dũ t m đĩa kh i đ ng theo th t do b n quy đ nh trong BIOSượ ự ộ ỡ ổ ở ộ ứ ự ạ ị
( m m, CD ROM, SCSI, c ng C hay D, E, F ). Có tr ng h p hai đĩa không ch u ch yổ ề ổ ứ ườ ợ ổ ị ạ
chung v i nhau khi g n cùng m t cáp. B n ph i s d ng hai cáp cho hai đĩa này.ớ ắ ộ ạ ả ử ụ ổ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 15
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
CA 3: CH NG TRÌNH BIOS SETUPƯƠ
T t c các lo i máy tính th h m i đ u dùng ch ng trình cài đ t h th ngấ ả ạ ế ệ ớ ề ươ ặ ệ ố
l p s n đ ghi c u hình. Ta c n ph i dùng ch ng trình ắ ẵ ể ấ ầ ả ươ BIOS SETUP khi thay đ iổ
ho c thêm vào ph n c ng. T i đây ng i s d ng khai báo và t ch nh các tham sặ ầ ứ ạ ườ ử ụ ự ỉ ố
c a c u hình máy và thi t b ngo i vi c a máy tính, và các thay đ i đó đ c c t giủ ấ ế ị ạ ủ ổ ượ ấ ữ
vào b nh đ c bi t ộ ớ ặ ệ RAM CMOS, t l n kh i đ ng đ u tiên sau khi các thông sừ ầ ở ộ ầ ố
đ c l u l i trong ượ ư ạ RAM CMOS.
Đ ch y ch ng trình này ngay t khi b t máy nh n phím ể ạ ươ ừ ậ ấ DEL (m t vài hộ ệ
th ng dùng t h p phím ố ổ ợ Ctrl + Alt + ESC ho c ặ F10) s xu t hi n ẽ ấ ệ Menu c aủ
ch ng trình ươ SETUPS UTILITES chính trên màn hình, cho phép b n l a ch n cácạ ự ọ
thông s cài đ t và các cách thoát kh i ch ng trình. S d ng các phím mũi tên đố ặ ỏ ươ ử ụ ể
l a các tuỳ ch n trên ự ọ Menu chính.
Bên c nh đó còn có m t s ph n m m chuyên d ng nh ạ ộ ố ầ ề ụ ư QPLUS, còn cho phép

sau khi kh i đ ng xong, máy làm vi c v i các ng d ng, mà v n quay tr l i thay đ iở ộ ệ ớ ứ ụ ẫ ở ạ ổ
các tham s trong c u hình máy. Đi u này r t ti n cho ng i s d ng và làm công tácố ấ ề ấ ệ ườ ử ụ
s a ch a.ử ữ
STANDARD CMOS SETUP
BIOS FEATURES SETUP
CHIPSET FEATURES SETUP
POWER MANAGEMENT SETUP
PCI CONFIGURATION
LOAD SETUP DEFAULS
LOAD BIOS DEFAULTS
INTEGRATED PERIPHERALS
SUPERVISOR PASSWORD
USER PASSWORD
IDE HDD AUTO DETECTION
SAVE & EXIT SETUP
EXIT WITHOUT SAVING
Esc: Quit
F10 : Save & Exit Setup
↓↑→ ←: Select Item
(Shift) F2 : Change Color
Time,date, Hard Disk Type
HÌNH 9: Ch ng trình CMOS SETUP UTILITY ươ
1- STANDARD CMOS SETUP
Tuỳ ch n ọ Standard Cmos Setup đ c s d ng đ đ t l i ngày tháng, th iượ ử ụ ể ặ ạ ờ
gian, ki u c a đĩa m m, ki u c a đĩa c ng có trong h th ng và thi t b hi n th ,ể ủ ề ể ủ ứ ệ ố ế ị ể ị
dung l ng c a b nh đ c t đ ng nh n bi t và hi n th b i ượ ủ ộ ớ ượ ự ộ ậ ế ể ị ở BIOS.
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 16
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
- N u ế Primary Master /Slave và Secondary Master/ Slave đ ch đ tể ở ế ộ ự
đ ng (ộ Auto) thì dung l ng và lo i c ng s đ c t đ ng nh n bi t trong quá trìnhượ ạ ổ ứ ẽ ượ ự ộ ậ ế

t ki m tra khi kh i đ ng (ự ể ở ộ POST).
2-BIOS FEATURES SETUP
Tuỳ ch n này cho phép thay đ i các tham s h th ng đang đ c hi n th trênọ ổ ố ệ ố ượ ể ị
màn hình. Tuỳ ch n cho hi n th m i giá tr m c đ nh c a bo m ch ch đ c n đ nhọ ể ị ọ ị ặ ị ủ ạ ủ ượ ấ ị
b i nhà s n xu t. Ch ng trình cũng cung c p 2 cách n p l i các tham s m c đ nhở ả ấ ươ ấ ạ ạ ố ặ ị
t ừ BIOS ho c ặ CMOS khi d li u đ a vào b l i.ữ ệ ư ị ỗ
3- CHIPSET FEATURES SETUP
Tuỳ ch n này hi n th và cho phép thay đ i các đ c tính h th ng: b nh ,ọ ể ị ố ặ ệ ố ộ ớ
ph n đ m b nh ph tr cho ầ ệ ộ ớ ụ ợ CPU v.v
4- POWER MANAGEMENT
Ph n này đ a ra các tuỳ ch n quy t đ nh tiêu hao bao nhiêu đi n năng cho hầ ư ọ ế ị ệ ệ
th ng. Giá tr m c đ nh là ố ị ặ ị Disable.
5- PCI CONFIGURATION
Nh ng ữ BIOS h tr c a bàn phím, màn hình, c ng, m m s ho t đ ng đỗ ợ ủ ổ ứ ổ ề ẽ ạ ộ ể
h th ng làm vi c.ệ ố ệ
6- LOAD SETUP DEFAULTS
Tr l i các giá tr m c đ nh ban đ u c a nhà s n xu t.ả ạ ị ặ ị ầ ủ ả ấ
7. LOAD BIOS SETUP
Tr l i các giá tr n m c đ nh do nhà s n xu t đã thi t l p cho Bios.ả ạ ị ặ ị ả ấ ế ậ
8. INTEGRATED PARIPHERALS:
Đ t ch đ cho các đi u khi n ngo i vi.ặ ế ộ ề ể ạ
9. SUPERVISOR PASSWORD:
Đ t m t kh u c a ng i qu n tr m ng.ặ ậ ẩ ủ ườ ả ị ạ
10. USER PASSWORD:
- Đ t m t kh u c a ng i s d ng.ặ ậ ẩ ủ ườ ử ụ
11. IDE HDD AUTO DETECTION
Là công c đ c bi t ti n l i khi không rõ c ng là lo i nào, dung l ng baoụ ặ ệ ệ ợ ổ ứ ạ ượ
nhiêu, các tham s th nào. C n s d ng trình này đ ố ế ầ ử ụ ể BIOS t đ ng xác đ nh cácự ộ ị
tham s cũng nh lo i c ng trong quá trình t đ ng ki m tra khi kh i đ ng.ố ư ạ ổ ứ ự ộ ể ở ộ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 17

Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
M t vài lo i bo m ch ch còn có thêm trình ti n ích đ đ nh đ ng c p th p ộ ạ ạ ủ ệ ể ị ạ ấ ấ (HDD
LOW LEVEL FORMAT) cho c ng s a l i các l i Logic và m t ph n l i v t lý, nh ngổ ứ ử ạ ỗ ộ ầ ỗ ậ ư
th t c n th n khi dùng trình này vì có th m t h t d li u có trên đĩa.ậ ẩ ậ ể ấ ế ữ ệ ổ
12. SAVE & EXIT SETUP:
L u tr thông s khi ta thay đ i và ra kh i ư ữ ố ổ ỏ SETUP.
13. EXIT WITHOUT SAVING:
Ra kh i ỏ SETUP mà không l u tr thông s khi ta thay đ i.ư ữ ố ổ
CÁC CH C NĂNG C A BIOS SETUPỨ Ủ
1. STANDARD CMOS SETUP (Thi t l p các giá tr chu n trong máy vào CMOSế ậ ị ẩ ).
ROM PCI/ ISA BIOS (2A5LDS2F)
Standard CMOS SETUP
AWARD SOFTWARE, INC
Date (mm:dd:yy) : Sat, Mov, 3 2001
Time (hh:mm:ss) : 13 : 19 : 32
HARD DISKS TYPE SIZE CYLE HEAD PRECOMP LANDZ SECTOR MODE
Primary Master
Primary Slave
Secondary Master
Secondary Slave
: User
: None
: None
: None
2008
0
0
0
973
0

0
0
64
0
0
0
0
0
0
0
3892
0
0
0
63
0
0
0
LBA



Driver A : 1.44M, 3.5 in.
Driver B : None
Floppy 3 Mode Support: Disabled
Video : EGA/VGA
Halt On : All Errors
Base Memory:
Extended Memory:
Other Memory:

640 K
31744 K
384 K
Total Memory: 32768 K
ESC : Quit
F1 : Help
    : Select Item
(Shift)F2 : Change Color
PU/PD/+/- : Modify
HÌNH 10: Ch ng trình STANDARD CMOS SETUPươ
- Dùng đ xem thay đ i các thông s c a m t s thi t b chu n c a máy tínhể ổ ố ủ ộ ố ế ị ẩ ủ
nh khai báo ngày, tháng, năm, th i gian c a h th ng. Khai báo thông s c a các ư ờ ủ ệ ố ố ủ ổ
đĩa c ng hay thi t b ứ ế ị IDE, và các thông s các đĩa m m. . . ố ổ ề
- Đ thi t l p các tham s cho đĩa c ng: V i m t máy tính th ng cho phép có thể ế ậ ố ứ ớ ộ ườ ể
g n t 2 đ n 4 c ng.ắ ừ ế ổ ứ
+ Primary Master: Là đĩa ch th nh t (n u máy ch có m t , thì ch c nổ ủ ứ ấ ế ỉ ộ ổ ỉ ầ
khai báo trong m c này. Còn các đĩa c ng còn l i đ t v None).ụ ổ ứ ạ ặ ề
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 18
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
+ Primary Slaver: Là đĩa t đ u tiên (khách). N u máy có hai thì dùngổ ớ ầ ế ổ ổ
đ kh i đ ng là th nh t, còn th hai là t th nh t.ể ở ộ ổ ứ ấ ổ ứ ổ ớ ứ ấ
+ Ngoài ra còn có thêm hai n a tuỳ theo lo i máy nh ng ít s d ng.ổ ữ ạ ư ử ụ
- Mu n thi t l p thông s cho các này ta di chuy n v t sáng đ n t ng tên .ố ế ậ ố ổ ể ệ ế ừ ổ
+ T i m c ạ ụ Type: Ch n ki u c a đĩa, có th t 1 đ n 46 v i các máy cũ, cònọ ể ủ ổ ể ừ ế ớ
ch y u ch n ki u ủ ế ọ ể USER.
+ Di chuy n con ch đ n các tham s đ thay đ i ho c đi n m i, các tham sể ỏ ế ố ể ổ ặ ề ớ ố
đó là:
+ CYLS: S cylinder.ố
+ HEAD: S đ u t .ố ầ ừ
+ PRECOMP: Rãnh b t đ u bù tr c dòng ghi (th ng b ng 0 ho c 65535).ắ ầ ướ ườ ằ ặ

+ LANDZ: Vùng c a đ u t (th ng b ng ho c kém m t đ n v sổ ủ ầ ừ ươ ằ ặ ộ ơ ị ố
Cylinder).
+ SECTOR: S ố Sector trên m t rãnh.ộ
- Đ nh p đ c các tham s này, m c MODE ph i chuy n v ch đ Normanể ậ ượ ố ở ụ ả ể ề ế ộ
thì máy m i cho phép ch nh s a, sau đó ph i di chuy n Mode t Norman v NBA (B ngớ ỉ ử ả ể ừ ề ằ
cách di chuy n v t sáng đ n và nh n Page Up, Page Down). Và các tham s này đ c ghiể ệ ế ấ ố ượ
trên m t v đĩa.ặ ỏ
* Đ u nói gi a hai c ng (ch /t ). Do đó ta ph i xác đ nh nào s làm ch đấ ữ ổ ứ ủ ớ ả ị ổ ẽ ổ ủ ể
kh i đ ng, và nào làm t (T c là không kh i đ ng).ở ộ ổ ổ ớ ứ ổ ở ộ
+ C m ắ Jump (c u n i): M i c ng đ u có hàng chân đinh, và có t 1 đ n 2ầ ố ỗ ổ ứ ề ừ ế
Jump. Và trên v đĩa ho c t i chân c m đ u có ký hi u phân bi t ch đ (chỏ ặ ạ ắ ề ệ ệ ế ộ ủ
Master), (t ớ Master) và ph i c m đúng ch c danh c a m i .ả ắ ứ ủ ỗ ổ
+ Dùng cáp đôi: M t đ u c m vào ộ ầ ắ Mainboard, hai đ u còn l i đ u vào hai ,ầ ạ ấ ổ
và có cáp c m ngu n cho hai .ắ ồ ổ
+ B t máy, vào ậ SETUP UTILITY xác l p tham s cho hai đĩa. Sau đó thoátậ ố ổ
ra kh i ỏ SETUP UITILITY và ghi lai thông s .ố
+ L p đ t hai cùng t n t i ch đ ch : (Ch th c hi n đ c n u trênắ ặ ổ ồ ạ ở ế ộ ủ ỉ ự ệ ượ ế
Main có hai khe IDE1 và IDE2).
+ Hai đ u c m ổ ề ắ Jump ch đ ch . th nh t có cáp tín hi u đ u vàoở ế ộ ủ ổ ứ ấ ệ ấ
IDE1, th hai có cáp tín hi u c m vào ổ ứ ệ ắ IDE2. N u có th hai không l p đ c v iế ể ổ ắ ượ ớ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 19
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
nhau là do chúng khác bi t quá l n v chu n giao ti p cũng nh t c đ , và c n ki mệ ớ ề ẩ ế ư ố ộ ầ ể
tra l i các b c làm trên.ạ ướ
2. BIOS FEATURES SETUP: (Thi t l p các tính năng c a BIOS).ế ậ ủ
+ Virus warning: Kh năng c nh báo ả ả BIOS khi phát hi n th y ệ ấ Boot Sector
đ c t đĩa c ng vào b thay đ i so v i l n tr c đó. Khi đó máy s h i có ch p nh nọ ừ ứ ị ổ ớ ầ ướ ẽ ỏ ấ ậ
vi c thay đ i không. N u vi c thay đ i c a ta có ch ý thì ch p nh n, còn ng c l iệ ổ ừ ệ ổ ủ ủ ấ ậ ượ ạ
thoát ra và di t ệ Virus ngay.
+ CPU Internal Cache: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) s d ng b nhử ụ ộ ớ

tăng t c cài trên ố Mainboard (Cache Level I).
+ External Cache: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) s d ng b nh tăng t cử ụ ộ ớ ố
cài trên Mainboard (Cache level II).
+ Quick power on setf test: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) th c hi n nhanhự ệ
ch ng trình kh i đ ng ươ ở ộ Post.
+ Boot Sequence: Thi t l p quá trình n p h đi u hành t đĩa nào tr c.ế ậ ạ ệ ề ừ ổ ướ
N u ta đ t giá tr ế ặ ị A,C thì ch ng trình kh i đ ng đ u tiên s ki m tra có đĩa hươ ở ộ ầ ẽ ể ệ
th ng trong đĩa ố ổ A: hay không. N u không có đĩa ế ổ A: thì máy s kh i đ ng t đĩaẽ ở ộ ừ ổ
C:. N u ế ổ A: có đĩa xong không ph i là đĩa h th ng thì máy s báo l i.ả ệ ố ẽ ỗ
+ N u ta đ t giá tr ế ặ ị C,A thì ch ng trình kh i đ ng luôn kh i đ ng t đĩaươ ở ộ ở ộ ừ ổ
C: b t ch p ấ ấ ổ A: ra sao, tr tr ng h p ừ ườ ợ ổ C: không ph i là đĩa h th ng thì nó m iả ệ ố ớ
tìm xem ổ A: có t n t i và là đĩa h th ng hay không.ồ ạ ệ ố
+ Swap Floppy Drive: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) trao đ i Logic c aổ ủ
hai m m.ổ ề
+ Boot Up Floppy Seek: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) ki m tra s d chể ự ị
chuy n c a các đ u t c a các đĩa m m khi kh i đ ng h th ng.ể ủ ầ ừ ủ ổ ề ở ộ ệ ố
+ Boot Up Numlock Status: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) vào ch đế ộ
Numlock (vào s bên ph i bàn phím).ố ở ả
+ Boot Up System Speed: Đ t đ ng h nh p c a ặ ồ ồ ị ủ CPU ch đ bình th ng.ở ế ộ ườ
+ Typematic Rate (Chars/See): Đ t giá tr gõ t c đ bàn phím.ặ ị ố ộ
+ Typematic Delay (Msec): th i gian tr phân bi t hai l n n phím.ờ ễ ệ ầ ấ
+ Security Option: Ch đ b o m t ki m tra m t kh u b t c lúc nào khi b tế ộ ả ậ ể ậ ẩ ấ ứ ậ
máy (N u đ t giá tr ế ặ ị System hay Always) hay ch ki m tra m t kh u khi vào ỉ ể ậ ẩ SETUP
UTILITY (N u đ t giá tr ế ặ ị Setup).
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 20
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
+ Video BIOS Shadow: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) đ t ch đ b nhặ ế ộ ộ ớ
bóng cho ROM Video BIOS.
3. CHIPSET FEATURES SETUP (Thi t l p các kh năng c a IC VLSI ph tr CPU).ế ậ ả ủ ụ ợ
+ Auto Configuration: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) ch đ đ t c u hình.ế ộ ặ ấ

+ DRAM Timing; DRAM RAS # Precharge Time; DRAM R/W Leadoff…
Các thông s c a b nh ố ủ ộ ớ RAM.
+ ISA Bus Clock: Đ ng h nh p c a ồ ồ ị ủ Bus ngo i vi ạ ISA.
+ System BIOS Cacheable: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) kh năng dùngả
RAM đ tăng t c đ truy c p c a ể ố ộ ậ ủ BIOS h th ng.ệ ố
+ Video BIOS Cacheable: Cho phép/c mấ (Enable/Disable) kh năng dùngả
RAM trung gian đ tăng t c đ truy c p ể ố ộ ậ BIOS màn hình.
4. POWER MANAGEMENT SETUP. (Thi t l p ch đ qu n tr ngu n thi t b nh : mànế ậ ế ộ ả ị ồ ế ị ư
hình, bàn phím)
5. SET PCI CONFIGURATION. (Đ t c u hình cho m ch PNP/PCI).ặ ấ ạ
6. LOAD SETUP DEFAULTS. (Thi t l p các giá tr ng m đ nh c a BIOS)ế ậ ị ầ ị ủ
+ Khi ch n l a ch c năng này, ch ng trình ọ ự ứ ươ SETUP UTILITIES s n p cácẽ ạ
giá tr ng m đ nh c a ị ầ ị ủ ROM BIOS vào các thông s .ố
7. INTEGRATED PERIPHERLS. (Đ t ch đ cho các đi u khi n ngo i vi).ặ ế ộ ề ể ạ
+ Ch c năng này cho phép l a ch n đ t các thông s cho các đi u khi nứ ự ọ ặ ố ề ể
ngo i vi đ c tích h p trên t m m ch ch ạ ượ ợ ấ ạ ủ Mainboard.
+ IDE HDD Block Mode: Thi t l p/bế ậ ỏ (Enable/Disble) b ch đ ỏ ế ộ LBA c aủ
đĩa c ng ổ ứ IDE.
+ IDE Primary Master PIO: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) kh năng l p trình vào raả ậ
c a thi t b ủ ế ị IDE ch th nh t.ủ ứ ấ
+ IDE Primary Slaver PIO: Ch n/bọ ỏ kh năng l p trình vào ra c a thi t bả ậ ủ ế ị
IDE t th nh t.ớ ứ ấ
+ IDE Secondary Master PIO: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) kh năng l p trình vàoả ậ
ra c a thi t b ủ ế ị IDE ch th hai.ủ ứ
+ IDE Secondary Slaver PIO: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) kh năng l p trình vào raả ậ
c a thi t b ủ ế ị IDE t th hai.ớ ứ
+ On – Chip Primary PCI IDE: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) kênh IDE PCI th nh tứ ấ
trên Mainboard.
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 21
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố

+ On – Chip Secondary PCI IDE: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) kênh IDE PCI thứ
hai trên Mainboard.
+ PIC Slot IDE 2nd Chanel: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) kênh IDE th hai trên kheứ
c m ắ PCI.
+ USB Corntoller: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) h p n i ti p v n năng.ộ ố ế ặ
+ KBC input clock: Giá tr đ ng h nh p đ u vào c a đi u khi n bàn phím.ị ồ ồ ị ầ ủ ề ể
+ Onboard FDC Corntoller: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) đĩa m m trênổ ề
Mainboard.
+ Onboard Serial Port 1: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) c ng n i ti p ổ ố ế COM 1 trên
Mainboard.
+ Onboard Serial Port 2: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) c ng n i ti p ổ ố ế COM 2 trên
Mainboard.
+ Onboard Parallel Port: Ch n/bọ ỏ (ON/OFF) c ng song song trênổ
Mainboard.
+ Parallel Port: Ch đ làm vi c cho c ng song song.ế ộ ệ ổ
 CÁC CH C NĂNG QUI Đ NH M T KH U M C BIOSỨ Ị Ậ Ẩ Ứ
8. SUPERVISOR PASSWORD (Đ t m t kh u ng i qu n tr m ngặ ậ ẩ ườ ả ị ạ ).
9. USER PASSWORD (Đ t m t kh u ng i s d ng).ặ ậ ẩ ườ ử ụ
+ Khi ta mu n b o v máy tính không cho ng i khác đ ng ch m vào, có thố ả ệ ườ ộ ạ ể
đ t m t kh u nh ch c năng trên. ặ ậ ẩ ờ ứ Vì v y ta ph i thi t l p m t khoá mã. Khi kh iậ ả ế ậ ộ ở
đ ng mu n vào đ c b ng ộ ố ượ ả CMOS, ngay t lúc b t máy ph i gõ đúng m t kh u đãừ ậ ả ậ ẩ
đ t thì m i s d ng đ c.ặ ớ ử ụ ượ
+ Cách đ t m t kh uặ ậ ẩ : Di chuy n v t sáng đ n ể ệ ế USER PASSWORD (ho cặ
SUPERVISOR PASSWORD – N u b n là ng i qu n tr m ng), gõ ế ạ ườ ả ị ạ ENTER, khi
đó xu t hi n m c “ấ ệ ụ Enter Password” (Nh p m t kh uậ ậ ẩ ), gõ vào mã c n khoá sau đóầ
nh n xác nh nh p vào l n đ u, gõ ấ ư ậ ầ ầ ENTER đ k t thúc.ể ế
+ Nh v y khi mu n vào ư ậ ố SUPERVISOR PASSWORD (Ho c ngay khi kh iặ ở
đ ng s xu t hi n h p đ i tho i “ộ ẽ ấ ệ ộ ố ạ Enter Password”, bu c ng i s d ng ph i gõộ ườ ử ụ ả
đúng m t kh u đã đ t. N u gõ sai thì máy không làm vi c, tuy theo ch đ đ t m tậ ẩ ặ ế ệ ế ộ ặ ậ
kh u. Nhi u tr ng h p máy ch cho phép vào sai không quá ba l n, n u ta gõ vào baẩ ề ườ ợ ỉ ầ ế

l n m t kh u mà không đúng v i đã đ t thì ta bu c ph i kh i đ ng l i máy tính đầ ậ ẩ ớ ặ ộ ả ở ộ ạ ể
ti p t c gõ m t kh u.ế ụ ậ ẩ
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 22
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
+ Cách g b m t kh uỡ ỏ ậ ẩ : Tr c khi đó b n ph i n m đ c m t kh u đ vàoướ ạ ả ắ ượ ậ ẩ ể
b ng CMOS, sau đó di chuy n v t sáng đ n ả ể ệ ế USER PASSWORD ho cặ
SUPERVISOR PASSWORD gõ ENTER, máy s h i m t kh u cũ, b n c n nh pẽ ỏ ậ ẩ ạ ầ ậ
đúng m t kh u này sau đó máy yêu c u gõ vào m t kh u m i, b n gõ Enter hai l n,ậ ẩ ầ ậ ẩ ớ ạ ầ
lúc này s xu t hi n h p thông báo “ẽ ấ ệ ộ Password Disabled”(M t kh u đã b lo i bậ ẩ ị ạ ỏ).
+ Máy b đ t m t kh uị ặ ậ ẩ : Có r t nhi u lý do ho c máy b n b ng i khác đ tấ ề ặ ạ ị ườ ặ
m t kh u, ho c b n đ t nh ng b n l i không nh b n đ t m t kh u gì, ho c máyậ ẩ ặ ạ ặ ư ạ ạ ớ ạ ặ ậ ẩ ặ
c a ng i khác đang ch đ đ t m t kh u mà b n không bi t m t kh u đó… Cóủ ườ ở ế ộ ặ ậ ẩ ạ ế ậ ẩ
hai tr ng h p:ườ ợ
+ Máy đ t m t kh u không cho vào c u hình ặ ậ ẩ ấ SETUP UTILITIES, gõ thử
CONCAT khi máy yêu c u m t kh u (tr ng h p này áp d ng cho máy Đông Namầ ậ ẩ ườ ợ ụ
Á).
+ N u v n kh i đ ng, làm vi c bình th ng b ng ế ẫ ở ộ ệ ườ ằ ổ C: ho c ặ ổ A:. Sau khi
kh i đ ng xong, tìm ki m và s d ng l nh ở ộ ế ử ụ ệ DEBUG.EXE c a ủ DOS, gõ l nh:ệ
DEBUG
070 2F
071 FF
Q
+ Sau đó kh i đ ng l i máy tính, lúc này toàn b máy tính tr v ch đ banở ộ ạ ộ ở ề ế ộ
đ u nh ch a thi t l p ch đ gì. Đây là m t l nh r t m nh, đòi h i sau đó b n ph iầ ư ư ế ậ ế ộ ộ ệ ấ ạ ỏ ạ ả
gõ vào l i chính xác c u hình c a máy.ạ ấ ủ
+ Không nh m t kh u kh i đ ng máyớ ậ ẩ ở ộ : Lúc này ch còn cách g thỉ ỡ ử
“CONCAT:. N u không đ c, m máy tháo Pin CMOS. Và khi đó c u hình c a máyế ượ ở ấ ủ
cũng tr v d ng nguyên thu , đòi h i b n ph i xác l p l i t đ u.ở ề ạ ỷ ỏ ạ ả ậ ạ ừ ầ
10. IDE HDD AUTO DETECTTION (T đ ng xác l p thông s cho đĩa c ngự ộ ậ ố ứ ).
+ Khi không nh các thông s c a đĩa c ng ớ ố ủ ổ ứ IDE, có th s d ng ch cể ử ụ ứ

năng này đ xác đ nh l i các tham s . Di chuy n v t sáng đ n m c này nh nể ị ạ ố ể ệ ế ụ ấ
ENTER, khi đó máy s xu t hi n m t lo i thông s c a t ng đĩa c ng và h i cóẽ ấ ệ ộ ạ ố ủ ừ ổ ứ ỏ
c n c p nh t nh ng giá tr này vào s hi n th i không, n u đĩa c ng đang tìm cácầ ậ ậ ữ ị ố ệ ờ ế ổ ứ
tham s là lo i có s ố ạ ố Cylinder không v t quá ượ 1024, ta nên chon ki u ể Normal, và
ng c l i ta ch n ki u ượ ạ ọ ể LBA. Cách t t nh t ta nên ch n t ng ki u m t đ n khi đ cố ấ ọ ừ ể ộ ế ượ
thì thôi. Mu n ch p nh n ki u tham s nào mà máy đã tìm giúp ho c ta nh n “ố ấ ậ ể ố ặ ầ Y”
ho c gõ vào s th t c a ki u đó và nh n ặ ố ứ ự ủ ể ấ Enter. V i đĩa không hi n có thì nh nớ ổ ệ ấ
ESC đ b qua, sau đó ch n “ể ỏ ọ Y” đ không xác đ nh chúng.ể ị
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 23
Đ c ng Th c hành B o trìề ươ ự ả h th ngệ ố
11. HDD LOW LEVEL FORMAT: (Đ nh d ng khuôn d ng m c th p cho đĩa c ng).ị ạ ạ ứ ấ ứ
+ Đây là m t s các th t c công c ph c v ki m tra và đ nh d ng đĩa c ngộ ố ủ ụ ụ ụ ụ ể ị ạ ứ
m c th p. V i m t đĩa c ng, ngay t đ u nhà s n xu t đã đ nh d ng v t lý nó, vàở ứ ấ ớ ộ ứ ừ ầ ả ấ ị ạ ậ
ta có th s d ng ngay đ c. Cho nên không nên đ nh d ng l i c ng b t c m cể ử ụ ượ ị ạ ạ ổ ứ ở ấ ứ ứ
nào, tr tr ng h p đĩa có v n đ tr c tr c c n s a ch a. Vi c đ nh d ng m t ừ ườ ợ ấ ề ụ ặ ầ ử ữ ệ ị ạ ộ ổ
c ng c n qua các b c sau:ứ ầ ướ
+ Đ nh d ng b c th p (Ch n m c này).ị ạ ậ ấ ọ ụ
+ Đ nh d ng m c ị ạ ứ DOS b ng l nh ằ ệ FORMAT.
+ Ti n hành t o l p phân chia khu v c trên đĩa, t o phân khu ho t đ ng (Dùngế ạ ậ ự ạ ạ ộ
đ kh i đ ng) và t o các đĩa ể ở ộ ạ ổ Logic khác n u c n.ế ầ
+ Bình tr ng v i m t c ng (Gi s là C), mu n đ nh d ng l i t đ u,ườ ớ ộ ổ ứ ả ử ố ị ạ ạ ừ ầ
không c n phân chia gì c , đ nh d ng b c th p n u th y c n thi t, sau đó th c hi nầ ả ị ạ ậ ấ ế ấ ầ ế ự ệ
l nh ệ FORMAT C:/S là đ .ủ
Đ đ nh d ng b c th p có m t s l a ch n sau:ể ị ạ ậ ấ ộ ố ự ọ
+ SELECT DRIVE: L a ch n đĩa.ự ọ ổ
+ BAD TRACK LIST: L p danh sách các rãnh h ng.ậ ỏ
+ PREFORMAT: Đ nh khuôn d ng m c th p cho đĩa đ c ch nị ạ ứ ấ ổ ượ ọ
 THOÁT KH I SETUP UTILITIESỎ
Dùng m t trong hai cách sau:ộ
12. SAVE & EXIT SETUP (Ho c n phím F10)ặ ấ

L u tr thông s mà ta đã thay đ i và ra kh i ư ữ ố ổ ỏ SETUP.
13. EXIT WITHOUT SAVING. (Ho c n phím ESC): ặ ấ
Ra kh i ỏ SETUP mà không l u tr thông s mà ta đã thay đ i.ư ữ ố ổ
Ngoài ra trong quá trình nh p, s a mà ta mu n thoát kh i th c đ n ch c năngậ ử ố ỏ ự ơ ứ
nào, ta ch c n n ỉ ầ ấ ESC.
.
ghi chú

Khi kh i đ ng máy l n đ u tiên, máy tính s đ c m t t p h p d li u đ c l u trongở ộ ầ ầ ẽ ọ ộ ậ ợ ữ ệ ượ ư
CMOS (m t chip b nh đ c bi t luôn ho t đ ng nh 1 c c pin nh ), không có thông tin nàyộ ộ ớ ặ ệ ạ ộ ờ ụ ỏ
máy tính s b tê li t. Vi c xác l p các thông tin này g i là Setup Bios và bao gi ng i bánẽ ị ệ ệ ậ ọ ờ ườ
cũng ph i làm th t c Setup Bios ngay sau khi ráp máy. Nh ng b n cũng ph i bi t cách Setupả ủ ụ ư ạ ả ế
Bios đ đ phũng tr ng h p máy t m t các thông tin l u trong Bios v c c lý do nh : H tể ề ườ ợ ự ấ ư ỡ ỏ ư ế
pin, nhi u đi n, virus Hi n nay, ng i ta dùng Flash Ram đ l u thông tin Bios nên khôngễ ệ ệ ườ ể ư
Bô môn M ng & KT Máy tính Khoa CNTT Trang ạ 24

×