Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Đáp án đề thi ĐH môn Toán khối A1 A năm 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (306.14 KB, 8 trang )



GSTT GROUP
WEBSITE : WWW.GSTT.VN



Câu 1 (a).
• Tập xác định:  =  \ {1}.
• Sự biến thiên:
– Sự biến thiên:
 
2
3
 
x1



với mọi x  .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +).
– Giới hạn, tiệm cận:
xx
limy limy 1
 

;
x1
limy



 
;
x1
limy


 
.
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 1 làm tiệm cận đứng và nhận đường thẳng y =
2 làm tiệm cận ngang.
– Bảng biến thiên:
• Đồ thị:
Đồ thị (C) của hàm số cắt trục tung tại
điểm (0; –1), cắt trục hoành tại điểm
 
0;0
. Đồng thời (C) nhận giao điểm của
hai đường tiệm cận là I(1; 1) là trục đối
xứng.



Câu 1.( b ):

  
  






Khoảng cách từ M đến đường thẳng   


x
O
1

1

y
I
x

+

1


y 

+

1
1
y

 
  
  








 
  
  





 
  





 



  





 

  







   

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn là 





Câu 2:
    
    
   
    











 
Câu 3
Hoành độ dao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình:


     

   




Vậy diện tích cần tính là:




   



  



   









   















 









Câu 4
a) Đặt   
Khi đó ta có
 

  

  
  

  

  

 
           


  



  

  
Đồng nhất phần thực và phần ảo của 2 vế ta có hệ:


  
  





Vậy z=2-3i. Số phức z có phần thực là 2; phần ảo là -3
b) Không gian mẫu  có







Gọi A là biến cố: “4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn”. Khi đó ta có
tập thuận lợi 


Số trường hợp thuận lợi của A là số cách chọn lấy 4 thẻ trong số 8 thẻ đánh
số chẵn : 2;4;6;…;16.
Do đó ta có








.
Vậy xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn là

70 1
(A) .
1820 26
P 

Kết luận: Xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn là
1
26
.


Câu 5.
Gọi M là giao điểm của d và (P).
(Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P).
Đường thẳng d có dạng tham số là :

  

  
.
Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:

  

  
      



  

  


  





 

  

 




















Vậy tọa độ của M là 





.
Vecto chỉ phương của d là 


 
Vecto pháp tuyến của (P) là 



.
Vì (Q) là mặt phẳng chứa d và  nên vecto pháp tuyến của (Q) là
















Phương trình mặt phẳng (Q) là :  


  

  

  



Hay     +13=0
Vậy phương trình ( Q) là :    +13=0

Câu 7

















Đặt AB=a>0

A
B
C
D
M(1, 2)
N(2,-1)





















Xét tam giác AMN




 

 

















=> a = 4
Gọi O là tâm hình vuông



Gọi O(a;b) 






  




  




  




  














































  

 

  

 



























 


   



    
       

Câu 8

  




  



  



  


Áp dụng Cô si:


  


   





  



    




Cộng vào 


    


    


Thay vào pt (2) 

  


  




       




  



   

 







  

  






duy nhất x=3 và y=3





Câu 6





a
a
S
I
C
B
H
A
D
K
a

Hình vuông ABCD, Có I là trung
điểm AB
 



 





 











Vì 








 



































Ta để í: I là trung điểm AB, do đó









Tính khoảng cách từ I đến SBD

Trong mp(ABCD) từ I kẻ 































Tính IH.
Ta có: 




vuông góc tại I





















Tính IK.

(tam giác vuông có
chung góc nhọn)









































































































Kết luận: Khoảng cách từ A đến mặt
phẳng (SBD) là
2
3
a
.

.



Câu 9
Do
y 0
và z  0 nên:
2 22

y 2 x z 2x

 
222
x y x 2 2x 2 x x 2  

P 
2
2
x
x x 1
+
y z 1 0
x y z 1 9


  
.
Ta có:
y z x 1
1
x y z 1 x
x 1 x
y z 1
1 x 2
11
x y 1 2 1 3 3
  
     
  



     
.
Vậy P 
2
2
x
x x 1
+
 
 
2
2
2
2
x x 1
x 2 1 x x 5 5
3 3 9 3 9 9
x x 1
3 x x
5
1
9




      









.
MaxP =
5
9
chẳng hạn tại x = y = 1, z = 0.

×