Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

đề kiếm tra học kỳ II (phần lý thuyết)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.35 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG
LỚP: 6A………
Họ và tên:……………………….
BÀI KIẾM TRA HỌC KỲ II
Môn: Tin học.
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày kiếm tra …. /04/ 2010
Điểm Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Em hãy khoanh tròn vào ký tự đầu tiên của đáp án đúng nhất
1. Microsoft Word là
a) Là phần mềm đồ hoạ b) Làm phần mềm soạn thảo văn bản
c) Là phần mềm giải trí d) Cả 3 đáp án trên.
2. Để khởi động Word 2003 ta vào lệnh
a) Start>All Programs>Microsoft Ofice>Microsoft Ofice Word 2003
b) Start>All Programs>Microsoft Ofice Word 2003>Microsoft Ofice.
c) Start>Microsoft Ofice>Microsoft Ofice 2003.
d) Start>All Programs>Microsoft Ofice.
3. Cửa sổ làm việc của Word gồm
a) Các bảng chọn và các nút lệnh. b) Thanh công cụ và con trỏ soạn thảo
c) Thanh cuốn ngang và thanh cuốn dọc. d) Cả 3 đáp án trên.
4. Nút lệnh có tác dụng dùng để
a) Mở dữ liệu đã có sẵn. b) Tạo cửa sổ soạn thảo mới.
c) Lưu dữ liệu. d) Sao chép dữ liệu.
5. Nút lệnh có tác dụng dung để
a) Mở dữ liệu đã có sẵn. b) Tạo cửa sổ soạn thảo mới.
c) Lưu dữ liệu. d) Sao chép dữ liệu.
6. Các thành phần của văn bản gồm
a) Từ, câu và đoạn văn b) Kí tự và dòng.
c) Đoạn văn và trang. d) Cả 3 đáp án trên
7. Các dấu mở ngoặc phải được đặt


a) Sát vào từ đứng trước nó. b) Sát vào từ đứng sau nó.
c) Sát vào từ đứng trước hoặc đứng sau nó d) Cả 3 đáp án trên.
8. Các từ được cách nhau bởi
a) Ký tự (.) b) Ký tự (,) c) Ký tự trống d) Ký tự (?)
9. Theo kiểu gõ TELEX để đánh được từ “kiểm tra học kỳ” ta phải gõ các phím
a) kieemr tra hocj kyf b) kiem tra hoc ky
c) kieem tra hocj kyf d) kiemr tra hocj kyf
10. Phím Backspace dùng để xoá ký tự
a) Đứng ngay trước vị trí con trỏ b) Đứng ngay sau vị trí con trỏ
c) Đứng ngay phía trên vị trí con trỏ. d) Đứng ngay phiá dưới vị trí con trỏ.
11. Để xoá phần văn bản lớn một cách nhanh nhất thi ta thực hiện theo thao tác.
a) Ấn phím Backspace b) Ấn phím Delete
c) Chọn phần văn bản cần xoá và ấn 1 trong 2 phím trên d) Ấn phím Spacebar
12. Để định dạng phông chữ cho văn bản ta sử dụng hộp thoại
a) Font b) Size c) Bold d) Italic
13. Để chọn hướng trang và đặt lề trang ta vào lệnh
a) File>Page Setup b) Edit>Page Setup
c) View>Page Setup d) Format>Page Setup
14. Để thay thế phần văn bản ta vào lệnh
a) Edit>Find b) Edit>Replace
c) View>Find d) View>Replace
15. Để chèn hình ảnh vào văn bản ta sử dụng hộp thoại
a) Insert Picture b) Format Picture
c) Delete Picture d) Cả 3 đáp án trên
16. Để tạo bảng ta nháy vào nút lệnh
a) Table b) Insert Table
c) Delete Table d) Format Table
B. PHẦN THI TỰ LUẬN (3điểm)
Hãy điền vào chổ trống từ (cụm từ) thích hợp.
1. Giữa các từ chỉ dùng một …………………… (gõ phím Spacebar) để phân cách.

2. Các dấu …………… (dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;),
dấu chấm than (!), dấu chấm hỏi (?)) phải được đặt sát vào từ ……………… nó, tiếp theo là
một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
3. Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng …………… và định dạng ……………
4. Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản gồm: chọn hướng trang và ………………
Đáp án
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
1. b 5. a 9. a 13. a
2. a 6. d 10. a 14. b
3. d 7. b 11. c 15. a
4. c 8. c 12. a 16. b
B. PHẦN TỰ LUẬN
(Mỗi từ (cụm từ đúng được 0.5 điểm)
1. ……………… ký tự trống …………………
2. ………………… ngắt câu ……………………đứng trước …………
3. ………………… kí tự ………………………. đoạn văn bản.
4. ………………… đặt lề trang

×