Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Bài thảo luận môn Quản trị cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng (P2) ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.32 KB, 4 trang )

I. Biến đổi từ sơ đồ thực thể liên kết sang mô hình quan hệ
1. Nhan Vien(MaNV, Ho Ten, NSinh, Gioi Tinh, So CMT, Dia Chi, So
DT, Chuc Vu)
Khoá chính: MaNV
Khoá ngoại: Không có
Ma NV Ho Ten Ngay sinh Gioi
tinh
So
CMT
Dia chi So DT Chuc Vu
NV001 Đinh Trọng
Huy
08/6/1981 Nam 12345 Hà Nội 09123 NV lái xe
NV002 Đào Mạnh Huy 02/27/1986 Nam 12346 Thanh
Hoá
09124 Quản lý
NV003 Lê Thu Huyền 06/9/1985 Nữ 12347 Nghệ An 09125 NV phục
vụ phòng
NV004 Nguyễn Ngọc
Huyền
10/24/1982 Nữ 12348 Hải
Phòng
09126 NV mát
xoa
NV005 Phạm Thị
Huyền
11/9/1979 Nữ 12349 Nam
Định
09127 NV quầy
bar
NV006 Lê Trọng Tấn 12/03/1968 Nam 12350 Hải


Phòng
09128 Quản lý
NV007 Phạm Văn
Hoan
05/25/1970 Nam 12351 Nghệ An 09129 Quản lý
NV008 Dương Đắc
Thọ
04/11/1972 Nam 12352 Hà Tĩnh 09130 Quản lý
NV009 Phan Minh
Hiền
07/07/1985 Nam 12353 Hải
Dương
09131 Quản lý
NV010 Trần Quang
Thanh
05/14/1969 Nam 12354 Hà Nội 09132 Quản lý
NV011 Nguyễn Văn
Du
07/11/1980 Nam 12355 Bắc
Giang
09133 Quản lý
NV012 Vũ Tuấn
Dương
08/09/1982 Nam 12356 Quảng
Ninh
09134 Quản lý
NV013 Nguyễn Văn
Tân
07/05/1981 Nam 12357 Cà Mau 09135 Quản lý
NV014 Vũ Thị Thủy 06/05/1975 Nữ 12358 Hải

Phòng
09136 Quản lý
Xác định dạng chuẩn : Quan hệ đã đạt dạng chuẩn BC
2. Dich Vu(Ma DV, Ten DV, Gia DV, Nguoi QL)
Khoá chính: Ma DV
Khoá ngoại: Không có
Ma DV Ten DV Gia DV Nguoi QL
DV001 Mát xoa 100$ Lê Trọng Tấn
DV002 Mượn đồ 20$ Phạm Văn Hoan
DV003 Lấy hàng 20$ Dương Đắc Thọ
DV004 Giặt là 60$ Đào Mạnh Huy
DV005 Xông hơi 80$ Trần Quang Thanh
DV006 Thuê xe ôtô 200$ Phan Minh Hiền
DV007 Du lịch 300$ Nguyễn Văn Du
DV008 Nhà hàng đêm 400$ Vũ Tuấn Dương
DV009 Tổ chức hội thảo 2000$ Nguyễn Văn Tân
DV010 Tổ chức tiệc cưới 3000$ Vũ Thị Thủy
Xác định dạng chuẩn: Quan hệ đã đạt dạng chuẩn Boyee-Codd
3. Khach Hang( Ma KH, Ten KH, Ngay Sinh, Gioi Tinh, So CMT, So DT,
Nghe Nghiep, Quoc Tich)
Khoá chính: Ma KH
Khoá ngoại: Không có
Ma KH Ten KH Ngay Sinh Gioi
Tinh
So CMT So
DT
Nghe
Nghiep
Quoc
Tich

KH01 Vũ Thị Tuyết 11/24/1984 Nữ 11112 60901 Bác sỹ Việt Nam
KH02 Lê Sỹ Minh 05/6/1986 Nam 11113 60902 Ca sỹ Việt Nam
KH03 Đỗ Mạnh
Tuấn
06/9/1982 Nam 11114 60903 Giảng
viên
Việt Nam
KH04 Trần Mạnh
Tuấn
11/30/1987 Nam 11115 60904 Giáo viên Việt Nam
KH05 Lê Phương
Linh
03/03/1989 Nữ 11116 60905 Nhạc sỹ Việt Nam
KH06 Nguyễn
Phương Thảo
04/05/1985 Nữ 11117 60906 Người
mẫu
Việt Nam
KH07 Lê Văn
Hoàng
08/11/1980 Nam 11118 60907 Vận động
viên
Việt Nam
KH08 Phùng Quang
Thanh
07/23/1960 Nam 11119 60908 CEO Việt Nam
KH09 Phan Đinh
Tùng
12/30/1970 Nam 11120 60909 NV Kinh
doanh

Việt Nam
KH10 Nguyễn Văn
Quyến
01/01/1965 Nam 11121 60910 Chính trị
gia
Việt Nam
Xác định dạng chuẩn: Quan hệ đạt dạng chuẩn Boyee-Codd
4. Hoa Don (Ma HD, Ten HD, Ma DV, Ma KH, Ngay lap HD)
Khoá chính: Ma HD
Khoá ngoai: Ma DV tham chiếu tới Dich Vu(Ma DV)
Ma KH tham chiếu tới Khach Hang(Ma KH)
Ma HD Ten HD Ma DV Ma KH Ngay lap HD
HD001 HDDV Mát xoa DV001 KH01 09/20/2009
HD002 HDDV Mượn đồ DV002 KH02 06/18/2009
HD003 HDDV Lấy hàng DV003 KH03 09/10/2009
HD004 HDDV Giặt là DV004 KH04 05/22/2009
HD005 HDDV Xông hơi DV005 KH05 04/09/2009
HD006 HDDV Thuê xe ôtô DV006 KH06 04/10/2009
HD007 HDDV Du lịch DV007 KH07 04/11/2009
HD008 HDDV Nhà hàng đêm DV008 KH08 04/12/2009
HD009 HDDV Tổ chức hội thảo DV009 KH09 04/13/2009
HD010 HDDV Tổ chức tiệc cưới DV010 KH10 04/14/2009
Xác định dạng chuẩn: Quan hệ đạt dạng chuẩn Boyee-Codd
5. Thue (So DK, Ma KH, So Phong, Ngay den, Ngay DK, Ngay di)
Khoá chính: So DK
Khoá ngoại: Ma KH tham chiếu tới Khach Hang (Ma KH)
So Phong tham chiếu tới Phong (So Phong)
So DK Ma KH So Phong Ngay den Ngay DK Ngay di
DK21 KH01 P001 09/11/2009 08/30/09 09/20/2009
DK22 KH02 P002 06/11/2009 05/25/09 06/18/2009

DK23 KH03 P003 08/30/2009 08/26/09 09/10/2009
DK24 KH04 P004 05/18/2009 05/8/09 05/22/2009
DK25 KH05 P005 03/26/2009 02/18/09 04/09/2009
DK26 KH06 P006 03/26/2009 02/28/09 04/10/2009
DK27 KH07 P007 03/26/2009 02/13/09 04/11/2009
DK28 KH08 P008 03/26/2009 02/15/09 04/12/2009
DK29 KH09 P009 03/26/2009 02/22/09 04/13/2009
DK30 KH10 P010 03/26/2009 02/20/09 04/14/2009
Xác định dạng chuẩn: Quan hệ đạt dạng chuẩn Boyee-Codd
6. Phong(So Phong, Loai Phong, Gia Phong)
Khóa chính: So Phong
Khóa ngoại: Không có
So Phong Loai Phong Gia Phong
P001 A 150$
P002 B 100$
P003 C 50$
P004 A 150$
P005 B 100$
P006 B 100$
P007 B 100$
P008 C 50$
P009 B 100$
P010 C 50$
P011 Phòng DV Null
Xác định dạng chuẩn: Quan hệ đạt dạng chuẩn Boyee-Codd

×