Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

TIẾT 98 - TÌM MỘT SỐ KHI BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.6 KB, 3 trang )

Tiết 98: tìm một số
biết giá trị một phân số của


Ngày dạy:
A. Mục tiêu
- Kiến thức: + HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một
phân số của nó.
- Kĩ năng: + Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá
trị phân số của nó. Biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang
tính thực tiễn.
- Thái độ: + Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.
+ Rèn tính nhanh và t duy sáng tạo khi giải toán.
+ Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự
học.
B. Chuẩn bị
*) Giáo viên
- SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu.
*) Học sinh
- SGK, SBT, vở ghi, ôn tập lại các kiến thức.
C. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
+ Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc?
+ Chữa bài tập 125 (SBT).

3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
(20 phút)
- GV dẫn dắt HS giải ví dụ nh


SGK.
+ Ta hiểu đầu bài này nh thế nào?
+ Đầu bài này yêu cấu chúng ta
tim điều gì?
- Vậy để tìm một số biết
5
3
của nó
bằng 27. Ta lấy 27 chia cho
5
3
.
+ Hãy cho biết muốn tìm một số
biết
n
m
của nó bằng a ta làm nh
thế nào?
I. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới
1. Ví dụ
Nếu gọi số HS lớp 6A là x theo đầu
bài ta phải tìm x sao cho
5
3
của x
bằng 27. Ta có:
x.
5
3
= 27

Vậy: x = 27.
5
3
x = 27.
3
5
; x = 45.
Vậy lớp 6A có 45 HS.
2. Quy tắc
HS đọc quy tắc. (SGK - T54)
- Yêu cầu HS làm ?1.
- GV cùng HS phân tích:
7
2
là phân số
n
m
; 14 là a.
- Yêu cầu HS làm ?2.
Cho HS phân tích: Để tìm 350l n-
ớc ứng với phân số nào?
+ Trong bài a là số nào? và
n
m

phân số nào?
?1.
a) a:
n
m

= 14 :
49
2
7
.14
7
2
==
b) 3
5
17
5
2
=
Số đó là:

51
10
17
5
.
3
2
5
17
:
3
2
=


=
?2.
350l
1 -
20
7
20
13
=
. (dung tích bể).
Vậy a:
n
m
= 350:
7
20
.350
20
7
=
= 1000 (l).
Hoạt động 2
(16 phút)
Bài 1: Bảng phụ:
Điền vào
a) Muốn tìm
y
x
của số a cho trớc
(x, y N , y 0) ta tính

b) Muốn tìm ta lấy số đó nhân
với phân số.
c) Muốn tìm ta lấy c :
b
a
(a,b
N*)
Yêu cầu: HS phân biệt rõ hai
dạng toán trên.
Bài 126 (SGK - T54).
- Yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm bài 127 SGK.
Bài 129 (SGK - T55).
2. Luyện tập và củng cố quy tắc
Bài 1.
a) a.
y
x
b) Giá trị phân số của một số cho tr-
ớc.
c) Một số biết
b
a
của nó bằng c.
Bài 126.
a) 7,2 :
.8,10
2
3
.2,7

3
2
==
b) 5: 1
.5,3
7
3
=
HS thảo luận nhóm.
Bài 127.
a) Số phải tìm là:
13,32 :
3
24,93
3
7
.32,13
7
3
==
(theo 1)
= 31,08 (theo 2).
b) Số phải tìm:
31,08:
7
24,93
7
3
.08,31
3

7
==
(từ 2)
= 13,32 (từ 1).
Bài 129.
Số kg đậu đen đã nấu chín là:
1,2 : 24% = 5 (kg)
4. Củng cố: (2 phút)
- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm.
5. Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học bài: So sánh 2 dạng toán bài 14, bài 15.
- Làm bài tập: 130, 131 (SGK - T35). Bài 128, 131 (SBT).
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi.
D. Rút kinh nghiệm giờ dạy


.

.

. . . . . . . . . . . .

×