Sở gd & đt Nghệ an phiếu đánh giá giờ dạy giáo viên tiểu học
Phòng GD-ĐT Yên thành
****
Họ tên ngời dạy: Môn: Lớp
Tên bài dạy: Tr ờng: Tiểu học Văn Thành
Lĩnh vực Tiêu chí Các
mức điểm
Điểm
lĩnh vực
I.Kiếnthức
-
kỹ năng
(6,0 điểm)
1.1. Đảm bảo chính xác, có hệ thống và trọng tâm các yêu cầu về
cung cấp kiến thức và rèn luyện kỹ năng theo mục tiêu bài học.
1.2. Nội dung đảm bảo tính giáo dục toàn diện về thái độ, nhận
thức và thẩm mỹ. Mở rộng cập nhật những hiểu biết gắn với cuộc
sống xung quanh các em.
1.3. Nội dung dạy học phù hợp với mọi đối tợng, phát triển năng
lực t duy, sáng tạo và các năng lực học tập khác của học sinh.
2 - 1,5 - 1,0 - 0,5
2 - 1,5 - 1,0 - 0,5
2 - 1,5 - 1,0 - 0,5
II. Kỹ năng
s phạm
(6,0 điểm)
2.1. Lựa chọn phơng pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp
với đặc trng môn học,loại bài học(lí thuyết, luyện tập, thực hành,
ôn tập ).
2.2. Tổ chức dạy học hợp lý, phát huy đợc tính tích cực học tập
của mọi đối tợng; xử lý các tình huống s phạm trong dạy học có
tác dụng GD , phân bố thời gian hợp lí cho các hoạt động trọng
tâm.
2.3. Sử dụng TB-ĐDDH và các phơng tiện giao tiếp trong dạy
học, nh trình bày bảng, lời nói, cử chỉ có hiệu quả gây đ ợc hứng
thú học tập của học sinh.
2 - 1,5 - 1,0 - 0,5
2 - 1,5 - 1,0 - 0,5
2 - 1,5 - 1,0 - 0,5
III. Thái độ
(2,0 điểm)
Tác phong s phạm mẫu mực, tôn trọng, đối xử công bằng và có
trách nhiệm với học sinh, gần gũi thơng yêu và giúp đỡ kịp thời
học sinh có khó khăn trong học tập.
2 - 1,5 -1.0 - 0,5
IV.Hiệuquả
(6,0 điểm)
4.1. Tiến trình dạy học diễn ra nhẹ nhàng, tự nhiên, hiệu quả và
phù hợp với đặc điểm hoạt động của học sinh tiểu học.
4.2. Học sinh tích cực, chủ động tham gia vào các hoạt động học
tập, có tinh thần thái độ học tập đúng đắn.
4.3. Học sinh nắm đợc kiến thức, hình thành đợc KN, TĐ theo
mục tiêu bài học. Các kỹ năng tơng ứng của môn học thể hiện
trong giờ học vững chắc.
2 - 1,5 -1,0 - 0,5
2 - 1,5 -1,0 - 0,5
2 - 1,5 - 1.0 - 0,5
Cộng
Xếp loại
Ghi chú: ở mỗi tiêu chí, các mức điểm tơng ứng mỗi loại là: Tốt(2.0đ), Khá(1,5đ) Trung bình(1,0đ), Yếu(0,5đ).
Xếp loại chung: + Tốt: Tổng điểm từ 18,0 đến 20,0 đ. Các mục II, IV đạt tốt, các mục khác đạt khá trở lên.
+ Khá: Tổng điểm từ 14,0 đến dới 18,0 đ. Các mục II, IV đạt khá, các mục khác đạt TB trở lên.
+ Trung bình : Tổng điểm từ 10,0 đến dới 14,0; tất cả các mục đạt trung bình trở lên.
+ Yếu: Các trờng hợp còn lại.
Văn Thành, Ngày tháng năm 2010
Ban thanh tra
Ghi chÐp ho¹t ®éng d¹y häc chñ yÕu theo tiÕn tr×nh bµi d¹y
Ghi chó
NhËn xÐt chung vÒ tiÕt d¹y( u ®iÓm, khuyÕt ®iÓm chÝnh)
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………